Quyết định 02/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế
| Số hiệu | 02/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I kèm theo Quyết định).
2. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II kèm theo Quyết định).
3. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III kèm theo Quyết định).
4. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV kèm theo Quyết định).
5. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V kèm theo Quyết định).
6. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VI kèm theo Quyết định).
Bảng giá tính thuế tài nguyên tại các Phụ lục nêu trên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC.
2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên: Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này hoặc tài nguyên có giá biến động lớn, thì có văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên và báo cáo Bộ Tài chính theo quy định tại Điều 1 Thông tư 41/2024/TT-BTC.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra: Thuế thành phố Huế trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I kèm theo Quyết định).
2. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II kèm theo Quyết định).
3. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III kèm theo Quyết định).
4. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV kèm theo Quyết định).
5. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V kèm theo Quyết định).
6. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VI kèm theo Quyết định).
Bảng giá tính thuế tài nguyên tại các Phụ lục nêu trên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC.
2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên: Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này hoặc tài nguyên có giá biến động lớn, thì có văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên và báo cáo Bộ Tài chính theo quy định tại Điều 1 Thông tư 41/2024/TT-BTC.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra: Thuế thành phố Huế trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
|
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
|
|||
|
I |
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
|
I1 |
|
|
|
Sắt |
|
|
|
|
|
|
I101 |
|
|
Sắt kim loại |
tấn |
8.000.000 |
|
|
|
|
I102 |
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|
|
|
|
|
I10201 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% |
tấn |
250.000 |
|
|
|
|
|
I10202 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% |
tấn |
350.000 |
|
|
|
|
|
I10203 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% |
tấn |
450.000 |
|
|
|
|
|
I10204 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% |
tấn |
700.000 |
|
|
|
|
|
I10205 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% |
tấn |
1.000.000 |
|
|
|
|
I103 |
|
|
Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|
|
|
|
|
I10301 |
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% |
tấn |
150.000 |
|
|
|
|
|
I10302 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% |
tấn |
210.000 |
|
|
|
|
|
I10303 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% |
tấn |
280.000 |
|
|
|
|
|
I10304 |
|
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% |
tấn |
340.000 |
|
|
|
|
|
I10305 |
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% |
tấn |
420.000 |
|
|
|
|
I104 |
|
|
Quặng sắt Deluvi |
tấn |
150.000 |
|
|
|
I3 |
|
|
|
Titan |
|
|
|
|
|
|
I301 |
|
|
Quặng titan gốc (Ilmenit) |
|
|
|
|
|
|
|
I30101 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2<=10% |
tấn |
110.000 |
|
|
|
|
|
I30102 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2<=15% |
tấn |
150.000 |
|
|
|
|
|
I30103 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2<=20% |
tấn |
210.000 |
|
|
|
|
|
I30104 |
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% |
tấn |
385.000 |
|
|
|
|
I302 |
|
|
Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
I30201 |
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
tấn |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
I30202 |
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) |
tấn |
|
|
|
|
|
|
|
I3020201 |
Ilmenit |
tấn |
1.950.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020202 |
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% |
tấn |
6.600.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020203 |
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% |
tấn |
15.000.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020204 |
Rutil |
tấn |
7.700.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020205 |
Monazite |
tấn |
24.500.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020206 |
Manhectic |
tấn |
700.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020207 |
Xi titan |
tấn |
13.000.000 |
|
|
|
|
|
|
I3020208 |
Các sản phẩm còn lại |
tấn |
3.000.000 |
|
|
|
I4 |
|
|
|
Vàng |
|
|
|
|
|
|
I401 |
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
|
|
|
I40101 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn |
tấn |
910.000 |
|
|
|
|
|
I40102 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
tấn |
1.330.000 |
|
|
|
|
|
I40103 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
tấn |
1.900.000 |
|
|
|
|
|
I40104 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
tấn |
2.500.000 |
|
|
|
|
|
I40105 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn |
tấn |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
I40106 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
tấn |
3.800.000 |
|
|
|
|
|
I40107 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
tấn |
4.500.000 |
|
|
|
|
|
I40108 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
tấn |
5.100.000 |
|
|
|
|
I402 |
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
750.000.000 |
|
|
|
|
I403 |
|
|
Tinh quặng vàng |
|
|
|
|
|
|
|
I40301 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn |
tấn |
154.000.000 |
|
|
|
|
|
I40302 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn |
tấn |
175.000.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
||||
|
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
|||
|
II |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
45.000 |
|
|
II2 |
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|
|
|
II201 |
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
II20101 |
|
Sạn trắng |
m3 |
400.000 |
|
|
|
|
II20102 |
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
m3 |
168.000 |
|
|
|
II202 |
|
|
Đá |
|
|
|
|
|
|
II20201 |
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
II2020101 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 |
m3 |
700.000 |
|
|
|
|
|
II2020102 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2 |
m3 |
1.400.000 |
|
|
|
|
|
II2020103 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6m2 |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
|
|
II2020104 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01m2 |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020105 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên |
m3 |
8.000.000 |
|
|
|
|
II20202 |
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
II2020201 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 |
m3 |
700.000 |
|
|
|
|
|
II2020202 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1m3 |
m3 |
1.400.000 |
|
|
|
|
|
II2020203 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3m3 |
m3 |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
II2020204 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
II20203 |
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
II2020301 |
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
|
II2020302 |
Đá hộc |
m3 |
150.000 |
|
|
|
|
|
II2020303 |
Đá cấp phối |
m3 |
180.000 |
|
|
|
|
|
II2020304 |
Đá dăm các loại |
m3 |
240.000 |
|
|
|
|
|
II2020305 |
Đá lô ca |
m3 |
200.000 |
|
|
|
|
|
II2020306 |
Đá chẻ |
m3 |
300.000 |
|
|
|
|
|
II2020307 |
Đá bụi, mạt đá |
m3 |
100.000 |
|
|
|
II20204 |
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ) |
m3 |
1.000.000 |
|
|
II3 |
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
II301 |
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
90.000 |
|
|
|
II302 |
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
II30201 |
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
110.000 |
|
|
|
|
II30202 |
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
II30203 |
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
II3020301 |
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
|
II3020302 |
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
|
|
|
|
|
II3020303 |
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
|
|
|
|
|
II3020304 |
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
tấn |
105.000 |
|
|
II5 |
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
56.000 |
|
|
|
II502 |
|
|
Cát xây dựng |
m3 |
|
|
|
|
|
II50201 |
|
Cát đen dùng trong xây dựng (cát hạt mịn) |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
II50202 |
|
Cát vàng dùng trong xây dựng (cát hạt to) |
m3 |
280.000 |
|
|
|
II503 |
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
105.000 |
|
|
II6 |
|
|
|
Cát làm thủy tinh (cát trắng) |
m3 |
300.000 |
|
|
II7 |
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
119.000 |
|
|
II8 |
|
|
|
Đá Granit |
|
|
|
|
|
II804 |
|
|
Đá Granit màu khác |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
II805 |
|
|
Đá gabbro và diorit |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
II806 |
|
|
Đá granit, gabbro, diorite khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) |
m3 |
800.000 |
|
|
II11 |
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
|
|
II1101 |
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
tấn |
210.000 |
|
|
|
II1102 |
|
|
Cao lanh dưới rây |
tấn |
560.000 |
|
|
|
II1103 |
|
|
Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
tấn |
245.000 |
|
|
II19 |
|
|
|
Than bùn |
tấn |
280.000 |
|
BỔ SUNG NGOÀI DANH MỤC |
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
Đá khai thác để san lấp công trình(khoáng sản khai thác) |
m3 |
70.000 |
|
|
|
|
|
|
Cát xây dựng tuyển rửa từ đất tầng phủ |
m3 |
300.000 |
|
|
|
|
|
|
Cát xay thô chưa qua tuyển rửa |
m3 |
170.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI SẢM PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
||||
|
III |
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
III1 |
|
|
|
Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
|
|
III101 |
|
|
Cẩm lai |
|
|
|
|
|
|
|
III10101 |
|
D<25cm |
m3 |
10.500.000 |
D: Đường kính |
|
|
|
|
III10102 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
21.300.000 |
|
|
|
|
|
III10103 |
|
D≥50cm |
m3 |
31.200.000 |
|
|
|
|
III102 |
|
|
Cẩm liên (cà gần) |
m3 |
5.110.000 |
|
|
|
|
III103 |
|
|
Dáng hương |
m3 |
20.000.000 |
|
|
(giáng hương) |
||||||||
|
|
|
III104 |
|
|
Du sam |
m3 |
18.000.000 |
|
|
|
|
III105 |
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) |
|
|
|
|
|
|
|
III10501 |
|
D<25cm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
|
III10502 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
19.600.000 |
|
|
|
|
|
III10503 |
|
D≥50 cm |
m3 |
28.200.000 |
|
|
|
|
III106 |
|
|
Gụ |
|
|
|
|
|
|
|
III10601 |
|
D<25cm |
m3 |
4.800.000 |
|
|
|
|
|
III10602 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
10.200.000 |
|
|
|
|
|
III10603 |
|
D≥50cm |
m3 |
13.300.000 |
|
|
|
|
III107 |
|
|
Gụ mật (Gõ mật) |
|
|
|
|
|
|
|
III10701 |
|
D<25cm |
m3 |
3.300.000 |
|
|
|
|
|
III10702 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
|
III10703 |
|
D≥50cm |
m3 |
11.500.000 |
|
|
|
|
III108 |
|
|
Hoàng đàn |
m3 |
35.000.000 |
|
|
|
|
III109 |
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) |
m3 |
2.800.000.000 |
|
|
|
|
III110 |
|
|
Huỳnh đường |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
III111 |
|
|
Hương |
|
|
|
|
|
|
|
III11101 |
|
D<25cm |
m3 |
5.600.000 |
|
|
|
|
|
III11102 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
13.900.000 |
|
|
|
|
|
III11103 |
|
D≥50cm |
m3 |
21.400.000 |
|
|
|
|
III112 |
|
|
Hương tía |
m3 |
14.000.000 |
|
|
|
|
III113 |
|
|
Lát |
m3 |
9.500.000 |
|
|
|
|
III114 |
|
|
Mun |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
III115 |
|
|
Muồng đen |
m3 |
4.620.000 |
|
|
|
|
III116 |
|
|
Pơ mu |
|
|
|
|
|
|
|
III11601 |
|
D<25cm |
m3 |
6.552.000 |
|
|
|
|
|
III11602 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.600.000 |
|
|
|
|
|
III11603 |
|
D≥50cm |
m3 |
18.000.000 |
|
|
|
|
III117 |
|
|
Sơn huyết |
m3 |
7.000.000 |
|
|
|
|
III118 |
|
|
Trai |
m3 |
7.700.000 |
|
|
|
|
III119 |
|
|
Trắc |
|
|
|
|
|
|
|
III11901 |
|
D<25cm |
m3 |
7.300.000 |
|
|
|
|
|
III11902 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
12.400.000 |
|
|
|
|
|
III11903 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
21.600.000 |
|
|
|
|
|
III11904 |
|
50cm≤D<65cm |
m3 |
51.730.000 |
|
|
|
|
|
III11905 |
|
D≥65cm |
m3 |
128.600.000 |
|
|
|
|
III120 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III12001 |
|
D<25cm |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
|
|
III12002 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
7.600.000 |
|
|
|
|
|
III12003 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
10.600.000 |
|
|
|
|
|
III12004 |
|
D≥50cm |
m3 |
16.300.000 |
|
|
|
III2 |
|
|
|
Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
|
|
III201 |
|
|
Cẩm xe |
m3 |
6.400.000 |
|
|
|
|
III202 |
|
|
Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
|
|
III20201 |
|
D<25cm |
m3 |
7.600.000 |
|
|
|
|
|
III20202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
11.400.000 |
|
|
|
|
|
I1I20203 |
|
D≥50cm |
m3 |
13.000.000 |
|
|
|
|
III203 |
|
|
Lim xanh |
|
|
|
|
|
|
|
III20301 |
|
D<25cm |
m3 |
7.600.000 |
|
|
|
|
|
III20302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.000.000 |
|
|
|
|
|
III20303 |
|
D≥50cm |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
III204 |
|
|
Nghiến |
|
|
|
|
|
|
|
III20401 |
|
D<25cm |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
|
III20402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.500.000 |
|
|
|
|
|
III20403 |
|
D≥50cm |
m3 |
10.200.000 |
|
|
|
|
III205 |
|
|
Kiền kiền |
|
|
|
|
|
|
|
III20501 |
|
D<25cm |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
|
III20502 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
9.000.000 |
|
|
|
|
|
III20503 |
|
D≥50cm |
m3 |
15.000.000 |
|
|
|
|
III206 |
|
|
Da đá |
m3 |
4.550.000 |
|
|
|
|
III207 |
|
|
Sao xanh |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III208 |
|
|
Sến |
m3 |
7.600.000 |
|
|
|
|
III209 |
|
|
Sến mật |
m3 |
5.500.000 |
|
|
|
|
III210 |
|
|
Sến mủ |
m3 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III211 |
|
|
Táu mật |
m3 |
7.800.000 |
|
|
|
|
III212 |
|
|
Trai ly |
m3 |
11.500.000 |
|
|
|
|
III213 |
|
|
Xoay |
|
|
|
|
|
|
|
III21301 |
|
D<25cm |
m3 |
3.100.000 |
|
|
|
|
|
III21302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
|
|
III21303 |
|
D≥50cm |
m3 |
6.500.000 |
|
|
|
|
III214 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III21401 |
|
D<25cm |
m3 |
3.400.000 |
|
|
|
|
|
III21402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
6.300.000 |
|
|
|
|
|
III21403 |
|
D≥50cm |
m3 |
10.500.000 |
|
|
|
III3 |
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
Bằng lăng |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
III302 |
|
|
Cà chắc (cà chí) |
|
|
|
|
|
|
|
III30201 |
|
D<25cm |
m3 |
2.700.000 |
|
|
|
|
|
III30202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
|
III30203 |
|
D≥50cm |
m3 |
4.200.000 |
|
|
|
|
III303 |
|
|
Cà ổi |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III304 |
|
|
Chò chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
III30401 |
|
D<25cm |
m3 |
2.900.000 |
|
|
|
|
|
III30402 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.100.000 |
|
|
|
|
|
III30403 |
|
D≥50cm |
m3 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III305 |
|
|
Chò chai |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III306 |
|
|
Chua khét |
m3 |
5.400.000 |
|
|
|
|
III307 |
|
|
Dạ hương |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III308 |
|
|
Giỗi |
|
|
|
|
|
|
|
III30801 |
|
D<25cm |
m3 |
6.300.000 |
|
|
|
|
|
III30802 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
9.100.000 |
|
|
|
|
|
III30803 |
|
D≥50cm |
m3 |
13.000.000 |
|
|
|
|
III309 |
|
|
Dầu gió |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III310 |
|
|
Huỳnh |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III311 |
|
|
Re mit |
m3 |
4.300.000 |
|
|
|
|
III312 |
|
|
Re hương |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
|
III313 |
|
|
Săng lẻ |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III314 |
|
|
Sao đen |
m3 |
4.300.000 |
|
|
|
|
III315 |
|
|
Sao cát |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III316 |
|
|
Trường mật |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III317 |
|
|
Trường chua |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III318 |
|
|
Vên vên |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III319 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
D<25cm |
m3 |
1.700.000 |
|
|
|
|
|
III31902 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
3.300.000 |
|
|
|
|
|
III31903 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
5.600.000 |
|
|
|
|
|
III31904 |
|
D≥50cm |
m3 |
7.700.000 |
|
|
|
III4 |
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
III401 |
|
|
Bô bô |
|
|
|
|
|
|
|
III40101 |
|
Chiều dài <2m |
m3 |
1.600.000 |
|
|
|
|
|
III40102 |
|
Chiều dài ≥2m |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
III402 |
|
|
Chặc khế |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III403 |
|
|
Cóc đá |
m3 |
2.100.000 |
|
|
|
|
III404 |
|
|
Dầu các loại |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III405 |
|
|
Re (De) |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III406 |
|
|
Gội tía |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III407 |
|
|
Mỡ |
m3 |
1.100.000 |
|
|
|
|
III408 |
|
|
Sến bo bo |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III409 |
|
|
Lim sừng |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III410 |
|
|
Thông |
m3 |
2.500.000 |
|
|
|
|
III411 |
|
|
Thông lông gà |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
|
III412 |
|
|
Thông ba lá |
m3 |
2.900.000 |
|
|
|
|
III413 |
|
|
Thông nàng |
|
|
|
|
|
|
|
III41301 |
|
D<35cm |
m3 |
1.800.000 |
|
|
|
|
|
III41302 |
|
D≥35cm |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III414 |
|
|
Vàng tâm |
m3 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III415 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III41501 |
|
D<25cm |
m3 |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
III41502 |
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
2.500.000 |
|
|
|
|
|
III4I503 |
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
3.900.000 |
|
|
|
|
|
III41504 |
|
D≥50cm |
m3 |
5.200.000 |
|
|
|
III5 |
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
|
III50101 |
|
Chò xanh |
m3 |
5.000.000 |
|
|
|
|
|
III50102 |
|
Chò xót |
m3 |
2.300.000 |
|
|
|
|
|
III50103 |
|
Dải ngựa |
m3 |
3.400.000 |
|
|
|
|
|
III50104 |
|
Dầu |
m3 |
3.800.000 |
|
|
|
|
|
III50105 |
|
Dầu đỏ |
m3 |
3.400.000 |
|
|
|
|
|
III50106 |
|
Dầu đồng |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III50107 |
|
Dầu nước |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50108 |
|
Lim vang (lim xẹt) |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
|
|
III50109 |
|
Muồng (Muồng cánh dán) |
m3 |
1.900.000 |
|
|
|
|
|
III50110 |
|
Sa mộc |
m3 |
4.500.000 |
|
|
|
|
|
III50111 |
|
Sau sau (Táu hậu) |
m3 |
700.000 |
|
|
|
|
|
III50112 |
|
Thông hai lá |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50113 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
D<25cm |
m3 |
1.260.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011302 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.500.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011303 |
D≥50cm |
m3 |
4.400.000 |
|
|
|
|
III502 |
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
Bạch đàn |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
III50202 |
|
Cáng lò |
m3 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50203 |
|
Chò |
m3 |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III50204 |
|
Chò nâu |
m3 |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
III50205 |
|
Keo |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
III50206 |
|
Kháo vàng |
m3 |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50207 |
|
Mận rừng |
m3 |
1.900.000 |
|
|
|
|
|
III50208 |
|
Phay |
m3 |
1.900.000 |
|
|
|
|
|
III50209 |
|
Trám hồng |
m3 |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50210 |
|
Xoan đào |
m3 |
3.100.000 |
|
|
|
|
|
III50211 |
|
Sấu |
m3 |
8.820.000 |
|
|
|
|
|
III50212 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
D<25cm |
m3 |
910.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021202 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
D≥50cm |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III503 |
|
|
Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
|
|
III50301 |
|
Gáo vàng |
m3 |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
III50302 |
|
Lồng mức |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
III50303 |
|
Mò cua (Mù cua/Sữa) |
m3 |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
III50304 |
|
Trám trắng |
m3 |
2.300.000 |
|
|
|
|
|
III50305 |
|
Vang trứng |
m3 |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
III50306 |
|
Xoăn |
m3 |
1.400.000 |
|
|
|
|
|
III50307 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
D<25cm |
m3 |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
D≥50cm |
m3 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III504 |
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
Bồ đề |
m3 |
1.100.000 |
|
|
|
|
|
III50402 |
|
Bộp (đa xanh) |
m3 |
4.100.000 |
|
|
|
|
|
III50403 |
|
Trụ mỏ |
m3 |
840.000 |
|
|
|
|
|
III50404 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401 |
D<25cm |
m3 |
800.00 |
|
|
|
|
|
|
III5040402 |
D≥25cm |
m3 |
1.960.000 |
|
|
|
III6 |
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
Cành, ngọn |
m3 |
bằng 10% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
|
III602 |
|
|
Gốc, rễ |
m3 |
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III7 |
|
|
|
Củi |
Ste |
490.000 |
|
|
|
III8 |
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
|
1II80101 |
|
D<5cm |
cây |
7.700 |
|
|
|
|
|
III80102 |
|
5cm≤D<6cm |
cây |
12.600 |
|
|
|
|
|
III80103 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
21.000 |
|
|
|
|
|
III80104 |
|
D≥10cm |
cây |
30.000 |
|
|
|
|
III802 |
|
|
Trúc |
cây |
10.000 |
|
|
|
|
III803 |
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
D<7cm |
cây |
2.800 |
|
|
|
|
|
III80302 |
|
D≥7cm |
cây |
5.600 |
|
|
|
|
III804 |
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
D<6cm |
cây |
12.600 |
|
|
|
|
|
III80402 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
21.000 |
|
|
|
|
|
III80403 |
|
D≥10cm |
cây |
30.000 |
|
|
|
|
III805 |
|
|
Vầu |
|
|
|
|
|
|
|
III80501 |
|
D<6cm |
cây |
7.700 |
|
|
|
|
|
III80502 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
14.700 |
|
|
|
|
|
III80503 |
|
D≥10 cm |
cây |
21.000 |
|
|
|
|
III807 |
|
|
Giang |
cây |
|
|
|
|
|
|
III80701 |
|
D<6cm |
cây |
4.200 |
|
|
|
|
|
III80702 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
7.000 |
|
|
|
|
|
1II80703 |
|
D≥10cm |
cây |
12.600 |
|
|
|
|
III808 |
|
|
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
III80801 |
|
D<6cm |
cây |
5.600 |
|
|
|
|
|
III80802 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
10.500 |
|
|
|
|
|
III80803 |
|
D≥10cm |
cây |
15.000 |
|
|
|
III9 |
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
III901 |
|
|
Trầm hương |
|
|
|
|
|
|
|
III90101 |
|
Loại 1 |
kg |
350.000.000 |
|
|
|
|
|
III90102 |
|
Loại 2 |
kg |
70.000.000 |
|
|
|
|
|
III90103 |
|
Loại 3 |
kg |
14.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
|
III90201 |
|
Loại 1 |
kg |
770.000.000 |
|
|
|
|
|
III90202 |
|
Loại 2 |
kg |
539.000.000 |
|
|
|
III10 |
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
|
|
III1001 |
|
|
Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
III100101 |
|
Tươi |
kg |
56.000 |
|
|
|
|
|
III110102 |
|
Khô |
kg |
80.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
III100201 |
|
Tươi |
kg |
25.000 |
|
|
|
|
|
III100202 |
|
Khô |
kg |
90.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
|
III100301 |
|
Tươi |
kg |
105.000 |
|
|
|
|
|
III100302 |
|
Khô |
kg |
210.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
|
III100401 |
|
Tươi |
kg |
84.000 |
|
|
|
|
|
III100402 |
|
Khô |
kg |
280.000 |
|
|
|
III11 |
|
|
|
Lâm sản khác |
|
|
|
|
|
|
III1101 |
|
|
Mây nước |
|
|
|
|
|
|
|
III110101 |
|
Loại đường kính dưới 18mm |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
|
III110102 |
|
Loại đường kính từ 18mm đến 20mm |
kg |
6.500 |
|
|
|
|
|
III110103 |
|
Loại đường kính trên 20mm |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
III1102 |
|
|
Mây song |
|
|
|
|
|
|
|
III110201 |
|
Loại đường kính dưới 15mm |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
|
III110202 |
|
Loại đường kính từ 15mm đến 30mm |
kg |
6.500 |
|
|
|
|
|
III110203 |
|
Loại đường kính trên 30mm |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
III1103 |
|
|
Song mây bột |
|
|
|
|
|
|
|
III110301 |
|
Loại đường kính dưới 20mm |
kg |
6.000 |
|
|
|
|
|
III110302 |
|
Loại đường kính từ 20mm đến 30mm |
kg |
7.500 |
|
|
|
|
|
III110302 |
|
Loại đường kính trên 30mm |
Kg |
10.000 |
|
|
|
|
III1104 |
|
|
Các loại mây khác |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
III1105 |
|
|
Bông, đót |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
III1106 |
|
|
Lá nón |
100 lá |
14.000 |
|
|
|
|
III1107 |
|
|
Hạt ươi |
|
|
|
|
|
|
|
III110701 |
|
Hạt ươi tươi |
Kg |
40.000 |
|
|
|
|
|
III110702 |
|
Hạt ươi khô |
Kg |
100.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban Hành Kèm Theo Quyết Định Số
02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế |
|
|||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
||||
|
IV |
|
|
|
Hải sản tự nhiên |
|
|
|
|
|
IV1 |
|
|
Ngọc trai, bào ngư, hải sâm |
|
|
|
|
|
|
IV102 |
|
Bào ngư |
kg |
300.000 |
|
|
|
|
IV103 |
|
Hải sâm |
kg |
500.000 |
|
|
|
IV2 |
|
|
Hải sản tự nhiên khác |
|
|
|
|
|
|
IV201 |
|
Cá |
|
|
|
|
|
|
|
IV20101 |
Cá loại 1, 2, 3 |
kg |
60.000 |
|
|
|
|
|
IV20102 |
Cá loại khác |
kg |
30.000 |
|
|
|
|
IV202 |
|
Cua |
kg |
200.000 |
|
|
|
|
IV204 |
|
Mực |
kg |
80.000 |
|
|
|
|
IV205 |
|
Tôm |
|
|
|
|
|
|
|
IV20501 |
Tôm hùm |
kg |
650.000 |
|
|
|
|
|
IV20502 |
Tôm khác |
kg |
120.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
|||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp |
Cấp |
|||
|
V |
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
V1 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
V101 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V10101 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) |
m3 |
200.000 |
|
|
|
|
V10102 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) |
m3 |
450.000 |
|
|
|
|
V10103 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
1.100.000 |
|
|
|
|
V10104 |
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... |
m3 |
20.000 |
|
|
|
V102 |
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
|
|
|
|
|
V10201 |
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
100.000 |
|
|
|
|
V10202 |
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
500.000 |
|
|
V2 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
V301 |
|
Nước mặt |
m3 |
3.000 |
|
|
|
V302 |
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
6.000 |
|
|
V3 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
V301 |
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
40.000 |
|
|
|
V302 |
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m3 |
40.000 |
|
|
|
V303 |
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) |
m3 |
4.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của
UBND thành phố Huế)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
Cấp |
||||
|
VI |
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên |
Tấn |
2.300.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh