Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu 525/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/02/2019
Ngày có hiệu lực 13/02/2019
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký Nguyễn Văn Khước
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 525/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 28/01/2019,

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

DT cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7=(5)+(6)

8

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

17.223,08

100

17.223,08

-

17.223,08

100

1

Đất nông nghiệp

14.072,24

81,71

11.832

146,42

11685.58

67,85

1.1

Đất trồng lúa

4.434,32

25,75

3.764

-

3.764

21,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.124,81

18,14

2.778

-

2.778

16,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.873,38

10,88

1.040

-

1.040

6,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.458,86

20,08

3.415

-

3.415

19,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

438,92

2,55

389

-

389

2,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

3.613,23

20,98

2.756

-

2.756

16,0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

236.34

1,37

400

139,96

260,04

1,51

1.8

Đất làm muối

 

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

17,18

0,1

 

-61,53

61,53

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

3.117,22

18,1

5.388

-146,49

5.534,49

32,13

2.1

Đất quốc phòng

12,11

0,07

130

 

130

0,75

2.2

Đất an ninh

2,35

0,01

9

 

9

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

970

 

970

5,63

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

 

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

50

 

50

0,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,52

0,05

79

 

79

0,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12,94

0,08

79

 

79

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

11,71

0,07

5

 

5

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.658,42

9,63

2.297

 

2.297

13,34

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

6

 

6

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

5,51

0,03

157

 

157

0,91

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3.19

0.02

23

 

23

0.13

2.13

Đất ở tại nông thôn

611,16

3,55

800

-25,12

825,12

4,79

2.14

Đất ở tại đô thị

80,4

0,47

120

-

120

0,7

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,56

0,1

21

-

21

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,33

0,01

2

-

2

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,26

0,05

9

-

9

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

95,42

0,55

128

-

128

0,74

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,36

0,27

 

51,36

51,36

0,3

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,84

0,13

 

51,7

51,7

0,3

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,91

0,03

 

12,06

12,06

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,06

0,06

 

10,46

10,46

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

263,91

1,53

 

260,03

260,03

1,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

239,07

1,39

 

238,57

238,57

1,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0

 

0,22

0,22

0

3

Đất chưa sử dụng

33,61

0,2

3

-

3

0,02

4

Đất đô thị*

 

 

933

0,42

933,42

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Diện tích cấp tỉnh phân bổ đến năm 2020 đã làm tròn số

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+(7)+..

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2352,90

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

639,53

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

344,07

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

684,96

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

326,93

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

49,92

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

639,66

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,90

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

340,03

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,14

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

127,26

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

207,01

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,62

 

(Chi tiết diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,61

 

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3,00

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,52

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,22

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,84

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,79

 

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo)

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lập Thạch tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lập Thạch.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Lập Thạch có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt;

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...