Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 88/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 59/2026/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh

Số hiệu 88/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/09/2026
Ngày có hiệu lực 01/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Quảng Ninh
Người ký Nguyễn Văn Công
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2026/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NINH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-SNN&MT ngày 15 tháng 9 năm 2026; Ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thành phố tại Văn bản thẩm định số 10016/CV-HĐTĐ ngày 14 tháng 9 năm 2026; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 377/BC-STP ngày 15 tháng 9 năm 2026.

Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Các vị trí, khu vực tại Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND chưa được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì áp dụng theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Đoàn ĐBQH Thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Trung tâm Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, TM7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Công

 

PHỤ LỤC 01

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026

Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường Quốc Lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đến thửa 153 TBĐ 320

6.800

 

 

 

1,41

 

 

 

4

XÃ TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá

3.000

700

400

250

2,34

4,52

5,78

8,42

1.2

Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ

4.500

700

400

250

2,11

5,08

6,43

9,24

3.1

Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)

3.000

2.000

1.000

500

3,12

2,57

3,28

5,44

3.2

Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ

2.000

700

400

200

3,39

 

 

 

3.3

Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa

2.500

700

400

200

2,71

 

 

 

18

Đường QL18A cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

18.2

Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu

3.000

800

500

200

2,57

3,71

5,00

10,17

5

XÃ ĐIỀN XÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ)

2.500

350

250

200

1,80

 

 

 

2

Quốc lộ 4B

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trưởng TH&THCS Yên Than)

600

350

250

200

6,42

 

 

 

2.3

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải

400

350

250

200

8,52

5,19

 

 

2.4

Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180

400

350

250

200

8,52

5,19

 

 

2.5

Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn

380

350

250

200

7,14

 

 

 

6

Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ)

700

350

250

200

5,75

5,82

6,90

 

9

XÃ KỲ THƯỢNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường tỉnh 342

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre)

1.000

700

500

300

1,20

1,30

1,50

2,00

10

Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường)

500

 

 

 

2,30

 

 

 

10

XÃ BA CHẼ

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường 4 tháng 10

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)

5.000

3.000

2.000

1.000

1,61

 

 

 

12

Phố Tân Sơn: Từ giáp nhà sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)

6.000

4.000

2.500

1.000

1,42

 

 

 

12

XÃ ĐẦM HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đường QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất bám đường QL 18A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp

5.800

 

 

 

2,50

 

 

 

1.2.2

Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới

6.800

 

 

 

2,40

 

 

 

1.2.3

Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc

6.000

 

 

 

2,02

 

 

 

2

8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng

4.300

 

 

 

2,49

 

 

 

2.2

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình

4.000

 

 

 

2,50

 

 

 

4

Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường quốc lộ 18A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm

4.000

 

 

 

2,98

 

 

 

13

XÃ QUẢNG HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La

2.500

600

320

300

 

 

8,27

8,38

39

Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa

700

350

320

260

8,02

6,48

 

 

15

XÃ QUẢNG ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2

1.200

350

300

250

2,53

6,37

6,50

 

1.3

Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh

600

300

280

250

3,33

4,23

4,11

 

2

Quốc lộ 18B

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời

300

280

250

200

5,27

 

 

 

2.3

Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố

600

300

280

200

2,15

3,00

2,86

3,55

5

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà

600

350

300

250

4,34

5,91

6,50

 

6

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An

800

350

300

250

3,33

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...