Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu 523/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/02/2019
Ngày có hiệu lực 13/02/2019
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký Nguyễn Văn Khước
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 523/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 25/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

8.337,10

69,77

6.813,00

-26,98

6.786,02

56,79

1.1

Đất trồng lúa

2.089,42

17,49

1.788,00

-197,39

1.590,61

13,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.823,73

15,26

1.641,00

-229,12

1.411,88

11,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

592,87

4,96

95,00

 

95,00

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

983,52

8,23

396,00

 

396,00

3,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.189,42

9,95

1.137,00

 

1.137,00

9,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

811,35

6,79

811,00

 

811,35

6,79

1.6

Đất rừng sản xuất

2.475,33

20,72

2.361,00

 

2.361,00

19,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,09

1,57

183,00

 

183,00

1,53

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,10

0,07

 

212,06

212,06

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

3.571,33

29,89

5.127,00

26,58

5.153,58

43,13

2.1

Đất quốc phòng

182,13

1,52

200,00

-58,93

141,07

1,18

2.2

Đất an ninh

2,43

0,02

9,00

 

9,00

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

134,00

 

134,00

1,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

10,00

 

10,00

0,08

2.5

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

118,12

0,99

472,00

-96,28

375,72

3,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

212,07

1,77

252,00

 

252,00

2,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.288,45

10,78

2.011,00

 

2.011,00

16,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,55

0,02

100,00

 

100,00

0,84

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,38

0,10

28,00

 

28,00

0,23

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

92,17

0,77

115,00

 

115,00

0,96

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

81,69

0,68

393,00

 

393,00

3,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,05

0,01

4,00

 

4,00

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,00

0,04

31,00

 

31,00

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

770,32

6,45

903,00

 

903,00

7,56

2.14

Đất ở tại đô thị

403,74

3,38

536,00

184,19

720,19

6,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,28

0,24

43,00

 

43,00

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

39,82

0,33

40,00

 

40,00

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

9,19

0,08

11,00

 

11,00

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

52,90

0,44

123,00

-49,95

73,05

0,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,03

0,21

 

22,36

22,36

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,85

0,07

 

9,02

9,02

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

35,38

0,30

 

34,41

34,41

0,29

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,95

0,03

 

3,95

3,95

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

165,09

1,38

 

137,66

137,66

1,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

220,53

1,85

 

188,15

188,15

1,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

40,17

0,34

9,00

 

9,00

0,08

4

Đất đô thị*

1.816,44

15,20

3.118,00

1,20

3.119,20

26,11

* Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.

(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.551,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

480,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

393,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

314,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

585,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

207,63

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,99

(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,17

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Phúc Yên tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND thành phố Phúc Yên có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1.2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...