Quyết định 3527/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 3527/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Khởi |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3527/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030; Theo đề nghị Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp Cổng dữ liệu thành phố nhằm bảo đảm khả năng cung cấp và chia sẻ dữ liệu xuyên suốt, chính xác cho tổ chức, cá nhân; đồng thời, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng của Cổng dữ liệu, phục vụ hiệu quả công tác quản trị, quản lý dữ liệu mở của Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường; đảm bảo khả năng kết nối, chia sẻ với Cổng dữ liệu quốc gia;
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và địa phương ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu mở theo từng giai đoạn;
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở của cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình triển khai thực tế;
d) Xây dựng cơ chế thu thập, phân tích thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về việc sử dụng dữ liệu mở; chỉ định đầu mối liên hệ, tiếp nhận thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về các vấn đề liên quan đến chất lượng, tính khả dụng, định dạng và việc tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến dữ liệu mở;
đ) Xây dựng chức năng giám sát, đo lường việc cập nhật, bổ sung dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị trên Nền tảng Giám sát, điều hành thông minh (IOC); bổ sung các chỉ tiêu đánh giá dữ liệu mở vào các kế hoạch, chiến lược về dữ liệu của thành phố;
e) Thực hiện các giải pháp khuyến khích tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu mở; tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu; hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia đóng góp, mở rộng dữ liệu mở;
g) Theo dõi, đôn đốc, đánh giá việc triển khai thực hiện; tổng hợp, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của cơ quan, đơn vị và địa phương theo lộ trình;
b) Công khai dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu thành phố hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị và địa phương. Việc công khai, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Dữ liệu; Điều 10 của Nghị định số 165/2025/NĐ-CP và Điều 27 của Nghị định số 194/2025/NĐ-CP;
c) Đảm bảo tập dữ liệu mở phải toàn vẹn và phản ánh đầy đủ thông tin, được cập nhật mới nhất, có khả năng truy cập, sử dụng trên mạng Internet và các yêu cầu khác tại Điều 43 của Luật Giao dịch điện tử và Điều 28 của Nghị định 194/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 2176/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3527/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030; Theo đề nghị Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp Cổng dữ liệu thành phố nhằm bảo đảm khả năng cung cấp và chia sẻ dữ liệu xuyên suốt, chính xác cho tổ chức, cá nhân; đồng thời, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng của Cổng dữ liệu, phục vụ hiệu quả công tác quản trị, quản lý dữ liệu mở của Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường; đảm bảo khả năng kết nối, chia sẻ với Cổng dữ liệu quốc gia;
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và địa phương ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu mở theo từng giai đoạn;
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở của cơ quan nhà nước thành phố Cần Thơ khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình triển khai thực tế;
d) Xây dựng cơ chế thu thập, phân tích thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về việc sử dụng dữ liệu mở; chỉ định đầu mối liên hệ, tiếp nhận thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về các vấn đề liên quan đến chất lượng, tính khả dụng, định dạng và việc tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến dữ liệu mở;
đ) Xây dựng chức năng giám sát, đo lường việc cập nhật, bổ sung dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị trên Nền tảng Giám sát, điều hành thông minh (IOC); bổ sung các chỉ tiêu đánh giá dữ liệu mở vào các kế hoạch, chiến lược về dữ liệu của thành phố;
e) Thực hiện các giải pháp khuyến khích tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu mở; tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu; hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia đóng góp, mở rộng dữ liệu mở;
g) Theo dõi, đôn đốc, đánh giá việc triển khai thực hiện; tổng hợp, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của cơ quan, đơn vị và địa phương theo lộ trình;
b) Công khai dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu thành phố hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị và địa phương. Việc công khai, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Dữ liệu; Điều 10 của Nghị định số 165/2025/NĐ-CP và Điều 27 của Nghị định số 194/2025/NĐ-CP;
c) Đảm bảo tập dữ liệu mở phải toàn vẹn và phản ánh đầy đủ thông tin, được cập nhật mới nhất, có khả năng truy cập, sử dụng trên mạng Internet và các yêu cầu khác tại Điều 43 của Luật Giao dịch điện tử và Điều 28 của Nghị định 194/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 2176/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ.
Điều 4. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 3527/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên Bộ dữ liệu |
Mô tả Bộ dữ liệu |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Chu kỳ cập nhật |
Định danh, hình thức chia sẻ |
Ngày cung cấp lần đầu |
|
I |
CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC |
|||||
|
1 |
Danh sách các nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi). |
- Tên nhà trẻ, nhóm trẻ chủ quản; - Địa chỉ nhà trẻ, nhóm trẻ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Số điện thoại; - Loại hình (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Người đại diện pháp luật của cơ sở giáo dục mầm non; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ đang chăm sóc; - Số lượng trẻ tối đa theo quy định; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Định kỳ đầu và cuối năm học |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
2 |
Danh sách các trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi). |
- Tên trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập; - Địa chỉ trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Số điện thoại; - Loại hình (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Người đại diện pháp luật của cơ sở giáo dục mầm non; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ đang chăm sóc; - Số lượng trẻ tối đa theo quy định; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Định kỳ đầu và cuối năm học |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
3 |
Danh sách các trường mầm non, lớp mầm non độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi). |
- Tên trường mầm non, lớp mầm non độc lập; - Địa chỉ trường mầm non, lớp mầm non độc lập (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Số điện thoại; - Loại hình (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Người đại diện pháp luật của cơ sở giáo dục mầm non; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ đang chăm sóc; - Số lượng trẻ tối đa theo quy định; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Định kỳ đầu và cuối năm học |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
4 |
Danh sách các trường tiểu học trên địa bàn. |
- Tên trường; - Mã trường (nếu có trong cơ sở dữ liệu ngành); - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Hiệu trưởng; - Số điện thoại liên hệ; - Loại hình (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Số học sinh đang theo học; - Sức chứa tối đa; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
5 |
Danh sách các trường trung học cơ sở trên địa bàn. |
- Tên trường; - Mã trường (nếu có trong cơ sở dữ liệu ngành); - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Hiệu trưởng; - Số điện thoại liên hệ; - Loại hình trường (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Số học sinh đang theo học; - Sức chứa tối đa; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
6 |
Danh sách các trường trung học phổ thông trên địa bàn. |
- Tên trường; - Mã trường (nếu có trong cơ sở dữ liệu ngành); - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Hiệu trưởng; - Số điện thoại liên hệ; - Loại hình trường (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Số học sinh đang theo học; - Sức chứa tối đa; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
7 |
Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn. |
- Tên trường; - Mã trường (nếu có trong cơ sở dữ liệu ngành); - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Hiệu trưởng; - Số điện thoại liên hệ; - Loại hình trường (gồm công lập, dân lập, tư thục); - Số học sinh đang theo học; - Sức chứa tối đa; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
8 |
Danh sách các cơ sở giáo dục đại học tư thục trên địa bàn. |
- Tên trường; - Mã trường (nếu có trong cơ sở dữ liệu ngành); - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường) - Hiệu trưởng; - Số điện thoại liên hệ; - Loại hình trường (công lập, tư thục, dân lập); - Số học sinh đang theo học; - Sức chứa tối đa; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
9 |
Danh sách các trung tâm đào tạo tin học trên địa bàn. |
- Tên trung tâm; - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Người đại diện theo pháp luật; - Số điện thoại liên hệ; - Số học sinh đang theo học; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
10 |
Danh sách các trung tâm đào tạo ngoại ngữ trên địa bàn. |
- Tên trung tâm; - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Người đại diện theo pháp luật; - Số điện thoại liên hệ; - Số học sinh đang theo học; - Học phí; - Tọa độ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
11 |
Danh sách về cơ sở giáo dục được công nhận đạt trường chuẩn quốc gia. |
- Tên cơ sở giáo dục được công nhận; - Cấp học; - Mức độ đạt chuẩn quốc gia; - Số quyết định công nhận chuẩn quốc gia; - Ngày được công nhận. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
12 |
Thống kê số lượng giáo viên đang giảng dạy. |
- Tên trường; - Chỉ tiêu Số lượng giáo viên; - Số lượng giáo viên hiện có. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
13 |
Thông tin về tuyển sinh đầu vào các cấp. |
- Tên trường; - Chỉ tiêu tuyển sinh. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hằng năm |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
II |
CHỦ ĐỀ Y TẾ |
|
|
|
|
|
|
14 |
Các cơ sở được cấp chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP), chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế. |
- Tên cơ sở; - Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh; - Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (nếu có): số cấp, ngày cấp, ngày hết hạn, phạm vi, cơ quan cấp, thông tin thu hồi; - Tọa độ. |
Sở Y tế |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
15 |
Dữ liệu các cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn thành phố. |
- Loại hình cơ sở; - Phạm vi hành nghề; - Tên cơ sở; - Số điện thoại; - Địa chỉ; - Xã, phường; - Tọa độ. |
Sở Y tế |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
16 |
Dữ liệu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn thành phố. |
- Loại hình cơ sở; - Tên cơ sở; - Số điện thoại; - Địa chỉ; - Xã, phường; - Tọa độ. |
Sở Y tế |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
17 |
Dữ liệu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế. |
Danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý. |
Sở Y tế |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
18 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng. |
- Tên cơ sở; - Số điện thoại; - Địa chỉ cơ sở; - Xã, phường; - Tọa độ; - Người đứng đầu cơ sở tiêm chủng; - Thời gian làm việc; - Thời gian bắt đầu hoạt động theo thông báo. |
Sở Y tế |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
III |
CHỦ ĐỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
|
|
19 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại. |
- Loại thuê bao (Di động, cố định) - Số lượng. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
20 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng thông rộng cố định. |
- Loại thuê bao băng thông (Cố định, mặt đất); - Số lượng. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
21 |
Dữ liệu điểm Wi-Fi công cộng. |
- Số lượng; - Tọa độ; - Doanh nghiệp; - Năm đầu tư. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
22 |
Dữ liệu về danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn thành phố. |
- Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, quốc tế; - Số Giấy phép/cấp lần,… |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
23 |
Dữ liệu về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp. |
Danh sách văn bằng sở hữu công nghiệp được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp hằng năm: số văn bằng, ngày cấp, chủ thể, địa chỉ, loại văn bằng. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
24 |
Dữ liệu về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu, gồm các thông tin: tên nhiệm vụ, tên tổ chức và cá nhân chủ trì, thời gian thực hiện, tóm tắt kết quả nhiệm vụ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
25 |
Dữ liệu về danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được triển khai, gồm các thông tin: tên nhiệm vụ, tổ chức và cá nhân chủ trì, thời gian thực hiện. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
26 |
Dữ liệu về tiêu chuẩn đo lường chất lượng. |
- Danh sách các tổ chức đánh giá sự phù hợp (thử nghiệm, chứng nhận…): Tên, địa chỉ tổ chức; Lĩnh vực thử nghiệm, chứng nhận; Số quyết định và tình trạng hiệu lực chỉ định; - Danh sách các tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn, hợp quy: Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn, hợp quy; Sản phẩm công bố hợp chuẩn, hợp quy; Số Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, hợp quy; Ngày tiếp nhận và hiệu lực của Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, hợp quy. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
IV |
CHỦ ĐỀ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
27 |
Dữ liệu về xuất khẩu hàng hóa. |
Thống kê về xuất khẩu hàng hóa. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
28 |
Dữ liệu về nhập khẩu hàng hóa. |
Thống kê về nhập khẩu hàng hóa. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
29 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn. |
- Tên chợ; - Địa chỉ; - Phân hạng chợ; - Diện tích đất làm chợ; - Số lượng lô/sạp/kiosk; - Đơn vị quản lý; - Tọa độ. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
30 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị trên địa bàn. |
- Tên siêu thị; - Địa chỉ; - Phân hạng; - Diện tích kinh doanh; - Số lượng tên hàng; - Đơn vị quản lý; - Tọa độ. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
31 |
Dữ liệu về danh sách các trung tâm thương mại trên địa bàn. |
- Tên trung tâm thương mại; - Địa chỉ; - Phân hạng; - Tổng diện tích m2; - Số lượng cửa hàng; - Đơn vị quản lý; - Tọa độ. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
32 |
Dữ liệu về danh sách các cửa hàng xăng dầu. |
- Tên cửa hàng; - Địa chỉ; - Tọa độ. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
33 |
Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp chủ yếu. |
- Tên sản phẩm; - Đơn vị tính; - Sản lượng năm trước; - Sản lượng năm báo cáo. |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
34 |
Cơ sở dữ liệu quản lý doanh nghiệp sản xuất công nghiệp. |
- Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Loại hình, ; - Ngành nghề sản xuất; - Mã số thuế; - Tọa độ (nếu có). |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
V |
CHỦ ĐỀ TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
35 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp, danh sách doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể. |
- Tên doanh nghiệp; - Mã số doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Vốn điều lệ; - Người đại diện theo pháp luật. |
Sở Tài chính |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
36 |
Danh sách danh mục dự án, chương trình đầu tư công trên địa bàn thành phố. |
- Mã dự án; - Tên dự án; - Chủ đầu tư; - Tổng mức đầu tư. |
Sở Tài chính |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
37 |
Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân sách thành phố. |
Bảng công khai ngân sách. |
Sở Tài chính |
Hằng quý |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
VI |
CHỦ ĐỀ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
|
|
|
38 |
Dữ liệu các địa điểm du lịch tự nhiên trên địa bàn thành phố. |
Danh mục các điểm du lịch có yếu tố tự nhiên trên địa bàn thành phố. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
39 |
Dữ liệu về các địa điểm du lịch lịch sử - văn hóa trên địa bàn thành phố. |
Danh mục các điểm du lịch có yếu tố lịch sử - văn hóa trên địa bàn thành phố. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
40 |
Dữ liệu các các cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn thành phố. |
Danh mục các cơ sở kinh doanh đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn thành phố. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
41 |
Dữ liệu về các cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố. |
Danh mục các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn thành phố. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
42 |
Dữ liệu về các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành. |
Danh mục các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn thành phố. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
43 |
Dữ liệu các công ty lữ hành được cấp phép. |
- Tên công ty; - Địa chỉ trụ sở chính; - Địa chỉ chi nhánh (nếu có); - Số giấy phép đã được cấp; - Người đại diện; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
44 |
Dữ liệu các di tích lịch sử - văn hóa. |
- Tên địa điểm; - Vị trí; - Tọa độ; - Mô tả; - Thời gian hoạt động; - Hình ảnh của địa điểm; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
45 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn thành phố. |
- Tên; - Ngày phát hiện; - Mô tả; - Nguồn gốc; - Vị trí hiện tại; - Tình trạng. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
46 |
Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý. |
- Tên bảo tàng; - Địa chỉ; - Tọa độ; - Mô tả; - Thời gian hoạt động. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
47 |
Dữ liệu về tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý. |
- Tên di sản; - Địa điểm (Nơi di sản đang được bảo tồn); - Tên tổ chức, cá nhân quản lý; - Ngày công bố; - Mô tả về di sản; - Tình trạng bảo tồn; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
48 |
Dữ liệu công trình văn hóa về nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn hóa nghệ thuật trên địa bàn thành phố. |
- Tên địa điểm; - Vị trí; - Tọa độ; - Mô tả; - Thời gian hoạt động; - Hình ảnh của địa điểm; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
49 |
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội. |
- Tên chương trình, sự kiện; - Thời gian; - Địa điểm tổ chức; - Mô tả; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
50 |
Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao. |
Các giải Thể thao của thành phố, khu vực, quốc gia và quốc tế. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
VII |
CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG |
|
|
|
|
|
|
51 |
Dữ liệu giá vật tư xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Danh mục giá vật tư xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
52 |
Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Danh mục đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
53 |
Dữ liệu các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn thành phố. |
Danh mục dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
54 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị. |
Danh mục quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
55 |
Dữ liệu về cấp giấy xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Danh Sách các công trình Sở cấp giấy xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
56 |
Dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng. |
Danh mục suất vốn đầu tư xây dựng đặc thù. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
57 |
Dữ liệu chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn thành phố. |
Danh mục chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
58 |
Dữ liệu định mức xây dựng. |
Danh mục định mức dự toán cho các công trình xây dựng đặc thù. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
59 |
Dữ liệu định mức dự toán cho các công trình xây dựng đặc thù. |
Danh mục định mức dự toán cho các công trình xây dựng đặc thù. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
60 |
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố. |
Danh mục đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
61 |
Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố. |
Danh mục đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố. |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
62 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn. |
- Bản đồ mạng lưới tuyến; - Thông tin tuyến; - Biểu đồ xe theo từng tuyến; - Bảng giá theo từng tuyến; - Thống kê vé tháng, lượt, chính sách, ưu tiên…; - Trạm dừng xe buýt: + Tên trạm; + Loại nhà chờ (nhà chờ hiện đại/trụ báo điểm dừng); - Tọa độ. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
63 |
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô. |
- Lộ trình tuyến; - Thông tin tuyến; - Thống kê. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
64 |
Dữ liệu các bến cảng trên địa bàn thành phố. |
- Tên bến; - Tọa độ; - Địa chỉ; - Loại bến; - Diện tích. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
65 |
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn. |
- Bản đồ các điểm đỗ xe; - Thông tin các điểm đỗ xe; - Bản đồ quy hoạch các điểm đỗ mới; - Tọa độ. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
66 |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. |
- Thông tin giá cước theo tuyến và doanh nghiệp; - Thống kê điều chỉnh giá cước. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
67 |
Dữ liệu về danh sách các hãng taxi trên địa bàn thành phố. |
- Thông tin các hãng taxi hoạt động trên địa bàn; - Số lượng phù hiệu cấp; - Thông tin đăng ký mới, đăng ký phù hiệu,… |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
68 |
Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu. |
- Mã bến; - Tên bến; - Tọa độ; - Quy mô, kết cấu. |
Sở Xây dựng |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
VIII |
CHỦ ĐỀ LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM |
|
|
|
|
|
|
69 |
Dữ liệu về nhu cầu lao động. |
- Tên doanh nghiệp; - Số lao động tuyển dụng; - Số lượng cần tuyển dụng; - Vị trí cần tuyển dụng; - Trình độ cần tuyển dụng. |
Sở Nội vụ |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
70 |
Dữ liệu về nguồn cung lao động. |
- Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động; - Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên; - Lực lượng thất nghiệp trong độ tuổi lao động; - Lực lượng thất nghiệp từ 15 tuổi trở lên. |
Sở Nội vụ |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
71 |
Dữ liệu về doanh nghiệp sử dụng lao động người nước ngoài. |
- Tên doanh nghiệp; - Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế; - Số giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; - Ngày cấp giấy phép; - Địa chỉ trụ sở chính; - Số lượng lao động người nước ngoài đang làm việc. |
Sở Nội vụ |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
72 |
Dữ liệu thống kê lao động và việc làm. |
- Tổng số lao động; - Số lao động đang làm việc; - Số lao động thất nghiệp; - Số việc làm mới tạo ra; - Số lao động được giải quyết việc làm. |
Sở Nội vụ |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
73 |
Danh sách Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. |
- Tên doanh nghiệp; - Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế; - Số giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; - Ngày cấp giấy phép; - Địa chỉ trụ sở chính. |
Sở Nội vụ |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
IX |
CHỦ ĐỀ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
74 |
Dữ liệu về thửa đất. |
- Số hiệu thửa đất; - Số tờ bản đồ địa chính; - Diện tích; - Mục đích sử dụng đất. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
75 |
Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. |
- Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố; - Kế hoạch sử dụng đất hằng năm. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
76 |
Dữ liệu về quỹ đất. |
- Thông tin về quỹ đất lớn; - Thông tin về quỹ đất tái định cư. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
77 |
Dữ liệu về bảng giá đất. |
Danh mục bảng giá đất mới nhất. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
78 |
Dữ liệu giấy phép khai thác sử dụng nước mặt. |
- Số giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Tên chủ giấy phép; - Tên công trình; - Địa điểm công trình; - Loại hình công trình. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
79 |
Dữ liệu giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất. |
- Số giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Tên chủ giấy phép; - Tên công trình; - Địa điểm công trình; - Loại hình công trình. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
80 |
Dữ liệu giấy phép xả thải vào nguồn nước. |
- Số giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Tên chủ giấy phép; - Tên công trình; - Địa điểm công trình; - Loại hình công trình; - Loại hình nước thải; - Chế độ xả thải; - Phương thức xả nước thải; - Chất lượng nước thải. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
81 |
Dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản. |
- Số giấy phép; - Khu vực khai thác; - Tên tổ chức, cá nhân; - Người ký giấy phép; - Loại khoáng sản; - Diện tích khai thác; - Mức sâu khai thác; - Trữ lượng; - Công suất khai thác; - Phương thức khai thác; - Thời gian khai thác. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
82 |
Dữ liệu tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản. |
- Tên tổ chức, cá nhân; - Mã số doanh nghiệp/Mã định danh cá nhân; - Loại hình doanh nghiệp; - Người đại diện pháp luật; - Số giấy phép đăng ký kinh doanh; - Số giấy phép hoạt động khoáng sản. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
83 |
Dữ liệu hoạt động trồng trọt trên địa bàn thành phố. |
Dữ liệu về diện tích, sản lượng cây lúa, cây ăn trái chủ lực và rau màu. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
84 |
Dữ liệu các cơ sở sản xuất giống vật nuôi. |
- Tên cơ sở; - Số điện thoại; - Địa chỉ; - Loại vật nuôi; - Tổng đàn giống (nọc, nái...); - Tổng đàn tại cơ sở. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
85 |
Dữ liệu cơ sở giết mổ động vật. |
- Tên cơ sở giết mổ; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Loại sản xuất (sản phẩm). |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
86 |
Dữ liệu các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Loại sản phẩm. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
87 |
Dữ liệu trang trại chăn nuôi quy mô lớn. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Tổng đàn; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
88 |
Dữ liệu các trạm kiểm dịch động vật đầu mối giao thông. |
- Tên trạm kiểm dịch; - Địa chỉ; - Số điện thoại. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
89 |
Dữ liệu danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh. |
- Tên thường; - Tên khoa học. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
90 |
Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy sản đối tượng thủy sản chủ lực. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Thông tin liên hệ; - Loại thủy sản; - Diện tích nuôi. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Hằng tháng |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
91 |
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. |
- Tên cơ sở; - Tên chủ cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
92 |
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. |
- Tên cơ sở; - Tên chủ cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
93 |
Dữ liệu các cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất; - Điện thoại; - Số Giấy chứng nhận; - Ngày cấp. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
94 |
Dữ liệu các cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất; - Điện thoại; - Số Giấy chứng nhận; - Ngày cấp; - Đối tượng. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
95 |
Dữ liệu Cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản, kinh doanh nông lâm thủy sản. |
- Tên cơ sở; - Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất; - Điện thoại; - Số Giấy chứng nhận; - Ngày cấp. |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
|
X |
CHỦ ĐỀ TÔN GIÁO |
|
|
|
|
|
|
96 |
Danh sách các cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo trên địa bàn thành phố Cần Thơ. |
- Tên cơ sở thờ tự, tín ngưỡng, tôn giáo; - Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường); - Loại hình cơ sở (gồm chùa, nhà thờ, thánh thất,…); - Thuộc tôn giáo (Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Cao Đài, Phật giáo Hòa Hảo…). |
Sở Dân tộc và tôn giáo |
Ngay khi có thay đổi |
API, CSV, EXCEL |
31/01/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh