Quyết định 71/QĐ-UBND năm 2026 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 71/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VÀ MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO VÀ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý Thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ Quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô và số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 497/STC-QLGCS ngày 21 tháng 01 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tiêu chuẩn, định mức:
- Xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc các lĩnh vực khác chi tiết theo Phụ lục số 03 đính kèm.
2. Mức giá mua xe ô tô chi tiết theo Phụ lục số 04 đính kèm.
3. Riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, Hội đồng quản lý, người đứng đầu đơn vị (trong trường hợp đơn vị sự nghiệp không có Hội đồng quản lý) ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều 2. Căn cứ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng tại Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm:
1. Quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có), thanh lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định.
2. Bố trí, sắp xếp đội ngũ lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao động; hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật.
3. Cập nhật dữ liệu về xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chánh Văn phòng: Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành và đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Đối tượng sử dụng |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
||
|
Số lượng (xe) |
Chủng loại |
Nhiệm vụ |
|||
|
|
Tổng số |
26 |
|
|
|
|
1 |
Sở Công thương |
6 |
|
|
|
|
- |
Chi cục quản lý thị trường |
6 |
Xe bán tải |
Phục vụ công tác tuần tra, quản lý thị trường |
Mỗi Đội Quản lý thị trường 1 xe |
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 |
|
|
|
|
- |
Chi cục kiểm lâm |
18 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm và phòng chống cháy rừng |
20 đơn vị trực thuộc và văn phòng chi cục (ngoài số xe đã được bố trí là 5 xe ô tô) |
|
- |
Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy |
1 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng |
|
|
3 |
Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
1 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng |
Quyết định giao nhiệm vụ số 132/QĐ-UBND ngày 23/11/2025 của UBND tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VÀ MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO VÀ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý Thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ Quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô và số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 497/STC-QLGCS ngày 21 tháng 01 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng và mức giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tiêu chuẩn, định mức:
- Xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm.
- Xe ô tô chuyên dùng thuộc các lĩnh vực khác chi tiết theo Phụ lục số 03 đính kèm.
2. Mức giá mua xe ô tô chi tiết theo Phụ lục số 04 đính kèm.
3. Riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, Hội đồng quản lý, người đứng đầu đơn vị (trong trường hợp đơn vị sự nghiệp không có Hội đồng quản lý) ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều 2. Căn cứ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện nhiệm vụ được giao và xe ô tô chuyên dùng tại Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm:
1. Quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có), thanh lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định.
2. Bố trí, sắp xếp đội ngũ lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao động; hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật.
3. Cập nhật dữ liệu về xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chánh Văn phòng: Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành và đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Đối tượng sử dụng |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
||
|
Số lượng (xe) |
Chủng loại |
Nhiệm vụ |
|||
|
|
Tổng số |
26 |
|
|
|
|
1 |
Sở Công thương |
6 |
|
|
|
|
- |
Chi cục quản lý thị trường |
6 |
Xe bán tải |
Phục vụ công tác tuần tra, quản lý thị trường |
Mỗi Đội Quản lý thị trường 1 xe |
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 |
|
|
|
|
- |
Chi cục kiểm lâm |
18 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm và phòng chống cháy rừng |
20 đơn vị trực thuộc và văn phòng chi cục (ngoài số xe đã được bố trí là 5 xe ô tô) |
|
- |
Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy |
1 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng |
|
|
3 |
Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
1 |
Xe bán tải |
Thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy rừng |
Quyết định giao nhiệm vụ số 132/QĐ-UBND ngày 23/11/2025 của UBND tỉnh |
PHỤ LỤC 02
SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt |
Đối tượng sử dụng |
Định mức tối đa |
Mục đích |
Mức giá tối đa |
|
|
Số lượng xe |
Chủng loại |
||||
|
Tổng cộng |
150 |
|
|||
|
1 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe vận chuyển mẫu thực phẩm |
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá) |
|
2 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi (950 giường) |
12 |
|
|
|
|
- |
|
8 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Xe lấy máu |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ chăm sóc bảo vệ sức khoẻ cán bộ trung và cao cấp |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe giám định pháp y, vận chuyển tử thi |
|
|
3 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2 (850 giường) |
8 |
|
|
|
|
- |
|
7 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
4 |
Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi (650 giường) |
8 |
|
|
|
|
- |
|
6 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Xe chụp X-quang lưu động |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
5 |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi (130 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
6 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Quảng Ngãi (220 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
7 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - PHCN Kon Tum (205 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá) |
|
8 |
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Quảng Ngãi (120 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
9 |
Bệnh viện Nội tiết tỉnh Quảng Ngãi (35 giường) |
2 |
|
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
10 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Đặng Thuỳ Trâm (260 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
4 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
11 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Hồi (250 giường) |
6 |
|
|
|
|
- |
|
4 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
12 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
6 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu lĩnh vực y tế |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ phòng chống dịch, kiểm nghiệm… |
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
13 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Vận chuyển máu và các loại mẫu lĩnh vực y tế (tỉnh cũ 1 xe/đơn vị) |
|
|
14 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe giám định pháp y, vận chuyển tử thi (tỉnh cũ 1 xe/đơn vị) |
|
|
15 |
Trung tâm Mắt tỉnh Quảng Ngãi (25 giường) |
2 |
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá) |
|
- |
|
1 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
16 |
Trung tâm Y tế Kon Tum |
1 |
|
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
17 |
Trung tâm Y tế Đăk Hà (150 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
18 |
Trung tâm Y tế Đăk Tô (150 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
19 |
Trung tâm Y tế Sa Thầy (120 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
20 |
Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông (100 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
21 |
Trung tâm Y tế Kon Rẫy (100 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
22 |
Trung tâm Y tế Kon Plông (80 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá) |
|
23 |
Trung tâm Y tế Đăk Glei (120 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
24 |
Trung tâm Y tế Ngọc Hồi |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
25 |
Trung tâm Y tế Ia H'Drai (50 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt/ Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
26 |
Trung tâm Y tế Quảng Ngãi (80 giường) |
3 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Xe chỉ đạo tuyến |
|
|
27 |
Trung tâm Y tế thị xã Đức Phổ |
2 |
|
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
28 |
Trung tâm Y tế Sơn Tịnh (220 giường) |
6 |
|
|
|
|
- |
|
4 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
29 |
Trung tâm Y tế Tư Nghĩa (160 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
30 |
Trung tâm Y tế Minh Long (80 giường) |
4 |
|
|
Phù hợp với giá thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (thông báo giá) |
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
31 |
Trung tâm Y tế Mộ Đức (170 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
32 |
Trung tâm Y tế Ba Tơ (120 giường) |
5 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
33 |
Trung tâm Y tế Sơn Hà (150 giường) |
5 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
34 |
Trung tâm Y tế Sơn Tây (90 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
35 |
Trung tâm Y tế Trà Bồng (135 giường) |
5 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
36 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Lý Sơn (60 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
2 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
37 |
Trung tâm Y tế Bình Sơn (230 giường) |
6 |
|
|
|
|
- |
|
4 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
ô tô khác thiết kế dành riêng khám chữa bệnh |
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
|
38 |
Trung tâm Y tế Nghĩa Hành (135 giường) |
4 |
|
|
|
|
- |
|
3 |
Xe ô tô cứu thương |
|
|
|
- |
|
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Chở máy phun và hoá chất lưu động |
|
PHỤ LỤC 03
SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC CÁC LĨNH VỰC KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt |
Đối tượng sử dụng |
Định mức tối đa |
Mục đích sử dụng |
Ghi chú |
|
|
Số lượng xe |
Chủng loại |
||||
|
I |
VĂN PHÒNG CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ đưa đón đoàn |
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ đưa đón đoàn |
|
|
II |
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác chuyển giao ứng dụng khoa học và công nghệ |
|
|
1.2 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phục vụ công tác kiểm định, đo lường (chuyển cẩu và vận chuyển quả cân chuẩn phục vụ kiểm định cân ô tô) |
|
|
2 |
Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết |
Phục vụ công tác kiểm định, đo lường (vận chuyển chuẩn đo lường dung tích và các máy móc, thiết bị) |
|
||
|
2 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ người có công |
|
|
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ đưa đón thân nhân liệt sĩ đến thăm viếng mộ |
|
||
|
2.2 |
Trung tâm lưu trữ Lịch sử |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác thẩm định mục lục hồ sơ |
|
|
3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
3.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hộ đê và phòng chống bão, lũ |
|
|
3.2 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ phòng chống dịch |
|
|
3.3 |
Văn phòng Chi cục Kiểm lâm |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng |
|
|
1 |
Xe ô tô tải, xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt |
Xe cẩu xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính lĩnh vực kiểm lâm |
|
||
|
Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng |
1 xe/1 đơn vị |
Xe ô tô tải, xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt |
Xe cẩu phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng |
|
|
|
4 |
Sở Tư pháp |
|
|
|
|
|
4.1 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh số 1 |
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ thông tin, tuyên truyền về hoạt động trợ giúp pháp lý |
|
|
4.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh số 2 |
1 |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ thông tin, tuyên truyền về hoạt động trợ giúp pháp lý |
|
|
5 |
Sở Tài Chính |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ đưa đón đoàn thẩm định giá đất |
|
|
6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
6.1 |
Văn phòng Sở |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ chở đề, bài thi tốt nghiệp, tuyển sinh |
|
|
6.2 |
Trường phổ thông trung học dân tộc nội trú tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ công tác nuôi dạy hoạt động giáo dục cho học sinh |
|
|
7 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
7.1 |
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ lưu diễn |
|
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ phát thanh, tuyên truyền lưu động |
|
||
|
1 |
Xe ô tô trên 40 chỗ |
Chở cán bộ, diễn viên đi phục vụ biểu diễn văn nghệ |
|
||
|
2 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ hoạt động văn hoá, thông tin tuyên truyền, chiếu phim |
|
||
|
2 |
Xe ô tô tải sân khấu |
Phục vụ biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
|
||
|
1 |
Xe ô tô 19 chỗ |
Phục vụ tuyên truyền, lưu động biểu diễn |
|
||
|
7.2 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi dấu thể dục thể thao |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ vận động viên |
|
|
1 |
Xe ô tô 19 chỗ |
Phục vụ vận động viên, tham gia các giải thể thao thành tích cao |
|
||
|
1 |
Xe ô tô 29 chỗ |
Phục vụ vận động viên, tham gia các giải thể thao thành tích cao |
|
||
|
7.3 |
Bảo tàng - Thư viện tỉnh |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ thu viện lưu động đa phương tiện |
|
|
8 |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
8.1 |
Văn phòng Ban |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Đưa đón cán bộ làm việc tại KKT |
|
|
8.3 |
Trung tâm đầu tư và quản lý hạ tầng khu kinh tế (Công ty đầu tư phát triển hạ tầng KKT cũ) |
1 |
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt |
Vận chuyển nước tưới hệ thống cây xanh |
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
Vận chuyển đất sạt lở |
|
||
|
1 |
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt |
Xe nâng người để sửa chữa hệ thống điện, cắt cây xanh |
|
||
|
III |
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC TỈNH |
|
|
|
|
|
1 |
Ban quản lý vườn quốc gia Chư Mom Ray |
1 |
Xe ô tô tải |
Xe phục vụ công tác quản lý, bảo vệ rừng |
|
|
2 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ vận động viên |
|
|
3 |
Trường Cao Đẳng Kon Tum |
|
Xe ô tô được gắn dấu hiệu nhận biết |
Đào tạo lái xe hạng B |
Ngoài số xe được trang bị từ nguồn vốn Nhà nước, thì trường được hợp đồng thuê xe đảm bảo nhu cầu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao nhưng tối đa không quá 61 xe ô tô |
|
Đào tạo lái xe hạng C1 |
Ngoài số xe được trang bị từ nguồn vốn Nhà nước, thì trường được hợp đồng thuê xe đảm bảo nhu cầu đào tạo được cấp có thẩm quyền giao nhưng tối đa không quá 16 xe ô tô |
||||
|
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Xe ô tô chuyên dùng chở HSSV đi thực hành, thực tập tại doanh nghiệp |
|
||
|
IV |
ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM TỈNH (bao gồm các tổ chức chính trị - UBND xã hội cấp tỉnh) |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ |
Phục vụ đoàn giám sát và chở đại biểu đi tiếp xúc cử tri |
|
|
V |
Cấp UBND xã, UBND phường và đặc khu |
|
|
|
|
|
1 |
Các xã, phường, đặc khu |
2 xe/ đơn vị |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác Quản lý trật tự đô thị |
|
|
2 xe/đơn vị |
Xe ô tô có gắn kết cấu đặc biệt |
Phục vụ vận chuyển, ép rác (trong trường hợp không thuê dịch vụ) |
|
||
|
1 xe/đơn vị |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ phát thanh, tuyên truyền lưu động |
|
||
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC GIÁ MUA XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chủng loại |
Mức giá tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Xe ô tô tải |
|
Giá mua xe ô tô này là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có); chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức. |
|
1 |
Xe ô tô tải dưới 750 kg |
261.300.000 |
|
|
2 |
Xe ô tô tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
295.000.000 |
|
|
3 |
Xe ô tô tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
315.000.000 |
|
|
4 |
Xe ô tô tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
381.000.000 |
|
|
5 |
Xe ô tô tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn |
419.000.000 |
|
|
6 |
Xe ô tô tải từ 2 tấn đến dưới 2,5 tấn |
467.000.000 |
|
|
7 |
Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 3 tấn |
536.000.000 |
|
|
8 |
Xe ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 3,5 tấn |
637.000.000 |
|
|
9 |
Xe ô tô tải từ 3,5 tấn đến dưới 4 tấn |
670.000.000 |
|
|
10 |
Xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 4,5 tấn |
692.000.000 |
|
|
11 |
Xe ô tô tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
718.000.000 |
|
|
12 |
Xe ô tô tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
810.000.000 |
|
|
13 |
Xe ô tô tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
856.000.000 |
|
|
14 |
Xe ô tô tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
920.000.000 |
|
|
15 |
Xe ô tô tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
1.028.000.000 |
|
|
II |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ đến dưới 24 chỗ |
1.250.000.000 |
|
|
2 |
Xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 30 chỗ |
1.500.000.000 |
|
|
3 |
Xe ô tô từ 30 chỗ đến dưới 35 chỗ |
1.750.000.000 |
|
|
4 |
Xe ô tô từ 35 chỗ đến dưới 40 chỗ |
1.850.000.000 |
|
|
5 |
Xe ô tô từ 40 chỗ đến dưới 45 chỗ |
1.900.000.000 |
|
|
6 |
Xe ô tô từ 45 chỗ đến dưới 50 chỗ |
2.300.000.000 |
|
|
7 |
Xe ô tô từ 50 chỗ đến dưới 60 chỗ |
2.700.000.000 |
|
|
8 |
Xe ô tô từ 60 chỗ trở lên |
3.200.000.000 |
|
|
III |
Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng/ Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết/ Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
|
|
|
1 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (xe chở tiền, vàng bạc, đá quý; xe trang bị phòng thí nghiệm, xe cần cẩu, xe thu gom, ép rác, xe chở rác, chất thải...); Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe thanh tra giao thông, xe phục vụ tang lễ; xe giám sát hải quan; xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô, xe hộ tống tiền,...); xe cứu thương |
Theo giá thị trường |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh