Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 60/2026/QĐ-UBND quy định Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 60/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/05/2026
Ngày có hiệu lực 20/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Vương Ngọc Hà
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Tài chính nhà nước,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2026/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO CHO TỪNG NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH, Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 40/2019/TT-BTC, Thông tư số 43/2023/TT-BTC, Thông tư 27/2026/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng. Đối với các trường hợp hỗ trợ đào tạo nghề không thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao nhiệm vụ thì thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng thuộc các nhóm đối tượng: phụ nữ, người khuyết tật, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh.

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí và thực hiện hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng

1. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho người khuyết tật tại Phụ lục I kèm theo.

2. Danh mục nghề đào tạo và mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng đối với các đối tượng khác tại Phụ lục II kèm theo.

3. Mức chi phí đào tạo quy định tại các Phụ lục là mức chi phí tối đa để làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí đào tạo, không bao gồm các khoản hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người học theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Mức hỗ trợ và nguyên tắc hỗ trợ chi phí đào tạo

1. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người khuyết tật tại Phụ lục III kèm theo.

2. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo đối với các nhóm đối tượng khác tại Phụ lục IV kèm theo.

3. Nguyên tắc hỗ trợ

a) Trường hợp mức thu học phí thực tế của cơ sở đào tạo thấp hơn mức hỗ trợ quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định này thì thực hiện hỗ trợ theo mức thu thực tế.

b) Trường hợp mức thu học phí thực tế cao hơn mức hỗ trợ quy định tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo Quyết định này thì phần chênh lệch do cơ sở đào tạo và người học tự thỏa thuận.

4. Mức hỗ trợ quy định tại khoản 1, 2 Điều này không bao gồm hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người học theo quy định của pháp luật.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...