Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 732/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 732/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 104/TTr-SNV ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
2
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
2. Nội dung Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 1117/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 892/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025; số 1044/QĐ- UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025; số 1048/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025; số 1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025; số 1177/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 vẫn còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 732/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 732/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 104/TTr-SNV ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
2
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
2. Nội dung Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 1117/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 892/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025; số 1044/QĐ- UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025; số 1048/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025; số 1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025; số 1177/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 vẫn còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 732/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
CẤP THỰC HIỆN |
|
1 |
1.001257.000.00.00.H48 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp tỉnh |
|
2 |
1.004964.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu- chi-a |
Cấp tỉnh |
|
3 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
4 |
1.010802.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Cấp tỉnh |
|
5 |
1.010803.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
6 |
1.010804.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp tỉnh |
|
7 |
1.010808.000.00.00.H48 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Cấp tỉnh |
|
8 |
1.010809.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Cấp tỉnh |
|
9 |
1.010814.000.00.00.H48 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
10 |
1.010816.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp tỉnh |
|
11 |
1.010817.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp tỉnh |
|
12 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Cấp tỉnh |
|
13 |
1.010821.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Cấp tỉnh |
|
14 |
1.010824.000.00.00.H48 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Cấp tỉnh |
|
15 |
1.010825.000.00.00.H48 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.010826.000.00.00.H48 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.010827.000.00.00.H48 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Cấp tỉnh |
|
18 |
2.001157.000.00.00.H48 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Cấp tỉnh |
|
19 |
2.002308.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Cấp tỉnh |
|
20 |
2.002307.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Cấp tỉnh |
|
21 |
1.010831.000.00.00.H48 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Cấp tỉnh |
|
22 |
1.014359.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.010774.H48 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
Cấp tỉnh |
|
24 |
1.010811.000.00.00.H48 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Cấp tỉnh |
|
25 |
1.010829.000.00.00.H48 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
26 |
1.013748.H48 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Cấp tỉnh |
|
27 |
1.013749.H48 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Cấp tỉnh |
|
28 |
1.013750.H48 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.010810.000.00.00.H48 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Cấp tỉnh |
|
30 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Cấp tỉnh |
|
31 |
1.010830.000.00.00.H48 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
32 |
2.001396.000.00.00.H48 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.010806.000.00.00.H48 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.012927.H48 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
Cấp tỉnh |
|
36 |
1.012929.H48 |
Thành lập hội |
Cấp tỉnh |
|
37 |
1.012942.H48 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Cấp tỉnh |
|
38 |
1.012943.H48 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Cấp tỉnh |
|
39 |
1.012945.H48 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
Cấp tỉnh |
|
40 |
1.012946.H48 |
Hội tự giải thể |
Cấp tỉnh |
|
41 |
1.012947.H48 |
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
Cấp tỉnh |
|
42 |
1.012948.H48 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Cấp tỉnh |
|
43 |
1.000105.000.00.00.H48 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
44 |
2.000219.000.00.00.H48 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu |
Cấp tỉnh |
|
45 |
1.004964.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu- chia |
Cấp xã |
|
46 |
1.010833.000.00.00.H48 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Cấp xã |
|
47 |
1.010801.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Cấp xã |
|
48 |
1.010802.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Cấp xã |
|
49 |
1.010804.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp xã |
|
50 |
1.010811.000.00.00.H48 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Cấp xã |
|
51 |
1.010814.000.00.00.H48 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Cấp xã |
|
52 |
1.010816.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp xã |
|
53 |
1.010817.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Cấp xã |
|
54 |
1.010818.000.00.00.H48 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Cấp xã |
|
55 |
1.010820.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Cấp xã |
|
56 |
1.010824.000.00.00.H48 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Cấp xã |
|
57 |
2.002307.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Cấp xã |
|
58 |
2.002308.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Cấp xã |
|
59 |
1.001257.000.00.00.H48 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp xã |
|
60 |
1.014352.H48 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã; Cơ quan khác |
|
61 |
1.014319.H48 |
Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh |
|
62 |
1.014323.H48 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
63 |
1.014321.H48 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
64 |
1.014322.H48 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
65 |
1.014326.H48 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
66 |
1.014320.H48 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
67 |
1.014327.H48 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Cấp tỉnh |
|
68 |
1.014199.H48 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
69 |
1.014150.H48 |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
70 |
1.014149.H48 |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
71 |
1.014113.H48 |
Xét tuyển công chức |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
72 |
1.014116.H48 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
73 |
1.014111.H48 |
Thi tuyển công chức |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
74 |
2.002342.H48 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Cấp tỉnh |
|
75 |
1.013746.H48 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Cấp tỉnh |
|
76 |
1.013932.H48 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
77 |
1.013937.H48 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
78 |
1.013934.H48 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Cấp tỉnh |
|
79 |
1.013710.H48 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Cấp xã |
|
80 |
1.013716.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Cấp xã |
|
81 |
1.013747.H48 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Cấp tỉnh |
|
82 |
1.013732.H48 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
83 |
1.013730.H48 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
Cấp tỉnh |
|
84 |
1.013337.H48 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Cấp tỉnh |
|
85 |
1.013022.H48 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Cấp tỉnh |
|
86 |
1.012301.H48 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
87 |
1.012300.H48 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
88 |
1.012299.H48 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
Cấp Bộ; Cấp tỉnh; Cấp xã |
|
89 |
1.012091.H48 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Cấp tỉnh |
|
90 |
1.010807.000.00.00.H48 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Cấp tỉnh |
|
91 |
1.010823.000.00.00.H48 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Cấp tỉnh |
|
92 |
2.002341.000.00.00.H48 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
Cấp tỉnh |
|
93 |
2.002343.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
94 |
1.000502.000.00.00.H48 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Cấp tỉnh |
|
95 |
1.001881.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Cấp tỉnh |
|
96 |
2.000148.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Cấp tỉnh |
|
97 |
2.000839.000.00.00.H48 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Cấp tỉnh |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến sBước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh