Quyết định 88/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 59/2026/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh
| Số hiệu | 88/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Văn Công |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2026/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NINH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-SNN&MT ngày 15 tháng 9 năm 2026; Ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thành phố tại Văn bản thẩm định số 10016/CV-HĐTĐ ngày 14 tháng 9 năm 2026; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 377/BC-STP ngày 15 tháng 9 năm 2026.
Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Các vị trí, khu vực tại Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND chưa được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì áp dụng theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA
HĐND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Quảng Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026 |
Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
2 |
XÃ THỐNG NHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Quốc Lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đến thửa 153 TBĐ 320 |
6.800 |
|
|
|
1,41 |
|
|
|
|
4 |
XÃ TIÊN YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
3.000 |
700 |
400 |
250 |
2,34 |
4,52 |
5,78 |
8,42 |
|
1.2 |
Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
4.500 |
700 |
400 |
250 |
2,11 |
5,08 |
6,43 |
9,24 |
|
3.1 |
Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
3,12 |
2,57 |
3,28 |
5,44 |
|
3.2 |
Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
2.000 |
700 |
400 |
200 |
3,39 |
|
|
|
|
3.3 |
Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa |
2.500 |
700 |
400 |
200 |
2,71 |
|
|
|
|
18 |
Đường QL18A cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.2 |
Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu |
3.000 |
800 |
500 |
200 |
2,57 |
3,71 |
5,00 |
10,17 |
|
5 |
XÃ ĐIỀN XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
2.500 |
350 |
250 |
200 |
1,80 |
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 4B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trưởng TH&THCS Yên Than) |
600 |
350 |
250 |
200 |
6,42 |
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
400 |
350 |
250 |
200 |
8,52 |
5,19 |
|
|
|
2.4 |
Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
400 |
350 |
250 |
200 |
8,52 |
5,19 |
|
|
|
2.5 |
Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
380 |
350 |
250 |
200 |
7,14 |
|
|
|
|
6 |
Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) |
700 |
350 |
250 |
200 |
5,75 |
5,82 |
6,90 |
|
|
9 |
XÃ KỲ THƯỢNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh 342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) |
1.000 |
700 |
500 |
300 |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
2,00 |
|
10 |
Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường) |
500 |
|
|
|
2,30 |
|
|
|
|
10 |
XÃ BA CHẼ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường 4 tháng 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7) |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
1,61 |
|
|
|
|
12 |
Phố Tân Sơn: Từ giáp nhà sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) |
6.000 |
4.000 |
2.500 |
1.000 |
1,42 |
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐẦM HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đường QL18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất bám đường QL 18A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp |
5.800 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới |
6.800 |
|
|
|
2,40 |
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
6.000 |
|
|
|
2,02 |
|
|
|
|
2 |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng |
4.300 |
|
|
|
2,49 |
|
|
|
|
2.2 |
Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình |
4.000 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
4 |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường quốc lộ 18A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm |
4.000 |
|
|
|
2,98 |
|
|
|
|
13 |
XÃ QUẢNG HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La |
2.500 |
600 |
320 |
300 |
|
|
8,27 |
8,38 |
|
39 |
Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa |
700 |
350 |
320 |
260 |
8,02 |
6,48 |
|
|
|
15 |
XÃ QUẢNG ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
1.200 |
350 |
300 |
250 |
2,53 |
6,37 |
6,50 |
|
|
1.3 |
Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh |
600 |
300 |
280 |
250 |
3,33 |
4,23 |
4,11 |
|
|
2 |
Quốc lộ 18B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời |
300 |
280 |
250 |
200 |
5,27 |
|
|
|
|
2.3 |
Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố |
600 |
300 |
280 |
200 |
2,15 |
3,00 |
2,86 |
3,55 |
|
5 |
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà |
600 |
350 |
300 |
250 |
4,34 |
5,91 |
6,50 |
|
|
6 |
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An |
800 |
350 |
300 |
250 |
3,33 |
|
|
|
PHỤ LỤC 02
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 88/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2026/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NINH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-SNN&MT ngày 15 tháng 9 năm 2026; Ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thành phố tại Văn bản thẩm định số 10016/CV-HĐTĐ ngày 14 tháng 9 năm 2026; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 377/BC-STP ngày 15 tháng 9 năm 2026.
Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Các vị trí, khu vực tại Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND chưa được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì áp dụng theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA
HĐND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của
UBND thành phố Quảng Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026 |
Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường |
||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
2 |
XÃ THỐNG NHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường Quốc Lộ 279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đến thửa 153 TBĐ 320 |
6.800 |
|
|
|
1,41 |
|
|
|
|
4 |
XÃ TIÊN YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá |
3.000 |
700 |
400 |
250 |
2,34 |
4,52 |
5,78 |
8,42 |
|
1.2 |
Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ |
4.500 |
700 |
400 |
250 |
2,11 |
5,08 |
6,43 |
9,24 |
|
3.1 |
Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
3,12 |
2,57 |
3,28 |
5,44 |
|
3.2 |
Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ |
2.000 |
700 |
400 |
200 |
3,39 |
|
|
|
|
3.3 |
Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa |
2.500 |
700 |
400 |
200 |
2,71 |
|
|
|
|
18 |
Đường QL18A cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.2 |
Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu |
3.000 |
800 |
500 |
200 |
2,57 |
3,71 |
5,00 |
10,17 |
|
5 |
XÃ ĐIỀN XÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) |
2.500 |
350 |
250 |
200 |
1,80 |
|
|
|
|
2 |
Quốc lộ 4B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trưởng TH&THCS Yên Than) |
600 |
350 |
250 |
200 |
6,42 |
|
|
|
|
2.3 |
Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải |
400 |
350 |
250 |
200 |
8,52 |
5,19 |
|
|
|
2.4 |
Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 |
400 |
350 |
250 |
200 |
8,52 |
5,19 |
|
|
|
2.5 |
Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn |
380 |
350 |
250 |
200 |
7,14 |
|
|
|
|
6 |
Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) |
700 |
350 |
250 |
200 |
5,75 |
5,82 |
6,90 |
|
|
9 |
XÃ KỲ THƯỢNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh 342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) |
1.000 |
700 |
500 |
300 |
1,20 |
1,30 |
1,50 |
2,00 |
|
10 |
Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường) |
500 |
|
|
|
2,30 |
|
|
|
|
10 |
XÃ BA CHẼ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đường 4 tháng 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7) |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
1,61 |
|
|
|
|
12 |
Phố Tân Sơn: Từ giáp nhà sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) |
6.000 |
4.000 |
2.500 |
1.000 |
1,42 |
|
|
|
|
12 |
XÃ ĐẦM HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đường QL18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất bám đường QL 18A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp |
5.800 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới |
6.800 |
|
|
|
2,40 |
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc |
6.000 |
|
|
|
2,02 |
|
|
|
|
2 |
8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng |
4.300 |
|
|
|
2,49 |
|
|
|
|
2.2 |
Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình |
4.000 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
4 |
Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường quốc lộ 18A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm |
4.000 |
|
|
|
2,98 |
|
|
|
|
13 |
XÃ QUẢNG HÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La |
2.500 |
600 |
320 |
300 |
|
|
8,27 |
8,38 |
|
39 |
Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa |
700 |
350 |
320 |
260 |
8,02 |
6,48 |
|
|
|
15 |
XÃ QUẢNG ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
1.200 |
350 |
300 |
250 |
2,53 |
6,37 |
6,50 |
|
|
1.3 |
Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh |
600 |
300 |
280 |
250 |
3,33 |
4,23 |
4,11 |
|
|
2 |
Quốc lộ 18B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời |
300 |
280 |
250 |
200 |
5,27 |
|
|
|
|
2.3 |
Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố |
600 |
300 |
280 |
200 |
2,15 |
3,00 |
2,86 |
3,55 |
|
5 |
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà |
600 |
350 |
300 |
250 |
4,34 |
5,91 |
6,50 |
|
|
6 |
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An |
800 |
350 |
300 |
250 |
3,33 |
|
|
|
PHỤ LỤC 02
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026 |
Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
22 |
PHƯỜNG AN SINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) |
điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) |
ngã 3 đường rẽ vào sân Golf |
2.500 |
1.500 |
900 |
500 |
|
|
4,15 |
|
|
6 |
Trục đường vào khu Nghĩa Hưng |
ngã 3 giao với trục đường tâm linh |
tiếp giáp phường Bình Khê |
1.200 |
800 |
500 |
400 |
4,53 |
|
|
|
|
25 |
PHƯỜNG MẠO KHÊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
QL18A |
đường tàu cắt ngang |
ngã 3 giao cắt DT333 |
10.000 |
5.000 |
3.000 |
1.500 |
|
|
1,25 |
|
|
1.11 |
QL18A |
ngã 3 giao cắt DT333 |
Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) |
9.000 |
4.500 |
2.700 |
1.000 |
|
1,38 |
1,31 |
|
|
26 |
PHƯỜNG HOÀNG QUẾ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
QL18A |
cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ 35) |
hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) |
8.000 |
3.500 |
1.800 |
700 |
1,69 |
1,44 |
|
|
|
2 |
DT333 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
DT333 |
giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) |
hết dân cư xóm Núi Bát |
8.000 |
3.500 |
1.800 |
700 |
1,68 |
1,56 |
|
|
|
4 |
Phố Tràng Bạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Phố Tràng Bạch |
đường tàu cắt ngang |
hồ Nội Hoàng |
4.200 |
1.200 |
800 |
500 |
|
3,83 |
|
|
|
7 |
Phố Nội Hoàng Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2 |
Đoạn từ đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa đến hết đoạn đường trải nhựa - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao |
Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà văn hóa |
hết đoạn đường trải nhựa |
3 800 |
2.300 |
1.400 |
500 |
|
2,32 |
|
|
|
8 |
Từ QL18A đến chùa Hang Son |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Từ QL18A đến chùa Hang Son |
trạm biến thế thôn 5 |
Chùa Hang Son |
1.600 |
1.000 |
500 |
400 |
3,39 |
|
7,20 |
8,58 |
|
9 |
Trục đường vào khu Lâm Xá đoạn từ QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao |
QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái |
nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 |
3.500 |
2.100 |
1.100 |
500 |
|
|
3,39 |
6,94 |
|
14 |
Trục đường chính khu Tân Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 đến hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao và Khai thác hầm lò Tân Yên |
QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 |
hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) |
3.700 |
2.300 |
1.200 |
600 |
2,00 |
2,03 |
3,20 |
|
|
14.2 |
Đoạn từ QL18A đi vào xóm Chi 8 đến hết đường bê tông |
QL18A đi vào xóm Chi 8 |
hết đường bê tông |
3.700 |
2.300 |
1.200 |
600 |
1,90 |
2,06 |
3,60 |
|
|
14.3 |
Trục đường chính khu Tân Yên đoạn từ hết đường bê tông đến ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than |
hết đường bê tông |
ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than |
1.300 |
1.000 |
700 |
500 |
|
3,26 |
|
|
|
15 |
Tuyến đường liên khu phía nam QL18A |
ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son |
ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 |
3.700 |
2.300 |
1.200 |
600 |
|
2,07 |
3,46 |
|
|
27 |
PHƯỜNG YÊN TỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
cầu Sến |
hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
19.000 |
6.000 |
3.600 |
2.600 |
|
1,45 |
1,36 |
|
|
1.2 |
Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành |
tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
trường THPT Nguyễn Tất Thành |
17.000 |
6.000 |
3.600 |
2.500 |
|
1,28 |
1,74 |
1,68 |
|
1.3 |
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường |
trường THPT Nguyễn Tất Thành |
hết địa phận phường |
11.000 |
4.400 |
2.900 |
1.800 |
|
1,68 |
2,09 |
3,07 |
|
2 |
Đường Quốc lộ 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen |
ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
cầu Đen |
15.000 |
4.400 |
2.900 |
1.900 |
1,32 |
2,27 |
|
|
|
2.3 |
Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ |
cầu Đen |
cầu Chợ |
13.000 |
4.100 |
2.900 |
1.700 |
1,33 |
2,29 |
2,98 |
|
|
2.4 |
Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc |
cầu Chợ |
cầu Đá Bạc |
10.000 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
1,56 |
|
|
|
|
3 |
Đường Yên Tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18 |
đường Quốc lộ 10 |
Quốc lộ 18 |
14.000 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
1,98 |
2,52 |
3,66 |
|
|
4 |
Đường Yên Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử |
tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc |
ngã ba đường Yên Tử |
8.000 |
3.000 |
2.100 |
1.000 |
|
2,17 |
2,40 |
|
|
5 |
Đường Bạch Thái Bưởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hoá chất mỏ Việt Bắc Micco |
Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Công ty hoá chất mỏ Việt Bắc Micco |
3.000 |
2.800 |
2.100 |
1.000 |
2,70 |
2,18 |
2,14 |
3,00 |
|
20 |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10) |
ngã ba Quốc lộ 18A |
ngã ba Quốc lộ 10 |
6.300 |
3.400 |
2.500 |
1.500 |
3,59 |
|
|
|
|
24 |
Đường phố Hồng Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.2 |
Đoạn từ Nhà văn hoá Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà |
nhà văn hoá Hồng Hải |
cuối đường Hồng Hà |
3.200 |
2.100 |
1.700 |
1.000 |
|
1,89 |
|
|
|
29 |
PHƯỜNG UÔNG BÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.2 |
Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3 |
Núi Sinh |
giáp đê Vành kiệu 3 |
2.600 |
1.400 |
1.000 |
800 |
3,00 |
4,64 |
4,60 |
3,25 |
|
30 |
PHƯỜNG ĐÔNG MAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Động Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ, Hòa Tháp) |
Ngã 3 Biểu Nghi |
Hết thửa 38/TBĐ 313 |
8.400 |
3.200 |
1.900 |
1.200 |
1,49 |
2,24 |
2,87 |
3,81 |
|
6 |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3 |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) |
Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) |
Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) |
5.400 |
1.900 |
1.200 |
900 |
1,36 |
3,05 |
4,07 |
4,93 |
|
6.4 |
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) |
Thửa 38/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) |
Cầu qua kênh N15-1 |
2.700 |
2.100 |
1.900 |
1.200 |
2,65 |
2,66 |
2,84 |
3,81 |
|
10 |
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ, Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) |
Toàn tuyến |
4.300 |
1.800 |
1.200 |
900 |
2,57 |
3,90 |
4,69 |
5,50 |
|
|
12 |
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3 |
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) |
Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi |
Lối rẽ Đường 10 |
2.500 |
1.900 |
1.200 |
900 |
|
3,47 |
4,59 |
|
|
13 |
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng) |
Toàn tuyến |
7.900 |
3.800 |
1.200 |
900 |
2,17 |
2,77 |
4,70 |
5,11 |
|
|
31 |
PHƯỜNG HIỆP HÒA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) |
Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ |
Hết địa phận phường Hiệp Hòa |
7.700 |
5.400 |
1.900 |
1.000 |
|
1,59 |
2,57 |
|
|
1.3 |
Tuyến đường |
Lối rẽ Công ty Cổ phần Hạ Long I |
Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) |
6.000 |
2.700 |
1.300 |
600 |
2,06 |
2,64 |
3,11 |
6,15 |
|
4 |
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) |
Công ty Gạch Viglacera |
Thửa 36/TBĐ 218 |
3.200 |
1.500 |
1.000 |
600 |
|
3,88 |
4,35 |
|
|
18 |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Trục đường |
Đường tỉnh 331 |
Hết thửa 282/TBĐ 15 (ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) |
4.400 |
1.800 |
1.100 |
600 |
|
|
3,85 |
6,13 |
|
22 |
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3, Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) |
Toàn tuyến |
2.900 |
1.400 |
900 |
600 |
|
3,54 |
4,54 |
|
|
|
32 |
PHƯỜNG QUẢNG YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phố Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Phố Ngô Quyền |
Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ |
Bến tàu |
16.400 |
7.200 |
2.900 |
1.700 |
|
1,23 |
2,53 |
|
|
13 |
Đường Dã Tượng |
Ngã Tư chợ Rừng |
Bến Nhà thờ |
8.800 |
4.400 |
3.100 |
1.700 |
|
1,88 |
|
|
|
19 |
Phố Trần Nhân Tông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2 |
Phố Trần Nhân Tông |
Thửa 8/TBĐ 93 |
Thửa 92/TBĐ 31 |
15.400 |
7.200 |
2.900 |
1.700 |
|
2,40 |
2,20 |
|
|
33 |
PHƯỜNG HÀ AN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Hồng Phong |
Toàn tuyến |
11.300 |
6.200 |
2.300 |
900 |
1,35 |
1,39 |
|
|
|
|
12 |
Đường tỉnh 331B |
Giáp phường Quảng Yên |
Trường tiểu học Hoàng Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường tỉnh 331B |
Giáp phường Quảng Yên |
Bến Giang |
12.000 |
4.600 |
2.300 |
1.500 |
1,85 |
1,82 |
3,19 |
|
|
12.2 |
Đường tỉnh 331B |
Thửa 31/TBĐ 179 |
Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) |
8.800 |
4.600 |
1.500 |
700 |
1,86 |
1,82 |
4,86 |
|
|
13 |
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa |
Toàn tuyến |
6.200 |
4.600 |
1.800 |
1.200 |
1,97 |
|
|
|
|
|
19 |
Tuyến đường |
Thửa 145/TBĐ 199 |
Hết thửa 255/TBĐ 211 |
4.600 |
2.300 |
1.200 |
700 |
3,00 |
3,41 |
|
|
|
20 |
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) |
Toàn tuyến |
|
4.600 |
2.300 |
1.200 |
700 |
2,88 |
|
|
|
|
20.2 |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) |
Toàn tuyến |
4.100 |
1.800 |
1.100 |
700 |
2,92 |
3,61 |
|
|
|
|
21 |
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) |
Toàn tuyến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) |
Toàn tuyến |
5.400 |
2.300 |
900 |
700 |
2,53 |
|
|
|
|
|
25 |
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An |
Toàn tuyến |
5.400 |
2.300 |
1.200 |
700 |
1,43 |
|
|
|
|
|
34 |
PHƯỜNG PHONG CỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường tỉnh lộ 338 |
Cầu sông Chanh |
Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) |
12.200 |
6.100 |
1.800 |
800 |
2,04 |
|
|
2,00 |
|
1.3 |
Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) |
Toàn tuyến |
12.200 |
6.100 |
1.800 |
800 |
2,04 |
|
|
2,00 |
|
|
1.5 |
Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) |
Toàn tuyến |
3.300 |
2.200 |
1.400 |
800 |
2,97 |
|
|
|
|
|
35 |
PHƯỜNG LIÊN HOÀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đường Cống Mương |
Toàn tuyến |
6.800 |
2.000 |
1.800 |
1.000 |
1,30 |
3,45 |
3,66 |
|
|
|
6 |
Tuyến đường trục thị xã |
Thửa 1/TBĐ 80 |
Thửa 32/TBĐ 119 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 |
Toàn tuyến |
12.300 |
3.200 |
1.800 |
1.000 |
1,72 |
|
|
|
|
|
6.2 |
Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê |
Toàn tuyến |
6.800 |
3.200 |
1.800 |
800 |
1,75 |
3,46 |
|
|
|
|
10 |
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê |
Toàn tuyến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Đoạn đường liên thôn đi Vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê) |
Toàn tuyến |
5.200 |
3.300 |
1.800 |
1.000 |
1,80 |
2,50 |
3,90 |
6,70 |
|
|
12 |
Đường Vị Khê đi Cầu Miếu |
Toàn tuyến |
4.700 |
|
|
|
2,00 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường Đồng Cam |
Thửa 190/TBĐ 123 |
Giáp lưu chân đê |
3.300 |
2.100 |
1.800 |
1.000 |
2,60 |
|
3,20 |
|
|
14 |
Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3) |
Toàn tuyến |
5.700 |
2.000 |
1.600 |
800 |
1,70 |
|
|
|
|
|
15 |
Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338 |
Toàn tuyến |
5.200 |
2.000 |
1.600 |
700 |
1,86 |
3,52 |
2,93 |
|
|
|
20 |
Đoạn từ cầu Tiền Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2 |
Toàn tuyến |
3.300 |
2.100 |
1.300 |
700 |
|
2,80 |
4,10 |
7,30 |
|
|
36 |
PHƯỜNG TUẦN CHÂU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 18A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường 18A |
Ranh giới phường Việt Hưng |
Cửa hàng xăng 58 |
25.900 |
9.700 |
4.300 |
2.800 |
|
|
1,51 |
1,61 |
|
1.2 |
Đường 18A |
Cửa hàng xăng 58 |
Cầu Đại Yên |
16.500 |
8.700 |
3.900 |
2.400 |
|
1,04 |
1,29 |
|
|
1.3 |
Đường 18A |
Cầu Đại Yên |
Cầu Yên Lập 2 |
18.600 |
6.600 |
2.900 |
1.600 |
1,18 |
|
1,83 |
2,31 |
|
37 |
PHƯỜNG VIỆT HƯNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 18A mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu |
Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Giáp phường Tuần Châu |
26.200 |
11.000 |
5.000 |
2.500 |
1,16 |
|
|
|
|
17 |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.2 |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng |
Nút giao cầu Tình Yêu |
hết đường |
19.000 |
7.000 |
4.500 |
1.700 |
|
1,26 |
|
|
|
19 |
Đường Hữu Nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2 |
Đường Hữu Nghị |
Cầu Trới 2 |
Cầu Nóng |
14.000 |
4.000 |
1.600 |
1.000 |
|
1,29 |
|
|
|
20 |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.2 |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm |
Hết hầm chui cao tốc |
Cống hộp giao với đường tàu |
3.800 |
1.500 |
1.000 |
600 |
|
1,24 |
|
|
|
38 |
PHƯỜNG BÃI CHÁY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường Trần Bình Trọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường Trần Bình Trọng |
Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy |
Khu tự xây Ao Cá |
50.400 |
15.600 |
7.600 |
3.600 |
1,21 |
1,29 |
|
|
|
40 |
PHƯỜNG HÀ LẦM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 336 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đường 336 |
Hết đường lên K47 |
Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) |
45.400 |
14.200 |
7.400 |
2.500 |
1,59 |
|
|
5,44 |
|
30 |
Đường xuống Cầu Nước Mặn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1 |
Đường xuống cầu nước mặn |
Đường 336 |
Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) |
24.800 |
8.000 |
4.400 |
2.000 |
1,49 |
|
|
|
|
30.2 |
Đường xuống cầu nước mặn |
Hết chợ Hà Lầm |
Giáp phường Cao Xanh |
8.000 |
2.800 |
1.800 |
1.600 |
3,56 |
7,02 |
|
|
|
43 |
PHƯỜNG HẠ LONG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2.6 |
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18A) |
Trọn khu |
42.700 |
|
|
|
1,11 |
|
|
|
|
|
47 |
PHƯỜNG CẨM PHẢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.2 |
Từ tiếp giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) đến nhà văn hóa khu phố 3 |
thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) |
nhà văn hóa khu phố 3 |
7.500 |
|
|
|
2,05 |
|
|
|
|
48 |
PHƯỜNG CỬA ÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114 |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.2 |
Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn |
đường tàu |
đầu cầu Vân Đồn |
16.000 |
|
|
|
1,37 |
|
|
|
|
115 |
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) |
sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn |
hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) |
12.000 |
|
|
|
1,54 |
|
|
|
|
132 |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa |
đầu đường |
cuối đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132.2 |
Từ đường tàu đến công ty cảng |
đường tàu |
|
8.900 |
|
|
|
2,00 |
|
|
|
|
139 |
Khu IV B1, IVB2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) |
từ tổ 37 |
đến tổ 51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139.2 |
Những hộ còn lại của khu 4B |
|
|
2.500 |
|
|
|
4,79 |
|
|
|
|
49 |
PHƯỜNG MÓNG CÁI 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Đất khu Hải Hòa 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1 |
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hòa 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm) |
Đầu đường |
Cuối đường |
7.200 |
5.800 |
5.000 |
|
1,67 |
2,10 |
|
|
|
61.2 |
Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) |
Đầu đường |
Cuối đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.2.1 |
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.500 |
7.600 |
6.700 |
5.000 |
1,55 |
1,73 |
1,87 |
|
|
61.2.2 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Son đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh |
Đầu đường |
Cuối đường |
7.200 |
6.100 |
5.000 |
|
1,80 |
|
|
|
|
64 |
Đất khu Hải Hòa 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1 |
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 |
Đầu đường |
Cuối đường |
11.500 |
6.900 |
5.800 |
4.600 |
1,23 |
|
|
|
|
64.2 |
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.200 |
5.500 |
4.600 |
4.500 |
1,48 |
|
|
|
|
66 |
Đất khu Hải Hòa 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1 |
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 |
Đầu đường |
Cuối đường |
4.300 |
3.700 |
2.800 |
2.500 |
2,74 |
|
|
|
|
66.2 |
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) |
Đầu đường |
Cuối đường |
4.300 |
3.700 |
2.800 |
2.500 |
2,74 |
|
|
|
|
80 |
Đất khu Hải Xuân 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1 |
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 |
Đầu đường |
Cuối đường |
2.600 |
1.800 |
1.600 |
1.500 |
3,93 |
|
|
|
|
80.3 |
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê |
Đầu đường |
Cuối đường |
1.800 |
|
|
|
5,59 |
|
|
|
|
82 |
Đất khu Hải Xuân 10A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.6 |
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du |
Đầu đường |
Cuối đường |
3.100 |
2.200 |
2.000 |
|
3,99 |
|
|
|
|
83 |
Đất khu Hải Xuân 10B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1 |
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B |
Đầu đường |
Cuối đường |
5.400 |
3.200 |
2.700 |
2.000 |
2,32 |
|
|
|
|
83.2 |
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B |
Đầu đường |
Cuối đường |
3.100 |
2.500 |
2.200 |
2.000 |
3,90 |
|
|
|
|
83.6 |
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B |
Đầu đường |
Cuối đường |
2.000 |
|
|
|
5,10 |
|
|
|
|
52 |
ĐẶC KHU VÂN ĐỒN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ |
Ngã ba lò vôi, nghĩa trang |
Giáp thị trấn cũ |
18.000 |
7.000 |
3.500 |
2.000 |
|
|
2,62 |
4,17 |
|
1.19 |
Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ông Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ) |
Thửa 216 tờ BĐ 390 ( từ giáp cầu ông Bát) |
Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) |
22.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
|
|
2,50 |
3,50 |
|
1.21 |
Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, xã Hạ Long cũ) |
Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) |
Giáp cầu Gang |
18.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
|
2,10 |
2,40 |
3,40 |
|
1.24 |
Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ) |
Thửa 43 tờ BĐ 377 |
Giáp cầu Hòa Bình |
11.000 |
5.000 |
3.000 |
1.500 |
|
2,20 |
|
|
|
2 |
Đường tỉnh lộ 334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367 (thôn 3, xã Hạ Long cũ) |
Thửa 63 tờ BĐ 366 |
Thửa 72 tờ BĐ 367 |
9.000 |
5.000 |
3.000 |
1.500 |
2,34 |
2,12 |
|
|
|
2.3 |
Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) |
Thửa 1 tờ BĐ 351 |
Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 |
8.000 |
5.000 |
3.000 |
1.500 |
2,64 |
|
|
|
|
2.4 |
Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) |
Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 |
Thửa 3 tờ BĐ 351 |
8.000 |
5.000 |
3.000 |
1.500 |
2,64 |
|
|
|
|
3 |
Đường Vân Đồn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất đến giáp khu đô thị Ao Tiên |
Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất |
Giáp khu đô thị Ao Tiên |
26.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
1,10 |
2,20 |
|
|
|
13 |
Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) |
Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) |
Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) |
8.000 |
6.000 |
3.500 |
2.000 |
1,41 |
|
|
|
|
16 |
Đường Lý Anh Tông |
Trọn khu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.2 |
Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng |
Ngã tư đường Ngân hàng chính sách |
Hết Cảng Cái Rồng |
36.000 |
10.000 |
7.000 |
4.000 |
1,20 |
1,18 |
1,55 |
|
|
23 |
Đường Kim Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.2 |
Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) |
Trường Kim Đồng |
Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) |
8.000 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
|
|
3,03 |
|
|
25 |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) |
Cầu ông Hà Ngọc |
Giáp hộ bám đường giao thông trục chính |
9.000 |
7.000 |
4.000 |
2.500 |
1,60 |
|
|
|
|
26 |
Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) |
Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) |
Thửa 123 tờ 399 |
9.000 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1,29 |
2,01 |
3,03 |
|
|
42 |
Đường nhánh TL334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hoá cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) |
Thửa 479 tờ 178 |
Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hoá cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) |
3.000 |
2.000 |
1.500 |
880 |
|
2,00 |
1,20 |
|
|
45 |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) |
Thửa 110 tờ 91 |
Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) |
3.100 |
1.500 |
1.000 |
550 |
2,00 |
2,00 |
1,21 |
2,02 |
|
50 |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ) |
Điểm đầu nút giao đường cao tốc |
Giáp xã Vạn Yên (cũ) |
3.000 |
1.000 |
800 |
450 |
|
1,19 |
1,44 |
2,30 |
|
53 |
ĐẶC KHU CÔ TÔ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường Vũ Văn Hiếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đường Vũ Văn Hiếu |
Cổng chào thôn Hải Tiến |
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà |
3.300 |
2.300 |
1.200 |
700 |
2,47 |
1,86 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh