Quyết định 527/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
| Số hiệu | 527/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2019 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2019 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Người ký | Nguyễn Văn Khước |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 527/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 109/TTr-STNMT ngày 31/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2383,61 |
47,30 |
629,00 |
28,89 |
657,89 |
13,06 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
1416,79 |
59,44 |
304,00 |
|
304,00 |
6,03 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1097,46 |
77,46 |
243,00 |
|
243,00 |
4,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
150,92 |
6,33 |
46,00 |
|
46,00 |
0,91 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
558,34 |
23,42 |
106,00 |
|
106,00 |
2,10 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
47,10 |
1,98 |
|
32,10 |
32,10 |
0,64 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
75,82 |
3,18 |
65,00 |
-3,62 |
61,38 |
1,22 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
134,64 |
5,65 |
108,00 |
|
108,00 |
2,14 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
0,41 |
0,41 |
0,01 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2627,41 |
52,14 |
4386,00 |
-19,35 |
4366,65 |
86,65 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
248,95 |
9,48 |
256,00 |
35,90 |
291,90 |
5,79 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
21,27 |
0,81 |
62,00 |
|
62,00 |
1,23 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
160,58 |
6,11 |
190,00 |
11,24 |
201,24 |
3,99 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
95,13 |
3,62 |
154,00 |
|
154,00 |
3,06 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
55,01 |
2,09 |
87,00 |
-30,49 |
56,51 |
1,12 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hđ khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
956,12 |
36,39 |
1911,00 |
-398,21 |
1512,79 |
30,02 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử, văn hóa |
7,89 |
0,30 |
8,00 |
-0,11 |
7,89 |
0,16 |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
4,39 |
0,17 |
21,00 |
|
21,00 |
0,42 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
92,46 |
3,52 |
|
219,32 |
219,32 |
4,35 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
522,17 |
19,87 |
1155,00 |
|
1155,00 |
22,92 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
41,62 |
1,58 |
56,00 |
|
56,00 |
1,11 |
|
2.16 |
Đất xây dựng TS của tổ chức sự nghiệp |
32,41 |
1,23 |
37,00 |
|
37,00 |
0,73 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
9,03 |
0,34 |
9,00 |
0,05 |
9,05 |
0,18 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
46,55 |
1,77 |
57,00 |
|
57,00 |
1,13 |
|
2.20 |
Đất SX làm VLXD, làm đồ gốm |
52,65 |
2,00 |
|
39,09 |
39,09 |
0,78 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
11,53 |
0,44 |
|
26,26 |
26,26 |
0,52 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
12,28 |
0,47 |
|
187,79 |
187,79 |
3,73 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
3,49 |
0,13 |
|
3,72 |
3,72 |
0,07 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
35,36 |
1,35 |
|
30,87 |
30,87 |
0,61 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
218,14 |
8,30 |
|
237,84 |
237,84 |
4,72 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,38 |
0,01 |
|
0,38 |
0,38 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
28,18 |
0,56 |
24,00 |
-9,34 |
14,66 |
0,29 |
|
4 |
Đất khu công nghệ cao * |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu kinh tế * |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất đô thị * |
3613,10 |
71,70 |
5039,20 |
|
5039,20 |
100,00 |
* Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.725,79 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.112,60 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
854,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
104,88 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
454,54 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
15,00 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
12,24 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
26,53 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
2,20 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RPH/NKR(a) |
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RDD/NKR(a) |
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RSX/NKR(a) |
2,20 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
65,63 |
(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
13,52 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
2.6 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
0,92 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
6,73 |
|
2.10 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
DDT |
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,01 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
5,25 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,33 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
2.20 |
Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,05 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo)
1. UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt.
1.3. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.
1.4. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 527/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 109/TTr-STNMT ngày 31/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2383,61 |
47,30 |
629,00 |
28,89 |
657,89 |
13,06 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
1416,79 |
59,44 |
304,00 |
|
304,00 |
6,03 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1097,46 |
77,46 |
243,00 |
|
243,00 |
4,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
150,92 |
6,33 |
46,00 |
|
46,00 |
0,91 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
558,34 |
23,42 |
106,00 |
|
106,00 |
2,10 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
47,10 |
1,98 |
|
32,10 |
32,10 |
0,64 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
75,82 |
3,18 |
65,00 |
-3,62 |
61,38 |
1,22 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
134,64 |
5,65 |
108,00 |
|
108,00 |
2,14 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
0,41 |
0,41 |
0,01 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2627,41 |
52,14 |
4386,00 |
-19,35 |
4366,65 |
86,65 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
248,95 |
9,48 |
256,00 |
35,90 |
291,90 |
5,79 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
21,27 |
0,81 |
62,00 |
|
62,00 |
1,23 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
160,58 |
6,11 |
190,00 |
11,24 |
201,24 |
3,99 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
95,13 |
3,62 |
154,00 |
|
154,00 |
3,06 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
55,01 |
2,09 |
87,00 |
-30,49 |
56,51 |
1,12 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hđ khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
956,12 |
36,39 |
1911,00 |
-398,21 |
1512,79 |
30,02 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử, văn hóa |
7,89 |
0,30 |
8,00 |
-0,11 |
7,89 |
0,16 |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
4,39 |
0,17 |
21,00 |
|
21,00 |
0,42 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
92,46 |
3,52 |
|
219,32 |
219,32 |
4,35 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
522,17 |
19,87 |
1155,00 |
|
1155,00 |
22,92 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
41,62 |
1,58 |
56,00 |
|
56,00 |
1,11 |
|
2.16 |
Đất xây dựng TS của tổ chức sự nghiệp |
32,41 |
1,23 |
37,00 |
|
37,00 |
0,73 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
9,03 |
0,34 |
9,00 |
0,05 |
9,05 |
0,18 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
46,55 |
1,77 |
57,00 |
|
57,00 |
1,13 |
|
2.20 |
Đất SX làm VLXD, làm đồ gốm |
52,65 |
2,00 |
|
39,09 |
39,09 |
0,78 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
11,53 |
0,44 |
|
26,26 |
26,26 |
0,52 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
12,28 |
0,47 |
|
187,79 |
187,79 |
3,73 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
3,49 |
0,13 |
|
3,72 |
3,72 |
0,07 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
35,36 |
1,35 |
|
30,87 |
30,87 |
0,61 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
218,14 |
8,30 |
|
237,84 |
237,84 |
4,72 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,38 |
0,01 |
|
0,38 |
0,38 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
28,18 |
0,56 |
24,00 |
-9,34 |
14,66 |
0,29 |
|
4 |
Đất khu công nghệ cao * |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu kinh tế * |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất đô thị * |
3613,10 |
71,70 |
5039,20 |
|
5039,20 |
100,00 |
* Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.725,79 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.112,60 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
854,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
104,88 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
454,54 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
15,00 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
12,24 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
26,53 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
2,20 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RPH/NKR(a) |
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RDD/NKR(a) |
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RSX/NKR(a) |
2,20 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
65,63 |
(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
13,52 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
2.6 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
0,92 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
6,73 |
|
2.10 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
DDT |
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,01 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
5,25 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,33 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
2.20 |
Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,05 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo)
1. UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt.
1.3. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.
1.4. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố Vĩnh Yên có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung quyết định này của UBND thành phố Vĩnh Yên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, thể thao và Du lịch, Ban quản lý các KCN, Y tế, Bộ chỉ huy quân sự, Công an, Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIỂU
01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH
VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số : 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cấp tỉnh phân bổ |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) |
||||||||
|
Phường Tích Sơn |
Phường Liên Bảo |
Phường Hội Hợp |
Phường Đống Đa |
Phường Ngô Quyền |
Phường Đồng Tâm |
Phường Khai Quang |
Xã Định Trung |
Xã Thanh Trù |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(7)+..(15) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
I |
Tổng |
|
5.039,20 |
|
5.039,20 |
237,08 |
403,68 |
814,58 |
241,12 |
61,74 |
746,99 |
1.090,31 |
744,36 |
699,34 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
629,00 |
28,89 |
657,89 |
|
8,22 |
267,59 |
|
|
100,90 |
103,39 |
92,88 |
84,91 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
304,00 |
|
304,00 |
|
|
193,48 |
|
|
45,89 |
|
8,50 |
56,13 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
243,00 |
|
243,00 |
|
|
193,48 |
|
|
27,46 |
|
8,50 |
13,56 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
46,00 |
|
46,00 |
|
|
20,34 |
|
|
11,86 |
7,86 |
4,00 |
1,94 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
106,00 |
|
106,00 |
|
8,22 |
8,54 |
|
|
3,82 |
61,96 |
9,24 |
14,22 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
32,10 |
32,10 |
|
|
|
|
|
|
18,00 |
14,10 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
65,00 |
-3,62 |
61,38 |
|
|
1,61 |
|
|
6,79 |
11,58 |
41,40 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
108,00 |
|
108,00 |
|
|
43,62 |
|
|
32,54 |
3,99 |
15,23 |
12,62 |
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK |
- |
0,41 |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
0,41 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.386,00 |
-19,35 |
4.366,65 |
237,08 |
395,42 |
536,65 |
238,17 |
61,71 |
645,50 |
986,42 |
651,27 |
614,43 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
256,00 |
35,90 |
291,90 |
18,46 |
77,32 |
6,54 |
0,09 |
|
21,04 |
62,78 |
105,67 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
62,00 |
|
62,00 |
0,07 |
6,45 |
7,59 |
0,31 |
0,34 |
10,48 |
5,70 |
27,58 |
3,48 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SK.K |
190,00 |
11,24 |
201,24 |
|
|
|
|
|
|
201,24 |
|
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
154,00 |
|
154,00 |
19,51 |
18,46 |
24,60 |
14,00 |
5,74 |
6,25 |
35,28 |
16,07 |
14,09 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
87,00 |
-30,49 |
56,51 |
|
2,18 |
|
3,54 |
|
9,75 |
28,08 |
12,96 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cáp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1.911,00 |
-398,21 |
1.512,79 |
70,51 |
125,87 |
227,65 |
59,25 |
30,63 |
216,23 |
313,74 |
179,99 |
288,92 |
|
2.9.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
381,00 |
-336,20 |
44,80 |
2,26 |
4,86 |
0,14 |
0,88 |
3,41 |
2,50 |
23,47 |
3,00 |
4,28 |
|
2.9.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
79,00 |
|
79,00 |
0,39 |
3,84 |
23,17 |
1,60 |
0,06 |
3,71 |
1,81 |
11,50 |
32,92 |
|
2.9.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
208,00 |
|
208,00 |
9,60 |
28,75 |
10,93 |
4,80 |
1,99 |
54,59 |
32,00 |
34,59 |
30,75 |
|
2.9.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
155,00 |
|
155,00 |
2,99 |
2,50 |
1,25 |
0,33 |
1,88 |
8,27 |
16,87 |
15,57 |
105,34 |
|
2.9.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
22,34 |
22,34 |
0,60 |
1,13 |
3,07 |
1,39 |
0,13 |
2,40 |
10,25 |
2,72 |
0,65 |
|
2.9.6 |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
2,87 |
2,87 |
|
|
0,29 |
|
|
2,58 |
|
|
|
|
2.9.7 |
Đất giao thông |
DGT |
|
870,89 |
870,89 |
53,16 |
81,73 |
140,57 |
48,96 |
21,11 |
112,74 |
222,50 |
103,25 |
86,87 |
|
2.9.8 |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
113,03 |
113,03 |
0,78 |
1,41 |
45,49 |
1,20 |
0,23 |
26,03 |
3,09 |
7,89 |
26,91 |
|
2.9.9 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
7,25 |
1,25 |
0,05 |
0,61 |
1,10 |
0,05 |
0,03 |
0,83 |
2,75 |
1,04 |
0,79 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
1,44 |
1,44 |
|
0,49 |
|
0,04 |
0,53 |
0,0% |
0,26 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
8,17 |
8,17 |
0,68 |
0,55 |
1,64 |
|
1,26 |
2,50 |
0,74 |
0,41 |
0,39 |
|
2.10 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
DDT |
8,00 |
-0,11 |
7,89 |
|
|
|
0,14 |
|
0,11 |
0,91 |
6,73 |
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
21,00 |
|
21,00 |
0,10 |
0,13 |
6,70 |
0,38 |
0,03 |
3,73 |
4,39 |
|
5,54 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
219,32 |
219,32 |
|
|
|
|
|
|
|
146,17 |
73,15 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,155,00 |
|
1.155,00 |
71,57 |
120,17 |
195,15 |
64,70 |
16,56 |
306,11 |
229,57 |
93,99 |
57,18 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
56,00 |
|
56,00 |
3,82 |
3,58 |
4,13 |
17,19 |
7,24 |
2,53 |
10,96 |
4,01 |
2,54 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
37,00 |
|
37,00 |
3,22 |
9,92 |
1,86 |
5,00 |
0,21 |
7,83 |
5,39 |
2,24 |
1,33 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
9,00 |
0,05 |
9,05 |
0,90 |
5,36 |
0,21 |
0,26 |
0,44 |
0,48 |
1,21 |
|
0,19 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
57,00 |
|
57,00 |
0,17 |
1,97 |
9,53 |
|
|
11,35 |
6,27 |
19,53 |
8,18 |
|
2.20 |
Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
39,09 |
39,09 |
|
|
|
|
|
|
35,32 |
3,77 |
|
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
26,26 |
26,26 |
2,34 |
1,50 |
2,94 |
2,20 |
0,33 |
2,81 |
1,18 |
10,95 |
2,01 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
187,79 |
187,79 |
4,16 |
14,28 |
48,00 |
2,32 |
|
12,18 |
6,69 |
15,44 |
84,72 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
3,72 |
3,72 |
0,36 |
0,38 |
0,49 |
0,19 |
0,15 |
0,46 |
0,69 |
0,33 |
0,67 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
30,87 |
30,87 |
|
|
1,19 |
|
|
9,81 |
|
1,85 |
18,02 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
237,84 |
237,84 |
41,89 |
7,85 |
|
68,29 |
0,04 |
24,35 |
37,02 |
3,99 |
54,41 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,38 |
0,38 |
|
|
0,07 |
0,31 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
24,00 |
-9,34 |
14,66 |
|
0,04 |
10,34 |
2,95 |
0,03 |
0,59 |
0,50 |
0,21 |
|
|
4 |
Đất khu công nghệ cao * |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất khu kinh tế * |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất đô thị * |
KDT |
5.039,20 |
|
5.039,20 |
237,08 |
403,68 |
814,58 |
241,12 |
61,74 |
746,99 |
1090,31 |
744,36 |
699,34 |
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU
02: DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH
VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Phường Tích Sơn |
Phường Liên Bảo |
Phường Hội Hợp |
Phường Đống Đa |
Phường Ngô Quyền |
Phường Đồng Tâm |
Phường Khai Quang |
Xã Định Trung |
Xã Thanh Trù |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.725,79 |
55,38 |
68,63 |
312,95 |
65,57 |
0,76 |
306,41 |
211,23 |
340,33 |
364,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.112,60 |
17,30 |
6,10 |
274,83 |
24,32 |
|
201,42 |
65,48 |
176,95 |
346,20 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
854,27 |
17,30 |
6,10 |
274,83 |
23,96 |
|
152,59 |
65,15 |
176,95 |
137,39 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
104,88 |
10,41 |
1,66 |
20,68 |
20,43 |
|
6,19 |
13,15 |
25,80 |
6,56 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
454,54 |
9,50 |
60,61 |
17,17 |
15,88 |
0,76 |
96,74 |
116,80 |
125,31 |
11,77 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
15,00 |
|
|
|
|
|
|
15,00 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
12,24 |
|
|
|
|
|
0,12 |
0,80 |
11,32 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
26,53 |
18,17 |
0,26 |
0,27 |
4,94 |
|
1,94 |
|
0,95 |
|
|
1.8 |
Đất làm muôi |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
2,20 |
|
|
|
|
|
2,20 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác |
RSX/NKR(a) |
2,20 |
|
|
|
|
|
2,20 |
|
|
|
|
2.10 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
65,63 |
2,92 |
3,32 |
14,20 |
5,58 |
- |
12,91 |
3,63 |
16,07 |
7,00 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU
03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH
VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số : 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Phường Tích Sơn |
Phường Liên Bảo |
Phường Hội Hợp |
Phường Đống Đa |
Phường Ngô Quyền |
Phường Đồng Tâm |
Phường Khai Quang |
Xã Định Trung |
Xã Thanh Trù |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+ …13 |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
13,52 |
0,55 |
0,13 |
1,62 |
2,98 |
|
0,99 |
6,67 |
0,58 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
0,92 |
0,20 |
|
|
0,17 |
|
|
|
0,55 |
|
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
6,73 |
0,17 |
0,08 |
1,62 |
0,36 |
|
0,99 |
3,48 |
0,03 |
|
|
2.10 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,01 |
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
5,25 |
0,18 |
0,05 |
|
2,29 |
|
|
2,73 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
|
|
|
|
|
|
0,13 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,05 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh