Quyết định 866/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ, Quản lý công sản, Đăng ký biện pháp bảo đảm, Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 866/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 866/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 110/TTr-SNN ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ, Quản lý công sản, Đăng ký biện pháp bảo đảm, Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
1. Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Tài chính đất đai (Quản lý công sản) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
3. Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai (Quản lý công sản) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
4. Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đất đai, Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
5. Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Viễn thám - Thông tin dữ liệu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ,
QUẢN LÝ CÔNG SẢN, ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, TỔNG HỢP, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Đã cắt giảm thời hạn |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049) |
- Trường hợp cấp chứng chỉ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Đối với trường hợp cấp chứng chỉ: 07 ngày làm việc. (Theo Quyết định số 1063/QĐ-UBND ngày 31/5/2021) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn (Cơ sở 2). Địa chỉ: Số 5, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023. |
|
02 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (1.011671) |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn (Cơ sở 2). Địa chỉ: Số 5, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 22/2023 ngày 12/5/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024. |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý công sản (01 TTHC) |
|
|
|
||
|
03 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ (1.012996) |
01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 |
|
|
III |
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm (05 TTHC) |
|||||
|
04 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
- Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo (Thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được hồ sơ hợp lệ). - Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời gian giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn (đối với tổ chức); + Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân); - Cơ quan thực hiện: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022; - Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
05 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
06 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
07 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
08 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|||||
|
IV |
Lĩnh vực Tổng hợp (01 TTHC) |
|||||
|
09 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (1.004237) |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 16/4/2017; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; - Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (1.012994) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn
|
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. |
|
02 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư[1] (1.012995) |
Thời gian thực hiện đồng thời với thời gian thực hiện TTHC Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân - Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Luật sửa đổi, bổ sung ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15. - Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024. - Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 866/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 110/TTr-SNN ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ, Quản lý công sản, Đăng ký biện pháp bảo đảm, Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
1. Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Tài chính đất đai (Quản lý công sản) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
3. Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai (Quản lý công sản) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
4. Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đất đai, Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn;
5. Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Viễn thám - Thông tin dữ liệu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ,
QUẢN LÝ CÔNG SẢN, ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, TỔNG HỢP, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo quy định |
Đã cắt giảm thời hạn |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049) |
- Trường hợp cấp chứng chỉ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Đối với trường hợp cấp chứng chỉ: 07 ngày làm việc. (Theo Quyết định số 1063/QĐ-UBND ngày 31/5/2021) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn (Cơ sở 2). Địa chỉ: Số 5, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018. - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023. |
|
02 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (1.011671) |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn (Cơ sở 2). Địa chỉ: Số 5, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 22/2023 ngày 12/5/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024. |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý công sản (01 TTHC) |
|
|
|
||
|
03 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ (1.012996) |
01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 |
|
|
III |
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm (05 TTHC) |
|||||
|
04 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
- Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo (Thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được hồ sơ hợp lệ). - Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời gian giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn (đối với tổ chức); + Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân); - Cơ quan thực hiện: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố. |
- Tiếp nhận trực tiếp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022; - Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
05 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
06 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
07 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|||||
|
08 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|||||
|
IV |
Lĩnh vực Tổng hợp (01 TTHC) |
|||||
|
09 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (1.004237) |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 16/4/2017; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; - Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (1.012994) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn
|
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. |
|
02 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư[1] (1.012995) |
Thời gian thực hiện đồng thời với thời gian thực hiện TTHC Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân - Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, xã (đối với hộ gia đình, cá nhân là người được bố trí tái định cư). - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn |
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024. - Luật sửa đổi, bổ sung ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15. - Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024. - Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024. |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, QUẢN LÝ CÔNG SẢN,
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, TỔNG HỢP, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 866 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ( 10 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ |
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II. |
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ. |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý công sản |
|
1 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
|
III |
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
1 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
2 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
3 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
4 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
5 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
IV |
Lĩnh vực tổng hợp |
|
1 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Quản lý công sản |
|
1 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Công chức Một cửa: CCMC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Quản lý đất đai: QLĐĐ
- Văn phòng Đăng ký đất đai: VPĐKĐĐ
- Nông nghiệp và Môi trường: NNMT
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai: CNVPĐKĐĐ
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: GCN
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC CẤP TỈNH (09 TTHC)
I. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (02 TTHC)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã có kết quả sát hạch
Thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc (Thời gian theo quy định: 10 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm 03 ngày làm việc).
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
CCMC tại TTPVHCC |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐĐ |
1/2 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo cho cá nhân trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm: thông báo cho cá nhân không quá 03 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản cấp chứng chỉ, trình lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên Phòng QLĐĐ |
03 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản trình của chuyên viên và trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo Phòng QLĐĐ |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét, quyết định ký duyệt, chuyển kết quả qua Văn thư Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1,5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC |
Văn thư Sở |
1/2 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết Thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả sát hạch
Thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ thời điểm có kết quả sát hạch (Thời gian theo quy định: 10 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm 03 ngày làm việc).
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Ghi chú |
|
I |
Tổ chức sát hạch (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ tại thời điểm tổ chức sát hạch và thông báo cho công dân thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề là 07 ngày làm việc kể từ thời điểm có kết quả sát hạch. - Ghi giấy biên nhận, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
CCMC tại TTPVHCC |
1/2 ngày |
Theo điều 2 Khoản 19 Nghị định 136/2021/NĐ-CP quy định: Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả sát hạch thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát hạch do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều này được tính kể từ thời điểm có kết quả sát hạch. |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐĐ |
1/2 ngày |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo cho cá nhân trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ khi tiếp nhận, nêu rõ lý do. - Hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân không quá 03 ngày kể từ khi tiếp nhận. - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tham mưu tổ chức sát hạch, thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên Phòng QLĐĐ |
05 ngày |
|
|
B4 |
Trình đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở NN&MT về kết quả xét hồ sơ, địa điểm tổ chức, danh sách và mã số dự sát hạch của từng cá nhân |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
Trước thời gian tổ chức sát hạch 10 ngày |
|
|
B5 |
Tổ chức sát hạch theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
01 ngày |
|
|
B6 |
Tổng hợp, trình đăng tải kết quả sát hạch trên cổng thông tin điện tử của Sở NN&MT |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
10 ngày kể từ ngày kết thúc sát hạch |
|
|
B7 |
Phê duyệt, ban hành kết quả sát hạch |
Sở NN&MT |
Không quy định |
|
|
II |
Giải quyết hồ sơ (07 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả sát hạch) |
|||
|
B8 |
Dự thảo văn bản cấp chứng chỉ, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên Phòng QLĐĐ |
03 ngày |
|
|
B9 |
Xem xét văn bản trình của chuyên viên và trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng QLĐĐ |
1,5 ngày |
|
|
B10 |
Xem xét, ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
|
|
B11 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC |
Văn thư Sở |
1/2 ngày |
|
|
B12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
|
|
1.2. Gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐĐ |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân không quá 01 ngày kể từ ngày viết phiếu biên nhận. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo, trình ký gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ |
Chuyên viên Phòng QLĐĐ |
1,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét trình Giám đốc Sở ký gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ |
Lãnh đạo phòng QLĐĐ |
1/4 ngày |
|
B5 |
Xem xét, quyết định ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC |
Văn thư Sở |
1/4 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
03 ngày làm việc |
|
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
TT |
Trình
tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn |
CCMC tại TTPVHCC |
01 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ |
01 giờ |
|
B3 |
Kiểm tra thông tin trên Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin: - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm: trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp. - Trường hợp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc danh mục bí mật nhà nước: báo cáo lãnh đạo đơn vị để xem xét tham mưu thực hiện. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cung cấp: sao, lưu thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản sản phẩm (thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao phải được xác nhận nguồn gốc). Trình ký Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Viên chức VPĐKĐĐ |
04 giờ |
|
B4 |
Xem xét ký duyệt văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Giám đốc VPĐKĐĐ |
01 giờ |
|
B5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả xử lý cho Công chức một cửa của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư |
01 giờ |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
08 giờ |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (01 TTHC)
1. Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
Thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (01 ngày làm việc bằng 08 giờ).
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo CN VPĐKĐĐ |
CCMC cấp huyện/cấp xã |
01 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CN VPĐKĐĐ |
01 giờ |
|
B3 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ, thực hiện in nội dung xác nhận xóa ghi nợ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Viên chức CN VPĐKĐĐ |
04 giờ |
|
B4 |
Kiểm tra, ký GCN, chuyển hồ sơ và GCN đến Viên chức CNVPĐKĐĐ |
Lãnh đạo CNVPĐKĐĐ |
01 giờ |
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ, chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, chuyển kết quả về CCMC |
Viên chức CNVPĐKĐĐ |
01 giờ |
|
B6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê và theo dõi. |
CCMC cấp huyện/cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ |
||
III. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM (05 TTHC)
1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
3. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
4. Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
5. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất.
Thời hạn giải quyết 01 TTHC:
- Trường hợp 1: Trong ngày làm việc; nếu thời điểm nhận sau 15 giờ cùng thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp 2: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời gian giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc. (03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ)
a) Đối với tổ chức
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày làm việc trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 giờ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ |
1/2 giờ |
02 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: thông báo cho người sử dụng đất trong thời hạn không quá ½ ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: giải quyết hồ sơ theo quy định. |
Viên chức VPĐKĐĐ |
04 giờ |
12 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ |
02 giờ |
06 giờ |
|
|
B5 |
Ban hành văn bản điện tử. In kết quả, đóng đấu. |
Văn thư/CCMC tại TTPVHCC |
1/2 giờ |
02 giờ |
|
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ |
24 giờ |
|||
|
|
|
|
|
|
|
b) Đối với hộ gia đình, cá nhân
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 1 |
||||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày làm việc trả kết quả. Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ. |
CCMC cấp huyện |
01 giờ |
02 giờ |
|
|
B3 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CNVPĐKĐĐ |
1/2 giờ |
02 giờ |
|
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: thông báo cho người sử dụng đất trong thời hạn không quá nửa ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: giải quyết hồ sơ theo quy định |
Viên chức CNVPĐKĐĐ |
04 giờ |
12 giờ |
|
|
B5 |
Xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo CNVPĐKĐĐ |
02 giờ |
06 giờ |
|
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC |
Văn thư |
1/2 giờ |
02 giờ |
|
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC. Thống kê, theo dõi. |
CCMC cấp huyện |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ |
24 giờ |
|||
|
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01 TTHC)
1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy biên nhận hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình, bổ sung thêm: Thông báo cho người sử dụng đất trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu giải quyết hồ sơ theo quy định |
Viên chức VPĐKĐĐ |
3,5 ngày |
|
B4 |
Ký duyệt hồ sơ, chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ |
01 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả TTHC; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC CẤP HUYỆN (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (01 TTHC)
1. Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định; ghi phiếu hẹn trả kết quả cho người sử dụng đất. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng NNMT. |
CCMC cấp huyện/cấp xã |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng NNMT |
1/4 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ: Tham mưu văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
Chuyên viên Phòng NNMT |
21 ngày |
|
B4 |
Xem xét hồ sơ, trình UBND cấp huyện ký ban hành xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi đến cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Lãnh đạo Phòng NNMT |
03 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi đến cơ quan thuế để xác định số tiền phải nộp. |
Lãnh đạo UBND huyện |
03 ngày |
|
B6 |
Ban hành văn bản, gửi đến cơ quan Thuế để xác định số tiền phải nộp. |
Văn thư UBND huyện |
1/2 ngày |
|
B7 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng NNMT |
1/4 ngày |
|
B8 |
Hoàn thiện hồ sơ; chuyển kết quả về CCMC; |
Chuyên viên Phòng NNMT |
1,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả đã giải quyết; thống kê và theo dõi. |
CCMC cấp huyện/cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
[1] Thời gian thực hiện đồng thời với thời gian thực hiện TTHC Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh