Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
| Số hiệu | 525/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2019 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2019 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Người ký | Nguyễn Văn Khước |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 525/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 28/01/2019,
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
DT cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=(5)+(6) |
8 |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
17.223,08 |
100 |
17.223,08 |
- |
17.223,08 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
14.072,24 |
81,71 |
11.832 |
146,42 |
11685.58 |
67,85 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4.434,32 |
25,75 |
3.764 |
- |
3.764 |
21,85 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
3.124,81 |
18,14 |
2.778 |
- |
2.778 |
16,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
1.873,38 |
10,88 |
1.040 |
- |
1.040 |
6,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.458,86 |
20,08 |
3.415 |
- |
3.415 |
19,83 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
438,92 |
2,55 |
389 |
- |
389 |
2,26 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
3.613,23 |
20,98 |
2.756 |
- |
2.756 |
16,0 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
236.34 |
1,37 |
400 |
139,96 |
260,04 |
1,51 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
17,18 |
0,1 |
|
-61,53 |
61,53 |
0,36 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.117,22 |
18,1 |
5.388 |
-146,49 |
5.534,49 |
32,13 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
12,11 |
0,07 |
130 |
|
130 |
0,75 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,35 |
0,01 |
9 |
|
9 |
0,05 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
- |
- |
970 |
|
970 |
5,63 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
- |
- |
50 |
|
50 |
0,29 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
8,52 |
0,05 |
79 |
|
79 |
0,46 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
12,94 |
0,08 |
79 |
|
79 |
0,46 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
11,71 |
0,07 |
5 |
|
5 |
0,03 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1.658,42 |
9,63 |
2.297 |
|
2.297 |
13,34 |
|
2.1 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
- |
- |
6 |
|
6 |
0,03 |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
5,51 |
0,03 |
157 |
|
157 |
0,91 |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
3.19 |
0.02 |
23 |
|
23 |
0.13 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
611,16 |
3,55 |
800 |
-25,12 |
825,12 |
4,79 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
80,4 |
0,47 |
120 |
- |
120 |
0,7 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
17,56 |
0,1 |
21 |
- |
21 |
0,12 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
2,33 |
0,01 |
2 |
- |
2 |
0,01 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
8,26 |
0,05 |
9 |
- |
9 |
0,05 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
95,42 |
0,55 |
128 |
- |
128 |
0,74 |
|
2.2 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
46,36 |
0,27 |
|
51,36 |
51,36 |
0,3 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
21,84 |
0,13 |
|
51,7 |
51,7 |
0,3 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
5,91 |
0,03 |
|
12,06 |
12,06 |
0,07 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
10,06 |
0,06 |
|
10,46 |
10,46 |
0,06 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
263,91 |
1,53 |
|
260,03 |
260,03 |
1,51 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
239,07 |
1,39 |
|
238,57 |
238,57 |
1,39 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,22 |
0 |
|
0,22 |
0,22 |
0 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
33,61 |
0,2 |
3 |
- |
3 |
0,02 |
|
4 |
Đất đô thị* |
|
|
933 |
0,42 |
933,42 |
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Diện tích cấp tỉnh phân bổ đến năm 2020 đã làm tròn số
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
|
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+(6)+(7)+.. |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2352,90 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
639,53 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
344,07 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
684,96 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
326,93 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
49,92 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
639,66 |
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
11,90 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
340,03 |
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
4,14 |
|
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
127,26 |
|
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
207,01 |
|
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
1,62 |
|
(Chi tiết diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,00 |
|
|
1.1 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
29,61 |
|
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3,00 |
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
19,52 |
|
|
2.3 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,22 |
|
|
2.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,84 |
|
|
2.5 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,24 |
|
|
2.6 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
3,00 |
|
|
2.7 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,79 |
|
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo)
1. UBND huyện Lập Thạch có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 525/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 28/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) |
DT cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=(5)+(6) |
8 |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
17.223,08 |
100 |
17.223,08 |
- |
17.223,08 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
14.072,24 |
81,71 |
11.832 |
146,42 |
11685.58 |
67,85 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4.434,32 |
25,75 |
3.764 |
- |
3.764 |
21,85 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
3.124,81 |
18,14 |
2.778 |
- |
2.778 |
16,13 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
1.873,38 |
10,88 |
1.040 |
- |
1.040 |
6,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.458,86 |
20,08 |
3.415 |
- |
3.415 |
19,83 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
438,92 |
2,55 |
389 |
- |
389 |
2,26 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
3.613,23 |
20,98 |
2.756 |
- |
2.756 |
16,0 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
236.34 |
1,37 |
400 |
139,96 |
260,04 |
1,51 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
17,18 |
0,1 |
|
-61,53 |
61,53 |
0,36 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3.117,22 |
18,1 |
5.388 |
-146,49 |
5.534,49 |
32,13 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
12,11 |
0,07 |
130 |
|
130 |
0,75 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,35 |
0,01 |
9 |
|
9 |
0,05 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
- |
- |
970 |
|
970 |
5,63 |
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
- |
- |
50 |
|
50 |
0,29 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
8,52 |
0,05 |
79 |
|
79 |
0,46 |
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
12,94 |
0,08 |
79 |
|
79 |
0,46 |
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
11,71 |
0,07 |
5 |
|
5 |
0,03 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1.658,42 |
9,63 |
2.297 |
|
2.297 |
13,34 |
|
2.1 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
- |
- |
6 |
|
6 |
0,03 |
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
5,51 |
0,03 |
157 |
|
157 |
0,91 |
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
3.19 |
0.02 |
23 |
|
23 |
0.13 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
611,16 |
3,55 |
800 |
-25,12 |
825,12 |
4,79 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
80,4 |
0,47 |
120 |
- |
120 |
0,7 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
17,56 |
0,1 |
21 |
- |
21 |
0,12 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
2,33 |
0,01 |
2 |
- |
2 |
0,01 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
8,26 |
0,05 |
9 |
- |
9 |
0,05 |
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
95,42 |
0,55 |
128 |
- |
128 |
0,74 |
|
2.2 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
46,36 |
0,27 |
|
51,36 |
51,36 |
0,3 |
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
21,84 |
0,13 |
|
51,7 |
51,7 |
0,3 |
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
5,91 |
0,03 |
|
12,06 |
12,06 |
0,07 |
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
10,06 |
0,06 |
|
10,46 |
10,46 |
0,06 |
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
263,91 |
1,53 |
|
260,03 |
260,03 |
1,51 |
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
239,07 |
1,39 |
|
238,57 |
238,57 |
1,39 |
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,22 |
0 |
|
0,22 |
0,22 |
0 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
33,61 |
0,2 |
3 |
- |
3 |
0,02 |
|
4 |
Đất đô thị* |
|
|
933 |
0,42 |
933,42 |
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Diện tích cấp tỉnh phân bổ đến năm 2020 đã làm tròn số
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
|
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+(6)+(7)+.. |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2352,90 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
639,53 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
344,07 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
684,96 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
326,93 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
49,92 |
|
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
639,66 |
|
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
11,90 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
340,03 |
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
4,14 |
|
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
127,26 |
|
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
207,01 |
|
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
1,62 |
|
(Chi tiết diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,00 |
|
|
1.1 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,00 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
29,61 |
|
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3,00 |
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
19,52 |
|
|
2.3 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,22 |
|
|
2.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,84 |
|
|
2.5 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,24 |
|
|
2.6 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
3,00 |
|
|
2.7 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,79 |
|
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo)
1. UBND huyện Lập Thạch có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt;
1.3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.
1.4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.
1.5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.
1.7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện Lập Thạch có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung quyết định này của UBND thành phố Vĩnh Yên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tư pháp, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Công thương, Y tế, Giáo dục đào tạo, Văn hóa thể thao và Du lịch, Ban quản lý khu công nghiệp, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||
|
Thị trấn Lập Thạch |
Xã Quang Sơn |
Xã Ngọc Mỹ |
Xã Hợp Lý |
Xã Bắc Bình |
Xã Thái Hòa |
Thị trấn Hoa Sơn |
Xã Liễn Sơn |
Xã Xuân Hòa |
Xã Vân Trục |
Xã Liên Hòa |
Xã Tử Du |
Xã Bàn Giản |
Xã Xuân Lôi |
Xã Đồng Ích |
Xã Tiên Lữ |
Xã Văn Quán |
Xã Đình Chu |
Xã Triệu Đề |
Xã Sơn Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
-4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2352,90 |
71,26 |
35,03 |
160,89 |
86,80 |
185,85 |
219,42 |
89,21 |
177,34 |
47,54 |
176,38 |
118,82 |
149,80 |
56,43 |
253,46 |
94,47 |
34,52 |
162,95 |
113,10 |
56,26 |
63,37 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
639,53 |
33,23 |
6,43 |
29,19 |
32,28 |
19,46 |
50,84 |
47,34 |
21,49 |
11,62 |
5,25 |
49,65 |
80,16 |
27,27 |
96,44 |
36,10 |
19,45 |
25,78 |
13,70 |
12,72 |
21,13 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
344,07 |
22,07 |
6,43 |
29,19 |
32,28 |
6,52 |
26,30 |
41,62 |
21,49 |
11,62 |
5,25 |
45,26 |
36,52 |
27,27 |
32,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
684,96 |
9,20 |
12,21 |
6,14 |
17,28 |
67,48 |
47,54 |
6,75 |
45,56 |
11,92 |
7,81 |
29,10 |
33,75 |
23,27 |
88,15 |
31,08 |
8,75 |
81,03 |
87,10 |
40,88 |
29,96 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
326,93 |
20,71 |
1,47 |
7,08 |
12,33 |
44,34 |
14,97 |
26,15 |
32,82 |
4,37 |
14,66 |
15,60 |
31,65 |
2,42 |
24,66 |
3,82 |
4,15 |
39,39 |
12,20 |
2,56 |
11,58 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
49,92 |
|
|
49,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
639,66 |
7,17 |
14,82 |
68,26 |
24,81 |
54,47 |
105,55 |
7,82 |
74,97 |
19,51 |
148,56 |
24,17 |
3.47 |
3,37 |
42,12 |
21,87 |
2,07 |
16,65 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
11,90 |
0,95 |
0,10 |
0,30 |
0,10 |
0,10 |
0,52 |
1,15 |
2,50 |
0,12 |
0,10 |
0,30 |
0,77 |
0,10 |
2,09 |
1,60 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,70 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
340,03 |
0,00 |
82,84 |
61,87 |
64,60 |
1,70 |
2,00 |
0,00 |
0,00 |
63,45 |
62,26 |
0,00 |
0,71 |
0,00 |
0,00 |
0,60 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
4,14 |
|
0,14 |
|
|
1,70 |
2,00 |
|
|
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
HNK/CLN |
127,26 |
|
35,90 |
11,50 |
|
|
|
|
|
40,27 |
39,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
207,01 |
|
46,80 |
50,06 |
64,60 |
|
|
|
|
22,88 |
22,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
1,62 |
|
|
0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,71 |
|
|
0,60 |
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||||||
|
Thị trấn Lập Thạch |
Xã Quang Sơn |
Xã Ngọc Mỹ |
Xã Hợp Lý |
Xã Bắc Bình |
Xã Thái Hòa |
Thị trấn Hoa Sơn |
Xã Liễn Sơn |
Xã Xuân Hòa |
Xã Vân Trục |
Xã Liên Hòa |
Xã Tử Du |
Xã Bàn Giản |
Xã Xuân Lôi |
Xã Đồng Ích |
Xã Tiên Lữ |
Xã Văn Quán |
Xã Đình Chu |
Xã Triệu Đề |
Xã Sơn Đông |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +…+(…) |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,00 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
29,61 |
0,43 |
2,83 |
0,73 |
3,75 |
0,28 |
4,78 |
0,76 |
1,96 |
2,26 |
1,31 |
0,00 |
0,00 |
0,70 |
1,71 |
1,43 |
3,06 |
0,85 |
0,22 |
0,26 |
2,29 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3,00 |
|
|
|
|
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
19,52 |
0,43 |
2,83 |
0,73 |
0,75 |
0,28 |
1,78 |
0,32 |
0,21 |
2,26 |
1,31 |
0,00 |
0,00 |
0,70 |
1,11 |
1.23 |
1,96 |
0,85 |
0,22 |
0,26 |
2,29 |
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
0,20 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,84 |
|
|
|
|
|
|
|
0,64 |
|
|
|
|
|
0,50 |
0,20 |
0,50 |
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,24 |
|
|
|
|
|
|
0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,15 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
3,00 |
|
|
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,16 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,79 |
|
|
|
|
|
|
|
1,09 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
0,60 |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh