Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn và Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 646/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 646/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 156/TTr-SVHTTDL ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn và mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được công bố tại Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính); Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính); Bãi bỏ quy trình nội bộ thứ tự số 01 (Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý. Mã TTHC: 1.009397.000.00.00.H61) ban hành kèm theo Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Quy trình nội bộ thứ tự số 27 (Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.003560.000.00.00.H61) ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
VÀ MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. Nghệ thuật biểu diễn |
|||
|
1 |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Quyết định số 475/QĐ- UBND ngày 23/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
B. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|||
|
1 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
Quyết định số 511/QĐ- UBND ngày 27/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã TTHC: 1.009397)
- Trường hợp 1: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ, xin ý kiến thẩm định chuyên môn và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 646/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN VÀ MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 156/TTr-SVHTTDL ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn và mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được công bố tại Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính); Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính); Bãi bỏ quy trình nội bộ thứ tự số 01 (Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý. Mã TTHC: 1.009397.000.00.00.H61) ban hành kèm theo Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Quy trình nội bộ thứ tự số 27 (Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.003560.000.00.00.H61) ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
VÀ MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. Nghệ thuật biểu diễn |
|||
|
1 |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Quyết định số 475/QĐ- UBND ngày 23/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
B. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|||
|
1 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
Quyết định số 511/QĐ- UBND ngày 27/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã TTHC: 1.009397)
- Trường hợp 1: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ, xin ý kiến thẩm định chuyên môn và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
- Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã được chấp thuận.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ, xin ý kiến thẩm định chuyên môn và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
04 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
03 giờ |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
01 giờ |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
||
- Trường hợp 3: Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức biểu diễn nghệ thuật đã được chấp thuận.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ, xin ý kiến thẩm định chuyên môn và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
04 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
03 giờ |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
01 giờ |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
||
B. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
1. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003560)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ, xin ý kiến thẩm định chuyên môn và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
06 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh