Quyết định 61/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 61/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2025/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 65/2024/QH15 và Luật số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 5689/STC-QLGCS ngày 31 tháng 12 năm 2025 về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 301/BC-STP ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 1605/STP-XD&TDTHPL ngày 31 tháng 12 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Quảng Ngãi và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng Ngãi.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V và VI của Điều 1 Quyết định này là giá để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.
2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường hợp giá tài nguyên ghi trong hóa đơn bán hàng hợp pháp thấp hơn giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế theo giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2025/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 65/2024/QH15 và Luật số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 5689/STC-QLGCS ngày 31 tháng 12 năm 2025 về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 301/BC-STP ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 1605/STP-XD&TDTHPL ngày 31 tháng 12 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Quảng Ngãi và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng Ngãi.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V và VI của Điều 1 Quyết định này là giá để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.
2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường hợp giá tài nguyên ghi trong hóa đơn bán hàng hợp pháp thấp hơn giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế theo giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.
3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế của địa phương; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể đối với trường hợp giá tài nguyên biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu, tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên và phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định.
4. Để thực hiện xác định chi phí chế biến được trừ đối với các tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu) theo quy định tại điểm c2, Khoản 5.1, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên: Đối với các doanh nghiệp khi có phát sinh chi phí chế biến được trừ gửi hồ sơ về Sở Tài chính để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đề xuất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở công nghệ chế biến theo Dự án được phê duyệt và kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp khai thác, chế biến tài nguyên trong địa bàn tỉnh.
Điều 5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Trưởng Thuế các cơ sở thuộc tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi)
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
I |
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
|
I3 |
|
|
|
|
Titan |
|
|
|
|
|
|
I302 |
|
|
|
Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
I30201 |
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
Tấn |
1.200.000 |
|
|
|
|
|
I30202 |
|
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) |
|
|
|
|
|
|
|
|
I3020201 |
|
Ilmenit |
Tấn |
2.400.000 |
|
|
|
I4 |
|
|
|
|
Vàng |
|
|
|
|
|
|
I401 |
|
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
|
|
|
I40101 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn |
Tấn |
1.160.250 |
|
|
|
|
|
I40102 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
Tấn |
1.695.750 |
|
|
|
|
|
I40103 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
Tấn |
2.310.000 |
|
|
|
|
|
I40104 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
Tấn |
2.992.500 |
|
|
|
|
|
I40105 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng |
Tấn |
3.675.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5≤Au<6 gram/tấn |
|
|
|
|
|
|
|
I40106 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
Tấn |
4.357.500 |
|
|
|
|
|
I40107 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
Tấn |
5.040.000 |
|
|
|
|
|
I40108 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
Tấn |
5.932.500 |
|
|
|
|
I402 |
|
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
856.800.000 |
|
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
49.000 |
|
|
|
II2 |
|
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|
|
|
|
II201 |
|
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
|
II20101 |
|
|
Sạn trắng |
m3 |
440.000 |
|
|
|
|
|
II20102 |
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
m3 |
186.000 |
|
|
|
|
II202 |
|
|
|
Đá |
|
|
|
|
|
|
|
II20201 |
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 |
m3 |
850.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020102 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 |
m3 |
1.700.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020103 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 |
m3 |
5.100.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020104 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2 |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020105 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên |
m3 |
9.000.000 |
|
|
|
|
|
II20202 |
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 |
m3 |
850.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020202 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 |
m3 |
1.700.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020203 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 |
m3 |
2.550.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020204 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
|
II20203 |
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301 |
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020302 |
|
Đá hộc |
m3 |
110.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020303 |
|
Đá cấp phối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030301 |
Đá subbase |
m3 |
157.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030302 |
Đá cấp phối các loại khác |
m3 |
167.500 |
|
|
|
|
|
|
II2020304 |
|
Đá dăm các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030401 |
Đá 0,5 x 1 cm |
m3 |
220.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030402 |
Đá 1 x 2 cm |
m3 |
240.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030403 |
Đá 2 x 4 cm |
m3 |
233.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030404 |
Đá 2,5 x 5 cm |
m3 |
230.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030405 |
Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cm |
m3 |
220.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030406 |
Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cm |
m3 |
204.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030407 |
Đá dăm các loại khác |
m3 |
204.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020305 |
|
Đá lô ca |
m3 |
155.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020306 |
|
Đá chẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030601 |
Đá chẻ thủ công 15 x 20 x 25 cm |
m3 |
375.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II202030602 |
Đá chẻ các loại khác |
m3 |
400.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020307 |
|
Đá bụi, mạt đá |
m3 |
75.000 |
|
|
|
|
|
II20204 |
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ) |
m3 |
1.000.000 |
|
|
|
II3 |
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
II301 |
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
90.000 |
|
|
|
|
II302 |
|
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
II30201 |
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
130.000 |
|
|
|
|
|
II30202 |
|
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
80.000 |
|
|
|
|
|
II30203 |
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301 |
|
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m3 |
110.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020302 |
|
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m3 |
55.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020303 |
|
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m3 |
55.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020304 |
|
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
130.000 |
|
|
|
II4 |
|
|
|
|
Đá hoa trắng |
|
|
|
|
|
|
II401 |
|
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
450.000 |
|
|
|
|
II402 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|
|
|
|
|
II40201 |
|
|
Loại 1 - trắng đều |
m3 |
16.500.000 |
|
|
|
|
|
II40202 |
|
|
Loại 2 - vân vệt |
m3 |
12.500.000 |
|
|
|
|
|
II40203 |
|
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác |
m3 |
8.500.000 |
|
|
|
|
II403 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát |
m3 |
3.450.000 |
|
|
|
|
II404 |
|
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat |
m3 |
340.000 |
|
|
|
|
II405 |
|
|
|
Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ |
m3 |
1.380.000 |
|
|
|
|
II406 |
|
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo |
m3 |
300.000 |
|
|
|
II5 |
|
|
|
|
Cát |
m3 |
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
II502 |
|
|
|
Cát xây dựng |
m3 |
|
|
|
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
m3 |
222.500 |
|
|
|
|
II503 |
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
130.000 |
|
|
|
II6 |
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh |
m3 |
300.000 |
|
|
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
155.000 |
|
|
|
II8 |
|
|
|
|
Đá Granite |
|
|
|
|
|
|
II801 |
|
|
|
Đá Granite màu ruby |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
II802 |
|
|
|
Đá Granite màu đỏ |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
II803 |
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng |
m3 |
2.500.000 |
|
|
|
|
II804 |
|
|
|
Đá Granite màu khác |
|
|
|
|
|
|
|
II80401 |
|
|
Đá Granite màu hồng |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
II80402 |
|
|
Đá Granite màu đen |
m3 |
3.600.000 |
|
|
|
|
|
II80403 |
|
|
Đá Granite màu vàng |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
II80404 |
|
|
Đá Granite màu xanh |
m3 |
2.900.000 |
|
|
|
|
|
II80405 |
|
|
Đá Granite các màu khác |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
II805 |
|
|
|
Đá gabro và diorit |
m3 |
4.300.000 |
|
|
|
|
II806 |
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) |
m3 |
900.000 |
|
|
|
|
II807 |
|
|
|
Đá Granite bán phong hóa |
m3 |
60.000 |
|
|
|
II9 |
|
|
|
|
Sét chịu lửa |
|
|
|
|
|
|
II901 |
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng |
Tấn |
320.000 |
|
|
|
|
II902 |
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại |
Tấn |
180.000 |
|
|
|
II10 |
|
|
|
|
Dolomite, quartzite |
|
|
|
|
|
|
II1002 |
|
|
|
Quarzite |
|
|
|
|
|
|
|
II100201 |
|
|
Quặng Quarzite thường |
Tấn |
112.000 |
|
|
|
|
|
II100202 |
|
|
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) |
Tấn |
210.000 |
|
|
|
|
|
II100203 |
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện) |
Tấn |
1.500.000 |
|
|
|
II11 |
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
|
|
|
II1101 |
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
Tấn |
250.000 |
|
|
|
|
II1102 |
|
|
|
Cao lanh đã rây |
Tấn |
700.000 |
|
|
|
|
II1103 |
|
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
300.000 |
|
|
|
II16 |
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò |
|
|
|
|
|
|
II1604 |
|
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
|
II160401 |
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
885.000 |
|
|
|
|
|
II160402 |
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
800.000 |
|
|
|
|
|
II160403 |
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
655.000 |
|
|
|
|
|
II160404 |
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
654.000 |
|
|
|
II17 |
|
|
|
|
Than antraxit lộ thiên |
|
|
|
|
|
|
II1704 |
|
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
|
II170401 |
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
885.000 |
|
|
|
|
|
II170402 |
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
800.000 |
|
|
|
|
|
II170403 |
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
655.000 |
|
|
|
|
|
II170404 |
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
654.000 |
|
|
|
II19 |
|
|
|
|
Than khác |
|
|
|
|
|
|
II1901 |
|
|
|
Than bùn |
Tấn |
280.000 |
|
|
|
II24 |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
II2410 |
|
|
|
Đá phong thủy |
|
|
|
|
|
|
|
II241001 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm |
Viên |
1.500.000 |
|
|
|
|
|
II241002 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm |
Viên |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
II241003 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm |
Viên |
3.300.000 |
|
|
|
|
|
II241004 |
|
|
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia |
kg |
5.500 |
|
|
|
|
|
II241005 |
|
|
Calcite hồng, trắng, xanh |
kg |
550.000 |
|
|
|
|
|
II241006 |
|
|
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long |
kg |
550.000 |
|
|
|
|
|
II241007 |
|
|
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy |
Tấn |
1.100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II241008 |
|
|
Tourmaline đen |
Viên |
550.000 |
|
|
|
|
|
II241009 |
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm |
kg |
3.300.000 |
|
|
|
|
|
II241010 |
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên |
Viên |
440.000 |
|
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
III |
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
III1 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
|
|
III101 |
|
|
|
Cẩm lai |
|
|
|
|
|
|
|
III10101 |
|
|
Đường kính (D) < 25cm |
m3 |
12.500.000 |
|
|
|
|
|
III10102 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
26.500.000 |
|
|
|
|
|
III10103 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
35.000.000 |
|
|
|
|
III102 |
|
|
|
Cẩm liên (cà gần) |
m3 |
6.200.000 |
|
|
|
|
III103 |
|
|
|
Dáng hương (giáng hương) |
m3 |
23.000.000 |
|
|
|
|
III104 |
|
|
|
Du sam |
m3 |
21.000.000 |
|
|
|
|
III105 |
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) |
|
|
|
|
|
|
|
III10501 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
6.150.000 |
|
|
|
|
|
III10502 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
26.000.000 |
|
|
|
|
|
III10503 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
33.500.000 |
|
|
|
|
III106 |
|
|
|
Gụ |
|
|
|
|
|
|
|
III10601 |
|
|
D<25cm |
m3 |
5.400.000 |
|
|
|
|
|
III10602 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
11.000.000 |
|
|
|
|
|
III10603 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
14.500.000 |
|
|
|
|
III107 |
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật) |
|
|
|
|
|
|
|
III10701 |
|
|
D<25cm |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
|
III10702 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.500.000 |
|
|
|
|
|
III10703 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
13.300.000 |
|
|
|
|
III108 |
|
|
|
Hoàng đàn |
m3 |
36.250.000 |
|
|
|
|
III109 |
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) |
m3 |
3.100.000.000 |
|
|
|
|
III110 |
|
|
|
Huỳnh đường |
m3 |
7.700.000 |
|
|
|
|
III111 |
|
|
|
Hương |
|
|
|
|
|
|
|
III11101 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
|
III11102 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
17.400.000 |
|
|
|
|
|
III11103 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
22.400.000 |
|
|
|
|
III112 |
|
|
|
Hương tía |
m3 |
15.400.000 |
|
|
|
|
III113 |
|
|
|
Lát |
m3 |
10.500.000 |
|
|
|
|
III114 |
|
|
|
Mun |
m3 |
16.000.000 |
|
|
|
|
III115 |
|
|
|
Muồng đen |
m3 |
5.600.000 |
|
|
|
|
III116 |
|
|
|
Pơ mu |
|
|
|
|
|
|
|
III11601 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
7.500.000 |
|
|
|
|
|
III11602 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
16.650.000 |
|
|
|
|
|
III11603 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
22.500.000 |
|
|
|
|
III117 |
|
|
|
Sơn huyết |
m3 |
8.500.000 |
|
|
|
|
III118 |
|
|
|
Trai |
m3 |
9.400.000 |
|
|
|
|
III119 |
|
|
|
Trắc |
|
|
|
|
|
|
|
III11901 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
7.450.000 |
|
|
|
|
|
III11902 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
14.000.000 |
|
|
|
|
|
III11903 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
26.500.000 |
|
|
|
|
|
III11904 |
|
|
50cm≤D<65cm |
m3 |
67.950.000 |
|
|
|
|
|
III11905 |
|
|
D≥ 65cm |
m3 |
165.000.000 |
|
|
|
|
III120 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III12001 |
|
|
D<25cm |
m3 |
5.550.000 |
|
|
|
|
|
III12002 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
8.200.000 |
|
|
|
|
|
III12003 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
11.650.000 |
|
|
|
|
|
III12004 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
21.500.000 |
|
|
|
III2 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
|
|
III201 |
|
|
|
Cẩm xe |
m3 |
6.700.000 |
|
|
|
|
III202 |
|
|
|
Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
|
|
III20201 |
|
|
D<25cm |
m3 |
8.500.000 |
|
|
|
|
|
III20202 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.200.000 |
|
|
|
|
|
III20203 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
III203 |
|
|
|
Lim xanh |
|
|
|
|
|
|
|
III20301 |
|
|
D<25cm |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
|
III20302 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.400.000 |
|
|
|
|
|
III20303 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
III204 |
|
|
|
Nghiến |
|
|
|
|
|
|
|
III20401 |
|
|
D<25cm |
m3 |
4.300.000 |
|
|
|
|
|
III20402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.800.000 |
|
|
|
|
|
III20403 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
10.800.000 |
|
|
|
|
III205 |
|
|
|
Kiền kiền |
|
|
|
|
|
|
|
III20501 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
5.115.000 |
|
|
|
|
|
III20502 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
8.165.000 |
|
|
|
|
|
III20503 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
13.300.000 |
|
|
|
|
III206 |
|
|
|
Da đá |
m3 |
5.300.000 |
|
|
|
|
III207 |
|
|
|
Sao xanh |
m3 |
6.650.000 |
|
|
|
|
III208 |
|
|
|
Sến |
m3 |
10.000.000 |
|
|
|
|
III209 |
|
|
|
Sến mật |
m3 |
5.850.000 |
|
|
|
|
III210 |
|
|
|
Sến mủ |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
|
III211 |
|
|
|
Táu mật |
m3 |
8.900.000 |
|
|
|
|
III212 |
|
|
|
Trai ly |
m3 |
12.500.000 |
|
|
|
|
III213 |
|
|
|
Xoay |
|
|
|
|
|
|
|
III21301 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
3.450.000 |
|
|
|
|
|
III21302 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.900.000 |
|
|
|
|
|
III21303 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
7.650.000 |
|
|
|
|
III214 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III21401 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
III21402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.750.000 |
|
|
|
|
|
III21403 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
11.750.000 |
|
|
|
III3 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
|
Bằng lăng |
m3 |
4.700.000 |
|
|
|
|
III302 |
|
|
|
Cà chắc (cà chí) |
|
|
|
|
|
|
|
III30201 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
2.850.000 |
|
|
|
|
|
III30202 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.100.000 |
|
|
|
|
|
III30203 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
5.550.000 |
|
|
|
|
III303 |
|
|
|
Cà ổi |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III304 |
|
|
|
Chò chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
III30401 |
|
|
D<25cm |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III30402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
|
III30403 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
9.500.000 |
|
|
|
|
III305 |
|
|
|
Chò chai |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III306 |
|
|
|
Chua khét |
m3 |
5.550.000 |
|
|
|
|
III307 |
|
|
|
Dạ hương |
m3 |
6.600.000 |
|
|
|
|
III308 |
|
|
|
Giỗi |
|
|
|
|
|
|
|
III30801 |
|
|
D < 25cm |
m3 |
7.865.000 |
|
|
|
|
|
III30802 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.000.000 |
|
|
|
|
|
III30803 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
16.750.000 |
|
|
|
|
III309 |
|
|
|
Dầu gió |
m3 |
4.115.000 |
|
|
|
|
III310 |
|
|
|
Huỳnh |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III311 |
|
|
|
Re mit |
m3 |
4.600.000 |
|
|
|
|
III312 |
|
|
|
Re hương |
m3 |
4.750.000 |
|
|
|
|
III313 |
|
|
|
Săng lẻ |
m3 |
6.600.000 |
|
|
|
|
III314 |
|
|
|
Sao đen |
m3 |
4.600.000 |
|
|
|
|
III315 |
|
|
|
Sao cát |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III316 |
|
|
|
Trường mật |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III317 |
|
|
|
Trường chua |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III318 |
|
|
|
Vên vên |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
|
III319 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
|
D<25cm |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III31902 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
III31903 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
6.350.000 |
|
|
|
|
|
III31904 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
7.900.000 |
|
|
|
III4 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
III401 |
|
|
|
Bô bô |
|
|
|
|
|
|
|
III40101 |
|
|
Chiều dài <2m |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
III40102 |
|
|
Chiều dài ≥2m |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III402 |
|
|
|
Chặc khế |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III403 |
|
|
|
Cóc đá |
m3 |
2.360.000 |
|
|
|
|
III404 |
|
|
|
Dầu các loại |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III405 |
|
|
|
Re (De) |
m3 |
6.260.000 |
|
|
|
|
III406 |
|
|
|
Gội tía |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
III407 |
|
|
|
Mỡ |
m3 |
1.200.000 |
|
|
|
|
III408 |
|
|
|
Sến bo bo |
m3 |
3.385.000 |
|
|
|
|
III409 |
|
|
|
Lim sừng |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III410 |
|
|
|
Thông |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
III411 |
|
|
|
Thông lông gà |
m3 |
4.900.000 |
|
|
|
|
III412 |
|
|
|
Thông ba lá |
m3 |
3.210.000 |
|
|
|
|
III413 |
|
|
|
Thông nàng |
|
|
|
|
|
|
|
III41301 |
|
|
D<35cm |
m3 |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
III41302 |
|
|
D≥ 35 cm |
m3 |
3.950.000 |
|
|
|
|
III414 |
|
|
|
Vàng tâm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
III415 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III41501 |
|
|
D<25cm |
m3 |
1.660.000 |
|
|
|
|
|
III41502 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III41503 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
4.100.000 |
|
|
|
|
|
III41504 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
5.600.000 |
|
|
|
III5 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
|
III50101 |
|
|
Chò xanh |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
|
III50102 |
|
|
Chò xót |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50103 |
|
|
Dải ngựa |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
|
III50104 |
|
|
Dầu |
m3 |
4.010.000 |
|
|
|
|
|
III50105 |
|
|
Dầu đỏ |
m3 |
3.450.000 |
|
|
|
|
|
III50106 |
|
|
Dầu đồng |
m3 |
3.250.000 |
|
|
|
|
|
III50107 |
|
|
Dầu nước |
m3 |
3.150.000 |
|
|
|
|
|
III50108 |
|
|
Lim vang (lim xẹt) |
m3 |
4.900.000 |
|
|
|
|
|
III50109 |
|
|
Muồng (Muồng cánh dán) |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50110 |
|
|
Sa mộc |
m3 |
4.900.000 |
|
|
|
|
|
III50111 |
|
|
Sau sau (Táu hậu) |
m3 |
900.000 |
|
|
|
|
|
III50112 |
|
|
Thông hai lá |
m3 |
3.100.000 |
|
|
|
|
|
III50113 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
|
D < 25cm |
m3 |
1.650.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.810.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011303 |
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
4.950.000 |
|
|
|
|
III502 |
|
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
|
Bạch đàn |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50202 |
|
|
Cáng lò |
m3 |
3.150.000 |
|
|
|
|
|
III50203 |
|
|
Chò |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
|
III50204 |
|
|
Chò nâu |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
|
|
III50205 |
|
|
Keo |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50206 |
|
|
Kháo vàng |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50207 |
|
|
Mận rừng |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50208 |
|
|
Phay |
m3 |
2.050.000 |
|
|
|
|
|
III50209 |
|
|
Trám hồng |
m3 |
2.550.000 |
|
|
|
|
|
III50210 |
|
|
Xoan đào |
m3 |
3.400.000 |
|
|
|
|
|
III50211 |
|
|
Sấu |
m3 |
10.700.000 |
|
|
|
|
|
III50212 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
|
D<25cm |
m3 |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.550.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
4.600.000 |
|
|
|
|
III503 |
|
|
|
Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
|
|
III50301 |
|
|
Gáo vàng |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50302 |
|
|
Lồng mức |
m3 |
2.850.000 |
|
|
|
|
|
III50303 |
|
|
Mò cua (Mù cua/Sữa) |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50304 |
|
|
Trám trắng |
m3 |
2.455.000 |
|
|
|
|
|
III50305 |
|
|
Vang trứng |
m3 |
2.855.000 |
|
|
|
|
|
III50306 |
|
|
Xoan |
m3 |
2.705.000 |
|
|
|
|
|
III50307 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5030701 |
|
D < 25cm |
m3 |
1.155.000 |
|
|
|
|
|
|
III5030702 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.455.000 |
|
|
|
|
|
|
III5030703 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
III504 |
|
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
|
Bồ đề |
m3 |
1.150.000 |
|
|
|
|
|
III50402 |
|
|
Bộp (đa xanh) |
m3 |
4.300.000 |
|
|
|
|
|
III50403 |
|
|
Trụ mỏ |
m3 |
920.000 |
|
|
|
|
|
III50404 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401 |
|
D<25cm |
m3 |
900.000 |
|
|
|
|
|
|
III5040402 |
|
D≥25cm |
m3 |
2.600.000 |
|
|
|
III6 |
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
|
Cành, ngọn |
m3 |
Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
|
III602 |
|
|
|
Gốc, rễ |
m3 |
Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III7 |
|
|
|
|
Củi |
Ste = 0,7m3 |
520.000 |
|
|
|
III8 |
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
|
III80101 |
|
|
D<5cm |
Cây |
9.500 |
|
|
|
|
|
III80102 |
|
|
5cm≤D<6cm |
Cây |
14.150 |
|
|
|
|
|
III80103 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
23.250 |
|
|
|
|
|
III80104 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
32.500 |
|
|
|
|
III802 |
|
|
|
Trúc |
Cây |
8.500 |
|
|
|
|
III803 |
|
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
|
D<7cm |
Cây |
3.500 |
|
|
|
|
|
III80302 |
|
|
D≥ 7 cm |
Cây |
7.000 |
|
|
|
|
III804 |
|
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
|
D<6cm |
Cây |
14.150 |
|
|
|
|
|
III80402 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
23.250 |
|
|
|
|
|
III80403 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
32.500 |
|
|
|
|
III805 |
|
|
|
Vầu |
|
|
|
|
|
|
|
III80501 |
|
|
D<6cm |
Cây |
8.700 |
|
|
|
|
|
III80502 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
16.450 |
|
|
|
|
|
III80503 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
22.250 |
|
|
|
|
III807 |
|
|
|
Giang |
|
|
|
|
|
|
|
III80701 |
|
|
D<6cm |
Cây |
4.800 |
|
|
|
|
|
III80702 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
7.750 |
|
|
|
|
|
III80703 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
14.150 |
|
|
|
|
III808 |
|
|
|
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
III80801 |
|
|
D<6cm |
Cây |
7.000 |
|
|
|
|
|
III80802 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
11.500 |
|
|
|
|
|
III80803 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
16.250 |
|
|
|
III9 |
|
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
III901 |
|
|
|
Trầm hương |
|
|
|
|
|
|
|
III90101 |
|
|
Loại 1 |
kg |
425.000.000 |
|
|
|
|
|
III90102 |
|
|
Loại 2 |
kg |
85.000.000 |
|
|
|
|
|
III90103 |
|
|
Loại 3 |
kg |
17.500.000 |
|
|
|
|
III902 |
|
|
|
Kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
|
III90201 |
|
|
Loại 1 |
kg |
885.000.000 |
|
|
|
|
|
III90202 |
|
|
Loại 2 |
kg |
655.000.000 |
|
|
|
III10 |
|
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
|
|
III1001 |
|
|
|
Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
III100101 |
|
|
Tươi |
kg |
70.000 |
|
|
|
|
|
III100102 |
|
|
Khô |
kg |
90.000 |
|
|
|
|
III1002 |
|
|
|
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
III100201 |
|
|
Tươi |
kg |
27.750 |
|
|
|
|
|
III100202 |
|
|
Khô |
kg |
100.000 |
|
|
|
|
III1003 |
|
|
|
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
|
III100301 |
|
|
Tươi |
kg |
116.500 |
|
|
|
|
|
III100302 |
|
|
Khô |
kg |
252.500 |
|
|
|
|
III1004 |
|
|
|
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
|
III100401 |
|
|
Tươi |
kg |
100.000 |
|
|
|
|
|
III100402 |
|
|
Khô |
kg |
335.000 |
|
|
|
III11 |
|
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
III1101 |
|
|
|
Mây |
|
|
|
|
|
|
|
III110101 |
|
|
Mây nước, mây đắng |
Kg |
6.000 |
|
|
|
|
|
III110102 |
|
|
Mây bột |
Kg |
8.000 |
|
|
|
|
|
III110103 |
|
|
Mây đá |
Sợi |
7.000 |
|
|
|
|
|
III110104 |
|
|
Mây lằm: dài < 4 m |
Sợi |
12.000 |
|
|
|
|
|
III110105 |
|
|
Mây lằm: dài ≥ 4 m |
Sợi |
20.000 |
|
|
|
|
III1102 |
|
|
|
Cây Sặt |
Kg |
5.000 |
|
|
|
|
III1103 |
|
|
|
Đót |
|
|
|
|
|
|
|
III110301 |
|
|
Tươi |
Kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110301 |
|
|
Khô |
Kg |
15.000 |
|
|
|
|
III1101 |
|
|
|
Vỏ bời lời đỏ (khô) |
Kg |
7.000 |
|
|
|
|
III1102 |
|
|
|
Vỏ bời lời xanh (khô) |
Kg |
4.000 |
|
|
|
|
III1103 |
|
|
|
Vỏ bời lời nước (khô) |
Kg |
3.000 |
|
|
|
|
III1104 |
|
|
|
Chai cục |
Kg |
5.000 |
|
|
|
|
III1105 |
|
|
|
Củ riềng khô |
Kg |
4.000 |
|
|
|
|
III1106 |
|
|
|
Củ riềng tươi |
Kg |
2.000 |
|
|
|
|
III1107 |
|
|
|
Hạt ươi (khô) |
Kg |
150.000 |
|
|
|
|
III1108 |
|
|
|
Quả cà na |
Kg |
2.000 |
|
|
|
|
III1109 |
|
|
|
Nhựa thông |
Kg |
19.000 |
|
|
|
|
III1110 |
|
|
|
Quả mơ |
Kg |
12.000 |
|
|
|
|
III1111 |
|
|
|
Bông đót |
Kg |
120.000 |
|
|
|
|
III1112 |
|
|
|
Le, sậy |
Kg |
2.000 |
|
|
|
|
III1113 |
|
|
|
Cua đinh |
Kg |
100.000 |
|
|
|
|
III1114 |
|
|
|
Vỏ hậu phát |
Kg |
4.000 |
|
|
|
|
III1115 |
|
|
|
Song mây |
|
|
|
|
|
|
|
III111501 |
|
|
Song mây bột |
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150101 |
|
D < 25mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010101 |
Song mây tươi |
Sợi |
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Kg |
8.000 |
|
||
|
|
|
|
|
|
III1115010102 |
Song mây sơ chế |
Sợi |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Kg |
10.000 |
|
||
|
|
|
|
|
III11150102 |
|
D ≥ 25mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010201 |
Song mây tươi |
Sợi |
28.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Kg |
9.500 |
|
||
|
|
|
|
|
|
III1115010202 |
Song mây sơ chế |
Sợi |
32.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Kg |
11.000 |
|
||
|
|
|
|
III111502 |
|
|
Mây mật, đá cành |
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150201 |
|
Song mây tươi |
Sợi |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
Kg |
3.500 |
|
|||
|
|
|
|
|
III11150202 |
|
Song mây sơ chế |
Sợi |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
Kg |
3.500 |
|
|||
|
|
|
|
III111503 |
|
|
Các loại mây khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150301 |
|
Song mây tươi |
Sợi |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
Kg |
3.000 |
|
|||
|
|
|
|
|
III11150302 |
|
Song mây sơ chế |
Sợi |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
Kg |
3.500 |
|
|||
|
|
|
III1116 |
|
|
|
Cu ly |
Kg |
1.500 |
|
|
|
|
III1117 |
|
|
|
Máu chó |
Kg |
1.500 |
|
|
|
|
III1118 |
|
|
|
Mật nhân (tươi) |
Kg |
15.000 |
|
|
|
|
III1119 |
|
|
|
Rễ na (tươi) |
Kg |
15.000 |
|
|
|
|
III1120 |
|
|
|
Sâm dây rừng |
|
|
|
|
|
|
|
III112001 |
|
|
Tươi |
Kg |
360.000 |
|
|
|
|
|
III112002 |
|
|
Khô |
Kg |
600.000 |
|
|
|
|
III1121 |
|
|
|
Khổ qua rừng |
|
|
|
|
|
|
|
III112101 |
|
|
Trái tươi |
Kg |
65.000 |
|
|
|
|
|
III112102 |
|
|
Trái khô |
Kg |
550.000 |
|
|
|
|
III1122 |
|
|
|
Măng khô rừng |
Kg |
320.000 |
|
|
|
|
III1123 |
|
|
|
Nấm lim xanh |
Kg |
2.700.000 |
|
|
|
|
III1124 |
|
|
|
Chuối hột rừng (khô) |
Kg |
120.000 |
|
|
|
|
III1125 |
|
|
|
Táo mèo (khô) |
Kg |
80.000 |
|
|
|
|
III1126 |
|
|
|
Nấm hương |
Kg |
110.000 |
|
|
|
|
III1127 |
|
|
|
Sâm cau rừng (khô) |
Kg |
190.000 |
|
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
IV |
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên |
|
|
|
|
|
IV1 |
|
|
|
|
Bào ngư, hải sâm |
|
|
|
|
|
|
IV102 |
|
|
|
Bào ngư |
kg |
330.000 |
|
|
|
|
IV103 |
|
|
|
Hải sâm |
kg |
510.000 |
|
|
|
IV2 |
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác |
|
|
|
|
|
|
IV201 |
|
|
|
Cá |
|
|
|
|
|
|
|
IV20101 |
|
|
Cá loại 1, 2, 3 |
kg |
51.000 |
|
|
|
|
|
IV20102 |
|
|
Cá loại khác |
kg |
25.000 |
|
|
|
|
IV202 |
|
|
|
Cua |
kg |
185.000 |
|
|
|
|
IV204 |
|
|
|
Mực |
kg |
80.000 |
|
|
|
|
IV205 |
|
|
|
Tôm |
|
|
|
|
|
|
|
IV20501 |
|
|
Tôm hùm |
kg |
700.000 |
|
|
|
|
|
IV20502 |
|
|
Tôm khác |
kg |
125.000 |
|
Phụ lục V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
|
V1 |
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V101 |
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10101 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) |
m3 |
387.500 |
|
|
|
|
|
V10102 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) |
m3 |
775.000 |
|
|
|
|
|
V10103 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
m3 |
1.650.000 |
|
|
|
|
|
V10104 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị |
m3 |
32.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
bệnh, dịch vụ du lịch... |
|
|
|
|
|
|
V102 |
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
250.000 |
|
|
|
|
|
V10202 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
750.000 |
|
|
|
V2 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt |
m3 |
4.500 |
|
|
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
6.000 |
|
|
|
V3 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
67.500 |
|
|
|
|
V302 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m3 |
42.500 |
|
|
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
V30301 |
|
|
Nước mặt |
m3 |
4.500 |
|
|
|
|
|
V30302 |
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
5.500 |
|
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên (đồng) |
Ghi chú |
|||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
|
|
|
VII |
|
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên |
tấn |
2.425.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh