Quyết định 883/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 883/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 883/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều củacác nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liênthông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNN&MT ngày 12 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11) |
|||
|
1 |
1.014021.H61 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014022. H61 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
3 |
1.008675.H61 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
4 |
1.008682.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
5 |
3.000496.H61 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc phụ lục Công ước CITES |
|
|
6 |
1.008672.H61 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|
|
7 |
1.004819.H61 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
|
|
8 |
1.011470.H61 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
|
9 |
1.000045.000.0 0.00.H61 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
|
|
10 |
1.000047.H61 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
|
|
11 |
3.000160.000.0 0.00.H61 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03) |
|||
|
1 |
1.012922.H61 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012531.H61 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
|
|
3 |
1.011471.H61 |
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét trình Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận tham mưu, giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối thì thông báo bằng văn bản cho cơ sở bảo tồn đa dạng sinh và nêu rõ lý do) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt Giấy phép; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 883/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều củacác nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liênthông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNN&MT ngày 12 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11) |
|||
|
1 |
1.014021.H61 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014022. H61 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
3 |
1.008675.H61 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
4 |
1.008682.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
5 |
3.000496.H61 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc phụ lục Công ước CITES |
|
|
6 |
1.008672.H61 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|
|
7 |
1.004819.H61 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
|
|
8 |
1.011470.H61 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
|
9 |
1.000045.000.0 0.00.H61 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
|
|
10 |
1.000047.H61 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
|
|
11 |
3.000160.000.0 0.00.H61 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03) |
|||
|
1 |
1.012922.H61 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012531.H61 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
|
|
3 |
1.011471.H61 |
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét trình Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận tham mưu, giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối thì thông báo bằng văn bản cho cơ sở bảo tồn đa dạng sinh và nêu rõ lý do) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt Giấy phép; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
4. Cấp giấy Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ, tham mưu giải quyết hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng |
Văn phòng UBND tỉnh |
08 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt kết quả (trường hợp không cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải nêu rõ lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân); chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hố sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
27 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
a) Đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
13,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi văn bản lấy ý kiến Cơ quan quản lý CITES Việt Nam |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
15 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan quản lý CITES Việt Nam |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày |
||
c) Đối với trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học gửi văn bản lấy ý kiến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam trả lời bằng văn bản |
5,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
||
6. Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.008672.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học - Kiểm tra hồ sơ, thẩm định, xác minh. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ lãnh đạo Phòng. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, xác nhận dự thảo kết quả trước khi trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, ký duyệ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường (Lãnh đạo phụ trách) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt quyết định cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp cần kiểm tra thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
13,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi hồ sơ lấy ý kiến của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
15 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả Cơ quan quản lý CITES Việt Nam |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
09. Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã TTHC: 1.000045.000.00.00.H61)
a) Trường hợp không cần xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp cần xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
|
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
c) Trường hợp có nhiều nội dung phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả |
Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm |
3,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0, 5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
11,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thành lập đoàn kiểm tra hiện trường, và lập dự thảo biên bản kiểm tra hiện trường trình lãnh đạo Phòng |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt biên bản kiểm tra hiện trường; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả (Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã - Thẩm định hồ sơ; Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng - Tham mưu tờ trình của Chủ tịch UBND cấp xã, phường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (kèm theo dự thảo kết quả TTHC) - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã, phường xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Văn phòng UBND tỉnh |
5,5 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử |
|
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
a) Trường hợp không cần xác minh của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã - Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ) - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã - Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ) - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt quyết định Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh