Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 78/2026/QĐ-UBND sửa đổi (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Số hiệu 78/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/08/2026
Ngày có hiệu lực 20/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Vũ Văn Diện
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (ĐỢT 7) BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2025/QĐ-UBND NGÀY 15/4/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết về cấp công trình xây dựng phục vụ quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 8352/TTr-STC ngày 29 tháng 7 năm 2026 và Báo cáo thẩm định số 318/BC-STP ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung (đợt 7) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

STT

Công trình nhà

Đơn giá 01 m2 sàn (đồng)

I

Xưởng tinh thể đơn

 

1

Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 125,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn

16.702.184

2

Nhà 03 tầng, kích thước 113,40 x 126,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường xây gạch Block đặc ruột, mái tôn

16.702.184

3

Nhà 03 tầng, kích thước 78,60 x 272,30 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

16.702.184

II

Xưởng cắt tấm

 

1

Nhà 02 tầng, kích thước 46,28 x 120,0 m,sản BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

22.483.584

2

Nhà 01 tầng, kích thước 120,0 x 197,75 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

22.483.584

3

Nhà 02 tầng, kích thước 37,28 x 120,0 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

22.483.584

III

Nhà ăn

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 24,20 x 80,70 m2, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

15.929.491

IV

Nhà kho

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 80,60 x 110,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

4.867.994

V

Xưởng ép lọc

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 70,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

6.187.225

VI

Phòng chất thải rắn

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 26,30 x 58,60 m, khung thép, tường gạch, mái tôn

7.998.999

VII

Kho hóa phẩm

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 20,12 x 75,16 m, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

13.622.411

VIII

Phòng silica fume

 

 

Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

9.148.582

IX

Gian thu hồi khí argon

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 20,60 x 66,60 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

23.326.778

X

Trạm hydro

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 11,50 x 45,0 m,sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

23.326.778

XI

Nhà văn phòng

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 8,30 x 71,80 m, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

2.524.311

XII

Khu ép lọc

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 25,60 x 64,60 m2, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

6.187.225

XIII

Phòng kiểm tra đo lường trực tuyến

 

 

Nhà 01 tầng, sàn BTCT, khung BTCT, tường gạch, mái tôn

6.187.225

XIV

Trạm cân

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 4,0 x 4,0 m,sàn BTCT, khung thép, tường gạch, mái tôn

2.524.311

XV

Nhà thiết bị

 

1

Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 82,20 m2, khung thép, mái tôn

2.524.311

2

Nhà 01 tầng, kích thước 7,70 x 65,20 m, khung thép, mái tôn

2.524.311

XVI

Nhà bảo vệ

 

 

Nhà 01 tầng, kích thước 6,70 x 14,0 m, khung BTCT toàn khối, tường gạch, mái tôn

2.524.311

XVII

Xưởng, kho

 

 

Nhà 03 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường Gạch bao che; Tầng 1 diện tích xây dựng 14.257m2; tầng 2 là 14.257m2; Tầng 3 là: 14.257m2

5.201.436

XVIII

Nhà xưởng

 

1

Nhà 2 tầng + tum, cao +12,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

5.382.418

2

Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

3.298.034

3

Nhà 2 tầng + tum, cao +11,3m (Tầng 1: kết cấu khung chịu lực BTCT, sàn BTCT, tường bao gạch; Tầng 2: kết cấu cột kèo thép, tường bao che là tôn, mái lợp tôn; Tầng tum: kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao che là tôn, mái BTCT)

2.882.279

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.

2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ninh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ gửi đến cơ quan Thuế để tính và thu phí lệ phí trước bạ nhà chưa có đơn giá nhà tại Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025, Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025, Quyết định 11/2026/QĐ- UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026, Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026, Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 và Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh thì thực hiện theo đơn giá nhà quy định tại Điều 1 Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp (B/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (công báo);
- V0, V1-V2, XD, TM3, TH;
- Lưu: VT, TM6.
QĐ32-giá
Ký bởi: Trần Xuân Hải
Ký bởi: Vũ Sơn Hà

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Diện

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...