Quyết định 687/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 687/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 687/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 38/TTr-SKHCN ngày 6/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ :
- Thủ tục hành chính số thứ tự 12 mục IV - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm theo Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ được chuẩn hoá lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 mục VI - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
|
|
1. |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
|
|
2. |
1.014879 |
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
3. |
1.014880 |
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
4. |
1.014881 |
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
|
|
5. |
1.014882 |
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
|
|
6. |
1.014883 |
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
|
|
7. |
1.014885 |
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường |
|
|
8. |
1.014888 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
9. |
1.014889 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
10. |
1.014891 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
11. |
1.014892 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
12. |
1.014893 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
13. |
1.014894 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
14. |
1.014895 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
15. |
1.014896 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
16. |
1.014897 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
II |
Lĩnh vực Chuyển đổi số |
|
|
|
17. |
1.014920 |
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
18. |
1.014921 |
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
19. |
1.014922 |
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
20. |
1.014923 |
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 687/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 38/TTr-SKHCN ngày 6/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ :
- Thủ tục hành chính số thứ tự 12 mục IV - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm theo Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ được chuẩn hoá lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 mục VI - Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
|
|
1. |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
|
|
2. |
1.014879 |
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
3. |
1.014880 |
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
|
4. |
1.014881 |
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
|
|
5. |
1.014882 |
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
|
|
6. |
1.014883 |
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
|
|
7. |
1.014885 |
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường |
|
|
8. |
1.014888 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
9. |
1.014889 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
10. |
1.014891 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
11. |
1.014892 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
12. |
1.014893 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
13. |
1.014894 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
|
|
14. |
1.014895 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
15. |
1.014896 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
16. |
1.014897 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
|
II |
Lĩnh vực Chuyển đổi số |
|
|
|
17. |
1.014920 |
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
18. |
1.014921 |
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
19. |
1.014922 |
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
|
20. |
1.014923 |
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
Trường hợp 2.1: Áp dụng đối với các trường hợp: (1) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp khắc phục; (2) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (3) điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động). |
Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
|
Trường hợp 2.2: Áp dụng đối với các trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng) |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Giám đốc Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH 1: 05 ngày làm việc; - TH2: 04 ngày làm việc - TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 07 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
4. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (Mã số: 1.014881)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (Mã số: 1.014882)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 07 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc (TH hồ sơ không hợp lệ: trong hạn 03 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu giải quyết |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phong UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Trưởng phòng Chuyển đổi số |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
46 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
07 ngày |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
60 ngày (TH hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: trong hạn 05 ngày làm việc thông báo cho tổ chức, công dân) |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Trưởng phòng Chuyển đổi số |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
1,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,5 ngày |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Trưởng phòng Chuyển đổi số |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
1,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,5 ngày |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Trưởng phòng Chuyển đổi số |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
1,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
5,5 ngày |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh