Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 519/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường của thành phố Hải Phòng

Số hiệu 519/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/02/2026
Ngày có hiệu lực 05/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 519/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 5 tháng 02 năm 2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc

công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 78/TTr-SNNMT ngày 30/01/2026.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay thế: 52 thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 thủ tục mới ban hành; 51 thủ tục được sửa đổi, bổ sung, thay thế). Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, có phụ lục I đính kèm).

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 04 thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được công bố tại Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, tài nguyên nước, chăn nuôi và thú y, đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, có phụ lục II đính kèm).

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số  /QĐ-UBND ngày  /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ

phí

Cung cấp DVCTT (x)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

Toàn trình

Một phần

 

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

- Đối với cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói: 12 ngày làm việc

- Đối với cấp lại mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói: 02 ngày làm việc

- Đối với cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói: 08 ngày làm việc

- Đối với cấp lại mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói: 02 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về quy định nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ

Stt

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cung cấp DVCTT (x)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

Toàn trình

Một phần

 

I

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế: Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế: Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (viết tắt là Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020).

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (viết tắt là Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (viết tắt là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).

2

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

03 ngày làm việc

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP

ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

3

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

20 ngày làm việc

12,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Thẩm định lần đầu: 2.300.000 đồng/cơ sở/lần;

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.

 

x

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi (viết tắt là Thông tư số 24/2021/TT- BTC ngày 31/3/2021).

4

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

03 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/cơ sở/lần.

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021.

5

 

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.

+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.

- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.

- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.

+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.

- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

 

x

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021.

6

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần

 

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021.

7

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021.

8

1.008124

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

03 ngày làm việc

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

9

1.008125

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

03 ngày làm việc

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

10

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

11

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

15 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

12

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP

ngày 21/01/2026.

13

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

 

x

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP

ngày 21/01/2026.

II

LĨNH VỰC THÚ Y

1

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- 50.000 đồng/CCHN

- 25.000 đồng/lần (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (viết tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (viết tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020).

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (viết tắt là Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025).

2

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- 50.000 đồng/CCHN

- 25.000 đồng/lần (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025)

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.

3

 

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- 50.000 đồng/CCHN

- 25.000 đồng/lần (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025)

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025.

4

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin)

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y (viết tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022)

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

5

1.014777

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây  chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

6

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

7

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng):700.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy (viết tắt là Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021).

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

8

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc - xin)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng):700.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

9

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

10

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

11

1.014778

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

12

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

13

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000

đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

14

1.014779

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

08 ngày làm việc

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000

đồng/lần

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

15

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

05 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

16

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

- Đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật thủy sản khỏe mạnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu

+ Đối với các trường hợp khác: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật thủy sản khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Biểu phí kèm theo

 

x

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.

III

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

6.000.000 đồng/lần

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (viết tắt là Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016).

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (viết tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp (viết tắt là Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021).

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (viết tắt là Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23/01/2026).

2

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

6.000.000 đồng/lần

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

3

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

800.000 đồng/lần

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2026.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

4

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

800.000 đồng/lần

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2026.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

5

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

2.000.000 đồng/lần

 

x

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

6

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

1.000.000 đồng/lần

 

x

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018.

- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng Ozon).

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

7

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

8

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

9

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- 10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

10

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

IV

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.

- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

2

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo

nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận

được hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

3

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

4

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không cắt giảm thời gian

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

5

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

6

1.012070

Chuyển  giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

- 12 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

- 30 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.

- 06 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

- 15 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

7

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

8

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

9

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra

10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

10

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật số 131/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

11

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

12

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

6,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

 

x

- Luật Trồng trọt năm 2018.

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 thủ tục)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

2

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

II

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (02 thủ tục)

1

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

2

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

 

BIỂU PHÍ
PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...