Quyết định 580/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng, bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang do tỉnh Đồng Tháp ban hành
| Số hiệu | 580/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Trí Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 580/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 2 năm 2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Tiếp tục áp dụng 57 quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Tháp (mới).
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Bãi bỏ toàn bộ 53 quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC QUYẾT ĐỊNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG
TRÊN PHẠM VI TOÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (MỚI)
(Kèm theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành tên gọi của văn bản |
|
A |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 ban hành quy chế đào tạo sau đại học ở nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đồng Tháp |
|
2. |
Quyết định |
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 Sửa đổi khoản 1 và khoản 3 Điều 3 của Quy chế ban hành kèm theo Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy chế đào tạo sau đại học ở nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
3. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 Quy định chi tiết mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi; mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, định kỳ chi trả tiền hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
|
4. |
Quyết định |
Số 16/2024/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 Quy định chi tiết, hướng dẫn tiêu chuẩn xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
B |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
5. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
6. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, nợ thuế đất ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
C |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
7. |
Quyết định |
Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/3/2015 ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
8. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND 10/10/2024 quy định tiêu chuẩn, hướng dẫn đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khóm, ấp văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
D |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
9. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 Quy định xét sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
10. |
Quyết định |
Số 27/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
11. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
E |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
|
12. |
Quyết định |
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 ban hành Quy chế lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái nhập có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ biên giới trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp |
|
13. |
Quyết định |
Số 20/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 ban hành Quy định về một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
14. |
Quyết định |
Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 Quy định hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại |
|
G |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
15. |
Quyết định |
Số 31/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 quy định chi tiết và tổ chức thực hiện một số điều của Luật Nhà ở |
|
16. |
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
17. |
Quyết định |
Số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
H |
LĨNH VỰC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
18. |
Quyết định |
Số 40/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt kế hoạch ứng vốn; thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Đồng Tháp |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
19. |
Quyết định |
Số 30/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
20. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
K |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|
|
21. |
Quyết định |
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
A |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
B |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
2. |
Quyết định |
Số 65/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
3. |
Quyết định |
Số 25/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2024 về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
4. |
Quyết định |
Số 69/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành tỉnh Tiền Giang. |
|
5. |
Chỉ thị |
Số 04/2006/CT-UBND ngày 14/02/2006 về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của đảng và nhà nước |
|
6. |
Quyết định |
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 ban hành tiêu chí phân loại ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
C |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
7. |
Quyết định |
Số 18/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 Quy định mức thu tiền sử dụng khu việc biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
8. |
Quyết định |
Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển Hợp tác xã |
|
9. |
Quyết định |
Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
D |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
10. |
Quyết định |
Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 về việc ban hành mức chi hỗ trợ cho bác sĩ công tác tại trạm y tế xã, phường, thị trấn và nhân viên y tế khu phố trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang |
|
11. |
Quyết định |
Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2016 Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
E |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC |
|
|
12. |
Quyết định |
Số 13/2021/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 ban hành quy chế quản lý, khai thác và sử dụng hồ bơi trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
G |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
13. |
Quyết định |
Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước, các cơ quan khối Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
14. |
Quyết định |
Số 20/2020/QĐ-UBND ngày 15/9/2020 ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang |
|
15. |
Quyết định |
Số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02/12/2020 ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
16. |
Quyết định |
Số 71/2024/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2020 và Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 Ban hành quy định Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang |
|
H |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
18. |
Quyết định |
Số 79/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang và Trang thông tin điện tử thành phần |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
|
19. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
K |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
20. |
Quyết định |
Số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
21. |
Quyết định |
Số 77/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 quy định các địa điểm, vị trí tại các khu vực ngoài đô thị phải phát triển nhà ở theo dự án; các khu vực chủ đầu tư dự án nhà ở được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
22. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
|
23. |
Quyết định |
Số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
24. |
Quyết định |
Số 29/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
25. |
Quyết định |
Số 30/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang |
|
26. |
Quyết định |
Số 31/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
27. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
28. |
Quyết định |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Hữu, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
29. |
Quyết định |
Số 34/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang |
|
30. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
31. |
Quyết định |
Số 36/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
|
32. |
Quyết định |
Số 37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
33. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thiên Hộ, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
34. |
Quyết định |
Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên các tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
35. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang |
|
36. |
Quyết định |
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
TỔNG: 57 QUYẾT ĐỊNH |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 580/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 2 năm 2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Tiếp tục áp dụng 57 quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Tháp (mới).
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Bãi bỏ toàn bộ 53 quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC QUYẾT ĐỊNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG
TRÊN PHẠM VI TOÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (MỚI)
(Kèm theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành tên gọi của văn bản |
|
A |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 ban hành quy chế đào tạo sau đại học ở nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đồng Tháp |
|
2. |
Quyết định |
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 Sửa đổi khoản 1 và khoản 3 Điều 3 của Quy chế ban hành kèm theo Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy chế đào tạo sau đại học ở nước ngoài đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
3. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 Quy định chi tiết mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi; mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, định kỳ chi trả tiền hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
|
4. |
Quyết định |
Số 16/2024/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 Quy định chi tiết, hướng dẫn tiêu chuẩn xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
B |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
5. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
6. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 Quy định giá lúa (thóc) thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025, nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, nợ thuế đất ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
C |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
7. |
Quyết định |
Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/3/2015 ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
8. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND 10/10/2024 quy định tiêu chuẩn, hướng dẫn đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khóm, ấp văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
D |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
9. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 Quy định xét sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
10. |
Quyết định |
Số 27/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 Ban hành Quy định quản lý, sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
11. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
E |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
|
12. |
Quyết định |
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 ban hành Quy chế lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái nhập có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ biên giới trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp |
|
13. |
Quyết định |
Số 20/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 ban hành Quy định về một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
14. |
Quyết định |
Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 Quy định hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại |
|
G |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
15. |
Quyết định |
Số 31/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 quy định chi tiết và tổ chức thực hiện một số điều của Luật Nhà ở |
|
16. |
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
17. |
Quyết định |
Số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
H |
LĨNH VỰC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
18. |
Quyết định |
Số 40/2025/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt kế hoạch ứng vốn; thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Đồng Tháp |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
19. |
Quyết định |
Số 30/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
20. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
K |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|
|
21. |
Quyết định |
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
A |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
B |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
2. |
Quyết định |
Số 65/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
3. |
Quyết định |
Số 25/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2024 về việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
4. |
Quyết định |
Số 69/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành tỉnh Tiền Giang. |
|
5. |
Chỉ thị |
Số 04/2006/CT-UBND ngày 14/02/2006 về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của đảng và nhà nước |
|
6. |
Quyết định |
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 ban hành tiêu chí phân loại ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
C |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
7. |
Quyết định |
Số 18/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 Quy định mức thu tiền sử dụng khu việc biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
8. |
Quyết định |
Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển Hợp tác xã |
|
9. |
Quyết định |
Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
D |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
10. |
Quyết định |
Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 về việc ban hành mức chi hỗ trợ cho bác sĩ công tác tại trạm y tế xã, phường, thị trấn và nhân viên y tế khu phố trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang |
|
11. |
Quyết định |
Số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2016 Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
E |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC |
|
|
12. |
Quyết định |
Số 13/2021/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 ban hành quy chế quản lý, khai thác và sử dụng hồ bơi trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
G |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
13. |
Quyết định |
Số 42/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước, các cơ quan khối Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
14. |
Quyết định |
Số 20/2020/QĐ-UBND ngày 15/9/2020 ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang |
|
15. |
Quyết định |
Số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02/12/2020 ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
16. |
Quyết định |
Số 71/2024/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2020 và Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 Ban hành quy định Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang |
|
H |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
18. |
Quyết định |
Số 79/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang và Trang thông tin điện tử thành phần |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
|
19. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
K |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
20. |
Quyết định |
Số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
21. |
Quyết định |
Số 77/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 quy định các địa điểm, vị trí tại các khu vực ngoài đô thị phải phát triển nhà ở theo dự án; các khu vực chủ đầu tư dự án nhà ở được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
22. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
|
23. |
Quyết định |
Số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
24. |
Quyết định |
Số 29/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
25. |
Quyết định |
Số 30/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang |
|
26. |
Quyết định |
Số 31/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
27. |
Quyết định |
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
28. |
Quyết định |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Hữu, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
29. |
Quyết định |
Số 34/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang |
|
30. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
31. |
Quyết định |
Số 36/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
|
32. |
Quyết định |
Số 37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
33. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thiên Hộ, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
34. |
Quyết định |
Số 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm trên các tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
35. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang |
|
36. |
Quyết định |
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
TỔNG: 57 QUYẾT ĐỊNH |
||
BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH ĐO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025
(Kèm theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành tên gọi của văn bản |
|
A |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 13/2022/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi địa điểm trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
2. |
Quyết định |
Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 quy định trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua dịch vụ bưu chính, đăng ký cấp Phiếu lý lịch tư pháp trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
3. |
Quyết định |
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
4. |
Quyết định |
Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
B |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
5. |
Quyết định |
Số 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
6. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
7. |
Quyết định |
Số 18/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ và chức danh công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
8. |
Quyết định |
Số 19/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
C |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
9. |
Quyết định |
Số 15/2003/QĐ.UB ngày 23/4/2003 thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đồng Tháp |
|
10. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
11. |
Quyết định |
Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND |
|
D |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
|
12. |
Quyết định |
Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành chế độ nhuận bút, thù lao đối với thông tin đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Đồng Tháp |
|
E |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
13. |
Quyết định |
Số 25/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 Ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
G |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
14. |
Quyết định |
Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 về việc ban hành quy định đánh Số và gắn biển Số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
15. |
Quyết định |
Số 33/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 ban hành quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ; thời gian và phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
16. |
Quyết định |
Số 34/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
17. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
H |
LĨNH VỰC CÔNG AN |
|
|
18. |
Quyết định |
Số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
I |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
19. |
Quyết định |
Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
A |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
|
1. |
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
2. |
Quyết định |
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
B |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
|
3. |
Quyết định |
Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2023 về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
4. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND |
|
5. |
Quyết định |
Số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác thi đua - khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
6. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
7. |
Quyết định |
Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Tiền Giang |
|
8. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
9. |
Quyết định |
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 ban hành quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
10. |
Quyết định |
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND |
|
11. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
12. |
Quyết định |
Số 40/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
13. |
Quyết định |
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 Ban hành quy định quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
14. |
Quyết định |
Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
15. |
Quyết định |
Số 13/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
C |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
16. |
Quyết định |
Số 48/2003 ngày 17/7/2003 ban hành Quy định về việc tổ chức khám, chữa bệnh cho người nghèo và thành lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tiền Giang |
|
17. |
Chi thị |
Chỉ thị số 32/2006/CT-UBND về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình theo tinh thần Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) |
|
18. |
Chỉ thị |
Chỉ thị số 03/2005/CT-UB ngày 15 tháng 02 năm 2005 việc tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới |
|
19. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2014 Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
B |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
20. |
Quyết định |
Số 23/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ban hành Quy định Tiêu chuẩn và đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
21. |
Quyết định |
Số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 Quy định về quản lý hoạt động Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
22. |
Quyết định |
Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thị xã thành phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
23. |
Quyết định |
Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Quy định đơn giá dịch vụ quảng cáo, chuyên trang, chuyên mục trên Báo Ấp Bắc in |
|
E |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
24. |
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
25. |
Quyết định |
Số 55/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 Quy định về quản lý và sử dụng mạng vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh |
|
26. |
Quyết định |
Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 Ban hành quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
27. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
28. |
Quyết định |
Số 17/2020/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
29. |
Quyết định |
Số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền Số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
G |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
|
30. |
Quyết định |
Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
H |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
31. |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
I |
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
32. |
Quyết định |
Số 55/2005/QĐ-UB ngày 12/10/2005 ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
|
33. |
Quyết định |
Số 07/2022/QĐ-UB ngày 28/01/2022 ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025 |
|
K |
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ |
|
|
34. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Tiền Giang |
|
TỔNG: 53 QUYẾT ĐỊNH |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh