Quyết định 673/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 673/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 673/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tên cơ quan thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1389/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Phụ lục 1. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng: 93 thủ tục.
Phụ lục 2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 06 thủ tục.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (93 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Đăng kiểm |
|
|
1 |
1.001296.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
2 |
1.001322.H01 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
II |
Lĩnh vực Đường bộ |
|
|
1 |
1.010707.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
2 |
1.002046.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
3 |
2.002287.H01 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
|
4 |
2.002286.H01 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
5 |
2.002285.H01 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
6 |
1.000703.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
7 |
2.000769.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
|
8 |
1.002063.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
9 |
1.005024.H01 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
10 |
1.005021.H01 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
11 |
1.002286.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
12 |
1.001577.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
13 |
1.000660.H01 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
14 |
1.000672.H01 |
Công bố lại bến xe khách |
|
15 |
1.004993.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
16 |
1.001765.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
17 |
1.001751.H01 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
18 |
1.005210.H01 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
|
19 |
1.001623.H01 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
20 |
1.001777.H01 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
21 |
1.000028.H01 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
|
III |
Lĩnh vực Giám định tư pháp |
|
|
1 |
1.011675.H01 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
|
2 |
2.001116.H01 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
|
IV |
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
1 |
2.002625.H01 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
|
2 |
2.002624.H01 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
|
3 |
1.009463.H01 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
|
4 |
1.009462.H01 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
|
5 |
1.009461.H01 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
|
6 |
1.009460.H01 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
|
7 |
1.009451.H01 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
|
8 |
1.009450.H01 |
Công bố đóng khu neo đậu |
|
9 |
1.009449.H01 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
|
10 |
1.009448.H01 |
Thiết lập khu neo đậu |
|
11 |
1.009446.H01 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
|
12 |
1.009445.H01 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
|
13 |
1.009464.H01 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
|
14 |
1.009459.H01 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
|
15 |
1.009458.H01 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
16 |
1.009456.H01 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
|
17 |
1.009443.H01 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
|
18 |
1.009442.H01 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
|
19 |
2.001219.H01 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
|
20 |
1.002771.H01 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
|
21 |
2.001802.H01 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
|
22 |
1.004242.H01 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
|
23 |
1.000344.H01 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
|
V |
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản |
|
|
1 |
1.012904.H01 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.012903.H01 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
3 |
1.012905.H01 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
4 |
1.012902.H01 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
|
5 |
1.012901.H01 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
|
6 |
1.012900.H01 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
|
VI |
Lĩnh vực Nhà ở |
|
|
1 |
1.012882.H01 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
|
2 |
1.012884.H01 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
|
3 |
1.012895.H01 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
4 |
1.012894.H01 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
5 |
1.012890.H01 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
|
6 |
1.012886.H01 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
|
7 |
1.012887.H01 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
|
8 |
1.012883.H01 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
9 |
1.012897.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
|
10 |
1.012898.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
|
11 |
1.012892.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
|
12 |
1.012891.H01 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
|
13 |
1.012896.H01 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
14 |
1.012885.H01 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
|
15 |
1.012893.H01 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
16 |
1.007765.H01 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
|
VII |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
1 |
1.014159.H01 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
2 |
1.008992.H01 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
|
3 |
1.008991.H01 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
|
4 |
1.008993.H01 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
|
5 |
1.008989.H01 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
|
6 |
1.008990.H01 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
|
7 |
1.008891.H01 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
|
8 |
1.014156.H01 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
9 |
1.014155.H01 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
10 |
1.014157.H01 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
11 |
1.014158.H01 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
VIII |
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
|
1 |
1.011705.H01 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
|
2 |
1.011708.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
|
3 |
1.011710.H01 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
|
4 |
1.011711.H01 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
|
IX |
Lĩnh vực Công bố hợp quy |
|
|
1 |
1.006871.H01 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
X |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng (Bộ Tài chính) |
|
|
1 |
3.000161.H01 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
|
XI |
Lĩnh vực Thuế (Bộ Tài chính) |
|
|
1 |
3.000255.H01 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
|
2 |
3.000254.H01 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
|
3 |
3.000252.H01 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
|
XII |
Lĩnh vực Du lịch |
|
|
1 |
1.014190.H01 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
2 |
1.014191.H01 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
3 |
1.014192.H01 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693.H01 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
II |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
1 |
1.014159.H01 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
2 |
1.014156.H01 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
3 |
1.014155.H01 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
4 |
1.014157.H01 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
5 |
1.014158.H01 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (02 TTHC)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (mã TTHC 1.001296.H01)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 673/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tên cơ quan thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1389/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Phụ lục 1. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng: 93 thủ tục.
Phụ lục 2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 06 thủ tục.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (93 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Đăng kiểm |
|
|
1 |
1.001296.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
2 |
1.001322.H01 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
II |
Lĩnh vực Đường bộ |
|
|
1 |
1.010707.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
2 |
1.002046.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
3 |
2.002287.H01 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
|
4 |
2.002286.H01 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
5 |
2.002285.H01 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
6 |
1.000703.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
7 |
2.000769.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
|
8 |
1.002063.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
9 |
1.005024.H01 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
10 |
1.005021.H01 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
11 |
1.002286.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
12 |
1.001577.H01 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
13 |
1.000660.H01 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
14 |
1.000672.H01 |
Công bố lại bến xe khách |
|
15 |
1.004993.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
16 |
1.001765.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
17 |
1.001751.H01 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
18 |
1.005210.H01 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
|
19 |
1.001623.H01 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
20 |
1.001777.H01 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
21 |
1.000028.H01 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
|
III |
Lĩnh vực Giám định tư pháp |
|
|
1 |
1.011675.H01 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
|
2 |
2.001116.H01 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
|
IV |
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa |
|
|
1 |
2.002625.H01 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
|
2 |
2.002624.H01 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
|
3 |
1.009463.H01 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
|
4 |
1.009462.H01 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
|
5 |
1.009461.H01 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
|
6 |
1.009460.H01 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
|
7 |
1.009451.H01 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
|
8 |
1.009450.H01 |
Công bố đóng khu neo đậu |
|
9 |
1.009449.H01 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
|
10 |
1.009448.H01 |
Thiết lập khu neo đậu |
|
11 |
1.009446.H01 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
|
12 |
1.009445.H01 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
|
13 |
1.009464.H01 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
|
14 |
1.009459.H01 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
|
15 |
1.009458.H01 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
16 |
1.009456.H01 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
|
17 |
1.009443.H01 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
|
18 |
1.009442.H01 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
|
19 |
2.001219.H01 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
|
20 |
1.002771.H01 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
|
21 |
2.001802.H01 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
|
22 |
1.004242.H01 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
|
23 |
1.000344.H01 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
|
V |
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản |
|
|
1 |
1.012904.H01 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.012903.H01 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
3 |
1.012905.H01 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
4 |
1.012902.H01 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
|
5 |
1.012901.H01 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
|
6 |
1.012900.H01 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
|
VI |
Lĩnh vực Nhà ở |
|
|
1 |
1.012882.H01 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
|
2 |
1.012884.H01 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
|
3 |
1.012895.H01 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
4 |
1.012894.H01 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
5 |
1.012890.H01 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
|
6 |
1.012886.H01 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
|
7 |
1.012887.H01 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
|
8 |
1.012883.H01 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
9 |
1.012897.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
|
10 |
1.012898.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
|
11 |
1.012892.H01 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
|
12 |
1.012891.H01 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
|
13 |
1.012896.H01 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
14 |
1.012885.H01 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
|
15 |
1.012893.H01 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
|
16 |
1.007765.H01 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
|
VII |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
1 |
1.014159.H01 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
2 |
1.008992.H01 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
|
3 |
1.008991.H01 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
|
4 |
1.008993.H01 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
|
5 |
1.008989.H01 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
|
6 |
1.008990.H01 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
|
7 |
1.008891.H01 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
|
8 |
1.014156.H01 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
9 |
1.014155.H01 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
10 |
1.014157.H01 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
11 |
1.014158.H01 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
VIII |
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
|
1 |
1.011705.H01 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
|
2 |
1.011708.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
|
3 |
1.011710.H01 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
|
4 |
1.011711.H01 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
|
IX |
Lĩnh vực Công bố hợp quy |
|
|
1 |
1.006871.H01 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
X |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng (Bộ Tài chính) |
|
|
1 |
3.000161.H01 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
|
XI |
Lĩnh vực Thuế (Bộ Tài chính) |
|
|
1 |
3.000255.H01 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
|
2 |
3.000254.H01 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
|
3 |
3.000252.H01 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
|
XII |
Lĩnh vực Du lịch |
|
|
1 |
1.014190.H01 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
2 |
1.014191.H01 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
3 |
1.014192.H01 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC) |
|
|
I |
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1 |
1.002693.H01 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
II |
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
|
|
1 |
1.014159.H01 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
2 |
1.014156.H01 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
3 |
1.014155.H01 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
4 |
1.014157.H01 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
5 |
1.014158.H01 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (02 TTHC)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (mã TTHC 1.001296.H01)
1.1. Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo (Phòng QLVT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
1.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (23 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
148 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
08 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (mã TTHC 1.001322.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
148 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
08 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (21 TTHC)
1. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (mã TTHC 1.010707.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (mã TTHC 1.002046.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
3. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (mã TTHC 2.002287.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
5. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (mã TTHC 2.002285.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
6. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (mã TTHC 1.000703.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
7. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) (mã TTHC 2.000769.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (mã TTHC 1.002063.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLKCHT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
10. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (mã TTHC 1.005021.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLKCHT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
104 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
16 gờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
11. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (mã TTHC 1.002286.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
12. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (mã TTHC 1.001577.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
13. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (mã TTHC 1.000660.H01)
13.1. Trường hợp quyết định công bố: 15 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
84 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
13.2. Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 12 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
68 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
14. Công bố lại bến xe khách (mã TTHC 1.000672.H01)
14.1. Trường hợp quyết định công bố: 08 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
44 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
14.2. Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 07 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
15. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (mã TTHC 1.004993.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
16. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (mã TTHC 1.001765.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
62 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
17. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (mã TTHC 1.001751.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
18. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo (mã TTHC 1.005210.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
19. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (mã TTHC 1.001623.H01) (08 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
40 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
20. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (mã TTHC 1.001777.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
21. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (mã TTHC 1.000028.H01) (01 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
01 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
01 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
III. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)
1. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (mã TTHC 1.011675.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
48 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
16 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
2. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (mã TTHC 2.0001116.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
116 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
IV. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (23 TTHC)
1. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (mã TTHC 2.002625.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
116 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
2. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (mã TTHC 2.002624.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
56 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
40 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
4. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009462.H01)
4.1. Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 15 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
08 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
80 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
08 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
4.2. Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
5. Thông báo đường thủy nội địa chuyên dùng (mã TTHC 1.009461.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
02 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
14 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
02 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
6. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (mã TTHC 1.009460.H01) (20 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
112 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
7. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa (mã TTHC 1.009451.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
8. Công bố đóng khu neo đậu (mã TTHC 1.009450.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
9. Công bố hoạt động khu neo đậu (mã TTHC 1.009449.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
10. Thiết lập khu neo đậu (mã TTHC 1.009448.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
11.1. Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 10 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
60 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
11.2. Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 05 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
12. Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009445.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
13. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (mã TTHC 1.009464.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
14. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (mã TTHC 1.009459.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
15. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (mã TTHC 1.009458.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
16. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.009456.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
17. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (mã TTHC 1.009443.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
18. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (mã TTHC 1.009442.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
19. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (mã TTHC 2.001219.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (Phòng QLKCHT) |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLKCHT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLKCHT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
20. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm (mã TTHC 1.002771.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Trường hợp tài sản chìm không nguy hiểm (10 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm (24 giờ) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
III |
Đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà (48 giờ) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
24 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình (30 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
112 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp (03 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
08 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
22. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (mã TTHC 1.004242.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (10 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên phòng |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng |
08 giờ |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (05 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên phòng |
16 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng |
06 giờ |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
23. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa (mã TTHC 1.000344.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên phòng |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
V. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (06 TTHC)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
2. Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (mã TTHC 1.012903.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
90 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
3. Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (mã TTHC 1.012905.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
90 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
4. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) (mã TTHC 1.012902.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
5. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (mã TTHC 1.012901.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
6. Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (mã TTHC 1.012900.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
90 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
90 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
2. Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng (mã TTHC 1.012884.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
3. Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (mã TTHC 1.012895.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
112 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
4. Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công (mã TTHC 1.012894.H01) (50 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
316 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
24 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
5. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (mã TTHC 1.012890.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
112 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
196 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
24 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
7. Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 (mã TTHC 1.012887.H01) (50 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
316 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
24 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
8. Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (mã TTHC 1.012883.H01) (45 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
290 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (45 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
290 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
II |
Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 (25 ngày làm việc) |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
130 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
10. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê (mã TTHC 1.012898.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
90 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
11. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở (mã TTHC 1.012892.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
12. Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (mã TTHC 1.012891.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
13. Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (mã TTHC 1.012896.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
130 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
15. Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (mã TTHC 1.012893.H01) (45 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
36 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
290 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
16. Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước (mã TTHC 1.007765.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (Phòng QLN). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLN |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLN |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (11 TTHC)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 10 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
III |
Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (mã TTHC 1.008992.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
3. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc (mã TTHC 1.008991.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
4. Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (mã TTHC 1.008993.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
6. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề (mã TTHC 1.008990.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
7. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (mã TTHC 1.008891.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
78 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
8. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014156.H01) (07 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
9. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014155.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
78 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
10. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014157.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
11. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014158.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch và phát triển đô thị (Phòng QH). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QH |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QH |
78 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QH |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
VIII. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (04 TTHC)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
12 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
120 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
24 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
24 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
12 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
120 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
|
|
IX. LĨNH VỰC CÔNG BỐ HỢP QUY (01 TTHC)
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (mã TTHC 1.006871.H01) (05 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng (Phòng QLĐTXD). |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLĐTXD |
24 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLĐTXD |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
X. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 TTHC)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
100 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành văn bản: - Hồ sơ không đủ điều kiện chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh quầy Sở Xây dựng. - Hồ sơ đủ điều kiện chuyển văn bản cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ |
|
|
B7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ và chuyển trả kết quả cho quầy Sở Xây dựng |
Văn phòng UBND tỉnh |
80 giờ |
|
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
1. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ (mã TTHC 3.000255.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu (mã TTHC 3.000254.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
3. Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên (mã TTHC 3.000252.H01) (03 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
XII. LĨNH VỰC DU LỊCH (03 TTHC)
1. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014190.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với phương tiện là xe ô tô: 02 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với phương tiện thủy nội địa: 07 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014191.H01)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với phương tiện là xe ô tô: 02 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với phương tiện thủy nội địa: 07 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
3. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (mã TTHC 1.014192.H01) (02 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLVT. |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng QLVT |
06 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVT |
03 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 673/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang)
I. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (mã TTHC 1.002693.H01) (10 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Thẩm định văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo kết quả giải quyết trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
52 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
B5 |
Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
|
II. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (05 TTHC)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
I |
Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 10 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
08 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
50 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
08 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
II |
Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
01 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
10 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
|
III |
Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc |
|||
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
06 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
20 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
06 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
2. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014156.H01) (07 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
36 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
04 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
3. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014155.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
78 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
4. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014157.H01) (30 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
190 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
16 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
10 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
5. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (mã TTHC 1.014158.H01) (15 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ số hóa hồ sơ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
16 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo đơn vị phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra văn bản pháp lý của hồ sơ. + Dự thảo trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng |
78 giờ |
|
|
B4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị ký. |
Lãnh đạo phòng |
12 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư |
Lãnh đạo đơn vị |
06 giờ |
|
|
B6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
B7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức phòng chuyên môn |
Trong giờ hành chính |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh