Quyết định 6527/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1)
| Số hiệu | 6527/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Vũ Đại Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6527/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (ĐỢT 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025;
Căn cứ Công điện số 168/CĐ-TTG ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện pháp luật về phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền khi vận hành chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Quyết định số 61/5025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 61/5025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố tại Tờ trình số 189/TTr-TTPVHCC ngày 27/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án phân cấp, ủy quyền Giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường theo thẩm quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, thực hiện việc phân cấp, ủy quyền, nhận ủy quyền theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố.
Thời hạn ủy quyền: Thống nhất các quyết định ủy quyền có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2028. Trước khi hết hạn ủy quyền 60 ngày, các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá tính khả thi và tính thực tiễn, tham mưu việc tiếp tục thực hiện ủy quyền hoặc thực hiện phân cấp thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền chủ động tham mưu:
- Trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc trực tiếp ban hành các quyết định ủy quyền thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định ủy quyền trong tháng 12/2025.
- Xây dựng Dự thảo quyết định công bố thủ tục hành chính, danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định công bố thủ tục hành chính xong trong trong tháng 12/2025.
- Xây dựng Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định phê duyệt quy trình nội bộ xong trong tháng 12/2025.
- Trên cơ sở quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt, cấu hình quy trình lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố; tổ chức kiểm thử xong trong tháng 12/2025;
Các cơ quan, đơn vị đang thực hiện phân cấp, ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính: tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành.
Trong quá trình triển khai thực hiện, các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố, UBND các xã, phường chủ động phát hiện và kịp thời báo cáo UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) các vấn đề phát sinh để xem xét, điều chỉnh các văn bản có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố, UBND cấp xã trong quá trình thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo các quy định.
2. Sở Nội chủ trì tổng hợp, tham mưu UBND Thành phố các nội dung về tổ chức bộ máy, biên chế của các cơ quan, đơn vị đảm bảo phù hợp với thực tiễn thực hiện phương án phân cấp, ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính; hướng dẫn các đơn vị rà soát, đánh giá thực trạng về nguồn lực nhân lực, tổ chức bộ máy, biên chế so với yêu cầu, khối lượng công việc của mỗi cấp, mỗi cơ quan; phối hợp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, đảm bảo đủ yêu cầu, điều kiện để thực hiện tốt nhiệm vụ khi được ủy quyền.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì rà soát, nâng cấp các hệ thống đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thông suốt, liên tục, đồng bộ và thống nhất.
4. Sở Tài chính rà soát, tham mưu UBND Thành phố việc bố trí kinh phí phù hợp với việc phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật; hướng dẫn các đơn vị phương án quản lý nguồn kinh phí, công tác mua sắm theo quy định.
5. Các sở và cơ quan tương đương sở;
a) Tổ chức rà soát, triển khai các nhiệm vụ của đơn vị theo nội dung phương án phân cấp, ủy quyền thủ tục hành chính của UBND Thành phố.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6527/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (ĐỢT 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025;
Căn cứ Công điện số 168/CĐ-TTG ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện pháp luật về phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền khi vận hành chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Quyết định số 61/5025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 61/5025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố tại Tờ trình số 189/TTr-TTPVHCC ngày 27/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án phân cấp, ủy quyền Giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường theo thẩm quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, thực hiện việc phân cấp, ủy quyền, nhận ủy quyền theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố.
Thời hạn ủy quyền: Thống nhất các quyết định ủy quyền có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2028. Trước khi hết hạn ủy quyền 60 ngày, các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá tính khả thi và tính thực tiễn, tham mưu việc tiếp tục thực hiện ủy quyền hoặc thực hiện phân cấp thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền chủ động tham mưu:
- Trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc trực tiếp ban hành các quyết định ủy quyền thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định ủy quyền trong tháng 12/2025.
- Xây dựng Dự thảo quyết định công bố thủ tục hành chính, danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định công bố thủ tục hành chính xong trong trong tháng 12/2025.
- Xây dựng Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố xong trong tháng 12/2025; Đảm bảo việc ban hành đầy đủ các quyết định phê duyệt quy trình nội bộ xong trong tháng 12/2025.
- Trên cơ sở quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt, cấu hình quy trình lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố; tổ chức kiểm thử xong trong tháng 12/2025;
Các cơ quan, đơn vị đang thực hiện phân cấp, ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính: tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành.
Trong quá trình triển khai thực hiện, các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố, UBND các xã, phường chủ động phát hiện và kịp thời báo cáo UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) các vấn đề phát sinh để xem xét, điều chỉnh các văn bản có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố, UBND cấp xã trong quá trình thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo các quy định.
2. Sở Nội chủ trì tổng hợp, tham mưu UBND Thành phố các nội dung về tổ chức bộ máy, biên chế của các cơ quan, đơn vị đảm bảo phù hợp với thực tiễn thực hiện phương án phân cấp, ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính; hướng dẫn các đơn vị rà soát, đánh giá thực trạng về nguồn lực nhân lực, tổ chức bộ máy, biên chế so với yêu cầu, khối lượng công việc của mỗi cấp, mỗi cơ quan; phối hợp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, đảm bảo đủ yêu cầu, điều kiện để thực hiện tốt nhiệm vụ khi được ủy quyền.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì rà soát, nâng cấp các hệ thống đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thông suốt, liên tục, đồng bộ và thống nhất.
4. Sở Tài chính rà soát, tham mưu UBND Thành phố việc bố trí kinh phí phù hợp với việc phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật; hướng dẫn các đơn vị phương án quản lý nguồn kinh phí, công tác mua sắm theo quy định.
5. Các sở và cơ quan tương đương sở;
a) Tổ chức rà soát, triển khai các nhiệm vụ của đơn vị theo nội dung phương án phân cấp, ủy quyền thủ tục hành chính của UBND Thành phố.
b) Tham mưu, trình UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố ban hành quyết định ủy quyền; ban hành hoặc chỉ đạo ban hành quyết định ủy quyền theo phương án ủy quyền (tại Phụ lục kèm theo).
c) Tiến hành rà soát bảo đảm các điều kiện tiếp nhận ủy quyền của các đơn vị được ủy quyền; kiện toàn tổ chức bộ máy, phân công cụ thể trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các đơn vị trực thuộc.
d) Tham mưu UBND Thành phố (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) công bố danh mục thủ tục hành chính, quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; xây dựng quy trình điện tử phục vụ phục vụ việc ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính.
đ) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho UBND cấp xã để thực hiện tốt nhiệm vụ được phân cấp, ủy quyền; Hướng dẫn, trả lời các khó khăn, vướng mắc của các đơn vị chậm nhất trong vòng 03 ngày làm việc.
e) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định pháp luật khi thực hiện phương án phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật.
g) Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, UBND cấp xã đánh giá tính khả thi và hiệu quả của việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính.
6. UBND các xã, phường:
a) Triển khai các nội dung nhiệm vụ thuộc trách nhiệm; ban hành, chỉ đạo việc ban hành văn bản ủy quyền theo phương án ủy quyền (chi tiết tại Phụ lục kèm theo); phối hợp với các sở, ban, ngành Thành phố trong việc bảo đảm các điều kiện ủy quyền theo chỉ đạo của UBND Thành phố và các quy định pháp luật liên quan.
b) Phối hợp với các Sở, ban, ngành Thành phố đánh giá tính khả thi và hiệu quả của việc phân cấp, ủy quyền thủ tục hành chính.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
PHƯƠNG ÁN PHÂN CẤP,
ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30 tháng năm 2025 của UBND thành
phố Hà Nội)
|
STT |
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
LĨNH VỰC |
CẤP GIẢI QUYẾT |
ĐỀ XUẤT |
|
I. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (09 TTHC) |
||||
|
1 |
1 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
2 |
2 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
3 |
3 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
4 |
4 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
5 |
5 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
6 |
6 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
7 |
7 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
8 |
8 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
9 |
9 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
UBND cấp xã ủy quyền cho Chánh văn phòng HĐND - UBND cấp xã |
|
II. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ (03 TTHC) |
||||
|
10 |
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Dược phẩm |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
11 |
2 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm |
Mỹ phẩm |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
12 |
3 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Dược phẩm |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
III. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH (10 TTHC) |
||||
|
13 |
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Sở Tài chính thực hiện) |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
14 |
2 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
15 |
3 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
16 |
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
17 |
5 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
18 |
6 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
19 |
7 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
20 |
8 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
21 |
9 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho Phòng chuyên môn |
|
22 |
10 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) |
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Chủ đầu tư các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài do UBND thành phố Hà Nội làm chủ quản phê duyệt xác nhận chuyên gia |
|
IV. |
PHƯƠNG ÁN PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (5 TTHC) |
||||
|
23 |
1 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Quảng cáo |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
24 |
2 |
Thủ tục Cấp Giấy phép triển lãm Mỹ thuật |
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố phân cấp về UBND xã |
|
25 |
3 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành Văn hóa |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
26 |
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
Thể dục thể thao |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
27 |
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
Thể dục thể thao |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
V. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (6 TTHC) |
||||
|
28 |
1 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
29 |
2 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
30 |
3 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
Quản lý cạnh tranh |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
31 |
4 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố Hà Nội) |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
32 |
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố Hà Nội) |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
33 |
6 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn từ 02 xã/phường trở lên thuộc thành phố Hà Nội |
An toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
VI. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (22 TTHC) |
||||
|
34 |
1 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
35 |
2 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường (trong trường hợp Người có công di chuyển trong Thành phố) |
|
36 |
3 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
37 |
4 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
38 |
5 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
39 |
6 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
40 |
7 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
41 |
8 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
LĐNN |
Cấp tỉnh |
UBND thành phố ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
42 |
9 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Việc làm |
Sở Nội vụ |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
43 |
10 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
44 |
11 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền về UBND xã, phường |
|
45 |
12 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
46 |
13 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
47 |
14 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
48 |
15 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Người có công |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
49 |
16 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
50 |
17 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
51 |
18 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
52 |
19 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động Cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
53 |
20 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
54 |
21 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
55 |
22 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
VII. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (05 TTHC) |
||||
|
56 |
1 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền Sở |
|
57 |
2 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền Sở |
|
58 |
3 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền Sở |
|
59 |
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền Sở |
|
60 |
5 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Kinh doanh bất động sản |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền Sở |
|
VIII. |
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (40 TTHC) |
||||
|
61 |
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
62 |
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
63 |
3 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
64 |
4 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
65 |
5 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
66 |
6 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
67 |
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
68 |
8 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn Thành phố |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
69 |
9 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
70 |
10 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
71 |
11 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
72 |
12 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
73 |
13 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
74 |
14 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
75 |
15 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
76 |
16 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
77 |
17 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
78 |
18 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
79 |
19 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
80 |
20 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
81 |
21 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
82 |
22 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
83 |
23 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
84 |
24 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
85 |
25 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật - theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
86 |
26 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
87 |
27 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
88 |
28 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
89 |
29 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và cơ sở giáo dục phổ thông do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
90 |
30 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
91 |
31 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
92 |
32 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
93 |
33 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
94 |
34 |
Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
95 |
35 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
96 |
36 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của Tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
97 |
37 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở ký phê duyệt quyết định |
|
98 |
38 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho UBND xã, phường |
|
99 |
39 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
Cấp xã |
UBND xã, phường ủy quyền cho các cơ sở giáo dục |
|
100 |
40 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
Cấp xã |
UBND xã, phường ủy quyền cho các cơ sở giáo dục |
|
IX. |
PHƯƠNG ÁN PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (143 TTHC) |
||||
|
101 |
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
102 |
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
103 |
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
104 |
4 |
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
105 |
5 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
106 |
6 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
107 |
7 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Phân cấp về UBND cấp xã |
|
108 |
8 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
109 |
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
110 |
10 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
111 |
11 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
112 |
12 |
Thu hồi Giấy chứng nhận Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
113 |
13 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
114 |
14 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) (1.004923) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
115 |
15 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) (1.004921) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
116 |
16 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618) |
Khuyến nông |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
117 |
17 |
Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727) |
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
|
118 |
18 |
Công nhận nghề truyền thống (1.003712) |
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
|
119 |
19 |
Công nhận làng nghề (1.003695) |
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
|
120 |
20 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
121 |
21 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
122 |
22 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
123 |
23 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
124 |
24 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
125 |
25 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý (2.001804) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
126 |
26 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh quản lý (1.003 867) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
127 |
27 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003232) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
128 |
28 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (1.003221) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở |
|
129 |
29 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001730) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
130 |
30 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001726) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
131 |
31 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
132 |
32 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (1.003082) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
133 |
33 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003058) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
134 |
34 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (2.001254) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
135 |
35 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
136 |
36 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001827) |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Cấp tỉnh; cấp xã |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở; Chủ tịch UBND thành phố cho Chủ tịch UBND xã, phường |
|
137 |
37 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
138 |
38 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (1.010090) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
139 |
39 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. (1.007994) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
140 |
40 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). (1.007999) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
141 |
41 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
142 |
42 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012073) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
143 |
43 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ (1.012071) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
144 |
44 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
145 |
45 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
146 |
46 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
147 |
47 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
148 |
48 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
149 |
49 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật. (1.003971) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
150 |
50 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
151 |
51 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
152 |
52 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
153 |
53 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
154 |
54 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004546) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
155 |
55 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
156 |
56 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
157 |
57 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (1.004493) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
158 |
58 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395) |
Bảo vệ thực vật |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
159 |
59 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008126) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
160 |
60 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008127) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
161 |
61 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.008122) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
162 |
62 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (3.000127) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
163 |
63 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (3.000128) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
164 |
64 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000129) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
165 |
65 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000130) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
166 |
66 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008124) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
167 |
67 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008125) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
168 |
68 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011031) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
169 |
69 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011032) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
170 |
70 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (1.004756) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
171 |
71 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (1.004734) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
172 |
72 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
173 |
73 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002373) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
174 |
74 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (1.003 703) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
175 |
75 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
176 |
76 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng: thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002432) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
177 |
77 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin) (1.013809) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
178 |
78 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.013811) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
179 |
79 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.013813) |
Thú y |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
180 |
80 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
181 |
81 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
182 |
82 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (1.004683) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
183 |
83 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
184 |
84 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) (1.003851) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
185 |
85 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)( 1.003741) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
186 |
86 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở Đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý) (1.003726) |
Thủy sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
187 |
87 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
188 |
88 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
189 |
89 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
190 |
90 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
191 |
91 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003188) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
192 |
92 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
193 |
93 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
194 |
94 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
195 |
95 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
196 |
96 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
197 |
97 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
198 |
98 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
199 |
99 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003921) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
200 |
100 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003 893) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
201 |
101 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793) |
Thủy lợi |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
202 |
102 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179) |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
203 |
103 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng (3.000180) |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
204 |
104 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916) |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
205 |
105 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (1.012413) |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
206 |
106 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Môi trường |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
207 |
107 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Công nghệ, khoa học và môi trường |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
208 |
108 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Công nghệ, khoa học và môi trường |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
209 |
109 |
Phê duyệt khuyến nông địa phương |
Khuyến nông |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
210 |
110 |
Hỗ trợ dự án liên kết cấp tỉnh |
Hợp tác và Phát triển nông thôn |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
211 |
111 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Môi trường |
|
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
212 |
112 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
213 |
113 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
214 |
114 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
215 |
115 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
|
216 |
116 |
Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở |
|
217 |
117 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Địa chất & Khoáng sản |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở; Chủ tịch UBND thành phố cho Chủ tịch UBND xã, phường |
|
218 |
118 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc |
|
219 |
119 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008129) |
Chăn nuôi |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc |
|
220 |
120 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003) |
Trồng trọt |
Cấp tỉnh |
Sở ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc |
|
221 |
121 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004223) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
222 |
122 |
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
223 |
123 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.00177) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
224 |
124 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
225 |
125 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
226 |
126 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
227 |
127 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
228 |
128 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Chủ tịch UBND xã, phường |
|
229 |
129 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Chủ tịch UBND xã, phường |
|
230 |
130 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Sở |
|
231 |
131 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Sở |
|
232 |
132 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở (quy mô lớn) |
|
233 |
133 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở (quy mô lớn) |
|
234 |
134 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở (quy mô lớn) |
|
235 |
135 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (quy mô lớn) |
|
236 |
136 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
237 |
137 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
238 |
138 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
239 |
139 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
240 |
140 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
241 |
141 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
Tài nguyên nước |
Cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở và Chủ tịch UBND cấp xã (theo quy mô) |
|
242 |
142 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
|
243 |
143 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Cấp tỉnh |
UBND Thành phố ủy quyền cho Sở (ủy quyền thực hiện nhiệm vụ trong giải quyết TTHC) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh