Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại do tỉnh Hưng Yên ban hành
| Số hiệu | 575/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Lê Huy |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 575/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 459/TTr-SCT ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Sở Công Thương được phép thực hiện 193 thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Chi tiết tại phụ lục 1, 2 kèm theo).
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện các công việc được ủy quyền theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện các công việc được ủy quyền.
2. Giao Sở Tư pháp giám sát, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền cho Sở Công Thương theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây có nội dung không phù hợp với Quyết định này đều được hủy bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH UBND TỈNH ỦY QUYỀN TOÀN BỘ
CHO SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Lĩnh vực/Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Mức độ DVCTT |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
1 |
Nhượng bán, xuất khẩu tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
1.013780 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
2 |
2 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
2.001682 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
3 |
3 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
1.003951 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
4 |
4 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
5 |
5 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
1.003860 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
6 |
6 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
2.001595 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
7 |
7 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
1.003929 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
8 |
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện toàn toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
2.001293 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
9 |
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện toàn toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
2.001278 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
10 |
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000117 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
11 |
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000115 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
1 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
1.000140 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
13 |
2 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
1.000066 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
1 |
Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
|
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
15 |
2 |
Cấp lại quyết định chỉ định |
|
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
16 |
3 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
2.000046 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
x |
|
|
||
|
17 |
1 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
2.000147 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
1 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
1.001271 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
19 |
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
2.000618 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
20 |
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
2.000613 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
21 |
4 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động giám định |
1.000878 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
22 |
5 |
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận hoạt động đăng ký hoạt động giám định |
2.001675 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
23 |
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đăng ký hoạt động giám định |
2.000251 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
24 |
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
1.001292 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
25 |
8 |
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
2.000628 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
26 |
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
2.000624 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
27 |
1 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
28 |
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
1.001304 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
29 |
1 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
2.001434 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
30 |
2 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương |
2.001433 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
31 |
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
1.013058 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
32 |
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000998 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
33 |
5 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000965 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
34 |
6 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000229 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
35 |
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000210 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
36 |
1 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.000604 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
37 |
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001675 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
38 |
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001665 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
39 |
1 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
1.003.390 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
40 |
2 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000.880 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
41 |
3 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
2.000.243 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
42 |
1 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
43 |
2 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
44 |
3 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324 |
x |
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
45 |
1 |
Cấp chứng thư xuất khẩu |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
46 |
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
1.001238 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
47 |
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
1.001104 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
48 |
4 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyên khẩu |
1.004191 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
49 |
5 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
1.014119 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
50 |
6 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
1.000665 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
51 |
7 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
1.000695 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
52 |
8 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
1.000603 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
53 |
9 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
1.000432 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
54 |
10 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
2.000303 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
55 |
11 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
1.000694 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
56 |
12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
1.000676 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
57 |
13 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X |
2.000260 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
58 |
14 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
1.000686 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
59 |
15 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
1.000664 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
60 |
16 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
1.000431 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
61 |
17 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EVA |
1.000382 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
62 |
18 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A |
1.000490 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
63 |
19 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
1.000450 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
64 |
20 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
1.000430 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
65 |
21 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi C/O mẫu ICO (cho hàng cà phê Xuất khẩu) |
1.000398 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
66 |
22 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru |
1.003477 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
67 |
23 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
1.003400 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
68 |
24 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela |
1.002960 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
69 |
25 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
1.001298 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
70 |
26 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
1.001370 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
71 |
27 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
1.001380 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
72 |
28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
1.001383 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
73 |
29 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
1.003522 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
74 |
30 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
2.001372 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
75 |
31 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
1.007968 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
76 |
32 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
1.008361 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
77 |
33 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
1.008667 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
78 |
34 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
1.010056 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
79 |
35 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
1.010762 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
80 |
36 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
1.001274 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
81 |
37 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
1.013642 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
82 |
38 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
1.013643 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
83 |
39 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.000366 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
84 |
40 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.008882 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
85 |
1 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000191 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
86 |
1 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
1.005190 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
87 |
2 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
2.000110 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
88 |
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
|
x |
|
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 575/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 459/TTr-SCT ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Sở Công Thương được phép thực hiện 193 thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Chi tiết tại phụ lục 1, 2 kèm theo).
1. Sở Công Thương có trách nhiệm thực hiện các công việc được ủy quyền theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện các công việc được ủy quyền.
2. Giao Sở Tư pháp giám sát, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền cho Sở Công Thương theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây có nội dung không phù hợp với Quyết định này đều được hủy bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH UBND TỈNH ỦY QUYỀN TOÀN BỘ
CHO SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Lĩnh vực/Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Mức độ DVCTT |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
1 |
Nhượng bán, xuất khẩu tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
1.013780 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
2 |
2 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
2.001682 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
3 |
3 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
1.003951 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
4 |
4 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
5 |
5 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
1.003860 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
6 |
6 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
2.001595 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
7 |
7 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, kiểm chứng về ATTP |
1.003929 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
8 |
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện toàn toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
2.001293 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
9 |
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện toàn toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
2.001278 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
10 |
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000117 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
11 |
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000115 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
1 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
1.000140 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
13 |
2 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
1.000066 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
1 |
Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
|
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
15 |
2 |
Cấp lại quyết định chỉ định |
|
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
16 |
3 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
2.000046 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
x |
|
|
||
|
17 |
1 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
2.000147 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
1 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
1.001271 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
19 |
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
2.000618 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
20 |
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đăng ký thử nghiệm |
2.000613 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
21 |
4 |
Cấp giấy chứng nhận hoạt động giám định |
1.000878 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
22 |
5 |
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận hoạt động đăng ký hoạt động giám định |
2.001675 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
23 |
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đăng ký hoạt động giám định |
2.000251 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
24 |
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
1.001292 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
25 |
8 |
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
2.000628 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
26 |
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
2.000624 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
27 |
1 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
28 |
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
1.001304 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
29 |
1 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
2.001434 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
30 |
2 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương |
2.001433 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
31 |
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
1.013058 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
32 |
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000998 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
33 |
5 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
1.000965 |
|
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
34 |
6 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000229 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
35 |
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000210 |
|
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
36 |
1 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.000604 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
37 |
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001675 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
38 |
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
2.001665 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
39 |
1 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
1.003.390 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
40 |
2 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000.880 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
41 |
3 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
2.000.243 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
42 |
1 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
2.001573 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
43 |
2 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
1.003705 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
44 |
3 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
2.000324 |
x |
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
45 |
1 |
Cấp chứng thư xuất khẩu |
Không có mã |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
46 |
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
1.001238 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
47 |
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận lưu hành tự do CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
1.001104 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
48 |
4 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyên khẩu |
1.004191 |
|
x |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
|
49 |
5 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
1.014119 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
50 |
6 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
1.000665 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
51 |
7 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
1.000695 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
52 |
8 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
1.000603 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
53 |
9 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
1.000432 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
54 |
10 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
2.000303 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
55 |
11 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
1.000694 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
56 |
12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
1.000676 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
57 |
13 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X |
2.000260 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
58 |
14 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
1.000686 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
59 |
15 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
1.000664 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
60 |
16 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
1.000431 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
61 |
17 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EVA |
1.000382 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
62 |
18 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A |
1.000490 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
63 |
19 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
1.000450 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
64 |
20 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
1.000430 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
65 |
21 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi C/O mẫu ICO (cho hàng cà phê Xuất khẩu) |
1.000398 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
66 |
22 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru |
1.003477 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
67 |
23 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
1.003400 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
68 |
24 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela |
1.002960 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
69 |
25 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
1.001298 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
70 |
26 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
1.001370 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
71 |
27 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
1.001380 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
72 |
28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
1.001383 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
73 |
29 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
1.003522 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
74 |
30 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
2.001372 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
75 |
31 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
1.007968 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
76 |
32 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
1.008361 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
77 |
33 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
1.008667 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
78 |
34 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
1.010056 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
79 |
35 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
1.010762 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
80 |
36 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
1.001274 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
81 |
37 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
1.013642 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
82 |
38 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9 |
1.013643 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
83 |
39 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.000366 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
84 |
40 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
1.008882 |
|
x |
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
85 |
1 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000191 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
86 |
1 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
1.005190 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
87 |
2 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
2.000110 |
|
x |
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
88 |
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
|
x |
|
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh