Quyết định 763/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 763/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 06 tháng 03 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013236 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013238 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013230 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013231 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013233 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013235 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp thông thường: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
14,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp cần phải xem xét thêm: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
24,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 06 tháng 03 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013236 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013238 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013230 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013231 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013233 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC 1.013235 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 56/QĐ-BXD. |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp thông thường: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
14,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp cần phải xem xét thêm: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
24,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp thông thường: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp cần phải xem xét thêm: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
24,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp thông thường: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp cần phải xem xét thêm: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
24 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp thông thường: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
14 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp cần phải xem xét thêm: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
24 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh