Quyết định 98/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố và phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính nội bộ, Quy trình thực hiện thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 98/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 22/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025-2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BYT ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 1490/QĐ- BYT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố (bổ sung) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Kế hoạch số 281/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Văn bản số 672/SYT-VP ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt quy trình thực hiện thủ tục hành chính nội bộ kèm theo Quyết định này 27 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Y tế, Trung tâm hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-TTPVHCC ngày 22/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
2. |
Công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, C thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh/Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
3. |
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố hết dịch truyền nhiễm nhóm A trên địa bàn tỉnh/ Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
4. |
Công bố hết dịch truyền nhiễm thuộc nhóm B, C trên địa bàn tỉnh/Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
5. |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBDN tỉnh/thành phố |
Trang thiết bị y tế |
Sở Y tế/Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
6. |
Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
7. |
Điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
8. |
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại cơ sở, địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu, cơ sở y tế). |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
9. |
Cấp và chi trả tiền bồi thường cho người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chống dịch. |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
10. |
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp tỉnh. |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
11. |
Xét thăng hạng bác sỹ chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
12. |
Xét thăng hạng Bác sĩ y học dự phòng chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
13. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Y tế công cộng chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
14. |
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
15. |
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
16. |
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
17. |
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
18. |
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
19. |
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
20. |
Xét thăng hạng Dược sĩ |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
21. |
Xét thăng hạng Dược sĩ chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
22. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
23. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
24. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
25. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Áp dụng biện pháp cách ly tại nhà |
Y tế dự phòng |
UBND cấp xã |
|
2. |
Thành lập Ban chỉ đạo chống dịch cấp xã |
Y tế dự phòng |
UBND cấp xã |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025-2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BYT ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 1490/QĐ- BYT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố (bổ sung) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Kế hoạch số 281/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Văn bản số 672/SYT-VP ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt quy trình thực hiện thủ tục hành chính nội bộ kèm theo Quyết định này 27 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Y tế, Trung tâm hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-TTPVHCC ngày 22/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
2. |
Công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, C thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh/Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
3. |
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố hết dịch truyền nhiễm nhóm A trên địa bàn tỉnh/ Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
4. |
Công bố hết dịch truyền nhiễm thuộc nhóm B, C trên địa bàn tỉnh/Thành phố |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
5. |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBDN tỉnh/thành phố |
Trang thiết bị y tế |
Sở Y tế/Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
6. |
Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
7. |
Điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
8. |
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại cơ sở, địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu, cơ sở y tế). |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
9. |
Cấp và chi trả tiền bồi thường cho người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chống dịch. |
Y tế dự phòng |
Sở Y tế |
|
10. |
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp tỉnh. |
Y tế dự phòng |
UBND Thành phố |
|
11. |
Xét thăng hạng bác sỹ chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
12. |
Xét thăng hạng Bác sĩ y học dự phòng chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
13. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Y tế công cộng chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
14. |
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
15. |
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
16. |
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
17. |
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
18. |
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
19. |
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
20. |
Xét thăng hạng Dược sĩ |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
21. |
Xét thăng hạng Dược sĩ chính |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
22. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
23. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
24. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng III |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
|
25. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II |
Tổ chức Cán bộ |
Đơn vị sự nghiệp công lập |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Áp dụng biện pháp cách ly tại nhà |
Y tế dự phòng |
UBND cấp xã |
|
2. |
Thành lập Ban chỉ đạo chống dịch cấp xã |
Y tế dự phòng |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
