Quyết định 140/QĐ-UBND năm 2026 áp dụng, bãi bỏ các Quyết định Quy phạm pháp luật về lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 140/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Đoàn Trung Kiên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 140/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1942/TTr-SGDĐT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục I kèm theo).
(Phụ lục Danh mục II kèm theo).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Đối với các quyết định được liệt kê tại Phụ lục Danh mục I và nội dung tại Điều 1 của Quyết định này sẽ hết hiệu lực chung từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 hoặc hết hiệu lực theo thời gian ghi trong quyết định đó hoặc khi có quyết định bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế theo quy định pháp luật.
2. Những nội dung đã được áp dụng thực hiện theo các quyết định trong Phụ lục Danh mục II tại Điều 2 của Quyết định này thì không xem xét, xử lý lại.
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC ÁP DỤNG
VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 140/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1942/TTr-SGDĐT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục I kèm theo).
(Phụ lục Danh mục II kèm theo).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Đối với các quyết định được liệt kê tại Phụ lục Danh mục I và nội dung tại Điều 1 của Quyết định này sẽ hết hiệu lực chung từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 hoặc hết hiệu lực theo thời gian ghi trong quyết định đó hoặc khi có quyết định bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế theo quy định pháp luật.
2. Những nội dung đã được áp dụng thực hiện theo các quyết định trong Phụ lục Danh mục II tại Điều 2 của Quyết định này thì không xem xét, xử lý lại.
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC ÁP DỤNG
VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành |
Cơ quan ban hành |
Tên gọi của Quyết định |
Phạm vi áp dụng |
Ghi chú |
|
01 |
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ngày 22/02/2022 |
UBND tỉnh Tây Ninh |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
36 xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập |
|
|
02 |
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ngày 03/11/2022 |
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm (ngành giáo dục mầm non) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
36 xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập |
|
|
03 |
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ngày 15/10/2024 |
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quy định hỗ trợ đào tạo nghề, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
36 xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập |
|
|
04 |
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 |
UBND tỉnh Tây Ninh |
Quy định tiêu chí tuyển chọn sinh viên sư phạm ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng theo hình thức giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
36 xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập |
|
|
05 |
Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán, thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
06 |
Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động tổ chức các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
07 |
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp; trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
08 |
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
09 |
Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
10 |
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, thư thục ở địa bàn có khu công nghiệp; trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
11 |
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, thư thục ở địa bàn có khu công nghiệp; trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
12 |
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định mức thưởng đối với học sinh đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế; giáo viên trực tiếp bồi dưỡng học sinh đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
13 |
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
UBND tỉnh Long An |
Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
14 |
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí dạy văn hóa chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh học nghề trình độ trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
15 |
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 |
UBND tỉnh Long An |
Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi là đất nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Long An. |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
|
16 |
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 26/06/2023 |
UBND tỉnh Long An |
Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An. |
60 xã, phường thuộc tỉnh Long An trước sáp nhập |
|
DANH MỤC CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC BÃI BỎ
VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành |
Cơ quan ban hành |
Tên gọi của Quyết định |
Ghi chú (Lý do bãi bỏ) |
|
01 |
Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
|
02 |
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc quy định mức hỗ trợ các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm và mức hỗ trợ chi tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Long An |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
|
03 |
Quyết định số 68/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
UBND tỉnh Long An |
về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2022/NQ- HĐND ngày 27/10/2022 của HĐND tỉnh về quy định mức chi cho hoạt động tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Long An |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
|
04 |
Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2024/NQ- HĐND ngày 21/5/2024 của HĐND tỉnh quy định chính sách miễn, giảm học phí đối với trẻ em mầm non dưới 05 tuổi và học sinh trung học cơ sở thuộc các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Long An |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
|
05 |
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 |
UBND tỉnh Long An |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
|
06 |
số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 |
UBND tỉnh Tây Ninh |
Ban hành quy định giải thưởng Lê Quý Đôn |
Bãi bỏ do không còn phù hợp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh