Quyết định 8170/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8170/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8170/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4777/TTr-SNV ngày 06/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh (kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN
THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 8170/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
1. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: 15 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 11 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
2.002308 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
a) Thành phần hồ sơ: (2) Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg. - Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
2 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
1.010818 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
3 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
1.010819 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
4 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
1.010820 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
5 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
1.010817 |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ b) Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư pháp) |
|
6 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
1.010824 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1.Thành phần hồ sơ a) Trợ cấp một lần, mai táng - Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: - Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
7 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
1.010827 |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
c.1 Thành phần hồ sơ - Bản sao được chứng thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ căn cước công dân mà các thông tin trong căn cước công dân đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
8 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
1.010801 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
c.1 Thành phần hồ sơ Trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
9 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
1.010825 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Căn cước công dân, lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn mà các thông tin trong Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Đối với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh, quyết định công nhận việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật; lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2021 (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong Giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) CSDL quốc gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư pháp) |
|
10 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
1.010804 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Trường hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
11 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
1.014359 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
1 phần |
1136/QĐ BNV ngày 03/10/202 5 |
6638/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ - Giấy chứng tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
II. LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC: 01 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
1.013934 |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 446/QĐ- BNV ngày 19/04/202 6 của Bộ Nội vụ |
Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
III. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG: 03 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000479 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
|
|
2 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000464 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ + Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau: (ii) Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000448 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh |
|
Ghi chú: quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính được thay thế bằng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh: 01 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8170/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4777/TTr-SNV ngày 06/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh (kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN
THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 8170/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
1. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: 15 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 11 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
2.002308 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
a) Thành phần hồ sơ: (2) Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg. - Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
2 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
1.010818 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
3 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
1.010819 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
4 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
1.010820 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
5 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
1.010817 |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ b) Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư pháp) |
|
6 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
1.010824 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1.Thành phần hồ sơ a) Trợ cấp một lần, mai táng - Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: - Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
7 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
1.010827 |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
c.1 Thành phần hồ sơ - Bản sao được chứng thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ căn cước công dân mà các thông tin trong căn cước công dân đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
8 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
1.010801 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
c.1 Thành phần hồ sơ Trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
9 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
1.010825 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Căn cước công dân, lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn mà các thông tin trong Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Đối với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh, quyết định công nhận việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật; lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2021 (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong Giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) CSDL quốc gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư pháp) |
|
10 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
1.010804 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ - Trường hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
11 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
1.014359 |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
X |
X |
1 phần |
1136/QĐ BNV ngày 03/10/202 5 |
6638/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ - Giấy chứng tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp) |
|
II. LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC: 01 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
1.013934 |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 446/QĐ- BNV ngày 19/04/202 6 của Bộ Nội vụ |
Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
III. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG: 03 TTHC |
|||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000479 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
|
|
2 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000464 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ + Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau: (ii) Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000448 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 |
c. Thành phần, số lượng hồ sơ c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh |
|
Ghi chú: quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính được thay thế bằng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh: 01 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ được cắt giảm |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||||
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
1.010826 |
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền |
Sở Nội vụ |
X |
X |
Toàn trình |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
c.1. Thành phần hồ sơ: Cắt giảm thành phần hồ sơ là “Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân” |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh