Quyết định 564/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 564/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 564/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Riêng các thủ tục hành chính có mã 1.008124, 1.008125, 3.000127, 3.000128, 3.00129, 3.00013 thuộc lĩnh vực chăn nuôi có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH,DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎCÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ
Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬTTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
||||
|
1 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói Mã TTHC: 1.014776 |
Cấp mới: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. Cấp lại: 02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về Quy định nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói. |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 2.001427 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 20/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy địnhchi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.002560 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT - Thông tư số 33/2021/TT-BTC |
|
|
Lĩnh vực chăn nuôi (06 TTHC) |
||||
|
1 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Mã TTHC: 1.008124 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi. - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
|
2 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Mã TTHC: 1.008125 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
3 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước Mã TTHC: 3.000127 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu Mã TTHC: 3.000128 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000129 |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
6 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000130 |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực chăn nuôi: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 58, 61, 62, 63, 64, 69, 70 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Mã TTHC: 1.011031 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 21 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Mã TTHC: 1.011032 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Mã TTHC: 1.008128 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 23 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Mã TTHC: 1.008129 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 3 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã TTHC: 1.008126 |
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 18 ngày làm việc + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 21 ngày làm việc. - Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:10 ngày làm việc + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 13 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã TTHC: 1.008127 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm việc - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 250.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
7 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã TTHC: 1.008122 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần. |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 13/2020/NĐ- - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP - Thông tư số 24/2021/TT-BTC |
|
|
Lĩnh vực thú y:Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 3 lĩnh vực thú y; số thứ tự từ 1đến 4 lĩnh vực chăn nuôi, Mục I, phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 và thủ tục hành chính (số thứ tự 56, 57, 59, 60, 72 đến 77 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. Mã TTHC: 2.000873 |
+ 01 ngày làm việc đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh. + 03 ngày làm việc đối với trường hợp động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y. - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2018. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2022. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
|
2 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) Mã TTHC: 1.004756 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (cấp mới) 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (gia hạn) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y năm 2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân; |
|
3 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Mã TTHC: 2.001064 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (cấp mới) 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (gia hạn)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP - Thông tư số 101/2020/TT-BTC - Thông tư 64/2025/TT-BTC |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) Mã TTHC: 1.004734 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh Mã TTHC: 1.005319 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin Mã TTHC: 1.002549 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y ; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.002432 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y ; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP. |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.013809 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
9 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.013813 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
10 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) Mã TTHC: 1.013811 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phòng, chống ma túy; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Mã TTHC: 1.002409 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Mã TTHC: 1.002373 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mã TTHC: 1.001686 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
14 |
Cấp lạiGiấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mã TTHC: 1.004839 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; |
|
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật: thay thếthủ tục hành chính (số thứ tự 1,2 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 (số thứ tự 21, 22, 24 đến 27 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004363 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004346 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
3 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 2.001236 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 2.000.000 đồng/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
4 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.003971 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 1.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón Mã TTHC: 1.007926 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Mã TTHC: 1.007927 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Mã TTHC: 1.007928 |
20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân). 05 ngày làm việcđối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón Mã TTHC: 1.007929 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
|
Lĩnh vực trồng trọt: Thay thế (số thứ tự 11, Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 921/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 và (số thứ tự 32 đến 42 Mục I)ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Mã TTHC: 1.008003 |
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
2 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng Mã TTHC: 1.007998 |
- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:Thời hạn 20 ngày làm việckể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, - Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
3 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012072 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
4 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. Mã TTHC: 1.012071 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012073 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
6 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. Mã TTHC: 1.012070 |
12 ngày đốivới trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng 30 ngày đốivới trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012063 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012064 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012062 |
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
10 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.011998 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
11 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). Mã TTHC: 1.007999 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
12 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. Mã TTHC: 1.007994 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. |
|
|
2 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004493 |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
|
1 |
Mã TTHC: 1.012075 |
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Mã TTHC: 1.012074 |
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 564/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Riêng các thủ tục hành chính có mã 1.008124, 1.008125, 3.000127, 3.000128, 3.00129, 3.00013 thuộc lĩnh vực chăn nuôi có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH,DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎCÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ
Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬTTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
||||
|
1 |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói Mã TTHC: 1.014776 |
Cấp mới: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục. Cấp lại: 02 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về Quy định nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói. |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 2.001427 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 20/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy địnhchi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.002560 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT - Thông tư số 33/2021/TT-BTC |
|
|
Lĩnh vực chăn nuôi (06 TTHC) |
||||
|
1 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Mã TTHC: 1.008124 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi. - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
|
2 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Mã TTHC: 1.008125 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
3 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước Mã TTHC: 3.000127 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu Mã TTHC: 3.000128 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000129 |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
|
6 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Mã TTHC: 3.000130 |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực chăn nuôi: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 58, 61, 62, 63, 64, 69, 70 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Mã TTHC: 1.011031 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 21 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Mã TTHC: 1.011032 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Mã TTHC: 1.008128 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 23 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Mã TTHC: 1.008129 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 3 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã TTHC: 1.008126 |
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 18 ngày làm việc + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 21 ngày làm việc. - Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:10 ngày làm việc + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 13 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã TTHC: 1.008127 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm việc - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 06 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 250.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật Chăn nuôi; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 24/2021/TT-BTC. |
|
7 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã TTHC: 1.008122 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần. |
- Luật Chăn nuôi - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 13/2020/NĐ- - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP - Thông tư số 24/2021/TT-BTC |
|
|
Lĩnh vực thú y:Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 3 lĩnh vực thú y; số thứ tự từ 1đến 4 lĩnh vực chăn nuôi, Mục I, phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 và thủ tục hành chính (số thứ tự 56, 57, 59, 60, 72 đến 77 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. Mã TTHC: 2.000873 |
+ 01 ngày làm việc đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh. + 03 ngày làm việc đối với trường hợp động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y. - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2018. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2022. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
|
2 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) Mã TTHC: 1.004756 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (cấp mới) 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (gia hạn) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y năm 2015; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân; |
|
3 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Mã TTHC: 2.001064 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (cấp mới) 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (gia hạn)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y - Luật số 146/2025/QH15 - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP - Thông tư số 101/2020/TT-BTC - Thông tư 64/2025/TT-BTC |
|
4 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) Mã TTHC: 1.004734 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC; |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh Mã TTHC: 1.005319 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; - Thông tư 64/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin Mã TTHC: 1.002549 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y ; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.002432 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y ; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP. |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.013809 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
9 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Mã TTHC: 1.013813 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
10 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) Mã TTHC: 1.013811 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phòng, chống ma túy; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Mã TTHC: 1.002409 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Mã TTHC: 1.002373 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mã TTHC: 1.001686 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC. |
|
14 |
Cấp lạiGiấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Mã TTHC: 1.004839 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định 105/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC; |
|
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật: thay thếthủ tục hành chính (số thứ tự 1,2 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 (số thứ tự 21, 22, 24 đến 27 Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004363 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004346 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
3 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 2.001236 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 2.000.000 đồng/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
4 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.003971 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phí: 1.000.000 đồng/lần
|
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón Mã TTHC: 1.007926 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Mã TTHC: 1.007927 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Mã TTHC: 1.007928 |
20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân). 05 ngày làm việcđối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón Mã TTHC: 1.007929 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
|
Lĩnh vực trồng trọt: Thay thế (số thứ tự 11, Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 921/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 và (số thứ tự 32 đến 42 Mục I)ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||||
|
1 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Mã TTHC: 1.008003 |
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
2 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng Mã TTHC: 1.007998 |
- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:Thời hạn 20 ngày làm việckể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, - Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
3 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012072 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
4 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. Mã TTHC: 1.012071 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012073 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
6 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. Mã TTHC: 1.012070 |
12 ngày đốivới trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng 30 ngày đốivới trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012063 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012064 |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.012062 |
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
10 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.011998 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
11 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). Mã TTHC: 1.007999 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
|
12 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. Mã TTHC: 1.007994 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật. |
|
|
2 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Mã TTHC: 1.004493 |
- Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
|
1 |
Mã TTHC: 1.012075 |
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Mã TTHC: 1.012074 |
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh