Quyết định 87/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 87/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Kết luận số 151-KL/ĐU ngày 24/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 16 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
a) Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, các cơ quan quản lý thuế.
b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên.
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này.
7. Bảng hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Kết luận số 151-KL/ĐU ngày 24/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 16 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
a) Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, các cơ quan quản lý thuế.
b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên.
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này.
7. Bảng hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này.
1. Giao Thuế tỉnh Gia Lai chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này; kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên theo dõi, rà soát và kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
2. Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh Gia Lai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
I |
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
I1 |
|
|
|
Sắt |
|
|
|
|
|
I101 |
|
|
Sắt kim loại |
Tấn |
8.000.000 |
|
|
|
I102 |
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|
|
|
|
I10201 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% |
Tấn |
300.000 |
|
|
|
|
I10202 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% |
Tấn |
400.000 |
|
|
|
|
I10203 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% |
Tấn |
500.000 |
|
|
|
|
I10204 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% |
Tấn |
800.000 |
|
|
|
|
I10205 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% |
Tấn |
1.000.000 |
|
|
|
I103 |
|
|
Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|
|
|
|
I10301 |
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% |
Tấn |
150.000 |
|
|
|
|
I10302 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
|
I10303 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% |
Tấn |
280.000 |
|
|
|
|
I10304 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% |
Tấn |
340.000 |
|
|
|
|
I10305 |
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% |
Tấn |
420.000 |
|
|
|
I104 |
|
|
Quặng sắt Deluvi |
Tấn |
150.000 |
|
|
I2 |
|
|
|
Mangan (Măng-gan) |
|
|
|
|
|
I201 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% |
Tấn |
490.000 |
|
|
|
I202 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% |
Tấn |
700.000 |
|
|
|
I203 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% |
Tấn |
1.000.000 |
|
|
|
I204 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% |
Tấn |
1.300.000 |
|
|
|
I205 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% |
Tấn |
1.600.000 |
|
|
|
I206 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% |
Tấn |
2.100.000 |
|
|
I3 |
|
|
|
Titan |
|
|
|
|
|
I301 |
|
|
Quặng titan gốc (ilmenit) |
|
|
|
|
|
|
I30101 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% |
Tấn |
110.000 |
|
|
|
|
I30102 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% |
Tấn |
150.000 |
|
|
|
|
I30103 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
|
I30104 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% |
Tấn |
385.000 |
|
|
|
I302 |
|
|
Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
|
|
|
I30201 |
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
Tấn |
1.200.000 |
|
|
|
|
I30202 |
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan) |
|
|
|
|
|
|
|
I3020201 |
Ilmenit |
Tấn |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
I3020202 |
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% |
Tấn |
7.000.000 |
|
|
|
|
|
I3020203 |
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% |
Tấn |
29.745.000 |
|
|
|
|
|
I3020204 |
Rutil |
Tấn |
26.364.000 |
|
|
|
|
|
I3020205 |
Monazite |
Tấn |
35.000.000 |
|
|
|
|
|
I3020206 |
Manhectic |
Tấn |
700.000 |
|
|
|
|
|
I3020207 |
Xỉ titan |
Tấn |
15.000.000 |
|
|
|
|
|
I3020208 |
Các sản phẩm còn lại |
Tấn |
3.635.000 |
|
|
I4 |
|
|
|
Vàng |
|
|
|
|
|
I401 |
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
|
|
I40101 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn |
Tấn |
910.000 |
|
|
|
|
I40102 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
Tấn |
1.330.000 |
|
|
|
|
I40103 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
Tấn |
1.900.000 |
|
|
|
|
I40104 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
Tấn |
2.500.000 |
|
|
|
|
I40105 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn |
Tấn |
3.200.000 |
|
|
|
|
I40106 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
Tấn |
3.800.000 |
|
|
|
|
I40107 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
Tấn |
4.500.000 |
|
|
|
|
I40108 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
Tấn |
5.100.000 |
|
|
|
I402 |
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
750.000.000 |
|
|
|
I403 |
|
|
Tinh quặng vàng |
|
|
|
|
|
|
I40301 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn |
Tấn |
154.000.000 |
|
|
|
|
I40302 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn |
Tấn |
175.000.000 |
|
|
I5 |
|
|
|
Đất hiếm |
|
|
|
|
|
I501 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1% |
Tấn |
84.000 |
|
|
|
I502 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2% |
Tấn |
133.000 |
|
|
|
I503 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3% |
Tấn |
190.000 |
|
|
|
I504 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4% |
Tấn |
270.000 |
|
|
|
I505 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5% |
Tấn |
350.000 |
|
|
|
I506 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3<10% |
Tấn |
490.000 |
|
|
|
I507 |
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3 |
Tấn |
1.050.000 |
|
|
I6 |
|
|
|
Bạch kim, bạc, thiếc |
|
|
|
|
|
I602 |
|
|
Bạc |
kg |
16.000.000 |
|
|
|
I603 |
|
|
Thiếc |
|
|
|
|
|
|
I60301 |
|
Quặng thiếc gốc |
|
|
|
|
|
|
|
I6030101 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4% |
Tấn |
896.000 |
|
|
|
|
|
I6030102 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% |
Tấn |
1.280.000 |
|
|
|
|
|
I6030103 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% |
Tấn |
1.790.000 |
|
|
|
|
|
I6030104 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% |
Tấn |
2.300.000 |
|
|
|
|
|
I6030105 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% |
Tấn |
2.810.000 |
|
|
|
|
I60302 |
|
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) |
Tấn |
170.000.000 |
|
|
|
|
I60303 |
|
Thiếc kim loại |
Tấn |
255.000.000 |
|
|
I7 |
|
|
|
Wolfram, Antimoan |
|
|
|
|
|
I701 |
|
|
Wolfram |
|
|
|
|
|
|
I70101 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3% |
Tấn |
1.295.000 |
|
|
|
|
I70102 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5% |
Tấn |
1.939.000 |
|
|
|
|
I70103 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7% |
Tấn |
2.905.000 |
|
|
|
|
I70104 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1% |
Tấn |
4.150.000 |
|
|
|
|
I70105 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% |
Tấn |
5.070.000 |
|
|
|
I702 |
|
|
Antimoan |
|
|
|
|
|
|
I70201 |
|
Antimoan kim loại |
Tấn |
100.000.000 |
|
|
|
|
I70202 |
|
Quặng Antimoan |
|
|
|
|
|
|
|
I7020201 |
Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5% |
Tấn |
6.041.000 |
|
|
|
|
|
I7020202 |
Quặng antimon có hàm lượng 5%<Sb≤10% |
Tấn |
10.080.000 |
|
|
|
|
|
I7020203 |
Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15% |
Tấn |
14.400.000 |
|
|
|
|
|
I7020204 |
Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20% |
Tấn |
20.130.000 |
|
|
|
|
|
17020205 |
Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% |
Tấn |
28.750.000 |
|
|
I8 |
|
|
|
Chì, kẽm |
|
|
|
|
|
I801 |
|
|
Chì, kẽm kim loại |
Tấn |
37.000.000 |
|
|
|
I802 |
|
|
Tinh quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
|
I80201 |
|
Tinh quặng chì |
|
|
|
|
|
|
|
I8020101 |
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% |
Tấn |
16.500.000 |
|
|
|
|
|
I8020102 |
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% |
Tấn |
23.571.000 |
|
|
|
|
I80202 |
|
Tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
|
|
|
I8020201 |
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% |
Tấn |
5.000.000 |
|
|
|
|
|
I8020202 |
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% |
Tấn |
7.000.000 |
|
|
|
I803 |
|
|
Quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
|
I80301 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% |
Tấn |
800.000 |
|
|
|
|
I80302 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% |
Tấn |
1.100.000 |
|
|
|
|
I80303 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% |
Tấn |
1.330.000 |
|
|
|
|
I80304 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% |
Tấn |
2.200.000 |
|
|
I9 |
|
|
|
Nhôm, Bouxite |
|
|
|
|
|
I901 |
|
|
Quặng bouxite trầm tích |
Tấn |
52.500 |
|
|
|
I902 |
|
|
Quặng bouxite laterit |
Tấn |
260.000 |
|
|
I10 |
|
|
|
Đồng |
|
|
|
|
|
I1001 |
|
|
Quặng đồng |
|
|
|
|
|
|
I100101 |
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% |
Tấn |
483.000 |
|
|
|
|
I100102 |
|
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% |
Tấn |
959.000 |
|
|
|
|
I100103 |
|
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% |
Tấn |
1.603.000 |
|
|
|
|
I100104 |
|
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% |
Tấn |
2.290.000 |
|
|
|
|
I100105 |
|
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% |
Tấn |
3.210.000 |
|
|
|
|
I100106 |
|
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% |
Tấn |
4.120.000 |
|
|
|
|
I100107 |
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% |
Tấn |
5.500.000 |
|
|
|
I1002 |
|
|
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% |
Tấn |
16.500.000 |
|
|
|
I1003 |
|
|
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp) |
Tấn |
19.800.000 |
|
|
I11 |
|
|
|
Niken (Quặng Niken) |
|
|
|
|
|
I1101 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% |
Tấn |
268.000 |
|
|
|
I1102 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 0,5%≤Ni<0,75% |
Tấn |
671.000 |
|
|
|
I1103 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 0,75%≤Ni<1% |
Tấn |
1.006.000 |
|
|
|
I1104 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1%≤Ni<1,25% |
Tấn |
1.341.000 |
|
|
|
I1105 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,25%≤Ni<1,5% |
Tấn |
1.677.000 |
|
|
|
I1106 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,5%≤Ni<1,75% |
Tấn |
2.012.000 |
|
|
|
I1107 |
|
|
Quặng niken có hàm lượng 1,75%≤Ni<2% |
Tấn |
2.347.000 |
|
|
I12 |
|
|
|
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) |
|
|
|
|
|
I1201 |
|
|
Molipden |
Tấn |
2.800.000 |
|
|
I13 |
|
|
|
Khoáng sản kim loại khác |
|
|
|
|
|
I1301 |
|
|
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% |
Tấn |
11.400.000 |
|
|
|
I1302 |
|
|
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% |
Tấn |
3.000.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
II |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
50.000 |
|
|
II2 |
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|
|
|
II201 |
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
II20101 |
|
Sạn trắng |
m3 |
400.000 |
|
|
|
|
II20102 |
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
m3 |
204.000 |
|
|
|
II202 |
|
|
Đá |
|
|
|
|
|
|
II20201 |
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
II2020101 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 |
m3 |
700.000 |
|
|
|
|
|
II2020102 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 |
m3 |
1.400.000 |
|
|
|
|
|
II2020103 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
|
|
II2020104 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020105 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên |
m3 |
8.000.000 |
|
|
|
|
II20202 |
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
II2020201 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 |
m3 |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020202 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020203 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020204 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
II20203 |
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
II2020301 |
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m3 |
110.000 |
|
|
|
|
|
II2020302 |
Đá hộc |
m3 |
150.000 |
|
|
|
|
|
II2020303 |
Đá cấp phối |
m3 |
165.000 |
|
|
|
|
|
II2020304 |
Đá dăm các loại |
m3 |
220.000 |
|
|
|
|
|
II2020305 |
Đá lô ca |
m3 |
160.000 |
|
|
|
|
|
II2020306 |
Đá chẻ |
m3 |
400.000 |
|
|
|
|
|
II2020307 |
Đá bụi, mạt đá |
m3 |
109.000 |
|
|
|
|
II20204 |
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ) |
m3 |
1.500.000 |
|
|
II3 |
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
II301 |
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
90.000 |
|
|
|
II302 |
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
II30201 |
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
105.000 |
|
|
|
|
II30202 |
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
63.000 |
|
|
|
|
II30203 |
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
II3020301 |
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
|
II3020302 |
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
|
|
|
|
|
II3020303 |
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
|
|
|
|
|
II3020304 |
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
105.000 |
|
|
II4 |
|
|
|
Đá hoa trắng |
|
|
|
|
|
II401 |
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
450.000 |
|
|
|
II402 |
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|
|
|
|
II40201 |
|
Loại 1 - trắng đều |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
II40202 |
|
Loại 2 - vân vệt |
m3 |
10.500.000 |
|
|
|
|
II40203 |
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu khắc |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
II403 |
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
II404 |
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat |
m3 |
280.000 |
|
|
|
II405 |
|
|
Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ |
m3 |
1.380.000 |
|
|
|
II406 |
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo |
m3 |
300.000 |
|
|
II5 |
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
70.000 |
|
|
|
II502 |
|
|
Cát xây dựng |
|
|
|
|
|
|
II50201 |
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
I50202 |
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
II5020201 |
Cát xây |
m3 |
158.000 |
|
|
|
|
|
II5020202 |
Cát tô |
m3 |
245.000 |
|
|
|
II503 |
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
|
|
|
|
|
|
II50301 |
|
Cát làm khuôn đúc |
m3 |
213.000 |
|
|
II6 |
|
|
|
Cát làm thủy tinh (cát trắng) |
m3 |
300.000 |
|
|
II7 |
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
120.000 |
|
|
II8 |
|
|
|
Đá Granite |
|
|
|
|
|
II801 |
|
|
Đá Granite màu ruby |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
II802 |
|
|
Đả Granite màu đỏ |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
II803 |
|
|
Đá Granite màu tím, trắng |
|
|
|
|
|
|
II80301 |
|
Đá Granite màu tím |
m3 |
1.750.000 |
|
|
|
|
II80302 |
|
Đá Granite màu trắng |
m3 |
1.750.000 |
|
|
|
|
II80303 |
|
Đá Granite màu xám trắng |
m3 |
1.750.000 |
|
|
|
II804 |
|
|
Đá Granite màu khác |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
II805 |
|
|
Đá gabro và diorit |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
II806 |
|
|
Đá granite khai thác không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi |
m3 |
900.000 |
|
|
|
II807 |
|
|
Đá Granite bán phong hóa |
m3 |
48.000 |
|
|
II9 |
|
|
|
Sét chịu lửa |
|
|
|
|
|
II901 |
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng |
Tấn |
266.000 |
|
|
|
II902 |
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại |
Tấn |
126.000 |
|
|
II10 |
|
|
|
Dolomite, quartzite |
|
|
|
|
|
II1001 |
|
|
Dolomite |
|
|
|
|
|
|
II100101 |
|
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
315.000 |
|
|
|
|
II100102 |
|
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) |
m3 |
|
|
|
|
|
|
II10010201 |
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m2 |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
II10010202 |
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 |
m3 |
5.600.000 |
|
|
|
|
|
II10010203 |
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2 |
m3 |
8.000.000 |
|
|
|
|
|
II10010204 |
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên |
m3 |
10.000.000 |
|
|
|
|
II100103 |
|
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp |
m3 |
140.000 |
|
|
|
|
II100104 |
|
Đá Dolomite màu vân gỗ |
m3 |
18.000.000 |
|
|
|
II1002 |
|
|
Quartzite |
|
|
|
|
|
|
II100201 |
|
Quặng Quarzite thường |
Tấn |
112.000 |
|
|
|
|
II100202 |
|
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
|
II100203 |
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện) |
Tấn |
1.500.000 |
|
|
|
II1003 |
|
|
Pyrophylit |
|
|
|
|
|
|
II100301 |
|
Pyrophylit (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
100.000 |
|
|
|
|
II100302 |
|
Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL2O3≤30% |
Tấn |
152.600 |
|
|
|
|
II100303 |
|
Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL2O3≤33% |
Tấn |
329.700 |
|
|
|
|
II100304 |
|
Pyrophilit có hàm lượng AL2O3>33% |
Tấn |
471.000 |
|
|
II11 |
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
|
|
II1101 |
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
II1102 |
|
|
Cao lanh đã rây |
Tấn |
560.000 |
|
|
|
II1103 |
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
350.000 |
|
|
|
II1104 |
|
|
Fenspat phong hóa |
Tấn |
60.000 |
|
|
II12 |
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
II1201 |
|
|
Mica |
|
|
|
|
|
|
II120101 |
|
Mica |
Tấn |
1.200.000 |
|
|
|
|
II120102 |
|
Sericite |
Tấn |
350.000 |
|
|
|
|
II120103 |
|
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite |
Tấn |
120.000 |
|
|
|
II1202 |
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
II120201 |
|
Thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
275.000 |
|
|
|
|
II120202 |
|
Thạch anh bột |
Tấn |
1.275.000 |
|
|
|
|
II120203 |
|
Thạch anh hạt |
Tấn |
1.650.000 |
|
|
II13 |
|
|
|
Pirite, phosphorite |
|
|
|
|
|
II1302 |
|
|
Quặng phosphorite |
|
|
|
|
|
|
II130201 |
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% |
Tấn |
350.000 |
|
|
|
|
II130202 |
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% |
Tấn |
500.000 |
|
|
|
|
II130203 |
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% |
Tấn |
600.000 |
|
|
II14 |
|
|
|
Apatit |
|
|
|
|
|
II1401 |
|
|
Apatit loại I |
|
|
|
|
|
|
II140101 |
|
Apatit loại I dạng cục |
Tấn |
1.400.000 |
|
|
|
|
II140102 |
|
Apatit loại I dạng bột |
Tấn |
900.000 |
|
|
|
II1402 |
|
|
Apatit loại II |
Tấn |
850.000 |
|
|
|
II1403 |
|
|
Apatit loại III |
Tấn |
350.000 |
|
|
|
II1404 |
|
|
Apatit loại tuyển |
Tấn |
1.100.000 |
|
|
II15 |
|
|
|
Secpentin (Quặng secpentin) |
Tấn |
125.000 |
|
|
II16 |
|
|
|
Than antraxit hầm lò |
|
|
|
|
|
II1601 |
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15) |
Tấn |
1.306.000 |
|
|
|
II1602 |
|
|
Than cục |
|
|
|
|
|
|
II160201 |
|
Than cục 1a, 1b, 1c |
Tấn |
2.784.600 |
|
|
|
|
II160202 |
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.281.000 |
|
|
|
|
II160203 |
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.438.000 |
|
|
|
|
II160204 |
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
3.404.520 |
|
|
|
|
II160205 |
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.050.880 |
|
|
|
|
II160206 |
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
2.747.000 |
|
|
|
|
II160207 |
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.351.560 |
|
|
|
|
II160208 |
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
828.000 |
|
|
|
II1603 |
|
|
Than cám |
|
|
|
|
|
|
II160301 |
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.606.000 |
|
|
|
|
II160302 |
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.713.000 |
|
|
|
|
II160303 |
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.237.760 |
|
|
|
|
II160304 |
|
Than cám 4a, 4b |
Tấn |
1.706.880 |
|
|
|
|
II160305 |
|
Than cám 5a, 5b |
Tấn |
1.349.040 |
|
|
|
|
II160306 |
|
Than cám 6a, 6b |
Tấn |
1.065.120 |
|
|
|
|
II160307 |
|
Than cám 7a, 7b, 7c |
Tấn |
803.040 |
|
|
|
II1604 |
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
II160401 |
|
Than bùn tuyến 1a, 1b |
Tấn |
805.000 |
|
|
|
|
II160402 |
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
715.000 |
|
|
|
|
II160403 |
|
Than bùn tuyến 3a, 3b, 3c |
Tấn |
568.000 |
|
|
|
|
II160404 |
|
Than bùn tuyến 4a, 4b, 4c |
Tấn |
464.520 |
|
|
II17 |
|
|
|
Than antraxit lộ thiên |
|
|
|
|
|
III1701 |
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15) |
Tấn |
1.306.000 |
|
|
|
II1702 |
|
|
Than cục |
|
|
|
|
|
|
II170201 |
|
Than cục 2a, 1b, 1c |
Tấn |
2.784.600 |
|
|
|
|
II170202 |
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.281.000 |
|
|
|
|
II170203 |
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.438.000 |
|
|
|
|
II170204 |
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
3.404.520 |
|
|
|
|
II170205 |
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.050.880 |
|
|
|
|
II170206 |
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
2.747.000 |
|
|
|
|
II170207 |
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.351.560 |
|
|
|
|
II170208 |
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
828.000 |
|
|
|
II1703 |
|
|
Than cám |
|
|
|
|
|
|
II170301 |
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.606.000 |
|
|
|
|
II170302 |
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.713.000 |
|
|
|
|
II170303 |
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.237.760 |
|
|
|
|
II170304 |
|
Than cám 4a, 4b |
Tấn |
1.706.880 |
|
|
|
|
II170305 |
|
Than cám 5a, 5b |
Tấn |
1.349.040 |
|
|
|
|
II170306 |
|
Than cám 6a, 6b |
Tấn |
1.065.120 |
|
|
|
|
II170307 |
|
Than cám 7a, 7b, 7c |
Tấn |
803.040 |
|
|
|
II1704 |
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
II170401 |
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
805.000 |
|
|
|
|
II170402 |
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
715.000 |
|
|
|
|
II170403 |
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
568.000 |
|
|
|
|
II170404 |
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
464.520 |
|
|
II18 |
|
|
|
Than nâu, than mỡ |
|
|
|
|
|
II1801 |
|
|
Than nâu |
Tấn |
760.000 |
|
|
|
II1802 |
|
|
Than mỡ |
|
|
|
|
|
|
II180201 |
|
Than mỡ có độ tro khô Ak ≤ 40% |
Tấn |
1.750.000 |
|
|
|
|
II180202 |
|
Than mỡ có độ tro khô Ak > 40% |
Tấn |
910.000 |
|
|
II19 |
|
|
|
Than khác |
|
|
|
|
|
II1901 |
|
|
Than bùn |
Tấn |
280.000 |
|
|
|
II1902 |
|
|
Than bùn tuyển khác |
Tấn |
136.000 |
|
|
|
II1903 |
|
|
Than bã sàng |
Tấn |
206.000 |
|
|
|
II1904 |
|
|
Xít thải than |
Tấn |
192.000 |
|
|
|
II1905 |
|
|
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm |
Tấn |
1.523.000 |
|
|
|
II1906 |
|
|
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm |
Tấn |
2.302.000 |
|
|
II20 |
|
|
|
Kim cương, rubi, sapphire |
|
|
|
|
|
II2001 |
|
|
Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
|
|
|
II2002 |
|
|
Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
|
|
|
II2003 |
|
|
Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
|
|
II22 |
|
|
|
Adit, rodolite, pyrope, Berin, spinen, topaz |
|
|
|
|
|
II2201 |
|
|
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc |
viên |
600.000 |
|
|
II23 |
|
|
|
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trang, đỏ lửa; birusa; nefrite |
|
|
|
|
|
II2301 |
|
|
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc |
Tấn |
880.000.000 |
|
|
|
II2302 |
|
|
Anmetit (thạch anh tím) |
Tấn |
1.100.000.000 |
|
|
|
II2303 |
|
|
Thạch anh tinh thể khác |
Tấn |
27.500.000 |
|
|
II24 |
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác |
|
|
|
|
|
II2401 |
|
|
Barit |
|
|
|
|
|
|
II240101 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 <20% |
Tấn |
40.000 |
|
|
|
|
II240102 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤BaSO4<40% |
Tấn |
110.000 |
|
|
|
|
II240103 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤BaSO4<60% |
Tấn |
300.000 |
|
|
|
|
II240104 |
|
Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% |
Tấn |
600.000 |
|
|
|
|
II240105 |
|
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% |
Tấn |
800.000 |
|
|
|
II2402 |
|
|
Fluorit |
|
|
|
|
|
|
II240201 |
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2<20% |
Tấn |
65.000 |
|
|
|
|
II240202 |
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤CaF2<30% |
Tấn |
200.000 |
|
|
|
|
II240203 |
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤CaF2<50% |
Tấn |
1.500.000 |
|
|
|
|
II240204 |
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 50%≤CaF2<70% |
Tấn |
2.500.000 |
|
|
|
|
II240205 |
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 70%≤CaF2<90% |
Tấn |
3.000.000 |
|
|
|
II2403 |
|
|
Quặng Diatomite khai thác |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
II2404 |
|
|
Graphit |
|
|
|
|
|
|
II240401 |
|
Quặng Graphit khai thác |
Tấn |
600.000 |
|
|
|
|
II240402 |
|
Tinh quặng Graphit |
Tấn |
6.600.000 |
|
|
|
II2405 |
|
|
Quặng Tacl (Tale) |
|
|
|
|
|
|
II240501 |
|
Quặng Tacl khai thác |
Tấn |
630.000 |
|
|
|
|
II240502 |
|
Bột Tacl |
Tấn |
1.120.000 |
|
|
|
II2406 |
|
|
Bùn khoáng |
Tấn |
910.000 |
|
|
|
II2407 |
|
|
Sét Bentonite |
mJ |
210.000 |
|
|
|
II2408 |
|
|
Quặng Silic |
Tấn |
560.000 |
|
|
|
II2409 |
|
|
Quặng Magnesit |
Tấn |
875.000 |
|
|
|
II2410 |
|
|
Đá phong thủy |
|
|
|
|
|
|
II241001 |
|
Gỗ hóa thạch chiều cao <20 cm |
viên |
1.000.000 |
|
|
|
|
II241002 |
|
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm |
viên |
2.000.000 |
|
|
|
|
II241003 |
|
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm |
viên |
3.000.000 |
|
|
|
|
II241004 |
|
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
II241005 |
|
Calcite hồng, trắng, xanh |
kg |
500.000 |
|
|
|
|
II241006 |
|
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long |
kg |
500.000 |
|
|
|
|
II241007 |
|
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy |
Tấn |
1.200.000 |
|
|
|
|
II241008 |
|
Tourmaline đen |
viên |
500.000 |
|
|
|
|
II241009 |
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm |
kg |
3.000.000 |
|
|
|
|
II241010 |
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên |
viên |
400.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
1. Giá tính thuế đối với gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
III |
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
III1 |
|
|
|
Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
|
III101 |
|
|
Cẩm lai |
|
|
|
|
|
|
III10101 |
|
D<25cm |
m3 |
14.500.000 |
|
|
|
|
III10102 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III10103 |
|
D≥50 cm |
m3 |
36.000.000 |
|
|
|
III102 |
|
|
Cẩm liên (cà gần) |
m3 |
7.300.000 |
|
|
|
III103 |
|
|
Dáng hương (giáng hương) |
m3 |
26.000.000 |
|
|
|
III104 |
|
|
Du sam |
m3 |
24.000.000 |
|
|
|
III105 |
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) |
|
|
|
|
|
|
III10501 |
|
D<25cm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
III10502 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III10503 |
|
D≥50 cm |
m3 |
35.000.000 |
|
|
|
III106 |
|
|
Gụ |
|
|
|
|
|
|
III10601 |
|
D<25cm |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III10602 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.000.000 |
|
|
|
|
III10603 |
|
D≥50 cm |
m3 |
16.000.000 |
|
|
|
III107 |
|
|
Gụ mật (Gõ mật) |
|
|
|
|
|
|
III10701 |
|
D<25cm |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III10702 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
8.500.000 |
|
|
|
|
III10703 |
|
D≥50 cm |
m3 |
11.500.000 |
|
|
|
III108 |
|
|
Hoàng đàn |
m3 |
40.000.000 |
|
|
|
III109 |
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) |
m3 |
4.000.000.000 |
|
|
|
III110 |
|
|
Huỳnh đường |
m3 |
8.400.000 |
|
|
|
III111 |
|
|
Hương |
|
|
|
|
|
|
III11101 |
|
D<25cm |
m3 |
7.500.000 |
|
|
|
|
III11102 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
18.700.000 |
|
|
|
|
III11103 |
|
D≥50 cm |
m3 |
22.800.000 |
|
|
|
III112 |
|
|
Hương tía |
m3 |
16.800.000 |
|
|
|
III113 |
|
|
Lài |
m3 |
11.400.000 |
|
|
|
III114 |
|
|
Mun |
m3 |
17.000.000 |
|
|
|
III115 |
|
|
Muồng đen |
m3 |
6.600.000 |
|
|
|
III116 |
|
|
Pơ mu |
|
|
|
|
|
|
III11601 |
|
D<25cm |
m3 |
9.360.000 |
|
|
|
|
III11602 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
18.000.000 |
|
|
|
|
III11603 |
|
D≥50 cm |
m3 |
24.000.000 |
|
|
|
III117 |
|
|
Sơn huyết |
m3 |
10.000.000 |
|
|
|
III118 |
|
|
Trai |
m3 |
11.000.000 |
|
|
|
III119 |
|
|
Trắc |
|
|
|
|
|
|
III11901 |
|
D<25cm |
m3 |
7.500.000 |
|
|
|
|
III11902 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
14.500.000 |
|
|
|
|
III11903 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III11904 |
|
50cm≤D<65cm |
m3 |
73.900.000 |
|
|
|
|
III11905 |
|
D≥65cm |
m3 |
180.000.000 |
|
|
|
III120 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
III12001 |
|
D<25cm |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III12002 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
8.400.000 |
|
|
|
|
III12003 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
12.000.000 |
|
|
|
|
III12004 |
|
D≥50 cm |
m3 |
23.000.000 |
|
|
III2 |
|
|
|
Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
|
III201 |
|
|
Cẩm xe |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
III202 |
|
|
Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
|
III20201 |
|
D<25cm |
m3 |
9.500.000 |
|
|
|
|
III20202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
13.000.000 |
|
|
|
|
III20203 |
|
D≥50 cm |
m3 |
17.000.000 |
|
|
|
III203 |
|
|
Lim xanh |
|
|
|
|
|
|
III20301 |
|
D<25cm |
m3 |
7.600.000 |
|
|
|
|
III20302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
14.000.000 |
|
|
|
|
III20303 |
|
D≥50 cm |
m3 |
16.000.000 |
|
|
|
III204 |
|
|
Nghiến |
|
|
|
|
|
|
III20401 |
|
D<25cm |
m3 |
4.800.000 |
|
|
|
|
III20402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
8.000.000 |
|
|
|
|
III20403 |
|
D≥50 cm |
m3 |
11.500.000 |
|
|
|
III205 |
|
|
Kiền kiền |
|
|
|
|
|
|
III20501 |
|
D<25cm |
m |
6.000.000 |
|
|
|
|
III20502 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III20503 |
|
D≥50 cm |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
III206 |
|
|
Da đá |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
III207 |
|
|
Sao xanh |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
III208 |
|
|
Sến |
m3 |
10.000.000 |
|
|
|
III209 |
|
|
Sến mật |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
III210 |
|
|
Sến mủ |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
III211 |
|
|
Táu mật |
m3 |
10.000.000 |
|
|
|
III212 |
|
|
Trai ly |
m3 |
13.800.000 |
|
|
|
III213 |
|
|
Xoay |
|
|
|
|
|
|
III21301 |
|
D<25cm |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III21302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III21303 |
|
D≥50 cm |
m3 |
8.000.000 |
|
|
|
III214 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
III21401 |
|
D<25cm |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III21402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III21403 |
|
D≥50 cm |
m3 |
12.000.000 |
|
|
III3 |
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
Bằng lăng |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
III302 |
|
|
Cà chắc (cà chí) |
|
|
|
|
|
|
III30201 |
|
D<25cm |
m3 |
2.700.000 |
|
|
|
|
III30202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
III30203 |
|
D≥50 cm |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
III303 |
|
|
Cà ổi |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
III304 |
|
|
Chò chỉ |
|
|
|
|
|
|
III30401 |
|
D<25cm |
m3 |
3.050.000 |
|
|
|
|
III30402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.550.000 |
|
|
|
|
III30403 |
|
D≥50 cm |
m3 |
9.500.000 |
|
|
|
III305 |
|
|
Chò chai |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
III306 |
|
|
Chua khét |
m3 |
5.700.000 |
|
|
|
III307 |
|
|
Dạ hương |
m3 |
6.600.000 |
|
|
|
III308 |
|
|
Giỗi |
|
|
|
|
|
|
III30801 |
|
D<25cm |
m3 |
7.650.000 |
|
|
|
|
III30802 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
11.050.000 |
|
|
|
|
III30803 |
|
D≥50 cm |
m3 |
15.500.000 |
|
|
|
III309 |
|
|
Dầu gió |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
III310 |
|
|
Huỳnh |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
III311 |
|
|
Re mit |
m3 |
4.650.000 |
|
|
|
III312 |
|
|
Re hương |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
III313 |
|
|
Săng lẻ |
m3 |
6.600.000 |
|
|
|
III314 |
|
|
Sao đen |
m3 |
4.650.000 |
|
|
|
III315 |
|
|
Sao cát |
m3 |
3.750.000 |
|
|
|
III310 |
|
|
Trường mật |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
III317 |
|
|
Trường chua |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
III318 |
|
|
Vên vên |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
III319 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
D<25cm |
m3 |
2.050.000 |
|
|
|
|
III31902 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
3.650.000 |
|
|
|
|
III31903 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
6.100.000 |
|
|
|
|
III31904 |
|
D≥50 cm |
m3 |
7.850.000 |
|
|
III4 |
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
III401 |
|
|
Bô bô |
|
|
|
|
|
|
III40101 |
|
Chiều dài <2m |
m3 |
1.800.000 |
|
|
|
|
III40102 |
|
Chiều dài ≥2m |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
III402 |
|
|
Chặc khế |
m3 |
3.750.000 |
|
|
|
III403 |
|
|
Cóc đá |
m3 |
2.600.000 |
|
|
|
III404 |
|
|
Dầu các loại |
m3 |
3.300.000 |
|
|
|
III405 |
|
|
Re (De) |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
III406 |
|
|
Gội tía |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
III407 |
|
|
Mỡ |
m3 |
1.200.000 |
|
|
|
III408 |
|
|
Sến bo bo |
m3 |
3.250.000 |
|
|
|
III409 |
|
|
Lim sừng |
m3 |
3.250.000 |
|
|
|
III410 |
|
|
Thông |
m3 |
2.650.000 |
|
|
|
III411 |
|
|
Thông lông gà |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
III412 |
|
|
Thông ba lá |
m3 |
3.100.000 |
|
|
|
III413 |
|
|
Thông nàng |
|
|
|
|
|
|
III41301 |
|
D<35cm |
m3 |
1.950.000 |
|
|
|
|
III41302 |
|
D≥35cm |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
III414 |
|
|
Vàng tâm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
III415 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
III41501 |
|
D<25cm |
m3 |
1.550.000 |
|
|
|
|
III41502 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
2.850.000 |
|
|
|
|
III41503 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
4.050.000 |
|
|
|
|
III41504 |
|
D≥50cm |
m3 |
5.600.000 |
|
|
III5 |
|
|
|
Gỗ nhóm V3 VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
III50101 |
|
Chò xanh |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III50102 |
|
Chò xót |
m3 |
2.550.000 |
|
|
|
|
III50103 |
|
Dải ngựa |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III50104 |
|
Dầu |
m3 |
4.150.000 |
|
|
|
|
III50105 |
|
Dầu đỏ |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III50106 |
|
Dầu đồng |
m3 |
3.350.000 |
|
|
|
|
III50107 |
|
Dầu nước |
m3 |
3.250.000 |
|
|
|
|
III50108 |
|
Lim vang (lim xẹt) |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
|
III50109 |
|
Muồng (Muồng cánh dán) |
m3 |
2.050.000 |
|
|
|
|
III50110 |
|
Sa mộc |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
|
III50111 |
|
Sau sau (Táu hậu) |
m3 |
900.000 |
|
|
|
|
III50112 |
|
Thông hai lá |
m3 |
3.250.000 |
|
|
|
|
III50113 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
D<25cm |
m3 |
1.530.000 |
|
|
|
|
|
III5011302 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.750.000 |
|
|
|
|
|
III5011303 |
D≥50 cm |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
III502 |
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
Bạch đàn |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50202 |
|
Cáng lò |
m3 |
3.600.000 |
|
|
|
|
III50203 |
|
Chò |
m3 |
3.750.000 |
|
|
|
|
III50204 |
|
Chò nâu |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
|
III50205 |
|
Keo |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50206 |
|
Kháo vàng |
m3 |
2.600.000 |
|
|
|
|
III50207 |
|
Mận rừng |
m3 |
2.050.000 |
|
|
|
|
III50208 |
|
Phay |
m3 |
2.050.000 |
|
|
|
|
III50209 |
|
Trám hồng |
m3 |
2.700.000 |
|
|
|
|
III50210 |
|
Xoan đào |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III50211 |
|
Sấu |
m3 |
10.710.000 |
|
|
|
|
III50212 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
D<25cm |
m3 |
1.105.000 |
|
|
|
|
|
III5021202 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.300.000 |
|
|
|
|
|
III5021203 |
D≥50 cm |
m3 |
4.250.000 |
|
|
|
III503 |
|
|
Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
|
III50301 |
|
Gáo vàng |
m3 |
2.450.000 |
|
|
|
|
III50302 |
|
Lồng mức |
m3 |
2.900.000 |
|
|
|
|
III50303 |
|
Mò cua (Mù cua/Sữa) |
m3 |
2.550.000 |
|
|
|
|
III50304 |
|
Trám trắng |
m3 |
2.650.000 |
|
|
|
|
III50305 |
|
Vang trứng |
m3 |
2.900.000 |
|
|
|
|
III50306 |
|
Xoan |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
III50307 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5030701 |
D<25cm |
m3 |
1.150.000 |
|
|
|
|
|
III5030702 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III5030703 |
D≥50 cm |
m3 |
3.750.000 |
|
|
|
III504 |
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
Bồ đề |
m3 |
1.200.000 |
|
|
|
|
III50402 |
|
Bộp (đa xanh) |
m3 |
4.550.000 |
|
|
|
|
III50403 |
|
Trụ mỏ |
m3 |
1.000.000 |
|
|
|
|
III50404 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III5040401 |
D<25cm |
m3 |
900.000 |
|
|
|
|
|
III5040402 |
D≥25cm |
m3 |
2.380.000 |
|
|
III6 |
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
Cành, ngọn |
m3 |
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III602 |
|
|
Gốc, rễ |
m3 |
bằng 50% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
III7 |
|
|
|
Củi |
Ste=0,7m3 |
595.000 |
|
|
III8 |
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
III80101 |
|
D<5cm |
Cây |
9.350 |
|
|
|
|
III80102 |
|
5cm≤D<6cm |
Cây |
15.300 |
|
|
|
|
III80103 |
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
25.500 |
|
|
|
|
III80104 |
|
D≥10 cm |
Cây |
35.000 |
|
|
|
III802 |
|
|
Trúc |
Cây |
8.500 |
|
|
|
III803 |
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
D<7cm |
Cây |
3.400 |
|
|
|
|
III80302 |
|
D≥7cm |
Cây |
6.800 |
|
|
|
III804 |
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
D<6cm |
Cây |
15.300 |
|
|
|
|
III80402 |
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
25.500 |
|
|
|
|
III80403 |
|
D≥10 cm |
Cây |
35.000 |
|
|
|
III805 |
|
|
Vầu |
|
|
|
|
|
|
III80501 |
|
D<6cm |
Cây |
9.350 |
|
|
|
|
III80502 |
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
17.850 |
|
|
|
|
III80503 |
|
D≥10 cm |
Cây |
23.500 |
|
|
|
III807 |
|
|
Giang |
|
|
|
|
|
|
III80701 |
|
D<6cm |
Cây |
5.100 |
|
|
|
|
III80702 |
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
8.500 |
|
|
|
|
III80703 |
|
D≥10 cm |
Cây |
15.300 |
|
|
|
III808 |
|
|
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
III80801 |
|
D<6cm |
Cây |
8.000 |
|
|
|
|
III80802 |
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
15.000 |
|
|
|
|
III80803 |
|
D≥10 cm |
Cây |
20.000 |
|
|
III9 |
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam |
|
|
|
|
|
III901 |
|
|
Trầm hương |
|
|
|
|
|
|
III90101 |
|
Loại 1 |
kg |
425.000.000 |
|
|
|
|
III90102 |
|
Loại 2 |
kg |
85.000.000 |
|
|
|
|
III90103 |
|
Loại 3 |
kg |
17.000.000 |
|
|
|
III902 |
|
|
Kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
III90201 |
|
Loại 1 |
kg |
885.000.000 |
|
|
|
|
III90202 |
|
Loại 2 |
kg |
654.500.000 |
|
|
III10 |
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
|
III1001 |
|
|
Hồi |
|
|
|
|
|
|
III100101 |
|
Tươi |
kg |
68.000 |
|
|
|
|
III100102 |
|
Khô |
kg |
90.000 |
|
|
|
III1002 |
|
|
Quế |
|
|
|
|
|
|
III100201 |
|
Tươi |
kg |
27.500 |
|
|
|
|
III100202 |
|
Khô |
kg |
100.000 |
|
|
|
III1003 |
|
|
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
III100301 |
|
Tươi |
kg |
127.500 |
|
|
|
|
III100302 |
|
Khô |
kg |
255.000 |
|
|
|
III1004 |
|
|
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
III100401 |
|
Tươi |
kg |
102.000 |
|
|
|
|
III100402 |
|
Khô |
kg |
340.000 |
|
|
III11 |
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
III1101 |
|
|
Song mây |
|
|
|
|
|
|
III110101 |
|
Song mây bột |
kg |
10.000 |
|
|
|
|
III110102 |
|
Mây mật, đá |
kg |
7.000 |
|
|
|
|
III110103 |
|
Các loại mây khác |
kg |
5.000 |
|
|
|
III1102 |
|
|
Bông đót |
m3 |
80.000 |
|
|
|
III1103 |
|
|
Vỏ Bời lời |
|
|
|
|
|
|
III110301 |
|
Bời lời đỏ |
kg |
9.000 |
|
|
|
|
III110302 |
|
Bời lời xanh |
kg |
7.000 |
|
|
|
|
III110303 |
|
Bời lời nước |
kg |
2.000 |
|
|
|
III1104 |
|
|
Trái xoay tươi |
kg |
15.000 |
|
|
|
III1105 |
|
|
Cà na |
kg |
5.000 |
|
|
|
III1106 |
|
|
Riềng |
kg |
15.000 |
|
|
|
III1107 |
|
|
Vàng đắng |
|
|
|
|
|
|
III110701 |
|
Vàng đắng tươi |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
III110702 |
|
Vàng đắng khô |
kg |
15.000 |
|
|
|
III1108 |
|
|
Chai cục |
kg |
10.000 |
|
|
|
III1109 |
|
|
Ô dước (khô) |
kg |
3.000 |
|
|
|
III1110 |
|
|
Hạt ươi |
|
|
|
|
|
|
III111001 |
|
Hạt ươi tươi |
kg |
25.000 |
|
|
|
|
III111002 |
|
Hạt ươi khô |
kg |
75.000 |
|
|
|
III1111 |
|
|
Bồ hòn |
kg |
2.000 |
|
|
|
III1112 |
|
|
Quả sấu (tươi) |
kg |
5.000 |
|
|
|
III1113 |
|
|
Củ mài |
kg |
5.000 |
|
|
|
III1114 |
|
|
Cây le |
Tấn |
1.000.000 |
|
|
|
III1115 |
|
|
Quả mơ |
kg |
12.000 |
|
|
|
III1116 |
|
|
Quả trám (tươi) |
kg |
4.000 |
|
|
|
III1117 |
|
|
Nấm rừng |
kg |
15.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
V |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
V1 |
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
V101 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V10101 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) |
m3 |
250.000 |
|
|
|
|
V10102 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) |
m3 |
450.000 |
|
|
|
|
V10103 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
m3 |
1.100.000 |
|
|
|
|
V10104 |
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... |
m3 |
26.000 |
|
|
|
V102 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
200.000 |
|
|
|
|
V10202 |
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
500.000 |
|
|
V2 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
Nước mặt |
m3 |
4.000 |
|
|
|
V202 |
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
6.000 |
|
|
V3 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
|
|
|
|
|
|
V30101 |
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát |
m3 |
95.000 |
|
|
|
|
V30102 |
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá |
m3 |
40.000 |
|
|
|
V302 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m3 |
45.000 |
|
|
|
V303 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng) |
m3 |
5.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
VI |
|
|
|
|
Yến sào thiên nhiên |
kg |
51.100.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
|||
|
VII |
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên |
tấn |
2.300.000 |
BẢNG HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tài nguyên nguyên khai |
Hệ số quy đổi (Kqđ) |
Sản phẩm sau chế biến |
Ghi chú |
|
I |
Titan |
|
|
|
|
1 |
1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
0,80 |
tấn quặng ti tan tổng hợp (gồm Ilmenit, Zircon, Rutil, Monazite, Manhectic) |
1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách cho ra 0,8 tấn quặng titan tổng hợp |
|
2 |
1 tấn Ilmenite |
0,50 |
tấn xỉ ti tan |
1 tấn tinh quặng Ilmenite cho ra 0,5 tấn xỉ titan |
|
II |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
1 |
1m3 đá sau nổ mìn |
0,87 |
m3 đá 2x4 |
1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,87m3 đá 2x4 |
|
2 |
1m3 đá sau nổ mìn |
0,90 |
m3 đá 4x6 |
1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,90m3 đá 4x6 |
|
3 |
1m3 đá sau nổ mìn |
0,85 |
m3 đá 1x2 |
1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,85m3 đá 1x2 |
|
4 |
1m3 đá sau nổ mìn |
0,83 |
m3 đá 0,5x1 |
1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,83m3 đá 0,5x1 |
|
III |
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) |
|
|
|
|
1 |
1m3 đất sét |
791 |
viên gạch 2 lỗ (220x105x60) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 791 viên gạch thành phẩm |
|
2 |
1m3 đất sét |
1.070 |
viên gạch 2 lỗ (200x90x50) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.107 viên gạch thành phẩm |
|
3 |
1m3 đất sét |
1.855 |
viên gạch 2 lỗ (180x75x42) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.855 viên gạch thành phẩm |
|
4 |
1m3 đất sét |
883 |
viên gạch 4 lỗ (190x90x90) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm |
|
5 |
1m3 đất sét |
1.770 |
viên gạch 4 lỗ (95x90x90) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.770 viên gạch thành phẩm |
|
6 |
1m3 đất sét |
471 |
viên gạch 6 lỗ (220x135x100) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 471 viên gạch thành phẩm |
|
7 |
1m3 đất sét |
942 |
viên gạch 6 lỗ (110x135x100) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 942 viên gạch thành phẩm |
|
8 |
1m3 đất sét |
551 |
viên gạch 6 lỗ (200x130x90) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 551 viên gạch thành phẩm |
|
9 |
1m3 đất sét |
1.102 |
viên gạch 6 lỗ (100x110x90) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.102 viên gạch thành phẩm |
|
10 |
1m3 đất sét |
731 |
viên gạch 6 lỗ (200x110x75) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 731 viên gạch thành phẩm |
|
11 |
1m3 đất sét |
1.462 |
viên gạch 6 lỗ (100x110x75) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.462 viên gạch thành phẩm |
|
12 |
1m3 đất sét |
883 |
viên gạch 6 lỗ (180x110x75) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm |
|
13 |
1m3 đất sét |
758 |
viên gạch đặc (200x90x50) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 758 viên gạch thành phẩm |
|
14 |
1m3 đất sét |
366 |
viên gạch 3 lỗ CN (200x200x100) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 366 viên gạch thành phẩm |
|
15 |
1m3 đất sét |
472 |
viên gạch ghế CN (200x200x90) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 472 viên gạch thành phẩm |
|
16 |
1m3 đất sét |
446 |
viên gạch nem tàu (280x280x30) |
1m3 đất sét sau khai thác cho ra 446 viên gạch thành phẩm |
|
IV |
Đá Granite |
|
|
|
|
1 |
1m3 đá block (đá khối) |
50 |
m2 đá ốp lát độ dày 12mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 50m2 đủ ốp lát độ dày 12mm |
|
2 |
1m3 đá block (đá khối) |
42 |
m2 đá ốp lát độ dày 15mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 42m2 đá ốp lát độ dày 15mm |
|
3 |
1m3 đá block (đá khối) |
41 |
m2 đá ốp lát độ dày 16mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 41m2 đá ốp lát độ dày 16mm |
|
4 |
1m3 đá block (đá khối) |
38 |
m2 đá ốp lát độ dày 18mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 38m2 đá ốp lát độ dày 18mm |
|
5 |
1m3 đá block (đá khối) |
36 |
m2 đá ốp lát độ dày 20mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 36m2 đá ốp lát độ dày 20mm |
|
6 |
1m3 đá block (đá khối) |
30 |
m2 đá ốp lát độ dày 25mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 30m2 đá ốp lát độ dày 25mm |
|
7 |
1m3 đá block (đá khối) |
26 |
m2 đá ốp lát độ dày 30mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 26m2 đá ốp lát độ dày 30mm |
|
8 |
1m3 đá block (đá khối) |
21 |
m2 đá ốp lát độ dày 40mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 21m2 đá ốp lát độ dày 40mm |
|
9 |
1m3 đá block (đá khối) |
17 |
m2 đá ốp lát độ dày 50mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 17m2 đá ốp lát độ dày 50mm |
|
10 |
1m3 đá block (đá khối) |
15 |
m2 đá ốp lát độ dày 60mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 15m2 đủ ốp lát độ dày 60mm |
|
11 |
1m3 đá block (đá khối) |
11 |
m2 đá ốp lát độ dày 80mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 11m2 đá ốp lát độ dày 80mm |
|
12 |
1m3 đá block (đá khối) |
9 |
m2 đá ốp lát độ dày 100mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 9m2 đủ ốp lát độ dày 100mm |
|
13 |
1m3 đá block (đá khối) |
7 |
m2 đá ốp lát độ dày 120mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 7m2 đá ốp lát độ dày 120mm |
|
14 |
1m3 đá block (đá khối) |
6 |
m2 đá ốp lát độ dày 150mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 6m2 đá ốp lát độ dày 150mm |
|
15 |
1m3 đá block (đá khối) |
5 |
m2 đá ốp lát độ dày 200mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 5m2 đá ốp lát độ dày 200mm |
|
16 |
1m3 đá block (đá khối) |
4 |
m2 đá ốp lát độ dày 250mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 4m2 đá ốp lát độ dày 250mm |
|
17 |
1m3 đá block (đá khối) |
4 |
m2 đá ốp lát độ dày 300mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 4m2 đá ốp lát độ dày 300mm |
|
18 |
1m3 đá block (đá khối) |
3 |
m2 đá ốp lát độ dày 350mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 3m2 đá ốp lát độ dày 350mm |
|
19 |
1m3 đá block (đá khối) |
2 |
m2 đá ốp lát độ dày 400mm |
1m3 đá block (đá khối) cưa được 2m2 đá ốp lát độ dày 400mm |
|
V |
Quặng sắt |
|
|
|
|
1 |
1 tấn quặng sắt |
0,61 |
tấn quặng tinh có hàm lượng ≥60% |
1 tấn quặng sắt cho ra 0,61 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥60% |
|
VI |
Quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
1 |
1 tấn quặng chì, kẽm (hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%) |
0,05 |
tấn quặng tinh có hàm lượng <50% |
1 tấn quặng chì, kẽm (hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%) cho ra 0,05 tấn quặng tinh có hàm lượng <50% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh