Quyết định 611/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 611/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 611/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 165/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
A |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.014021.H01 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
|
2 |
1.014022.H01 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
3 |
1.008672.H01 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
|
|
4 |
1.008675.000.00.00.H01 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
5 |
1.008682.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
6 |
1.004160.H01 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
|
|
7 |
1.004150.H01 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
8 |
1.004150.H01 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
9 |
1.004117.H01 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|
|
B |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
|
|
|
1 |
1.004082.000.00.00.H01 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bản chính Văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Đơn vị tiếp nhận và chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT trong vòng 04 giờ. |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ: Chi cục BVMT xem xét và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, ban hành (kể cả thời gian phát hành của Văn thư Sở NNMT là 04 giờ). |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT. - Lãnh đạo Sở NNMT |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
UBND tỉnh xem xét và ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và chuyển Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh. |
- UBND tỉnh; - Đơn vị phụ trách Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh. |
16 giờ |
|
|
Bước 4 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
Công chức TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 611/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 165/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
A |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.014021.H01 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
|
|
2 |
1.014022.H01 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
3 |
1.008672.H01 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
|
|
4 |
1.008675.000.00.00.H01 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
5 |
1.008682.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
|
6 |
1.004160.H01 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
|
|
7 |
1.004150.H01 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
8 |
1.004150.H01 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
9 |
1.004117.H01 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|
|
B |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
|
|
|
1 |
1.004082.000.00.00.H01 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bản chính Văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang hoặc qua môi trường điện tử. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Đơn vị tiếp nhận và chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT trong vòng 04 giờ. |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ: Chi cục BVMT xem xét và trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, ban hành (kể cả thời gian phát hành của Văn thư Sở NNMT là 04 giờ). |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT. - Lãnh đạo Sở NNMT |
52 giờ |
|
|
Bước 3 |
UBND tỉnh xem xét và ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và chuyển Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh. |
- UBND tỉnh; - Đơn vị phụ trách Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh. |
16 giờ |
|
|
Bước 4 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
Công chức TT PVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 3.1. |
Sở NNMT gửi văn bản tham vấn cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
24 giờ |
|
|
Bước 3.2 |
Cơ quan khoa học, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả có trách nhiệm trả lời bằng văn bản |
|
64giờ |
|
|
Bước 3.3 |
Trên cơ sở kết quả tham vấn, Sở NNMT phê duyệt Phương án thả lại theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc từ chối phê duyệt, nêu rõ lý do bằng văn bản cho chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang để trả kết quả (kể cả thời gian Văn thư Sở NNMT phát hành: 04 giờ). |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
+ Văn thư của Sở phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả Quyết định phê duyệt hoặc văn bản từ chối phê duyệt cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT (làm đầu mối). |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 3.1. |
Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT |
04 giờ |
|
|
Bước 3.2 |
Triển khai thẩm định hồ sơ bằng hình thức thành lập Hội đồng thẩm định + Hồ sơ đạt yêu cầu: soạn thảo Tờ trình và Giấy phép trình Chủ tịch UBND tỉnh. + Hồ sơ không đạt yêu cầu: soạn thảo Tờ trình và Văn bản từ chối cấp phép (trong đó có nêu rõ lý do) trình Chủ tịch UBND tỉnh ký. |
- Chi cục BVMT. - Chi cục Kiểm lâm. - Lãnh đạo Sở NNMT |
96 giờ |
|
|
Bước 3.3 |
Văn thư Sở NNMT thực hiện thủ tục phát hành văn bản |
Văn thư Sở NNMT |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Quyết định việc cấp Giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ: Trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (trường hợp Hồ sơ đạt yêu cầu) hoặc Văn bản từ chối cấp phép trong đó có nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị (trường hợp Hồ sơ không đạt yêu cầu). |
Chủ tịch UBND tỉnh |
24 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh (04 giờ) chuyển hồ sơ tại Bước 4 về Trung tâm Phục vụ hành chính công (04 giờ) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân xin cấp phép. |
- TT PVHCC; - Chuyên viên Chi cục BVMT |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ quy tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: |
|
|
|
|
Bước 3.1. |
Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục BVMT |
04 giờ |
|
|
Bước 3.2 |
Triển khai thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo quy định: + Hồ sơ đạt yêu cầu: Chuyên viên soạn thảo Giấy phép theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Chi cục BVMT xem xét, trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt, cấp phép. + Hồ sơ không đạt yêu cầu: Chuyên viên soạn thảo soạn thảo Văn bản từ chối cấp phép (trong đó có nêu rõ lý do) trình Lãnh đạo Chi cục BVMT xem xét, trình Lãnh đạo Sở NNMT phê duyệt, cấp phép. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT. - Lãnh đạo Sở NNMT |
100 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Sở NNMT thực hiện thủ tục phát hành văn bản đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang |
Văn thư Sở NNMT |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. |
TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian 60 |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học vệ nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Sở NNMT kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thông báo bằng văn bản về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ cho tổ chức, cá nhân (kể cả quá trình nhận hồ sơ từ TTPVHCC, trình phê duyệt. Riêng khâu phát hành văn bản: 04 giờ). - Thời gian chờ bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: |
|
|
|
|
Bước 4.1. |
Sở NNMT tổ chức thẩm định |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT |
136 giờ |
|
|
Bước 4.2 |
Sở NNMT trình UBND tỉnh xem xét, cấp Quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (bao gồm khâu phát hành văn bản đến UBND tỉnh là 04 giờ). |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT; - Văn thư Sở NNMT. |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định ban hành Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc văn bản từ chối cấp phép (có nêu rõ lý do) và chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện trả kết quả. |
UBND tỉnh |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. |
TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
6. Đăng ký tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004160.H01). Thời gian xử lý: 09 ngày làm việc (72 giờ)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký tiếp cận nguồn gen nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Sở NNMT tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT |
44 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen hoặc ký văn bản thông báo từ chối xác nhận do cho tổ chức, cá nhân đề nghị và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang để trả kết quả. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
7. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 1.004150.H01). Thời gian xử lý:
a) 39 ngày làm việc (312 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
b) 78 ngày làm việc (624 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
|
|
|
Bước 3.1 |
Đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại: Sở NNMT tiến hành thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
276 giờ |
|
|
Hoặc Bước 3.2. |
Đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại: Sở NNMT tiến hành thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
588 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc ký văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép (trong đó có nêu rõ lý do) và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang để trả kết quả. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
24 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
1 |
Trình tự thực hiện |
|
|
|
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Sở NNMT tiến hành thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
124 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc ký văn bản thông báo từ chối gia hạn (trong đó có nêu rõ lý do) và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang để trả kết quả. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
24 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
1 |
Trình tự thực hiện |
|
|
|
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục BVMT. |
Công chức TTPVHCC |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Sở NNMT tiến hành thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trên cơ sở kết quả thẩm định, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc ký văn bản thông báo từ chối cho phép (trong đó có nêu rõ lý do) và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang để trả kết quả. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
+ Văn thư của UBND tỉnh phát hành. + Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
|
Bước 1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân sau khi thực hiện thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích với Bên cung cấp, nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của UBND cấp xã hoặc gửi qua đường bưu điện tới UBND cấp xã để xem xét xác nhận hợp đồng. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra xem xét xác nhận Hợp đồng: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên hoặc nơi đăng ký trụ sở của Bên cung cấp có trách nhiệm xác nhận Hợp đồng do tổ chức, cá nhân đề nghị. |
UBND các xã, phường, đặc khu |
24 giờ |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh