Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 771/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 771/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 39/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục 09 (chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết (Phụ lục I kèm theo).
1. Bãi bỏ 06 (sáu) thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (số thứ tự 01 đến 06) được ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ- UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 Chủ tịch Uy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 03 (ba) thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (số thứ tự 01, 02, 03) trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Phê duyệt 09 (chín) quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).
1. Bãi bỏ 06 (sáu) quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 03 (ba) quy trình nội bộ thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này.
- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh ngay khi nhận được Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 771/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 39/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục 09 (chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết (Phụ lục I kèm theo).
1. Bãi bỏ 06 (sáu) thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (số thứ tự 01 đến 06) được ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ- UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 Chủ tịch Uy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 03 (ba) thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (số thứ tự 01, 02, 03) trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Phê duyệt 09 (chín) quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).
1. Bãi bỏ 06 (sáu) quy trình nội bộ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 03 (ba) quy trình nội bộ thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này.
- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh ngay khi nhận được Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002384. |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
2.002383. |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; Bộ Khoa học và công nghệ; - Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
2.002382. |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không quy định. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành c ông việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
2.002381.000. |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và nộp phí thẩm định |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Phí thẩm định cấp phép gia hạn: thu 75% mức thu phí thẩm định lần đầu , cụ thể: + Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 1.500.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú: 1.500.000 đồng/1 thiết bị + Sử dụng thiết bị X- quang di động: 1.500.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 2.250.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 2.250.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 3.750.000 đồng/1 thiết bị + Sử dụng thiết bị Xquang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 6.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị PET/CT: 12.000.000 đồng/1 thiết bị. - Lệ phí cấp giấy phép: không. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
2.002380. |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế. |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và nộp phí thẩm định |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Phí thẩm định cấp giấy phép: + Sử dụng thiết bị X- quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X -quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/1 thiết bị. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành đồng thời nhiều công việc bức xạ, thì mức thu phí được tính như sau: + Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 2 đến 3 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành từ 2 đến 3 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định nêu trên. + Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 4 đến 5 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành 4 đến 5 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định nêu trên; + Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 6 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành 6 công việc bức xạ trở lên thì áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định nêu trên. - Lệ phí cấp giấy phép: không. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; - Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
2.002379. |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và nộp lệ phí theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Lệ phí: 200.000 đồng/ chứng chỉ. |
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008; - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, trong đó có quy định thủ tục hành chính; - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ ứng năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành; - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
7 |
1.013971.H61 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Phí: không. - Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008. - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ- CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Quyết định số 153/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân. - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến. - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
8 |
1.013951.H61 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Phí thẩm định cấp giấy phép: + Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị. - Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên. - Lệ phí cấp giấy phép: Không. |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008. - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ- CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành. - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến. - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
9 |
1.013948.H61 |
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008. - Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ- CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tiếp nhận và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN
BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế: 2.002384.000.00.00.H61.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày (làm việc) |
||
2. Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế: 2.002383.000.00.00.H61.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
3. Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế: 2.002382.000.00.00.H61.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế: 2.002381.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
5. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế: 2.002380.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
6. Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). 2.002379.000.00.00.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh: 1.013971.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
6,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
8. Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh: 1.013951.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
37 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
9. Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh: 1.013948.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên xử lý |
Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
2,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư cho số, phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh