Quyết định 512/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 512/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 512/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 318/QĐ- BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này để tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, hoàn thành trước ngày 25 tháng 02 năm 2026.
b) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
c) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh mục TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định số: 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (27 TTHC)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (cũ) |
Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế (mới) |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (13 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.011031.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn. |
Điều 13 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
2 |
1.011032.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
3 |
1.008128.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; Thời gian giải quyết TTHC. |
|
|
4 |
1.008129.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thời gian giải quyết TTHC. |
||
|
5 |
1.008126.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi phí, lệ phí thực hiện TTHC. |
|
|
6 |
1.008127.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi phí, lệ phí thực hiện TTHC. |
||
|
7 |
1.008122.H48 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Điều 6 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
8 |
1.008124.H48 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
|
|
9 |
1.008125.H48 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|||
|
10 |
3.000127.H48 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Điều 3 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
|
|
11 |
3.000128.H48 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
|||
|
12 |
3.000129.H48 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
||
|
13 |
3.00013.H48 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
||
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y (14 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.004756.H48 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng |
Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
2 |
2.001064.000. 00.00.H48 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
3 |
1.004734.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
4 |
1.005319.000.00.00.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
|
|||
|
5 |
1.002549.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
||||||
|
6 |
1.002432.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
7 |
1.013809.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
8 |
1.013813.H48 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
9 |
1.013811.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; Thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
10 |
1.002409.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
||||||
|
11 |
1.002373.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
12 |
1.001686.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian thực hiện TTHC. |
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
||||||
|
13 |
1.004839.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
14 |
2.000873.000.00.00.H48 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
Các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Thông tư số 03/2026/TT- BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 512/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 318/QĐ- BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này để tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, hoàn thành trước ngày 25 tháng 02 năm 2026.
b) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
c) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh mục TTHC tương ứng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định số: 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (27 TTHC)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (cũ) |
Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế (mới) |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (13 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.011031.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn. |
Điều 13 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
2 |
1.011032.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
3 |
1.008128.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; Thời gian giải quyết TTHC. |
|
|
4 |
1.008129.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thời gian giải quyết TTHC. |
||
|
5 |
1.008126.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi phí, lệ phí thực hiện TTHC. |
|
|
6 |
1.008127.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi phí, lệ phí thực hiện TTHC. |
||
|
7 |
1.008122.H48 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Điều 6 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
8 |
1.008124.H48 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC; thay đổi tên TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
|
|
9 |
1.008125.H48 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|||
|
10 |
3.000127.H48 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Điều 3 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
|
|
11 |
3.000128.H48 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
|||
|
12 |
3.000129.H48 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian giải quyết TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
||
|
13 |
3.00013.H48 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. - Lưu ý: Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia trước ngày 31 tháng 12 năm 2026 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối. |
||
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y (14 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.004756.H48 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng |
Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
2 |
2.001064.000. 00.00.H48 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
3 |
1.004734.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
4 |
1.005319.000.00.00.H48 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
|
|||
|
5 |
1.002549.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
||||||
|
6 |
1.002432.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
7 |
1.013809.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
8 |
1.013813.H48 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
9 |
1.013811.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin) |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; Thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
10 |
1.002409.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
||||||
|
11 |
1.002373.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
12 |
1.001686.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC; thay đổi thời gian thực hiện TTHC. |
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
||||||
|
13 |
1.004839.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi tên TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
||
|
14 |
2.000873.000.00.00.H48 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
Các Điều 4, 5, 6, 7 và 8 Thông tư số 03/2026/TT- BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản. |
Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý của TTHC; thay đổi biểu mẫu TTHC. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh