Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 582/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/03/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 29/03/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 582/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 03 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính: Mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 51/TTr-SNN ngày 21/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 8 quy trình nội bộ (ban hành mới 04 quy trình nội bộ; sửa đổi, bổ sung 02 quy trình nội bộ; thay thế 02 quy trình nội bộ) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (iGate).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, tổng hợp, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Trường hợp 1: Đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
Công chức xử lý hồ sơ |
25 |
|
Trường hợp 2: Đối với vùng chưa đạt yêu cầu phải thực hiện khắc phục + UBND thực hiện khắc phục các điểm không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. Không tính thời gian; + UBND nộp báo cáo khắc phục đến Chi cục Chăn nuôi và Thú ý, xử lý hồ sơ có báo cáo khắc phục. |
Công chức xử lý hồ sơ |
30 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- 30 ngày đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá - 35 ngày đối với vùng không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
|||
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
5 |
||
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 2 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
1 |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 582/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 03 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính: Mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 51/TTr-SNN ngày 21/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 8 quy trình nội bộ (ban hành mới 04 quy trình nội bộ; sửa đổi, bổ sung 02 quy trình nội bộ; thay thế 02 quy trình nội bộ) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (iGate).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, tổng hợp, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Trường hợp 1: Đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
Công chức xử lý hồ sơ |
25 |
|
Trường hợp 2: Đối với vùng chưa đạt yêu cầu phải thực hiện khắc phục + UBND thực hiện khắc phục các điểm không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. Không tính thời gian; + UBND nộp báo cáo khắc phục đến Chi cục Chăn nuôi và Thú ý, xử lý hồ sơ có báo cáo khắc phục. |
Công chức xử lý hồ sơ |
30 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- 30 ngày đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá - 35 ngày đối với vùng không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
|||
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
5 |
||
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 2 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
1 |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN
- LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
- Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của UBND cấp huyện |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức xử lý hồ sơ |
6 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của UBND huyện |
1 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm theo
Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Xác nhận bảng kê lâm sản
(Quy trình TTHC được thay thế quy trình tại số thứ tự 11, Mục VI, Phần A, Phụ lục I Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Hạt Kiểm lâm cấp huyện xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phê duyệt |
Công chức Kiểm lâm xử lý hồ sơ |
5 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư Hạt Kiểm lâm |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
8 |
||
2. Thủ tục: Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên. (Quy trình TTHC được thay thế quy trình tại số thứ tự 2, Mục VI, Phần A, Phụ lục I Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
6 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
PHỤ LỤC III
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo
Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
LĨNH VỰC THÚ Y
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(Quy trình TTHC được thay thế quy trình tại số thứ tự 2, 4, Mục II, Phần A, Phụ lục I Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản. |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Thành lập đoàn thẩm định, đánh giá trực tiếp tại cơ sở, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Trường hợp 1: Đối với cơ sở đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
Công chức xử lý hồ sơ |
15 |
|
Trường hợp 2: Đối với cơ sở chưa đạt yêu cầu phải thực hiện khắc phục + Tổ chức/cá nhân thực hiện khắc phục các điểm không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. Không tính thời gian + Tổ chức/cá nhân nộp báo cáo khắc phục đến Chi cục Chăn nuôi và Thú ý, xử lý hồ sơ có báo cáo khắc phục |
Công chức xử lý hồ sơ |
20 |
||
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- 20 ngày đối với cơ sở đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá - 25 ngày đối với cơ sở không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. |
|||
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(Quy trình TTHC được thay thế quy trình tại số thứ tự 3, 6, 9, Mục II, Phần A, Phụ lục I Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý. |
Lãnh đạo phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản. |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo Phòng Dịch tễ thú y - thuỷ sản |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
5 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh