Quyết định 6617/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6617/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6617/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2279/TTr-SCT ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện 03 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh mới ban hành; 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung (16 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung (16 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã).
- Phụ lục 2: Nội dung, quy trình nội bộ giải quyết 19 TTHC cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Nội dung, quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC cấp xã.
(Kèm theo 210 trang phụ lục).
1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của sở và cơ quan, đơn vị trực thuộc.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ Công Thương đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Giao Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh, TTHC cấp xã có mã số tương ứng được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6617/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2279/TTr-SCT ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện 03 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh mới ban hành; 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung (16 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
- Phụ lục 1: Danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung (16 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC cấp xã).
- Phụ lục 2: Nội dung, quy trình nội bộ giải quyết 19 TTHC cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Nội dung, quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC cấp xã.
(Kèm theo 210 trang phụ lục).
1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của sở và cơ quan, đơn vị trực thuộc.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ Công Thương đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Giao Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh, TTHC cấp xã có mã số tương ứng được Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh công bố trước đây.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6617/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Mức độ DVC Trực tuyến |
|||||||||
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 03 THỦ TỤC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM: 03 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
1.014967 |
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 4,5 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ- CP. (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
1.014968 |
03 ngày làm việc |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
1.014969 |
02 ngày làm việc |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Mức độ DVC Trực tuyến |
|||||||||
|
|
TTHC CẤP TỈNH: 16 THỦ TỤC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 03 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001338 |
13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí/ lệ phí[1]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụcông Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001323 |
13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí, lệ phí[2]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
2.000598 |
13,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí, lệ phí[3]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
II |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
||||
|
4 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013987 |
22,5 ngày làm việc (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
III |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT: 09 TTHC |
|
|
|
|
|
|||||
|
5 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014728 |
14,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 |
|
6 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014732 |
14,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 |
|
7 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014735 |
14,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 |
|
8 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014734 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/202 6 |
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014733 |
14,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/202 6 |
|
10 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014731 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/202 6 |
|
11 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014730 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/202 6 |
|
12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
1.014729 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 |
|
13 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
2.002836 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 03 TTHC |
||||||||||
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000998 |
02 ngày làm việc (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 |
|
15 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000965 |
02 ngày làm việc (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 |
|
16 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
1.003401 |
2,5 ngày làm việc (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan được ủy quyền giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 |
|
|
TTHC CẤP XÃ: 03 THỦ TỤC |
||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 03 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Cấp Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
2.000181 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí, lệ phí[4]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
UBND cấp xã |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
2.000162 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí, lệ phí[5]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
UBND cấp xã |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
Cấp lại Giấy bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
2.000150 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân (Đã cắt giảm thời hạn giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
- Mức thu phí, lệ phí[6]: * Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh - Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/p/ho me/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html. |
UBND cấp xã |
X |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương |
[1] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
[2] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
[3] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
[4] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
[5] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
[6] Mức phí này được áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính; kể từ ngày 01/01/2027 trở đi sẽ áp dụng mức phí 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp và 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
