Quyết định 647/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính để trồng rừng trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 647/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 647/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH ĐỂ TRỒNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính để trồng rừng trên địa bàn thành phố Đồng Nai, làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân áp dụng trong thực hiện trồng rừng, triển khai các chương trình, dự án lâm nghiệp theo quy định của pháp luật (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai về Ban hành bổ sung loài cây trồng lâm nghiệp chính để trồng rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc các đơn vị chủ rừng, Chủ tịch UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH ĐỂ TRỒNG RỪNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
|
TT |
Tên Loài cây |
Tên khoa học loài cây |
|
I |
Cây trồng trên cạn |
|
|
1 |
Bằng lăng lá xoan |
Lagerstroemia ovalifolia |
|
2 |
Bằng lăng nước |
Lagerstroemia speciosa (L.) Pers |
|
3 |
Bằng lăng núi |
Lagerstroemia calyculata Kurz |
|
4 |
Bằng lăng nhỏ (Bằng lăng cườm) |
Lagerstroemia cochinchinensis |
|
5 |
Bằng lăng ổi |
Lagerstroemia loudonii |
|
6 |
Bời lời vàng |
Litsea pierrei Lecomte |
|
7 |
Căm xe |
Xylia xylocarpa (Roxb.) |
|
8 |
Cẩm lai |
Dalbergia oliveri Prain. |
|
9 |
Chò chai |
Hopea recopei Piere ex |
|
10 |
Chò chỉ |
Parashorea chinensis |
|
11 |
Chiêu liêu nước |
Terminalia calamansanai (Bl.) Rolfe |
|
12 |
Chiêu liêu hồng |
Terminalia chebula |
|
13 |
Chiêu liêu xanh |
Terminalia pierrei Gagn |
|
14 |
Chiêu liêu nghệ |
Terminalia nigrovenulosa |
|
15 |
Dáng hương |
Pterocarpus macrocarpus Kurz |
|
16 |
Dó bầu (Trầm) |
Aquilaria crassna Pierre ex Lec |
|
17 |
Dầu song nàng |
Dipterocarpus dyeri Pierre |
|
18 |
Dầu trai, Dầu lông |
Dipterocarpus intricatus Dyer |
|
19 |
Dầu cát, Dầu mít |
Dipterocarpus costatus C.F.Gaertn |
|
20 |
Dầu đỏ (Dầu trà beng) |
Dipterocarpus obtusifolius Teysm |
|
21 |
Gáo vàng |
Nauclea orientalis (L.) L |
|
22 |
Gáo trắng |
Neolamarckia cadamba (Roxb.) Bosser |
|
23 |
Gõ đỏ (Gõ cà te) |
Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib |
|
24 |
Gõ mật |
Sindora siamensis |
|
25 |
Huỷnh |
Heritiera cochinchinensis (Pierre) Kost |
|
26 |
Muồng hoa đào |
Cassia javanica L |
|
27 |
Sến mủ |
Shorea roxburghi G. Don |
|
28 |
Sưa |
Dalbergia tonkinensis |
|
29 |
Sấu tía |
Sandoricum koetjape |
|
30 |
Trắc đỏ (Trắc nam bộ) |
Dalbergia cochinchinensis |
|
31 |
Trắc đen (Cẩm lai nam bộ) |
Dalbergia bariensis |
|
32 |
Trâm mốc |
syzygium cumini |
|
33 |
Trường |
Amesiodendron chinense |
|
34 |
Tếch (Giá tỵ) |
Tectona grandis |
|
35 |
Vên vên |
Anisoptera costata Korth |
|
36 |
Xoan |
Melia azedarach L |
|
37 |
Xoài rừng |
Mangifera minutifolia Evrard |
|
38 |
Xà cừ |
Khaya senegalensis |
|
39 |
Ươi |
Scaphium macropodium Beumee |
|
40 |
Lim xẹt |
Pterocarpus macrocarpus Kurz |
|
41 |
Giổi ăn hạt |
Michelia tonkinensis A.Chev |
|
42 |
Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei |
|
II |
Cây trồng rừng ngập mặn |
|
|
43 |
Mấm trắng |
Avicennia alba Blume |
|
44 |
Mấm đen |
Avicennia officinalis L |
|
45 |
Sú |
Aegiceras floridum Roem. & Schult |
|
46 |
Vẹt dù |
Bruguiera gymnorrhiza (L.) Lamk |
|
47 |
Vẹt trụ |
Bruguiera cylindrica (L.) Blume |
|
48 |
Đưng, Đước bộp |
Rhizophora mucronata Lamk |
|
49 |
Đước đôi |
Rhizophora apiculata Blume |
|
50 |
Bần trắng |
Sonneratia alba Bl. J.E.Smith |
|
51 |
Bần chua |
Sonneratia caseolaris (L.) Engl |
|
52 |
Bần ổi |
Sonneratia ovata Backer |
|
53 |
Gõ biễn, Gõ nước |
Intsia bijuga (Colebr.) O. Ktze |
|
54 |
Xu ổi |
Xylocarpus granatum Koenig |
|
55 |
Cóc đỏ |
Lumnitzera littirea (Jack) Voigt |
|
56 |
Cóc vàng, Cóc trắng |
Lumnitzera racemosa Willd |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 647/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH ĐỂ TRỒNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính để trồng rừng trên địa bàn thành phố Đồng Nai, làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân áp dụng trong thực hiện trồng rừng, triển khai các chương trình, dự án lâm nghiệp theo quy định của pháp luật (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Đồng Nai về Ban hành bổ sung loài cây trồng lâm nghiệp chính để trồng rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc các đơn vị chủ rừng, Chủ tịch UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH ĐỂ TRỒNG RỪNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
|
TT |
Tên Loài cây |
Tên khoa học loài cây |
|
I |
Cây trồng trên cạn |
|
|
1 |
Bằng lăng lá xoan |
Lagerstroemia ovalifolia |
|
2 |
Bằng lăng nước |
Lagerstroemia speciosa (L.) Pers |
|
3 |
Bằng lăng núi |
Lagerstroemia calyculata Kurz |
|
4 |
Bằng lăng nhỏ (Bằng lăng cườm) |
Lagerstroemia cochinchinensis |
|
5 |
Bằng lăng ổi |
Lagerstroemia loudonii |
|
6 |
Bời lời vàng |
Litsea pierrei Lecomte |
|
7 |
Căm xe |
Xylia xylocarpa (Roxb.) |
|
8 |
Cẩm lai |
Dalbergia oliveri Prain. |
|
9 |
Chò chai |
Hopea recopei Piere ex |
|
10 |
Chò chỉ |
Parashorea chinensis |
|
11 |
Chiêu liêu nước |
Terminalia calamansanai (Bl.) Rolfe |
|
12 |
Chiêu liêu hồng |
Terminalia chebula |
|
13 |
Chiêu liêu xanh |
Terminalia pierrei Gagn |
|
14 |
Chiêu liêu nghệ |
Terminalia nigrovenulosa |
|
15 |
Dáng hương |
Pterocarpus macrocarpus Kurz |
|
16 |
Dó bầu (Trầm) |
Aquilaria crassna Pierre ex Lec |
|
17 |
Dầu song nàng |
Dipterocarpus dyeri Pierre |
|
18 |
Dầu trai, Dầu lông |
Dipterocarpus intricatus Dyer |
|
19 |
Dầu cát, Dầu mít |
Dipterocarpus costatus C.F.Gaertn |
|
20 |
Dầu đỏ (Dầu trà beng) |
Dipterocarpus obtusifolius Teysm |
|
21 |
Gáo vàng |
Nauclea orientalis (L.) L |
|
22 |
Gáo trắng |
Neolamarckia cadamba (Roxb.) Bosser |
|
23 |
Gõ đỏ (Gõ cà te) |
Afzelia xylocarpa (Kurz) Craib |
|
24 |
Gõ mật |
Sindora siamensis |
|
25 |
Huỷnh |
Heritiera cochinchinensis (Pierre) Kost |
|
26 |
Muồng hoa đào |
Cassia javanica L |
|
27 |
Sến mủ |
Shorea roxburghi G. Don |
|
28 |
Sưa |
Dalbergia tonkinensis |
|
29 |
Sấu tía |
Sandoricum koetjape |
|
30 |
Trắc đỏ (Trắc nam bộ) |
Dalbergia cochinchinensis |
|
31 |
Trắc đen (Cẩm lai nam bộ) |
Dalbergia bariensis |
|
32 |
Trâm mốc |
syzygium cumini |
|
33 |
Trường |
Amesiodendron chinense |
|
34 |
Tếch (Giá tỵ) |
Tectona grandis |
|
35 |
Vên vên |
Anisoptera costata Korth |
|
36 |
Xoan |
Melia azedarach L |
|
37 |
Xoài rừng |
Mangifera minutifolia Evrard |
|
38 |
Xà cừ |
Khaya senegalensis |
|
39 |
Ươi |
Scaphium macropodium Beumee |
|
40 |
Lim xẹt |
Pterocarpus macrocarpus Kurz |
|
41 |
Giổi ăn hạt |
Michelia tonkinensis A.Chev |
|
42 |
Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei |
|
II |
Cây trồng rừng ngập mặn |
|
|
43 |
Mấm trắng |
Avicennia alba Blume |
|
44 |
Mấm đen |
Avicennia officinalis L |
|
45 |
Sú |
Aegiceras floridum Roem. & Schult |
|
46 |
Vẹt dù |
Bruguiera gymnorrhiza (L.) Lamk |
|
47 |
Vẹt trụ |
Bruguiera cylindrica (L.) Blume |
|
48 |
Đưng, Đước bộp |
Rhizophora mucronata Lamk |
|
49 |
Đước đôi |
Rhizophora apiculata Blume |
|
50 |
Bần trắng |
Sonneratia alba Bl. J.E.Smith |
|
51 |
Bần chua |
Sonneratia caseolaris (L.) Engl |
|
52 |
Bần ổi |
Sonneratia ovata Backer |
|
53 |
Gõ biễn, Gõ nước |
Intsia bijuga (Colebr.) O. Ktze |
|
54 |
Xu ổi |
Xylocarpus granatum Koenig |
|
55 |
Cóc đỏ |
Lumnitzera littirea (Jack) Voigt |
|
56 |
Cóc vàng, Cóc trắng |
Lumnitzera racemosa Willd |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh