Quyết định 803/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
| Số hiệu | 803/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Thuận |
| Người ký | Đỗ Hữu Huy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 803/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 05 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 803/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bình Thuận)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
|
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua BCCI |
Phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (19 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh. |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
3 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
4 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
5 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
6 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
7 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
8 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
9 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
10 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
11 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư 05/2018/TTBNNPT NT ngày 15/5/2018. |
|
12 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
13 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
13 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
14 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
24 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; |
|
15 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
16 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
17 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
18 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
19 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC) |
|||||||
|
01 |
2.001627 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư 05/2018/TTBNNPT NT ngày 15/5/2018. |
|
02 |
1.003471 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
03 |
1.003459 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
04 |
1.003456 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
05 |
1.003347 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
III |
Thủ tục hành chính cấp xã (03 TTHC) |
|||||||
|
01 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.. |
|
02 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
03 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 . |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 803/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 05 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 803/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bình Thuận)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
|
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua BCCI |
Phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (19 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh. |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
3 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
4 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
5 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
6 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
7 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
8 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
9 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
10 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
10 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
11 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư 05/2018/TTBNNPT NT ngày 15/5/2018. |
|
12 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
13 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
13 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
05 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Toàn trình |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; - Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023. |
|
14 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
24 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018; |
|
15 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
16 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
17 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
18 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
19 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
27 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Cơ quan giải quyết: + Chi cục Thủy lợi và PCTT + Sở Nông nghiệp và Môi trường + UBND tỉnh |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC) |
|||||||
|
01 |
2.001627 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Thông tư 05/2018/TTBNNPT NT ngày 15/5/2018. |
|
02 |
1.003471 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
15 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
03 |
1.003459 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
04 |
1.003456 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
05 |
1.003347 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp huyện. - Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. |
Một phần |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
III |
Thủ tục hành chính cấp xã (03 TTHC) |
|||||||
|
01 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.. |
|
02 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
|
03 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
07 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
Chưa triển khai |
x |
Không quy định |
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 . |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
10 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
20 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
7 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
7 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
01 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
07 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
03 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
07 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
1,5 ngày làm việc |
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
1,5 ngày làm việc |
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
03 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
03 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
03 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.. |
14 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
27 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
06 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
13 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
0,5 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
05 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.. |
12 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
24 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.. |
14 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
27 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
07 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
10 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
20 ngày làm việc |
|
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC. |
10 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
20 ngày làm việc |
||
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản. |
03 ngày làm việc |
|
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.. |
14 ngày làm việc |
||
|
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC. |
|||
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND tỉnh xử lý |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh. |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
27 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh