Quyết định 59/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 59/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 59/2026/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 211/TTr-SXD ngày 19 tháng 8 năm 2026 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 580/BC-STP ngày 22 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị để áp dụng trong việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công từ nguồn tài chính khác (không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước) áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 9 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 59/2026/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 211/TTr-SXD ngày 19 tháng 8 năm 2026 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 580/BC-STP ngày 22 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị để áp dụng trong việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2. Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công từ nguồn tài chính khác (không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước) áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị tỉnh Lạng Sơn được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 9 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Trong đó:
a) Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
b) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc nhân công trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.
c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:
Là số ca xe, máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh;
- Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị;
- Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn công bố danh mục đô thị loại II, III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Kết quả theo dõi, tổng kết việc áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị vận dụng để ban hành đơn giá kèm theo Quyết định số 1964/QĐ-UBND ngày 27/11/2023; Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 11/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
- Kết quả tổng kết tình hình sử dụng vật liệu, nhân công, máy thiết bị cǜng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác dịch vụ thoát nước đô thị của tỉnh Lạng Sơn trong thời gian qua.
- Các biện pháp kỹ thuật và tổ chức thực hiện dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đang thực hiện.
- Các tập định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích đô thị đã được ban hành tại các địa phương có tính chất đô thị tương tự đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Định mức được trình bày theo nhóm, loại của các công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị gồm 4 chương:
- Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
- Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
- Chương III: Công tác khác
- Chương IV: Xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
Trường hợp các công tác dịch vụ thoát nước đô thị có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức kinh tế - kỹ thuật này hoặc có những công tác dịch vụ thoát nước đô thị chưa được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công bố định mức thì các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kịp thời phản ánh và đề xuất về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
TN1.11100 Nạo vét bùn cống ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga
- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: m3 bùn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính cống (mm) |
|||
|
≤300 |
>300 ÷ ≤600 |
>600 ÷ ≤1000 |
>1000 |
||||
|
TN1.111 |
Nạo vét bùn cống ngầm |
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn |
công
ca |
4,940
0,113 |
4,797
0,110 |
4,613
0,105 |
4,498
0,102 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức hao phí nhân công tại Bảng trên tương ứng với đô thị loại II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Đối với các đô thị loại III trên địa bản tỉnh Lạng Sơn, định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số: K = 0,918.
2/ Định mức tại bảng trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: £ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì định mức tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly qui định (1000m) thì định mức nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số K = 0,87.
5/ Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L ≤ 10 |
0,915 |
|
10< L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.21100 Nạo vét bùn hố ga
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn trong hố ga.
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: m3 bùn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
TN1.211 |
Nạo vét bùn hố ga |
- Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
3,613 |
|
|
|
- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn |
ca |
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức hao phí nhân công tại Bảng trên tương ứng với đô thị loại II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Đối với các đô thị loại III trên địa bản tỉnh Lạng Sơn, định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số: K = 0,918.
2/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly qui định (1000m) thì định mức nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số K = 0,87.
4/ Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L ≤ 10 |
0,915 |
|
10< L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.31100 Nạo vét bùn cống hộp nổi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: m3 bùn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
4,505 |
|
TN1.311 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
Xe, máy, thiết bị thi công: |
ca |
0,102 |
|
|
|
- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức hao phí nhân công tại Bảng trên tương ứng với đô thị loại II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Đối với các đô thị loại III trên địa bản tỉnh Lạng Sơn, định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số: K = 0,918.
2/ Định mức tại Bảng trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ³ 300mm ¸ 1000mm; H ³ 400mm ¸ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: £ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì định mức tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly qui định (1000m) thì định mức nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số K = 0,87.
5/ Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L ≤ 10 |
0,915 |
|
10< L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
CHƯƠNG II:
NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả nước.
- Hút đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi qui định.
Đơn vị tính: m3 bùn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN2.111 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
Nhân công: - Bậc thợ 4,0/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe hút bùn 3 tấn |
công
ca |
0,250
0,083 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức tại Bảng trên áp dụng với cống tròn có đường kính ³ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L ≤ 10 |
0,915 |
|
10< L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.21100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.
- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi qui định.
Đơn vị tính: 1 m dài
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN2.211 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
Vật liệu: |
|
|
|
- Nước |
m3 |
0,3066 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ 4,0/7 |
công |
0,0901 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe phun nước phản lực |
ca |
0,0135 |
||
|
- Xe hút chân không 4 tấn |
ca |
0,0135 |
||
|
- Xe téc chở bùn 4 tấn |
ca |
0,02436 |
||
|
- Xe téc chở nước 4 m3 |
ca |
0,0189 |
||
|
- Máy khác |
% |
1 |
||
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức tại Bảng trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì nhân hệ số K = 0,7.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L ≤ 10 |
0,915 |
|
10< L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
CHƯƠNG III:
CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí qui định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công.
Đơn vị tính: 1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN3.111 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
12,75 |
|
|
10 |
|||
TN3.21100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công.
Đơn vị tính: 1km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN3.211 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
9,35 |
|
|
10 |
|||
TN3.31100 Công tác quản lý thường xuyên trên mặt cống
Thành phần công việc:
- Đi dọc tuyến cống phát hiện các trường hợp sụt lở, hư hỏng ga, nắp cống các điểm ngập úng.
- Khắc phục ngay trong ngày các trường hợp sự cố sau khi phát hiện như: Tấm đan, nắp ga cập kênh cần kê kích lại, các trường hợp tắc rác hoặc vật cản trước cửa ga thu nước, đặt choạc tại các vị trí ga, tấm đan bị mất hoặc gãy không an toàn.
- Tiếp nhận thông tin và giải quyết sự cố thoát nước.
Đơn vị tính: 1 km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN3.311 |
Quản lý thường xuyên trên mặt cống |
Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,147 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Tùy theo điều kiện của khu vực có thể điều chỉnh theo tần suất cho phù hợp.
CHƯƠNG IV:
XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT ĐÔ THỊ
TN4.11100 Vận hành Nhà máy xử lý nước thải và các trạm bơm thuộc hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Lạng Sơn (công suất 5.260 m3/ngày đêm)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện làm việc
- Kiểm tra, vận hành toàn bộ các máy móc thiết bị trong phòng điều khiển trung tâm và ngoài thực tế tại các khu xử lý của nhà máy: khu tiếp nhận nước đầu vào, bể lắng cát, bơm nâng, bể lắng sơ cấp, bể xử lý sinh học, lắng thứ cấp, khu xử lý bùn,…
- Kiểm tra, vận hành các thiết bị phụ trợ: Các trạm bơm, tuyến ống dẫn nước thải vào nhà máy, song chắn rác, hệ thống khử mùi, hệ thống xử lý nước cấp,…
- Lấy mẫu phân tích, đánh giá chất lượng nước trước xử lý, sau xử lý.
- Vận hành nhà máy xử lý nước thải.
- Bảo dưỡng hàng ngày các thiết bị máy móc, vớt rác và phế thải tại hố bơm truyền tải nước thải, cào rác tại các song chắn rác đến địa điểm quy định.
- Khắc phục, sửa chữa khi gặp sự cố nhỏ.
- Theo dõi kiểm tra, điều chỉnh các thông số vận hành của nhà máy. Điều kiện áp dụng:
- Thực hiện theo nội dung yêu cầu của quy trình kỹ thuật và công nghệ xử lý
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN4.111 |
Vận hành Nhà máy xử lý nước thải và các trạm bơm thuộc hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Lạng Sơn (công suất 5.260 m3/ngày đêm) |
Nhiên liệu, vật tư, hóa chất: |
|
|
|
- Methanol 99% |
kg |
3,000 |
||
|
- Polymer C |
kg |
0,382 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 |
công |
0,114 |
||
|
- Công nhân vận hành bậc 3/7 |
công |
0,190 |
||
|
- Kỹ thuật viên (nhân viên thí nghiệm) bậc 3,5/7 |
công |
0,019 |
||
|
- Công nhân vệ sinh công nghiệp bậc 3/7 |
công |
0,019 |
Ghi chú:
1/ Định mức trên không bao gồm:
- Hao phí điện năng (theo thực tế tiêu thụ).
- Hao phí hóa chất phân tích mẫu nước thải
- Ca máy vận chuyển bùn thải
- Hao phí ca máy, thiết bị xử lý nước thải.
- Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý thải ra các nguồn nước tiếp nhận phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- Đối với những công tác sửa chữa lớn, thay thế các thiết bị, bảo dưỡng định kỳ máy móc vận hành, bảo dưỡng lớn toàn bộ nhà máy thì cần xác định khối lượng để lập dự toán chi phí trình cấp có thẩm quyền quyết định.
2/ Định mức trên được xác định khi Nhà máy xử lý nước thải và các trạm bơm đạt công suất xử lý nước thải 5.260 m3/ngày - đêm. Trong quá trình vận hành nếu có những yêu cầu, các quy định kỹ thuật bổ sung và công suất xử lý nước thải thay đổi liên quan đến định mức kinh tế - kỹ thuật đề nghị đơn vị được giao quản lý báo cáo cấp có thẩm quyền và tổ chức điều chỉnh lại định mức cho phù hợp.
TN4.21100 Vận hành Trạm xử lý nước thải Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố Lạng Sơn (công suất 1000 m3/ngày đêm)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện làm việc.
- Kiểm tra, vận hành toàn bộ các máy móc thiết bị trong phòng điều khiển trung tâm và ngoài thực tế tại các khu xử lý của trạm.
- Kiểm tra, vận hành các thiết bị phụ trợ.
- Lấy mẫu phân tích, đánh giá chất lượng nước trước xử lý, sau xử lý.
- Vận hành trạm xử lý nước thải.
- Bảo dưỡng hàng ngày các thiết bị máy móc, vớt rác và phế thải tại hố bơm truyền tải nước thải, cào rác tại các song chắn rác đến địa điểm quy định.
- Khắc phục, sửa chữa khi gặp sự cố nhỏ.
- Theo dõi kiểm tra, điều chỉnh các thông số vận hành của trạm.
Điều kiện áp dụng:
- Thực hiện theo nội dung yêu cầu của quy trình kỹ thuật và công nghệ xử lý
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
Vận hành Trạm xử lý nước thải Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố Lạng Sơn (công suất 1000 m3/ngày đêm) |
Nhiên liệu, vật tư, hóa chất: |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
- PAC |
kg |
2,000 |
|
|
|
|
|
||||
|
- Polymer |
kg |
0,053 |
|
||
|
TN4.211 |
|
||||
|
- Clo lỏng |
kg |
0,500 |
|
||
|
|
|
||||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
|
|
||||
|
|
- Công nhân vận hành bậc 3,5/7 |
công |
0,400 |
|
Ghi chú:
1/ Định mức trên không bao gồm:
- Hao phí điện năng (theo thực tế tiêu thụ).
- Hao phí hóa chất phân tích mẫu nước thải
- Ca máy vận chuyển bùn thải
- Hao phí ca máy, thiết bị xử lý nước thải.
- Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý thải ra các nguồn nước tiếp nhận phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- Đối với những công tác sửa chữa lớn, thay thế các thiết bị, bảo dưỡng định kỳ máy móc vận hành, bảo dưỡng lớn toàn bộ trạm xử lý thì cần xác định khối lượng để lập dự toán chi phí trình cấp có thẩm quyền quyết định.
2/ Định mức trên được xác định khi Trạm xử lý nước thải vận hành đạt công suất 1.000 m3/ngày - đêm. Trong quá trình vận hành nếu có những yêu cầu, các quy định kỹ thuật bổ sung và công suất xử lý nước thải thay đổi liên quan đến định mức kinh tế - kỹ thuật đề nghị đơn vị được giao quản lý báo cáo cấp có thẩm quyền và tổ chức điều chỉnh lại định mức cho phù hợp.
MỤC LỤC
|
Mã hiệu |
Nội dung |
|
|
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ |
|
|
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT |
|
|
CHƯƠNG I: NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG |
|
TN1.11100 |
Nạo vét bùn cống ngầm |
|
TN1.21100 |
Nạo vét bùn hố ga |
|
TN1.31100 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
|
|
CHƯƠNG II: NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI |
|
TN2.11100 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
|
TN2.21100 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
|
|
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC KHÁC |
|
TN3.11100 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
|
TN3.21100 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
|
TN3.31100 |
Công tác quản lý thường xuyên trên mặt cống |
|
|
CHƯƠNG IV: XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT ĐÔ THỊ |
|
TN4.11100 |
Vận hành Nhà máy xử lý nước thải và các trạm bơm thuộc dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Lạng Sơn (công suất 5.260 m3/ngày đêm) |
|
TN4.21100 |
Vận hành Trạm xử lý nước thải Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố Lạng Sơn (công suất 1000 m3/ngày đêm) |
|
|
MỤC LỤC |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I:
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
1. Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật tư, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng của một công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Trong đó:
a) Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
b) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:
Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
2. Cơ sở xác lập định mức
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh.
- Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị.
- Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị; kết quả theo dõi, tổng kết việc áp dụng hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành kèm theo Quyết định này trong thời gian qua.
- Kết quả tổng kết thực tiễn sản xuất, bao gồm tình hình sử dụng vật liệu, nhân công, máy móc và thiết bị; mức độ cơ giới hóa; cũng như việc ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật trong thực hiện dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Hệ thống các định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích đô thị đã được ban hành tại các địa phương có điều kiện đô thị tương tự, được sử dụng làm cơ sở tham khảo, so sánh, đối chiếu trong quá trình xây dựng định mức.
- Các biện pháp kỹ thuật, quy trình tổ chức thực hiện và điều kiện thực tế cung ứng dịch vụ cây xanh đô thị đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Kết cấu của tập định mức
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị bao gồm 3 chương:
- Chương I: Duy trì thảm cỏ
- Chương II: Duy trì cây trang trí
- Chương III: Duy trì cây bóng mát
4. Phân loại cây bóng mát
- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.
- Cây bóng mát trồng sau 2 năm:
+ Cây loại 1: Cây cao ≤ 6m và có đường kính cây ≤ 20 cm.
+ Cây loại 2: Cây cao ≤12m và có đường kính cây từ > 20cm đến ≤50 cm.
+ Cây loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính cây > 50 cm.
- Đường kính cây được đo trên thân cây tại vị trí 1,3m so với mặt đất
5. Hướng dẫn áp dụng định mức
Trường hợp các công tác dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức kinh tế - kỹ thuật này hoặc có những công tác dịch cây xanh đô thị chưa được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công bố định mức thì các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kịp thời phản ánh và đề xuất về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
PHẦN II:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I:
DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa
CX1.11100 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Động cơ xăng 3CV |
Động cơ điện 1,5kw |
|
CX1.111 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Nước Nhân công: |
m3 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
- Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
0,068 |
0,09 |
|
|
|
- Máy bơm nước |
ca |
0,061 |
0,081 |
|
|
|
10 |
20 |
|||
CX1.11200 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX1.112 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Ô tô tưới nước 5m3 |
m3
công
ca |
0,6
0,09
0,0324 |
|
|
10 |
|||
CX1.21000 Phát cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu cầu kỹ thuật :
Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100 Phát cỏ bằng máy
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX1.211 |
Phát cỏ bằng máy |
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,145 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Máy cắt cỏ động cơ xăng 3 CV |
ca |
0,0603 |
|
|
10 |
|||
CX1.31100 Xén lề cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Đơn vị tính: 100md/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cỏ lá tre |
Cỏ nhung |
|
CX1.311 |
Xén lề cỏ |
Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,30 |
0,45 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX1.41100 Làm cỏ tạp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX1.411 |
Làm cỏ tạp |
Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,30 |
|
|
10 |
|||
CX1.51100 Trồng dặm cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: 1m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cỏ lá tre |
Cỏ nhung |
|
CX1.511 |
Trồng dặm cỏ |
Vật liệu: - Cỏ - Nước - Phân vi sinh Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
kg m3 kg
công |
2,5 0,049 0,2
0,137 |
1,07 0,015 0,2
0,077 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX1.61100 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX1.611 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Thuốc trừ sâu Nhân công: |
lít |
0,015 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,071 |
|
|
10 |
|||
CX1.71100 Bón phân cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX1.711 |
Bón phân cỏ |
Vật liệu: - Phân vi sinh Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
kg
công |
3,0
0,09 |
|
|
10 |
|||
CHƯƠNG II:
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 Duy trì bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.11100 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Động cơ xăng 3CV |
Động cơ điện 1,5kw |
|
CX2.111 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Nước |
m3 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
Nhân công: - Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
0,072 |
0,09 |
|
|
|
- Máy bơm nước |
ca |
0,065 |
0,081 |
|
|
|
10 |
20 |
|||
CX2.11200 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.112 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Nước Nhân công: |
m3 |
0,5 |
|
|
|
- Bậc thợ 3/7 |
công |
0,10 |
|
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
0,03 |
|
|
10 |
|||
CX2.12100 Thay hoa bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hoa giống |
Hoa giỏ |
|
CX2.121 |
Thay hoa bồn hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Hoa giống |
cây |
2500 |
- |
|
|
|
- Hoa giỏ |
giỏ |
- |
1600 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
3,0 |
2,7 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX2.13100 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.131 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Thuốc trừ sâu Nhân công: |
lít |
0,015 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,167 |
|
|
10 |
|||
CX2.14100 Bón phân và xử lý đất bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.141 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
5 |
|
|
|
|
- Thuốc xử lý đất |
kg |
0,2 |
|
|
|
Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,301 |
|
|
10 |
|||
CX2.15100 Duy trì bồn cảnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100m2/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Có hàng rào |
Không hàng rào |
|
CX2.151 |
Duy trì bồn cảnh |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Cây cảnh |
cây |
320 |
480 |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
8,5 |
12 |
|
|
|
- Thuốc trừ sâu |
lít |
0,05 |
0,06 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
17,73 |
22,31 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX2.16100 Duy trì cây hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: 100m2/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hàng rào cao <1m |
Hàng rào cao ≥ 1m |
|
CX2.161 |
Duy trì cây hàng rào |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
6,7 |
6,7 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
12,15 |
19,3 |
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Diện tích tính toán theo diện tích mặt trên của hàng rào.
CX2.17100 Trồng dặm cây hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: 1m2 trồng dặm/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.171 |
Trồng dặm cây hàng rào |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Cây giống |
bịch |
25 |
|
|
|
|
- Nước |
m3 |
0,15 |
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
3,6 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,036 |
|
|
10 |
|||
CX2.20000 Duy trì cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước
Đơn vị tính: 100 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Động cơ xăng 3CV |
Động cơ điện 1,5kw |
|
CX2.211 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Nước Nhân công: |
m3 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
- Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
0,068 |
0,09 |
|
|
|
|
- Máy bơm nước |
ca |
0,061 |
0,081 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX2.21200 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
Đơn vị tính: 100 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.212 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
Vật liệu: - Nước Nhân công: - Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Ô tô tưới nước 5m3 |
m3
công
ca |
0,5
0,099
0,0297 |
|
|
10 |
|||
CX2.22100 Duy trì cây cảnh trổ hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: 100 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.221 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
40 |
|
|
|
|
- Thuốc trừ sâu |
lít |
0,44 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
46,35 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.
CX2.22200 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: 100 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.222 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Cây giống Nhân công: |
cây |
100,0 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
13,5 |
|
|
10 |
|||
CX2.23100 Duy trì cây cảnh tạo hình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.231 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
40 |
|
|
|
|
- Thuốc trừ sâu |
lít |
0,33 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
38,52 |
|
|
10 |
|||
CX2.30000 Duy trì cây cảnh trồng chậu
CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Động cơ xăng 3CV |
Động cơ điện 1,5kw |
|
CX2.311 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Nước |
m3 |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
Nhân công: - Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
0,045 |
0,063 |
|
|
|
|
- Máy bơm nước |
ca |
0,0432 |
0,0585 |
|
|
10 |
20 |
|||
CX2.31200 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.312 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Nước Nhân công: |
m3 |
0,3 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Ô tô tưới nước 5m3 |
công
ca |
0,063
0,0198 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX2.31100; CX2.31200 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m ; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì định mức hao phí điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì định mức hao phí điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100 Thay đất, phân chậu cảnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.321 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Đất trồng cây |
m3 |
2,0 |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
20,0 |
|
|
|
- Thuốc xử lý đất |
kg |
10,0 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
9,0 |
|
|
10 |
|||
CX2.33100 Duy trì cây cảnh trồng chậu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: 100 chậu/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.331 |
Duy trì cây cảnh chậu trồng |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Phân vi sinh - Thuốc trừ sâu |
kg lít |
26,0 0,33 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
28,8 |
|
|
|
10 |
|||
CX2.34100 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100 chậu trồng dặm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.341 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Cây giống - Phân vi sinh |
cây kg |
100 5,0 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
9,0 |
|
|
10 |
|||
CX2.35100 Thay chậu hỏng, vỡ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.351 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Chậu cảnh |
chậu |
100 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
8,0 |
|
|
10 |
|||
CX2.41100 Duy trì cây leo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: 10 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX2.411 |
Duy trì cây leo |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Nước |
m3 |
0,05 |
|
|
|
- Phân vi sinh Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
kg
công |
0,067
0,108 |
|
|
10 |
|||
CHƯƠNG III:
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 Duy trì cây bóng mát
CX3.11100 Duy trì cây bóng mát mới trồng
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX3.111 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Nước - Phân vi sinh |
m3 kg |
2,4 6,0 |
|
|
|
|
- Cây chống fi 60 |
cây |
3 |
|
|
|
- Dây kẽm 1mm |
kg |
0,02 |
|
|
|
- Vật liệu khác |
% |
1,5 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
1,044 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
0,108 |
|
|
10 |
|||
CX3.11200 Duy trì cây bóng mát loại 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX3.112 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Sơn |
kg |
0,02 |
|
|
|
|
- Xăng |
lít |
0,014 |
|
|
|
- Cây chống fi 60 |
cây |
0,2 |
|
|
|
- Nẹp gỗ |
cây |
0,2 |
|
|
|
- Đinh |
kg |
0,005 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,405 |
|
|
10 |
|||
CX3.11300 Duy trì cây bóng mát loại 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX3.113 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Sơn |
kg |
0,02 |
|
|
|
|
- Xăng |
lít |
0,014 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
2,55 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Xe thang 12m |
ca |
0,038 |
|
|
|
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
ca |
0,238 |
|
|
10 |
|||
CX3.11400 Duy trì cây bóng mát loại 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: 1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX3.114 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
Vật liệu: - Sơn - Xăng Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe thang 15m - Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
kg lít
công
ca ca |
0,033 0,0237
5,21
0,062 0,396 |
|
|
10 |
|||
CX3.21100 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: 1 bồn/năm
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX3.211 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Nước - Cỏ giống |
m3 m2 |
2,1 0,9 |
|
|
|
|
- Phân vi sinh |
kg |
0,378 |
|
|
|
- Thuốc xử lý đất |
kg |
0,06 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1,8 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
3,65 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Ô tô tưới nước 5m3 - Máy cắt cỏ động cơ xăng 3CV |
ca ca |
0,322 0,022 |
|
|
10 |
|||
CX3.30000 Giải tỏa, chặt hạ cành cây, cây gẫy đổ
CX3.31100 Giải toả cành cây gẫy
Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: 1 cành/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cành cây d≤20cm |
Cành cây d≤50cm |
Cành cây d>50cm |
|
CX3.311 |
Giải toả cành cây gẫy |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
|
- Sơn - Vật liệu khác |
kg % |
- - |
0,025 1,5 |
0,03 1,5 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,27 |
1,08 |
1,8 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
|
|
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
ca |
0,063 |
0,149 |
0,18 |
|
|
|
- Ô tô tự đổ 2,5 tấn |
ca |
0,1 |
0,11 |
0,12 |
|
|
|
- Xe thang 12m |
ca |
- |
0,024 |
0,032 |
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CX3.31200 Giải toả cây gẫy, đổ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: 1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
|
CX3.312 |
Giải toả cây gẫy, đổ |
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
2,97 |
6,3 |
13,5 |
|
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
|
|
- Xe cẩu tự hành 2,5 tấn |
ca |
0,211 |
- |
- |
|
|
|
- Xe cẩu tự hành 5 tấn |
ca |
- |
0,236 |
0,36 |
|
|
|
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
ca |
0,27 |
1,12 |
2,25 |
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CX3.31300 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
|
CX3.313 |
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn |
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
2,92 |
11,43 |
19,35 |
|
|
|
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
ca |
0,5 |
1,48 |
2,97 |
|
|
|
|
- Xe thang 12m - Xe thang 15m - Xe cẩu tự hành 2,5 tấn |
ca ca ca |
- - 0,282 |
0,11 - - |
- 0,23 - |
|
|
|
- Xe cẩu tự hành 5 tấn |
ca |
- |
0,8 |
1,24 |
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì hao phí định mức xe nâng xác định bằng hao phí định mức xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây
CX3.41100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây
Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: 1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
|
CX3.411 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
|
- Sơn Nhân công: |
kg |
0,027 |
0,027 |
0,09 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,91 |
1,36 |
4,53 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
|
|
- Xe thang 12m |
ca |
0,135 |
0,18 |
- |
|
|
|
- Xe thang 15m |
ca |
- |
- |
0,6 |
|
|
|
- Ôtô tự đổ 5 tấn |
ca |
0,059 |
0,09 |
0,29 |
|
|
|
- Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw |
ca |
0,105 |
0,16 |
0,54 |
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CX3.51100 Quét vôi gốc cây
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và A dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
|
CX3.511 |
Quét vôi gốc cây |
Vật liệu: - Vôi |
kg |
0,16 |
0,57 |
1,14 |
|
|
|
- A dao |
kg |
0,003 |
0,011 |
0,022 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3/7 |
công |
0,03 |
0,05 |
0,113 |
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
MỤC LỤC
|
Mã hiệu |
Nội dung |
|
|
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ |
|
|
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT |
|
|
CHƯƠNG I: DUY TRÌ THẢM CỎ |
|
CX1.10000 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách |
|
CX1.11000 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa |
|
CX1.11100 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước |
|
CX1.11200 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
|
CX1.21000 |
Phát cỏ |
|
CX1.21100 |
Phát cỏ bằng máy |
|
CX1.31100 |
Xén lề cỏ |
|
CX1.41100 |
Làm cỏ tạp |
|
CX1.51100 |
Trồng dặm cỏ |
|
CX1.61100 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
CX1.71100 |
Bón phân cỏ |
|
|
CHƯƠNG II: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ |
|
CX2.10000 |
Duy trì bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào |
|
CX2.11000 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào |
|
CX2.11100 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước |
|
CX2.11200 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
|
Mã hiệu |
Nội dung |
|
CX2.12100 |
Thay hoa bồn hoa |
|
CX2.13100 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
CX2.14100 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
|
CX2.15100 |
Duy trì bồn cảnh |
|
CX2.16100 |
Duy trì cây hàng rào |
|
CX2.17100 |
Trồng dặm cây hàng rào |
|
CX2.20000 |
Duy trì cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình |
|
CX2.21000 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình |
|
CX2.21100 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước |
|
CX2.21200 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
|
CX2.22100 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
|
CX2.22200 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
|
CX2.23100 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
CX2.30000 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
CX2.31000 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu |
|
CX2.31100 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước |
|
CX2.31200 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
|
CX2.32100 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
CX2.33100 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
CX2.34100 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
|
CX2.35100 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
|
CX2.41100 |
Duy trì cây leo |
|
|
CHƯƠNG III: DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT |
|
Mã hiệu |
Nội dung |
|
CX3.10000 |
Duy trì cây bóng mát |
|
CX3.11100 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
|
CX3.11200 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
CX3.11300 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
CX3.11400 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
CX3.21100 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
|
CX3.30000 |
Giải tỏa, chặt hạ cành cây, cây gẫy đổ |
|
CX3.31100 |
Giải toả cành cây gẫy |
|
CX3.31200 |
Giải toả cây gẫy, đổ |
|
CX3.31300 |
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn |
|
CX3.40000 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
CX3.41100 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
CX3.51100 |
Quét vôi gốc cây |
|
|
MỤC LỤC |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
PHẦN I:
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Trong đó:
a) Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy và thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
b) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của kỹ sư công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc kỹ sư, công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các kỹ sư, công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị.
c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:
Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị.
2. Cơ sở xác lập định mức.
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh;
- Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị;
- Kết quả theo dõi, tổng kết việc áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị vận dụng để ban hành đơn giá kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
- Kết quả tổng kết tình hình sử dụng vật liệu, nhân công, máy thiết bị cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị của tỉnh Lạng Sơn trong thời gian qua.
- Các biện pháp kỹ thuật và tổ chức thực hiện dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đang thực hiện.
- Các tập định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích đô thị đã được ban hành tại các địa phương có tính chất đô thị tương tự đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Kết cấu của tập định mức.
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị gồm 2 chương:
- Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
- Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
4. Hướng dẫn áp dụng định mức.
Trường hợp các công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức kinh tế - kỹ thuật này hoặc có những công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị chưa được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công bố định mức thì các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kịp thời phản ánh và đề xuất về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
PHẦN II:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CHƯƠNG I:
DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 Thay đèn cao áp, đèn ống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Cảnh giới đảm bảo giao thông.
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100 Thay bóng cao áp bằng máy
Đơn vị tính: 20 bóng
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều cao cột |
|
|
H < 12m |
12m≤H <18m |
||||
|
CS1.111 |
Thay bóng cao áp bằng máy |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Bóng cao áp - Dây điện 1x1 |
cái m |
20 6,0 |
20 6,0 |
|
|
|
|
- Đui đèn |
cái |
2 |
2 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
4,0 |
5,8 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
1,1 |
- |
|
|
|
- Xe nâng 18m |
ca |
- |
1,2 |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.12100 Thay bóng cao áp bằng thủ công
Đơn vị tính: 20 bóng
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.121 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Bóng cao áp |
cái |
20 |
|
|
|
|
- Dây điện 1x1 |
m |
6,0 |
|
|
|
- Đui đèn |
cái |
2 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
6,0 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Định mức thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m
CS1.13100 Thay bóng đèn ống
Đơn vị tính: 20 bóng
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.131 |
Thay bóng đèn ống |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Bóng đèn ống |
cái |
20 |
20 |
|
|
|
|
- Dây điện 1x1 |
m |
5,0 |
5,0 |
|
|
|
- Đui đèn ống |
cái |
4 |
4 |
|
|
|
- Tắc te |
cái |
8 |
8 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
3,0 |
6,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
1,0 |
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.20000 Thay bộ đèn các loại (không bao gồm đèn cao áp)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100 Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp)
Đơn vị tính: 10 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đèn đơn |
Lốp kép |
||
|
H<12m |
12m≤H <18m |
H<12 m |
12m≤H <18m |
||||
|
CS1.211 |
Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
|
|
- Chóa đèn - Bóng đèn |
cái cái |
10 10 |
10 10 |
10 20 |
10 20 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
8,0 |
9,5 |
14,5 |
17,5 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
1,6 |
- |
2,1 |
- |
|
|
|
- Xe nâng 18m |
ca |
- |
1,85 |
- |
2,25 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
|||
Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100 Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)
Đơn vị tính: 10 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.221 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
Vật liệu: - Chóa đèn - Bóng đèn |
cái cái |
10 10 |
|
|
|
Nhân công - Bậc thợ 4/7 |
công |
16,0 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Định mức thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 Thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn CS1.31100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ.
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới.
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều cao cột |
|
|
H <12m |
12m≤H<18m |
||||
|
CS1.311 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Chấn lưu - Bộ mồi |
cái cái |
1 1 |
1 1 |
|
|
|
- Bóng đèn |
cái |
1 |
1 |
|
|
|
|
- Dây điện 1x1 |
m |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
- Đui đèn |
cái |
0,1 |
0,1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
0,81 |
1,34 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,2 |
- |
|
|
|
- Xe nâng 18m |
ca |
- |
0,21 |
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ.
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới.
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.321 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Chấn lưu - Bộ mồi |
cái cái |
1 1 |
|
|
|
|
- Bóng đèn |
cái |
1 |
|
|
|
- Dây điện 1x1 |
m |
0,3 |
|
|
|
- Đui đèn |
cái |
0,1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
1,2 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/ Định mức thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 Thay xà, thay cần đèn các loại
CS1.41000 Thay các loại xà
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện.
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100 Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.411 |
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây |
Vật liệu: - Xà dài >1m - Bulông 18x250 |
bộ cái |
1 2 |
1 2 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
1,50 |
2,50 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,12 |
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.41200 Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.412 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Xà dài ≤1m - Bulông 18x250 Nhân công: |
bộ cái |
1 2 |
1 2 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe nâng 12m |
công
ca |
1,2
0,12 |
2,0
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.42000 Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện.
- Tháo chụp, cần cũ.
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100 Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại cần, chụp |
|
|
Cần chữ L hoặc cần chữ S |
Chụp liền cần hoặc Chụp ống phóng đơn, kép |
||||
|
CS1.421 |
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy |
Vật liệu: - Cần chữ L hoặc chữ S - Chụp liền cần hoặc chụp ống phóng đơn, kép - Tay bắt cần - Bulông M18x250 Nhân công: - Bậc thợ 4/7 Xe, máy, thiết bị thi công : - Xe nâng 12m |
|
|
|
|
|
cái cái
cái
công
ca |
1 -
4
2,0
0,17 |
- 1
-
2,5
0,20 |
||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|
||||
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.42200 Thay cần đèn cao áp bằng thủ công
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cần chữ L hoặc cần chữ S |
|
CS1.422 |
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Cần chữ L hoặc Cần chữ S |
cái |
1 |
|
|
|
|
- Bulông M18x250 |
cái |
4 |
|
|
|
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
3,25 |
|
|
10 |
|||
CS1.42300 Thay cần đèn chao cao áp
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.423 |
Thay cần đèn chao cao áp |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Cần đèn chao cao áp |
bộ |
1,0 |
1 |
|
|
|
|
- Bulông M18x250 |
cái |
4 |
4 |
|
|
|
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
2,0 |
2,5 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,2 |
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.50000 Thay dây lên đèn bằng máy, thay cáp treo, cáp ngầm, thay tủ điện, thay cột đèn.
CS1.51100 Thay dây lên đèn bằng máy
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Hạ dây cũ, luồn cửa cột.
- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 40m
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.511 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Dây 2x2,5 mm2 - Băng dính |
m cuộn |
40,6 1 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
3,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,50 |
|
|
10 |
|||
CS1.52000 Thay cáp treo, cáp ngầm
CS1.52100 Thay cáp treo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Hạ cáp cũ.
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 40m
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.521 |
Thay cáp treo bằng máy |
Vật liệu: - Cáp treo - Dây văng f 4 - Dây f 1,5 - Băng dính Nhân công: - Bậc thợ 4/7 Xe, máy, thiết bị thi công : - Xe nâng 12m |
m m kg cuộn
công
ca |
40,6 40,6 0,7 1
4,0
0,50 |
40,6 40,6 0,7 1
7,2
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.52200 Thay cáp ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt.
- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột.
- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 40m
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Thi công trên loại đường |
|
|
Hè phố |
Đường nhựa, bê tông |
||||
|
CS1.522 |
Thay cáp ngầm |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Cáp ngầm - Đầu cốt |
m cái |
40,6 8 |
40,6 8 |
|
|
|
|
- Băng dính |
cuộn |
2 |
2 |
|
|
|
- Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
20 |
20 |
|
|
|
Nhân công: |
công |
25,0 |
32,5 |
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
|
|
|
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Máy cắt bê tông 7,5kw |
ca |
- |
0,70 |
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300 Nối cáp ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối nối
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Thi công trên loại đường |
|
|
Hè phố |
Đường nhựa, bê tông |
||||
|
CS1.523 |
Nối cáp ngầm |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
1 |
1 |
|
|
|
|
- Nhựa bitum |
kg |
7 |
7 |
|
|
|
- Băng vải |
cuộn |
2 |
2 |
|
|
|
- Băng vải cách điện |
cuộn |
2 |
2 |
|
|
|
- Củi Nhân công: |
kg |
7 |
7 |
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
4,0 |
4,5 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Máy cắt bê tông7,5kw |
ca |
- |
0,25 |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.53100 Thay tủ điện
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ.
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1tủ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.531 |
Thay tủ điện |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Tủ điện |
cái |
1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 4/7 |
công |
4,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,20 |
|
|
10 |
|||
CS1.54100 Thay cột đèn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.
- Nhận vật liệu, trồng cột mới.
- Lắp xà, đèn, chụp, dây.
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cột bê tông li tâm, cột bê tông chữ H |
Cột sắt |
|
CS1.541 |
Thay cột đèn |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Bê tông M150 |
m3 |
1,1 |
0,8 |
|
|
|
|
- Cột đèn |
cái |
1 |
1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
12,0 |
10,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : - Cần trục ô tô 3 tấn - Xe nâng 12 m - Xe tải thùng 5 tấn |
ca ca ca |
1,0 0,50 0,50 |
1,0 0,50 0,50 |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.60000 Công tác sơn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).
- Đánh số cột.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100 Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m)
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.611 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m) |
Vật liệu: - Sơn chống gỉ - Sơn bóng |
kg kg |
0,7 1,5 |
|
|
|
- Chổi sơn |
cái |
1 |
|
|
|
- Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái (tờ) |
1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
2,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,50 |
|
|
10 |
|||
CS1.62100 Sơn chụp, sơn cần đèn
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.621 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Sơn chống gỉ |
kg |
0,33 |
|
|
|
|
- Sơn bóng |
kg |
0,70 |
|
|
|
- Chổi sơn Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công : - Xe nâng 12m |
cái
công
ca |
0,30
1,20
0,30 |
|
|
10 |
|||
CS1.63100 Sơn cột đèn chùm
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.631 |
Sơn cột đèn chùm |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Sơn chống gỉ - Sơn bóng |
kg kg |
0,5 1 |
0,5 1 |
|
|
|
|
- Chổi sơn |
cái |
1 |
1 |
|
|
|
- Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái (tờ) |
1 |
1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
2,0 |
4,0 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
ca |
0,40 |
- |
|
|
|
- Xe nâng 12m |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú:
1/ Định mức hao phí sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/ Định mức hao phí sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100 Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.641 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Sơn chống gỉ - Sơn bóng |
kg kg |
0,35 0,7 |
|
|
|
|
- Chổi sơn |
cái |
1,0 |
|
|
|
- Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 |
cái (tờ)
công |
1,0
3,0 |
|
|
10 |
|||
CS1.65100 Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)
Đơn vị tính: 1 tủ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS1.651 |
Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Sơn chống gỉ - Sơn bóng |
kg kg |
0,8 1,6 |
|
|
|
|
- Chổi sơn |
cái |
1 |
|
|
|
- Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái (tờ) |
1 |
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
2,0 |
|
|
10 |
|||
CS1.71100 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc.
- Vệ sinh choá đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng.
- Lắp choá, giám sát an toàn.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều cao cột |
|
|
H<12m |
12m≤H<18m |
||||
|
CS1.711 |
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy |
Vật liệu: - Giẻ lau - Xà phòng Nhân công: - Bậc thợ 3,5/7 Xe, máy, thiết bị thi công: - Xe nâng 12m - Xe nâng 18m |
cái kg
công
ca ca |
1 0,01
0,3
0,07 - |
1 0,01
0,4
- 0,08 |
|
|
10 |
20 |
|||
CS1.81100 Thay quả cầu nhựa hoặc quả cầu thuỷ tinh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế.
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh).
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: 1 quả
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bằng máy |
Thủ công |
|
CS1.811 |
Thay quả cầu nhựa hoặc quả cầu thuỷ tinh |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Quả cầu nhựa (hoặc quả cầu thuỷ tinh) Nhân công: |
quả |
1 |
1 |
|
|
|
|
- Bậc thợ 3,5/7 |
công |
0,60 |
1,08 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,10 |
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CHƯƠNG II:
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 Duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100 Duy trì trạm 1 chế độ
Đơn vị tính: 1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.111 |
Duy trì trạm 1 chế độ |
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
0,22 |
|
|
10 |
|||
CS2.12100 Duy trì trạm 2 chế độ
Đơn vị tính: 1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.121 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
Nhân công: - Bậc thợ 4/7 |
công |
0,26 |
|
|
10 |
|||
Ghi chú:
1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/ Định mức duy trì trạm đèn công cộng qui định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển
CS2.21100 Thay modem; thay bộ điều khiển PLC MASTER; thay bộ điều khiển PLC, RTU; thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer);
Thành phần công việc:
- Kiểm tra thiết bị cũ.
- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ.
- Lắp và đấu thiết bị mới.
- Cấu hình cho thiết bị.
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: 01 bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.211 |
Thay modem; thay bộ điều khiển PLC MASTER; thay bộ điều khiển PLC, RTU; thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
Vật liệu: - Thiết bị Nhân công: - Kỹ sư bậc 4/8 |
bộ
công |
1
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|||
CS2.22100 Thay bộ đo dòng điện (TI)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ.
- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ.
- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới.
- Nạp chương trình phần mềm.
- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới.
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: 1bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.221 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
1 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
0,50 |
|
|
10 |
|||
CS2.23100 Thay bộ đo dòng điện Coupler
Thành phần công việc:
- Kiểm tra Coupler cũ.
- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ.
- Lắp và đấu Coupler mới.
- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler).
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: 1bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Ngoài lưới |
Trong tủ điều khiển |
|
CS2.231 |
Thay bộ đo dòng điện Coupler |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Coupler Nhân công: |
bộ |
1 |
1 |
|
|
|
|
- Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
1,0 |
0,50 |
|
|
|
Xe, máy, thiết bị thi công : |
|
|
|
|
|
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,36 |
- |
|
|
10 |
20 |
|||
CS2.24100 Thay tủ điều khiển khu vực
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ.
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.241 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Tủ điều khiển khu vực |
bộ |
1 |
|
|
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
- Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
2,0 |
|
|
10 |
|||
CS2.30000 Duy trì giám sát trung tâm điều khiển
CS2.31100 Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
Thành phần công việc:
- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ.
- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá.
- Đi lại dây điện.
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: 1bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.311 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
Vật liệu: - Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
1 |
|
|
Nhân công: |
|
|
|
|
|
|
- Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
1,50 |
|
|
10 |
|||
CS2.32100 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ.
Thành phần công việc:
- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ.
- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông.
- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông.
- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ.
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: 1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.321 |
Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ. |
Nhân công: - Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
1,0 |
|
|
10 |
|||
CS2.33100 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị
Thành phần công việc:
- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ.
- Lắp đặt board mạch mới.
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: 1lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.331 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Mạch hiển thị Nhân công: |
bộ |
1 |
|
|
|
|
- Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
0,50 |
|
|
10 |
|||
CS2.34100 Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm
Thành phần công việc:
- Cài đặt phần mềm trên máy tính.
- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: 1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS2.341 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
Nhân công: - Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
1,0 |
|
|
10 |
|||
MỤC LỤC
|
Mã Hiệu |
Nội dung |
|
|
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
|
|
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT |
|
|
CHƯƠNG I: DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|
CS1.10000 |
Thay đèn cao áp, đèn ống |
|
CS1.11100 |
Thay bóng cao áp bằng máy |
|
CS1.12100 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
|
CS1.13100 |
Thay bóng đèn ống |
|
CS1.20000 |
Thay bộ đèn các loại (không bao gồm đèn cao áp) |
|
CS1.21100 |
Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) |
|
CS1.22100 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
|
CS1.30000 |
Thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn |
|
CS1.31100 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy |
|
CS1.32100 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
|
CS1.40000 |
Thay xà, thay cần đèn các loại |
|
CS1.41000 |
Thay các loại xà |
|
CS1.41100 |
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây |
|
CS1.41200 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây |
|
CS1.42000 |
Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép |
|
CS1.42100 |
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy |
|
CS1.42200 |
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công |
|
CS1.42300 |
Thay cần đèn chao cao áp |
|
CS1.50000 |
Thay dây lên đèn bằng máy, thay cáp treo, cáp ngầm, thay tủ điện, thay cột đèn |
|
CS1.51100 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
|
CS1.52000 |
Thay cáp treo, cáp ngầm |
|
CS1.52100 |
Thay cáp treo |
|
CS1.52200 |
Thay cáp ngầm |
|
CS1.52300 |
Nối cáp ngầm |
|
CS1.53100 |
Thay tủ điện |
|
CS1.54100 |
Thay cột đèn |
|
CS1.60000 |
Công tác sơn |
|
CS1.61100 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m) |
|
CS1.62100 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
|
CS1.63100 |
Sơn cột đèn chùm |
|
CS1.64100 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
|
CS1.65100 |
Sơn tủ điện (bao gồm sơn giá đỡ tủ) |
|
CS1.71100 |
Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy. |
|
CS1.81100 |
Thay quả cầu nhựa hoặc thuỷ tinh |
|
|
CHƯƠNG II: DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG |
|
CS2.10000 |
Duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát |
|
CS2.11100 |
Duy trì trạm 1 chế độ |
|
CS2.12100 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
|
CS2.20000 |
Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển |
|
CS2.21100 |
Thay modem; thay bộ điều khiển PLC MASTER; thay bộ điều khiển PLC, RTU; thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
|
CS2.22100 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
|
CS2.23100 |
Thay bộ đo dòng điện Coupler |
|
CS2.24100 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
|
CS2.30000 |
Duy trì giám sát trung tâm điều khiển |
|
CS2.31100 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
|
CS2.32100 |
Xử lý mất truyền thông tin ( tín hiệu) giữa các tủ |
|
CS2.33100 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
|
CS2.34100 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
|
|
MỤC LỤC |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh