Quyết định 6197/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6197/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6197/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Công văn số 688/SNgV-VP ngày 01/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3590/TTr-SNV ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 688/SNgV-VP ngày 01/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 38 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 29 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp: 02 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 6,90%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 14 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,27%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 13 biên chế/29 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 44,83%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Ngoại vụ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 6197/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
38 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
29 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lãnh sự |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lãnh sự |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
|
|
|
15 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
16 |
Pháp chế viên |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
18 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
25 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
26 |
Kế toán viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
28 |
Văn thư viên |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6197/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Công văn số 688/SNgV-VP ngày 01/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3590/TTr-SNV ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 688/SNgV-VP ngày 01/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 38 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 29 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp: 02 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 6,90%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 14 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,27%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 13 biên chế/29 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 44,83%.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Ngoại vụ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 6197/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
38 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
29 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lãnh sự |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lãnh sự |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
|
|
|
15 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
16 |
Pháp chế viên |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
18 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
19 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
25 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
26 |
Kế toán viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
28 |
Văn thư viên |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 6197/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
29 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
11 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
Chuyên viên chính |
02 |
|
||
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
03 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
18 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
2 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên |
02 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên |
02 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
Chuyên viên |
02 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
8 |
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về lãnh sự |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
10 |
Chuyên viên về lãnh sự |
Chuyên viên |
01 |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
12 |
Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
14 |
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên |
01 |
|
|
15 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
Kiêm nhiệm |
|
|
16 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
17 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
18 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
19 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
01 |
|
|
20 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
21 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
22 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
25 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
Kế toán viên |
01 |
|
|
26 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
28 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
01 |
|
|
29 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp: 02 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 6,90%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 01 công chức/03 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 33,33%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 14 công chức/29 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,27%.
- Phó Giám đốc Sở: 02 công chức
- Chánh Văn phòng Sở: 01 công chức
- Trưởng phòng thuộc Sở: 02 công chức.
- Phó Chánh Văn phòng Sở: 01 công chức
- Phó Trưởng phòng thuộc Sở: 03 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 05 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 13 biên chế/29 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 44,83%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh