Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 0718/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại

Số hiệu 0718/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/08/2025
Ngày có hiệu lực 22/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Huỳnh Chí Nguyện
Lĩnh vực Thương mại,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 0718/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 22 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy đinh chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.

Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCT ngày 09/8/2025 và Báo cáo số 80/BC-UBND ngày 19/8/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 và Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

(đính kèm Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày 01/3/2027 (ngày Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 hết hiệu lực thi hành) hoặc có quy định khác của cấp thẩm quyền.

Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nội dung ủy quyền theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền; tham mưu công bố danh mục, công khai thủ tục hành chính theo quy định. Định kỳ hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện nội dung được ủy quyền theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng KTTH (Th);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, M.A500/8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Chí Nguyện

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND TỈNH ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025)

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (01 TTHC)

1.

1.013780.H12

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

II. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (02 TTHC)

2.

1.013989.H12

Cấp quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

3.

1.013990.H12

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)

 

 

4.

2.000140.H12

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

5.

2.000066.H12

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (20 TTHC)

 

 

6.

1.003820.H12

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

7.

1.003775.H12

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

8.

2.001585.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

9.

1.003724.H12

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

10.

2.001722.H12

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

11.

1.004031.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

12.

2.000431.H12

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

13.

2.000257.H12

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

14.

1.012429.H12

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

15.

1.012430.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

16.

1.012431.H12

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

17.

1.012432.H12

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

18.

1.012433.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

19.

1.012434.H12

Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

20.

1.012438.H12

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

21.

1.012439.H12

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

22.

1.012440.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

23.

1.012441.H12

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

24.

1.012442.H12

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

25.

1.012443.H12

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT CHỔ (07 TCHC)

26.

2.000229.H12

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

27.

2.000210.H12

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

28.

2.001434.H12

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

29.

2.001433.H12

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

30.

1.013058.H12

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

31.

1.000998.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

32.

1.000965.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

VI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12 TTHC)

 

 

33.

2.000604.H12

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

34.

2.001675.H12

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

35.

2.001665.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

36.

1.001271.H12

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

37.

2.000618.H12

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

38.

2.000613.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

39.

1.000878.H12

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

40.

2.000401.H12

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

41.

2.000251.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

42.

1.001292.H12

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

43.

2.000628.H12

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

44.

2.000624.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

VII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (11 TTHC)

 

 

45.

1.004021.H12

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

46.

1.003992.H12

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

47.

1.004007.H12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

48.

1.000667.H12

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

49.

1.000981.H12

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

50.

1.000948.H12

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

51.

1.000911.H12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

52.

2.000209.H12

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

53.

1.000162.H12

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

54.

1.000172.H12

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

55.

1.000949.H12

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG

 

 

56.

1.001304.H12

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

 

57.

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

58.

2.000046.H12

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (12 TTHC)

 

 

59.

2.001293.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

60.

2.001278.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

61.

2.001682.H12

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

62.

1.003951.H12

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

63.

2.001660.H12

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

64.

1.003860.H12

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

65.

2.001595.H12

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

66.

1.003929.H12

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

67.

2.000117.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

68.

2.000115.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

69.

2.000591.
000.00.00.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

70.

2.000535.
000.00.00.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

71.

1.013778.H12

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025.

 

72.

1.013779.H12

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

73.

1.013991.H12

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

74.

1.001419.H12

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

75.

1.000350.H12

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

76.

1.005405.H12

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

77.

1.005406.H12

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

78.

1.003438.H12

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

79.

1.001062.H12

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

80.

1.000957.H12

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

81.

1.000905.H12

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

82.

1.000890.H12

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

83.

1.004155.H12

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

84.

1.004181.H12

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

85.

2.001758.H12

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

86.

1.000551.H12

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

87.

1.000477.H12

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

88.

1.000363.H12

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

89.

1.000400.H12

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

90.

1.001238.H12

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

91.

1.001104.H12

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

92.

1.004191.H12

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

93.

1.000264.H12

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

94.

1.014119.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

95.

1.000665.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

96.

1.000695.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

97.

1.000603.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025.

 

98.

1.000432.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

99.

2.000303.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

100.

1.000694.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

101.

1.000676.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

102.

2.000260.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

103.

1.000686.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

104.

1.000664.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

105.

1.000431.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

106.

1.000382.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

107.

1.000490.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

108.

1.000450.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu B.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

109.

1.000430.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu DA59

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

110.

1.000398.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu ICO

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

111.

1.003477.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Peru.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

112.

1.003400.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

113.

1.002960.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Venezuela.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

114.

1.001298.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

115.

1.001370.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

116.

1.001380.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

117.

1.001383.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O).

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địaphươngsố72/2025/QH15ngày16/6/2025

 

118.

1.003522.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

119.

2.001372.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

120.

1.007968.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

121.

1.008361.H12

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU.

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

122.

1.008667.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

123.

1.010056.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

124.

1.010762.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

125.

1.001274.H12

Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

126.

1.013642.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu GSTP

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

127.

1.013643.H12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu BR9

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

128.

1.000366.H12

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

129.

1.008882.H12

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

XII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

130.

2.001573.H12

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

131.

1.003705.H12

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

132.

2.000324.H12

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

XIII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

133.

2.000026.H12

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

134.

2.000133.H12

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

- Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

 

XIV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

135.

2.001424.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

136.

1.000491.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

137.

1.000510.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

138.

1.005184.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

139.

1.000649.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

140.

1.005372.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

141.

1.000706.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

142.

2.000146.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

143.

1.000387.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

144.

1.000475.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

145.

1.000455.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

146.

1.000742.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

147.

2.000304.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

148.

1.000709.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

149.

1.000704.H12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XV. LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

150.

1.003977.H12

Cấp Giấy phép phân phối rượu.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

151.

1.005376.H12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

152.

1.003101.H12

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

153.

1.001338.H12

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

154.

1.001323.H12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

155.

2.000598.H12

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XVI. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

156.

1.000376.H12

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

157.

1.000361.H12

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

158.

2.000129.H12

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

159.

1.000358.H12

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

160.

1.000168.H12

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

161.

2.000255.H12

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

162.

2.000370.H12

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

163.

2.000362.H12

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

164.

2.000351.H12

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

165.

2.000340.H12

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

166.

2.000330.H12

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

167.

2.000272.H12

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

168.

2.000361.H12

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

169.

1.000774.H12

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

170.

2.000339.H12

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

171.

2.000334.H12

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

172.

2.000322.H12

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

173.

2.002166.H12

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

174.

2.000665.H12

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

175.

1.001441.H12

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

176.

2.000662.H12

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XVII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

177.

1.005190.H12

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

178.

2.000110.H12

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XVIII. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, ĐIỆN

179.

1.013411.H12

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

180.

1.013412.H12

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

181.

1.013416.H12

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

182.

1.013394.H12

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

183.

1.013395.H12

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025

 

XIX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

184.

2.000243.H12

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

 

185.

1.003390.H12

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

 

186.

1.000880.H12

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025; Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...