Quyết định 1370/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1370/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1370/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 102/TTr-SKHCN ngày 23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17,18 Mục III, Danh mục hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 2/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động KHCN |
|
|
|
1 |
1.014987 |
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
|
|
2 |
1.014986 |
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
3 |
1.014988 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
4 |
1.014989 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
5 |
1.014990 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
6 |
1.014991 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
7 |
1.014992 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
8 |
1.014993 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
II |
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
2 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
3 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
4 |
1.013916 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
5 |
1.013919 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
6 |
1.013922 |
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
7 |
1.013924 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
8 |
1.013925 |
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
9 |
1.013928 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
10 |
1.013942 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
11 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
|
12 |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
13 |
1.013956 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
14 |
1.013958 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
15 |
1.013959 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
16 |
1.013966 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
|
17 |
1.013968 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
|
18 |
1.013970 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
|
19 |
1.013972 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
|
20 |
1.013973 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
|
|
21 |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. |
|
|
22 |
1.015016 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1370/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 102/TTr-SKHCN ngày 23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17,18 Mục III, Danh mục hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 Mục I, Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 2/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động KHCN |
|
|
|
1 |
1.014987 |
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
|
|
2 |
1.014986 |
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
3 |
1.014988 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
4 |
1.014989 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
5 |
1.014990 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
|
|
6 |
1.014991 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
7 |
1.014992 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
8 |
1.014993 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
|
|
II |
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
2 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
3 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
4 |
1.013916 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
5 |
1.013919 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
6 |
1.013922 |
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
7 |
1.013924 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
8 |
1.013925 |
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
9 |
1.013928 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
10 |
1.013942 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
11 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
|
12 |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
|
|
13 |
1.013956 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
14 |
1.013958 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
15 |
1.013959 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
|
|
16 |
1.013966 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
|
17 |
1.013968 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
|
18 |
1.013970 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
|
19 |
1.013972 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
|
20 |
1.013973 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
|
|
21 |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. |
|
|
22 |
1.015016 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù - Mã TTHC: 1.014987
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
|
|
|
- TH1: Không phải giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế |
TH 1: 38 ngày làm việc |
|
||
|
TH2: 73 ngày làm việc (Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế) |
|
|||
|
- TH2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế |
|
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 43 ngày làm việc |
|
|
|
TH2: 78 ngày làm việc |
|
|||
2. Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo – Mã TTHC: 1.014986
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
35,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 ngày làm việc |
|
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC: 1.014988
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC: 1.014989
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - Mã TTHC: 1.014990
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC: 1.014991
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
7. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC: 1.014992
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - Mã TTHC: 1.014993
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.011937
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.011938
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
3. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp - Mã TTHC:1.011939
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
4. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.013916
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013919
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
6. Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013922
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ -TH 1: có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
-TH 2: tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
56 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 30 ngày - TH2: 60 ngày |
|
7. Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.013924
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
8. Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp- Mã TTHC: 1.013925
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
14 ngày làm việc |
|
9. Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013928
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
10.Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013942
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
11. Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013954
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
12. Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013955
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc |
|
13. Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013956
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc |
|
14. Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp- Mã TTHC: 1.013958
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
15. Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp- Mã TTHC: 1.013959
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
16. Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ - Mã TTHC: 1.013966
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
17. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.013968
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
36 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 ngày |
|
18. Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013970
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
19. Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.013972
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
20. Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế - Mã TTHC: 1.013973
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
21. Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc – Mã TTHC: 1.013974
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
22. Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.015016
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
31 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh