Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 408/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hoá chất; Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai

Số hiệu 408/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/01/2026
Ngày có hiệu lực 29/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 408/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 29 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT; CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 14/TTr-SCT ngày 21 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính ban hành mới, 31 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoá chất; Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 31 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT; CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 408/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI (21 TTHC)

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC

Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI

Mức độ DVC trực tuyến

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính

Mã TTHC

Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (21 TTHC)

1

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014722.H21

10 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

2

Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014724.H21

05 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

3

Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014726.H21

10 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

4

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014728.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

5

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014732.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT

ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

6

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014735.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

7

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014734.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

8

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014733.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

9

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014731.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

10

Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014730.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

11

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014729.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

12

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

2.002836.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tӗn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014727.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

14

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tӗn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014725.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

15

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tӗn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014723.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

1.014721.H21

12 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014720.H21

12 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014714.H21

12 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

2.002834.H21

05 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014710.H21

12 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

21

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

1.003683.H21

45 ngày làm việc

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

Một phần

-

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Cấp tỉnh

X

TỔNG CỘNG: 21 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (29 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Mức độ DVC trực tuyến

Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Mã số thủ tục hành chính

I. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

Lĩnh vực Hóa chất (29 TTHC)

1

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(1.003820.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(1.003775.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

3

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

(2.001585.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

4

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.003724.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

5

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(2.001722.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

6

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.004031.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

7

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(2.000431.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

-

8

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012429.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

9

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012430.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

10

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

(1.012431.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

11

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(2.000257.H21)

Toàn trình

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

-

12

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012432.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

13

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012433.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

14

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012434.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

15

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012438.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

16

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012439.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

17

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

(1.012440.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

18

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012441.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

19

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012442.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

20

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

(1.012443.H21)

Một phần

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

21

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001547.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

-

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001175.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

23

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001172.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

24

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.002758)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

-

25

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001161.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

26

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.000652.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

27

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.011506.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

-

28

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.011507.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

29

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.011508.H21)

Một phần

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ.

Quyết định số 2953/QĐ- UBND ngày 07/12/2025

II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (có hiệu lực kể từ ngày 10/2/2026)

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

30

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

(2.000331.H21)

Một phần

Thông tư số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

-

Tổng cộng: 30 TTHC

 

 

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Mức độ DVC trực tuyến

Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Mã số thủ tục hành chính

Thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (có hiệu lực kể từ ngày 10/2/2026)

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

(2.002096.H21)

Một phần

Thông tư số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

-

Tổng cộng: 01 TTHC

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...