Quyết định 1553/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1553/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Hồ Văn Mười |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1553/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 26/TTr-SCT ngày 05/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027 hoặc có văn bản khác thay thế.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn đã được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY
QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ
THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1553/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN NHIỆM VỤ |
CƠ SỞ PHÁP LÝ |
GHI CHÚ |
|
1 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí trên địa bàn trừ các công trình có quy mô theo Phụ lục I Thông tư 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Điều 28, Thông tư 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 3, Điều 4 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương. |
|
|
1 |
Đăng ký của thương nhân tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Khoản 2, Điều 133, Luật Thương mại Điều 12, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Xác nhận hoặc không xác nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định) |
Điểm b, khoản 2, Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ Khoản 1, Điều 14, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 1, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Khoản 1a Điều 3 Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Điều 3 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
2 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 3, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Khoản 1, Điều 14, Điều 43 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 5, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước |
Điểm d, Khoản 2, Điều 36 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 6, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Đồng ý bằng văn bản đối với thuê, mượn, chuyển nhượng máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất còn dư năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá và việc điều chuyển năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp |
Điểm b, khoản 3, khoản 4, Điều 21 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 7, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Khoản 2, Điều 24 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Khoản 8, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Khoản 3, Điều 31 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Khoản 9, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điểm b, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 33 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 10, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Khoản 2, Điều 34, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 11, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công xuất khẩu. |
Điểm d, khoản 2, Điều 36, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Khoản 13 Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá của Bộ Công Thương. |
Điểm a, khoản 1, Điều 28, Điều 43, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 1, Điều 19, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Cấp, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, thu hồi Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 03 triệu lít/năm trở lên |
Điểm a, điểm d khoản 1 Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ Khoản 1, Điều 20, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, thu hồi Giấy phép phân phối rượu |
Điểm a, điểm d, khoản 1, Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 20, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ |
Điểm b, khoản 1, Điều 38 Nghị định số 60/2024/NĐ- CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ Điều 21, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03 nhiệm vụ) |
|||
|
1 |
Huấn luyện, kiểm tra, cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Khoản 1, Điều 6, Điều 9 và điểm b, khoản 1, Điều 18, Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 24 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Khoản 5, Điều 44 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Khoản 2, Điều 23 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Khoản 4, Điều 4, Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực |
Khoản 4, Điều 42, Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 27 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật |
Khoản 2, Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 Khoản 4, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Khoản 2, Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 Khoản 5, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu |
Điều 34, Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. Khoản 6, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Cấp phép nhập khẩu hàng hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh |
Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Cấp phép nhập khẩu hàng hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh |
Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu |
Khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 6, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất |
Điểm b, khoản 1, Điều 13, Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Khoản 7, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Khoản 2, Điều 14, Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 8, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác |
Điểm a, khoản 1, Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 9, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Điểm a, khoản 1 và điểm a, khoản 3, Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 10, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
11 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điểm a, khoản 1, Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 11, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
12 |
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1, Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh |
Điều 30 và khoản 2, Điều 32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 12, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
13 |
Xem xét cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật |
Điểm b, khoản 1, Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 13, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
14 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Khoản 1, Điều 50, Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Khoản 14, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
15 |
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho phép thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua các địa điểm khác không phải là cửa khẩu phụ, lối mở biên giới theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP |
Khoản 3, Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới. Điều 32, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
16 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP Khoản 1, Điều 33, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
17 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Khoản 1, Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP Khoản 1, Điều 34, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (03 nhiệm vụ) |
|||
|
1 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh |
Điều 6, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ Khoản 1, Điều 35, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cho ý kiến trước khi cấp, thay đổi đăng ký hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa tại các giấy tờ có liên quan theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp |
Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 36, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Khoản 3, Điều 8, Điều 10, Điều 25 và khoản 2, Điều 38 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 36, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 8, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Khoản 1, khoản 2 Điều 6, Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 1, Điều 15 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
2 |
Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 9, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Điều 10, Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 5, Điều 16 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và thuộc trách nhiệm quản lý của UBND tỉnh |
Khoản 6, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. Khoản 5, khoản 6 Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương. Khoản 1, 2 Điều 16 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
1 |
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp |
Điều 18 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. Khoản 1, điều 38, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ, quá trình, môi trường thuộc trách nhiệm, quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
Điều 4 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. Khoản 1, điều 39, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực phân phối điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm c, khoản 1, Điều 22, Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm d và điểm e, khoản 1, Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực phát điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm a, b, c, khoản 2, Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Khoản 2, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Cấp mới, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại và cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Khoản 3, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Khoản 3, Điều 23 Nghị định 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Tiếp nhận và giải quyết yêu cầu hỗ trợ thương lượng của người tiêu dùng |
Khoản 3, Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 1, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 1, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 3, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 2, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định tại khoản 2, Điều 53 của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 và quy định của luật khác có liên quan |
Khoản 5, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 3, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Quản lý hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức hòa giải về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật |
Khoản 6, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 4, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 1, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Tiếp nhận thông báo của tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 3, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Giải quyết thủ tục thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
Điều 18, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 48, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Khoản 2 Điều 35 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 36 Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
10 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ và Nghị định số Khoản 4, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
11 |
Kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Khoản 3, Điều 37, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
12 |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 5, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
13 |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 4, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Tiếp nhận thủ tục thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Khoản 1, Điều 53, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ Khoản 1, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Khoản 3, Điều 25, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ Khoản 3, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Điều 60, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Khoản 4, Điều 14, Luật Hóa chất. Khoản 1 Điều 7, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
2 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, điểm c, d khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 11 và điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 1 Điều 8, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, điểm c, đ khoản 3, điểm c khoản 4, điểm d, khoản 6 Điều 18 và điểm b Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 2 Điều 8, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
4 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đánh giá điều kiện thực tế và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 1 Điều 9, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đánh giá điều kiện thực tế, cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Khoản 1, Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
6 |
Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng |
Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
7 |
Tiếp nhận hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 4, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
8 |
Tiếp nhận hồ sơ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi theo thẩm quyền Giấy phép sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3; tiếp nhận hồ sơ và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điểm b, khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 6, Điều 9, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điểm a, khoản 2, Điều 11 Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ Khoản 1, Điều 54 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29/11/2024; Điều 7, Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1553/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 26/TTr-SCT ngày 05/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027 hoặc có văn bản khác thay thế.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn đã được ủy quyền và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY
QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ
THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1553/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN NHIỆM VỤ |
CƠ SỞ PHÁP LÝ |
GHI CHÚ |
|
1 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí trên địa bàn trừ các công trình có quy mô theo Phụ lục I Thông tư 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
Điều 28, Thông tư 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 3, Điều 4 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương. |
|
|
1 |
Đăng ký của thương nhân tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài |
Khoản 2, Điều 133, Luật Thương mại Điều 12, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Xác nhận hoặc không xác nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định) |
Điểm b, khoản 2, Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ Khoản 1, Điều 14, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 1, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Khoản 1a Điều 3 Thông tư số 37/2018/TT-BCT ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Điều 3 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
2 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Khoản 1, Điều 44, Điều 45, khoản 2, Điều 46, Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ Khoản 3, Điều 16, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Khoản 1, Điều 14, Điều 43 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 5, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước |
Điểm d, Khoản 2, Điều 36 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 6, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Đồng ý bằng văn bản đối với thuê, mượn, chuyển nhượng máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất còn dư năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá và việc điều chuyển năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp |
Điểm b, khoản 3, khoản 4, Điều 21 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 7, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Khoản 2, Điều 24 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Khoản 8, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Khoản 3, Điều 31 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Khoản 9, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điểm b, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 33 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 10, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Khoản 2, Điều 34, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 11, Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công xuất khẩu. |
Điểm d, khoản 2, Điều 36, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ. Khoản 13 Điều 18, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá của Bộ Công Thương. |
Điểm a, khoản 1, Điều 28, Điều 43, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Khoản 1, Điều 19, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Cấp, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, thu hồi Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 03 triệu lít/năm trở lên |
Điểm a, điểm d khoản 1 Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ Khoản 1, Điều 20, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, thu hồi Giấy phép phân phối rượu |
Điểm a, điểm d, khoản 1, Điều 25, khoản 2 Điều 33 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 20, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ |
Điểm b, khoản 1, Điều 38 Nghị định số 60/2024/NĐ- CP ngày 05/6/2024 của Chính phủ Điều 21, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03 nhiệm vụ) |
|||
|
1 |
Huấn luyện, kiểm tra, cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Khoản 1, Điều 6, Điều 9 và điểm b, khoản 1, Điều 18, Nghị định số 181/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 24 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Khoản 5, Điều 44 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Khoản 2, Điều 23 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Khoản 4, Điều 4, Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực |
Khoản 4, Điều 42, Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 27 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật |
Khoản 2, Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 Khoản 4, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Khoản 2, Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 Khoản 5, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu |
Điều 34, Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. Khoản 6, Điều 28, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Cấp phép nhập khẩu hàng hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh |
Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Cấp phép nhập khẩu hàng hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 69/2018/NĐ-CP nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh |
Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu |
Khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 6, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất |
Điểm b, khoản 1, Điều 13, Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Khoản 7, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Khoản 2, Điều 14, Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 8, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác |
Điểm a, khoản 1, Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 9, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Điểm a, khoản 1 và điểm a, khoản 3, Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 10, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
11 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điểm a, khoản 1, Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 11, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
12 |
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1, Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh |
Điều 30 và khoản 2, Điều 32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 12, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
13 |
Xem xét cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật |
Điểm b, khoản 1, Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. Khoản 13, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
14 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Khoản 1, Điều 50, Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Khoản 14, Điều 31, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
15 |
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho phép thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua các địa điểm khác không phải là cửa khẩu phụ, lối mở biên giới theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP |
Khoản 3, Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới. Điều 32, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
16 |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP Khoản 1, Điều 33, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
17 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Khoản 1, Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP Khoản 1, Điều 34, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (03 nhiệm vụ) |
|||
|
1 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh |
Điều 6, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ Khoản 1, Điều 35, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cho ý kiến trước khi cấp, thay đổi đăng ký hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa tại các giấy tờ có liên quan theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp |
Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 36, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Xem xét, chấp thuận trong quá trình cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Khoản 3, Điều 8, Điều 10, Điều 25 và khoản 2, Điều 38 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 36, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 8, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Khoản 1, khoản 2 Điều 6, Thông tư số 40/2013/TT-BCT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 1, Điều 15 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
2 |
Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 9, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Điều 10, Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Khoản 5, Điều 16 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và thuộc trách nhiệm quản lý của UBND tỉnh |
Khoản 6, Điều 39, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ. Khoản 5, khoản 6 Điều 37 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương. Khoản 1, 2 Điều 16 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
1 |
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp |
Điều 18 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. Khoản 1, điều 38, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ, quá trình, môi trường thuộc trách nhiệm, quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
Điều 4 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. Khoản 1, điều 39, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực phân phối điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm c, khoản 1, Điều 22, Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực bán buôn điện, bán lẻ điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm d và điểm e, khoản 1, Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực phát điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điểm a, b, c, khoản 2, Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Khoản 2, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Cấp mới, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại và cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ Khoản 3, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực |
Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Khoản 3, Điều 23 Nghị định 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 43, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Tiếp nhận và giải quyết yêu cầu hỗ trợ thương lượng của người tiêu dùng |
Khoản 3, Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 1, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 1, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Tổ chức hoạt động khảo sát, thử nghiệm; công bố kết quả khảo sát, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; thông tin, cảnh báo cho người tiêu dùng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực được phân công quản lý |
Khoản 3, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 2, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
4 |
Giao nhiệm vụ cho tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định tại khoản 2, Điều 53 của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 và quy định của luật khác có liên quan |
Khoản 5, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 3, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Quản lý hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức hòa giải về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo quy định của pháp luật |
Khoản 6, Điều 75 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 Khoản 4, Điều 46, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
6 |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 1, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Khoản 1, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
7 |
Tiếp nhận thông báo của tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Khoản 3, Điều 7 của Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
8 |
Giải quyết thủ tục thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
Điều 18, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ. Khoản 1, Điều 48, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
9 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Khoản 2 Điều 35 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 36 Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 2, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
10 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ và Nghị định số Khoản 4, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
11 |
Kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Khoản 3, Điều 37, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
12 |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 5, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
13 |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Điều 38 và Điều 39 Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ Khoản 4, Điều 47, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
1 |
Tiếp nhận thủ tục thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Khoản 1, Điều 53, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ Khoản 1, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
2 |
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Khoản 3, Điều 25, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ Khoản 3, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
3 |
Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Điều 60, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ. Khoản 4, Điều 49, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
|
||
|
1 |
Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Khoản 4, Điều 14, Luật Hóa chất. Khoản 1 Điều 7, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
2 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, điểm c, d khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 11 và điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 1 Điều 8, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, điểm c, đ khoản 3, điểm c khoản 4, điểm d, khoản 6 Điều 18 và điểm b Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 2 Điều 8, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
4 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đánh giá điều kiện thực tế và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 1 Điều 9, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
5 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, đánh giá điều kiện thực tế, cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Khoản 1, Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 2, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
6 |
Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng |
Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 3, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
7 |
Tiếp nhận hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP Khoản 4, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
8 |
Tiếp nhận hồ sơ cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 5, Điều 9 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi theo thẩm quyền Giấy phép sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3; tiếp nhận hồ sơ và báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điểm b, khoản 2 Điều 36 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ. Khoản 6, Điều 9, Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điểm a, khoản 2, Điều 11 Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ Khoản 1, Điều 54 Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29/11/2024; Điều 7, Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh