Quyết định 0718/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại
| Số hiệu | 0718/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Huỳnh Chí Nguyện |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 0718/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy đinh chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCT ngày 09/8/2025 và Báo cáo số 80/BC-UBND ngày 19/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 và Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
(đính kèm Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày 01/3/2027 (ngày Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 hết hiệu lực thi hành) hoặc có quy định khác của cấp thẩm quyền.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nội dung ủy quyền theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền; tham mưu công bố danh mục, công khai thủ tục hành chính theo quy định. Định kỳ hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH CÀ MAU THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (01 TTHC) |
|||||
|
1. |
1.013780.H12 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
II. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (02 TTHC) |
|||||
|
2. |
1.013989.H12 |
Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
3. |
1.013990.H12 |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC) |
|
|
|||
|
4. |
2.000140.H12 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
5. |
2.000066.H12 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (20 TTHC) |
|
|
|||
|
6. |
1.003820.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
7. |
1.003775.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
8. |
2.001585.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
9. |
1.003724.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
10. |
2.001722.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
11. |
1.004031.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
12. |
2.000431.H12 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
13. |
2.000257.H12 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
14. |
1.012429.H12 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
15. |
1.012430.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
16. |
1.012431.H12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
17. |
1.012432.H12 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
18. |
1.012433.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
19. |
1.012434.H12 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
20. |
1.012438.H12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
21. |
1.012439.H12 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
22. |
1.012440.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
23. |
1.012441.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
24. |
1.012442.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
25. |
1.012443.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT CHỔ (07 TCHC) |
|||||
|
26. |
2.000229.H12 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
27. |
2.000210.H12 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
28. |
2.001434.H12 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
29. |
2.001433.H12 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
30. |
1.013058.H12 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
31. |
1.000998.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
32. |
1.000965.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC) |
|
|
|||
|
33. |
2.000604.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
34. |
2.001675.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
35. |
2.001665.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
36. |
1.001271.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
37. |
2.000618.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
38. |
2.000613.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
39. |
1.000878.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
40. |
2.000401.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
41. |
2.000251.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
42. |
1.001292.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
43. |
2.000628.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
44. |
2.000624.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (11 TTHC) |
|
|
|||
|
45. |
1.004021.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
46. |
1.003992.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
47. |
1.004007.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
48. |
1.000667.H12 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
49. |
1.000981.H12 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
50. |
1.000948.H12 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
51. |
1.000911.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
52. |
2.000209.H12 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
53. |
1.000162.H12 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
54. |
1.000172.H12 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
55. |
1.000949.H12 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG |
|
|
|||
|
56. |
1.001304.H12 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
|||
|
57. |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
58. |
2.000046.H12 |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (12 TTHC) |
|
|
|||
|
59. |
2.001293.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
60. |
2.001278.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
61. |
2.001682.H12 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
62. |
1.003951.H12 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
63. |
2.001660.H12 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
64. |
1.003860.H12 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
65. |
2.001595.H12 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
66. |
1.003929.H12 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
67. |
2.000117.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
68. |
2.000115.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
69. |
2.000591. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
70. |
2.000535. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|||
|
71. |
1.013778.H12 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025. |
|
|
|
72. |
1.013779.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
73. |
1.013991.H12 |
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
74. |
1.001419.H12 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
75. |
1.000350.H12 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
76. |
1.005405.H12 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
77. |
1.005406.H12 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
78. |
1.003438.H12 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
79. |
1.001062.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
80. |
1.000957.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
81. |
1.000905.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
82. |
1.000890.H12 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
83. |
1.004155.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
84. |
1.004181.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
85. |
2.001758.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
86. |
1.000551.H12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
87. |
1.000477.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
88. |
1.000363.H12 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
89. |
1.000400.H12 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
90. |
1.001238.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
91. |
1.001104.H12 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
92. |
1.004191.H12 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
93. |
1.000264.H12 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
94. |
1.014119.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
95. |
1.000665.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
96. |
1.000695.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
97. |
1.000603.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025. |
|
|
|
98. |
1.000432.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
99. |
2.000303.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
100. |
1.000694.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
101. |
1.000676.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
102. |
2.000260.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
103. |
1.000686.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
104. |
1.000664.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
105. |
1.000431.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
106. |
1.000382.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
107. |
1.000490.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
108. |
1.000450.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu B. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
109. |
1.000430.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu DA59 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
110. |
1.000398.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu ICO |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
111. |
1.003477.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Peru. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
112. |
1.003400.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
113. |
1.002960.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Venezuela. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
114. |
1.001298.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
115. |
1.001370.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
116. |
1.001380.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
117. |
1.001383.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O). |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địaphươngsố72/2025/QH15ngày16/6/2025 |
|
|
|
118. |
1.003522.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
119. |
2.001372.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
120. |
1.007968.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
121. |
1.008361.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
122. |
1.008667.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
123. |
1.010056.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
124. |
1.010762.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
125. |
1.001274.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
126. |
1.013642.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu GSTP |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
127. |
1.013643.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu BR9 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
128. |
1.000366.H12 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
129. |
1.008882.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|||||
|
130. |
2.001573.H12 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
131. |
1.003705.H12 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
132. |
2.000324.H12 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|||||
|
133. |
2.000026.H12 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
134. |
2.000133.H12 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|||||
|
135. |
2.001424.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
136. |
1.000491.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
137. |
1.000510.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
138. |
1.005184.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
139. |
1.000649.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
140. |
1.005372.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
141. |
1.000706.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
142. |
2.000146.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
143. |
1.000387.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
144. |
1.000475.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
145. |
1.000455.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
146. |
1.000742.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
147. |
2.000304.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
148. |
1.000709.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
149. |
1.000704.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XV. LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|||||
|
150. |
1.003977.H12 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
151. |
1.005376.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
152. |
1.003101.H12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
153. |
1.001338.H12 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
154. |
1.001323.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
155. |
2.000598.H12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|||||
|
156. |
1.000376.H12 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
157. |
1.000361.H12 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
158. |
2.000129.H12 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
159. |
1.000358.H12 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
160. |
1.000168.H12 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
161. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
162. |
2.000370.H12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
163. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
164. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
165. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
166. |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
167. |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
168. |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
169. |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
170. |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
171. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
172. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
173. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
174. |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
175. |
1.001441.H12 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
176. |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
XVII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
|||||
|
177. |
1.005190.H12 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
178. |
2.000110.H12 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XVIII. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, ĐIỆN |
|||||
|
179. |
1.013411.H12 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
180. |
1.013412.H12 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
181. |
1.013416.H12 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
182. |
1.013394.H12 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
183. |
1.013395.H12 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XIX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|||||
|
184. |
2.000243.H12 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
185. |
1.003390.H12 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
186. |
1.000880.H12 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 0718/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy đinh chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCT ngày 09/8/2025 và Báo cáo số 80/BC-UBND ngày 19/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 và Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
(đính kèm Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày 01/3/2027 (ngày Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 hết hiệu lực thi hành) hoặc có quy định khác của cấp thẩm quyền.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nội dung ủy quyền theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền; tham mưu công bố danh mục, công khai thủ tục hành chính theo quy định. Định kỳ hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH CÀ MAU THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (01 TTHC) |
|||||
|
1. |
1.013780.H12 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
II. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (02 TTHC) |
|||||
|
2. |
1.013989.H12 |
Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
3. |
1.013990.H12 |
Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC) |
|
|
|||
|
4. |
2.000140.H12 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
5. |
2.000066.H12 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (20 TTHC) |
|
|
|||
|
6. |
1.003820.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
7. |
1.003775.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
8. |
2.001585.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
9. |
1.003724.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
10. |
2.001722.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
11. |
1.004031.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
12. |
2.000431.H12 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
13. |
2.000257.H12 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
14. |
1.012429.H12 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
15. |
1.012430.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
16. |
1.012431.H12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
17. |
1.012432.H12 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
18. |
1.012433.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
19. |
1.012434.H12 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
20. |
1.012438.H12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
21. |
1.012439.H12 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
22. |
1.012440.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
23. |
1.012441.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
24. |
1.012442.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
25. |
1.012443.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT CHỔ (07 TCHC) |
|||||
|
26. |
2.000229.H12 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
27. |
2.000210.H12 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
28. |
2.001434.H12 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
29. |
2.001433.H12 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
30. |
1.013058.H12 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
31. |
1.000998.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
32. |
1.000965.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC) |
|
|
|||
|
33. |
2.000604.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
34. |
2.001675.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
35. |
2.001665.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
36. |
1.001271.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
37. |
2.000618.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
38. |
2.000613.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
39. |
1.000878.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
40. |
2.000401.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
41. |
2.000251.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
42. |
1.001292.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
43. |
2.000628.H12 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
44. |
2.000624.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (11 TTHC) |
|
|
|||
|
45. |
1.004021.H12 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
46. |
1.003992.H12 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
47. |
1.004007.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
48. |
1.000667.H12 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
49. |
1.000981.H12 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
50. |
1.000948.H12 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
51. |
1.000911.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
52. |
2.000209.H12 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
53. |
1.000162.H12 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
54. |
1.000172.H12 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
55. |
1.000949.H12 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG |
|
|
|||
|
56. |
1.001304.H12 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
|||
|
57. |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
58. |
2.000046.H12 |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (12 TTHC) |
|
|
|||
|
59. |
2.001293.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
60. |
2.001278.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
61. |
2.001682.H12 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
62. |
1.003951.H12 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
63. |
2.001660.H12 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
64. |
1.003860.H12 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
65. |
2.001595.H12 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
66. |
1.003929.H12 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
67. |
2.000117.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
68. |
2.000115.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
69. |
2.000591. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
70. |
2.000535. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|||
|
71. |
1.013778.H12 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025. |
|
|
|
72. |
1.013779.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
73. |
1.013991.H12 |
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
74. |
1.001419.H12 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
75. |
1.000350.H12 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
76. |
1.005405.H12 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
77. |
1.005406.H12 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
78. |
1.003438.H12 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
79. |
1.001062.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
80. |
1.000957.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
81. |
1.000905.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
82. |
1.000890.H12 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
83. |
1.004155.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
84. |
1.004181.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
85. |
2.001758.H12 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
86. |
1.000551.H12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
87. |
1.000477.H12 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
88. |
1.000363.H12 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
89. |
1.000400.H12 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
90. |
1.001238.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
91. |
1.001104.H12 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
92. |
1.004191.H12 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
93. |
1.000264.H12 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
94. |
1.014119.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
95. |
1.000665.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
96. |
1.000695.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
97. |
1.000603.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025. |
|
|
|
98. |
1.000432.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
99. |
2.000303.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
100. |
1.000694.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
101. |
1.000676.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
102. |
2.000260.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
103. |
1.000686.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
104. |
1.000664.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
105. |
1.000431.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
106. |
1.000382.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
107. |
1.000490.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
108. |
1.000450.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu B. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
109. |
1.000430.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu DA59 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
110. |
1.000398.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu ICO |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
111. |
1.003477.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Peru. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
112. |
1.003400.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
113. |
1.002960.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Venezuela. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
114. |
1.001298.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
115. |
1.001370.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
116. |
1.001380.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
117. |
1.001383.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O). |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địaphươngsố72/2025/QH15ngày16/6/2025 |
|
|
|
118. |
1.003522.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
119. |
2.001372.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
120. |
1.007968.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
121. |
1.008361.H12 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU. |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
122. |
1.008667.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
123. |
1.010056.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
124. |
1.010762.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
125. |
1.001274.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
126. |
1.013642.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu GSTP |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
127. |
1.013643.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu BR9 |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
128. |
1.000366.H12 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
129. |
1.008882.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|||||
|
130. |
2.001573.H12 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
131. |
1.003705.H12 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
132. |
2.000324.H12 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|||||
|
133. |
2.000026.H12 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
134. |
2.000133.H12 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; |
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|||||
|
135. |
2.001424.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
136. |
1.000491.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
137. |
1.000510.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
138. |
1.005184.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
139. |
1.000649.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
140. |
1.005372.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
141. |
1.000706.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
142. |
2.000146.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
143. |
1.000387.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
144. |
1.000475.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
145. |
1.000455.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
146. |
1.000742.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
147. |
2.000304.H12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
148. |
1.000709.H12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
149. |
1.000704.H12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XV. LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|||||
|
150. |
1.003977.H12 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
151. |
1.005376.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
152. |
1.003101.H12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
153. |
1.001338.H12 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
154. |
1.001323.H12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
155. |
2.000598.H12 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|||||
|
156. |
1.000376.H12 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
157. |
1.000361.H12 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
158. |
2.000129.H12 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
159. |
1.000358.H12 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
160. |
1.000168.H12 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
161. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
162. |
2.000370.H12 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
163. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
164. |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
165. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
166. |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
167. |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
168. |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
169. |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
170. |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
171. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
172. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
173. |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
174. |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
175. |
1.001441.H12 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
176. |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
||
|
XVII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
|||||
|
177. |
1.005190.H12 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
178. |
2.000110.H12 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XVIII. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, ĐIỆN |
|||||
|
179. |
1.013411.H12 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
180. |
1.013412.H12 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
181. |
1.013416.H12 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
182. |
1.013394.H12 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
183. |
1.013395.H12 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 |
|
|
|
XIX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|||||
|
184. |
2.000243.H12 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
185. |
1.003390.H12 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
|
186. |
1.000880.H12 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh