Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1604/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 1604/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/06/2026
Ngày có hiệu lực 30/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Đỗ Anh Tuấn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1604/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP VÀ THÔNG TƯ SỐ 09/2026/TT-BNV CÁC LĨNH VỰC CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 502/TTr-SNV ngày 17 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nội vụ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC, LN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Anh Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1604/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A

TTHC CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương

1

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động[1]

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)

Không quy định

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/022025 của Quốc hội.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ.

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

- Những bộ phận tạo thành còn lạ được quy định tại Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

II

Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước

2

1.015021

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập[2]

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)

Không quy định

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ.

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ Lao động

- Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ Nội vụ.

- Những bộ phận tạo thành còn lại được quy định tại Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

B

TTHC CẤP XÃ

I

Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước

3

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết[3]

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Gửi Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)

Không quy định

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ Lao động

- Thương binh và Xã hội.

- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ Nội vụ.

- Những bộ phận tạo thành còn lại được quy định tại Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ

Số TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

A

TTHC CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước

1

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

II

Lĩnh vực: Lưu trữ

2

1.013934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

III

Lĩnh vực: Việc làm

3

2.002824

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

4

2.002825

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

5

2.002826

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

6

2.002827

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

7

2.002828

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

IV

Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động

8

2.000134

Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

9

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

10

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

V

Lĩnh vực: Lao động – Tiền lương

11

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

12

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

13

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

14

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ

 

[1] Thủ tục hành chính này được sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý.

[2] Thủ tục hành chính này sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...