Quyết định 1582/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1582/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1582/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1648/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị liên
quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Hàng năm rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Danh mục nghề đào tạo theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo; Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1582/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên nghề, nhóm nghề |
Trình độ đào tạo |
|
|
Sơ cấp |
Dưới 3 tháng |
||
|
I |
Nhóm nghề nông nghiệp |
|
|
|
1 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
x |
|
|
2 |
Trồng, chăm sóc và khai thác cao su |
|
x |
|
3 |
Trồng cà phê |
x |
x |
|
4 |
Trồng hồ tiêu |
x |
x |
|
5 |
Trồng mía đường |
|
x |
|
6 |
Trồng nấm/ Trồng và nhân giống nấm |
x |
x |
|
7 |
Trồng rau an toàn |
x |
x |
|
8 |
Trồng lúa năng suất cao |
x |
x |
|
9 |
Trồng điều |
x |
x |
|
10 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
x |
|
|
11 |
Chăn nuôi, thú y |
x |
|
|
12 |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
x |
|
|
13 |
Trồng cây có múi |
x |
|
|
14 |
Trồng dâu - nuôi tằm |
x |
|
|
15 |
Nhân giống lúa |
|
x |
|
16 |
Trồng ngô |
|
x |
|
17 |
Trồng khoai lang, sắn |
|
x |
|
18 |
Trồng đậu tương, lạc |
|
x |
|
19 |
Trồng và chăm sóc cây chanh dây |
|
x |
|
20 |
Trồng và chăm sóc cây mắc ca |
|
x |
|
21 |
Trồng và khai thác rừng trồng |
x |
x |
|
22 |
Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh |
x |
x |
|
23 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu bò |
x |
x |
|
24 |
Nuôi và phòng bệnh cho dê |
|
x |
|
25 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
x |
x |
|
26 |
Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả |
x |
|
|
27 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
x |
x |
|
28 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
|
x |
|
29 |
Nuôi ong |
|
x |
|
30 |
Nuôi và đánh bắt cá lòng hồ |
|
x |
|
31 |
Nuôi cá nước ngọt |
|
x |
|
32 |
Nuôi cá lồng bè trên biển |
x |
x |
|
33 |
Trồng hoa (Huệ, Lay ơn, Đồng tiền, Hồng môn…) |
x |
x |
|
34 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong trồng trọt |
|
x |
|
35 |
Trồng cây làm gia vị (hành, ớt, tỏi) |
|
x |
|
36 |
Trồng bí |
|
x |
|
37 |
Trồng rau công nghệ cao |
|
x |
|
38 |
Trồng cây thuốc lá |
|
x |
|
39 |
Sơ chế yến |
|
x |
|
40 |
Trồng cây dược liệu |
|
x |
|
41 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
x |
|
42 |
Sơ chế bảo quản rau, củ, quả sau thu hoạch |
|
x |
|
43 |
Trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng |
x |
x |
|
44 |
Trồng cây ăn quả (xoài, sầu riêng, ổi, chôm chôm, dưa hấu, dưa bở, na, bơ, chuối, dứa, măng cụt) |
|
x |
|
45 |
Trồng keo, bạch đàn làm nguyên liệu giấy |
|
x |
|
46 |
Trồng cây lâm sản ngoài gỗ (song, mây) |
|
x |
|
47 |
Quản lư dịch hại tổng hợp |
x |
x |
|
48 |
Chế biến hải sản khô |
|
x |
|
49 |
Nuôi dê, thỏ |
x |
|
|
50 |
Kỹ thuật nuôi và chế biến trùn quế |
x |
|
|
51 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh |
x |
x |
|
II |
Nhóm nghề phi nông nghiệp |
|
|
|
1 |
Kỹ thuật máy nông nghiệp |
x |
|
|
2 |
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng, Tin học văn phòng, Ứng dụng phần mềm) |
x |
|
|
3 |
Kế toán doanh nghiệp |
x |
|
|
4 |
Điện dân dụng |
x |
x |
|
5 |
Điện tử dân dụng |
x |
|
|
6 |
Điện công nghiệp |
x |
|
|
7 |
Điện tử công nghiệp |
x |
|
|
8 |
Trang trí nội thất |
x |
|
|
9 |
Lắp đặt điện nội thất |
x |
|
|
10 |
Kỹ thuật điện |
x |
x |
|
11 |
Lắp đặt và sửa chữa điện sinh hoạt |
|
x |
|
12 |
Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ Diesel 4 kỳ 1 xylanh |
x |
|
|
13 |
Cắt may cơ bản |
x |
x |
|
14 |
May công nghiệp |
x |
x |
|
15 |
Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu |
x |
x |
|
16 |
Hàn/ Hàn điện/ Công nghệ hàn |
x |
x |
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng |
x |
x |
|
18 |
Sửa chữa máy cày công suất nhỏ |
|
x |
|
19 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
x |
|
|
20 |
Sửa chữa, bảo dưỡng xe gắn máy |
x |
x |
|
21 |
Dệt thổ cẩm |
|
x |
|
22 |
Mộc dân dụng |
|
x |
|
23 |
Sản xuất gạch tuynel |
|
x |
|
24 |
Sản xuất gạch không nung |
|
x |
|
25 |
Sản xuất mây tre đan (Đan lát thủ công, Mây tre đan) |
x |
x |
|
26 |
Đan nhựa giả mây |
|
x |
|
27 |
Xoa bóp |
|
x |
|
28 |
Nhân viên y tế thôn bản |
|
x |
|
29 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
|
x |
|
30 |
Nghiệp vụ bảo mẫu |
|
x |
|
31 |
Nghiệp vụ lưu trú |
x |
|
|
32 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
x |
x |
|
33 |
Hướng dẫn du lịch |
x |
|
|
34 |
Nghiệp vụ phục vụ bàn |
|
x |
|
35 |
Nghiệp vụ buồng |
x |
x |
|
36 |
Nghiệp vụ lễ tân |
x |
x |
|
37 |
Nghiệp vụ quản lư khách sạn nhà hàng |
|
x |
|
38 |
Đào tạo kỹ năng làm du lịch cộng đồng |
|
x |
|
39 |
Trình diễn cồng chiêng |
|
x |
|
40 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
x |
x |
|
41 |
Lắp ráp, cài đặt và sửa chữa máy tính để bàn |
|
x |
|
42 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
x |
x |
|
43 |
Kỹ thuật làm bánh |
x |
x |
|
44 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
x |
x |
|
45 |
Vận hành nhà máy thủy điện |
x |
|
|
46 |
Sửa chữa thân xe và sơn ô tô |
x |
|
|
47 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống |
x |
|
|
48 |
Vận hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…) |
x |
|
|
49 |
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh |
x |
|
|
50 |
Sửa chữa thiết bị may |
x |
|
|
51 |
Vận hành máy gia công gỗ |
x |
|
|
52 |
Gia công sản phẩm mộc |
x |
|
|
53 |
Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
54 |
Đào tạo lái xe và bảo dưỡng xe máy kéo nhỏ (hạng A4) |
|
x |
|
55 |
Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá |
|
x |
|
56 |
Vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới |
|
x |
|
57 |
Đàn và hát dân ca các dân tộc Tây Nguyên |
|
x |
|
58 |
Vận hành máy chuyên dùng |
x |
x |
|
59 |
Vận hành thiết bị nâng |
x |
x |
|
60 |
Vận hành thiết bị áp lực |
x |
x |
|
61 |
Cắt gọt kim loại |
x |
x |
|
62 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
x |
|
|
63 |
Sửa chữa động cơ ô tô |
x |
|
|
64 |
Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô |
x |
|
|
65 |
Môi giới bất động sản |
x |
|
|
66 |
Sơn gỗ |
|
x |
|
67 |
Sơn kim loại |
|
x |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1582/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1648/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị liên
quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Hàng năm rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Danh mục nghề đào tạo theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo; Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1582/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên nghề, nhóm nghề |
Trình độ đào tạo |
|
|
Sơ cấp |
Dưới 3 tháng |
||
|
I |
Nhóm nghề nông nghiệp |
|
|
|
1 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
x |
|
|
2 |
Trồng, chăm sóc và khai thác cao su |
|
x |
|
3 |
Trồng cà phê |
x |
x |
|
4 |
Trồng hồ tiêu |
x |
x |
|
5 |
Trồng mía đường |
|
x |
|
6 |
Trồng nấm/ Trồng và nhân giống nấm |
x |
x |
|
7 |
Trồng rau an toàn |
x |
x |
|
8 |
Trồng lúa năng suất cao |
x |
x |
|
9 |
Trồng điều |
x |
x |
|
10 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
x |
|
|
11 |
Chăn nuôi, thú y |
x |
|
|
12 |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
x |
|
|
13 |
Trồng cây có múi |
x |
|
|
14 |
Trồng dâu - nuôi tằm |
x |
|
|
15 |
Nhân giống lúa |
|
x |
|
16 |
Trồng ngô |
|
x |
|
17 |
Trồng khoai lang, sắn |
|
x |
|
18 |
Trồng đậu tương, lạc |
|
x |
|
19 |
Trồng và chăm sóc cây chanh dây |
|
x |
|
20 |
Trồng và chăm sóc cây mắc ca |
|
x |
|
21 |
Trồng và khai thác rừng trồng |
x |
x |
|
22 |
Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh |
x |
x |
|
23 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu bò |
x |
x |
|
24 |
Nuôi và phòng bệnh cho dê |
|
x |
|
25 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn |
x |
x |
|
26 |
Nuôi lợn rừng, lợn nuôi thả |
x |
|
|
27 |
Nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
x |
x |
|
28 |
Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi |
|
x |
|
29 |
Nuôi ong |
|
x |
|
30 |
Nuôi và đánh bắt cá lòng hồ |
|
x |
|
31 |
Nuôi cá nước ngọt |
|
x |
|
32 |
Nuôi cá lồng bè trên biển |
x |
x |
|
33 |
Trồng hoa (Huệ, Lay ơn, Đồng tiền, Hồng môn…) |
x |
x |
|
34 |
Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong trồng trọt |
|
x |
|
35 |
Trồng cây làm gia vị (hành, ớt, tỏi) |
|
x |
|
36 |
Trồng bí |
|
x |
|
37 |
Trồng rau công nghệ cao |
|
x |
|
38 |
Trồng cây thuốc lá |
|
x |
|
39 |
Sơ chế yến |
|
x |
|
40 |
Trồng cây dược liệu |
|
x |
|
41 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
x |
|
42 |
Sơ chế bảo quản rau, củ, quả sau thu hoạch |
|
x |
|
43 |
Trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng |
x |
x |
|
44 |
Trồng cây ăn quả (xoài, sầu riêng, ổi, chôm chôm, dưa hấu, dưa bở, na, bơ, chuối, dứa, măng cụt) |
|
x |
|
45 |
Trồng keo, bạch đàn làm nguyên liệu giấy |
|
x |
|
46 |
Trồng cây lâm sản ngoài gỗ (song, mây) |
|
x |
|
47 |
Quản lư dịch hại tổng hợp |
x |
x |
|
48 |
Chế biến hải sản khô |
|
x |
|
49 |
Nuôi dê, thỏ |
x |
|
|
50 |
Kỹ thuật nuôi và chế biến trùn quế |
x |
|
|
51 |
Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh |
x |
x |
|
II |
Nhóm nghề phi nông nghiệp |
|
|
|
1 |
Kỹ thuật máy nông nghiệp |
x |
|
|
2 |
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng, Tin học văn phòng, Ứng dụng phần mềm) |
x |
|
|
3 |
Kế toán doanh nghiệp |
x |
|
|
4 |
Điện dân dụng |
x |
x |
|
5 |
Điện tử dân dụng |
x |
|
|
6 |
Điện công nghiệp |
x |
|
|
7 |
Điện tử công nghiệp |
x |
|
|
8 |
Trang trí nội thất |
x |
|
|
9 |
Lắp đặt điện nội thất |
x |
|
|
10 |
Kỹ thuật điện |
x |
x |
|
11 |
Lắp đặt và sửa chữa điện sinh hoạt |
|
x |
|
12 |
Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ Diesel 4 kỳ 1 xylanh |
x |
|
|
13 |
Cắt may cơ bản |
x |
x |
|
14 |
May công nghiệp |
x |
x |
|
15 |
Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu |
x |
x |
|
16 |
Hàn/ Hàn điện/ Công nghệ hàn |
x |
x |
|
17 |
Kỹ thuật xây dựng |
x |
x |
|
18 |
Sửa chữa máy cày công suất nhỏ |
|
x |
|
19 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
x |
|
|
20 |
Sửa chữa, bảo dưỡng xe gắn máy |
x |
x |
|
21 |
Dệt thổ cẩm |
|
x |
|
22 |
Mộc dân dụng |
|
x |
|
23 |
Sản xuất gạch tuynel |
|
x |
|
24 |
Sản xuất gạch không nung |
|
x |
|
25 |
Sản xuất mây tre đan (Đan lát thủ công, Mây tre đan) |
x |
x |
|
26 |
Đan nhựa giả mây |
|
x |
|
27 |
Xoa bóp |
|
x |
|
28 |
Nhân viên y tế thôn bản |
|
x |
|
29 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
|
x |
|
30 |
Nghiệp vụ bảo mẫu |
|
x |
|
31 |
Nghiệp vụ lưu trú |
x |
|
|
32 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
x |
x |
|
33 |
Hướng dẫn du lịch |
x |
|
|
34 |
Nghiệp vụ phục vụ bàn |
|
x |
|
35 |
Nghiệp vụ buồng |
x |
x |
|
36 |
Nghiệp vụ lễ tân |
x |
x |
|
37 |
Nghiệp vụ quản lư khách sạn nhà hàng |
|
x |
|
38 |
Đào tạo kỹ năng làm du lịch cộng đồng |
|
x |
|
39 |
Trình diễn cồng chiêng |
|
x |
|
40 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
x |
x |
|
41 |
Lắp ráp, cài đặt và sửa chữa máy tính để bàn |
|
x |
|
42 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
x |
x |
|
43 |
Kỹ thuật làm bánh |
x |
x |
|
44 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
x |
x |
|
45 |
Vận hành nhà máy thủy điện |
x |
|
|
46 |
Sửa chữa thân xe và sơn ô tô |
x |
|
|
47 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống |
x |
|
|
48 |
Vận hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…) |
x |
|
|
49 |
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh |
x |
|
|
50 |
Sửa chữa thiết bị may |
x |
|
|
51 |
Vận hành máy gia công gỗ |
x |
|
|
52 |
Gia công sản phẩm mộc |
x |
|
|
53 |
Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
54 |
Đào tạo lái xe và bảo dưỡng xe máy kéo nhỏ (hạng A4) |
|
x |
|
55 |
Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá |
|
x |
|
56 |
Vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới |
|
x |
|
57 |
Đàn và hát dân ca các dân tộc Tây Nguyên |
|
x |
|
58 |
Vận hành máy chuyên dùng |
x |
x |
|
59 |
Vận hành thiết bị nâng |
x |
x |
|
60 |
Vận hành thiết bị áp lực |
x |
x |
|
61 |
Cắt gọt kim loại |
x |
x |
|
62 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
x |
|
|
63 |
Sửa chữa động cơ ô tô |
x |
|
|
64 |
Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô |
x |
|
|
65 |
Môi giới bất động sản |
x |
|
|
66 |
Sơn gỗ |
|
x |
|
67 |
Sơn kim loại |
|
x |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh