Quyết định 52/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 52/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 879/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
1. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 được quy định ký hiệu là K.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị được tính theo công thức sau:
K = Ktt x Kqh x Kytk
Trong đó:
a) Ktt là hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường;
b) Kqh là hệ số điều chỉnh theo quy hoạch;
c) Kytk là hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Điều 4. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường
1. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định Ktt = 1,0.
3. Đối với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với hệ số điều chỉnh của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.
Điều 5. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/2026/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 879/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
1. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 được quy định ký hiệu là K.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị được tính theo công thức sau:
K = Ktt x Kqh x Kytk
Trong đó:
a) Ktt là hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường;
b) Kqh là hệ số điều chỉnh theo quy hoạch;
c) Kytk là hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Điều 4. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường
1. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định Ktt = 1,0.
3. Đối với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với hệ số điều chỉnh của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.
Điều 5. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
1. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được xác định như sau:
a) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất dưới 7,0 lần hoặc chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,00;
b) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 7,0 lần đến dưới 8,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,05;
c) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 8,0 lần đến dưới 9,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,10;
d) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 9,0 lần đến dưới 10,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,15;
đ) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 10,0 lần đến dưới 11,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,20;
e) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 11,0 lần đến dưới 12,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,25;
g) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 12,0 lần đến dưới 13,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,30;
h) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 13,0 lần trở lên thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định theo công thức:
Kqh = 1,3 + (X - 12) x 0,05
Trong đó: X là số được làm tròn xuống thành số nguyên của hệ số sử dụng đất.
2. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,0;
3. Đối với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch bằng với hệ số điều chỉnh của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.
Điều 6. Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất
Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất được quy định Kytk = 1,0.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã ban hành thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quyết định, thông báo đã ban hành.
2. Đối với giá đất cụ thể làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thủ tục trình phê duyệt giá đất cụ thể mà không phải thực hiện theo Quyết định này;
b) Trường hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
3. Đối với trường hợp thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng:
a) Trường hợp toàn bộ phần diện tích dự án đã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục thực hiện theo quyết định đã phê duyệt hoặc văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
b) Trường hợp dự án còn một phần diện tích chưa ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quyết định việc áp dụng tiếp tục thực hiện xác định, phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành hoặc áp dụng giá đất tại Bảng giá đất đã ban hành và hệ số điều chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Thuế tỉnh Quảng Trị, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Trong quá trình triển khai áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 3 Quyết định này mà chưa phù hợp với tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND)
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG (Ktt) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Ktt |
||
|
Từ |
Đến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
1 |
Phường Đồng Hới |
|
|
|
|
|
1.1 |
Trần Hưng Đạo |
Quảng trường biển Bảo Ninh |
Cầu Nhật Lệ 1 |
1,00 |
|
|
Cầu Nhật Lệ 1 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) |
1,00 |
|||
|
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo |
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|||
|
1.2 |
Lý Thường Kiệt |
Cầu Bệnh Viện |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
1.3 |
Phạm Văn Đồng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|||
|
1.4 |
Quang Trung |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Dài |
1,00 |
|
|
Cầu Dài |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|||
|
Đường Điện Biên Phủ |
Hết địa giới phường Đồng Hới |
1,00 |
|||
|
1.5 |
Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Cầu Nhật Lệ 2 |
1,00 |
|
|
Cầu Nhật Lệ 2 |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|||
|
Đường Quang Trung |
Đường tránh Đồng Hới |
1,00 |
|||
|
Đường tránh Đồng Hới |
Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
1,00 |
|||
|
1.6 |
Đường 23 - 8 |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Thái Thuận |
1,00 |
|||
|
1.7 |
Lê Lợi |
Đường Quang Trung |
Cầu Cống Mười |
1,00 |
|
|
Cầu Cống Mười |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|||
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Cầu Tây |
1,00 |
|||
|
Cầu Tây |
Cầu Đức Nghĩa |
1,00 |
|||
|
1.8 |
Bạch Đằng |
Đường Lưu Quang Vũ |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.9 |
Nguyễn Văn Cừ |
Cầu Thuận Lý |
Đường 23 - 8 |
1,00 |
|
|
Đường 23 - 8 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
1.10 |
Triệu Quang Phục |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Hoàng Tụy |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Gia Thiều |
Đường Trần Nhật Duật |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Nhật Duật |
Đường sắt Bắc - Nam |
1,00 |
|||
|
1.11 |
Bàu Tró |
Đường Lê Thành Đồng |
Hồ Bàu Tró |
1,00 |
|
|
1.12 |
Ngõ Bàu Tró |
Đường Bàu Tró |
Đường Nguyễn Hữu Tiến |
1,40 |
|
|
1.13 |
Đồng Hải |
Đường Lê Thành Đồng |
Đường Trương Pháp |
1,00 |
|
|
1.14 |
Ngõ 10 Đồng Hải |
Đường Đồng Hải |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
1.15 |
Ngõ 20 Đồng Hải |
Đường Đồng Hải |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16 |
Ngõ 24 Đồng Hải |
Đường Đồng Hải |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
1.17 |
Ngõ 40 Đồng Hải |
Đường Đồng Hải |
Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành) |
1,40 |
|
|
1.18 |
Ngõ 50 Đồng Hải |
Đường Đồng Hải |
Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4 |
1,20 |
|
|
1.19 |
Lê Thành Đồng |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trương Pháp |
1,00 |
|
|
1.20 |
Ngõ 55 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới |
1,20 |
|
|
1.21 |
Ngõ 70 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Ngõ 38 Bàu Tró |
1,40 |
|
|
1.22 |
Ngõ 75 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Đồi cát |
1,20 |
|
|
1.23 |
Ngõ 78 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Ngõ 38 Bàu Tró |
1,40 |
|
|
1.24 |
Ngõ 84 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Ngõ 38 Bàu Tró |
1,40 |
|
|
1.25 |
Ngõ 85 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Đồi cát |
1,40 |
|
|
1.26 |
Ngõ 104 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Hết đường bê tông |
1,20 |
|
|
1.27 |
Ngõ 112 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Hết đường bê tông |
1,20 |
|
|
1.28 |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Nhà Ông Trần Thanh Toản |
1,20 |
|
|
Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc |
Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành |
1,40 |
|||
|
1.29 |
Ngõ 136 Lê Thành Đồng |
Đường Lê Thành Đồng |
Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp |
1,20 |
|
|
1.30 |
Linh Giang |
Đường Đồng Hải |
Đường Lê Thành Đồng |
1,00 |
|
|
1.31 |
Long Đại |
Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) |
Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp |
1,00 |
|
|
1.32 |
Nguyễn Hữu Tiến |
Đường Lê Thành Đồng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
1.33 |
Phan Huy Chú |
Đường Lê Thành Đồng |
Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm |
1,00 |
|
|
Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm |
Đến hết đường nhựa |
1,00 |
|||
|
1.34 |
Trương Pháp |
Cầu Hải Thành |
Đường Lê Thành Đồng |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thành Đồng |
Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
1,00 |
|||
|
1.35 |
Ngõ 29 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,40 |
|
|
1.36 |
Ngõ 37 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,40 |
|
|
1.37 |
Ngõ 47 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,40 |
|
|
1.38 |
Ngõ 63 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,40 |
|
|
1.39 |
Ngõ 73 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
1.40 |
Ngõ 77 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
1.41 |
Ngõ 93 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Đường Lê Thành Đồng |
1,40 |
|
|
1.42 |
Ngõ 97 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Đường Lê Thành Đồng |
1,40 |
|
|
1.43 |
Ngõ 119 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Ngã ba gần nhà Luật Hằng |
1,00 |
|
|
1.44 |
Ngõ 139 Trương Pháp |
Đường Trương Pháp |
Đường Long Đại |
1,00 |
|
|
1.45 |
Hẻm Trương Pháp |
Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) |
Đường Long Đại |
1,40 |
|
|
Ngõ 47 Trương Pháp |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,40 |
|||
|
1.46 |
Tuyến đường |
Ngõ 27 Lê Thành Đồng |
Ngõ 50 Đồng Hải |
1,20 |
|
|
1.47 |
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành |
Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp |
Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) |
1,00 |
|
|
1.48 |
Bà Triệu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.49 |
Ngõ 4 Bà Triệu |
|
|
1,20 |
|
|
1.50 |
Ngõ 137 Bà Triệu |
|
|
1,20 |
|
|
1.51 |
Cao Bá Đạt |
Đường Trần Quang Khải |
Ngõ 99 Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
1.52 |
Đại Phong |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
1.53 |
Đào Trinh Nhất |
Đường Bà Triệu |
Đường Hai Bà Trưng |
1,20 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Lý Nam Đế |
1,00 |
|||
|
1.54 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
1.55 |
Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngõ 37 Hai Bà Trưng |
1,40 |
|
|
1.56 |
Đỗ Nhuận |
Đường Trần Hưng Đạo |
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.57 |
Đường 18 - 8 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Nhân Tông |
1,00 |
|
|
1.58 |
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới |
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
1.59 |
Hà Văn Cách |
Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.60 |
Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.61 |
Ngõ 85 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.62 |
Ngõ 86 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Quý Cáp |
1,20 |
|
|
1.63 |
Ngõ 99 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.64 |
Ngõ 110 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Quý Cáp |
1,20 |
|
|
1.65 |
Ngõ 122 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Quý Cáp |
1,20 |
|
|
1.66 |
Ngõ 137 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.67 |
Ngõ 155 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Bà Triệu |
1,30 |
|
|
1.68 |
Ngõ 171 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
1,30 |
|
|
1.69 |
Ngõ 177 Hai Bà Trưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
1,20 |
|
|
1.70 |
Hàm Nghi |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
1.71 |
Hoàng Hoa Thám |
Đường Trần Quang Khải |
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.72 |
Hồ Cưỡng |
Đường Trần Quý Cáp |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
1.73 |
Hồ Thành |
|
|
1,00 |
|
|
1.74 |
Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Văn Cao |
1,00 |
|
|
1.75 |
Lý Nam Đế |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
1.76 |
Ngõ 29 Lý Nam Đế |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Trần Nguyên Hãn |
1,20 |
|
|
1.77 |
Ngõ 4 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Khát Chân |
1,20 |
|
|
1.78 |
Ngõ 6 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,20 |
||
|
1.79 |
Ngõ 14A Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.80 |
Ngõ 36 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.81 |
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.82 |
Ngõ 58 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Quang Khải |
1,20 |
|
|
1.83 |
Ngõ 72 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bà Triệu |
1,20 |
|
|
1.84 |
Ngõ 84 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.85 |
Ngõ 124 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường nhựa |
1,00 |
|
|
1.86 |
Ngõ 126 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường nhựa |
1,00 |
|
|
1.87 |
Ngõ 214 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Võ Khắc Triển |
1,20 |
|
|
1.88 |
Ngõ 262 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) |
1,20 |
|
|
1.89 |
Ngõ 294 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn An Ninh |
1,00 |
|
|
1.90 |
Lý Tự Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Nhân Tông |
1,00 |
|
|
1.91 |
Ngõ 01 Mạc Kính Điển |
Mạc Kính Điển |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.92 |
Ngõ 10 Mạc Kính Điển |
Mạc Kính Điển |
Ngõ 294 Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.93 |
Mai Thúc Loan |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Trần Quốc Toản |
1,00 |
|
|
1.94 |
Ngô Quyền |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Nam Đế |
1,00 |
|
|
1.95 |
Nguyễn An Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đến hết đường nhựa |
1,00 |
|
|
1.96 |
Nguyễn Biểu |
Đường Lý Nam Đế |
Bờ sông Cầu Rào |
1,00 |
|
|
1.97 |
Nguyễn Đức Lượng |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Trần Nguyên Hãn |
1,00 |
|
|
1.98 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
1.99 |
Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
1,20 |
|
|
1.100 |
Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.101 |
Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.102 |
Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.103 |
Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết ngõ |
1,20 |
|
|
1.104 |
Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Quách Xuân Kỳ |
1,17 |
|
|
1.105 |
Nguyễn Trường Tộ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.106 |
Phạm Hồng Thái |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.107 |
Ngõ 27 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hàm Nghi |
1,30 |
|
|
1.108 |
Ngõ 35 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hàm Nghi |
1,30 |
|
|
1.109 |
Ngõ 39 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.110 |
Ngõ 45 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hàm Nghi |
1,30 |
|
|
1.111 |
Ngõ 65 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hàm Nghi |
1,30 |
|
|
1.112 |
Ngõ 69 Phạm Hồng Thái |
Đường Phạm Hồng Thái |
Đường Hàm Nghi |
1,30 |
|
|
1.113 |
Phan Đình Giót |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
1.114 |
Ngõ 1 Phan Đình Giót |
Đường Phan Đình Giót |
1,00 |
||
|
1.115 |
Phùng Hưng |
Cầu Bệnh Viện |
Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) |
1,00 |
|
|
1.116 |
Tôn Thất Thuyết |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.117 |
Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Phạm Hồng Thái |
1,20 |
|
|
1.118 |
Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Trần Quốc Toản |
1,20 |
|
|
1.119 |
Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Phạm Hồng Thái |
1,20 |
|
|
1.120 |
Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Trần Quốc Toản |
1,20 |
|
|
1.121 |
Ngõ 33 Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
1.122 |
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
1.123 |
Trần Khát Chân |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
1.124 |
Trần Nguyên Hãn |
Đường Hai Bà Trưng |
Trường THCS Đồng Phú |
1,00 |
|
|
1.125 |
Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn |
Đường Trần Nguyên Hãn |
Đường Đại Phong |
1,00 |
|
|
1.126 |
Trần Nhân Tông |
Đường Lý Thường Kiệt |
Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh |
1,00 |
|
|
1.127 |
Ngõ 10 Trần Nhân Tông |
Đường Trần Nhân Tông |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,20 |
|
|
1.128 |
Trần Phú |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Văn Cao |
1,00 |
|
|
1.129 |
Trần Quang Khải |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
1.130 |
Trần Quốc Toản |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Chợ Đồng Phú |
1,00 |
|
|
1.131 |
Trần Quý Cáp |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
1.132 |
Văn Cao |
Đường Trần Phú |
Đường Võ Thúc Đồng |
1,00 |
|
|
1.133 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Nguyễn An Ninh |
Đường Trần Quang Khải |
1,00 |
|
|
Đường Trần Quang Khải |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
1.134 |
Quyết Thắng |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Võ Khắc Triển |
1,00 |
|
|
1.135 |
Võ Khắc Triển |
Đường Trần Quang Khải |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.136 |
Hoàng Bá Hiệu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Võ Khắc Triển |
1,00 |
|
|
1.137 |
Nguyễn Lễ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường khu dân cư |
1,00 |
|
|
1.138 |
An Sinh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Võ Khắc Triển |
1,00 |
|
|
1.139 |
Ngô Thế Vinh |
Đường Mạc Kim Chi |
Đường Võ Khắc Triển |
1,00 |
|
|
1.140 |
Mai Trung |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Võ Khắc Triển |
1,00 |
|
|
1.141 |
Mạc Kính Điển |
Đường Lý Thường Kiệt |
Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải |
1,00 |
|
|
1.142 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.143 |
Đường 30 - 4 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường 23 - 8 |
1,00 |
|
|
1.144 |
Nguyễn Tư Nghiêm |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
1,00 |
|
|
1.145 |
Nguyễn Sáng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Tư Nghiêm |
1,00 |
|
|
1.146 |
Nguyễn Gia Trí |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
1,00 |
|
|
1.147 |
Lưu Công Danh |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) |
Sông Cầu Rào |
1,00 |
|
|
1.148 |
Lê Ngô Cát |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Nguyễn Sáng |
1,00 |
|
|
1.149 |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Đường Nguyễn Gia Trí |
Đường Nguyễn Biểu |
1,00 |
|
|
1.150 |
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy |
Đường có mặt cắt ngang 27 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.151 |
La Sơn Phu Tử |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
1,00 |
|
|
1.152 |
Hoàng Nghĩa Phú |
Đường Cần Vương |
Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
1,00 |
|
|
1.153 |
Trần Quý Kiên |
Đường Cần Vương |
Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
1,00 |
|
|
1.154 |
Phạm Quang Tiến |
Đường Cần Vương |
Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
1,00 |
|
|
1.155 |
Cần Vương |
Đường Trần Quý Kiên |
Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy |
1,00 |
|
|
1.156 |
Võ Văn Tuấn |
Đường La Sơn Phu Tử |
Đường Nguyễn Văn Tố |
1,00 |
|
|
1.157 |
Vương Hồng Sển |
Đường La Sơn Phu Tử |
Đường Trần Quý Kiên |
1,00 |
|
|
1.158 |
Kim Bảng |
Đường Phạm Triệt |
Đường Vương Hồng Sển |
1,00 |
|
|
1.159 |
Nguyễn Văn Tố |
Đường Phạm Triệt |
Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng |
1,00 |
|
|
1.160 |
Phạm Triệt |
Đường Trần Quý Kiên |
Đường Phạm Quang Tiến |
1,00 |
|
|
1.161 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
1.162 |
Trần Bang Cẩn |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) |
1,00 |
|
|
1.163 |
Phạm Hùng |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Đỗ Nhuận |
1,00 |
|
|
Đường Đỗ Nhuận |
Đường Trần Bang Cẩn |
1,00 |
|||
|
1.164 |
Trần Kinh |
Đường Trần Bang Cẩn |
Đường Đỗ Nhuận |
1,00 |
|
|
1.165 |
Vũ Duệ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Đỗ Nhuận |
1,00 |
|
|
1.166 |
Nguyễn Xuân Ôn |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Phạm Hùng |
1,00 |
|
|
1.167 |
Võ Tánh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Phạm Hùng |
1,00 |
|
|
1.168 |
Bế Văn Đàn |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Lê Văn Sĩ |
1,00 |
|
|
1.169 |
Cao Văn Lầu |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Hoàng Tụy |
1,00 |
|
|
1.170 |
Đặng Minh Khiêm |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
1.171 |
Đặng Văn Ngữ |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
1.172 |
Đỗ Lý Khiêm |
Đường Trần Quang Khải |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.173 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới |
1,00 |
||
|
1.174 |
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới |
Đường Hữu Nghị |
Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới |
1,00 |
|
|
1.175 |
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
Hạt thông tin tín hiệu đường sắt |
1,40 |
|
|
1.176 |
Hà Huy Tập |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|
|
1.177 |
Hà Văn Quan |
Đường Hữu Nghị |
Đường Trần Văn Hòa |
1,00 |
|
|
Đường Trần Văn Hòa |
Đường sắt |
1,65 |
|||
|
1.178 |
Hoàng Diệu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|||
|
1.179 |
Ngõ 44 Hoàng Diệu |
Đường Hoàng Diệu |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.180 |
Ngõ 48 Hoàng Diệu |
Đường Hoàng Diệu |
Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý |
1,40 |
|
|
1.181 |
Hoàng Tụy |
Đường Cao Văn Lầu |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
1.182 |
Hoàng Việt |
Đường Nguyễn Thái Bình |
Vòng quanh hồ Nam Lý |
1,00 |
|
|
1.183 |
Huỳnh Tấn Phát |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
1.184 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Sỹ |
1,00 |
|
|
Đường Lê Sỹ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
1,00 |
|||
|
1.185 |
Hữu Nghị |
Đường Trần Hưng Đạo |
Giáp địa giới phường Đồng Thuận |
1,00 |
|
|
1.186 |
Lê Sỹ |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
1.187 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Mạc Thị Bưởi |
1,00 |
|
|
Đường Mạc Thị Bưởi |
Đường sắt Bắc - Nam |
1,20 |
|||
|
1.188 |
Lê Văn Sỹ |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Cao Văn Lầu |
1,20 |
|
|
Đường Cao Văn Lầu |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|||
|
1.189 |
Lý Tử Tấn |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
1.190 |
Mạc Thị Bưởi |
Đường Nguyễn Đăng Tuân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,20 |
|||
|
1.191 |
Mai An Tiêm |
Đường Hà Văn Quan |
Đường đất |
1,00 |
|
|
1.192 |
Ngõ 21 Mai An Tiêm |
Đường Mai An Tiêm |
Đường Trần Huy Liệu |
1,20 |
|
|
1.193 |
Mai Lượng |
Đường dưới chân Cầu Vượt |
Đường Huỳnh Tấn Phát |
1,00 |
|
|
1.194 |
Nguyễn Công Trứ |
Đường Nguyễn Đăng Tuân |
Đường Xuân Diệu |
1,40 |
|
|
Đường Xuân Diệu |
Đường Tạ Quang Bửu |
1,20 |
|||
|
Đường Tạ Quang Bửu |
Đường Tạ Quang Bửu |
1,40 |
|||
|
1.195 |
Nguyễn Cư Trinh |
Đường Đặng Văn Ngữ |
Đường Phong Nha |
1,40 |
|
|
1.196 |
Nguyễn Duy Thì |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Phong Nha |
1,40 |
|
|
1.197 |
Nguyễn Đăng Tuân |
Đường Phạm Văn Đồng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
1.198 |
Nguyễn Đình Thi |
Đường Kiến Giang |
Đường Đặng Xuân Thiều |
1,00 |
|
|
1.199 |
Nguyễn Hữu Dật |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Vũ Trọng Phụng |
1,00 |
|
|
1.200 |
Nguyễn Sơn |
Đường Lý Tử Tấn |
Đường cạnh Khách sạn REX |
1,00 |
|
|
1.201 |
Nguyễn Thái Bình |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Hoàng Việt |
1,00 |
|
|
1.202 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Hoàng Tụy |
1,00 |
|
|
1.203 |
Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
1,40 |
|
|
1.204 |
Nguyễn Văn Linh |
Đường Hữu Nghị |
Đường Ngô Văn Sở |
1,00 |
|
|
1.205 |
Nhất Chi Mai |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,20 |
|
|
1.206 |
Phạm Xuân Ẩn |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Lê Văn Sĩ |
1,00 |
|
|
1.207 |
Phan Kế Bính |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Hoàng Việt |
1,00 |
|
|
1.208 |
Phong Nha |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
|
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Đặng Văn Ngữ |
1,00 |
|||
|
1.209 |
Tạ Quang Bửu |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|
|
1.210 |
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,20 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,30 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 4 m |
1,40 |
||||
|
1.211 |
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 21 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 4 m |
1,40 |
||||
|
1.212 |
Thái Phiên |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
1.213 |
Thuận Lý |
Đường Hoàng Diệu |
Ga Đồng Hới |
1,00 |
|
|
1.214 |
Tố Hữu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
1.215 |
Tôn Đức Thắng |
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đoạn cua (Giáp ruộng) |
1,00 |
|
|
Đoạn cua (Giáp ruộng) |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|||
|
1.216 |
Ngõ 92 Tôn Đức Thắng |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Trần Văn Chuẩn |
1,40 |
|
|
1.217 |
Ngõ 102 Tôn Đức Thắng |
Đường Thái Phiên |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,40 |
|
|
1.218 |
Tôn Thất Tùng |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường sắt Bắc - Nam |
1,00 |
|
|
1.219 |
Ngõ 45 Tôn Thất Tùng |
Đường Tôn Thất Tùng |
Hết đường bê tông |
1,40 |
|
|
1.220 |
Trần Huy Liệu |
Đường Hà Văn Quan |
Đường Mai An Tiêm |
1,00 |
|
|
1.221 |
Trần Mạnh Đàn |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Sỹ |
1,00 |
|
|
1.222 |
Trần Quang Diệu |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
1,00 |
|
|
1.223 |
Trần Tử Bình |
Đường Xuân Diệu |
Nhà điều hành trạm đầu máy |
1,00 |
|
|
1.224 |
Trần Văn Chuẩn |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
1.225 |
Trần Văn Hòa |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Hà Văn Quan |
1,00 |
|
|
Đường Hà Văn Quan |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|||
|
1.226 |
Trần Văn Kỷ |
Đường Hoàng Việt |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
|
1.227 |
Trịnh Hoài Đức |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Thái Phiên |
1,00 |
|
|
1.228 |
Trương Xán |
Đường Thái Phiên |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
1.229 |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường sắt |
1,20 |
|||
|
Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) |
Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 |
Đường sắt |
1,20 |
|||
|
1.230 |
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) |
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo |
Đường sắt |
1,20 |
|
|
1.231 |
Võ Duy Dương |
Đường Đặng Văn Ngữ |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.232 |
Võ Thị Sáu |
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Phan Kế Bính |
1,00 |
|||
|
Đường Phan Kế Bính |
Đường Tố Hữu |
1,00 |
|||
|
1.233 |
Ngõ 52 Võ Thị Sáu |
Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) |
Đường Nguyễn Cư Trinh |
1,40 |
|
|
1.234 |
Vũ Trọng Phụng |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đường sắt |
1,00 |
|
|
1.235 |
Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng |
Đường Vũ Trọng Phụng |
Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân) |
1,40 |
|
|
1.236 |
Xuân Diệu |
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đường Nguyễn Công Trứ |
1,00 |
|
|
1.237 |
Xuân Hoàng |
Đường Phong Nha |
Đường Kiến Giang |
1,00 |
|
|
1.238 |
Trần Văn Giàu |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.239 |
Chu Mạnh Trinh |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.240 |
Xuân Quỳnh |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.241 |
Duy Tân |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
1.242 |
Bùi Xuân Phái |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.243 |
Tây Sơn |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.244 |
Nguyễn Văn Thoại |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.245 |
Diên Hồng |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.246 |
Đông Du |
Đường Tây Sơn |
Đường Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.247 |
Lưu Quang Vũ |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Tây Sơn |
1,00 |
|
|
1.248 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường Ông Ích Khiêm |
Đường Tố Hữu |
1,00 |
|
|
1.249 |
Cù Chính Lan |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
|
|
1.250 |
Nguyễn Thái Học |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
1.251 |
Xuân Bồ |
Đường Hữu Nghị |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
1.252 |
Chi Lăng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Xuân Bồ |
1,00 |
|
|
1.253 |
Ông Ích Khiêm |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Xuân Bồ |
1,00 |
|
|
1.254 |
Nguyễn Thị Thập |
Đường Chu Huy Mân |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.255 |
Ngô Tất Tố |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.256 |
Hoàng Cầm |
Đường Chu Huy Mân |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.257 |
Hoàng Văn Thái |
Đường Hữu Nghị |
Đường Phong Nha |
1,00 |
|
|
1.258 |
Chu Huy Mân |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Hoàng Văn Thái |
1,00 |
|
|
1.259 |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) |
Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,20 |
||||
|
1.260 |
Đặng Xuân Thiều |
Đường Mạc Đăng Dung |
Đường Tô Hiệu |
1,00 |
|
|
1.261 |
Mạc Đăng Dung |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Tố Hữu |
1,00 |
|
|
1.262 |
Kiến Giang |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
|
1.263 |
Kim Liên |
Đường Tố Hữu |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
|
1.264 |
Tô Hiệu |
Đường Xuân Bồ |
Đường Nguyễn Đình Thi |
1,00 |
|
|
1.265 |
Hoàng Kế Viêm |
Đường Mạc Đăng Dung |
Đường Tô Hiệu |
1,00 |
|
|
1.266 |
Ngô Gia Tự |
Đường Tố Hữu |
Đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
1.267 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Đường Nguyễn Du |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.268 |
Bùi Thị Xuân |
Đường Dương Văn An |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.269 |
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân |
Đường Bùi Thị Xuân |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
1.270 |
Cao Bá Quát |
Đường Dương Văn An |
Đường Hồ Xuân Hương |
1,00 |
|
|
1.271 |
Cô Tám |
Đường Quách Xuân Kỳ |
Đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.272 |
Dã Tượng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
1,00 |
|
|
1.273 |
Dương Văn An |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.274 |
Ngõ 112 Dương Văn An |
Đường Dương Văn An |
Đường Bùi Thị Xuân |
1,00 |
|
|
1.275 |
Đoàn Thị Điểm |
Đường Quang Trung |
Đường Quách Xuân Kỳ |
1,00 |
|
|
1.276 |
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) |
Đường Lê Lợi |
Đường Lưu Trọng Lư |
1,00 |
|
|
1.277 |
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải |
Đường Trần Bình Trọng |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) |
1,00 |
|
|
1.278 |
Đường vòng quanh Hồ Trạm |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Văn Hưu |
1,00 |
|
|
1.279 |
Hàn Mạc Tử |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.280 |
Hồ Xuân Hương |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.281 |
Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
1.282 |
Huy Cận |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,00 |
|
|
1.283 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường Phan Chu Trinh |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.284 |
Huỳnh Côn |
Đường Hương Giang |
Đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.285 |
Lâm Úy |
Đường Lê Duẩn |
Đường Huỳnh Côn |
1,00 |
|
|
1.286 |
Lê Hoàn |
Đường Lê Lợi |
Đường Mạc Đỉnh Chi |
1,00 |
|
|
1.287 |
Lê Quý Đôn |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.288 |
Ngõ 34 Lê Quý Đôn |
Đường Lê Quý Đôn |
Khu vực nhà CB-CN máy nước |
1,30 |
|
|
1.289 |
Lê Trực |
Đường Quang Trung |
Đường Quách Xuân Kỳ |
1,00 |
|
|
1.290 |
Ngõ 12 Lê Trực |
Đường Lê Trực |
Đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.291 |
Lê Văn Hưu |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.292 |
Lương Định Của |
Đường Lương Thế Vinh |
Đường Tuệ Tĩnh |
1,00 |
|
|
1.293 |
Lương Thế Vinh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lưu Trọng Lư |
1,00 |
|
|
1.294 |
Lưu Trọng Lư |
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.295 |
Ngõ 93 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
1.296 |
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
1.297 |
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
1.298 |
Mạc Đỉnh Chi |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
1,00 |
|
|
1.299 |
Mẹ Suốt |
Bờ sông Nhật Lệ |
Quảng Bình Quan |
1,00 |
|
|
1.300 |
Ngõ 19 Mẹ Suốt |
Đường Mẹ Suốt |
Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254) |
1,00 |
|
|
1.301 |
Ngõ 28 Mẹ Suốt |
Đường Mẹ Suốt |
Đường Cô Tám |
1,00 |
|
|
1.302 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lưu Trọng Lư |
1,00 |
|
|
1.303 |
Nguyễn Du |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Hải Thành |
1,00 |
|
|
1.304 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Trần Văn Ơn |
1,00 |
|
|
1.305 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Nguyễn Du |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.306 |
Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
1.307 |
Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192) |
1,20 |
|
|
1.308 |
Nguyễn Hàm Ninh |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.309 |
Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Trần Bình Trọng |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.310 |
Nguyễn Khuyến |
Đường Hồ Xuân Hương |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.311 |
Nguyễn Phạm Tuân |
Đường Hương Giang |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
1.312 |
Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân |
Đường Nguyễn Phạm Tuân |
Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ |
1,00 |
|
|
1.313 |
Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân |
Đường Nguyễn Phạm Tuân |
Ngõ 22 đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.314 |
Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân |
Đường Nguyễn Phạm Tuân |
Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố |
1,00 |
|
|
1.315 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Quang Trung |
Hết đường |
1,00 |
|
|
1.316 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lê Lợi |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
1.317 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Hương Giang |
Đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.318 |
Phạm Ngọc Thạch |
Đường Lương Thế Vinh |
Đường Tuệ Tĩnh |
1,00 |
|
|
1.319 |
Phan Bội Châu |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.320 |
Phan Chu Trinh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.321 |
Ngõ 14 Phan Chu Trinh |
Đường Phan Chu Trinh |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.322 |
Ngõ 32 Phan Chu Trinh |
Đường Phan Chu Trinh |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
1.323 |
Quách Xuân Kỳ |
Đường Mẹ Suốt |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
1.324 |
Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ |
Đường Quách Xuân Kỳ |
Ngõ 28 Mẹ Suốt |
1,00 |
|
|
1.325 |
Ngõ 21 Quang Trung |
Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) |
Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình |
1,00 |
|
|
1.326 |
Thạch Hãn |
Đường Hương Giang |
Đường Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.327 |
Thanh Niên |
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
1.328 |
Ngõ 05 Thanh Niên |
Đường Thanh Niên |
Đường Hương Giang |
1,00 |
|
|
1.329 |
Ngõ 08 Thanh Niên |
Đường Thanh Niên |
Đường Ngõ 22 Thanh Niên |
1,00 |
|
|
1.330 |
Ngõ 22 Thanh Niên |
Đường Thanh Niên |
Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
1.331 |
Trần Bình Trọng |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Yết Kiêu |
1,00 |
|
|
Đường Yết Kiêu |
Đường Lê Văn Hưu |
1,00 |
|||
|
1.332 |
Trần Hoàn |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Dã Tượng |
1,00 |
|
|
1.333 |
Trần Văn Ơn |
Đường Dương Văn An |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
1.334 |
Tuệ Tĩnh |
Đường Lê Hoàn |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
1,00 |
|
|
1.335 |
Tuyến đường |
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt |
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
1.336 |
Yết Kiêu |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Lê Văn Hưu |
1,00 |
|
|
1.337 |
Tống Duy Tân |
Đường Tự Đức |
Đường 30 - 4 |
1,00 |
|
|
1.338 |
Võ Thúc Đồng |
Đường Hoàng Thị Loan |
Đường Tống Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.339 |
Hoàng Thị Loan |
Đường Tự Đức |
Đường 30 - 4 |
1,00 |
|
|
1.340 |
Tự Đức |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường 30 - 4 |
1,00 |
|
|
1.341 |
Đường 19 - 8 |
Đường Tăng Bạt Hổ |
Đường Tống Duy Tân |
1,00 |
|
|
1.342 |
Tăng Bạt Hổ |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
1.343 |
Trần Đại Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường 30 - 4 |
1,00 |
|
|
1.344 |
Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải |
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||
|
1.345 |
Hương Giang |
Đường Mẹ Suốt |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
1.346 |
Cự Nẫm |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371) |
1,30 |
|
|
1.347 |
Đặng Huy Trứ |
Đường Nguyễn Phan Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|
|
1.348 |
Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ |
Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 |
Hết đường |
1,00 |
|
|
1.349 |
Hoàng Hối Khanh |
Đường Quang Trung |
Đường Cự Nẫm |
1,00 |
|
|
1.350 |
Hoàng Kim Xán |
Đường Quang Trung |
Đường Mạc Hiển Tích |
1,00 |
|
|
Đường Mạc Hiển Tích |
Đường Trương Định |
1,00 |
|||
|
1.351 |
Kim Đồng |
Đường Quang Trung |
Đường Hoàng Hối Khanh |
1,30 |
|
|
1.352 |
Lưu Hữu Phước |
Đường vào Cảng cá Nhật Lệ |
Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình |
1,00 |
|
|
1.353 |
Nguyễn Phan Vinh |
Đường Trần Khánh Dư |
Mương Cầu Ngắn |
1,00 |
|
|
1.354 |
Nguyễn Trung Trực |
Đường Quang Trung |
Bờ sông Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
1.355 |
Nguyễn Tuân |
Đường Quang Trung |
Hết đường đê |
1,30 |
|
|
1.356 |
Phó Đức Chính |
Đường Nguyễn Phan Vinh |
Đường Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|
|
1.357 |
Trần Khánh Dư |
Đường Quang Trung |
Cảng cá Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
1.358 |
Trần Ngọc Quán |
Đường Quang Trung |
Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
1.359 |
Trần Thị Lý |
Đường Hoàng Hối Khanh |
Đường Cự Nẫm |
1,00 |
|
|
1.360 |
Trần Văn Phương |
Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) |
Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) |
1,00 |
|
|
Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) |
Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361) |
1,00 |
|||
|
1.361 |
Trương Định |
Đường Quang Trung |
Đường Hoàng Kim Xán |
1,00 |
|
|
Đường Hoàng Kim Xán |
Đường Mạc Hiển Tích |
1,00 |
|||
|
1.362 |
Trương Hán Siêu |
Đường Quang Trung |
Giáp đất lúa |
1,30 |
|
|
1.363 |
Tuyến đường |
Đường Trương Định |
Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310) |
1,00 |
|
|
1.364 |
Tuyến đường |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356) |
1,00 |
|
|
1.365 |
Tuyến đường |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366) |
1,30 |
|
|
1.366 |
Trần Tất Văn |
Sát kênh Cầu Ngắn |
Đường Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|
|
1.367 |
Hoàng Thông |
Đường Nguyễn Phan Vinh |
Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) |
1,00 |
|
|
1.368 |
Đặng Văn Chung |
Đường Trần Ngọc Quán |
Mương Cầu Ngắn |
1,00 |
|
|
1.369 |
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 14,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.370 |
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) |
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 16 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
1.371 |
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
1.372 |
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 17 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.373 |
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.374 |
Đào Duy Từ |
Đường Quang Trung |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
|
1.375 |
Vũ Dương |
Đường Mạc Hiển Tích |
Đường Trương Định |
1,00 |
|
|
Đường Quang Trung |
Đường Mạc Hiển Tích |
1,00 |
|||
|
1.376 |
Trần Đức Hòa |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Mạc Hiến Tích |
1,00 |
|
|
1.377 |
Âu Lạc |
Đường Âu Cơ |
Đường Lạc Long Quân |
1,00 |
|
|
1.378 |
Hoa Lư |
Đường Lạc Long Quân |
Công viên khu quy hoạch |
1,00 |
|
|
1.379 |
Kinh Dương Vương |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường QH 15m |
1,00 |
|
|
1.380 |
Văn Lang |
Đường Âu Cơ |
Đường Lạc Long Quân |
1,00 |
|
|
1.381 |
Âu Cơ |
Đường Kinh Dương Vương |
Sát sông Lệ Kỳ |
1,00 |
|
|
1.382 |
Lạc Long Quân |
Đường Kinh Dương Vương |
Sát sông Lệ Kỳ |
1,00 |
|
|
1.383 |
An Dương Vương |
Đường Lạc Long Quân |
Công viên khu quy hoạch |
1,00 |
|
|
1.384 |
Mạc Hiển Tích |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Hoàng Kim Xán |
1,00 |
|
|
1.385 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1.00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1.00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1.00 |
||||
|
1.386 |
Chữ Đồng Tử |
Đường Nguyễn Chí Diểu |
Đường Phạm Tu |
1,20 |
|
|
1.387 |
Đoàn Hữu Trưng |
Đường Lê Lợi |
Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Khu Tây Bắc đường Lê Lợi |
Giáp đường cầu chui |
1,20 |
|||
|
1.388 |
Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.389 |
Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Nguyễn Phong Sắc |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,20 |
|
|
1.390 |
Ngô Đức Kế |
Đường Nguyễn Chí Diễu |
Đường Đoàn Hữu Trưng |
1,20 |
|
|
1.391 |
Ngõ 48 Ngô Đức Kế |
Đường Ngô Đức Kế |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.392 |
Ngõ 51 Ngô Đức Kế |
Đường Ngô Đức Kế |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.393 |
Ngõ 55 Ngô Đức Kế |
Đường Ngô Đức Kế |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.394 |
Ngõ 57 Ngô Đức Kế |
Đường Ngô Đức Kế |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.395 |
Ngõ 70 Ngô Đức Kế |
Đường Ngô Đức Kế |
Hết ngõ |
1,40 |
|
|
1.396 |
Nguyễn Chí Diễu |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,20 |
|
|
1.397 |
Nguyễn Khả Trạc |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Chữ Đồng Tử |
1,20 |
|
|
1.398 |
Nguyễn Phong Sắc |
Đường Lê Lợi |
Đường Tô Hoài |
1,20 |
|
|
1.399 |
Nguyễn Trực |
Đường Nguyễn Phong Sắc |
Đường đất |
1,20 |
|
|
1.400 |
Phạm Tu |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Đoàn Hữu Trưng |
1,20 |
|
|
1.401 |
Sư Vạn Hạnh |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường 23/8 |
1,00 |
|
|
Đường 23/8 |
Đường Thái Thuận |
1,00 |
|||
|
Đường Thái Thuận |
Đường Đoàn Hữu Trưng |
1,20 |
|||
|
1.402 |
Tô Hoài |
Đường Nguyễn Phong Sắc |
Đường đất dọc sông Lệ Kỳ |
1,20 |
|
|
1.403 |
Tuyến đường |
Đường Lê Lợi |
Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc |
1,20 |
|
|
1.404 |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 14 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10 m |
1,00 |
||||
|
1.405 |
Nguyễn Quang Nhuận |
Đường Lê Lợi |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.406 |
Trần Tế Xương |
Đường Lê Lợi |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.407 |
Nguyễn Quán Nho |
Đường Đặng Tất |
Đường Phạm Quỳnh |
1,00 |
|
|
1.408 |
Đặng Tất |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Phạm Quỳnh |
1,00 |
|
|
1.409 |
Phạm Quỳnh |
Đường Lê Lợi |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.410 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.411 |
Lê Trọng Thứ |
Đường 23 - 8 |
Đường Nguyễn Hữu Huân |
1,00 |
|
|
1.412 |
Nguyễn Hữu Huân |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
1.413 |
Nguyễn Hữu Thận |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
1.414 |
Nguyễn Duy Trinh |
Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đường Nguyễn Duy |
1,00 |
|
|
1.415 |
Nguyễn Duy |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
1.416 |
Trần Thái Tông |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
|
1.417 |
Nguyễn Bá Lân |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết khu quy hoạch dân cư |
1,00 |
|||
|
1.418 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi |
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
1.419 |
Phan Kế Toại |
Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đường Trần Thái Tông |
1,00 |
|
|
1.420 |
Võ Duy Ninh |
Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đường Trần Thái Tông |
1,00 |
|
|
1.421 |
Phan Xích Long |
Đường Lê Lợi |
Đường Lê Văn Lương |
1,00 |
|
|
1.422 |
Hồ Quý Ly |
Đường Bạch Đằng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.423 |
Nguyễn Văn Giai |
Đường Hồ Quý Ly |
Đường Nguyễn Đình Tư |
1,00 |
|
|
1.424 |
Thành Công |
Đường Hồ Quý Ly |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
1.425 |
Nguyễn Đình Tư |
Đường Hồ Quý Ly |
Đường Thành Công |
1,00 |
|
|
1.426 |
Bùi Sỹ Tiêm |
Đường Bạch Đằng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
1.427 |
Thái Thuận |
Đường 23-8 kéo dài |
Đường Bê tông Khu dân cư |
0,75 |
|
|
1.428 |
Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông |
Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại |
1,00 |
||
|
1.429 |
Bùi Quốc Khái |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh |
1,00 |
|
|
1.430 |
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ |
Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ |
Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh |
1,22 |
|
|
Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh |
1.22 |
||||
|
1.431 |
Dương Phúc Tư |
Đường Trần Văn Bảo |
Đường Nguyễn Hiền |
1,10 |
|
|
1.432 |
Đặng Đại Độ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Nguyễn Thị Định |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Nhật Lệ |
1,10 |
|||
|
1.433 |
Đặng Nguyên Cẩn |
Đường Liễu Hạnh Công Chúa |
Đường Nguyễn Hiền |
1,10 |
|
|
1.434 |
Đinh Lễ |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
1,00 |
|
|
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân |
1,10 |
|||
|
Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân |
Đường Phạm Duy Quyết |
1,10 |
|||
|
1.435 |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp |
Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 |
1,00 |
|
|
Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|||
|
1.436 |
Đường 40m |
Cầu Nhật Lệ 3 |
Đường ven biển |
1,00 |
|
|
1.437 |
Đường ven biển |
Đường tỉnh 569 cũ |
Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 |
1,00 |
|
|
Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|||
|
1.438 |
Hoàng Công Đán |
Đường Quy hoạch 36m |
Nhà Thờ Đồng Dương |
1,10 |
|
|
1.439 |
Lê Hồng Sơn |
Đường Dương Phúc Tư |
Đường Đặng Nguyên Cẩn |
1,10 |
|
|
1.440 |
Lê Xuân Chính |
Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn |
Nhà thờ Đồng Dương |
1,10 |
|
|
1.441 |
Liễu Hạnh Công Chúa |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường QH 36m (đang thi công) |
1,00 |
|
|
1.442 |
Mỹ Cảnh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phạm Thế Lộc |
1,00 |
|
|
1.443 |
Nguyễn Giãn Thanh |
Đường Liễu Hạnh Công Chúa |
Đường Nguyễn Hiền |
1,10 |
|
|
1.444 |
Nguyễn Hiền |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
1,00 |
|
|
1.445 |
Nguyễn Quốc Hoan |
Đường Trần Hưng Đạo |
Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) |
1,10 |
|
|
Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) |
Nhà văn hóa TDP Sa Động |
1,10 |
|||
|
Nhà văn hóa TDP Sa Động |
Phạm Duy Quyết |
1,10 |
|||
|
1.446 |
Nguyễn Thị Định |
Khu du lịch Mỹ Cảnh |
Cầu Nhật Lệ 2 |
1,45 |
|
|
Cầu Nhật Lệ 2 |
Cầu Nhật Lệ 3 |
1,45 |
|||
|
Cầu Nhật Lệ 3 |
Giáp xã Quảng Ninh |
1,45 |
|||
|
1.447 |
Nguyễn Xuân Chính |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
1,00 |
|
|
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đường Nguyễn Thị Định |
1,00 |
|||
|
1.448 |
Nhật Lệ |
Cầu Nhật Lệ 1 |
Hết đường nhựa (về phía Bắc) |
1,00 |
|
|
Cầu Nhật Lệ 1 |
Cầu Nhật Lệ 2 |
1,00 |
|||
|
1.449 |
Phạm Duy Quyết |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
1,00 |
|
|
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) |
Đường Nguyễn Thị Định |
1,10 |
|||
|
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Nhật Lệ |
1,10 |
|||
|
1.450 |
Phạm Thế Lộc |
Đường Mỹ Cảnh |
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh |
1,00 |
|
|
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh |
Đường Lê Xuân Chính |
1,10 |
|||
|
1.451 |
Trần Đạt |
Đường quy hoạch 36m |
Đường Nhật Lệ |
1,10 |
|
|
1.452 |
Trần Văn Bảo |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Nguyễn Hiền |
1,00 |
|
|
1.453 |
Tuyến đường bê tông rộng 12m |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) |
1,10 |
|
|
1.454 |
Võ Nguyên Giáp |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường tỉnh 569 cũ |
1,00 |
|
|
1.455 |
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
1.456 |
Hoàng Vân |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường quy hoạch 36m |
1,00 |
|
|
1.457 |
Võ Bẩm |
Đường Hoàng Đạo Thúy |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
|
1.458 |
Hoàng Đạo Thúy |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường 15-7 |
1,00 |
|
|
1.459 |
Đường 15 - 7 |
Đường Hoàng Đạo Thúy |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
|
1.460 |
Phan Lại |
Đường Hoàng Đạo Thúy |
Đường Hoàng Vân |
1,00 |
|
|
1.461 |
Trần Nguyên Diễn |
Đường Phan Lại |
Đường 15-7 |
1,00 |
|
|
1.462 |
Nguyễn Cửu Trường |
Đường Phan Lại |
Đường 15-7 |
1,00 |
|
|
1.463 |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.464 |
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương |
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m |
1,00 |
||||
|
1.465 |
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 |
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.466 |
Khu đô thị Bảo Ninh 2 |
Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||||
|
1.467 |
Khu đô thị Sa Động |
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.468 |
Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh |
Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m |
1,00 |
||||
|
1.469 |
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||||
|
1.470 |
Võ Hồng Anh |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường quy hoạch 36m |
1,00 |
|
|
1.471 |
Bùi Dục Tài |
Đường Lê Đa Uẩn |
Đường Trần Nhật Duật |
1,30 |
|
|
1.472 |
Cao Bách Tuế |
Đường Phùng Khắc Khoan |
Đường Nguyễn Quang |
1,30 |
|
|
Đường Nguyễn Quang |
Hết đường |
1,00 |
|||
|
1.473 |
Đào Bí |
Đường Phạm Văn Các |
Đường Hạ Tầng Chợ mới |
1,00 |
|
|
1.474 |
Đức Phổ |
Đường Lê Lợi |
Đường Giao Tế |
1,30 |
|
|
Đường Giao Tế |
Đường Lê Ích Mộc |
1,30 |
|||
|
1.475 |
Đường ven sông Phú Vinh |
Đường Lê Ích Mộc |
Đường Điện Biên Phủ |
1,30 |
|
|
1.476 |
Giao tế |
Đường Lê Đa Uẩn |
Khu đất ở xã Đức Ninh |
1,30 |
|
|
1.477 |
Hồ Đắc Di |
Đường Lê Đa Uẩn |
Đường Trần Nhật Duật |
1,30 |
|
|
1.478 |
Lê Đa Uẩn |
Đường Lê Lợi |
Đường Lê Ích Mộc |
1,30 |
|
|
1.479 |
Lê Ích Mộc |
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Nguyễn Đăng Giai |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Đăng Giai |
Sông Phú Vinh |
1,30 |
|||
|
1.480 |
Nguyễn Đăng Giai |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Ích Mộc |
1,00 |
|
|
1.481 |
Nguyễn Quang |
Đường Cao Bách Tuế |
Đường Hạ Tầng Chợ mới |
1,00 |
|
|
1.482 |
Phạm Trấn |
Đường Vũ Trọng Bình |
Đường Điện Biên Phủ |
1,30 |
|
|
1.483 |
Phạm Văn Các |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Quang |
1,00 |
|
|
1.484 |
Phan Huy Ích |
Đường Lê Lợi |
Đường Lê Ích Mộc |
1,30 |
|
|
Đường Lê Ích Mộc |
Đường sắt Bắc Nam |
1,30 |
|||
|
1.485 |
Phan Phu Tiên |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Nhật Duật |
1,30 |
|
|
1.486 |
Phùng Khắc Khoan |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Ninh |
1,30 |
|
|
1.487 |
Trần Nhật Duật |
Đường Lê Lợi |
Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
1,00 |
|
|
1.488 |
Trấn Ninh |
Đường Lê Lợi |
Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ |
1,30 |
|
|
Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ |
Hết khu đất ở Bình Bổn |
1,00 |
|||
|
1.489 |
Tuyến đường |
Đường Trần Nhật Duật |
Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông |
1,00 |
|
|
1.490 |
Vũ Trọng Bình |
Đường Lê Ích Mộc |
Đường Lê Lợi |
1,30 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 |
1,30 |
|||
|
Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 |
Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh) |
1,30 |
|||
|
1.491 |
Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới) |
Các tuyến đường thuộc dự án |
1,00 |
||
|
1.492 |
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.493 |
Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa |
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,30 |
||
|
1.494 |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi |
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 8m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
1.495 |
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
1.496 |
Khu dân cư xã Đức Ninh |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
1.497 |
Khu đất ở Đồng Bình Bổn |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
1.498 |
Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong |
Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
1.499 |
Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn) |
Các tuyến đường |
1,00 |
||
|
1.500 |
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
1.501 |
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ) |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
1.502 |
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
1.503 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
1.504 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,20 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,20 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,20 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,40 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
1.505 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,30 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,30 |
||||
|
|
1,30 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
|||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,30 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
1.506 |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,50 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,50 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,50 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,50 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
1.507 |
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,50 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,50 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,50 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,50 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
2 |
Phường Đồng Sơn |
|
|
|
|
|
2.1 |
Lý Thái Tổ |
Cầu Đức Nghĩa |
Ngã 3 Quốc lộ 15A |
1,00 |
|
|
Ngã 3 Quốc lộ 15A |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
2.2 |
Hà Huy Tập |
Đường Triệu Quang Phục |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
2.3 |
Hồ Chí Minh |
Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) |
Cầu Lò Gạch |
1,00 |
|
|
Cầu Lò Gạch |
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) |
1,00 |
|||
|
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ) |
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) |
1,00 |
|||
|
Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ) |
Giáp xã Quảng Ninh |
1,00 |
|||
|
2.4 |
Hoàng Quốc Việt |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Trần Thủ Độ |
1,00 |
|
|
Đường Trần Thủ Độ |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|||
|
2.5 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Lương Bằng |
Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|||
|
2.6 |
Hồng Quang |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.7 |
Nguyễn Lương Bằng |
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) |
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30 |
1,00 |
|
|
Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130 |
Đường Nguyễn Đóa |
1,00 |
|||
|
2.8 |
Nguyễn Kinh Chi |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường đất |
1,00 |
|
|
Đường Hà Huy Tập |
Đường Tô Hiến Thành |
1,00 |
|||
|
2.9 |
Nguyễn Thông |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
1,00 |
|
|
2.10 |
Trương Hanh |
Đường Hồng Quang |
Đường Ngô Sỹ Liên |
1,00 |
|
|
2.11 |
Cao Lỗ |
Đường Hồ Chí Minh |
Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
2.12 |
Cao Xuân Dục |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Phú Vinh |
1,00 |
|
|
2.13 |
Đặng Công Chất |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Nguyễn Hữu Thuyên |
1,00 |
|
|
2.14 |
Đặng Dung |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10 |
1,00 |
|
|
2.15 |
Đặng Thai Mai |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Lương Văn Can |
1,00 |
|
|
2.16 |
Đoàn Chí Tuân |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường đất |
1,00 |
|
|
2.17 |
Đồng Lực |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.18 |
Đường Hồ Công viên Đồng Sơn |
Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương |
Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng |
1,00 |
|
|
2.19 |
Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn |
Đường Lý Thái Tổ |
Chợ Đồng Sơn |
1,00 |
|
|
2.20 |
Hoàng Văn Thụ |
Đường Lê Hồng Phong |
Trường Chính trị |
1,00 |
|
|
2.21 |
Hoành Sơn |
Đường Lý Thái Tổ |
Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 |
1,00 |
|
|
2.22 |
Lê Hồng Phong |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
2.23 |
Lương Văn Can |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Ngô Thị Nhậm |
1,00 |
|
|
2.24 |
Ngõ 309 Lý Thái Tổ |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Động Lực |
1,00 |
|
|
2.25 |
Ngô Sỹ Liên |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.26 |
Ngô Thị Nhậm |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hoàng Quốc Việt |
1,00 |
|
|
2.27 |
Nguyễn Bá Ngọc |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Phạm Ngũ Lão |
1,00 |
|
|
2.28 |
Nguyễn Duy Cần |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Nguyễn Hữu Thuyên |
1,00 |
|
|
2.29 |
Nguyễn Duy Thiệu |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Hoàng Quốc Việt |
1,00 |
|
|
2.30 |
Nguyễn Hữu Thuyên |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường dây 500kv |
1,00 |
|
|
2.31 |
Nguyễn Trọng Cẩn |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Đồng Lực |
1,00 |
|
|
2.32 |
Nguyễn Tú |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Nguyễn Kinh Chi |
1,00 |
|
|
2.33 |
Phạm Chân |
Đường Phú Vinh |
Đường Cao Lỗ |
1,00 |
|
|
2.34 |
Phan Đăng Lưu |
Đường Lý Thái Tổ |
Cầu Mệ Sói |
1,00 |
|
|
Cầu Mệ Sói |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
2.35 |
Phú Vinh |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Trần Đức Thảo |
1,00 |
|
|
Đường Trần Đức Thảo |
Nhà máy nước Quảng Bình |
1,00 |
|||
|
2.36 |
Trần Cao Vân |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Ngô Thị Nhậm |
1,00 |
|
|
2.37 |
Trần Đức Thảo |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Phú Vinh |
1,00 |
|
|
2.38 |
Trần Văn Giáp |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Trần Đức Thảo |
1,00 |
|
|
2.39 |
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ |
Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới) |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.40 |
Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn |
|
|
1,00 |
|
|
2.41 |
Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
2.42 |
Cao Văn Lầu |
Đường Tạ Quang Bửu |
Đường Hoàng Tụy |
1,00 |
|
|
2.43 |
Chu Văn An |
Đường Lý Thái Tổ |
Hết đường |
1,00 |
|
|
2.44 |
Đặng Đức Tuấn |
Đường Lý Thái Tổ |
Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa |
1,00 |
|
|
2.45 |
Đặng Trần Côn |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6) |
1,00 |
|
|
2.46 |
Đổng Hiền |
Đường Phạm Đốc |
Đường Trần Thủ Độ |
1,00 |
|
|
2.47 |
Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội |
Giáp phường Nam Lý (Mương nước) |
Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình |
1,00 |
|
|
2.48 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn |
1.00 |
||
|
2.49 |
Hoàng Phan Thái |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Lý Nhân Tông |
1,00 |
|
|
2.50 |
Hoàng Tụy |
Hết đường nhựa |
Đường Nguyễn Kinh Chi |
1,00 |
|
|
Đường Triệu Quang Phục |
Hết đường nhựa |
1,00 |
|||
|
2.51 |
Lê Duy Di |
Đường Hồng Quang |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.52 |
Lê Hoàng Hoa |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.53 |
Lê Huệ |
Đường Phạm Đình Hổ |
Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
2.54 |
Lê Quang Tiến |
Đường Lý Thái Tổ |
Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa |
1,00 |
|
|
Đường Lê Văn Thịnh |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|||
|
2.55 |
Lê Văn Thịnh |
Đường Lê Quang Tiến |
Khu dân cư giáp đường sắt |
1,00 |
|
|
2.56 |
Lưu Thúc Kiệm |
Đường Trần Thủ Độ |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
2.57 |
Lý Nhân Tông |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Phan Bá Vành |
1,00 |
|
|
Đường Phan Bá Vành |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|||
|
2.58 |
Nguyễn Gia Thiều |
Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|
|
2.59 |
Nguyễn Quang Bật |
Đường Hà Huy Tập |
Khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.60 |
Nguyễn Quốc Trinh |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Phạm Đình Hổ |
1,00 |
|
|
2.61 |
Nguyễn Trọng Hợp |
Đường Nguyễn Quang Bật |
Nguyễn Quốc Trinh |
1,00 |
|
|
2.62 |
Nguyễn Trọng Nhân |
Đường Chu Văn An |
Đường Đặng Đức Tuấn |
1,00 |
|
|
2.63 |
Nguyễn Văn Hùng |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Hết khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.64 |
Nguyễn Văn Siêu |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Triệu Quang Phục |
1,00 |
|
|
2.65 |
Phạm Đốc |
Đường Phạm Đình Hổ |
Kho K6 |
1,00 |
|
|
2.66 |
Phạm Khắc Khoan |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Đặng Đức Tuấn |
1,00 |
|
|
2.67 |
Phạm Thế Hiển |
Đường Bê tông Khu dân cư |
Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa |
1,00 |
|
|
2.68 |
Phan Bá Vành |
Đường Đặng Trần Côn |
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Đặng Trần Côn |
1,00 |
|||
|
Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành |
Đường Lý Nhân Tông |
1,00 |
|||
|
2.69 |
Tạ Quang Bửu |
Đường Triệu Quang Phục |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
2.70 |
Thái Nhân Nghĩa |
Đường Lê Duy Di |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.71 |
Tô Hiến Thành |
Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) |
Đường Lý Nhân Tông |
1,00 |
|
|
2.72 |
Trần Thủ Độ |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Hoàng Quốc Việt |
1,00 |
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt |
Kênh N1 Phú Vinh |
1,00 |
|||
|
2.73 |
Triệu Quang Phục |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Trần Nhật Duật |
1,00 |
|
|
Đường Trần Nhật Duật |
Nhà máy điện |
1,00 |
|||
|
2.74 |
Tuyến đường |
Đường Triệu Quang Phục |
Đường Nguyễn Văn Siêu |
1,00 |
|
|
2.75 |
Vũ Tuấn Chiêu |
Đường Phạm Đình Hổ |
Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) |
1,00 |
|
|
2.76 |
Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
2.77 |
Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 6 m |
1,00 |
||||
|
2.78 |
Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||||
|
2.79 |
Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
2.80 |
Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 19 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
2.81 |
Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập |
Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên |
1,00 |
||
|
2.82 |
Điện Biên Phủ |
Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.83 |
Đường kết nối cao tốc Bắc Nam |
Đường Hồ Chí Minh |
Cao tốc Bắc Nam |
1,00 |
|
|
2.84 |
Hoàng Công Đản |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.85 |
Lê Thanh Nghị |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Nguyễn Đóa |
1,00 |
|
|
2.86 |
Lê Tiềm |
Đường Nguyễn Đóa |
Đường Nguyễn Đình Tân |
1,00 |
|
|
2.87 |
Ngô Thế Lân |
Đường Nguyễn Đóa |
Đường Nguyễn Đình Tân |
1,00 |
|
|
2.88 |
Nguyễn Danh Cả |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.89 |
Nguyễn Đình Tân |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường đất |
1,00 |
|
|
2.90 |
Nguyễn Đóa |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.91 |
Nguyễn Đỗ Cung |
Đường Lê Thanh Nghị |
Đường Nguyễn Đóa |
1,00 |
|
|
2.92 |
Trần Đình Hi |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.93 |
Võ Trọng Thiều |
Đường Nguyễn Đóa |
Đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
2.94 |
Vực Quành |
Đường Hồ Chí Minh |
Hồ Vực Quành |
1,00 |
|
|
2.95 |
Dương Triệt |
Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau) |
Đường Lê Đa Năng |
1,00 |
|
|
2.96 |
Lê Đa Năng |
Đường Dương Triệt |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
2.97 |
Bạch Doãn Triều |
Đường Dương Triệt |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
1,00 |
|
|
2.98 |
Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Đường có mặt cắt ngang 30 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
2.99 |
Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
2.100 |
Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức |
Đường Phan Đình Phùng |
Nhà máy gạch Tuynen |
1,00 |
|
|
2.101 |
Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước |
|
|
1,00 |
|
|
2.102 |
Phan Đình Phùng |
Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ) |
Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý) |
1,00 |
|
|
2.103 |
Trùng Trương |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
2.104 |
Tuyến đường |
Đường Việt Bắc |
Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ |
1,00 |
|
|
2.105 |
Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức |
Đường Phan Đình Phùng |
Nhà máy gạch Tuynen |
1,00 |
|
|
2.106 |
Việt Bắc |
Đường Hồ Chí Minh |
Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) |
1,00 |
|
|
2.107 |
Vũ Ngọc Nhạ |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
2.108 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
2.109 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
2.110 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
3 |
Phường Đồng Thuận |
|
|
|
|
|
3.1 |
Bùi Viện |
Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
3.2 |
Dương Khuê |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
3.3 |
Đào Tấn |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.4 |
Đặng Chiêm |
Đường Trần Trùng Quang |
Đường Hàn Thuyên |
1,00 |
|
|
3.5 |
Đặng Thái Thân |
Đường Phan Đình Phùng |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
1,00 |
|||
|
Ngõ 79 Đặng Thái Thân |
Đường Nguyễn Công Hoan |
1,00 |
|||
|
3.6 |
Đống Đa |
Đường Trường Chinh |
Ngõ số 9 đường F325 |
1,00 |
|
|
Ngõ số 9 đường F325 |
Đường F325 |
1,00 |
|||
|
3.7 |
Đường đi qua tháp nước |
Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn |
Đường Phạm Đình Hổ |
1,00 |
|
|
3.8 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận |
1,00 |
||
|
3.9 |
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới |
Phan Đình Phùng |
Khu công nghiệp |
1,00 |
|
|
3.10 |
Đường vào Trường Bổ túc |
Đường Hà Huy Tập |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
3.11 |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường nhựa |
1,00 |
|
|
3.12 |
F325 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
3.13 |
Ngõ 01 F325 |
Đường F325 |
Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 |
1,00 |
|
|
3.14 |
Ngõ 09 F325 |
Đường F325 |
Đường Đống Đa |
1,00 |
|
|
3.15 |
Ngõ 90 F325 |
Đường F325 |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.16 |
Ngõ 134 F325 |
Đường F325 |
Đường Lê Anh Xuân |
1,00 |
|
|
3.17 |
Ngõ 136B F325 |
Đường F325 |
Đường Lê Anh Xuân |
1,00 |
|
|
3.18 |
Hà Huy Giáp |
Đường Phan Đình Phùng |
Giáp Hồ khe Đuyên |
1,00 |
|
|
Giáp Hồ khe Đuyên |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|||
|
3.19 |
Hà Huy Tập |
Đường Phan Đình Phùng |
Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
1,00 |
|
|
3.20 |
Hàn Thuyên |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.21 |
Hoài Thanh |
Đường Lê Đình Chinh |
Đường Lê Đình Chinh |
1,00 |
|
|
3.22 |
Hoàng Sâm |
Đường F325 |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
3.23 |
Ngõ 28 Hoàng Sâm |
Đường Hoàng Sâm |
Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 |
1,00 |
|
|
3.24 |
Ngõ 45 Hoàng Sâm |
Đường Hoàng Sâm |
Đường Sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
3.25 |
Ngõ 76 Hoàng Sâm |
Hoàng Sâm |
Hết nhà ông Vinh |
1,00 |
|
|
3.26 |
Ngõ 82 Hoàng Sâm |
Đường Hoàng Sâm |
Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 |
1,00 |
|
|
3.27 |
Ngõ 83 Hoàng Sâm |
Đường Hoàng Sâm |
Đường Đặng Thái Thân |
1,00 |
|
|
3.28 |
Ngõ 86 Hoàng Sâm |
Đường Hoàng Sâm |
Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
3.29 |
Hoàng Xuân Hãn |
Đường Trường Chinh |
Đường F325 |
1,00 |
|
|
3.30 |
Hữu Nghị |
Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
3.31 |
Ngõ 16 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
3.32 |
Ngõ 33 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.33 |
Ngõ 35 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Ngõ 57 Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
3.34 |
Ngõ 56 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.35 |
Ngõ 57 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình |
1,00 |
|
|
3.36 |
Ngõ 65 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.37 |
Ngõ 66 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.38 |
Ngõ 67A Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.39 |
Ngõ 71 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.40 |
Ngõ 77 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.41 |
Ngõ 79 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.42 |
Ngõ 81 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.43 |
Ngõ 83 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.44 |
Ngõ 87 Hữu Nghị |
Đường Hữu Nghị |
Giáp đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.45 |
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt) |
Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ |
1,00 |
||
|
3.46 |
Lê Anh Xuân |
Đường F325 |
Hết đường nhựa |
1,00 |
|
|
3.47 |
Ngõ 01 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.48 |
Ngõ 15 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Khu đất đấu Trường Thịnh |
1,00 |
|
|
3.49 |
Ngõ 31 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.50 |
Ngõ 45 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.51 |
Ngõ 47 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.52 |
Ngõ 48 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.53 |
Ngõ 55 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.54 |
Ngõ 66 Lê Anh Xuân |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.55 |
Lê Đình Thám |
Đường F325 |
Đường Trịnh Công Sơn |
1,00 |
|
|
3.56 |
Lê Trọng Tấn |
Đường Nguyễn Bính |
Đường vào khu công nghiệp |
1,00 |
|
|
3.57 |
Lê Văn Tri |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường đất |
1,00 |
|
|
3.58 |
Lý Thường Kiệt |
Cầu Bệnh Viện |
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) |
1,00 |
|
|
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 |
Cầu Lộc Đại |
1,00 |
|||
|
3.59 |
Ngõ 547 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) |
1,00 |
|
|
3.60 |
Ngõ 597 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) |
1,00 |
|
|
3.61 |
Ngõ 619 Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) |
1,00 |
|
|
3.62 |
Ngô Văn Sở |
Đường Hữu Nghị |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
3.63 |
Nguyễn Bính |
Đường F325 |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
3.64 |
Nguyễn Công Hoan |
Đường tránh Đồng Hới |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
Đường Phan Đình Phùng |
Đường sắt Bắc - Nam |
1,00 |
|||
|
3.65 |
Nguyễn Dụng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.66 |
Nguyễn Hữu Dật |
Đường Tôn Thất Tùng |
Giáp phường Nam Lý |
1,00 |
|
|
3.67 |
Nguyễn Thành Ý |
Đường Ngô Văn Sở |
Ngõ 65 đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
3.68 |
Nguyễn Văn Linh |
Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) |
Giáp địa giới phường Đồng Hới |
1,00 |
|
|
3.69 |
Phạm Đình Hổ |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Phạm Đốc |
1,00 |
|
|
3.70 |
Phan Đình Phùng |
Bùng binh Hoàng Diệu |
Đường F325 |
1,00 |
|
|
Đường F325 |
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
1,00 |
|||
|
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
1,00 |
|||
|
3.71 |
Ngõ 01 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.72 |
Ngõ 12 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.73 |
Ngõ 34 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.74 |
Ngõ 62 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
3.75 |
Ngõ 65 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Hàn Thuyên |
1,00 |
|
|
3.76 |
Ngõ 110 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
3.77 |
Ngõ 113 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.78 |
Ngõ 132 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 |
1,00 |
|
|
3.79 |
Ngõ 134 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 |
1,00 |
|
|
3.80 |
Ngõ 142 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 |
1,00 |
|
|
3.81 |
Ngõ 151 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.82 |
Ngõ 176 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 |
1,00 |
|
|
3.83 |
Ngõ 177 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.84 |
Ngõ 189 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Trần Trùng Quang |
1,00 |
|
|
3.85 |
Ngõ 207 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.86 |
Ngõ 208 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Khu đất đấu TDP4 |
1,00 |
|
|
3.87 |
Ngõ 243 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.88 |
Ngõ 284 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.89 |
Ngõ 297 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.90 |
Ngõ 324 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường Lê Trọng Tấn |
1,00 |
|
|
3.91 |
Ngõ 328 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.92 |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) |
1,00 |
|
|
Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|||
|
3.93 |
Ngõ 361 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.94 |
Ngõ 389 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
1,00 |
|
|
3.95 |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng |
Đường Phan Đình Phùng |
Trường Mầm non Khu công nghiệp |
1,00 |
|
|
3.96 |
Phùng Chí Kiên |
Đường Hà Huy Tập |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
3.97 |
Tô Ngọc Vân |
Đường Hà Huy Tập |
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
1,00 |
|
|
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
Đường tránh |
1,00 |
|||
|
3.98 |
Tô Vĩnh Diện |
Đường Phan Đình Phùng |
Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) |
1,00 |
|
|
3.99 |
Tôn Thất Tùng |
Đường sắt |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
3.100 |
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Đặng Thái Thân |
1,00 |
|
|
3.101 |
Ngõ 95 Tôn Thất Tùng |
Đường Tôn Thất Tùng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.102 |
Trần Quang Diệu |
Phan Đình Phùng |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
1,00 |
|
|
3.103 |
Trần Trùng Quang |
Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) |
Nguyễn Công Hoan |
1,00 |
|
|
Nguyễn Công Hoan |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|||
|
3.104 |
Trịnh Công Sơn |
Đường F325 |
Giáp đường sắt |
1,00 |
|
|
3.105 |
Trường Chinh |
Đường Hữu Nghị |
Đường Hoàng Xuân Hãn |
1,00 |
|
|
Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đường sắt |
1,00 |
|||
|
Đường Sắt |
Đường Hoàng Sâm |
1,00 |
|||
|
3.106 |
Ngõ 26 Trường Chinh |
Đường Trường Chinh |
Đường Xuân Thủy |
1,00 |
|
|
3.107 |
Ngõ 33 Trường Chinh |
Đường Trường Chinh |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.108 |
Ngõ 60 Trường Chinh |
Trường Chinh |
Đường Bùi Viện |
1,00 |
|
|
3.109 |
Ngõ 95 Trường Chinh |
Đường Trường Chinh |
Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 |
1,00 |
|
|
3.110 |
Ngõ 115 Trường Chinh |
Đường Trường Chinh |
Đường Lê Đình Chinh |
1,00 |
|
|
3.111 |
Trương Vĩnh Ký |
Đường Lê Đình Chinh |
Đường Hoài Thanh |
1,00 |
|
|
3.112 |
Tuyến đường |
Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) |
Đặng Thái Thân |
1,00 |
|
|
3.113 |
Tuyến đường |
Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) |
Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) |
1,00 |
|
|
3.114 |
Vũ Trọng Phụng |
Tôn Thất Tùng |
Đường Nguyễn Hữu Dật |
1,00 |
|
|
3.115 |
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng |
Đường Vũ Trọng Phụng |
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng |
1,00 |
|
|
3.116 |
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng |
Đường Vũ Trọng Phụng |
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng |
1,00 |
|
|
3.117 |
Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng |
Đường Vũ Trọng Phụng |
Hết đường bê tông |
1,00 |
|
|
3.118 |
Vương Thừa Vũ |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hữu Nghị |
1,00 |
|
|
3.119 |
Xuân Thủy |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Ngọc Hân |
1,00 |
|
|
3.120 |
Ngõ 02 Xuân Thủy |
Xuân Thủy |
Đường Đống Đa |
1,00 |
|
|
3.121 |
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 24 m |
1,00 |
||
|
3.122 |
Khu dân cư phía Nam đường F325 |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
3.123 |
Minh Mạng |
Đường Hữu Nghị |
Đường Phạm Bành |
1,00 |
|
|
3.124 |
Nguyễn Duy Hiệu |
Đường Mai An Tiêm |
Đường Hồng Chương |
1,00 |
|
|
3.125 |
Triệu Túc |
Đường Hồng Chương |
Ngõ đường Minh Mạng |
1,00 |
|
|
3.126 |
Lê Huân |
Đường Trường Chinh |
Đường Minh Mạng |
1,00 |
|
|
3.127 |
Lê Ngọc Hân |
Đầu Chợ Bắc Lý |
Đường Minh Mạng |
1,00 |
|
|
Đường Trường Chinh |
Đầu Chợ Bắc Lý |
1,00 |
|||
|
3.128 |
Phạm Bành |
Đường Lê Đình Chinh |
Đường Hồng Chương |
1,00 |
|
|
3.129 |
Lâm Hoằng |
Đường Hồng Chương |
Đường Lê Ngọc Hân |
1,00 |
|
|
3.130 |
Mai Khắc Đôn |
Đường Xuân Thủy |
Đường Hồng Chương |
1,00 |
|
|
3.131 |
Lê Đình Chinh |
Đường Lê Ngọc Hân |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
3.132 |
Hồng Chương |
Đường Trường Chinh |
Đường Minh Mạng |
1,00 |
|
|
3.133 |
Lê Quang Đạo |
Đường Lê Ngọc Hân |
Đường Hồng Chương |
1,00 |
|
|
3.134 |
Lý Văn Phức |
Đường Lê Ngọc Hân |
Đường Phạm Bành |
1,00 |
|
|
3.135 |
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 5 m |
1,00 |
||||
|
3.136 |
Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy |
Đường có mặt cắt ngang 21,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
3.137 |
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
3.138 |
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
3.139 |
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) |
Đường có mặt cắt ngang 17 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
3.140 |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,00 |
||||
|
3.141 |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
3.142 |
Dương Đình Nghệ |
Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đường Đội Cấn |
1,00 |
|
|
3.143 |
Đặng Xuân Bảng |
Đường Phạm Thị Nghèng |
Đường Phạm Thị Nghèng |
1,00 |
|
|
3.144 |
Đinh Công Tráng |
Đường Trương Pháp |
Đường Nguyễn Hữu Hào |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đường Đội Cấn |
1,00 |
|||
|
3.145 |
Đội Cấn |
Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) |
Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) |
1,00 |
|
|
3.146 |
Đội Cung |
Đường Trương Pháp |
Đường Dương Đình Nghệ |
1,00 |
|
|
Đường Dương Đình Nghệ |
Đường Hồ Quang Phú |
1,00 |
|||
|
3.147 |
Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ |
Đường Võ Trường Toản |
Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ |
1,00 |
|
|
3.148 |
Đường ven biển |
Đường Trương Pháp |
Giáp Nam Trạch |
1,00 |
|
|
3.149 |
Hồ Viêm |
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191) |
1,00 |
|
|
3.150 |
Lê Trạm |
Đường Trương Pháp |
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung |
1,00 |
|||
|
3.151 |
Lê Văn Tốn |
Đường Phạm Thị Nghèng |
Đường Phạm Thị Nghèng |
1,00 |
|
|
3.152 |
Mạc Cảnh Huống |
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.153 |
Ngô Thì Sĩ |
Đường Trương Pháp |
Đường Phạm Thị Nghèng |
1,00 |
|
|
3.154 |
Nguyễn Bá Tể |
Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) |
Đường Đội Cấn |
1,00 |
|
|
3.155 |
Nguyễn Hàng Chi |
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) |
Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) |
1,00 |
|
|
3.156 |
Nguyễn Hoàng |
Đường Phạm Thị Nghèng |
Đường Phạm Thị Nghèng |
1,00 |
|
|
3.157 |
Nguyễn Hữu Hào |
TDP Bắc Phú |
Đường Đinh Công Tráng |
1,00 |
|
|
Đường Đinh Công Tráng |
Phường Đồng Hới |
1,00 |
|||
|
3.158 |
Nguyễn Nghiễm |
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.159 |
Phạm Khôi |
Đường Võ Trường Toản |
Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố |
1,00 |
|
|
3.160 |
Phạm Thị Nghèng |
Đường Trương Pháp |
Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 |
Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 |
Đường Trương Pháp |
1,00 |
|||
|
3.161 |
Trần Bích San |
Đường Võ Trường Toản |
Khu dân cư Tân Phú |
1,00 |
|
|
3.162 |
Trương Pháp |
Giáp địa giới phường Đồng Hới |
Chợ Quang Phú |
1,00 |
|
|
Chợ Quang Phú |
Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị |
1,00 |
|||
|
Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị |
Giáp địa giới xã Nam Trạch |
1,00 |
|||
|
3.163 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) |
Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) |
1,00 |
|
|
3.164 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.165 |
Tuyến đường |
Cuối Đường Võ Trường Toản |
Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.166 |
Tuyến đường |
Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) |
Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) |
1,00 |
|
|
3.167 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) |
1,00 |
|
|
3.168 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.169 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) |
1,00 |
|
|
3.170 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) |
Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.171 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 |
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 |
1,00 |
|
|
3.172 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.173 |
Tuyến đường |
Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.174 |
Tuyến đường |
Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) |
Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) |
1,00 |
|
|
3.175 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.176 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) |
Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) |
1,00 |
|
|
3.177 |
Tuyến đường |
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) |
Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) |
1,00 |
|
|
3.178 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) |
Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) |
1,00 |
|
|
3.179 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) |
Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) |
1,00 |
|
|
3.180 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) |
Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) |
1,00 |
|
|
3.181 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) |
Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) |
1,00 |
|
|
3.182 |
Tuyến đường |
Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly |
1,00 |
|
|
3.183 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.184 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) |
Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 |
1,00 |
|
|
3.185 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) |
Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.186 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) |
Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) |
1,00 |
|
|
3.187 |
Tuyến đường |
Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.188 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.189 |
Tuyến đường |
Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) |
1,00 |
|
|
3.190 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) |
Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.191 |
Tuyến đường |
Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) |
Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú |
1,00 |
|
|
3.192 |
Tuyến đường |
Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) |
Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.193 |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) |
Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.194 |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) |
Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cấn |
1,00 |
|
|
3.195 |
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) |
Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) |
Đường Nguyễn Hữu Hào |
1,00 |
|
|
3.196 |
Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) |
Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) |
Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) |
1,00 |
|
|
3.197 |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) |
Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|||
|
3.198 |
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) |
Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) |
Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.199 |
Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú |
Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) |
Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) |
1,00 |
|
|
3.200 |
Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú |
Đường Trương Pháp |
Đường Nguyễn Hữu Hào |
1,00 |
|
|
3.201 |
Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú |
Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) |
Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) |
1,00 |
|
|
3.202 |
Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú |
Đường Trương Pháp |
Trường Trung cấp Du lịch |
1,00 |
|
|
3.203 |
Võ Trường Toản |
Đường Trương Pháp |
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
1,00 |
|
|
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
Đại đội pháo 37mm |
1,00 |
|||
|
3.204 |
Vũ Hải |
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) |
Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) |
1,00 |
|
|
3.205 |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp |
Đường có mặt cắt ngang 24 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
3.206 |
Khu tái định cư Quang Phú |
Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,00 |
||||
|
3.207 |
Bùi Nhật Tiến |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Lê Mô Khải |
1,00 |
|
|
3.208 |
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh |
|
|
1,00 |
|
|
3.209 |
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc |
|
|
1,00 |
|
|
3.210 |
Cảnh Dương |
Đường Cao Thắng |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.211 |
Cao Thắng |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Trương Pháp |
1,00 |
|
|
3.212 |
Cầm Bá Thước |
Đường Mạc Thái Tông |
Đường Trần Táo |
1,00 |
|
|
3.213 |
Chế Lan Viên |
Đường Cao Thắng |
Đường Lý Thánh Tông |
1,00 |
|
|
3.214 |
Dương Quảng Hàm |
Đường Đào Trinh Nhất |
Đường Đặng Công Chất |
1,00 |
|
|
3.215 |
Đào Duy Anh |
Đường Võ Xuân Cẩn |
Đường Cảnh Dương |
1,00 |
|
|
3.216 |
Đào Trinh Nhất |
Đường Mạc Thái Tông |
Đường Đặng Công Chất |
1,00 |
|
|
3.217 |
Đặng Công Chất |
Đường Võ Xuân Cẩn |
Đường Trần Táo |
1,00 |
|
|
3.218 |
Đường 16 - 6 |
Đường Lý Thánh Tông |
Giáp sân bay Đồng Hới |
1,00 |
|
|
3.219 |
Đường vào Trường tiểu học số 2 |
Đường Lý Thánh Tông |
Hết khu đất ở vùng Quang Lộc |
1,00 |
|
|
3.220 |
Hoàng Phúc |
Đường Trần Nguyên Đán |
Đường Hồ Tùng Mậu |
1,00 |
|
|
3.221 |
Hồ Biểu Chánh |
Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) |
Đường Lý Thánh Tông |
1,00 |
|
|
3.222 |
Hồ Nguyên Trừng |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
3.223 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường sắt |
1,00 |
|
|
3.224 |
Hưng Ninh |
Đường Cao Thắng |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.225 |
Khúc Hạo |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Nam Cao |
1,00 |
|
|
3.226 |
Lê Chân |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Nam Cao |
1,00 |
|
|
3.227 |
Lê Lai |
Đường Lê Mô Khải |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.228 |
Lê Mô Khải |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.229 |
Lê Văn Thiêm |
Đường Võ Xuân Cẩn |
Đường Lê Mô Khải |
1,00 |
|
|
3.230 |
Lương Văn Quán |
Đường Lưu Lượng |
Đường Phạm Văn Hai |
1,00 |
|
|
3.231 |
Lưu Lượng |
Đường Cao Thắng |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.232 |
Lưu Văn Bình |
Đường Phú Xá |
Đường Phạm Văn Hai |
1,00 |
|
|
3.233 |
Lý Thánh Tông |
Cầu Lộc Đại |
Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) |
1,00 |
|
|
Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) |
Giáp địa giới xã Nam Trạch |
1,00 |
|||
|
3.234 |
Mạc Thái Tông |
Đường Lê Mô Khải |
Đường Đặng Công Chất |
1,00 |
|
|
3.235 |
Nam Cao |
Đường Trương Phúc Phấn |
Đường Hồ Tùng Mậu |
1,00 |
|
|
3.236 |
Nguyễn Đình Chi |
Đường Lê Mô Khải |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.237 |
Nguyễn Đình Toản |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
3.238 |
Nguyễn Lân |
Đường Võ Xuân Cẩn |
Đường Lê Mô Khải |
1,00 |
|
|
3.239 |
Nguyễn Nhuận |
Đường Cảnh Dương |
Đường Phạm Văn Hai |
1,00 |
|
|
3.240 |
Nguyễn Như Chương |
Đường Cao Thắng |
Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) |
1,00 |
|
|
3.241 |
Nguyễn Quốc Trinh |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường đất |
1,00 |
|
|
3.242 |
Nguyễn Tích |
Đường Cảnh Dương |
Đường Đặng Công Chất |
1,00 |
|
|
3.243 |
Nguyễn Văn Nhị |
Đường Nguyễn Như Chương |
Đường Cảnh Dương |
1,00 |
|
|
3.244 |
Phạm Văn Hai |
Đường Cao Thắng |
Đường Võ Xuân Cẩn |
1,00 |
|
|
3.245 |
Phú Xá |
Đường Cao Thắng |
Đường Lưu Văn Quán |
1,00 |
|
|
3.246 |
Trần Nguyên Đán |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Nam Cao |
1,00 |
|
|
3.247 |
Trần Táo |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường Chế Lan Viên |
1,00 |
|
|
3.248 |
Trung Thuần |
Đường Cao Thắng |
Hàng rào sân bay Đồng Hới |
1,00 |
|
|
3.249 |
Trương Phúc Hùng |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường vào Trường tiểu học số 2 |
1,00 |
|
|
3.250 |
Trương Phúc Phấn |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
Đường sắt Bắc Nam |
Hết đường |
1,00 |
|||
|
3.251 |
Tuyến đường |
Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) |
Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) |
1,00 |
|
|
3.252 |
Tuyến đường |
Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) |
Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) |
1,00 |
|
|
3.253 |
Tuyến đường |
Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) |
Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) |
1,00 |
|
|
3.254 |
Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) |
Đường Trương Phúc Phấn |
Đường Trương Pháp |
1,00 |
|
|
3.255 |
Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình |
Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) |
Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) |
1,00 |
|
|
3.256 |
Võ Nậu |
Đường Trương Phúc Phấn |
Đường Bê tông Khu dân cư |
1,00 |
|
|
3.257 |
Võ Xuân Cẩn |
Đường Lê Mô Khải |
Đường Cao Thắng |
1,00 |
|
|
3.258 |
Ỷ Lan |
Đường Lý Thánh Tông |
Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) |
1,00 |
|
|
3.259 |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 6 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,00 |
||||
|
3.260 |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
3.261 |
Khu tái định cư Lộc Ninh |
Đường có mặt cắt ngang 19 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
3.262 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
3.263 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
3.264 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
4 |
Phường Ba Đồn |
|
|
|
|
|
4.1 |
Hùng Vương |
Tây cầu Bánh Tét |
Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74) |
1,00 |
|
|
4.2 |
Quang Trung (Quốc lộ 12A) |
Tây cầu Bánh Tét |
Cầu Kênh Kịa |
1,00 |
|
|
Cầu Kênh Kịa |
Giáp địa giới xã Tân Gianh |
1,00 |
|||
|
4.3 |
Đường tỉnh 559 |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Cầu Quảng Hải 1 |
1,00 |
|
|
Cầu Quảng Hải 1 |
Cầu Quảng Hải 2 |
1,00 |
|||
|
4.4 |
Chu Văn An |
Ngã tư Nhà thuốc Long Châu |
Hết Trường Bán công |
1,00 |
|
|
4.5 |
Cổ Kim Thành |
Quang Trung |
Hùng Vương |
1,00 |
|
|
4.6 |
Đào Duy Anh |
Hùng Vương |
Đào Duy Từ |
1,00 |
|
|
4.7 |
Đào Duy Từ |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Giáp địa giới xã Bắc Gianh |
1,00 |
|
|
4.8 |
Đường kênh Ba Đồn |
Cầu vi sinh |
Cầu Bánh Tét |
1,00 |
|
|
Cầu Bánh Tét |
Ngã tư Quốc lộ 12A |
1,00 |
|||
|
4.9 |
Hàn Mặc Tử |
Chu Văn An |
Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
4.10 |
Hoàng Diệu |
Hùng Vương |
Nguyễn Trường Tộ |
1,00 |
|
|
4.11 |
Huyền Trân Công Chúa |
Linh Giang |
Phan Châu Trinh |
1,00 |
|
|
4.12 |
Lâm Úy |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Bến đò Cửa Hác |
1,00 |
|
|
4.13 |
Lê Lợi |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự) |
1,00 |
|
|
4.14 |
Lê Quý Đôn |
Đường Lâm Úy |
Đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
4.15 |
Lê Thanh Nghị |
Hùng Vương |
Linh Giang |
1,00 |
|
|
4.16 |
Linh Giang |
Đường Hùng Vương |
Đường Lâm Úy (bến đò cũ) |
1,00 |
|
|
4.17 |
Lương Văn Can |
Hùng Vương |
Văn Cao |
1,00 |
|
|
4.18 |
Lý Thường Kiệt |
Từ bùng binh (Rạp trời cũ) |
Đập tràn (Đi Xưởng cưa) |
1,00 |
|
|
4.19 |
Nguyễn An Ninh |
Công ty Toàn Thắng |
Hết nhà Văn hóa khu phố 3 |
1,00 |
|
|
4.20 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) |
Bờ Sông Gianh KP5 |
1,00 |
|
|
4.21 |
Nguyễn Đức Tuân |
Hùng Vương |
Quang Trung |
1,00 |
|
|
4.22 |
Nguyễn Phạm Tuân |
Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
4.23 |
Nguyễn Thái Học |
Quang Trung |
Hàn Mặc Tử |
1,00 |
|
|
4.24 |
Nguyễn Thị Định |
Lê Lợi |
Chu Văn An |
1,00 |
|
|
4.25 |
Nguyễn Trường Tộ |
Đường ven sông khu Nam Hùng Vương |
Lâm Úy |
1,00 |
|
|
4.26 |
Nguyễn Tuân |
Hàn Mặc Tử |
Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
4.27 |
Nguyễn Viết Xuân |
Hùng Vương |
Văn Cao |
1,00 |
|
|
4.28 |
Phạm Hồng Thái |
Chu Văn An |
Hết Nhà văn hóa Khu phố 4 |
1,00 |
|
|
4.29 |
Phạm Ngũ Lão |
Quang Trung |
Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
|
|
4.30 |
Phan Bội Châu |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Giếng khoan KP 6 |
1,00 |
|
|
4.31 |
Phan Châu Trinh |
Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) |
Đập tràn Quảng Phong |
1,00 |
|
|
4.32 |
Phan Long |
Chu Văn An |
Lâm Úy |
1,00 |
|
|
4.33 |
Thanh Niên |
Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 |
Phan Châu Trinh |
1,00 |
|
|
4.34 |
Tô Vĩnh Diện |
Lê Lợi |
Chu Văn An |
1,00 |
|
|
4.35 |
Trần Thị Lý |
Hùng Vương |
Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
4.36 |
Tuyến đường |
Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) |
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
1,00 |
|
|
4.37 |
Tuyến đường |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1.00 |
||
|
4.38 |
Văn Cao |
Đường Lâm Úy |
Đường Chu Văn An |
1,00 |
|
|
4.39 |
Xuân Diệu |
Nguyễn An Ninh |
Tô Vĩnh Diện |
1,00 |
|
|
4.40 |
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
4.41 |
Mạc Thị Bưởi |
Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60 |
1,00 |
|
|
4.42 |
Ngô Gia Tự |
Đường Lê Lợi |
Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong |
1,00 |
|
|
4.43 |
Nguyễn Du |
Cầu Chính Trực |
Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực |
1,00 |
|
|
4.44 |
Nguyễn Dụng |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Nguyễn Hàm Ninh |
1,00 |
|
|
4.45 |
Nguyễn Hàm Ninh |
Ngầm số 1 |
Giáp địa giới xã Quảng Trạch |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) |
Ngã ba Trạm điện |
1,00 |
|||
|
Ngã ba Trạm điện |
Ngầm số 1 |
1,00 |
|||
|
4.46 |
Nguyễn Khuyến |
Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60 |
1,00 |
|
|
4.47 |
Nguyễn Thị Nậy |
Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
4.48 |
Nguyễn Trãi |
Đường Lê Lợi |
Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ) |
1,00 |
|
|
4.49 |
Trần Cao Vân |
Đường Nguyễn Hàm Ninh |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn) |
1,00 |
|
|
4.50 |
Tuyến đường |
Giếng khoan |
Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62) |
1,00 |
|
|
4.51 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) |
Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62) |
1,00 |
|
|
4.52 |
Tuyến đường |
Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng |
Khu vực trung tâm TDP Chính Trực |
1,00 |
|
|
4.53 |
Tuyến đường |
Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn |
1.00 |
||
|
4.54 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) |
Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) |
1,00 |
|
|
4.55 |
Tuyến đường |
Lâm trường |
Trục đường chính ra trường bán công |
1,00 |
|
|
4.56 |
Tuyến đường |
Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,00 |
||
|
4.57 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) |
Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63) |
1,00 |
|
|
4.58 |
Tuyến đường |
Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. |
1,00 |
||
|
4.59 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) |
Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương |
1,00 |
|
|
4.60 |
Tuyến đường |
Ngã ba Lâm Trường |
Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63) |
1,00 |
|
|
4.61 |
Tuyến đường |
Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong |
Đường liên phường |
1,00 |
|
|
4.62 |
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 5 m |
1,00 |
||||
|
4.63 |
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
4.64 |
Bùi Thị Xuân |
Quang Trung (TDP Cầu) |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.65 |
Đường dọc sông Gianh |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 8 |
1,00 |
|
|
4.66 |
Đường kênh Quảng Phong |
Ngã tư Quốc lộ 12A |
Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân |
1,00 |
|
|
4.67 |
Lũ Phong |
Bến phà cũ |
Quang Trung (Quốc lộ 12A) |
1,00 |
|
|
4.68 |
Lương Thế Vinh |
Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.69 |
Ngô Quyền |
Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 |
Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh) |
1,00 |
|
|
4.70 |
Ngô Thì Nhậm |
Điện Biên Phủ |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.71 |
Nguyễn Trung Trực |
Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.72 |
Phạm Xuân Quế |
Ngô Quyền |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.73 |
Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) |
Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải) |
1,00 |
|
|
4.74 |
Trung Thuần |
Điện Biên Phủ |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
4.75 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) |
Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 |
1,00 |
|
|
4.76 |
Tuyến đường |
Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân |
Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73) |
1,00 |
|
|
4.77 |
Tuyến đường |
Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) |
Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 |
1,00 |
|
|
4.78 |
Tuyến đường |
Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa |
Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72) |
1,00 |
|
|
4.79 |
Điện Biên Phủ |
Bùi Thị Xuân |
Đường điện 500kV |
1,00 |
|
|
Đường điện 500kV |
Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 |
1,00 |
|||
|
4.80 |
Bà Triệu |
Lũ Phong |
Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 |
1,00 |
|
|
4.81 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Phía Tây đường điện 500Kv |
Lũ Phong |
1,00 |
|
|
4.82 |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A |
Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m |
1,00 |
||||
|
4.83 |
Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
4.84 |
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân |
Đường có mặt cắt ngang 23 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 4 m |
1,00 |
||||
|
4.85 |
Cao Thế Chiến |
Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) |
Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68) |
1,00 |
|
|
4.86 |
Tố Hữu |
Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) |
Cuối thôn Tân Thượng |
1,00 |
|
|
4.87 |
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn |
Đường có mặt cắt ngang 32,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 23,0 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m |
1,00 |
||||
|
4.88 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
4.89 |
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
4.90 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
5 |
Phường Bắc Gianh |
|
|
|
|
|
5.1 |
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) |
Giáp địa giới xã Quảng Trạch |
Cầu Nhân Thọ |
1,00 |
|
|
Cầu Nhân Thọ |
Cầu Quảng Thuận |
1,00 |
|||
|
Cầu Quảng Thuận |
Cổng chào Quảng Thuận |
1,00 |
|||
|
Cổng chào Quảng Thuận |
Cầu Gianh |
1,00 |
|||
|
5.2 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) |
Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 |
Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) |
1,00 |
|||
|
5.3 |
Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện |
Các đường trong nội vùng khu vực trạm điện |
1,00 |
||
|
5.4 |
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
5.5 |
Đường đi qua Cầu Xế |
Đường Quang Trung |
Cầu Xế |
1,00 |
|
|
5.6 |
Đường đi qua Xóm giữa |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28) |
1,00 |
|
|
5.7 |
Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
5.8 |
Đường kênh |
Đường Quang Trung |
Chạy dọc tuyến kênh |
1,00 |
|
|
5.9 |
Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|
|
5.10 |
Đường vào Trường THCS Quảng Thọ |
Đường Quang Trung |
Cổng trường THCS Quảng Thọ |
1,00 |
|
|
5.11 |
Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
5.12 |
Hồ Xuân Hương |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận |
1,00 |
|
|
5.13 |
Hùng Vương |
Đường Quang Trung |
Cầu Bánh Tét |
1,00 |
|
|
5.14 |
Lý Tự Trọng |
Quang Trung |
Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
5.15 |
Nguyễn Công Trứ |
Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) |
Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến |
1,00 |
|
|
5.16 |
Nguyễn Du |
Đường Quang Trung |
Cầu Chính Trực phường Quảng Long |
1,00 |
|
|
5.17 |
Phan Đình Giót |
Đường Quang Trung (nhà Anh Linh) |
Nhà bà Ngô Thị Cứ |
1,00 |
|
|
5.18 |
Ngõ Quang Trung |
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28) |
1,00 |
|||
|
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|||
|
Đường Quang Trung |
Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|||
|
5.19 |
Quang Trung (Quốc lộ 12A) |
Ngã tư Quảng Thọ |
Cầu Bánh Tét |
1,00 |
|
|
5.20 |
Trần Hường |
Trần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) |
Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
5.21 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) |
Đường qua TDP Chính Trực |
1,00 |
|
|
5.22 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) |
Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23) |
1,00 |
|
|
5.23 |
Tuyến đường |
Các đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú |
1,00 |
||
|
5.24 |
Võ Nguyên Giáp |
Ngã tư Quảng Thọ |
Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh |
1,00 |
|
|
5.25 |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn |
Đường có mặt cắt ngang 28 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 23 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
5.26 |
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
5.27 |
Phạm Hùng |
Võ Nguyên Giáp |
Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
5.28 |
Hoàng Văn Thụ |
Trần Hưng Đạo |
Đường ven biển |
1,00 |
|
|
5.29 |
Hoàng Hoa Thám |
Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) |
Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
5.30 |
Bế Văn Đàn |
Trần Hưng Đạo |
Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ |
1,00 |
|
|
5.31 |
Phong Nha |
Hoàng Hoa Thám |
Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
5.32 |
Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn |
|
|
1,00 |
|
|
5.33 |
Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải |
|
|
1,00 |
|
|
5.34 |
Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu |
Các đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu |
1,00 |
||
|
5.35 |
Cù Chính Lan |
Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) |
Bờ sông Gianh |
1,00 |
|
|
5.36 |
Đào Duy Từ |
Giáp phường Ba Đồn |
Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh) |
1,00 |
|
|
5.37 |
Đoàn Thị Điểm |
Trần Hưng Đạo |
Bờ Sông Gianh |
1,00 |
|
|
5.38 |
Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A |
Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) |
1,00 |
|
|
5.39 |
Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A |
Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) |
Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài |
1,00 |
|
|
5.40 |
Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình |
|
|
1,00 |
|
|
5.41 |
Lưu Trọng Lư |
Lý Thường Kiệt |
Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh |
1,00 |
|
|
5.42 |
Lý Thường Kiệt |
Đập tràn giáp phường Ba Đồn |
Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
5.43 |
Mai Thúc Loan |
Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) |
Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) |
1,00 |
|
|
5.44 |
Ngô Sỹ Liên |
Đường Nguyễn Cơ Thạch |
Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận) |
1,00 |
|
|
5.45 |
Nguyễn Cơ Thạch |
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) |
Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh |
1,00 |
|
|
5.46 |
Nguyễn Hoàng |
Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) |
Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) |
1,00 |
|
|
5.47 |
Nguyễn Lương Bằng |
Võ Thị Sáu |
Đoàn Thị Điểm |
1,00 |
|
|
5.48 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) |
1,00 |
|
|
5.49 |
Nguyễn Văn Giai |
Mai Thúc Loan |
Trần Văn Sớ |
1,00 |
|
|
5.50 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) |
Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ) |
1,00 |
|
|
5.51 |
Phùng Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) |
Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ |
1,00 |
|
|
5.52 |
Tô Hiệu |
Đường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) |
Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
5.53 |
Trần Đại Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) |
Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) |
1,00 |
|
|
5.54 |
Trần Đình Xu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) |
1,00 |
|
|
5.55 |
Trần Khát Chân |
Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) |
Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh |
1,00 |
|
|
5.56 |
Trần Quang Khải |
Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) |
Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ |
1,00 |
|
|
5.57 |
Trần Văn Sớ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cổng công ty 483 (cũ) |
1,00 |
|
|
5.58 |
Tuệ Tĩnh |
Đường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) |
Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) |
1,00 |
|
|
5.59 |
Tuyến đường |
Đường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) |
Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng)) |
1,00 |
|
|
5.60 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) |
Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
5.61 |
Tuyến đường |
Phùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) |
Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình) |
1,00 |
|
|
5.62 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) |
Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) |
1,00 |
|
|
5.63 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
1,00 |
|
|
5.64 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) |
Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) |
1,00 |
|
|
5.65 |
Tuyến đường |
Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) |
Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) |
1,00 |
|
|
5.66 |
Tuyến đường |
Nhà Văn hóa (TDP Nam) |
Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
1,00 |
|
|
5.67 |
Tuyến đường |
Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) |
Đình Làng Thuận Bài |
1,00 |
|
|
5.68 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) |
Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) |
1,00 |
|
|
5.69 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) |
1,00 |
|
|
5.70 |
Tuyến đường |
Trạm Y tế Phường |
Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) |
1,00 |
|
|
5.71 |
Tuyến đường |
Đường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) |
Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) |
1,00 |
|
|
5.72 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) |
Công ty 483 |
1,00 |
|
|
5.73 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) |
Bến Đá (TDP Nam) |
1,00 |
|
|
5.74 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) |
Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) |
1,00 |
|
|
5.75 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) |
Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) |
1,00 |
|
|
5.76 |
Tuyến đường |
Đường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) |
Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) |
1,00 |
|
|
5.77 |
Tuyến đường |
Hồ Tam Giác |
Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) |
1,00 |
|
|
5.78 |
Tuyến đường |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) |
Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) |
1,00 |
|
|
5.79 |
Tuyến đường |
Cổng Công ty 483 |
Bến đá TDP Nam |
1,00 |
|
|
5.80 |
Võ Thị Sáu |
Cổng chào Quảng Thuận |
Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh) |
1,00 |
|
|
5.81 |
Vũ Trọng Phụng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) |
1,00 |
|
|
5.82 |
Yết Kiêu |
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) |
Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ |
1,00 |
|
|
5.83 |
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh |
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
5.84 |
Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu |
Các tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu |
1,00 |
||
|
5.85 |
Lê Văn Thiêm |
Đào Duy Từ |
Lưu Trọng Lư |
1,00 |
|
|
5.86 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua phường Bắc Gianh |
1,00 |
||
|
5.87 |
Hoàng Sa |
Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) |
Đường ven biển |
1,00 |
|
|
5.88 |
Nguyễn Công Hoan |
Thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa |
Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ |
1,00 |
|
|
5.89 |
Nguyễn Tri Phương |
Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) |
Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) |
1,00 |
|
|
5.90 |
Phạm Ngọc Thạch |
Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) |
Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57 |
1,00 |
|
|
5.91 |
Phan Đăng Lưu |
Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) |
Hết TDP Xuân Lộc |
1,00 |
|
|
5.92 |
Trần Quang Diệu |
Đường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) |
Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà |
1,00 |
|
|
5.93 |
Trần Quốc Toản |
Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) |
Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)) |
1,00 |
|
|
5.94 |
Trần Văn Phương |
Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) |
Trạm kiểm soát Sông Gianh |
1,00 |
|
|
5.95 |
Trương Định |
Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) |
Đường ven biển |
1,00 |
|
|
5.96 |
Trường Sa |
Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) |
Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ) |
1,00 |
|
|
5.97 |
Tuyến đường |
Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) |
Đường liên phường |
1,00 |
|
|
5.98 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) |
Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56) |
1,00 |
|
|
5.99 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) |
Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ) |
1,00 |
|
|
5.100 |
Tuyến đường |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) |
Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) |
1,00 |
|
|
5.101 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) |
Giáp xóm Tân Hưng |
1,00 |
|
|
5.102 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) |
Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa) |
1,00 |
|
|
5.103 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) |
Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) |
1,00 |
|
|
5.104 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) |
Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) |
1,00 |
|
|
5.105 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) |
Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57) |
1,00 |
|
|
5.106 |
Tuyến đường |
Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) |
Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) |
1,00 |
|
|
5.107 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) |
Ra biển TDP Tân Mỹ |
1,00 |
|
|
5.108 |
Tuyến đường |
Đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc |
1,00 |
||
|
5.109 |
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
5.110 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
5.111 |
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
6 |
Xã Nam Ba Đồn |
|
|
|
|
|
6.1 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đồng Sỹ Nguyên |
Đường sắt cũ |
1,00 |
|
|
6.2 |
Đồng Sỹ Nguyên |
Giáp địa giới xã Nam Gianh |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
6.3 |
Phạm Văn Đồng |
Giáp địa giới xã Nam Gianh |
Giáp địa giới xã Tuyên Hóa |
1,00 |
|
|
6.4 |
Đường tỉnh 559B |
Cây xăng Minh Khiêm |
Giáp địa giới xã Tuyên Hóa |
1,00 |
|
|
6.5 |
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũ |
Đường có mặt cắt ngang 9m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 5m |
1,00 |
||||
|
6.6 |
Mai Lượng |
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn) |
Giáp địa giới xã Nam Gianh |
1,00 |
|
|
6.7 |
Nguyễn Chí Thanh |
Giáp địa giới xã Nam Gianh |
Cây Xăng Minh Khiêm |
1,00 |
|
|
6.8 |
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũ |
Đường có mặt cắt ngang 28 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 23 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 8,5 m |
1,00 |
||||
|
6.9 |
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
6.10 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
6.11 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
7 |
Xã Nam Gianh |
|
|
|
|
|
7.1 |
Nguyễn Chí Thanh |
Cầu Hợp Hòa |
Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
1,00 |
|
|
Phía Nam cầu Quảng Hải 2 |
Cầu Hợp Hòa |
1,00 |
|||
|
7.2 |
Bạch Đằng |
Giáp cầu Quảng Hải 2 |
Mai Lượng |
1,00 |
|
|
7.3 |
Nguyễn Khắc Minh |
Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) |
Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong) |
1,00 |
|
|
7.4 |
Hà Huy Tập |
Nguyễn Chí Thanh |
Chi Lăng |
1,00 |
|
|
7.5 |
Đồng Sỹ Nguyên |
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) |
Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
1,00 |
|
|
7.6 |
Phạm Bá Quý |
Nguyễn Chí Thanh |
Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch |
1,00 |
|
|
7.7 |
Phạm Văn Đồng |
Nguyễn Chí Thanh |
Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
1,00 |
|
|
7.8 |
Phùng Chí Kiên |
Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) |
Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|
|
7.9 |
Trần Bang Cẩn |
Nguyễn Chí Thanh |
Chợ Quảng Lộc |
1,00 |
|
|
7.10 |
Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ |
Đường tỉnh lộ 559 |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,00 |
||||
|
7.11 |
Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ |
Đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
7.12 |
Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ |
Đường có mặt cắt ngang 5m |
1,00 |
||
|
7.13 |
Hoàng Quốc Việt |
Nguyễn Chí Thanh |
Cầu Cồn Nâm |
1,00 |
|
|
7.14 |
Mai Lượng |
Giáp xã Nam Ba Đồn |
Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
7.15 |
Tạ Hàm |
Nguyễn Chí Thanh |
Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ) |
1,00 |
|
|
7.16 |
Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
7.17 |
Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam |
Đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||||
|
7.18 |
Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ |
Tuyến đường đường quy hoạch 36m |
1,00 |
||
|
7.19 |
Chi Lăng |
Cầu Cồn Nâm |
Ga Minh Lệ |
1,00 |
|
|
7.20 |
Nguyễn Văn Cừ |
Mai Lượng |
Chi Lăng |
1,00 |
|
|
7.21 |
Tạ Quang Bửu |
Mai Lượng |
Tôn Thất Tùng |
1,00 |
|
|
7.22 |
Tôn Thất Tùng |
Tạ Quang Bửu |
Ga Minh Lệ |
1,00 |
|
|
7.23 |
Trần Văn Chuẩn |
Cầu sắt xã Quảng Văn |
Cầu Cồn Nâm |
1,00 |
|
|
7.24 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
7.25 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
8 |
Xã Bắc Trạch |
|
|
|
|
|
8.1 |
Quốc lộ 1A |
Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ |
Đá nhảy |
1,00 |
|
|
Cầu Thanh Ba |
Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ |
1,00 |
|||
|
Cầu Gianh |
Cầu Thanh Ba |
1,00 |
|||
|
8.2 |
Đường tỉnh 560 |
Ngã tư Nam Gianh |
Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới) |
1,00 |
|
|
8.3 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đoạn qua xã Bắc Trạch cũ |
1,00 |
||
|
8.4 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Bến phà cũ |
1,00 |
|
|
8.5 |
Tuyến đường |
Đình Làng |
Địa giới xã Hạ Trạch (cũ) |
1,00 |
|
|
8.6 |
Tuyến đường |
Ngã tư Nam Gianh |
Đình Làng |
1,00 |
|
|
8.7 |
Tuyến đường |
Ngã tư Ba Trại |
Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ) |
1,00 |
|
|
8.8 |
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ |
Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ |
1,00 |
||
|
8.9 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ |
Các tuyến đường trong nội vùng dự án |
1,40 |
||
|
8.10 |
Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1 |
2,10 |
||
|
8.11 |
Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6 |
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6. |
3,20 |
||
|
8.12 |
Đường dọc sông Thanh Ba |
Chợ Thanh Hà |
Hải đội II Biên phòng |
1,00 |
|
|
8.13 |
Khu vực Hà Lồi |
Các tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đoạn đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116); |
1.00 |
||
|
8.14 |
Tuyến đường |
Nghĩa trang Liệt sỹ |
Cảng Gianh |
1,00 |
|
|
8.15 |
Tuyến đường |
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy |
1.20 |
||
|
8.16 |
Tuyến đường |
Đường đi Cảng Gianh |
Khu vực Hà Lồi trên |
1,00 |
|
|
8.17 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) |
Cảng Gianh |
1,00 |
|
|
8.18 |
Tuyến đường |
Tthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116) |
1,00 |
|
|
8.19 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A cũ |
Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy |
1,00 |
|
|
8.20 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A đi qua chợ |
Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119) |
1,00 |
|
|
8.21 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115) |
Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116) |
1,00 |
|
|
8.22 |
Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch |
Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
8.23 |
Quy hoạch khu vực Đồng Miếu |
Các tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu. |
1,00 |
||
|
8.24 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121). |
Cổng làng thôn Thanh Xuân |
1,00 |
|
|
8.25 |
Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ |
Tuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m |
1,00 |
||
|
Tuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m |
1,00 |
||||
|
8.26 |
Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũ |
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m |
1,00 |
||
|
8.27 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
8.28 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
8.29 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
8.30 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
9 |
Xã Bố Trạch |
|
|
|
|
|
9.1 |
Hồ Chí Minh |
Đoạn qua xã Bố Trạch |
1,00 |
||
|
9.2 |
Đường tỉnh 561 |
Ngã tư chợ Cự Nẫm |
Cầu Cự Nẫm |
1,00 |
|
|
Cầu Cự Nẫm |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
Ngã ba thôn Thọ Lộc |
Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ |
1,00 |
|||
|
Ngã tư chợ Cự Nẫm |
Giáp xã Hoàn Lão |
1,00 |
|||
|
Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
Ngầm Bùng |
Địa giới thị trấn Phong Nha |
1,00 |
|||
|
Ngầm Bùng |
Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
1,00 |
|||
|
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) |
Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
1,00 |
|||
|
9.3 |
Khu vực xung quanh chợ |
Xung quanh chợ Thọ Lộc |
1.00 |
||
|
Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang |
Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 |
1,00 |
|||
|
Xung quanh chợ Khương Hà |
1,00 |
||||
|
Xung quanh chợ Phú Định |
1,00 |
||||
|
9.4 |
Đường Hải Trạch - Phú Định |
Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ |
1,00 |
||
|
Đoạn qua xã Phú Định cũ |
1,00 |
||||
|
9.5 |
Đường tỉnh 560 |
Ngã tư chợ Cự Nẫm |
Đường sắt |
1,00 |
|
|
Đường sắt |
Địa giới xã Hạ Trạch cũ |
1,00 |
|||
|
9.6 |
Quốc lộ 15A cũ |
Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
Ngầm Bùng |
Địa giới thị trấn Phong Nha |
1,00 |
|||
|
Ngầm Bùng |
Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
1,00 |
|||
|
9.7 |
Quốc lộ 15A |
Đường Hồ Chí Minh |
Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
1,00 |
|
|
9.8 |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ |
Đường còn lại |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
9.9 |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ |
Đường còn lại |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 12,5m |
1,00 |
||||
|
9.10 |
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ |
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
9.11 |
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ |
Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 |
1,00 |
||
|
9.12 |
Tuyến đường |
Cống Vang Vang |
Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) |
1,00 |
|
|
9.13 |
Tuyến đường |
Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) |
Trụ sở UBND xã Cự Nẫm |
1,00 |
|
|
9.14 |
Tuyến đường |
Trường THCS số 1 Hưng Trạch |
Cầu Phao |
1,00 |
|
|
9.15 |
Tuyến đường |
Cầu Phao |
Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) |
1,00 |
|
|
9.16 |
Tuyến đường |
Nhà ông Diệp (561) |
Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) |
1,00 |
|
|
9.17 |
Tuyến đường |
Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 |
Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ |
1,00 |
|
|
9.18 |
Tuyến đường |
Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài |
Đường Hải Trạch - Phú Định |
1,00 |
|
|
9.19 |
Tuyến đường |
Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) |
Đường sắt thôn dài |
1,00 |
|
|
9.20 |
Tuyến đường |
Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 |
Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 |
1,00 |
|
|
9.21 |
Tuyến đường |
Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) |
Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 |
1,00 |
|
|
9.22 |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ |
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,00 |
||||
|
9.23 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) |
Trường tiểu học Phú Định |
1,00 |
|
|
9.24 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Khu tái định cư Đồng cải tạo |
1,00 |
|
|
9.25 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) |
Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 |
1,00 |
|
|
9.26 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
9.27 |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình |
Các trục đường chính của thôn |
1,00 |
||
|
Các trục đường nội thôn |
1,00 |
||||
|
Đường xóm |
1,00 |
||||
|
9.28 |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch |
Các trục đường chính của thôn |
1,00 |
||
|
Các trục đường nội thôn |
1,00 |
||||
|
Đường xóm |
1,00 |
||||
|
9.29 |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định |
Các trục đường chính của thôn |
1,00 |
||
|
Các trục đường nội thôn |
1,00 |
||||
|
Đường xóm |
1,00 |
||||
|
10 |
Xã Đông Trạch |
|
|
|
|
|
10.1 |
Quốc lộ 1A |
Đoạn đi qua xã Đông Trạch |
1,00 |
||
|
10.2 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đoạn qua xã Hải Phú cũ |
1,00 |
||
|
10.3 |
Đường tỉnh 560 |
Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ |
1,00 |
||
|
10.4 |
Đường dọc bờ biển |
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) |
Quán Hương Biển |
1,00 |
|
|
10.5 |
Đường dọc sông |
Đoạn qua xã Hải Phú cũ |
1,00 |
||
|
10.6 |
Khu vực quy hoạch Đồng Láng |
Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. |
1,00 |
||
|
10.7 |
Khu vực Vùng Chùa |
Mặt tiền đường từ chùa |
Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 |
1,00 |
|
|
10.8 |
Tuyến đường |
Đập Bàu Cừa |
Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) |
1,00 |
|
|
10.9 |
Tuyến đường |
Hà Hạ |
Đập Bàu Cừa |
1,00 |
|
|
10.10 |
Tuyến đường |
Khu vực dân cư từ hói thoát nước |
Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
10.11 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 1A |
Hết khu vực Hà Hạ |
1,00 |
|
|
10.12 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Hết Nhà trẻ |
1,00 |
|
|
10.13 |
Tuyến đường |
Từ trường tiểu học Hải Trạch |
Hết sân bóng thôn Nội Hải |
1,00 |
|
|
10.14 |
Dự án dân cư thôn Nam Sơn |
Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn |
1,00 |
||
|
10.15 |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận |
Mặt tiền đường 10,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền đường 7,5m |
1,00 |
||||
|
10.16 |
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận |
Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận |
1,00 |
||
|
10.17 |
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; |
1,00 |
||
|
10.18 |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m |
1,00 |
||
|
10.19 |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m |
1,00 |
||
|
10.20 |
Tuyến đường |
Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn |
Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn |
1,00 |
|
|
10.21 |
Tuyến đường |
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc |
Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) |
1,00 |
|
|
10.22 |
Tuyến đường |
Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ |
Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc |
1,00 |
|
|
10.23 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc |
Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc |
1,00 |
|
|
10.24 |
Tuyến đường |
Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới |
Trường tiểu học Sơn Lộc cũ |
1,00 |
|
|
10.25 |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) |
Mặt tiền đường |
1,00 |
||
|
10.26 |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển |
Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A |
1,00 |
||
|
Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch |
1,00 |
||||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,00 |
||||
|
10.27 |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ |
Mặt tiền đường 10,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền đường 15m |
1,00 |
||||
|
10.28 |
Tuyến đường |
Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) |
Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 11) |
1,00 |
|
|
10.29 |
Tuyến đường |
Cổng làng thôn Đức Trung |
Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) |
1,00 |
|
|
10.30 |
Tuyến đường |
Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) |
Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 |
1,00 |
|
|
10.31 |
Tuyến đường |
Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) |
Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) |
1,00 |
|
|
10.32 |
Tuyến đường |
Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch |
Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 |
1,00 |
|
|
10.33 |
Tuyến đường |
Ngân hàng nông nghiệp |
Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 |
1,00 |
|
|
10.34 |
Tuyến đường |
Cổng làng thôn Đức Trung |
Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng |
1,00 |
|
|
10.35 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng |
Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng |
1,00 |
|
|
10.36 |
Tuyến đường |
Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng |
Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) |
1,00 |
|
|
10.37 |
Tuyến đường |
Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) |
Cổng làng thôn Đức Trung |
1,00 |
|
|
10.38 |
Tuyến đường |
Từ chợ Đồng Trạch |
Giáp xã Đức Trạch cũ |
1,00 |
|
|
10.39 |
Tuyến đường |
Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) |
Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 |
1,00 |
|
|
10.40 |
Đường ven biển |
Nút giao QL 1A |
Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) |
1,00 |
|
|
Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102) |
Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) |
1,00 |
|||
|
10.41 |
Quy hoạch tại khu vực chợ mới |
Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới |
1,00 |
||
|
10.42 |
Tuyến đường |
Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa |
Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng |
1,00 |
|
|
10.43 |
Tuyến đường |
Trường THCS Đức Trạch cũ |
Trạm y tế Đức Trạch cũ |
1,00 |
|
|
10.44 |
Tuyến đường |
Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển |
Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 |
1,00 |
|
|
10.45 |
Tuyến đường |
Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) |
Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa |
1,00 |
|
|
10.46 |
Vùng kinh tế Nam Trung |
Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung |
1,00 |
||
|
10.47 |
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ |
Mặt tiền đường 10,5m và 13m |
1,00 |
||
|
10.48 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
10.49 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
10.50 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
11 |
Xã Hoàn Lão |
|
|
|
|
|
11.1 |
Hùng Vương |
Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ |
1,40 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện |
1,20 |
|||
|
11.2 |
Đường tỉnh 566 |
Quốc lộ 1A |
Hết Nhà máy đường |
1,00 |
|
|
Hết Nhà máy đường |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
Quốc lộ 1A |
Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
1,00 |
|||
|
Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) |
Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
1,00 |
|||
|
11.3 |
Quốc lộ 1A |
Hết đường Lê Duẩn |
Cầu Chánh Hòa |
1,00 |
|
|
11.4 |
Hồ Chí Minh |
Địa giới xã Nam Trạch |
Địa giới xã Bố Trạch |
1,00 |
|
|
11.5 |
An Dương Vương |
Đường Hùng Vương |
Hết chợ Hoàn Lão |
1,00 |
|
|
11.6 |
Âu Cơ |
Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) |
Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.7 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 |
Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 |
1,00 |
|
|
11.8 |
Bà Triệu |
Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) |
Hết Công ty Xuân Hưng |
1,00 |
|
|
11.9 |
Bạch Thái Bưởi |
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) |
Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) |
1,00 |
|
|
11.10 |
Bế Văn Đàn |
Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) |
Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) |
1,00 |
|
|
11.11 |
Bùi Thị Xuân |
Hùng Vương |
Chế Lan Viên |
1,00 |
|
|
11.12 |
Cao Bá Quát |
Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
11.13 |
Cao Thắng |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đi xã Trung Trạch |
1,00 |
|
|
11.14 |
Chế Lan Viên |
Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) |
Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
11.15 |
Cù Chính Lan |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
11.16 |
Duy Tân |
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) |
Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Linh |
Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) |
1,00 |
|||
|
11.17 |
Dương Đình Nghệ |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 |
Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.18 |
Dương Văn An |
Đường 22 - 4 |
Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) |
1,00 |
|
|
11.19 |
Đào Duy Anh |
Nguyễn Huệ |
Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) |
1,00 |
|
|
11.20 |
Đào Duy Từ |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
11.21 |
Đào Tấn |
Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 |
Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.22 |
Đặng Dung |
Đường 22 - 4 |
Đường Hải Triều |
1,00 |
|
|
11.23 |
Đặng Thai Mai |
Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) |
1.00 |
||
|
11.24 |
Đặng Trần Côn |
Đường 22 - 4 |
Đường sắt Tây Trạch |
1,00 |
|
|
11.25 |
Điện Biên Phủ |
Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 |
1,00 |
|
|
11.26 |
Đinh Công Tráng |
Cao Thắng |
Võ Văn Tần |
1,00 |
|
|
11.27 |
Đinh Tiên Hoàng |
Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) |
Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) |
1,00 |
|
|
11.28 |
Đoàn Thị Điểm |
Đường 22-4 |
Bà Triệu |
1,00 |
|
|
11.29 |
Đồng Sỹ Nguyên |
Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) |
Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) |
1,00 |
|
|
11.30 |
Đường 22 tháng 4 |
Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) |
Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) |
1,00 |
|
|
11.31 |
Đường Hàm Nghi |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Trần Nhật Duật |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|||
|
11.32 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
11.33 |
Đường Xuân Quỳnh |
Đưởng Lê Hồng Phong |
Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21) |
1,00 |
|
|
11.34 |
Hà Huy Tập |
Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) |
Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) |
1,00 |
|
|
11.35 |
Hai Bà Trưng |
Đường Hùng Vương |
Hết chợ Hoàn Lão |
1,00 |
|
|
11.36 |
Hải Triều |
Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch |
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) |
1,00 |
|
|
11.37 |
Hàn Mặc Tử |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
11.38 |
Hoàng Cầm |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Quốc Toản |
1,00 |
|
|
11.39 |
Hoàng Diệu |
Từ đường Lưu Trọng Lư |
Cầu Hói 2 |
1,00 |
|
|
Cầu Hói 2 |
Đường 22 - 4 |
1,00 |
|||
|
11.40 |
Hoàng Hoa Thám |
Quách Xuân Kỳ |
Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (Nhà ông Phạm Văn Hán) |
1,00 |
|
|
11.41 |
Hoàng Thị Loan |
Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) |
Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.42 |
Hoàng Văn Thụ |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão |
1,00 |
|||
|
11.43 |
Hồ Cưỡng |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 |
Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.44 |
Hồ Quý Ly |
Phan Đình Giót |
Dương Văn An |
1,00 |
|
|
11.45 |
Hồ Xuân Hương |
Quách Xuân Kỳ |
Cù Chính Lan |
1,00 |
|
|
11.46 |
Huy Cận |
Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) |
Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
11.47 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường Quách Xuân Kỳ |
Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) |
1,00 |
|
|
11.48 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Từ đường Cù Chính Lan |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
11.49 |
Kim Đồng |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 |
Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.50 |
Lạc Long Quân |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 |
Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.51 |
Lê Chân |
Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng |
Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) |
1,00 |
|
|
11.52 |
Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
Giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
11.53 |
Lê Đại Hành |
Đường Trần Phú |
Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) |
1,00 |
|
|
11.54 |
Lê Đình Chinh |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) |
Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.55 |
Lê Đức Thọ |
Từ đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Công an huyện |
1,00 |
|
|
11.56 |
Lê Hồng Phong |
Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|||
|
Đường An Dương Vương |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|||
|
11.57 |
Lê Lai |
Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền |
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
11.58 |
Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
11.59 |
Lê Quý Đôn |
Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) |
Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 |
1,00 |
|
|
11.60 |
Lê Thánh Tông |
Đường Hùng Vương |
Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) |
1,00 |
|
|
11.61 |
Lê Trực |
Đường 22-4 |
Bà Triệu |
1,00 |
|
|
11.62 |
Lê Văn Hưu |
Đường Trần Thái Tông |
Đường Linh Giang |
1,00 |
|
|
11.63 |
Lê Văn Tám |
Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 |
Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) |
1,00 |
|
|
11.64 |
Linh Giang |
Đường Cù Chính Lan |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
11.65 |
Lưu Trọng Lư |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Quách Xuân Kỳ |
1,00 |
|
|
11.66 |
Lý Công Uẩn |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Quách Xuân Kỳ |
1,00 |
|
|
11.67 |
Lý Nam Đế |
Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.68 |
Lý Thái Tông |
Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch |
Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.69 |
Lý Thánh Tông |
Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.70 |
Lý Thường Kiệt |
Hùng Vương |
Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
11.71 |
Lý Tự Trọng |
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) |
Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
11.72 |
Mạc Đỉnh Chi |
Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) |
Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
11.73 |
Mạc Thị Bưởi |
Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) |
Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) |
1,00 |
|
|
11.74 |
Mai Thúc Loan |
Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 |
Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.75 |
Mẹ Suốt |
Nguyễn Văn Linh |
Dương Văn An |
1,00 |
|
|
11.76 |
Nam Cao |
Đường Trần Quốc Toản |
Đường Hoàng Cầm |
1,00 |
|
|
11.77 |
Ngô Gia Tự |
Bà Triệu |
Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
11.78 |
Ngô Quyền |
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) |
Đường Bùi Thị Xuân |
1,00 |
|
|
Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) |
Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|||
|
11.79 |
Ngô Thì Nhậm |
Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 |
Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19 |
1,00 |
|
|
11.80 |
Nguyễn An Ninh |
Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) |
Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) |
1,00 |
|
|
11.81 |
Nguyễn Bính |
Đường Trần Phú |
Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) |
1,00 |
|
|
11.82 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Nguyễn Huệ |
Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) |
1,00 |
|
|
11.83 |
Nguyễn Chí Thanh |
Đường 22 - 4 |
Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) |
1,00 |
|
|
11.84 |
Nguyễn Công Trứ |
Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) |
Hết Nhà Văn hóa TDP 2 |
1,00 |
|
|
11.85 |
Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
11.86 |
Nguyễn Duy Cần |
Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 |
Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.87 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) |
Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) |
1,00 |
|
|
Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) |
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) |
1,00 |
|||
|
11.88 |
Nguyễn Gia Thiều |
Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) |
Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) |
1,00 |
|
|
11.89 |
Nguyễn Hoàng |
Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.90 |
Nguyễn Huệ |
Hùng Vương |
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 |
1,00 |
|
|
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 |
Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|||
|
11.91 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Hùng Vương |
Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
11.92 |
Nguyễn Khuyến |
Đường Hùng Vương |
Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
11.93 |
Nguyên Phi Ỷ Lan |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.94 |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 |
Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 |
1,00 |
|
|
11.95 |
Nguyễn Sinh Sắc |
Đường Quách Xuân Kỳ |
Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) |
1,00 |
|
|
11.96 |
Nguyễn Tất Thành |
Đường Hùng Vương |
Hết Trung tâm GDTX |
1,00 |
|
|
11.97 |
Nguyễn Thái Bình |
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 |
Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.98 |
Nguyễn Thái Học |
Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) |
1,00 |
|
|
11.99 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Lê Đức Thọ |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
11.100 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 |
Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.101 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) |
Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Đặng Thai Mai |
1,00 |
|||
|
11.102 |
Nguyễn Trãi |
Cầu Phường Bún |
Đến gác chắn (qua Chợ Ga) |
1,00 |
|
|
11.103 |
Nguyễn Trung Trực |
Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) |
Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.104 |
Nguyễn Trường Tộ |
Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) |
Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
11.105 |
Nguyễn Văn Cừ |
Đường Hùng Vương |
Đường Cao Bá Quát |
1,00 |
|
|
11.106 |
Nguyễn Văn Linh |
Ngã ba Hoàn Lão |
Cầu Hiểm |
1,00 |
|
|
Cầu Hiểm |
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) |
1,00 |
|||
|
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) |
Giáp xã Vạn Trạch cũ |
1,00 |
|||
|
11.107 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường 22-4 |
Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức) |
1,00 |
|
|
11.108 |
Nguyễn Viết Cù |
Đường 22-4 |
Bà Triệu |
1,00 |
|
|
11.109 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Quách Xuân Kỳ |
Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) |
1,00 |
|
|
11.110 |
Ông Ích Khiêm |
Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) |
Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.111 |
Phạm Văn Đồng |
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) |
Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18) |
1,00 |
|
|
Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) |
Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông |
1,00 |
|||
|
Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|||
|
11.112 |
Phan Bội Châu |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) |
1,00 |
|
|
11.113 |
Phan Chu Trinh |
Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) |
Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) |
1,00 |
|
|
11.114 |
Phan Đình Giót |
Đường 22 - 4 |
Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) |
1,00 |
|
|
11.115 |
Phan Huy Chú |
Nguyễn Viết Cù |
Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng) |
1,00 |
|
|
11.116 |
Phong Nha |
Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) |
Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|
|
11.117 |
Phùng Hưng |
Đường 22 - 4 |
Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) |
1,00 |
|
|
11.118 |
Phùng Khắc Khoan |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.119 |
Quách Xuân Kỳ |
Đường Hùng Vương |
Cầu Phường Bún |
1,00 |
|
|
Cầu Phường Bún |
Đường sắt |
1,00 |
|||
|
11.120 |
Tản Đà |
Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) |
Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
11.121 |
Tế Xương |
Phan Đình Giót |
Dương Văn An |
1,00 |
|
|
11.122 |
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) |
Bà Triệu |
Trần Thái Tông |
1,00 |
|
|
11.123 |
Thế Lữ |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) |
Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.124 |
Thiền Sư Vạn Hạnh |
Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 |
Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.125 |
Tô Hiến Thành |
Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) |
Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.126 |
Tố Hữu |
Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh |
Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
11.127 |
Tô Vĩnh Diện |
Quách Xuân Kỳ |
Cù Chính Lan |
1,00 |
|
|
11.128 |
Tôn Đức Thắng |
Đập dâng bến Táng |
Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão |
1,00 |
|
|
Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão |
Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) |
1,00 |
|||
|
11.129 |
Tôn Thất Thuyết |
Quách Xuân Kỳ |
Cù Chính Lan |
1,00 |
|
|
11.130 |
Tôn Thất Tùng |
Đường 22 tháng 4 |
Cổng Bệnh viện Đa Khoa |
1,00 |
|
|
Cổng bệnh viện Đa Khoa |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
11.131 |
Trần Bình Trọng |
Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) |
Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|
|
11.132 |
Trần Cao Vân |
Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) |
Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) |
1,00 |
|
|
11.133 |
Trần Đình Trọng |
Đường Trương Định |
Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….) |
1,00 |
|
|
11.134 |
Trần Huy Liệu |
Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 |
Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.135 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) |
Giáp đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) |
1,00 |
|||
|
11.136 |
Trần Khánh Dư |
Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 |
Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 |
1,00 |
|
|
11.137 |
Trần Nguyên Đán |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.138 |
Trần Nguyên Hãn |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 |
Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.139 |
Trần Nhân Tông |
Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo |
Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) |
1,00 |
|
|
11.140 |
Trần Nhật Duật |
Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) |
Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|
|
11.141 |
Trần Phú |
Hoàng Diệu |
Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) |
1,00 |
|
|
11.142 |
Trần Quang Diệu |
Đường Hùng Vương |
Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) |
1,00 |
|
|
11.143 |
Trần Quang Khải |
Đường Hùng Vương |
Hết Nhà Văn hóa TDP1 |
1,00 |
|
|
11.144 |
Trần Quốc Toản |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duận |
1,00 |
|
|
11.145 |
Trần Quý Cáp |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) |
1,00 |
|
|
11.146 |
Trần Thái Tông |
Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) |
Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) |
1,00 |
|
|
11.147 |
Trần Thủ Độ |
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.148 |
Triệu Quang Phục |
Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 |
Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 |
1,00 |
|
|
11.149 |
Trịnh Hoài Đức |
Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) |
Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|
|
11.150 |
Trường Chinh |
Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) |
Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ |
1,00 |
|
|
11.151 |
Trương Định |
Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa |
Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) |
Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)) |
1,00 |
|||
|
11.152 |
Trương Hán Siêu |
Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 |
Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 |
1,00 |
|
|
11.153 |
Tuệ Tĩnh |
Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) |
Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) |
1,00 |
|
|
11.154 |
Văn Cao |
Trần Quang Khải |
Xuân Quỳnh |
1,00 |
|
|
11.155 |
Võ Thị Sáu |
Đường Hùng Vương |
Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21 |
1,00 |
|
|
11.156 |
Võ Văn Tần |
Đường Trương Định |
Giáp xã Trung Trạch |
1,00 |
|
|
11.157 |
Xuân Diệu |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) |
1,00 |
|
|
11.158 |
Xuân Sơn |
Đường Lưu Trọng Lư |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
11.159 |
Yết Kiêu |
Duy Tân |
Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
11.160 |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão |
Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún |
1,10 |
||
|
11.161 |
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch |
Các tuyến đường xung quanh hồ |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,50 |
||||
|
11.162 |
Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông |
Các tuyến đường trong dự án |
1,00 |
||
|
11.163 |
Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi |
Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi |
1,00 |
||
|
11.164 |
Đặng Thùy Trâm |
Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
11.165 |
Lê Trọng Tấn |
Đường Phan Chu Trinh |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
11.166 |
Phạm Ngũ Lão |
Cổng phụ trụ sở Công an huyện |
Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế |
1,00 |
|
|
11.167 |
Đường ven biển |
Cầu Nhân Trạch |
Giáp xã Đông Trạch |
1,30 |
|
|
11.168 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ |
Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa) |
1,00 |
|
|
11.169 |
Tuyến đường |
Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) |
1.00 |
||
|
11.170 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) |
Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192) |
1,00 |
|
|
11.171 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Cây xăng Trung Trạch) |
Giáp đường ven biển |
1,05 |
|
|
11.172 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển |
0,80 |
||
|
11.173 |
Tuyến đường |
Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) |
1,00 |
||
|
11.174 |
Tuyến đường |
Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) |
1,00 |
||
|
11.175 |
Tuyến đường |
Giáp đường tỉnh lộ 566 |
Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ |
1,40 |
|
|
11.176 |
Tuyến đường |
Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) |
Hết khu dân cư thôn 7 |
1,00 |
|
|
11.177 |
Tuyến đường |
Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) |
1.00 |
||
|
11.178 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) |
Giáp đường ra biển Trung Trạch |
1,00 |
|
|
11.179 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề |
Giáp đường ven biển |
1,00 |
|
|
11.180 |
Tuyến đường |
Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) |
Giáp đường ven biển |
1,00 |
|
|
11.181 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) |
Giáp đường ven biển |
1,00 |
|
|
11.182 |
Tuyến đường |
Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) |
Đường 36m |
1,40 |
|
|
11.183 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) |
Nhà ông Chương (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) |
1,00 |
|
|
11.184 |
Tuyến đường 32m |
Ngã 3 Hoàn Lão |
Giáp đường ven biển |
1,00 |
|
|
11.185 |
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ |
Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
11.186 |
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch |
Các tuyến đường 36m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường 15m |
1,00 |
||||
|
Các tuyến đường dưới 15m |
1,00 |
||||
|
11.187 |
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ |
Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 |
1,00 |
||
|
11.188 |
Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) |
Các tuyến đường trong khu vực |
1,00 |
||
|
11.189 |
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 |
Các tuyến đường trên 10,5m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường dưới 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.190 |
Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) |
Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) |
1,30 |
||
|
11.191 |
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri |
Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị |
1,00 |
||||
|
11.192 |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.193 |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.194 |
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ |
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m |
1,00 |
||||
|
11.195 |
Tuyến đường |
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 |
Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ |
1,70 |
|
|
11.196 |
Tuyến đường |
Ngã 3 trường Mầm non |
Ngã 3 thôn Võ Thuận 3 |
1,00 |
|
|
11.197 |
Tuyến đường |
Ngã ba thôn Võ Thuận 3 |
Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính) |
1,70 |
|
|
11.198 |
Tuyến đường |
Ngã 3 trường Mầm non |
Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy |
1,00 |
|
|
11.199 |
Tuyến đường |
Ngã 3 cuối thôn Rẫy |
Tuyến đường kết nối đường ven biển |
1,70 |
|
|
11.200 |
Tuyến đường |
Đường 561 đoạn cầu sông Trước |
Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch |
1,00 |
|
|
11.201 |
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh |
Nhà văn hóa thôn Làng (Tây Trạch cũ) |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
11.202 |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.203 |
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ |
Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường còn lại |
1,00 |
||||
|
11.204 |
Tuyến đường |
Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài |
Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
1,70 |
|
|
11.205 |
Tuyến đường |
Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) |
Đường tỉnh 566 |
1,70 |
|
|
11.206 |
Tuyến đường |
Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) |
Đến giáp đường Hồ Chí Minh |
1,70 |
|
|
11.207 |
Tuyến đường |
Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà |
Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) |
1,70 |
|
|
11.208 |
Tuyến đường |
Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) |
Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm |
1,50 |
|
|
11.209 |
Tuyến đường |
Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế |
Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm |
1,50 |
|
|
11.210 |
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.211 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) |
Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam |
2,00 |
|
|
11.212 |
Tuyến đường |
Cổng làng thôn Đại Nam |
Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ) |
2,00 |
|
|
11.213 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân |
Giáp Bàu Mạ |
2,00 |
|
|
11.214 |
Tuyến đường |
Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) |
Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch |
1,50 |
|
|
11.215 |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ |
Mặt tiền Quốc lộ 1A |
1,00 |
||
|
Các trục đường có mặt cắt 10,5 m |
1,00 |
||||
|
11.216 |
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ |
Mặt tiền Quốc lộ 1A |
1,00 |
||
|
Các trục đường có mặt cắt 22,5m |
1,00 |
||||
|
Các trục đường có mặt cắt 10,5m |
1,00 |
||||
|
Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m |
1,00 |
||||
|
11.217 |
Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 |
Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 |
1,00 |
||
|
11.218 |
Khu vực QH đất ở Động Cát |
Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát |
1,00 |
||
|
11.219 |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông |
Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. |
1,00 |
||
|
11.220 |
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) |
Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông |
1,00 |
||
|
11.221 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
11.222 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
11.223 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
12 |
Xã Nam Trạch |
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường tỉnh 567 |
Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch |
1,00 |
||
|
Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ |
Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
1,00 |
|||
|
Quốc lộ 1A |
Cầu Nhân Trạch |
1,00 |
|||
|
12.2 |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
Hết Nhà máy chế biến hạt giống |
1,00 |
|
|
Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống |
Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. |
1,00 |
|||
|
12.3 |
Quốc lộ 9E |
Đường Hồ Chí Minh |
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
1,00 |
|
|
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
Siêu thị |
1,00 |
|||
|
Siêu thị |
Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
1,00 |
|||
|
Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) |
1,00 |
|||
|
Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) |
Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ |
1,00 |
|||
|
12.4 |
Hồ Chí Minh |
Giáp xã Thuận Đức |
Giáp xã Hòa Trạch |
1,00 |
|
|
12.5 |
Đường 78 |
Đoạn qua xã Lý Nam cũ |
1,00 |
||
|
12.6 |
Đường tỉnh 566 |
Đoạn qua xã Lý Nam cũ |
1,00 |
||
|
12.7 |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm |
Các tuyến đường |
1,00 |
||
|
12.8 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) |
Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) |
1,00 |
|
|
12.9 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) |
Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) |
1,00 |
|
|
12.10 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) |
Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) |
1,00 |
|
|
12.11 |
Tuyến đường |
Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) |
Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) |
1,00 |
|
|
12.12 |
Tuyến đường |
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) |
1,00 |
|
|
12.13 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) |
Trạm biến thế Truyền Thống |
1,00 |
|
|
12.14 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) |
Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) |
1,00 |
|
|
12.15 |
Tuyến đường |
Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) |
Giáp nhà hàng Dũng Hương |
1,00 |
|
|
12.16 |
Tuyến đường |
Cầu bản Khe Ngát |
Hết bản Khe Ngát |
1,00 |
|
|
12.17 |
Tuyến đường |
Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) |
Giáp đường tỉnh lộ 566 |
1,00 |
|
|
12.18 |
Tuyến đường |
Chợ |
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
1,00 |
|
|
12.19 |
Tuyến đường |
Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ |
1,00 |
|
|
12.20 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Trạm biến thế Truyền Thống |
1,00 |
|
|
12.21 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) |
1,00 |
|
|
12.22 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) |
Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) |
1,00 |
|
|
12.23 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) |
Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) |
1,00 |
|
|
12.24 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) |
Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) |
1,00 |
|
|
12.25 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) |
Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) |
1,00 |
|
|
12.26 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) |
Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) |
1,00 |
|
|
12.27 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) |
Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) |
1,00 |
|
|
12.28 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) |
Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) |
1,00 |
|
|
12.29 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) |
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) |
1,00 |
|
|
12.30 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 |
Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) |
1,00 |
|
|
12.31 |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh |
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) |
1.00 |
||
|
Đường còn lại |
1.00 |
||||
|
12.32 |
Khu tái định cư Quyết Tiến |
Đường có mặt cắt ngang 32 m |
1.00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1.00 |
||||
|
12.33 |
Tuyến đường |
Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ |
Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 |
1,00 |
|
|
12.34 |
Tuyến đường |
Trước chợ |
Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ |
1,00 |
|
|
12.35 |
Tuyến đường |
Quảng trường biển thôn Nhân Quang |
Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ |
1,00 |
|
|
12.36 |
Tuyến đường |
Giếng Làng |
Đường tỉnh 567 |
1,00 |
|
|
12.37 |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,0 m |
1,00 |
||||
|
12.38 |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
12.39 |
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ |
Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ |
1,00 |
||
|
12.40 |
Đường Cựu Chiến Binh |
Đoạn qua xã Lý Nam cũ |
1,00 |
||
|
12.41 |
Đường dọc bờ biển |
Đoạn qua xã Lý Nam cũ |
1,00 |
||
|
12.42 |
Đường gom cao tốc Bắc Nam |
Đoạn qua xã Nam Trạch |
1,00 |
||
|
12.43 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Nam Trạch |
1,00 |
||
|
12.44 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua xã Nam Trạch |
1,00 |
||
|
12.45 |
Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch |
Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch |
1,00 |
||
|
12.46 |
Tuyến đường |
Đoạn từ Quốc lộ 1A |
Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) |
1,00 |
|
|
12.47 |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa |
Tuyến đường 10,5m |
1,00 |
||
|
Tuyến đường 7,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m |
1,00 |
||||
|
12.48 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
12.49 |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
13 |
Xã Phong Nha |
|
|
|
|
|
13.1 |
Hồ Chí Minh |
Hết địa giới xã Bố Trạch |
Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
1,00 |
|
|
Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
Cầu Vĩnh Sơn |
1,63 |
|||
|
Cầu Vĩnh Sơn |
Sân bay Khe Cát |
0,75 |
|||
|
Hết sân bay Khe Cát |
Hết địa giới xã Phong Nha |
1,00 |
|||
|
13.2 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) |
Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. |
1,00 |
|
|
Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) |
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) |
1,00 |
|||
|
13.3 |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) |
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh |
Nhà thờ Hà Lời |
1,00 |
|
|
Nhà thờ Hà Lời |
KM0 |
1,00 |
|||
|
13.4 |
Tuyến đường |
Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 |
Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) |
1,00 |
|
|
13.5 |
Tuyến đường |
Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) |
Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
1,00 |
|
|
13.6 |
Tuyến đường |
Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch |
Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch |
1,00 |
|
|
13.7 |
Tuyến đường |
Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) |
Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
1,00 |
|
|
13.8 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ |
Trạm kiểm lâm Troóc |
1,00 |
|
|
13.9 |
Tuyến đường |
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) |
Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch |
1,00 |
|
|
13.10 |
Tuyến đường |
Chợ Vĩnh Sơn |
1.00 |
||
|
13.11 |
Tuyến đường |
Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) |
Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) |
1,00 |
|
|
13.12 |
Tuyến đường |
Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng |
Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh |
1,00 |
|
|
13.13 |
Tuyến đường |
Trường Tiểu học xã Lâm Trạch |
Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ |
3,00 |
|
|
13.14 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ |
Giáp xã Liên Trạch cũ |
0,75 |
|
|
13.15 |
Tuyến đường |
Xung quanh chợ |
1.00 |
||
|
13.16 |
Tuyến đường |
Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng |
Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch |
1,00 |
|
|
13.17 |
Tuyến đường |
Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
13.18 |
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con |
|
|
1,00 |
|
|
13.19 |
Đào Duy Từ |
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) |
Trường Mầm non Phong Nha |
1,00 |
|
|
13.20 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) |
Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) |
1,00 |
|
|
13.21 |
Đường đất có mặt cắt ngang 5m |
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé |
Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé |
1,00 |
|
|
13.22 |
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) |
Trung tâm Du Lịch Phong Nha |
Giáp Đường tỉnh 562 |
1,00 |
|
|
13.23 |
Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến |
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến |
1,00 |
||
|
13.24 |
Hai Bà Trưng |
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) |
Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) |
1,00 |
|
|
13.25 |
Hàn Mặc Tử |
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) |
Đường 32m, Phong Nha |
1,00 |
|
|
Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) |
Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) |
1,00 |
|||
|
13.26 |
Hùng Vương |
Bến Phà Xuân Sơn |
Đường tỉnh 562 (Phong Nha) |
1,00 |
|
|
13.27 |
Lê Lợi |
Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé |
Nghĩa địa Na |
1,00 |
|
|
13.28 |
Lê Văn Tri |
Hết khu Tái định cư Phong Nha |
Đường 32m, Phong Nha |
1,00 |
|
|
Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) |
Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) |
1,00 |
|||
|
13.29 |
Lý Thái Tổ |
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) |
Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) |
1,00 |
|
|
13.30 |
Lý Thường Kiệt |
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) |
1,00 |
|
|
13.31 |
Ngô Quyền |
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) |
Giáp xã Hưng Trạch |
1,00 |
|
|
13.32 |
Nguyễn Huệ |
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) |
Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) |
1,00 |
|
|
13.33 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) |
Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) |
1,00 |
|
|
13.34 |
Nguyễn Trãi |
Bến phà Xuân Sơn |
Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) |
1,00 |
|
|
13.35 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) |
Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) |
1,00 |
|
|
13.36 |
Quách Xuân Kỳ |
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) |
Núi Voi, Xuân Tiến |
1,00 |
|
|
13.37 |
Trần Phú |
Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) |
Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) |
1,00 |
|
|
13.38 |
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn |
|
|
1,00 |
|
|
13.39 |
Trường Chinh |
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) |
Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) |
1,00 |
|
|
13.40 |
Tuyến đường |
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé |
Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé |
1,00 |
|
|
13.41 |
Tuyến đường |
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 |
1,00 |
||
|
13.42 |
Xuân Sơn |
Bến phà Xuân Sơn |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
13.43 |
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 |
Các tuyến đường trong dự án |
1,00 |
||
|
13.44 |
An Dương Vương |
Đường Hồ Chí Minh |
Địa giới xã Hưng Trạch cũ |
1,00 |
|
|
13.45 |
Đường Sơn Trạch |
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) |
Đường tỉnh 562, Phong Nha |
1,00 |
|
|
13.46 |
Đường 20 - Quyết Thắng |
Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) |
Giáp xã Tân Trạch |
1,00 |
|
|
13.47 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
13.48 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
13.49 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
14 |
Xã Thượng Trạch |
|
|
|
|
|
14.1 |
Tuyến đường chính vào bản Nịu |
Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68) |
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68 |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59 |
Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59 |
1,00 |
|||
|
14.2 |
Đường tỉnh 562 |
Giáp địa giới xã Phong Nha |
Hết địa giới xã Thượng Trạch |
1,00 |
|
|
14.3 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Giáp địa giới xã Phong Nha |
Giáp địa giới xã Trường Sơn |
1,00 |
|
|
14.4 |
Tuyến đường chính vào Bản 39 |
Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90) |
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90 |
1,00 |
|
|
14.5 |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2 |
Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) |
Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67 |
1,00 |
|
|
14.6 |
Tuyến đường chính vào bản Khe Rung |
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) |
Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70 |
1,00 |
|
|
14.7 |
Tuyến đường chính vào bản Ban |
Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62) |
Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62 |
1,00 |
|
|
14.8 |
Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1 |
Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67) |
Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23 |
1,00 |
|
|
14.9 |
Các trục đường chính vào các bản còn lại |
|
|
1,00 |
|
|
14.10 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
14.11 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
15 |
Xã Cam Hồng |
|
|
|
|
|
15.1 |
Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng |
Cầu Bến Mốc |
1,00 |
|
|
Cầu Bến Mốc |
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
Cầu Đôi Ngoài |
1,00 |
|||
|
Cầu Đôi Ngoài |
Cầu Đôi Trong |
1,00 |
|||
|
Cầu Đôi Trong |
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư |
1,00 |
|||
|
15.2 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại |
1,00 |
||||
|
15.3 |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
15.4 |
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định |
Quốc lộ 1A |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
15.5 |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
15.6 |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
15.7 |
Đường ven biển |
Giáp xã Ninh Châu |
Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) |
1,00 |
|
|
Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) |
Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) |
Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
1,00 |
|||
|
Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
Giáp xã Sen Ngư |
1,00 |
|||
|
15.8 |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1.00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1.00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1.00 |
||||
|
15.9 |
Tuyến đường |
Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ |
Quãng trường biển |
1,00 |
|
|
15.10 |
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Bãi tắm Tân Hải |
1,00 |
|
|
15.11 |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) |
Thôn Tân Hải |
Giao đường ven biển thôn Tân Hòa |
1,00 |
|
|
Đoạn thôn Trung Thành |
1,00 |
||||
|
15.12 |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng |
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
15.13 |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng |
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
15.14 |
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15) |
Đường có mặt cắt ngang 6 m |
1,00 |
||
|
15.15 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A |
Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) |
1,00 |
|
|
15.16 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 |
Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy |
1,00 |
|
|
15.17 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Cây xăng Trường Thọ |
1,00 |
|
|
15.18 |
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
15.19 |
Tuyến đường |
Cầu Sao Vàng |
Ngã tư Cam Liên |
1,00 |
|
|
15.20 |
Tuyến đường |
Ngã tư Cam Liên |
Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ |
1,00 |
|
|
15.21 |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
15.22 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
15.23 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
16 |
Xã Lệ Ninh |
|
|
|
|
|
16.1 |
Hồ Chí Minh |
Địa giới xã Trường Ninh |
Cây xăng Lệ Ninh |
1,00 |
|
|
Cây xăng Lệ Ninh |
Cầu trắng Mỹ Đức |
1,00 |
|||
|
Cầu trắng Mỹ Đức |
Cây xăng Tân Sơn |
1,00 |
|||
|
Cây xăng Tân Sơn |
Hết địa giới xã Lệ Ninh |
1,00 |
|||
|
16.2 |
Quốc lộ 15A cũ |
Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) |
Trạm điện Mỹ Đức |
1,00 |
|
|
Trạm điện Mỹ Đức |
Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115) |
1,00 |
|||
|
Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) |
Đến cầu Hoa Thủy |
1,00 |
|||
|
Cầu Hoa Thủy |
Giáp địa giới xã Trường Ninh |
1,00 |
|||
|
16.3 |
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) |
Đường Hồ Chí Minh |
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) |
1,00 |
|
|
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) |
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 |
1,00 |
|||
|
Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 |
Giáp địa giới xã Lệ Thủy |
1,00 |
|||
|
16.4 |
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa |
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo |
Hết Chợ Xuân Hòa |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 15A cũ |
Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo |
1,00 |
|||
|
16.5 |
Quốc lộ 9B |
Đoạn qua xã Lệ Ninh |
1.00 |
||
|
16.6 |
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân |
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM |
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) |
1,00 |
|
|
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) |
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam |
1,00 |
|||
|
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam |
Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) |
Giáp địa giới xã Kim Ngân |
1,00 |
|||
|
16.7 |
Tuyến đường |
Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) |
Đến sông Cẩm Ly |
1,00 |
|
|
16.8 |
Tuyến đường |
Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) |
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến) |
1,00 |
|
|
16.9 |
Tuyến đường |
Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) |
Đến sông Cẩm Ly |
1,00 |
|
|
16.10 |
Tuyến đường |
Ngã 5 quán Đống Na |
Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh) |
1,00 |
|
|
16.11 |
Tuyến đường |
Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) |
Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35) |
1,00 |
|
|
16.12 |
Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư |
Từ ngã năm quán Đồng Na |
Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
16.13 |
Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám |
Đường Hồ Chí Minh |
Từ ngã năm quán Đồng Na |
1,00 |
|
|
16.14 |
Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh |
|
|
1,00 |
|
|
16.15 |
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
16.16 |
Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m |
Đường trong nội vùng khu tái định cư |
1,00 |
||
|
16.17 |
Đường có mặt cắt ngang 27m |
Ngã 3 Ngân hàng Agribank |
Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
16.18 |
Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh |
Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) |
Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4) |
1,00 |
|
|
16.19 |
Tuyến đường |
Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ |
Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí) |
1,00 |
|
|
16.20 |
Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa |
Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) |
Hết thôn Xuân Hòa |
1,00 |
|
|
16.21 |
Tuyến đường |
Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) |
Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143 |
1,00 |
|
|
16.22 |
Tuyến đường dọc bờ sông |
Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ |
Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc |
1,00 |
|
|
Hết chợ Mỹ Đức |
Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá |
1,00 |
|||
|
16.23 |
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn |
Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) |
Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc) |
1,00 |
|
|
Đường Hồ Chí Minh |
Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) |
1,00 |
|||
|
16.24 |
Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức |
Quốc lộ 15A cũ |
Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ |
1,00 |
|
|
16.25 |
Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức |
Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) |
Hết Chợ Mỹ Đức |
1,00 |
|
|
16.26 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
16.27 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
16.28 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
17 |
Xã Lệ Thủy |
|
|
|
|
|
17.1 |
Quốc lộ 9C |
Cầu Sao Vàng |
Cầu Xuân Hồi |
1,00 |
|
|
Cầu Xuân Hồi |
Giáp đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|||
|
Cây xăng Xuân Thủy |
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ |
1,00 |
|||
|
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ |
Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú |
1,00 |
|||
|
17.2 |
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp |
Đường Hùng Vương |
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ |
1,00 |
|
|
Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ |
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
Đường 30 |
1,00 |
|||
|
Đường 30 |
Cầu Phong Lộc |
1,00 |
|||
|
Cầu Phong Lộc |
Ngã ba Làng An Lạc |
1,00 |
|||
|
17.3 |
Đường Mai An |
Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy) |
Hết thôn Thạch Bàn |
1,00 |
|
|
Hết thôn Thạch Bàn |
Cầu Lộc Hạ |
1,00 |
|||
|
Cầu Lộc Hạ |
Cầu Hói Cùng |
1,00 |
|||
|
Cầu Hói Cùng |
Cầu Xuân Lai |
1,00 |
|||
|
Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ) |
Trường Mầm non Xuân Thủy |
1,00 |
|||
|
Trường Mầm non Xuân Thủy |
Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ |
1,00 |
|||
|
17.4 |
Tuyến đường dọc bờ sông |
Giáp đường An - Sơn |
Hết thôn Thạch Bàn |
1,00 |
|
|
Hết thôn Thạch Bàn |
Cầu Lộc Hạ |
1,00 |
|||
|
Cầu Lộc Hạ |
Cầu Hói Cùng |
1,00 |
|||
|
Cầu Hói Cùng |
Cầu Xuân Lai |
1,00 |
|||
|
Đường Sào Nam |
Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc |
1,00 |
|||
|
Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc |
Cầu An Lạc |
1,00 |
|||
|
17.5 |
Đường tỉnh 564 |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc |
Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới |
1,00 |
|
|
Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới |
Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) |
1,00 |
|||
|
Cầu Liên Thủy (gần cây xăng) |
Địa giới xã Tân Mỹ |
1,00 |
|||
|
17.6 |
Cô Tám |
Đường Ngô Quyền |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
17.7 |
Duy Tân |
Ngã tư bưu điện |
Bến đò chợ Tréo |
1,00 |
|
|
17.8 |
Dương Văn An |
Cầu Phong Xuân |
Đường Sào Nam |
1,00 |
|
|
17.9 |
Đường 23 - 8 |
Đường Quang Trung |
Giáp xã Phong Thủy cũ |
1,00 |
|
|
17.10 |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
Đường Tây Hồ |
Thửa đất Bia tưởng niệm |
1,00 |
|
|
17.11 |
Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
17.12 |
Hàm Nghi |
Đường Ngô Quyền |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
17.13 |
Hoàng Hối Khanh |
Đường Quang Trung |
Đi Hà Cạn |
1,00 |
|
|
17.14 |
Hồ Xuân Hương |
HTX Xuân Giang |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) |
1,00 |
|
|
17.15 |
Hùng Vương |
Ngã tư bưu điện |
Ngã tư Cầu Kiến Giang |
1,00 |
|
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Phong Xuân |
1,00 |
|||
|
17.16 |
Lâm Úy |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Giáp xã Xuân Thủy cũ |
1,00 |
|
|
17.17 |
Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) |
Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại) |
1,00 |
|
|
17.18 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Võ Xuân Cẩn |
Cống Quảng Cư |
1,00 |
|
|
Ngã tư cầu Phong Xuân |
Giáp khu TĐC ngập lụt |
1,00 |
|||
|
17.19 |
Mỹ Trung |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
17.20 |
Ngô Quyền |
Đường Duy Tân |
Giáp xã Liên Thủy |
1,00 |
|
|
17.21 |
Nguyễn Chí Diểu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,00 |
|
|
17.22 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Cầu Kiến Giang |
Cây xăng Xuân Thủy |
1,00 |
|
|
17.23 |
Nguyễn Tất Thành |
Cầu Kiến Giang |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang) |
1,00 |
|||
|
17.24 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cống Xuân Lai |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
1,00 |
|
|
17.25 |
Nguyễn Trãi |
Đường từ khu TĐC Thượng Giang |
Đi trục đường Quốc lộ 9C |
1,00 |
|
|
17.26 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Kho A39 |
1,00 |
|
|
17.27 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lâm Úy |
1,00 |
|
|
17.28 |
Phan Đình Phùng |
Cầu Phong Liên ven sông |
Đi chợ Tréo |
1,00 |
|
|
17.29 |
Quang Trung |
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) |
Đường Dương Văn An |
1,00 |
|
|
17.30 |
Sào Nam |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Dương Văn An |
1,00 |
|
|
17.31 |
Tây Hồ |
Ngã tư Cầu Kiến Giang |
Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ |
1,00 |
|
|
17.32 |
Trần Cao Vân |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu ngân hàng |
1,00 |
|
|
17.33 |
Trần Quốc Toản |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Chí Diểu |
1,00 |
|
|
17.34 |
Võ Xuân Cẩn |
Cầu Xuân Lai |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
17.35 |
Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ |
Đường có quy hoạch mặt cắt 32m |
1,00 |
||
|
Đường có quy hoạch mặt cắt 15m |
1,00 |
||||
|
17.36 |
Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ |
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m |
1,00 |
||
|
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
17.37 |
Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy) |
Đường có mặt cắt ngang 27 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
17.38 |
Trần Hưng Đạo |
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
17.39 |
Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 32 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
17.40 |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ |
Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m) |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
17.41 |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ |
Đường Phong Giang |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
17.42 |
Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
17.43 |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10m |
1,00 |
||||
|
17.44 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ |
Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ |
1,00 |
|
|
17.45 |
Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ |
Đường có quy hoạch mặt cắt 27m |
1,00 |
||
|
Đường có quy hoạch mặt cắt 12m |
1,00 |
||||
|
17.46 |
Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
17.47 |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang trên 27 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
17.48 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
17.49 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
17.50 |
Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
17.51 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
18 |
Xã Sen Ngư |
|
|
|
|
|
18.1 |
Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư |
Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5 |
1,00 |
|
|
Khu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 |
Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 |
Hết địa phận xã Sen Ngư |
1,00 |
|||
|
18.2 |
Tuyến đường Quốc phòng |
Từ đường tránh |
Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc) |
1,00 |
|
|
18.3 |
Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại |
|
|
1,00 |
|
|
18.4 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư |
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
18.5 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 |
Giáp đường tránh |
1,00 |
|
|
18.6 |
Tuyến đường |
Khu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) |
Hết trường THPT Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
18.7 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 |
Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 |
1,00 |
|
|
18.8 |
Tuyến đường |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Giáp xã Tân Mỹ |
1,00 |
|
|
18.9 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 |
Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 |
1,00 |
|
|
18.10 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 |
Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 |
1,00 |
|
|
18.11 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 |
Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 |
1,00 |
|
|
18.12 |
Tuyến đường |
Giáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) |
Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 |
1,00 |
|
|
18.13 |
Tuyến đường |
Từ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) |
Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 |
1,00 |
|
|
18.14 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 |
Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 |
1,00 |
|
|
18.15 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 |
Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16 |
1,00 |
|
|
18.16 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua xã Sen Ngư |
1.00 |
||
|
18.17 |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1.00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1.00 |
||||
|
18.18 |
Đường dự án ARCD |
Đoạn qua xã Ngư Thủy cũ |
1.00 |
||
|
18.19 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 |
Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 |
1,00 |
|
|
18.20 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 |
Giáp đường Sen Ngư |
1,00 |
|
|
18.21 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 |
Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47 |
1,00 |
|
|
18.22 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 |
Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 |
1,00 |
|
|
18.23 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) |
Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47) |
1,00 |
|
|
18.24 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 |
Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47 |
1,00 |
|
|
18.25 |
Tuyến đường |
Giáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) |
Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60 |
1,00 |
|
|
18.26 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) |
Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) |
1,00 |
|
|
18.27 |
Tuyến đường Sen Bang |
|
|
1,00 |
|
|
18.28 |
Tuyến đường Sen Ngư |
Từ Quốc lộ 1A |
Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến) |
1,00 |
|
|
18.29 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
18.30 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
18.31 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
19 |
Xã Tân Mỹ |
|
|
|
|
|
19.1 |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm |
Ngã tư Chợ Trạm |
Giáp sông |
1,00 |
|
|
Ngã ba Cầu Ngò |
Ngã tư đường tỉnh 564 |
1,00 |
|||
|
Ngã tư đường tỉnh 564 |
Ngã tư Chợ Trạm |
1,00 |
|||
|
19.2 |
Đường tỉnh 564 |
Địa giới xã Lệ Thủy |
Giáp địa giới xã Trường Phú |
1,00 |
|
|
19.3 |
Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
Giáp xã Sen Ngư |
Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc) |
1,00 |
|
|
19.4 |
Hồ Chí Minh |
Đoạn qua xã Tân Mỹ |
1,00 |
||
|
19.5 |
Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang) |
Giáp địa giới xã Sen Ngư |
Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
1,00 |
|
|
Ngã 4 thôn Thanh Sơn |
Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102 |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
19.6 |
Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy |
Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4) |
Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
1,00 |
|
|
Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện) |
Ngã tư thôn Trung Thái |
1,00 |
|||
|
19.7 |
Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh |
Ngã tư Cầu Ngò |
Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
1,00 |
|
|
Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36) |
Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32 |
Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26 |
1,00 |
|||
|
19.8 |
Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện |
Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8 |
Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9) |
1,00 |
|
|
19.9 |
Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) |
Ngã tư Cầu Ngò |
Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4) |
1,00 |
|
|
19.10 |
Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh |
Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8) |
Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12) |
1,00 |
|
|
Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8) |
Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7) |
1,00 |
|||
|
19.11 |
Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy |
Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54) |
Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) |
1,00 |
|
|
Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77) |
Ngã tư đường Sen Bang |
1,00 |
|||
|
19.12 |
Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai |
Cầu Ngò |
Giáp địa giới xã Sen Ngư |
1,00 |
|
|
19.13 |
Khu đấu giá thôn Tân Ninh |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7 m |
1,00 |
||||
|
19.14 |
Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang |
Giáp địa giới xã Lệ Thủy |
Ngã ba Đường tỉnh 564 |
1,00 |
|
|
19.15 |
Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái |
Trường THCS Mỹ Thủy |
Đường tỉnh 564 |
1,00 |
|
|
Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa |
Ngã ba thôn Bắc Thái |
1,00 |
|||
|
19.16 |
Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn |
Đường tỉnh 564 |
Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà |
1,00 |
|
|
19.17 |
Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch |
Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57) |
Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch) |
1,00 |
|
|
19.18 |
Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84) |
Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57) |
Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84 |
1,00 |
|
|
19.19 |
Tuyến đường vào Lò gạch |
Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73) |
Công ty VLXD Kiến Giang |
1,00 |
|
|
19.20 |
Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến |
Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc) |
1,00 |
|
|
Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang |
Ga Thượng Lâm |
1,00 |
|||
|
Ga Thượng Lâm |
Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
1,00 |
|||
|
19.21 |
Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ |
Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy |
Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn) |
1,00 |
|
|
19.22 |
Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái |
Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ |
Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) |
1,00 |
|
|
Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh) |
Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội) |
1,00 |
|||
|
19.23 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
19.24 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
19.25 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
20 |
Xã Trường Phú |
|
|
|
|
|
20.1 |
Quốc lộ 9C |
Giáp địa giới xã Lệ Thủy |
Ngã tư Chợ Đoộng |
1,00 |
|
|
Ngã tư Chợ Đoộng |
Cầu Bến Đá |
1,00 |
|||
|
Cầu Bến Đá |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
20.2 |
Hồ Chí Minh |
Đoạn qua xã Trường Phú |
1.00 |
||
|
20.3 |
Đường tỉnh 565 |
Ngã 3 giao Quốc lộ 9C |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
20.4 |
Đường tỉnh 565C |
Ngã tư Chợ Đôộng |
Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) |
1,00 |
|
|
Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
20.5 |
Đường tỉnh 564 |
Giáp địa giới xã Tân Mỹ |
Hết thôn Văn Minh |
1,00 |
|
|
Thôn Trạng Cau |
Ngã ba thôn Xuân Giang cũ |
1,00 |
|||
|
Ngã ba thôn Xuân Giang cũ |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
20.6 |
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
20.7 |
Đường vào Chợ Đôộng |
Ngã tư Chợ Đôộng |
Trụ sở Quỹ tín dụng |
1,00 |
|
|
20.8 |
Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi |
Cầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) |
Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá) |
1,00 |
|
|
20.9 |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
20.10 |
Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú |
Các lô đất trong khu tái định cư |
1,00 |
||
|
20.11 |
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú |
Các lô đất giáp đường liên thôn |
1,00 |
||
|
Các lô đất còn lại trong khu tái định cư |
1,00 |
||||
|
20.12 |
Tuyến đường |
Ngã ba Cầu Trường Thủy |
Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
20.13 |
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 6m |
1,00 |
||||
|
20.14 |
Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú |
Các lô đất trong khu tái định cư |
1,00 |
||
|
20.15 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
20.16 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
20.17 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
20.18 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
21 |
Xã Kim Ngân |
|
|
|
|
|
21.1 |
Hồ Chí Minh |
Đoạn qua xã Kim Ngân |
1,00 |
||
|
21.2 |
Quốc lộ 9C |
Đường vào Bang Osen |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
1,00 |
|
|
Đường Hồ Chí Minh |
Đường vào Bang Osen |
1,00 |
|||
|
21.3 |
Quốc lộ 9B |
Giáp địa giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh |
Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15 |
1,00 |
|
|
Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15 |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
1,00 |
|||
|
21.4 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Đoạn qua xã Kim Ngân |
1,00 |
||
|
21.5 |
Đường vào bản Cẩm Ly |
Địa giới xã lệ Ninh |
Bản Cẩm Ly |
1,00 |
|
|
21.6 |
Đường vào bản Cửa Mẹc |
Bản Cẩm Ly |
Bản Cửa Mẹc |
1,00 |
|
|
21.7 |
Đường vào bản Khe Giữa |
Quốc lộ 9B |
Bản Khe Giữa |
1,00 |
|
|
21.8 |
Đường vào bản An Bai |
Ngã tư Khe Bang |
Bản An Bai |
1,00 |
|
|
21.9 |
Đường vào bản Cây Bông |
Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy |
Trạm y tế xã Kim Thủy cũ |
1,00 |
|
|
21.10 |
Đường vào bản Chuôn |
Đường Quốc lộ 9C |
Bản Chuôn |
1,00 |
|
|
21.11 |
Đường vào bản Cồn Cùng |
Đường Hồ Chí Minh |
Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy |
1,00 |
|
|
21.12 |
Đường vào bản Khe Khế |
Đường Hồ Chí Minh |
Bản Khe Khế |
1,00 |
|
|
21.13 |
Tuyến đường vào làng An Mã |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết làng An Mã |
1,00 |
|
|
21.14 |
Đường vào bản Bạch Đàn |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Bản Bạch Đàn |
1,00 |
|
|
21.15 |
Đường vào bản Tăng Ký |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Bản Tăng Ký |
1,00 |
|
|
21.16 |
Đường vào bản Tân Ly |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Bản Tân Ly |
1,00 |
|
|
21.17 |
Đường vào bản Xà Khía |
Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Trường PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy |
1,00 |
|
|
21.18 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
21.19 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
22 |
Xã Minh Hóa |
|
|
|
|
|
22.1 |
Hùng Vương |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Võ Văn Kiệt |
1,00 |
|||
|
22.2 |
Trường Chinh |
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11 |
1,00 |
|||
|
22.3 |
Võ Văn Kiệt |
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|||
|
22.4 |
Quốc lộ 12A |
Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ |
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa |
1,00 |
|
|
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa |
Nam Cầu Búng |
1,00 |
|||
|
Phía Bắc Cầu Búng |
Xã Hồng Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
Chân Dốc Cảng |
Trạm kiểm lâm |
1,00 |
|||
|
Trạm kiểm lâm |
Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
22.5 |
Bà Triệu |
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) |
(Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66) |
1,00 |
|
|
22.6 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
22.7 |
Điện Biên Phủ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Trực |
1,00 |
|
|
22.8 |
Hai Bà Trưng |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|||
|
22.9 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đến chân đồi Choông Soóc |
1,00 |
|
|
22.10 |
Lê Duẩn |
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) |
Đường vào Trạm biến áp 35kV |
1,00 |
|
|
Đường vào Trạm biến áp 35kV |
Cầu Bến Sú |
1,00 |
|||
|
22.11 |
Lê Hồng Phong |
Đầu đường |
Cuối đường |
1,00 |
|
|
22.12 |
Lê Hữu Trác |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31 |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa |
1,00 |
|||
|
Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa |
Hết đường Lê Hữu Trác |
1,00 |
|||
|
22.13 |
Lê Trực |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Sông Nan |
1,00 |
|||
|
22.14 |
Lý Thái Tổ |
Đường Trần Phú |
Hết đường |
1,00 |
|
|
22.15 |
Lý Thường Kiệt |
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) |
Đường Lê Hữu Trác |
1,00 |
|
|
Đường Lê Hữu Trác |
Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa |
Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A) |
1,00 |
|||
|
22.16 |
Ngô Quyền |
Đường Lê Hồng Phong |
Khe Sạt |
1,00 |
|
|
22.17 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Võ Văn Kiệt |
1,00 |
|
|
22.18 |
Nguyễn Trãi |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
22.19 |
Nguyễn Văn Cừ |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|||
|
22.20 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Lê Duẫn |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
22.21 |
Phạm Văn Đồng |
Đường Lê Hữu Trác |
Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68 |
1,00 |
|
|
22.22 |
Phan Bội Châu |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|||
|
22.23 |
Phan Chu Trinh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|
|
22.24 |
Tôn Đức Thắng |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
22.25 |
Trần Hưng Đạo |
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) |
Hết Bể bơi tổng hợp |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58 |
Nhà văn hóa TDP 2 |
1,00 |
|||
|
Nhà văn hóa TDP 2 |
Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24 |
1,00 |
|||
|
22.26 |
Trần Phú |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
22.27 |
Tuyến đường |
Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ) |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
22.28 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34) |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
22.29 |
Tuyến đường |
Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57) |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
22.30 |
Tuyến đường |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) |
1,00 |
|
|
22.31 |
Tuyến đường |
Đường Lý Thường Kiệt |
Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6) |
1,00 |
|
|
22.32 |
Tuyến đường |
Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62) |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
22.33 |
Tuyến đường |
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67) |
Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt |
1,00 |
|
|
22.34 |
Tuyến đường |
Đường Phan Chu Trinh |
Giáp đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
22.35 |
Tuyến đường |
Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67) |
Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67 |
1,00 |
|
|
22.36 |
Tuyến đường |
Đường Lý Thường Kiệt |
Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt |
1,00 |
|
|
22.37 |
Tuyến đường |
Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm) |
Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43 |
1,00 |
|
|
22.38 |
Võ Nguyên Giáp |
Ngã tư Yên Hóa |
Trường THPT Dân tộc nội trú |
1,00 |
|
|
Trường THPT Dân tộc nội trú |
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A) |
1,00 |
|||
|
22.39 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Ngã ba Hồng Hóa |
Cầu Hồng Hóa |
1,00 |
|
|
Cầu Hồng Hóa |
Địa giới xã Hóa Phúc cũ |
1,00 |
|||
|
22.40 |
Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa |
Quốc lộ 12A |
Võ Văn Kiệt |
1,00 |
|
|
22.41 |
Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng |
Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt) |
1,00 |
||
|
22.42 |
Tuyến đường |
Đường Võ Văn Kiệt |
Trường Mầm non Tân Lợi |
1,00 |
|
|
22.43 |
Tuyến đường |
Đường Hai Bà Trưng |
Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức |
1,00 |
|
|
22.44 |
Tuyến đường |
Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa |
Thôn Yên Nhất |
1,00 |
|
|
22.45 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
22.46 |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
22.47 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
23 |
Xã Dân Hóa |
|
|
|
|
|
23.1 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Ranh giới xã Dân Hóa cũ |
Cầu Cha Quang |
1,00 |
|
|
Ranh giới xã Trọng Hóa cũ |
1.00 |
||||
|
Cầu Bãi Dinh |
Đường biên giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo) |
1,00 |
|||
|
Cầu Cha Quang |
Cầu Bãi Dinh |
1,00 |
|||
|
23.2 |
Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||
|
23.3 |
Các tuyến đường trong Bản La Trọng |
Đường nhựa, đường bê tông > 5 m |
1,00 |
||
|
23.4 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
23.5 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
24 |
Xã Kim Điền |
|
|
|
|
|
24.1 |
Hồ Chí Minh |
Địa giới xã Trung Hóa cũ |
Địa giới xã Hóa Tiến cũ |
1,00 |
|
|
24.2 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
24.3 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hóa Hợp, xã Hóa Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
25 |
Xã Kim Phú |
|
|
|
|
|
25.1 |
Hồ Chí Minh |
Địa giới xã Hóa Hợp cũ |
Bắc Cầu Pheo 1 |
1,00 |
|
|
Đoạn qua thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang |
1.00 |
||||
|
Địa giới xã Trung Hóa cũ |
Ngã ba đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa |
1,00 |
|||
|
Nam Cầu Pheo 1 |
Hết địa giới xã Trung Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
25.2 |
Quốc lộ 12A |
Ngã ba Pheo |
Địa giới xã Trung Hóa cũ |
1,00 |
|
|
Địa giới xã Trung Hóa cũ |
Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 |
Địa giới xã Quy Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
25.3 |
Tỉnh lộ 559B |
Ngã 3 Tân Lý |
Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 |
Hết khu tái định cư Rí Rị |
1,00 |
|||
|
25.4 |
Đường IFAD |
Đoạn qua thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ |
1.00 |
||
|
25.5 |
Tuyến đường |
Hồ Chí Minh |
Hết khu TT giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18) |
1,00 |
|
|
25.6 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
25.7 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
26 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
|
|
26.1 |
Hồ Chí Minh |
Từ hết thửa đất bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1) |
Địa giới xã Hóa Tiến cũ |
1,00 |
|
|
Địa giới xã Hóa Hợp cũ |
Địa giới xã Hóa Thanh cũ |
1,00 |
|||
|
Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ |
Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1) |
1,00 |
|||
|
26.2 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Ngầm tràn Khe Trẫy |
1,00 |
|
|
26.3 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Ngã ba Khe Ve |
Cầu Khe Ve |
1,00 |
|
|
Khu vực thôn Sy |
1.00 |
||||
|
26.4 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
26.5 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thành (trừ thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn Yên Phong, thôn Yên Văn, thôn Kiên Trinh) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
26.6 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn Yên Phong, thôn Yên Văn, thôn Kiên Trinh tại xã Tân Thành chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
27 |
Xã Ninh Châu |
|
|
|
|
|
27.1 |
Đường Du lịch Dinh Mười |
Giáp đường Quốc lộ 1A |
Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
Giáp xã Quảng Ninh |
Giáp đường 569 |
1,00 |
|||
|
27.2 |
Đường 564B |
Giáp địa giới xã Trường Ninh |
Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) |
1,00 |
|||
|
Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 |
Giáp đường 569 |
1,00 |
|||
|
27.3 |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
Giáp cây xăng Mỹ Trung |
1,00 |
|||
|
Cây xăng Mỹ Trung |
Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
1,00 |
|||
|
Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
1,00 |
|||
|
Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
Địa giới xã Cam Hồng |
1,00 |
|||
|
27.4 |
Đường tỉnh 569 |
Giáp phường Đồng Hới |
Giáp đường 564B |
1,00 |
|
|
Giáp đường 564B |
Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC |
1,00 |
|||
|
27.5 |
Đường ra biển |
Quỹ tín dụng |
Bãi tắm Tân Định |
1,00 |
|
|
27.6 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua xã Ninh Châu |
1.00 |
||
|
27.7 |
Tuyến đường dọc sát biển |
Bãi tắm thôn Tân Định |
Đường phía Bắc Dự án FLC |
1,00 |
|
|
27.8 |
Đường phía Nam dự án FLC |
Giáp địa giới xã Cam Hồng |
Bờ biển |
1,00 |
|
|
27.9 |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
27.10 |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) |
1,00 |
||||
|
27.11 |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
27.12 |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC |
Địa giới xã Cam Hồng |
Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC |
1,00 |
|
|
Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC |
Bãi tắm thôn Tân Hải |
1,00 |
|||
|
27.13 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
27.14 |
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ |
|
|
1,00 |
|
|
27.15 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh |
Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
1,00 |
|
|
27.16 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ |
Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ |
1,00 |
|
|
27.17 |
Tuyến đường |
Cổng làng Hiển Vinh |
Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ |
1,00 |
|
|
27.18 |
Tuyến đường |
Giáp đường 564B |
Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) |
1,00 |
|
|
27.19 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m |
1,00 |
||||
|
27.20 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc |
Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
27.21 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m |
1,00 |
||||
|
27.22 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
27.23 |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ |
Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 3m |
1,00 |
||||
|
27.24 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Địa giới xã Quảng Ninh |
Quá Đường tỉnh 564B 300m |
1,00 |
|
|
Quá đường tỉnh 564B 300m |
Giáp địa giới xã Cam Hồng |
1,00 |
|||
|
27.25 |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) |
Giáp đường du lịch Dinh Mười |
Giáp đường 564B |
1,00 |
|
|
27.26 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ |
Giáp đường 564B |
1,00 |
|
|
27.27 |
Tuyến đường |
Giáp đường Quốc lộ 1A |
Giáp chợ Dinh Mười |
1,00 |
|
|
27.28 |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
27.29 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
27.30 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m |
1,00 |
||||
|
27.31 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH- 01,02) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
27.32 |
Khu dân cư Dinh Mười II |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m |
1,00 |
||||
|
27.33 |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
27.34 |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
27.35 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ |
Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) |
1,00 |
|
|
27.36 |
Tuyến đường |
Mỹ Trung đi Nguyệt Áng |
Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B |
1,00 |
|
|
27.37 |
Tuyến đường |
Giáp đường 564B |
Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
1,00 |
|
|
27.38 |
Tuyến đường |
Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) |
Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
1,00 |
|
|
27.39 |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
27.40 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m |
1,00 |
||||
|
27.41 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m |
1,00 |
||||
|
27.42 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
27.43 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
27.44 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
28 |
Xã Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
28.1 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu |
Giáp địa giới phường Đồng Hới |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|||
|
28.2 |
Đường xã (Võ Duy Hàm) |
Ngã 3 thôn Trúc Ly |
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
1,00 |
|
|
Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) |
Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) |
1,00 |
|||
|
28.3 |
Hồ Chí Minh |
Giáp địa giới phường Đồng Sơn |
Giáp địa giới xã Trường Ninh |
1,00 |
|
|
28.4 |
Quốc lộ 1A |
Cầu Quán Hàu |
Giáp ngã 3 Trúc Ly |
1,00 |
|
|
Ngã 3 Trúc Ly |
Giáp Trường THCS Võ Ninh |
1,00 |
|||
|
Trường THCS Võ Ninh |
Giáp Trung tâm y tế |
1,00 |
|||
|
Trung tâm y tế |
Giáp Cầu khe Dinh Thủy |
1,00 |
|||
|
Cầu khe Dinh Thủy |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|||
|
28.5 |
Đường Quốc lộ 9B |
Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ |
Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
1,00 |
|
|
Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
28.6 |
Bà Triệu |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Giáp đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
28.7 |
Bùi Thị Xuân |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
28.8 |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến |
|
|
1,00 |
|
|
28.9 |
Cô Tám |
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
1,00 |
|
|
28.10 |
Dương Văn An |
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
28.11 |
Đào Duy Từ |
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Giáp đường Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.12 |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) |
Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
28.13 |
Hà Văn Cách |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) |
1,00 |
|
|
28.14 |
Hà Văn Quan |
Giáp đường Trương Văn Ly |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
28.15 |
Hai Bà Trưng |
Giáp đường Hà Văn Cách |
Giếng Bến |
1,00 |
|
|
28.16 |
Hàn Mặc Tử |
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Giáp đường Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.17 |
Hoàng Diệu |
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Giáp đường Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.18 |
Hoàng Hoa Thám |
Giáp đường Lê Duẩn |
Giáp đường Lê Quý Đôn |
1,00 |
|
|
28.19 |
Hoàng Kim Xán |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
28.20 |
Hùng Vương |
Cầu Quán Hàu |
Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới |
1,00 |
|
|
28.21 |
Lâm Úy |
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
28.22 |
Lê Duẩn |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đài tưởng niệm |
1,00 |
|
|
28.23 |
Lê Lợi |
Giáp đường Quang Trung |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
28.24 |
Lê Quý Đôn |
Giáp đường Quang Trung |
Cổng phụ chợ Quán Hàu |
1,00 |
|
|
28.25 |
Lê Sĩ |
Giáp đường Trương Phúc Phấn |
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
1,00 |
|
|
28.26 |
Lê Trực |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Giáp đường Hà Văn Cách |
1,00 |
|
|
28.27 |
Mẹ Suốt |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
28.28 |
Nguyễn Hữu Dật |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Giáp đường Hoàng Kế Viêm |
1,00 |
|
|
28.29 |
Nguyễn Hữu Hào |
Giáp đường Trương Văn Ly |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
28.30 |
Nguyễn Phạm Tuân |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Giáp đường Hà Văn Cách |
1,00 |
|
|
28.31 |
Nguyễn Trãi |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
28.32 |
Nguyễn Văn Cừ |
Giáp đường Cô Tám |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
28.33 |
Nhật Lệ |
Giáp đường Trường Chinh |
Cuối Kè Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
28.34 |
Ninh Châu |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
28.35 |
Phú Bình |
Nhà Văn hóa thôn Phú Bình |
Giáp đường Mẹ Suốt |
1,00 |
|
|
28.36 |
Quang Trung |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
28.37 |
Trần Cao Vân |
Giáp đường Trương Văn Ly |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
28.38 |
Trần Hưng Đạo |
Chợ Quán Hàu |
Giáp đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
28.39 |
Trị Thiên |
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
28.40 |
Trường Chinh |
Giáp đường Lê Quý Đôn |
Giáp đường Nhật Lệ |
1,00 |
|
|
28.41 |
Trương Phúc Phấn |
Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
28.42 |
Trương Văn Ly |
Giáp đường Trương Phúc Phấn |
Giáp đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
28.43 |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) |
|
|
1,00 |
|
|
28.44 |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh |
Giáp Quốc lộ 1A |
Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) |
1,00 |
|
|
Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh |
Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) |
1,00 |
|||
|
28.45 |
Võ Nguyên Giáp |
Giáp đường Nguyễn Hữu Hào |
Giáp đường Nguyễn Hữu Dật |
1,00 |
|
|
28.46 |
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
28.47 |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
28.48 |
Khu dân cư Đồng Hang |
Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m |
1,00 |
||||
|
28.49 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh |
Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 17,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
28.50 |
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái |
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
28.51 |
Hoàng Kế Viêm |
Giáp đường Hùng Vương |
Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) |
1,00 |
|
|
28.52 |
Đường Lương Yến - Lệ Kỳ |
Giáp đường QL1A |
Đường tránh Đồng Hới |
1,00 |
|
|
Giáp Đường tránh Đồng Hới |
Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 |
1,00 |
|||
|
28.53 |
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) |
Giáp Quốc lộ 9B |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
28.54 |
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) |
Giáp đường Lê Duẩn |
Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) |
1,00 |
|
|
28.55 |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
28.56 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 18m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
28.57 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
28.58 |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
28.59 |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
28.60 |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ |
Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
28.61 |
Trục đường qua Phú Cát |
Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới |
Thôn Hà Thiệp |
1,00 |
|
|
28.62 |
Tuyến đường |
Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu |
Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.63 |
Tuyến đường |
Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) |
1,00 |
||
|
28.64 |
Tuyến đường |
Vào chợ Võ Ninh cổng chính |
1,00 |
||
|
28.65 |
Tuyến đường |
Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) |
Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.66 |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
28.67 |
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
28.68 |
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 25m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
28.69 |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
28.70 |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
28.71 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) |
Đường có mặt cắt ngang 25m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 19m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 8m |
1,00 |
||||
|
28.72 |
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
28.73 |
Đường du lịch Dinh Mười |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.74 |
Đường xã (Võ - Hàm) |
Ngã 3 Trúc Ly |
Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ |
1,00 |
|
|
Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ |
Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ |
1,00 |
|||
|
28.75 |
Tuyến đường |
Cổng làng thôn Trần Xá |
Chợ thôn Trần Xá |
1,00 |
|
|
28.76 |
Tuyến đường |
Cổng làng thôn Trần Xá |
Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
28.77 |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m |
1,00 |
||||
|
28.78 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
28.79 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
28.80 |
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m |
1,00 |
||||
|
e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m |
1,00 |
||||
|
g) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
h) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m |
1,00 |
||||
|
i) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
28.81 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
29 |
Xã Trường Ninh |
|
|
|
|
|
29.1 |
Hồ Chí Minh |
Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
1,00 |
|
|
29.2 |
Quốc lộ 15A |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Cầu Long Đại |
1,00 |
|
|
Cầu Long Đại |
Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
1,00 |
|||
|
Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ) |
Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
1,00 |
|||
|
29.3 |
Đường Hiền Xuân (Đường Lụy) |
Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy |
Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc |
Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ) |
1,00 |
|||
|
29.4 |
Hiền Xuân An Vạn |
Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ) |
Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ |
1,00 |
|||
|
29.5 |
Đường 564B |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
Cầu Máng su (An -Vạn) |
1,00 |
|
|
29.6 |
Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục |
Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ) |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
29.7 |
Quốc lộ 9B |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Hết địa giới xã Trường Ninh |
1,00 |
|
|
29.8 |
Quốc lộ 15A - Lộc Long |
Giáp Quốc lộ 15A |
Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn) |
1,00 |
|
|
29.9 |
Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh |
Giáp Quốc lộ 15A |
Ngã tư Trạm y tế |
1,00 |
|
|
29.10 |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ) |
Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ |
1,00 |
|
|
29.11 |
Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ) |
Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ) |
Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
1,00 |
|
|
29.12 |
Quốc lộ 15A - Hoành Vinh |
Giáp Quốc lộ 15A |
Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.13 |
Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại |
Giáp Quốc lộ 15A |
Nhà văn Hóa thôn Long Đại |
1,00 |
|
|
Nhà văn Hóa thôn Long Đại |
Bến đò Long Đại |
1,00 |
|||
|
29.14 |
Hồ Chí Minh đi xóm Nen |
Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn |
Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.15 |
Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn |
Chợ Cổ Hiền |
Giáp đường Hiền Xuân An Vạn |
1,00 |
|
|
29.16 |
Đường Hậu làng Đồng Tư |
Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) |
Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
1,00 |
|
|
29.17 |
Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy |
Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
1,00 |
|
|
29.18 |
Đường Tân Ninh - Hiền Ninh |
Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
29.19 |
Đường Tiền làng Đồng Tư |
Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ) |
Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ |
1,00 |
|
|
29.20 |
Xuân Ninh đi bến đò Long Đại |
Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.21 |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
29.22 |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
29.23 |
Đường Đồng Tư - Xuân Dục |
Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long |
Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư |
1,00 |
|
|
29.24 |
Đường Trọt - Xuân Dục |
Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ |
Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh) |
1,00 |
|
|
Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh |
Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long |
1,00 |
|||
|
29.25 |
Nguyệt Áng - Nam Long |
Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh |
Giáp địa giới xã Ninh Châu |
1,00 |
|
|
29.26 |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2) |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
29.27 |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
29.28 |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3) |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long |
1,00 |
||
|
29.29 |
Đại Đồng - Thống Nhất |
Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ) |
Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.30 |
Đường Cáy Hoành Vinh |
Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ |
Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
1,00 |
|||
|
29.31 |
Khu vực chợ Hoành Vinh |
Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m |
Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m |
1,00 |
|
|
29.32 |
Kim Nại - Phúc Nhĩ |
Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.33 |
Kim Nại - Thống Nhất |
Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ |
1,00 |
|
|
29.34 |
Thu Thừ - Kim Nại |
Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ) |
Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.35 |
Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
29.36 |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1) |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại) |
1,00 |
||||
|
29.37 |
Chợ cũ Vạn Ninh - Truông |
Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã |
Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ |
1,00 |
|
|
29.38 |
Cồn Rèn - Đường Truông |
Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc |
Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen |
1,00 |
|
|
29.39 |
Đường chính Xuân Sơn |
Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn) |
Giáp địa giới xã Lệ Ninh |
1,00 |
|
|
29.40 |
Đường vào nhà máy Áng Sơn |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Cầu vượt cao tốc |
1,00 |
|
|
29.41 |
Khu vực chợ Áng Sơn |
Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m |
1,00 |
||
|
29.42 |
Khu vực chợ mới Vạn Ninh |
Trung tâm chợ Vạn Ninh |
Các tuyến đường trong phạm vi 200m |
1,00 |
|
|
29.43 |
Thôn Bến - Xóm Nen |
Giáp Quốc lộ 15A |
Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.44 |
Trục chính Vạn Ninh |
Giáp Quốc lộ 15A |
Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.45 |
Trường THCS - Nam hải |
Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn |
Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ) |
1,00 |
|
|
29.46 |
Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
29.47 |
Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
29.48 |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m |
1,00 |
||
|
29.49 |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ |
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
29.50 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
29.51 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
30 |
Xã Trường Sơn |
|
|
|
|
|
30.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Thôn Liên Xuân |
Bản Chân Trôộng |
1,00 |
|
|
Cầu cây Sú thôn Hồng Sơn |
Hết thôn Liên Xuân |
1,00 |
|||
|
Bản Khe Cát |
Bản Cổ Tràng |
1,00 |
|||
|
30.2 |
Tuyến đường |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Bản Ploang, bản Rìn Rìn |
1,00 |
|
|
30.3 |
Tuyến đường |
Nhà văn hóa Bản Cây Sú |
Hết thôn Tân Sơn |
1,00 |
|
|
30.4 |
Tuyến đường |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Hết thôn Liên Xuân; bản Thượng Sơn |
1,00 |
|
|
30.5 |
Tuyến đường |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Hết bản Trung Sơn, bản Cây Cà |
1,00 |
|
|
30.6 |
Tuyến đường |
Cầu Liên Thượng, thôn Liên Xuân |
Hết bản Thượng Sơn |
1,00 |
|
|
30.7 |
Tuyến đường |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Hết bản Sắt |
1,00 |
|
|
30.8 |
Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m) |
|
|
1,00 |
|
|
30.9 |
Tuyến đường |
Giáp thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ |
Chùa Kim Phong (chân núi Thần Đinh) |
1,00 |
|
|
30.10 |
Tuyến đường |
Chợ trung tâm xã Trường Xuân cũ |
Thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ |
1,00 |
|
|
30.11 |
Tuyến đường |
Giáp thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ |
Hết thôn Rào Trù |
1,00 |
|
|
30.12 |
Tuyến đường |
Địa giới xã Trường Ninh |
Thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ |
1,00 |
|
|
30.13 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
30.14 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
31 |
Xã Hòa Trạch |
|
|
|
|
|
31.1 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ |
1,00 |
|
|
Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ |
Giáp địa giới xã Trung Thuần |
1,00 |
|||
|
31.2 |
Quốc lộ 1A |
Cầu Roòn |
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A |
1,00 |
|
|
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A |
Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch) |
1,00 |
|||
|
31.3 |
Tuyến đường |
Xung quanh chợ Quảng Châu |
1,00 |
||
|
31.4 |
Tuyến đường |
Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ |
1,00 |
||
|
31.5 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ |
Trường Trung học cơ sở Quảng Châu |
1,00 |
|
|
31.6 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ |
Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu |
1,00 |
|
|
31.7 |
Tuyến đường |
Chợ Quảng Châu |
Cầu Tùng Lý |
1,00 |
|
|
31.8 |
Tuyến đường |
Cầu Tùng Lý |
Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu |
1,00 |
|
|
31.9 |
Tuyến đường |
Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu |
Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ |
1,00 |
|
|
31.10 |
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 13,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
31.11 |
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m |
1,00 |
||||
|
31.12 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua xã Hòa Trạch |
1,00 |
||
|
31.13 |
Tuyến đường |
Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A |
Trụ sở UBND xã Hòa Trạch |
1,00 |
|
|
31.14 |
Tuyến đường |
Xung quanh chợ Quảng Tùng |
1,00 |
||
|
31.15 |
Tuyến đường |
Trường Mầm non Sơn Tùng |
Giáp chợ Quảng Châu |
1,00 |
|
|
31.16 |
Tuyến đường |
Ngã ba Bưu cục Roòn |
Hết trang trại anh Minh (Vân) |
1,00 |
|
|
31.17 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ |
1,00 |
|
|
31.18 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Hòa Trạch |
Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng |
1,00 |
|
|
31.19 |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ |
Đường có mặt cắt ngang 15,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
31.20 |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ |
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
31.21 |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 14 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,00 |
||||
|
31.22 |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
31.23 |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
31.24 |
Tuyến đường |
Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển |
Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ |
1,00 |
|
|
31.25 |
Tuyến đường |
Khu vực chợ Cảnh Dương |
Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển |
1,00 |
|
|
31.26 |
Tuyến đường |
Xung quanh chợ Cảnh Dương |
1,00 |
||
|
31.27 |
Tuyến đường |
Cổng chào Cảnh Dương |
Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ |
1,00 |
|
|
31.28 |
Tuyến đường |
Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ |
Chợ Cảnh Dương |
1,00 |
|
|
31.29 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
31.30 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
31.31 |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
31.32 |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
31.33 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
32 |
Xã Phú Trạch |
|
|
|
|
|
32.1 |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh |
Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn |
1,00 |
|
|
Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn |
Cầu Roòn |
1,00 |
|||
|
32.2 |
Đường tỉnh 558B |
Quốc lộ 1A |
Cầu Sông Thai |
1,00 |
|
|
Cầu Sông Thai |
Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim |
1,00 |
|||
|
Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim |
Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp |
1,00 |
|||
|
Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp |
Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam |
1,00 |
|||
|
32.3 |
Tuyến đường |
Khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ |
Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m |
1,00 |
|
|
32.4 |
Tuyến đường |
Chợ Quảng Hợp |
UBND xã Quảng Hợp cũ |
1,00 |
|
|
32.5 |
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ |
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m |
1,00 |
||||
|
32.6 |
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 19 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
32.7 |
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch |
Quốc lộ 1A |
Khu công nghiệp, khu du lịch |
1,00 |
|
|
Đường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên |
1,00 |
||||
|
Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được. |
1,00 |
||||
|
32.8 |
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
32.9 |
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La |
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 15 m |
1,00 |
||||
|
32.10 |
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ |
Đường có mặt cắt ngang 24 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
32.11 |
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ |
Đường có mặt cắt ngang 24 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
32.12 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ |
Đường có mặt cắt ngang 24 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
32.13 |
Dãy 2 Quốc lộ 1A |
Cầu Roòn |
Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ) |
1,00 |
|
|
32.14 |
Đường vào Đồn Biên phòng 184 |
Cổng làng Nam Lãnh |
Đồn Biên phòng 184 |
1,00 |
|
|
32.15 |
Tuyến đường |
Chợ Quảng Phú |
Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m |
1,00 |
|
|
32.16 |
Tuyến đường |
Ngã ba Quốc lộ 1A |
Bãi tắm Nam Lãnh |
1,00 |
|
|
32.17 |
Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ |
Đường có mặt cắt ngang 32 m |
1,00 |
||
|
32.18 |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 5 m |
1,00 |
||||
|
32.19 |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10.5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7.5 m |
1,00 |
||||
|
32.20 |
Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
32.21 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
32.22 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
32.23 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
33 |
Xã Quảng Trạch |
|
|
|
|
|
33.1 |
Quốc lộ 1A |
Xã Quảng Trạch |
Giáp địa giới Phường Bắc Gianh |
1,00 |
|
|
33.2 |
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen |
Quốc lộ 1A |
Đường điện 500Kv |
1,00 |
|
|
33.3 |
Tuyến đường |
Tuyến đường nối với Quốc Lộ 1A |
1,00 |
||
|
33.4 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Đi qua xã Quảng Hưng (cũ) |
1,00 |
||
|
33.5 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ |
Đường có mặt cắt ngang 25,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,0 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11,0 m |
1,00 |
||||
|
33.6 |
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen |
Đường có mặt cắt ngang 36,0m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 26,0m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 25,0m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
33.7 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan |
Đường có mặt cắt ngang 25,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
33.8 |
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2) |
Đường có mặt cắt ngang 25,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m |
1,00 |
||||
|
33.9 |
Khu đất ở thôn 1 Tú Loan |
Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m |
1,00 |
||||
|
33.10 |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1) |
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
33.11 |
Đường ven biển |
Đoạn đi qua xã Quảng Trạch |
1,00 |
||
|
33.12 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ |
Đường có mặt cắt ngang 8,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
33.13 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ |
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
33.14 |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ |
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||
|
33.15 |
Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A |
Đường điện 500Kv |
Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương |
1,00 |
|
|
33.16 |
Tuyến đường |
Ngã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ |
Ngã ba Đông Dương |
1,00 |
|
|
33.17 |
Tuyến đường |
Giáp địa giới xã Quảng Thanh cũ |
Chợ Cổng Quảng Lưu |
1,00 |
|
|
33.18 |
Tuyến đường |
Cầu Đông Dương |
Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ |
1,00 |
|
|
33.19 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1) |
Đường có mặt cắt ngang 18,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
33.20 |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ |
Đường có mặt cắt ngang 42 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 28 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
33.21 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 36 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
33.22 |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
1,00 |
||||
|
33.23 |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1) |
Đường có mặt cắt ngang 42 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
33.24 |
Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
33.25 |
Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 53 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 42 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 16 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 14 m |
1,00 |
||||
|
33.26 |
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 8 m |
1,00 |
||||
|
33.27 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Đường có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
33.28 |
Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ |
Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m |
1,00 |
||||
|
33.29 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
33.30 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
34 |
Xã Tân Gianh |
|
|
|
|
|
34.1 |
Quốc lộ 12A |
Giáp địa giới xã Tuyên Hóa |
Đội thuế |
1,00 |
|
|
Giáp Đội thuế |
Hết địa giới xã Liên Trường cũ |
1,00 |
|||
|
Hết địa giới xã Liên Trường cũ |
Giáp địa giới Phường Ba Đồn |
1,00 |
|||
|
34.2 |
Đường xã |
Cổng chào thôn Tân An |
Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ |
Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn) |
1,00 |
|||
|
Cổng chào thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính |
Thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 111 |
1,00 |
|||
|
34.3 |
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,00 |
||||
|
34.4 |
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
34.5 |
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 5,5 m |
1,00 |
||||
|
34.6 |
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||
|
34.7 |
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
34.8 |
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 17,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 11,0 m |
1,00 |
||||
|
34.9 |
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũ |
Đường có mặt cắt ngang 5,0 m |
1,00 |
||
|
34.10 |
Tuyến đường |
Chợ Quảng Liên |
Trụ sở UBND xã Phù Hóa cũ |
1,00 |
|
|
34.11 |
Tuyến đường |
Chợ Cảnh Hóa |
Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m |
1,00 |
|
|
34.12 |
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân Gianh |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 4,0 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 3,5 m |
1,00 |
||||
|
34.13 |
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 6,0 m |
1,00 |
||
|
34.14 |
Khu ở mới thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
34.15 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 6,0 m |
1,00 |
||
|
34.16 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 6,0 m |
1,00 |
||
|
34.17 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 6,5 m |
1,00 |
||
|
34.18 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 6,0 m |
1,00 |
||||
|
34.19 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||
|
34.20 |
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,0 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 6,5 m |
1,00 |
||||
|
34.21 |
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 6,0 m |
1,00 |
||
|
34.22 |
Tuyến đường |
Ngã tư Quốc lộ 12A |
Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ |
1,00 |
|
|
34.23 |
Tuyến đường |
Ngã tư Quốc lộ 12A |
Giáp địa giới xã Quảng Trạch |
1,00 |
|
|
34.24 |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10 m |
1,00 |
||||
|
34.25 |
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 8,5 m |
1,00 |
||||
|
34.26 |
Khu quy hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,0 m |
1,00 |
||
|
34.27 |
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng Trị |
Đường có mặt cắt ngang 18 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||||
|
34.28 |
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân Gianh |
Đường có mặt cắt ngang 15 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
34.29 |
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
Đường có mặt cắt ngang 9 m |
1,00 |
||
|
34.30 |
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
34.31 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
34.32 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
34.33 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
35 |
Xã Trung Thuần |
|
|
|
|
|
35.1 |
Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ |
Chợ Cổng Quảng Lưu |
Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ |
Hồ chứa nước Tùng Thuần |
1,00 |
|||
|
35.2 |
Tuyến đường Xuyên Á |
Giáp địa giới xã Hòa Trạch |
Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần |
1,00 |
|
|
Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần |
Giáp địa giới xã Tuyên Hóa |
1,00 |
|||
|
35.3 |
Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ |
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 8,0m |
1,00 |
||||
|
35.4 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Trung Thuần |
Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m |
1,00 |
|
|
35.5 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Trung Thuần |
Chợ Quảng Tiến |
1,00 |
|
|
35.6 |
Tuyến đường |
Chợ Cổng Quảng Lưu |
Cổng chiến khu Trung Thuần |
1,00 |
|
|
35.7 |
Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||
|
35.8 |
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần |
Đường có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,0m |
1,00 |
||||
|
35.9 |
Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ |
Đường có mặt cắt ngang 11,0m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,0m |
1,00 |
||||
|
35.10 |
Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ |
Đường có mặt cắt ngang 15,0m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,0m |
1,00 |
||||
|
35.11 |
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,0m |
1,00 |
||
|
35.12 |
Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||
|
35.13 |
Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu |
Đường có mặt cắt ngang 6,5m |
1,00 |
||
|
35.14 |
Tuyến đường |
Kết nối trung tâm xã Quảng Trạch |
Đường Xuyên Á |
1,00 |
|
|
35.15 |
Tuyến đường |
Chợ Quảng Tiến |
Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m |
1,00 |
|
|
35.16 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ |
Ngã 4 Đường Xuyên Á |
1,00 |
|
|
35.17 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||
|
35.18 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
35.19 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
35.20 |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
36 |
Xã Đồng Lê |
|
|
|
|
|
36.1 |
Quốc lộ 15 |
Nhà máy gạch Tuynen |
Cầu Đò Vàng |
1,50 |
|
|
Cầu khe Đèng |
Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) |
1,50 |
|||
|
36.2 |
Quốc lộ 12A |
Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ |
Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
1,00 |
|
|
36.3 |
Quốc lộ 12C |
Cầu Ba Tâm |
Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
1,50 |
|
|
36.4 |
Bà Triệu |
Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa |
Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
1,00 |
|
|
36.5 |
Đào Duy Từ |
Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) |
Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) |
1,00 |
|
|
36.6 |
Hai Bà Trưng |
Kho bạc Nhà nước |
Đường Quốc lộ 15 |
1,00 |
|
|
36.7 |
Hàm Nghi |
Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) |
Cầu Khe Trề cũ |
1,00 |
|
|
36.8 |
Hoàng Sâm |
Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
Đường Ngô Quyền |
Đường giao thông nông thôn 2 |
1,00 |
|||
|
36.9 |
Hùng Vương |
Ngã tư cầu Vượt |
Cầu Cây Xoài |
1,00 |
|
|
Cầu Cây Xoài |
Giáp xã Sơn Hóa |
1,00 |
|||
|
36.10 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
36.11 |
Lê Duẩn |
Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa |
1,00 |
||
|
Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) |
Hết Trường dạy nghề |
1,60 |
|||
|
36.12 |
Lê Hữu Trác |
Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) |
Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa |
1,00 |
|
|
36.13 |
Lê Lợi |
Bưu điện huyện |
Ngã ba Trạm điện |
1,00 |
|
|
36.14 |
Lê Trực |
Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
Đường Quang Trung |
Sân vận động Tiểu khu Đồng Văn |
1,00 |
|||
|
36.15 |
Lý Thái Tổ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Nhà máy gạch Tuynen |
1,00 |
|
|
36.16 |
Lý Thường Kiệt |
Ngã tư cầu Vượt |
Cầu Khe Trề |
1,00 |
|
|
Cầu Khe Trề |
Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
1,00 |
|||
|
36.17 |
Mẹ Suốt |
Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) |
Cầu Lò vôi |
1,00 |
|
|
Cầu Lò vôi |
Đường giao thông nông thôn 2 |
1,00 |
|||
|
36.18 |
Ngô Quyền |
Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) |
Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Cống Trọt Môn |
1,00 |
|||
|
36.19 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) |
Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
1,00 |
|
|
36.20 |
Nguyễn Văn Cừ |
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) |
Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|
|
36.21 |
Nguyễn Văn Tấn |
Đường Lý Thường Kiệt |
Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) |
1,00 |
|
|
Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) |
Đường sắt Bắc - Nam |
1,00 |
|||
|
36.22 |
Nguyễn Viết Xuân |
Quang Trung |
Sân vận động huyện |
1,00 |
|
|
36.23 |
Phạm Văn Đồng |
Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) |
Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) |
1,00 |
|
|
36.24 |
Phan Bội Châu |
Ngã tư cầu Vượt |
Ga Đồng Lê |
1,00 |
|
|
36.25 |
Phan Châu Trinh |
Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) |
Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
1,00 |
|
|
36.26 |
Quang Trung |
Ngã ba cổng Huyện ủy |
Ngã ba Lâm trường cũ |
1,00 |
|
|
36.27 |
Trần Hưng Đạo |
Ngã tư cầu Vượt |
Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
1,00 |
|
|
Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
1,00 |
|||
|
Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Cầu Ba Tâm |
1,00 |
|||
|
36.28 |
Trần Phú |
Trung tâm VHTT huyện |
Giáp đường Quốc lộ 12A |
1,00 |
|
|
36.29 |
Trần Phước Yên |
Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) |
Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
1,00 |
|
|
36.30 |
Trường Chinh |
Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) |
Ranh giới xã Thuận Hóa |
1,00 |
|
|
36.31 |
Tuyến đường |
Khu vực UB Mặt trận cũ |
1,00 |
||
|
36.32 |
Tuyến đường |
Trường dạy nghề |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
36.33 |
Tuyến đường |
Hạt Kiểm lâm |
Cống Trọt Môn |
1,00 |
|
|
36.34 |
Tuyến đường |
Đường Lê Duẩn |
Giáp Xã Thuận Hóa cũ |
1,00 |
|
|
36.35 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
1,00 |
|
|
36.36 |
Tuyến đường |
Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) |
Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
1,00 |
|
|
36.37 |
Tuyến đường |
Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) |
1,00 |
||
|
36.38 |
Tuyến đường |
Cầu Khe Trề cũ |
Giáp đường Nguyễn Văn Tấn |
1,00 |
|
|
36.39 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 |
Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 |
1,00 |
|
|
36.40 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) |
Giáp xã Sơn Hóa cũ |
1,00 |
|
|
36.41 |
Tuyến đường |
Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) |
Cống Trọt Môn |
1,00 |
|
|
36.42 |
Tuyến đường |
Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) |
Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) |
1,00 |
|
|
36.43 |
Võ Nguyên Giáp |
Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) |
Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
1,00 |
|
|
36.44 |
Võ Văn Kiệt |
Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) |
Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
1,00 |
|
|
36.45 |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa |
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5 m |
1,00 |
||||
|
36.46 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) |
1,50 |
|
|
36.47 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.48 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) |
Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên |
1,50 |
|
|
36.49 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.50 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.51 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.52 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.53 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.54 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) |
1,50 |
|
|
36.55 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.56 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) |
1,50 |
|
|
36.57 |
Tuyến đường |
Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.58 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.59 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.60 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) |
Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
1,50 |
|
|
36.61 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.62 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.63 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.64 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.65 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) |
Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
1,50 |
|
|
36.66 |
Tuyến đường |
Cổng chợ Đò Vàng |
Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
1,50 |
|
|
36.67 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) |
Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
1,50 |
|
|
36.68 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.69 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.70 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) |
1,50 |
|
|
36.71 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.72 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.73 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 |
1,50 |
|
|
36.74 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) |
Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
1,50 |
|
|
36.75 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) |
Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) |
1,50 |
|
|
36.76 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) |
1,50 |
|
|
36.77 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.78 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.79 |
Tuyến đường |
Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) |
Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.80 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) |
1,50 |
|
|
36.81 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) |
1,50 |
|
|
36.82 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) |
1,50 |
|
|
36.83 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.84 |
Tuyến đường |
Trường THCS Kim Hóa |
Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc |
1,50 |
|
|
36.85 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) |
1,50 |
|
|
36.86 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.87 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) |
Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số 229 TBĐ78) |
1,50 |
|
|
36.88 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 |
1,50 |
|
|
36.89 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) |
Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.90 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.91 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) |
1,50 |
|
|
36.92 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) |
1,50 |
|
|
36.93 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.94 |
Tuyến đường |
Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) |
Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.95 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.96 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.97 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) |
Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) |
1,50 |
|
|
36.98 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) |
Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) |
1,50 |
|
|
36.99 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) |
Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
1,50 |
|
|
36.100 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) |
Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) |
1,50 |
|
|
36.101 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) |
1,50 |
|
|
36.102 |
Tuyến đường |
Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) |
1,50 |
|
|
36.103 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) |
Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) |
1,50 |
|
|
36.104 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) |
Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) |
1,50 |
|
|
36.105 |
Tuyến đường |
Nối quốc lộ 12C |
Trường trung học cơ sở Thuận Hóa |
1,50 |
|
|
36.106 |
Tuyến đường |
Đường Trường Chinh |
Lèn Xuân Canh |
1,50 |
|
|
36.107 |
Tuyến đường |
Nối quốc lộ 12C |
Địa bàn thôn Ba Tâm |
1,50 |
|
|
36.108 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) |
1,50 |
|
|
36.109 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) |
1,50 |
|
|
36.110 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) |
Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) |
1,50 |
|
|
36.111 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) |
1,50 |
|
|
36.112 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 |
Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 |
1,50 |
|
|
36.113 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) |
1,50 |
|
|
36.114 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) |
1,50 |
|
|
36.115 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) |
Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) |
1,50 |
|
|
36.116 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) |
1,50 |
|
|
36.117 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) |
Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) |
1,50 |
|
|
36.118 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) |
1,50 |
|
|
36.119 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) |
1,50 |
|
|
36.120 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
1,50 |
|
|
36.121 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 15 |
Mỏ sét |
1,50 |
|
|
36.122 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 |
Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 |
1,50 |
|
|
36.123 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) |
1,50 |
|
|
36.124 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) |
1,50 |
|
|
36.125 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) |
1,50 |
|
|
36.126 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) |
1,50 |
|
|
36.127 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) |
Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) |
1,50 |
|
|
36.128 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) |
1,50 |
|
|
36.129 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) |
Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) |
1,50 |
|
|
36.130 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) |
Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) |
1,50 |
|
|
36.131 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) |
Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) |
1,50 |
|
|
36.132 |
Tuyến đường |
Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
1,50 |
|
|
36.133 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) |
Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) |
1,50 |
|
|
36.134 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) |
Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) |
1,50 |
|
|
36.135 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) |
Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) |
1,50 |
|
|
36.136 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 |
Đường sắt Bắc Nam |
1,50 |
|
|
36.137 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 |
1,00 |
|
|
36.138 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) |
Giáp thửa đất nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) |
1,50 |
|
|
36.139 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) |
1,50 |
|
|
36.140 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 |
Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) |
1,50 |
|
|
36.141 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 |
Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) |
1,50 |
|
|
36.142 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) |
1,00 |
|
|
36.143 |
Tuyến đường |
Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) |
Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 |
1,00 |
|
|
36.144 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) |
Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) |
1,50 |
|
|
36.145 |
Tuyến đường |
Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ |
Đường sắt Bắc Nam |
1,50 |
|
|
36.146 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) |
Đường sắt Bắc Nam |
1,50 |
|
|
36.147 |
Tuyến đường |
Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) |
1,50 |
||
|
36.148 |
Tuyến đường gom |
Trường dạy nghề (trường bổ túc) |
Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) |
1,00 |
|
|
36.149 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
36.150 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
36.151 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
37 |
Xã Tuyên Bình |
|
|
|
|
|
37.1 |
Quốc lộ 12A |
Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) |
Hội trường thôn Yên Tố |
1,00 |
|
|
Hội trường thôn Yên Tố |
Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) |
1,00 |
|||
|
Giáp xã Tiến Hóa |
Xã Phong Hóa |
1,00 |
|||
|
37.2 |
Đường tỉnh 558C |
Đường QL 12A |
Trạm nước xã Mai Hóa cũ |
1,00 |
|
|
37.3 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) |
Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 |
1,00 |
|
|
37.4 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 |
Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 |
1,00 |
|
|
37.5 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) |
1,00 |
|
|
37.6 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) |
1,00 |
|
|
37.7 |
Tuyến đường |
Đường QL 12A |
Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) |
1,00 |
|
|
37.8 |
Tuyến đường |
Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 |
Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) |
1,00 |
|
|
37.9 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) |
Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) |
1,00 |
|
|
37.10 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) |
Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
1,00 |
|
|
37.11 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) |
Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|
|
37.12 |
Tuyến đường |
Đường QL 12A |
Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A |
1,00 |
|
|
37.13 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) |
Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) |
1,00 |
|
|
37.14 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) |
1,00 |
|
|
37.15 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) |
Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) |
1,00 |
|
|
37.16 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) |
Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
1,00 |
|
|
37.17 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) |
1,00 |
|
|
37.18 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) |
1,00 |
|
|
37.19 |
Tuyến đường |
Bến phà Sảo Phong (cũ) |
Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) |
1,00 |
|
|
37.20 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) |
1,00 |
|
|
37.21 |
Tuyến đường |
Khu vực chợ Minh Cầm. |
1,00 |
||
|
37.22 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) |
Hết xóm Lốt |
1,00 |
|
|
37.23 |
Tuyến đường |
Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt |
Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) |
1,00 |
|
|
37.24 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) |
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) |
1,00 |
|
|
37.25 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 |
Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|
|
37.26 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) |
Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) |
1,00 |
|
|
37.27 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) |
1,00 |
|
|
37.28 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) |
Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) |
1,00 |
|
|
37.29 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) |
Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) |
1,00 |
|
|
37.30 |
Tuyến đường |
Đường QL 12A |
Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) |
1,00 |
|
|
37.31 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) |
Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) |
1,00 |
|
|
37.32 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) |
Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) |
1,00 |
|
|
37.33 |
Tuyến đường |
Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) |
1,00 |
|
|
37.34 |
Tuyến đường |
Mương bê tông |
Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) |
1,00 |
|
|
37.35 |
Tuyến đường |
Đường QL 12A |
Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) |
1,00 |
|
|
37.36 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) |
Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) |
1,00 |
|
|
37.37 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 |
Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 |
1,00 |
|
|
37.38 |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ |
Đường có mặt cắt ngang 12m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||||
|
37.39 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
37.40 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
37.41 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
38 |
Xã Tuyên Hóa |
|
|
|
|
|
38.1 |
Quốc lộ 12A |
Địa giới xã Tân Gianh |
Cầu Khiên |
1,00 |
|
|
Cầu Khiên |
Địa giới xã Tuyên Bình |
1,00 |
|||
|
38.2 |
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) |
Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) |
Địa giới xã Tân Gianh |
1,00 |
|
|
38.3 |
Đường tỉnh 559B |
Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
Giáp địa giới xã Kim Phú |
1,00 |
|
|
38.4 |
Đường tỉnh 559 |
Ga Lệ Sơn |
Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
1,00 |
|
|
Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
1,00 |
|||
|
38.5 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Bến đò Chợ Cuồi cũ |
1,00 |
|
|
38.6 |
Tuyến đường |
Ngã tư thôn Trung Thủy |
Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) |
1,00 |
|
|
38.7 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Hết khu dân cư thôn Cương Trung C |
1,00 |
|
|
38.8 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) |
Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) |
1,00 |
|
|
38.9 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Cổng 2 nhà máy xi măng |
1,00 |
|
|
38.10 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc |
1,00 |
||
|
38.11 |
Tuyến đường |
Ngã tư Chợ Chiều |
Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng |
1,00 |
|
|
38.12 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi |
1,00 |
||
|
38.13 |
Tuyến đường |
Ngã tư trường THPT lê Trực |
Giáp nhà máy xi măng |
1,00 |
|
|
38.14 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) |
Đường 36m |
1,00 |
|
|
38.15 |
Tuyến đường |
Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) |
Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A |
1,00 |
|
|
38.16 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân |
1,00 |
||
|
38.17 |
Tuyến đường |
Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C |
1,00 |
||
|
38.18 |
Tuyến đường |
Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến |
1,00 |
||
|
38.19 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung |
1,00 |
||
|
38.20 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 |
1,00 |
|
|
38.21 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân |
1,00 |
|
|
38.22 |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa |
Đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 26m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 22m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 19m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 15m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,00 |
||||
|
38.23 |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa |
Đường có mặt cắt ngang 36m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 16m |
1,05 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13m |
1,03 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5m |
1,10 |
||||
|
38.24 |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m |
1,00 |
||
|
38.25 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu |
1,00 |
||
|
38.26 |
Tuyến đường |
Bến đò Uyên Phong |
Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. |
1,00 |
|
|
38.27 |
Tuyến đường |
Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong |
Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang |
1,00 |
|
|
38.28 |
Tuyến đường |
Cầu Châu Hóa |
Giáp Quốc lộ 22C |
1,00 |
|
|
38.29 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang |
1,00 |
||
|
38.30 |
Tuyến đường |
Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang |
Hết thôn Lạc Sơn |
1,00 |
|
|
38.31 |
Tuyến đường |
Nhà văn hóa thôn Uyên Phong |
Hết thôn Kinh Châu |
1,00 |
|
|
38.32 |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ |
Đường có mặt cắt ngang 7m |
1,00 |
||
|
38.33 |
Tuyến đường |
Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân |
1,00 |
||
|
38.34 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại |
1,00 |
||
|
38.35 |
Tuyến đường |
Trạm y tế Cao Quảng |
Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 |
1,00 |
|
|
38.36 |
Tuyến đường |
Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) |
Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 |
1,00 |
|
|
38.37 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến |
1,00 |
||
|
38.38 |
Tuyến đường |
Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) |
Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại |
1,00 |
|
|
38.39 |
Tuyến đường |
Giáp đường tỉnh 559 |
Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác |
1,00 |
|
|
38.40 |
Tuyến đường |
Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi |
1,00 |
||
|
38.41 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng |
1,00 |
||
|
38.42 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi |
1,00 |
||
|
38.43 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 |
Ngã ba Đồng Sác |
1,00 |
|
|
38.44 |
Tuyến đường |
Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình |
1,00 |
||
|
38.45 |
Tuyến đường |
Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ |
Hết chợ Vang |
1,00 |
|
|
38.46 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
38.47 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
39 |
Xã Tuyên Lâm |
|
|
|
|
|
39.1 |
Hồ Chí Minh |
Đất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15) |
Cầu Hà |
1,00 |
|
|
Cầu Hà |
Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8) |
1,00 |
|||
|
Đất ở ông Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15) |
Chân Động Trèng |
1,00 |
|||
|
|
Hồ Chí Minh |
Các đoạn đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè |
Địa giới xã Tân Thành |
1,00 |
|||
|
Phía Bắc cầu Khe Núng |
Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè |
1,00 |
|||
|
Phía Bắc cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m) |
Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47) |
1,00 |
|||
|
39.2 |
Tuyến đường |
Ngã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng |
Nhà ông Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng |
1,00 |
|
|
39.3 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Thửa đất trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà |
1,00 |
|
|
39.4 |
Tuyến đường |
Cổng chào thôn 4 Thanh Lạng |
Nhà ông Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
39.5 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Trường Mầm non Bắc Sơn (đường vào bản Hà) |
1,00 |
|
|
39.6 |
Tuyến đường |
Nhà ông Hòa Đại đi Trạm Y tế |
Cổng chào Thôn 5 Thanh Lạng |
1,00 |
|
|
39.7 |
Tuyến đường |
UBND xã Thanh Hóa cũ |
Nhà ông Thanh thôn 1 Thanh Lạng |
1,00 |
|
|
39.8 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Ông Minh thôn 1 Bắc Sơn |
1,00 |
|
|
39.9 |
Tuyến đường |
Đường vào bản Hà |
Nhà ông Thanh thôn 3 Bắc Sơn |
1,00 |
|
|
39.10 |
Tuyến đường |
Đường mòn Hồ Chí Minh |
Nhà Chị Lượng thôn 1 Bắc Sơn |
1,00 |
|
|
39.11 |
Tuyến đường |
Nhà bà Hứa thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên |
Trường THCS Thanh Hóa |
1,00 |
|
|
39.12 |
Tuyến đường |
Ngã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng |
Nhà bà Hứa thôn 4 Thanh Lạng |
1,00 |
|
|
39.13 |
Tuyến đường |
Nhà ông Đính Hương |
Trường THCS Thanh Hóa |
1,00 |
|
|
39.14 |
Tuyến đường |
Đường trường Mầm non Bắc Sơn |
Mương thuỷ lợi |
1,00 |
|
|
39.15 |
Tuyến đường |
Ngã ba ông Cầu Sị |
Nhà ông Công Thôn 1 Thanh Lạng |
1,00 |
|
|
39.16 |
Tuyến đường |
Ngã ba đường Hồ Chí Minh |
Nhà văn hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ) |
1,00 |
|
|
39.17 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
39.18 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
40 |
Xã Tuyên Phú |
|
|
|
|
|
40.1 |
Quốc lộ 12A |
Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) |
Cây xăng Hồng Vân |
1,00 |
|
|
Cây xăng Hồng Vân |
Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
1,00 |
|||
|
Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) |
1,00 |
|||
|
40.2 |
Tuyến đường IFAD |
Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) |
Địa giới xã Đồng Hóa cũ |
1,00 |
|
|
Cầu Còi |
Địa giới xã Thạch Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) |
Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
1,00 |
|||
|
40.3 |
Tuyến đường |
Ngã tư thôn Đại Sơn |
Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 |
1,00 |
|
|
40.4 |
Tuyến đường |
Ngã tư thôn Đại Sơn |
Cầu Đồng Lạc |
1,00 |
|
|
40.5 |
Tuyến đường |
Eo Đại Hòa |
Chợ xã Đồng Hóa cũ |
1,00 |
|
|
40.6 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường |
1,00 |
|
|
40.7 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) |
Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan |
1,00 |
|
|
40.8 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
1,00 |
|
|
40.9 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) |
Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) |
1,00 |
|
|
40.10 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt |
Giáp đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
40.11 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
1,00 |
|
|
40.12 |
Tuyến đường |
Ngã ba Nhà thờ Tân Hội |
Nhà văn hóa thôn Đại Sơn |
1,00 |
|
|
40.13 |
Tuyến đường |
Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 |
Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 |
1,00 |
|
|
40.14 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 |
Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 |
1,00 |
|
|
40.15 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) |
Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). |
1,00 |
|
|
40.16 |
Tuyến đường |
Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) |
Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) |
1,00 |
|
|
40.17 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú |
Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú |
1,00 |
|
|
40.18 |
Tuyến đường |
Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) |
Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) |
1,00 |
|
|
40.19 |
Tuyến đường |
Bến đò thôn Hòa Bình |
Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) |
1,00 |
|
|
40.20 |
Tuyến đường |
Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm |
Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm |
1,00 |
|
|
40.21 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam |
Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam |
1,00 |
|
|
40.22 |
Tuyến đường |
Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) |
Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ |
1,00 |
|
|
40.23 |
Tuyến đường |
Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam |
Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) |
1,00 |
|
|
40.24 |
Tuyến đường |
Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) |
Đường liên xã phía Tây |
1,00 |
|
|
40.25 |
Tuyến đường |
Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) |
Đường liên xã phía Tây |
1,00 |
|
|
40.26 |
Tuyến đường |
Từ Đồi Phòng không |
Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) |
1,00 |
|
|
40.27 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) |
Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) |
1,00 |
|
|
40.28 |
Tuyến đường |
Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) |
Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) |
1,00 |
|
|
40.29 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) |
Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) |
1,00 |
|
|
40.30 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) |
Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) |
1,00 |
|
|
40.31 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) |
Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) |
1,00 |
|
|
40.32 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) |
Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) |
1,00 |
|
|
40.33 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm |
Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm |
1,00 |
|
|
40.34 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) |
Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) |
1,00 |
|
|
40.35 |
Tuyến đường |
Cổng chào Hà Nam |
Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) |
1,00 |
|
|
40.36 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) |
Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) |
1,00 |
|
|
40.37 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) |
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) |
1,00 |
|
|
40.38 |
Tuyến đường |
Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) |
Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) |
1,00 |
|
|
40.39 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 |
Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 |
1,00 |
|
|
40.40 |
Tuyến đường |
Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) |
Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) |
1,00 |
|
|
40.41 |
Tuyến đường |
Cầu ông Mười |
Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
1,00 |
|
|
40.42 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
1,00 |
|
|
40.43 |
Tuyến đường |
Cầu ông Vận |
Hết thôn Kinh Trừng |
1,00 |
|
|
40.44 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Hết thôn Cồn Cam. |
1,00 |
|
|
40.45 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) |
1,00 |
|
|
40.46 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) |
Ga Ngọc Lâm |
1,00 |
|
|
40.47 |
Tuyến đường |
Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) |
Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) |
1,00 |
|
|
40.48 |
Tuyến đường |
Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm |
Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) |
1,00 |
|
|
40.49 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) |
1,00 |
|
|
40.50 |
Tuyến đường |
Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. |
1,00 |
||
|
40.51 |
Tuyến đường |
Ngã ba gác chắn đường sắt |
Cầu ông Mười |
1,00 |
|
|
40.52 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 12A |
Chợ ga Ngọc Lâm |
1,00 |
|
|
40.53 |
Tuyến đường |
Tuyến đường vào bản Trầm |
1,00 |
||
|
40.54 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
40.55 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
41 |
Xã Tuyên Sơn |
|
|
|
|
|
41.1 |
Hồ Chí Minh |
Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh |
Ngã ba Quốc lộ 15 |
1,00 |
|
|
Nhà bà Tư |
Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương |
1,00 |
|||
|
41.2 |
Quốc lộ 15A cũ |
Thôn Tân Đức |
Thôn Tân Ấp |
1,00 |
|
|
Đường Hồ Chí Minh |
Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
1,00 |
|||
|
41.3 |
Đường liên xã |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm |
1,00 |
|
|
41.4 |
Tuyến đường |
Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) |
Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
1,00 |
|
|
41.5 |
Tuyến đường |
Cầu sắt Tân Đức |
Nhà ông Lê Minh Đức |
1,00 |
|
|
41.6 |
Tuyến đường |
Nhà ông Oai |
Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa |
1,00 |
|
|
41.7 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 15A cũ |
Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp |
1,00 |
|
|
41.8 |
Tuyến đường |
Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp |
Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn |
1,00 |
|
|
41.9 |
Tuyến đường |
Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) |
Nhà ông Chín thôn Tân Đức |
1,00 |
|
|
41.10 |
Tuyến đường |
Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) |
Đê Cây Trâm cũ |
1,00 |
|
|
41.11 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) |
Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương |
1,00 |
|
|
41.12 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 15A cũ |
Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương |
1,00 |
|
|
41.13 |
Tuyến đường |
Sân vận động |
Phía Nam cầu Sắt |
1,00 |
|
|
41.14 |
Tuyến đường |
Đường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) |
Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức |
1,00 |
|
|
41.15 |
Tuyến đường |
Đường Quốc lộ 15A cũ |
Cầu Lâm Trường |
1,00 |
|
|
41.16 |
Tuyến đường |
Nhà ông Trường thôn Tân Đức |
Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương |
1,00 |
|
|
41.17 |
Tuyến đường |
Nhà ông Hà |
Đường thôn Tân Đức |
1,00 |
|
|
41.18 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) |
Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
1,00 |
|
|
41.19 |
Tuyến đường |
Thửa đất ông Đức thông Tân Đức |
Bãi hàng Ga La Khê |
1,00 |
|
|
41.20 |
Tuyến đường |
Quán tạp hóa Thành Lục |
Giáp đường đi 21 |
1,00 |
|
|
41.21 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
41.22 |
Tuyến đường |
Ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) |
Hết đường trường mầm non thôn 1 |
1,00 |
|
|
41.23 |
Tuyến đường |
Ngã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) |
Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34 |
1,00 |
|
|
41.24 |
Tuyến đường |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) |
Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34) |
1,00 |
|
|
41.25 |
Tuyến đường |
Ngã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) |
Cầu Thanh Thạch |
1,00 |
|
|
41.26 |
Tuyến đường |
Cầu Thanh Thạch |
Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
1,00 |
|
|
41.27 |
Tuyến đường |
Thửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) |
Hết trường mầm non thôn 3 |
1,00 |
|
|
41.28 |
Tuyến đường |
Trường mầm non thôn 3 |
Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
1,00 |
|
|
41.29 |
Tuyến đường |
Ngã ba trường THCS Thanh Thạch |
Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) |
1,00 |
|
|
41.30 |
Tuyến đường |
Cầu Thanh Thạch |
Ngã ba nhà thờ Đá Nện |
1,00 |
|
|
41.31 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
41.32 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
42 |
Phường Đông Hà |
|
|
|
|
|
42.1 |
Lê Duẩn |
Cầu Sòng |
Đường Phạm Ngũ Lão |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão |
Cầu Đông Hà |
1,00 |
|||
|
Cầu Đông Hà |
Tim Cầu Vượt |
1,00 |
|||
|
42.2 |
Quốc lộ 9 |
Đường Khóa Bảo |
Đường Phù Đổng Thiên Vương |
1,00 |
|
|
Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đường vào X334 |
1,00 |
|||
|
Đường vào X334 |
Cầu Bà Hai |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trương Hán Siêu |
1,00 |
|||
|
Đường Trương Hán Siêu |
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
0,75 |
|||
|
Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ |
Đường Trần Phú |
1,43 |
|||
|
42.3 |
Nguyễn Trãi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Đặng Tất |
1,00 |
|
|
Đường Đặng Tất |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|||
|
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|||
|
42.4 |
Bà Triệu |
Chợ Đông Hà |
Cầu Đường sắt |
1,00 |
|
|
Cầu đường sắt |
Đường Nguyễn Văn Tường |
1,00 |
|||
|
Nguyễn Văn Tường |
Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
1,00 |
|||
|
Kiệt 544 Quốc lộ 9 |
Quốc lộ 9 |
1,00 |
|||
|
42.5 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đường Đoàn Bá Thừa |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
42.6 |
Đường Hói Sòng |
Nam đập Đại Độ |
Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ) |
1,00 |
|
|
42.7 |
Nam Cao |
Đường Trần Hoàn |
Đường Xuyên Á |
1,00 |
|
|
42.8 |
Nguyễn Tuân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.9 |
Thanh Niên |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Cống Vĩnh Ninh |
1,00 |
|||
|
Cống Vĩnh Ninh |
Cầu ông Niệm |
1,00 |
|||
|
42.10 |
Trần Hoàn |
Bắc Cầu ván Đông Giang |
Bắc đập tràn Đại Độ |
1,00 |
|
|
42.11 |
Trần Nguyên Hãn |
Đường Lê Duẩn |
Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
1,00 |
|
|
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đập Đại Độ |
1,00 |
|||
|
42.12 |
Xuân Diệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.13 |
Xuân Thủy |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.14 |
Lưu Quang Vũ |
Đường Đại Nam |
Đường nhựa 13 m (giáp ruộng) |
1,00 |
|
|
42.15 |
Bùi Dục Tài |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
42.16 |
Cao Thắng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.17 |
Chế Lan Viên |
Đường Hùng Vương |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
42.18 |
Chu Mạnh Trinh |
Đường Nguyễn Du |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
42.19 |
Cửa Tùng |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
42.20 |
Đào Duy Từ |
Đường Hùng Vương |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
42.21 |
Đặng Huy Trứ |
Quốc lộ 9 |
Đường Trương Hán Siêu |
1,00 |
|
|
42.22 |
Đặng Tất |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
42.23 |
Đặng Thai Mai |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Thái Học |
1,00 |
|
|
42.24 |
Đinh Công Tráng |
Đường Lê Quý Đôn |
Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
42.25 |
Đinh Tiên Hoàng |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
Đường Bùi Dục Tài |
1,00 |
|
|
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|||
|
42.26 |
Đường quanh công viên Fidel |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
42.27 |
Đường vào Trạm xá Công an |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thế Hiếu |
1,00 |
|
|
42.28 |
Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|
|
42.29 |
Hai Bà Trưng |
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Hiền Lương |
1,00 |
|
|
Đường Hiền Lương |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|||
|
42.30 |
Hải Triều |
Đường Lê Duẩn |
Đường Ông Ích Khiêm |
1,00 |
|
|
42.31 |
Hàm Nghi |
Đường Nguyễn Huệ |
Bắc cống Đại An |
1,00 |
|
|
42.32 |
Hiền Lương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|||
|
42.33 |
Hùng Vương |
Bưu điện Đông Hà |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
42.34 |
Kiệt 69 Hùng Vương |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
42.35 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Quý Đôn |
1,00 |
|
|
42.36 |
Lê Chưởng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Quý Đôn |
1,00 |
|
|
42.37 |
Lê Lai |
Đường Lê Thế Hiếu |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
42.38 |
Lê Quý Đôn |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
42.39 |
Lê Thế Hiếu |
Đường Trần Phú |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
Đường Hàm Nghi |
Đường Trương Hán Siêu |
1,00 |
|||
|
42.40 |
Lê Văn Hưu |
Đường Lê Duẩn |
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
1,00 |
|
|
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Ga Đông Hà |
1,00 |
|||
|
42.41 |
Lưu Hữu Phước |
Tỉnh ủy |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
42.42 |
Lưu Trọng Lư |
Đường Trương Hán Siêu |
Đường Đặng Huy Trứ |
1,00 |
|
|
42.43 |
Lý Chiêu Hoàng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.44 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
42.45 |
Nguyễn Du |
Quốc lộ 9 |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
42.46 |
Nguyễn Gia Thiều |
Đường Đặng Thai Mai |
Đường Trần Quốc Toản |
1,00 |
|
|
42.47 |
Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|||
|
42.48 |
Nguyễn Thái Học |
Đường Nguyễn Huệ |
Cuối tuyến |
1,00 |
|
|
42.49 |
Ông Ích Khiêm |
Đường Lê Duẩn |
Đường Sắt |
1,00 |
|
|
42.50 |
Phan Bội Châu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Chợ Đông Hà |
1,00 |
|
|
42.51 |
Phan Châu Trinh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Chợ Đông Hà |
1,00 |
|
|
42.52 |
Phan Chu Trinh |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Đinh Công Tráng |
1,00 |
|
|
42.53 |
Phan Đình Phùng |
Đường Lê Thế Hiếu |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lưu Hữu Phước |
1,00 |
|||
|
42.54 |
Phan Văn Trị |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thế Hiếu |
1,00 |
|
|
42.55 |
Phùng Hưng |
Đường Trần Hưng đạo |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
42.56 |
Tạ Quang Bửu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đườn Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
42.57 |
Thái Phiên |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
42.58 |
Tô Ngọc Vân |
Đường sắt |
Giáp khu tái định cư Bà Triệu |
1,00 |
|
|
42.59 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Bưu điện Đông Hà |
1,00 |
|
|
Bưu điện Đông Hà |
Đường Trần Nhật Duật |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Khóa Bảo |
1,00 |
|||
|
42.60 |
Trần Nhật Duật |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
42.61 |
Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Vượt đường sắt |
1,00 |
|||
|
42.62 |
Trần Quốc Toản |
Đường Nguyễn Gia Thiều |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
42.63 |
Trương Định |
Đường Hàm Nghi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,00 |
|
|
42.64 |
Trương Hán Siêu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Thế Hiếu |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thế Hiếu |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|||
|
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|||
|
42.65 |
Văn Cao |
Đường Hùng Vương |
Thư viện tỉnh |
1,00 |
|
|
42.66 |
Võ Thị Sáu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Trương Hán Siêu |
1,00 |
|
|
42.67 |
Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà) |
Đường có mặt cắt ngang 25 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 16 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 12 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 11 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 9,5 m |
1,00 |
||||
|
42.68 |
Đoàn Bá Thừa |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
42.69 |
Hoàng Diệu |
Đường Lê Duẩn |
Đường Phạm Ngũ Lão |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão |
Đường sắt |
1,00 |
|||
|
Cầu đường sắt |
Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ |
1,00 |
|||
|
42.70 |
Hồ Quý Ly |
Đường Hoàng Diệu |
Khu phố 10 Đông Thanh |
1,00 |
|
|
42.71 |
Lê Trực |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
42.72 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
42.73 |
Trần Huy Liệu |
Đường Hoàng Diệu |
Địa giới xã Hiếu Giang |
1,00 |
|
|
42.74 |
Nguyễn Văn Linh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.75 |
Minh Mạng |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Âu Lạc |
1,00 |
|
|
42.76 |
An Dương Vương |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Âu Lạc |
1,00 |
|
|
42.77 |
Văn Lang |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.78 |
Âu Lạc |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.79 |
Ngô Văn Sở |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.80 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.81 |
Phạm Ngọc Thạch |
Đường Nguyễn Văn Lang |
Đường Nguyễn Quang Bích |
1,00 |
|
|
42.82 |
Cù Chính Lan |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.83 |
Nguyễn Quang Bích |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.84 |
Nguyễn Phi Khanh |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.85 |
Nguyễn Duy Trinh |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,00 |
||
|
42.86 |
Trần Thủ Độ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.87 |
Tôn Thất Thiệp |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Âu Lạc |
1,00 |
|
|
42.88 |
Lý Quốc Sư |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Âu Lạc |
1,00 |
|
|
42.89 |
Trần Khánh Dư |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.90 |
Trần Khát Chân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.91 |
Trần Quang Diệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.92 |
Bắc Sơn |
Quốc lộ 9 |
Đập hồ Km6 |
1,00 |
|
|
42.93 |
Chi Lăng |
Nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
|
Đường Quốc lộ 9 |
Nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
1,00 |
|||
|
42.94 |
Dinh Cát |
Đường Quốc lộ 9 |
Cuối tuyến |
1,00 |
|
|
42.95 |
Đào Tấn |
Đường Quốc lộ 9 |
Cuối tuyến |
1,00 |
|
|
42.96 |
Điện Biên Phủ |
Địa giới Phường 3 |
Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ |
1,00 |
|
|
42.97 |
Đông Kinh Nghĩa Thục |
Quốc lộ 9 |
Đường Chi Lăng |
1,00 |
|
|
Đường Quốc lộ 9 |
Hồ Km6 |
1,00 |
|||
|
42.98 |
Lý Nam Đế |
Đường Quốc lộ 9 |
Hồ Km6 |
1,00 |
|
|
42.99 |
Nguyễn Huy Tưởng |
Đường Chi Lăng |
Đường Đào Tấn |
1,00 |
|
|
42.100 |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 |
Quốc lộ 9 |
Giáp Sông Hiếu |
1,00 |
|
|
42.101 |
Lê Thánh Tông |
Đường Trần Bình Trọng |
Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 9 |
Cầu Sông Hiếu |
1,00 |
|||
|
42.102 |
Lương Khánh Thiện |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
1,00 |
|
|
42.103 |
Lương Ngọc Quyến |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|
|
42.104 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị |
Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
42.105 |
Nguyễn Hữu Thận |
Đường Nguyễn Trãi (nối dài) |
Đường Nguyễn Trung Trực |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|||
|
42.106 |
Nguyễn Trung Trực |
Đường Quốc lộ 9 |
Hồ Khe Mây |
1,00 |
|
|
42.107 |
Nguyễn Văn Tường |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
42.108 |
Phù Đổng Thiên Vương |
Đường Quốc lộ 9 |
Cổng phụ Trường CĐSP |
1,00 |
|
|
42.109 |
Thành Cổ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Khe Lược |
1,00 |
|
|
Cầu Khe Lược |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|||
|
42.110 |
Trần Bình Trọng |
Đập ngăn mặn |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|||
|
42.111 |
Trần Đình Ân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Tràn Khe Mây |
1,00 |
|
|
42.112 |
Yết Kiêu |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Trần Đình Ân |
1,00 |
|
|
42.113 |
Tản Đà |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.114 |
Tăng Bạt Hổ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.115 |
Tô Hiến Thành |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.116 |
Khóa Bảo |
Quốc lộ 9 |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
42.117 |
Mạc Đăng Dung |
Đường Khóa Bảo |
Đường Thành Cổ |
1,00 |
|
|
42.118 |
Phan Thanh Giản |
Đường Mạc Đặng Dung |
Đường nhựa |
1,00 |
|
|
42.119 |
Hồ Nguyên Trừng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
42.120 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
42.121 |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn |
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
42.122 |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã |
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
43 |
Phường Nam Đông Hà |
|
|
|
|
|
43.1 |
Lê Duẩn |
Cầu Đông Hà |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Thuận Châu |
1,00 |
|||
|
Đường Thuận Châu |
Cầu Lai Phước |
1,00 |
|||
|
43.2 |
Hùng Vương |
Quốc lộ 9 |
Đường Tôn Thất Thuyết |
1,00 |
|
|
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Đại Cồ Việt |
1,00 |
|||
|
Đường Đại Cồ Việt |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|||
|
Đường Điện Biên Phủ |
Cầu Vĩnh Phước |
1,00 |
|||
|
43.3 |
Lê Lợi |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thánh Tông |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thánh Tông |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|||
|
43.4 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|||
|
Đường Hùng Vương |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|||
|
Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|||
|
43.5 |
Trường Chinh |
Đường Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|||
|
Đường Hàm Nghi |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
43.6 |
Trần Thánh Tông |
Đường Đặng Dung |
Cầu Bình Minh |
1,00 |
|
|
Cầu Bình Minh |
Cầu Lai Phước (cầu mới) |
1,00 |
|||
|
43.7 |
Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Chu Mạnh Trinh |
1,00 |
|
|
Đường kẹp Cầu vượt |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|||
|
43.8 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Đoàn Thị Điểm |
1,00 |
|
|
Đường Đoàn Thị Điểm |
Đường Nguyễn Biểu |
1,00 |
|||
|
43.9 |
Cồn Cỏ |
Đường Đặng Dung |
Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
1,00 |
|
|
Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
43.10 |
Đoàn Thị Điểm |
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
43.11 |
Hàn Thuyên |
Kênh N2 |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|||
|
43.12 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Thị Lý |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
43.13 |
Lê Ngọc Hân |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
43.14 |
Lê Văn Hưu |
Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Ga Đông Hà |
1,00 |
|
|
43.15 |
Nguyễn Biểu |
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
Kênh N2 |
Sông Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
43.16 |
Phạm Văn Đồng |
Lý Thường Kiệt |
Huỳnh Thúc Kháng |
1,00 |
|
|
43.17 |
Thạch Hãn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.18 |
Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) |
Đoạn từ Lê Thế Tiết |
Đường Hàn Thuyên |
1,00 |
|
|
43.19 |
Bạch Thái Bưởi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.20 |
Bùi Thị Xuân |
Đường Lê Duẩn |
Đường Kim Đồng |
1,00 |
|
|
43.21 |
Đặng Dung |
Đường Lê Duẩn |
Đường Ngô Sỹ Liên |
1,00 |
|
|
Đường Ngô Sỹ Liên |
Đường Mạc Đĩnh Chi |
1,00 |
|||
|
Mạc Đĩnh Chi |
Cuối tuyến |
1,00 |
|||
|
43.22 |
Kim Đồng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Ngô Sĩ Liên |
1,00 |
|
|
Đường Ngô Sĩ Liên |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,00 |
|||
|
43.23 |
Lê Thế Tiết |
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
43.24 |
Mạc Đĩnh Chi |
Đường Bùi Thị Xuân |
Đường Đặng Dung |
1,00 |
|
|
Đường Đặng Dung |
Cuối tuyến |
1,00 |
|||
|
43.25 |
Ngô Sĩ Liên |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.26 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.27 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Bùi Thị Xuân |
Hết đường |
1,00 |
|
|
43.28 |
Phan Huy Chú |
Đường Lê Duẩn |
Đường Bùi Thị Xuân |
1,00 |
|
|
43.29 |
Kiệt 69 - Lê Lợi |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Đại Nghĩa |
1,00 |
|
|
43.30 |
Kiệt 75 - Lê Lợi |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Đại Nghĩa |
1,00 |
|
|
43.31 |
Âu Cơ |
Đường Hàm Nghi |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
43.32 |
Bến Hải |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Đại Nghĩa |
1,00 |
|
|
43.33 |
Chu Mạnh Trinh |
Đường Nguyễn Du |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
43.34 |
Chu Văn An |
Đường Lê Lợi |
Đường Đào Duy Anh |
1,00 |
|
|
43.35 |
Dương Văn An |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Đại Nghĩa |
1,00 |
|
|
43.36 |
Đặng Thái Thân |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Trần Quang Khải |
1,00 |
|
|
43.37 |
Đặng Trần Côn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.38 |
Đoàn Khuê |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Trần Đại Nghĩa |
1,00 |
|||
|
43.39 |
Đường Hai bên Cầu vượt |
Đường Trần Phú |
Công An thành phố Đông Hà cũ |
1,00 |
|
|
43.40 |
Hải Thượng Lãn Ông |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.41 |
Hàm Nghi |
Đường Nguyễn Huệ |
Bắc cống Đại An |
1,00 |
|
|
Cống Đại An |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|||
|
43.42 |
Hàn Mạc Tử |
Đường Chu Mạnh Trinh |
Đường Trần Quang Khải |
1,00 |
|
|
Đường Trần Quang Khải |
Trần Bình Trọng |
1,00 |
|||
|
43.43 |
Hoàng Thị Ái |
Đường Hàn Mặc Tử |
Nguyễn Du |
1,00 |
|
|
43.44 |
Hồ Xuân Lưu |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Hàm Ninh |
1,00 |
|
|
43.45 |
Lê Hồng Phong |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Thất Thuyết |
1,00 |
|||
|
43.46 |
Lê Phụng Hiểu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.47 |
Lê Thánh Tông |
Đường Hùng Vương |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
Đường Hàm Nghi |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Phú |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
Đường Lê Lợi |
Đường Tuệ Tĩnh |
1,00 |
|||
|
43.48 |
Lương Khánh Thiện |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.49 |
Lương Thế Vinh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Đặng Trần Côn |
1,00 |
|
|
43.50 |
Lương Văn Can |
Đường Trần Quang Khải |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|
|
43.51 |
Mai Hắc Đế |
Đường Chu Mạnh Trinh |
Đường Lê Thánh Tông nối dài |
1,00 |
|
|
43.52 |
Ngô Quyền |
Đường Lê Lợi |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
43.53 |
Nguyễn Chí Thanh |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
43.54 |
Nguyễn Công Trứ |
Quốc lộ 9 |
Đường Tôn Thất Thuyết |
1,00 |
|
|
43.55 |
Nguyễn Cơ Thạch |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.56 |
Nguyễn Du |
Quốc lộ 9 |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|||
|
43.57 |
Nguyễn Đức Thuận |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.58 |
Nguyễn Hàm Ninh |
Đường Ngô Quyền |
Đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
43.59 |
Nguyên Hồng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.60 |
Nguyễn Hữu Thận |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|
|
43.61 |
Nguyễn Khuyến |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.62 |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Đường Hoàng Thị Ái |
Đường Mai Hắc Đế |
1,00 |
|
|
43.63 |
Nguyễn Thị Lý |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.64 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
43.65 |
Nguyễn Trung Ngạn |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Nguyễn Cơ Thạch |
1,00 |
|
|
43.66 |
Nguyễn Viết Xuân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.67 |
Phạm Đình Hổ |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
43.68 |
Thanh Tịnh |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Lê Thánh Tông |
1,00 |
|
|
43.69 |
Tôn Thất Thuyết |
Đường Nguyễn Du |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
43.70 |
Tôn Thất Tùng |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Tôn Thất Thuyết |
1,00 |
|
|
43.71 |
Trần Bình Trọng |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Du kéo dài |
1,40 |
|
|
Đường Nguyễn Du kéo dài |
Đường Nguyễn Trung Trực |
1,20 |
|||
|
43.72 |
Trần Cao Vân |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Thánh Tông |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thánh Tông |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|||
|
43.73 |
Trần Đại Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết |
Đường Lê Thánh Tông |
1,00 |
|
|
43.74 |
Trần Phú |
Đường Lê Thánh Tông |
Cầu vượt đường sắt |
1,00 |
|
|
43.75 |
Trần Quang Khải |
Đường Lương Khánh Thiện |
Đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
|
|
43.76 |
Tuệ Tĩnh |
Đường Lê Thánh Tông |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
43.77 |
Tuyến đường |
Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) |
1,00 |
|
|
43.78 |
Bùi Trung Lập |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường khu vực |
1,00 |
|
|
43.79 |
Cần Vương |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường khu vực KP2 |
1,00 |
|
|
43.80 |
Đào Duy Anh |
Đường Chu Văn An |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
43.81 |
Điện Biên Phủ |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|||
|
Đường Nguyễn Du |
Địa giới xã Cam Hiếu cũ |
1,00 |
|||
|
43.82 |
Đội Cấn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.83 |
Hà Huy Tập |
Đoạn còn lại |
1,00 |
||
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đại Cồ Việt |
1,00 |
|||
|
43.84 |
Hoàng Hữu Chấp |
Đường Thân Nhân Trung |
Đại Cồ Việt |
1,00 |
|
|
43.85 |
Lương Đình Của |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Cảnh Chân |
1,00 |
|
|
43.86 |
Nguyễn Cảnh Chân |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trường Chinh |
1,00 |
|
|
43.87 |
Nguyễn Hoàng |
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
Kênh N2 |
Cầu Nguyễn Hoàng |
1,00 |
|||
|
Cầu Nguyễn Hoàng |
Sông Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
43.88 |
Nguyễn Hữu Khiếu |
Đường Lê Duẩn |
Hết trạm Y tế Đông Lương |
1,00 |
|
|
Hết trạm Y tế Đông Lương |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
43.89 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Đường Lê Duẩn |
Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
1,00 |
|
|
Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
43.90 |
Phạm Hồng Thái |
Đường Lê Duẩn |
Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) |
1,00 |
|
|
Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) |
Sông Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
43.91 |
Tân Sở |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 |
1,00 |
|||
|
43.92 |
Thuận Châu |
Hết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương |
Cầu Đại Lộc |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương |
1,00 |
|||
|
43.93 |
Trần Quý Cáp |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.94 |
Triệu Việt Vương |
Đường Lê Duẩn |
Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ |
1,00 |
|
|
Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương |
Khu dân cư Đại Áng |
1,00 |
|||
|
43.95 |
Nguyễn Sinh Sắc |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.96 |
Trần Thị Tâm |
Đường Lý Thái Tổ |
Cuối tuyến |
1,00 |
|
|
43.97 |
Lý Thái Tổ |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Thí |
1,00 |
|
|
43.98 |
Lý Đạo Thành |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.99 |
Trần Quỳnh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.100 |
Đại Cồ Việt |
Đường Hùng Vương |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
43.101 |
Trương Công Kỉnh |
Đường Hùng Vương |
Đường Lê Lợi |
0,80 |
|
|
43.102 |
Trần Hữu Dực |
Đường Hùng Vương |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
43.103 |
Trịnh Hoài Đức |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.104 |
Trần Nhân Tông |
Đường Điện Biên Phủ |
Cuối tuyến |
1,00 |
|
|
43.105 |
Trương Hoàn |
Đường Thân Nhân Trung |
Đường Đại Cồ Việt |
1,00 |
|
|
43.106 |
Đoàn Hữu Trưng |
Đường Nguyễn Quang Xá |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
43.107 |
Duy Tân |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
43.108 |
Nguyễn Quang Xá |
Đường Thân Nhân Trung |
Đường Đại Cồ Việt |
1,00 |
|
|
43.109 |
Thân Nhân Trung |
Đường Hùng Vương |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
43.110 |
Nguyễn Vức |
Đường Hồ Sĩ Thản |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
1,00 |
|
|
43.111 |
Nguyễn Văn Cừ |
Đường Hùng Vương |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
1,00 |
|
|
43.112 |
Lê Đại Hành |
Đường Hùng Vương |
Đường Trương Hoàn |
1,00 |
|
|
43.113 |
Hồ Sĩ Thản |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
43.114 |
Đặng Thí |
Đường Hùng Vương |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
1,00 |
|
|
43.115 |
Nguyễn Công Hoan |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.116 |
Thoại Ngọc Hầu |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
|
43.117 |
Nguyễn Hữu Mai |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.118 |
Nguyễn Tự Như |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.119 |
Nguyễn Tư Giản |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.120 |
Lê Hành |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.121 |
Hoàng Văn Thụ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.122 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.123 |
Trần Quốc Hoàn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.124 |
Nguyễn Thị Định |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.125 |
Lê Trọng Tấn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.126 |
Phan Đình Giót |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.127 |
Lạc Long Quân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.128 |
Lê Văn Lương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.129 |
Lê Thanh Nghị |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.130 |
Nguyễn An Ninh |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn Vức |
1,00 |
|
|
43.131 |
Nguyễn Lương Bằng |
Đường Đặng Thí |
Đường Nguyễn An Ninh |
1,00 |
|
|
43.132 |
Hồ Tùng Mậu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.133 |
Tô Hiệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
43.134 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
43.135 |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn |
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
43.136 |
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã |
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,00 |
||||
|
44 |
Phường Quảng Trị |
|
|
|
|
|
44.1 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Cống Thái Văn Toản |
1,00 |
|
|
Cống Thái Văn Toản |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|||
|
Đường Quang Trung |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|||
|
Đường Phan Đình Phùng |
Giáp xã Triệu Thành |
1,00 |
|||
|
44.2 |
Lê Duẩn |
Giáp xã Hải Phú |
Nam Cầu Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
Chân Cầu Thạch Hãn |
Giáp xã Triệu Thượng |
1,00 |
|||
|
44.3 |
Ngô Quyền |
Phố Hữu Nghị |
Đường Lý Nam Đế |
1,00 |
|
|
Phố Hữu Nghị |
Giáp xã Triệu Thành |
1,00 |
|||
|
Đường Lý Nam Đế |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|||
|
44.4 |
Quang Trung |
Hàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đường Ngô Quyền |
Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ |
1,00 |
|||
|
44.5 |
Hai Bà Trưng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|||
|
44.6 |
Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu |
Mặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m |
1,00 |
||
|
Mặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
Mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m |
1,00 |
||||
|
44.7 |
Nguyễn Hoàng |
Gác chắn đường sắt |
Hết địa giới Phường 1 cũ |
1,00 |
|
|
Giáp Phường 1 |
Kênh Nam Thạch Hãn |
1,37 |
|||
|
44.8 |
Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2 |
Mặt cắt ngang dưới 8,5m |
1,00 |
||
|
Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m |
1,00 |
||||
|
44.9 |
Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1 |
Mặt cắt ngang đường 7m |
1,00 |
||
|
44.10 |
Bà Triệu |
Đường Hai Bà Trưng |
Đến đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
44.11 |
Bùi Dục Tài |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
44.12 |
Cao Bá Quát |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Đường Trần Hữu Dực |
1,00 |
|
|
44.13 |
Chu Văn An |
Đường Phan Bội Châu |
Nhà máy nước Thị xã |
1,00 |
|
|
44.14 |
Hoàng Hoa Thám |
Đường Lê Lai |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|
|
44.15 |
Lê Lai |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.16 |
Lê Lợi |
Đường Lê Duẩn |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
44.17 |
Lê Thế Hiếu |
Đường Trần Hữu Dực |
Đường Nguyễn Đình Cương |
1,00 |
|
|
44.18 |
Lê Thế Tiết |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
|
44.19 |
Lương Thế Vinh |
Đường Phan Thành Chung |
Nhà máy nước Thị xã |
1,00 |
|
|
44.20 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
44.21 |
Ngô Thì Nhậm |
Đường Quang Trung |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
44.22 |
Nguyễn Đình Cương |
Đường Lê Thế Tiết |
Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo |
1,00 |
|
|
44.23 |
Nguyễn Hữu Thận |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.24 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
44.25 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Hữu Dực |
1,00 |
|
|
44.26 |
Phan Bội Châu |
Đường Lê Duẩn |
Cống K7 |
1,00 |
|
|
44.27 |
Phan Thành Chung |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
44.28 |
Trần Hữu Dực |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Phạm Ngũ Lão |
1,00 |
|
|
44.29 |
Trần Thị Tâm |
Đường Lê Duẩn |
Ga Quảng Trị |
1,00 |
|
|
44.30 |
Bạch Đằng |
Đường Quốc lộ 1A |
Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng |
1,00 |
|
|
44.31 |
Chi Lăng |
Đường Quốc lộ 1A |
Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
44.32 |
Võ Nguyên Giáp |
Đường Quốc lộ 1A |
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản |
1,00 |
|
|
44.33 |
Đào Duy Từ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.34 |
Đoàn Thị Điểm |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.35 |
Hoàng Diệu |
Đường Quang Trung |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
44.36 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.37 |
Lê Quý Đôn |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú |
1,00 |
|
|
44.38 |
Lý Thái Tổ |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.39 |
Minh Mạng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.40 |
Nguyễn Thị Lý |
Đường Phan Đình Phùng |
Kênh N1 |
1,00 |
|
|
Kênh N1 |
Cầu Ba Bến |
1,00 |
|||
|
44.41 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường Minh Mạng |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.42 |
Phan Chu Trinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.43 |
Phan Đình Phùng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.44 |
Phố Hữu Nghị |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.45 |
Phố Thành Công |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.46 |
Trần Bình Trọng |
Đường Hai Bà Trưng |
Giáp địa giới xã Hải Quy cũ |
1,00 |
|
|
44.47 |
Trần Cao Vân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.48 |
Trần Quốc Toản |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
44.49 |
Võ Thị Sáu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.50 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.51 |
Hồ Xuân Hương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.52 |
Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đến đường Ngô Quyền |
1,00 |
|||
|
44.53 |
Lý Nam Đế |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
44.54 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nguyễn Trãi |
Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
44.55 |
Nguyễn Công Trứ |
Khu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ |
Kiệt 49 Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
44.56 |
Nguyễn Du |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
44.57 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
44.58 |
Nguyễn Trãi |
Kênh N1 |
Đường Quốc lộ 1A |
1,90 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Kênh N1 |
1,00 |
|||
|
44.59 |
Nguyễn Trường Tộ |
Đường Trần Bình Trọng |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
44.60 |
Thạch Hãn |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Trần Quốc Toản |
1,00 |
|
|
44.61 |
Kiệt 5 Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
44.62 |
Trần Phú |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|||
|
44.63 |
Yết Kiêu |
Đường Lý Nam Đế |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
44.64 |
Điện Biên Phủ |
Giáp xã Hải Phú |
Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn |
2,58 |
|
|
44.65 |
Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương) |
Đường Nguyễn Hoàng |
Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh |
2,08 |
|
|
44.66 |
Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị) |
Đường Nguyễn Hoàng |
Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2) |
2,08 |
|
|
44.67 |
Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao) |
Đường Nguyễn Hoàng |
Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4) |
2,08 |
|
|
44.68 |
Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa) |
Đường Nguyễn Hoàng |
Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5) |
2,08 |
|
|
44.69 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Nguyễn Hoàng |
Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) |
2,08 |
|
|
44.70 |
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m |
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m |
Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m |
2,08 |
|
|
44.71 |
Mạc Đĩnh Chi |
Đường Nguyễn Hoàng |
Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) |
2,08 |
|
|
Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh) |
Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn |
2,08 |
|||
|
Kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn) |
Đường Điện Biên Phủ |
2,08 |
|||
|
44.72 |
Nguyễn Trung Trực |
Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2) |
Đường Điện Biên Phủ |
2,08 |
|
|
44.73 |
Tôn Đức Thắng |
Đường Điện Biên Phủ |
Khu tái định cư Bàng Cây Trâm |
2,08 |
|
|
44.74 |
Tuyến đường |
Đường Điên Biên Phủ |
Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài) |
2,08 |
|
|
44.75 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
44.76 |
Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
44.77 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
2,08 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
2,08 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
2,08 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
2,08 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
45 |
Xã Hiếu Giang |
|
|
|
|
|
45.1 |
Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ |
Bắc Cầu Đuồi |
Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) |
1,00 |
|
|
Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông) |
Điểm giáp địa giới xã Gio Linh |
1,00 |
|||
|
45.2 |
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam |
Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ |
1,00 |
||
|
Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ |
1,00 |
||||
|
Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ |
1,00 |
||||
|
Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ |
1,00 |
||||
|
45.3 |
Quốc lộ 1A |
Bắc Cầu Sòng |
Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ) |
1,00 |
|
|
Bắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ) |
Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) |
1,00 |
|||
|
Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) |
Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ |
1,00 |
|||
|
45.4 |
Quốc lộ 9 |
Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) |
Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà |
1,80 |
|
|
Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà |
Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ) |
1,80 |
|||
|
Cầu Mụ Hai |
Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) |
1,50 |
|||
|
45.5 |
Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy) |
Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ |
Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) |
1,00 |
|
|
45.6 |
Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà) |
Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông) |
Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) |
1,00 |
|
|
Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu) |
Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà |
1,00 |
|||
|
45.7 |
Hồ Chí Minh |
Ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) |
Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm |
1,00 |
|
|
Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm |
Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ |
1,00 |
|||
|
45.8 |
Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấn |
Đường CCN Cam Hiếu |
Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ |
1,00 |
|
|
45.9 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền |
|
|
1,00 |
|
|
45.10 |
Đường An Thái - Bản Chùa |
Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp |
Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình) |
1,00 |
|
|
Giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) |
Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) |
1,00 |
|||
|
Ngã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn) |
Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) |
1,00 |
|||
|
45.11 |
Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa |
Ngã ba vào Trụ sở UBND xã |
Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ |
1,00 |
|
|
Điểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái |
Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ |
1,00 |
|||
|
Cầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung |
Trạm y tế xã cũ |
1,00 |
|||
|
45.12 |
Đường Cam Lộ - Gio Linh |
Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) |
Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên |
1,00 |
|
|
Trường Tiểu học Cam Tuyền |
Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang) |
1,00 |
|||
|
45.13 |
Đường Đá Mài - Tân Kim |
Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa |
Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa) |
1,00 |
|
|
45.14 |
Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài) |
Ngã ba thôn Phú Ngạn |
Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B) |
1,00 |
|
|
45.15 |
Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang |
|
|
1,00 |
|
|
45.16 |
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa |
|
|
1,00 |
|
|
45.17 |
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông |
|
|
1,00 |
|
|
45.18 |
Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất |
|
|
1,00 |
|
|
45.19 |
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) |
Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông |
1,00 |
||
|
45.20 |
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9 |
Nhà ông Tương |
Nhà bà Táo |
1,00 |
|
|
45.21 |
Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9 |
Kênh Cầu Quan |
Nhà ông Khánh |
1,00 |
|
|
45.22 |
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) |
Thôn Phi Thừa |
Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm |
1,00 |
|
|
45.23 |
Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) |
Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa |
Hết thôn Mỹ Hòa |
1,00 |
|
|
45.24 |
Đường nối Lê Thánh Tông kéo dài |
Ngã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn) |
Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân) |
1,00 |
|
|
45.25 |
Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ |
Cây xăng Hải Hà |
Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ |
1,00 |
|
|
45.26 |
Khu dân cư Bắc Sông Hiếu |
|
|
2,20 |
|
|
45.27 |
Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ |
|
|
1,00 |
|
|
45.28 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy. |
|
|
1,00 |
|
|
45.29 |
Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài |
Quốc lộ 9 |
Ngã ba thôn Vĩnh An |
1,00 |
|
|
45.30 |
Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An) |
Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang) |
Giáp cầu Tân Trụ |
1,00 |
|
|
45.31 |
Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m) |
Ngã ba (hết nhà Bà Tro) |
Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An |
1,00 |
|
|
45.32 |
Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa) |
Ngã ba nhà Ông Phiệt |
Ngã ba (hết nhà Bà Tro) |
1,00 |
|
|
45.33 |
Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m) |
Ngã ba Quốc lộ 9 |
Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ |
1,00 |
|
|
45.34 |
Đường vào TĐC thôn Bích Giang mới |
Ngã ba Quốc lộ 9 |
Ngã ba nhà ông Thân |
1,00 |
|
|
45.35 |
Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy |
Thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức |
Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu) |
1,00 |
|
|
Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu) |
Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã |
1,00 |
|||
|
Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã |
Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh |
1,00 |
|||
|
45.36 |
Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang |
Các tuyến đường trong khu tái định cư |
1,00 |
||
|
45.37 |
Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
Các tuyến đường trong khu tái định cư |
1,00 |
||
|
45.38 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
45.39 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
45.40 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
46 |
Xã Cam Lộ |
|
|
|
|
|
46.1 |
Tỉnh lộ 11 |
Nam Cầu Trộ Đó |
Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
1,00 |
|
|
Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) |
Bắc Cầu Cây Cui |
1,00 |
|||
|
Nam Cầu Cây Cui |
Nam Cầu Trộ Đó |
1,00 |
|||
|
46.2 |
Đường 02/4 |
Cầu Tân Trúc |
Cầu Nghĩa Hy |
1,00 |
|
|
Phía Tây Cầu Nghĩa Hy |
Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành) |
1,00 |
|||
|
46.3 |
Quốc lộ 9 |
Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
Cầu Đầu Mầu |
1,00 |
|
|
Đường vào K600 bs |
Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
1,00 |
|||
|
Cầu Đầu Mầu |
Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ |
1,00 |
|||
|
Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) |
Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo |
1,00 |
|||
|
Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo |
Đường vào K600 |
1,00 |
|||
|
46.4 |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún |
Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m |
1,00 |
||
|
Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m |
1,00 |
||||
|
46.5 |
Cần Vương |
Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) |
Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành) |
1,00 |
|
|
46.6 |
Chế Lan Viên |
Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
46.7 |
Dương Văn An |
Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) |
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m) |
1,00 |
|
|
Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|||
|
46.8 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lý Thái Tổ |
Dãy 3 khu Tây Phan Xá |
1,00 |
|
|
46.9 |
Đường hai bên Chợ Cam Lộ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
46.10 |
Đường Trần Phú |
Phía Nam Cầu Đuồi |
Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT) |
1,00 |
|
|
46.11 |
Hai Bà Trưng |
Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra |
Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị) |
1,00 |
|
|
46.12 |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương |
Phía Tây Chùa Cam lộ |
Đường Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
|
|
Nhà ông Long |
Đường Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
|||
|
46.13 |
Hàm Nghi |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
46.14 |
Hoàng Diệu |
Giáp địa giới xã Hiếu Giang |
Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng) |
1,00 |
|
|
46.15 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Km 12+150 Quốc lộ 9 |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|
|
46.16 |
Khóa Bảo |
Đường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) |
Đường Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
|
|
Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|||
|
46.17 |
Lê Đại Hành |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường vô nghĩa địa |
1,00 |
|
|
46.18 |
Lê Lợi |
Phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Giáp đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
Km 12+470 Quốc lộ 9 |
Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) |
1,00 |
|||
|
46.19 |
Lê Quý Đôn |
Km 12+800 Quốc lộ 9 |
Giáp đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
46.20 |
Lê Thánh Tông |
Đường Trường Chinh |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
46.21 |
Lê Thế Hiếu |
Nhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) |
Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ) |
1,00 |
|
|
46.22 |
Lê Thế Tiết |
Ngã ba đường Tôn Thất Thuyết |
Ngã tư đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
Ngã tư đường Hàm Nghi |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|||
|
46.23 |
Lý Thái Tổ |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
46.24 |
Lý Thường Kiệt |
Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT |
Giáp đường Cần Vương |
1,00 |
|
|
46.25 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Cổng chào thôn Nghĩa Hy |
Nhà ông Cảnh |
1,00 |
|
|
46.26 |
Nguyễn Hoàng |
Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|
|
46.27 |
Nguyễn Huệ |
Km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|
|
46.28 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời |
Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa) |
1,00 |
|
|
46.29 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nhà ông Lộc |
Nhà ông Năm, bà Hạnh |
1,00 |
|
|
46.30 |
Nguyễn Trãi |
Km11 + 300 - Quốc lộ 9 (nhà ông Nguyễn Thuận) |
Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực) |
1,00 |
|
|
46.31 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường địa giới xã Cam Thành |
Chợ Phiên Cam Lộ |
1,00 |
|
|
46.32 |
Nguyễn Văn Cừ |
Nhà ông Nhân |
Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy) |
1,00 |
|
|
46.33 |
Nguyễn Văn Linh |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
46.34 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Dương Văn An về |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
46.35 |
Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Trãi |
Giáp địa giới xã Cam Thành |
1,00 |
|
|
46.36 |
Phan Bội Châu |
Km 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) |
Đường Cần Vương |
1,00 |
|
|
46.37 |
Tôn Đức Thắng |
Đường Lê Lợi |
Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái) |
1,00 |
|
|
46.38 |
Tôn Thất Thuyết |
Đường Cần Vương |
Đường Nguyễn Hoàng |
1,00 |
|
|
46.39 |
Trần Hưng Đạo |
Km 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) |
Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương) |
1,00 |
|
|
46.40 |
Trần Nhân Tông |
Đường Lê Lợi |
Nhà ông Lũy |
1,00 |
|
|
46.41 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 9 (nhà Bà Đào) |
Đường Chế Lan Viên |
1,00 |
|
|
46.42 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) |
Nhà bà Thúy |
1,00 |
|
|
46.43 |
Tuyến đường |
Hàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ |
Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 ) |
1,00 |
|
|
46.44 |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ |
Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông) |
1,00 |
||
|
Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa) |
1,00 |
||||
|
46.45 |
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ |
|
|
1,00 |
|
|
46.46 |
Đường đi vào thôn Phan Xá |
Địa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ |
Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ |
1,00 |
|
|
Km14 200 - Quốc lộ 9 (nhà ông Hồ Công Trường) |
Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành |
1,00 |
|||
|
46.47 |
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định |
Điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) |
Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) |
1,00 |
|
|
46.48 |
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ |
|
|
1,00 |
|
|
46.49 |
Đường nhánh Hồ Chí Minh |
(cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ |
Quốc lộ 9 (ngã tư Của) |
1,00 |
|
|
46.50 |
Tuyến đường |
Km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội |
Giáp nghĩa địa xã Cam Thành |
1,00 |
|
|
46.51 |
Tuyến đường |
Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM |
Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền |
1,00 |
|
|
46.52 |
Tuyến đường |
Ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá |
Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh) |
1,00 |
|
|
46.53 |
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ) |
|
|
1,00 |
|
|
46.54 |
Tuyến đường |
Ngã ba Chợ Cùa |
Đến nhà may Cảnh Lộc |
1,00 |
|
|
46.55 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Cam Chính cũ |
Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2) |
1,00 |
|
|
46.56 |
Tuyến đường |
Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu |
Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
1,00 |
|
|
46.57 |
Tuyến đường |
Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu |
Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2 |
1,00 |
|
|
46.58 |
Tuyến đường |
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) |
Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
1,00 |
|
|
46.59 |
Tuyến đường |
Từ ngã ba quán cà phê màu Thời gian |
Đến ngã ba nhà ông Tuấn |
1,00 |
|
|
46.60 |
Tuyến đường |
Từ ngã ba nhà ông Công |
Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2) |
1,00 |
|
|
46.61 |
Tuyến đường |
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh |
Đến hồ sinh thái |
1,00 |
|
|
46.62 |
Tuyến đường |
Ngã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) |
1,00 |
|
|
46.63 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
46.64 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
46.65 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
0,80 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
0,80 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
0,80 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
47 |
Xã Ba Lòng |
|
|
|
|
|
47.1 |
Đường tỉnh 588a |
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
47.2 |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên |
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
47.3 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
47.4 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Nguyên, xã Ba Lòng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
48 |
Xã Đakrông |
|
|
|
|
|
48.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Cầu treo |
Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ) |
1,00 |
|
|
Bắt đầu từ hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25 |
Một phần thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Bắt đầu từ phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 |
Hết thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh) |
1,00 |
|||
|
Bắt đầu từ thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84 |
Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Bắt đầu từ thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84 |
Hết địa giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ) |
1,00 |
|||
|
48.2 |
Quốc lộ 9 |
Bắt đầu từ thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18 |
Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|
|
Cây xăng Cầu treo Đakrông |
Hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ) |
1,00 |
|||
|
|
Quốc lộ 9 |
Một phần thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19 |
Hết thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|
|
Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 |
Hết địa giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ) |
1,00 |
|||
|
Địa giới xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ) |
Một phần của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9) |
1,00 |
|||
|
48.3 |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên |
Bắt đầu từ thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50 |
Đến hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66 |
1,00 |
|
|
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||||
|
Phần còn lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 |
Đến hết thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49 |
1,00 |
|||
|
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu |
1,00 |
||||
|
Bắt đầu từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50 |
Đến hết thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53 |
1,00 |
|||
|
Bắt đầu từ thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66 |
Thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|||
|
48.4 |
Tuyến đường |
Khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu |
1,00 |
||
|
48.5 |
Tuyến đường |
Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
48.6 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
48.7 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
49 |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
|
|
|
49.1 |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên |
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||||
|
49.2 |
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ) |
Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ |
Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84) |
1,00 |
|
|
49.3 |
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh) |
Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét |
1,00 |
||
|
49.4 |
Đường tỉnh 588a |
Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
49.5 |
Bùi Dục Tài |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.6 |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) |
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1) |
1,00 |
||
|
49.7 |
Điện Biên Phủ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.8 |
Đường Điện Biên Phủ (nối dài) |
Đoạn nối dài |
1,00 |
||
|
49.9 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Lê Duẩn |
Nhà máy nước |
1,00 |
|
|
49.10 |
Đường Lê Thế Hiếu |
Đoạn khóm A Rồng |
1,00 |
||
|
49.11 |
Đường vào Làng Mó |
Đường vào Làng Mó |
1,00 |
||
|
49.12 |
Hai Bà Trưng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|
|
49.13 |
Hùng Vương |
Đường Lê Duẩn |
Cầu San Ruôi |
1,00 |
|
|
Cầu San Ruôi |
Cầu X |
1,00 |
|||
|
Cầu X |
Giáp ranh xã Mò Ó cũ |
1,00 |
|||
|
49.14 |
Kiệt 1 Hùng Vương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.15 |
Kiệt 2 Hùng Vương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.16 |
Kiệt 3 Hùng Vương |
Kiệt 3 Hùng Vương |
1,00 |
||
|
49.17 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.18 |
Kim Đồng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.19 |
Lê Duẩn |
Giáp ranh xã Hướng Hiệp |
Cầu Giêng |
1,00 |
|
|
Cầu Giêng |
Cầu Sa Mưu |
1,00 |
|||
|
Cầu Sa Mưu |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,00 |
|||
|
Ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành |
Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
1,00 |
|||
|
Kiệt 1 đường Lê Duẩn |
Ngã ba đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|||
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Cầu Calu |
1,00 |
|||
|
Cầu Calu |
Cầu Khe Xôm |
1,00 |
|||
|
49.20 |
Kiệt 1 Lê Duẩn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.21 |
Lê Lợi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Hoàn |
1,40 |
|
|
Ngã 3 Đường Trần Hoàn |
Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 |
1,40 |
|||
|
Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 |
Giáp với Đường tỉnh 588a |
1,40 |
|||
|
49.22 |
Ngô Quyền |
Đường Lê Duẩn |
Đường Bùi Dục Tài |
1,00 |
|
|
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
49.23 |
Nguyễn Chí Thanh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.24 |
Nguyễn Du |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.25 |
Nguyễn Hoàng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.26 |
Nguyễn Huệ |
Đường Lê Duẩn |
Đường Bùi Dục Tài |
1,00 |
|
|
Ngã tư Đường Bùi Dục Tài |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,00 |
|||
|
49.27 |
Nguyễn Tất Thành |
Đường Lê Duẩn |
Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 |
1,30 |
|
|
Cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 |
Đường Hùng Vương |
1,30 |
|||
|
49.28 |
Nguyễn Trãi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.29 |
Phan Bội Châu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.30 |
Tố Hữu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.31 |
Trần Hoàn |
Cả tuyến đường |
1,40 |
||
|
49.32 |
Trần Hưng Đạo |
Ngã 3 Đường Lê Lợi |
Hết tuyến đường |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 |
Hết đường |
1,00 |
|||
|
49.33 |
Kiệt 1 Trần Hưng Đạo |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.34 |
Kiệt 2 Trần Hưng Đạo |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.35 |
Kiệt 3 Trần Hưng Đạo |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.36 |
Trần Phú |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
49.37 |
Tuyến đường |
Khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
||
|
49.38 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
49.39 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
49.40 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
50 |
Xã La Lay |
|
|
|
|
|
50.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Địa giới xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ) |
Phần còn lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37 |
1,00 |
|
|
Một phần thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15 |
Hết thửa đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15) |
Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ) |
1,00 |
|||
|
Bắt đầu từ thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19 |
Hết thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Một phần thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19 |
Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 |
1,00 |
|||
|
Một phần thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 |
Hết thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Phần còn lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37 |
Hết địa giới hành chính xã A Bung |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 24 |
Hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị |
1,00 |
|||
|
Các đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
50.2 |
Quốc lộ 15D |
Đoạn qua xã La Lay |
1,00 |
||
|
50.3 |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên |
Thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 37 |
Hết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh) |
Hết thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh) |
Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|||
|
50.4 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 1 |
Hết thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
50.5 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 27 |
Thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
50.6 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
50.7 |
Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
51 |
Xã Tà Rụt |
|
|
|
|
|
51.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Địa giới xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ) |
Phần còn lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39 |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39 |
Hết thửa 309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 39 |
Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 73 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 32 |
(trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32 |
Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 36 |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 36 |
Hết thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét) |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 36 |
Hết địa phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo) |
1,00 |
|||
|
Các đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
51.2 |
Quốc lộ 9 |
|
|
1,00 |
|
|
51.3 |
Các tuyến đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên |
1,00 |
||
|
51.4 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 |
Thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
51.5 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32 |
Đến thửa đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
51.6 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 93 |
Thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
51.7 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 46 |
Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
51.8 |
Tuyến đường |
Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 46 |
Hết thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) |
1,00 |
|
|
51.9 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
51.10 |
Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
52 |
Xã Bến Hải |
|
|
|
|
|
52.1 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đoạn qua xã Trung Sơn cũ |
1,00 |
||
|
52.2 |
Đường 76 Đông |
Đi qua địa bàn xã Trung Giang cũ |
1,00 |
||
|
Quốc lộ 1A |
Cầu Hải Chữ |
1,00 |
|||
|
Cầu Hải Chữ |
Giáp thôn Thủy Bạn |
1,00 |
|||
|
52.3 |
Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Trung Hải cũ |
1,00 |
||
|
52.4 |
Đường 76 Tây |
Quốc lộ 1A |
Khu tập thể giáo viên |
1,00 |
|
|
Đoạn phía Đông đường sắt |
1,00 |
||||
|
Đoạn còn lại phía Tây đường sắt |
1,00 |
||||
|
52.5 |
Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Đồng |
Cổng chào Kinh Môn |
Đường sắt thuộc khu vực dân cư An Đồng |
1,00 |
|
|
52.6 |
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
|
|
1,00 |
|
|
52.7 |
Tuyến ĐH 14 |
Thôn Hà Lợi Trung |
An Mỹ |
1,00 |
|
|
52.8 |
Tuyến ĐH 15 |
Thôn Hà Lợi Trung |
Nhĩ Thượng 2 |
1,00 |
|
|
52.9 |
Tuyến đường |
Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) |
Đến giáp thôn Thủy Khê (xã Gio Linh) |
1,00 |
|
|
52.10 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá) |
1,00 |
|
|
52.11 |
Đường T100 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đường 76 |
1,00 |
|
|
Các đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
52.12 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Trung Sơn cũ |
1,00 |
||
|
52.13 |
Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh |
Đường sắt |
Đường 76 Tây |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Đường sắt |
1,00 |
|||
|
52.14 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
52.15 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
0,80 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
0,80 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
0,80 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
0,80 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
53 |
Xã Cửa Việt |
|
|
|
|
|
53.1 |
Quốc lộ 9 |
Cầu Tây (thôn Mai Xá) |
Cầu Tân Xuân |
1,00 |
|
|
Đoạn qua xã Gio Việt cũ |
1,00 |
||||
|
53.2 |
Đường 75 Đông |
Các đoạn còn lại |
1,00 |
||
|
Qua xã Gio Việt (cũ) |
1,00 |
||||
|
Nghĩa trang |
Trạm bơm điện Nhĩ Hạ |
1,00 |
|||
|
53.3 |
Quốc lộ 9D |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Hết địa giới thị trấn Cửa Việt |
1,00 |
|
|
53.4 |
Đường 576C |
Đường 75 Đông |
Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh) |
1,00 |
|
|
53.5 |
Đường 73 Đông |
Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai |
1,00 |
||
|
53.6 |
Bạch Đằng |
Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ |
Chợ Cửa Việt |
1,00 |
|
|
Chợ Cửa Việt |
Cầu Cửa Việt |
1,00 |
|||
|
53.7 |
Bùi Dục Tài |
Quốc lộ 9 |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
53.8 |
Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng) |
|
|
1,00 |
|
|
53.9 |
Đinh Tiên Hoàng |
|
|
1,00 |
|
|
53.10 |
Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m) |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
53.11 |
Đường D4 |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.12 |
Đường Đặng Thí |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.13 |
Đường Hoàng Diệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.14 |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.15 |
Đường Lê Hồng Phong |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.16 |
Đường vào Cảng Cửa Việt |
Chợ Cửa Việt |
Cảng Cửa Việt |
1,00 |
|
|
53.17 |
Đường về bến cá |
Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông |
Hết thôn Xuân Tiến |
1,00 |
|
|
53.18 |
Hai Bà Trưng |
|
|
1,00 |
|
|
53.19 |
Hoàng Sa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.20 |
Hồ Sỹ Thản |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.21 |
Hùng Vương |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
53.22 |
Lê Lai |
|
|
1,00 |
|
|
53.23 |
Lê Lợi |
|
|
1,00 |
|
|
53.24 |
Lê Quý Đôn |
|
|
1,00 |
|
|
53.25 |
Lý Tự Trọng |
|
|
1,00 |
|
|
53.26 |
Ngô Quyền |
Quốc lộ 9 |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
53.27 |
Nguyễn Hoàng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.28 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Quốc lộ 9 |
Giáp địa giới xã Gio Hải |
1,00 |
|
|
53.29 |
Nguyễn Lương Bằng |
Đường Quốc lộ 9 |
Giáp địa giới xã Gio Hải |
1,00 |
|
|
53.30 |
Nguyễn Ngọc Lễ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.31 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Quốc lộ 9 |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
53.32 |
Nguyễn Trãi |
|
|
1,00 |
|
|
53.33 |
Nguyễn Tri Phương |
|
|
1,00 |
|
|
53.34 |
Nguyễn Viết Xuân |
|
|
1,00 |
|
|
53.35 |
Phạm Ngũ Lão |
|
|
1,00 |
|
|
53.36 |
Phạm Văn Đồng |
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) |
1,00 |
|||
|
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|||
|
53.37 |
Phan Châu Trinh |
|
|
1,00 |
|
|
53.38 |
Phan Đăng Lưu |
|
|
1,00 |
|
|
53.39 |
Trần Đại Nghĩa |
|
|
1,00 |
|
|
53.40 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Hai Bà Trưng |
Cảng Cửa Việt |
1,00 |
|
|
Giáp địa giới xã Gio Việt cũ |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|||
|
53.41 |
Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
53.42 |
Trần Thị Cúc |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.43 |
Trường Chinh |
|
|
1,00 |
|
|
53.44 |
Trương Hoàn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.45 |
Trường Sa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
53.46 |
Tuyến đường |
Spa Thảo Nguyên |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
53.47 |
Tuyến đường |
Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh |
1,00 |
||
|
53.48 |
Tuyến đường |
Cổng chào Làng văn hóa Long Hà |
Đường Bạch Đằng |
1,00 |
|
|
53.49 |
Tuyến đường |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Hoàng Diệu |
1,00 |
|
|
53.50 |
Tuyến đường |
Nhà ông Nguyễn Văn Hành |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|
|
53.51 |
Tuyến đường |
Nhà Bà Trần Thị Thùy |
Nhà ông Trần Đình Ba |
1,00 |
|
|
53.52 |
Đường BIIG2 mới |
Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 |
Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ) |
1,00 |
|
|
Nhà ông Phan Văn Cựu |
Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng |
1,00 |
|||
|
53.53 |
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ |
Hết bãi Tắm Gio Hải |
1,00 |
|
|
53.54 |
Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt |
|
|
1,00 |
|
|
53.55 |
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây |
|
|
1,00 |
|
|
53.56 |
Tuyến đường |
Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 |
Đường Quốc phòng |
1,00 |
|
|
53.57 |
Tuyến đường |
Gio Thành (cũ) |
Gio Hải |
1,00 |
|
|
53.58 |
Tuyến đường |
Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải |
Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) |
1,00 |
|
|
53.59 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ |
Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
1,00 |
|
|
53.60 |
576C |
Quốc lộ 9 |
Đường 75 Đông |
1,00 |
|
|
53.61 |
Tuyến đường |
Mai Xá |
Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh) |
1,00 |
|
|
53.62 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
53.63 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
53.64 |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
54 |
Xã Gio Linh |
|
|
|
|
|
54.1 |
Quốc lộ 1A |
Từ địa giới xã Bến Hải |
Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
1,00 |
|
|
Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) |
Ranh giới TT Gio Linh (cũ) |
1,00 |
|||
|
Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
1,00 |
|||
|
Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm |
Địa giới xã Hiếu Giang |
1,00 |
|||
|
54.2 |
Đường 75 Tây |
Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) |
1,00 |
||
|
Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) |
1,00 |
||||
|
54.3 |
Đường 02/4 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Lương Thế Vinh |
1,00 |
|||
|
54.4 |
Đường 75 Đông |
Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ |
Cầu Bến Ngự |
1,00 |
|
|
Cầu Bến Ngự |
Địa giới xã Cửa Việt |
1,00 |
|||
|
54.5 |
Đường 73 Đông |
Quốc lộ 1A |
Cầu Bàu Đinh |
1,00 |
|
|
Cầu Bàu Đinh |
Địa giới xã Cửa Việt |
1,00 |
|||
|
54.6 |
Quốc lộ 9 |
Đoạn qua xã Gio Quang cũ |
1,00 |
||
|
54.7 |
Đường 74 |
Quốc lộ 1A |
Đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
|
|
Đường sắt Bắc Nam |
Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
1,00 |
|||
|
Nền Âm Hồn làng Hà Thanh |
Địa giới xã Cồn Tiên |
1,00 |
|||
|
54.8 |
Đường 73 Tây |
Phía Tây đường sắt |
1,00 |
||
|
Phía Đông đường sắt |
1,00 |
||||
|
54.9 |
Đường 76 Tây |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.10 |
Bùi Trung Lập |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.11 |
Chế Lan Viên |
Đường Lê Duẩn |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|||
|
54.12 |
Chi Lăng |
Đường Lê Duẩn |
Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
1,00 |
|
|
54.13 |
Chu Văn An |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.14 |
Cù Chính Lan |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.15 |
Duy Tân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.16 |
Đào Duy Từ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.17 |
Đoàn Thị Điểm |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.18 |
Đường Dốc Miếu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.19 |
Đường gom Quốc lộ 1A |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
54.20 |
Đường phía Bắc Chợ Cầu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.21 |
Đường phía Nam Chợ Cầu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.22 |
Hà Huy Tập |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
54.23 |
Hiền Lương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.24 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.25 |
Kim Đồng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Bùi Trung Lập |
1,00 |
|||
|
54.26 |
Lê Duẩn |
Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) |
Đường Chế Lan Viên |
1,00 |
|
|
Đường Chế Lan Viên |
Đường Trần Đình Ân |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Đình Ân |
Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) |
1,00 |
|||
|
54.27 |
Lê Đức Thọ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.28 |
Lê Thế Hiếu |
Đường 02/4 |
Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
1,00 |
|
|
Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Hết đường |
1,00 |
|||
|
54.29 |
Lê Trực |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.30 |
Lương Thế Vinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.31 |
Lương Văn Can |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.32 |
Lưu Trọng Lư |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.33 |
Lý Nam Đế |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.34 |
Lý Thường Kiệt |
Đường 02/4 |
Đường Kim Đồng |
1,00 |
|
|
Đường Kim Đồng |
Đường Chế Lan Viên |
1,00 |
|||
|
54.35 |
Mạc Đỉnh Chi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.36 |
Nguyễn Chí Thanh |
Đường Lê Duẩn |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
54.37 |
Nguyễn Công Hoan |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.38 |
Nguyễn Công Trứ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.39 |
Nguyễn Du |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.40 |
Nguyễn Văn Linh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.41 |
Phạm Văn Đồng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Bùi Trung Lập |
1,00 |
|||
|
54.42 |
Phan Bội Châu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.43 |
Phan Đình Giót |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.44 |
Phan Đình Phùng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.45 |
Trần Cao Vân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.46 |
Trần Đình Ân |
Đường Lê Duẩn |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,00 |
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Bùi Trung Lập |
1,00 |
|||
|
Đường Bùi Trung Lập |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|||
|
54.47 |
Trần Hoàn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.48 |
Trần Huy Liệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.49 |
Trương Công Kỉnh |
Cả tuyến |
1,00 |
||
|
54.50 |
Tuyến đường |
Cầu Chui |
Đường tỉnh 75B |
1,00 |
|
|
54.51 |
Tuyến đường |
Đường Lê Duẩn |
Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung |
1,00 |
|
|
54.52 |
Tuyến đường |
Đường 02/4 |
Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
1,00 |
|
|
54.53 |
Tuyến đường |
Đường Lê Duẩn |
Vào đường sắt (Hầm Chui) |
1,00 |
|
|
54.54 |
Tuyến đường |
Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
54.55 |
Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 |
Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) |
Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) |
1,00 |
|
|
54.56 |
Văn Cao |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.57 |
Võ Nguyên Giáp |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Đình Ân |
1,00 |
|
|
Đường Kim Đồng |
Đường Dốc Miếu |
1,00 |
|||
|
Đường Trần Đình Ân |
Đường Kim Đồng |
1,00 |
|||
|
54.58 |
Võ Thị Sáu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
54.59 |
Xuân Diệu |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hết đường |
1,00 |
|
|
54.60 |
Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn |
Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) |
Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn |
1,00 |
|
|
54.61 |
Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn |
Cổng chào thôn Lan Đình |
Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
1,00 |
|
|
54.62 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Gio Phong cũ |
1,00 |
||
|
54.63 |
Tuyến đường |
Trường Nguyễn Du |
Đường số 2 |
1,00 |
|
|
54.64 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
1,00 |
|
|
54.65 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ |
1,00 |
|
|
54.66 |
Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 |
Quán cắt tóc Bình Minh |
Điểm bán hàng Hiệp Thí |
1,00 |
|
|
54.67 |
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) |
Nhà ông An |
Nhà bà Gái (Tương) |
1,00 |
|
|
Nhà bà Nga (Thanh) |
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ |
1,00 |
|||
|
54.68 |
Khu vực đấu giá đất thôn Lại An |
Đường nhựa 20,5 m |
1,00 |
||
|
54.69 |
Tuyến đường |
Thôn Tân Minh |
Thôn Phước Thị |
1,00 |
|
|
54.70 |
Tuyến đường |
Đi trung tâm xã Trung Giang |
1,00 |
||
|
54.71 |
Tuyến đường |
Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An |
Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng |
1,00 |
|
|
54.72 |
Tuyến đường |
Cổng chào Nhĩ Thượng |
Đường tỉnh 75 Đông |
1,00 |
|
|
54.73 |
Tuyến đường |
Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang |
1,00 |
||
|
54.74 |
Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ |
Cầu Bến Lội |
Ngã ba đường Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
54.75 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
54.76 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
e) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
54.77 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
e) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
55 |
Xã Cồn Tiên |
|
|
|
|
|
55.1 |
Hồ Chí Minh |
Qua xã Gio An cũ |
Đến Gio Sơn, Hải Thái cũ |
1,00 |
|
|
Đoạn qua xã Linh Trường cũ |
1,00 |
||||
|
55.2 |
Đường 76 |
Đường 74 |
Giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m |
1,00 |
|
|
Điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200m và về phía Bắc |
Đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình |
1,00 |
|||
|
Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ |
1,00 |
||||
|
55.3 |
Đường 73 |
Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ |
1,00 |
||
|
Các đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
55.4 |
Đường 74 |
Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ |
1,00 |
||
|
Trường THPT Cồn Tiên |
Cây xăng |
1,00 |
|||
|
Chùa Trí Hòa về phía Đông |
Hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ |
1,00 |
|||
|
Nhà ông Hoàng Công Dũng |
Đường dây 500 KV |
1,00 |
|||
|
55.5 |
Đường 75 |
Đường dây 500Kv |
Giáp xã Phong Bình |
1,00 |
|
|
Trường cấp 2 |
Đường dây 500Kv |
1,00 |
|||
|
55.6 |
Đường 75 và 76 |
Còn lại |
1,00 |
||
|
55.7 |
Đường 74 và 76 |
Còn lại |
1,00 |
||
|
55.8 |
Đường ĐH21 |
Km 5 Đường 73 |
Km 2 Đường 74 |
1,00 |
|
|
55.9 |
Đường ĐH22 |
Km 7 Đường 73 |
Km 7 Đường 74 |
1,00 |
|
|
55.10 |
Đoạn đường cổng chào thôn An Nha |
Từ Đường tỉnh 75 |
Giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn |
1,00 |
|
|
55.11 |
Tuyến đường |
Điểm giao nhau với Đường 76 về hướng Đông |
Trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu |
1,00 |
|
|
55.12 |
Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn |
Đường Hồ Chí Minh |
Cổng Nghĩa Trang |
1,00 |
|
|
55.13 |
Khu TDC Thiện Thành |
Đường có mặt cắt 7m |
1,00 |
||
|
55.14 |
Tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, thôn Phú Ốc, xã Cồn Tiên |
Đường có mặt cắt 7m |
1,00 |
||
|
55.15 |
Khu TDC An Hướng |
Đường có mặt cắt 7m |
1,00 |
||
|
55.16 |
Tuyến đường |
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) |
Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng Tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An)) |
1,00 |
|
|
55.17 |
Tuyến đường |
Cổng cũ Trường THPT Cồn Tiên đi theo hướng Đông |
Ngân hàng Nam Đông |
1,00 |
|
|
55.18 |
Tuyến đường |
Gio Linh |
Cam Lộ |
1,00 |
|
|
55.19 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
55.20 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Thái, Xã Gio Sơn, Xã Gio An, Xã Linh Trường cũ chưa có tên và chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
56 |
Xã Diên Sanh |
|
|
|
|
|
56.1 |
Đường tỉnh 582B |
Quốc lộ 1A |
Đường tỉnh 584 |
1,15 |
|
|
Đường tỉnh 584 |
Đến hết địa giới xã Diên Sanh |
1,15 |
|||
|
56.2 |
Đường 3/2 |
Đường Trương Công Kỉnh |
Đường Hồ Quý Ly |
1,00 |
|
|
Đường Hồ Quý Ly |
Trần Hoàn |
1,00 |
|||
|
Đường Lê Duẩn |
Đường Trương Công Kỉnh |
1,00 |
|||
|
56.3 |
Quốc lộ 1A |
Địa giới TT Diên Sanh cũ |
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ |
1,00 |
|
|
Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ |
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ |
Địa giới xã Nam Hải Lăng |
1,00 |
|||
|
56.4 |
Đường tỉnh 582 |
Địa giới TT Diên Sanh cũ |
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ |
1,10 |
|
|
Trụ sở UBND xã Hải Định cũ |
Địa giới xã Hải Bình cũ |
1,10 |
|||
|
56.5 |
Đường tỉnh 584 |
Địa giới xã Hải Trường cũ |
1,40 |
||
|
56.6 |
An Dương Vương |
Ngã 5 |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
56.7 |
Bà Triệu |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
56.8 |
Bùi Dục Tài |
Đường Hùng Vương |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) |
1,00 |
|
|
56.9 |
Cao Bá Quát |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.10 |
Chế Lan Viên |
Đường Chu Văn An |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
1,00 |
|
|
56.11 |
Chu Văn An |
Đoạn đường đất |
1,00 |
||
|
Đoạn đường bê tông |
1,00 |
||||
|
Đoạn đường nhựa |
1,00 |
||||
|
56.12 |
Duy Tân (Đường tỉnh 584) |
Ngã 5 |
Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ) |
1,00 |
|
|
56.13 |
Đào Duy Anh |
Đường Trường Chinh |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|
|
56.14 |
Đào Duy Từ |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.15 |
Đặng Dung |
Đường Đoàn Khuê |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
56.16 |
Đặng Thai Mai |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Đoàn Thị Điểm |
1,00 |
|
|
56.17 |
Đặng Thí |
Đường Hồ Quý Ly |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
56.18 |
Đinh Công Tráng |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.19 |
Đinh Tiên Hoàng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.20 |
Đoàn Khuê |
Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
56.21 |
Đoàn Thị Điểm |
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
56.22 |
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 |
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 |
1,00 |
||
|
56.23 |
Hẻm 253, đường Hùng Vương |
Nhà bà Nguyễn Thị Oanh |
Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ |
1,00 |
|
|
56.24 |
Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai) |
Đường Nguyễn Hữu Mai |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
56.25 |
Hà Huy Tập |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.26 |
Hai Bà Trưng |
Đường Hùng Vương |
Đường Trương Công Kỉnh |
1,00 |
|
|
Đường Trương Công Kỉnh |
Đường Hồ Quý Lý |
1,00 |
|||
|
56.27 |
Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Chu Văn An |
Đường Lê Thị Tuyết |
1,00 |
|
|
56.28 |
Hàm Nghi |
Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) |
Ngã 5 |
1,00 |
|
|
56.29 |
Hàn Thuyên |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Đoàn Thị Điểm |
1,00 |
|
|
56.30 |
Hoàng Diệu |
Đường Chu Văn An |
Đường Lê Lợi (nối dài) |
1,00 |
|
|
56.31 |
Hoàng Văn Thụ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.32 |
Hồ Quý Ly |
Đường Hùng Vương |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
56.33 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Đào Duy Anh |
1,00 |
|
|
56.34 |
Hùng Vương |
Quốc lộ 1A |
Cống Hồ Đập Thanh |
1,00 |
|
|
Cống Hồ Đập Thanh |
Ngã 5 |
1,00 |
|||
|
56.35 |
Huyền Quang |
Đường An Dương Vương |
Đường Đập Tràn |
1,00 |
|
|
56.36 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|||
|
56.37 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.38 |
Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.39 |
Khu đô thị Trung tâm hành chính |
Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m |
1,00 |
||
|
Đường nội bộ có mặt cắt 13 m |
1,00 |
||||
|
56.40 |
Khu đô thị Võ Thị Sáu |
Đường nội bộ |
1,00 |
||
|
56.41 |
Lê Duẩn |
Địa giới xã Hải Lâm cũ |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
Đường Tôn Đức Thắng |
Địa giới xã Hải Trường cũ |
1,00 |
|||
|
56.42 |
Hẻm 50, Lê Duẩn |
Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) |
Tiếp Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
56.43 |
Lê Hồng Phong |
Đường Lê Duẩn |
Địa giới xã Hải Định cũ |
1,00 |
|
|
56.44 |
Lê Lai |
Đường Đoàn Khuê |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
56.45 |
Lê Lợi |
Đường Hùng Vương |
Địa giới xã Hải Thọ cũ |
1,00 |
|
|
Đường 3/2 |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|||
|
56.46 |
Lê Quý Đôn |
Đường Duy Tân |
Truông giáp Khóm 3 |
1,00 |
|
|
56.47 |
Lê Thế Hiếu |
Đường Lê Duẩn |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
56.48 |
Lê Thị Tuyết |
Đường Hùng Vương |
Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
56.49 |
Lương Định Của |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.50 |
Lương Thế Vinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.51 |
Lý Thái Tổ |
Đường Trường Chinh |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|
|
56.52 |
Mai Văn Toàn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.53 |
Ngô Quyền |
Đường Hùng Vương |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
Đường 3/2 |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) |
1,00 |
|||
|
56.54 |
Ngô Tất Tố |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.55 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Ngô Quyền nối dài |
1,00 |
|
|
56.56 |
Nguyễn Hoàng |
Đường Hùng Vương |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
1,00 |
|
|
56.57 |
Nguyễn Huệ |
Đường Đoàn Thị Điểm |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Đoàn Thị Điểm |
1,00 |
|||
|
56.58 |
Nguyễn Hữu Mai |
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Trương Công Kỉnh (nối dài) |
1,20 |
|
|
56.59 |
Nguyễn Lương Bằng |
Truông xóm Đông |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|
|
56.60 |
Nguyễn Thái Học |
Đường Trường Chinh |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|
|
56.61 |
Nguyễn Thị Lý |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.62 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.63 |
Nguyễn Trãi |
Hùng Vương |
Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm |
1,00 |
|
|
56.64 |
Nguyễn Tri Phương |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.65 |
Nguyễn Trung Trực |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) |
1,00 |
|
|
56.66 |
Nguyễn Trường Tộ |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.67 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
56.68 |
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương |
|
|
1,00 |
|
|
56.69 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Lê Duẩn |
Đường Vĩnh Định |
1,00 |
|
|
56.70 |
Phan Bội Châu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.71 |
Phan Châu Trinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.72 |
Phan Đăng Lưu |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
|
56.73 |
Phan Đình Phùng |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.74 |
Phan Thanh Chung |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.75 |
Thân Nhân Trung |
Đường Đoàn Khuê |
Đường 3/2 |
1,00 |
|
|
56.76 |
Tô Hiệu |
Đường Trường Chinh |
Đường An Dương Vương |
1,00 |
|
|
56.77 |
Tôn Đức Thắng |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.78 |
Tôn Thất Thuyết |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.79 |
Tống Duy Tân |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.80 |
Trần Cao Vân |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.81 |
Trần Đình Ân |
Đường Trường Chinh |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
56.82 |
Trần Hoàn |
Ngã 5 |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) |
1,00 |
|
|
56.83 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
56.84 |
Trần Hữu Dực |
Đường Hùng Vương |
Cầu Mai Đàn |
1,00 |
|
|
Cầu Mai Đàn |
Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm |
1,00 |
|||
|
56.85 |
Trần Khánh Dư |
Đường Hàm Nghi |
Đường Chu Văn An nối dài |
1,00 |
|
|
56.86 |
Trần Phú |
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|
|
56.87 |
Trần Quốc Toản |
Đường Hàm Nghi |
Đường Chu Văn An |
1,00 |
|
|
56.88 |
Trần Thị Tâm |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.89 |
Trường Chinh |
Đường tỉnh 582 |
Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân) |
1,00 |
|
|
Cống Ông Ly |
Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) |
1,00 |
|||
|
Đường Duy Tân |
Cống ông Ly |
1,00 |
|||
|
56.90 |
Trương Công Kỉnh |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Hữu Mai |
1,00 |
|
|
56.91 |
Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
56.92 |
Văn Cao |
Đường Chu Văn An |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
1,00 |
|
|
56.93 |
Vĩnh Định |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Hữu Dực |
1,00 |
|
|
56.94 |
Võ Thị Sáu |
Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Địa giới xã Hãi Trường |
1,00 |
|
|
56.95 |
Đường Xuân - Quy - Vĩnh |
Đường tỉnh 582 |
Địa giới xã Vĩnh Định |
1,40 |
|
|
56.96 |
Tuyến đường |
Cầu Chùa Trung Đơn |
Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ) |
1,40 |
|
|
56.97 |
Tuyến đường |
Ngã ba Trường Tiểu học |
Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng) |
1,40 |
|
|
56.98 |
Đường Mỵ Trường |
Quốc lộ 1A |
Đường tỉnh 584 |
1,20 |
|
|
56.99 |
Đường thôn Hậu Trường |
Quốc lộ 1A |
Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường |
1,20 |
|
|
56.100 |
Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường |
Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m |
1,40 |
||
|
56.101 |
Trung Trường |
Quốc lộ 1A |
Đường tỉnh 584 |
1,20 |
|
|
56.102 |
Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2 |
|
|
1,40 |
|
|
56.103 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
56.104 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
56.105 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,40 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,40 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,20 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,20 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
57 |
Xã Hải Lăng |
|
|
|
|
|
57.1 |
Quốc lộ 1A |
Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng |
Địa giới xã Diên Sanh |
1,00 |
|
|
Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời |
Trạm viễn thông Hải Thượng |
1,00 |
|||
|
Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ) |
Hết thửa đất ông Lê Phước Thời |
1,00 |
|||
|
Cầu Trắng |
Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ) |
1,00 |
|||
|
57.2 |
Tuyến đường Phú - Lệ B |
Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154) |
Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350) |
1,00 |
|
|
Trường Mầm non thôn Phú Hưng |
Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862) |
1,00 |
|||
|
Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A |
Trường Mầm non thôn Phú Hưng |
1,00 |
|||
|
57.3 |
Đường tỉnh 584 |
Địa giới xã Hải Lâm cũ |
1,00 |
||
|
Ngã ba Đại An Khê |
Cầu Nhùng (Thượng Xá) |
1,00 |
|||
|
57.4 |
Tuyến đường |
Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A) |
Nghĩa trang xã Hải Phú |
1,00 |
|
|
57.5 |
Tuyến đường MAG |
Giáp Quốc lộ 1A |
Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10 |
1,00 |
|
|
57.6 |
Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành |
Đường nhựa mặt cắt 9-13m |
1,00 |
||
|
Đường bê tông mặt cắt 3-6m |
1,00 |
||||
|
57.7 |
Đường nhựa |
Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395) |
Địa giới xã Hải Lệ cũ |
1,00 |
|
|
Ngã tư đường đi K4 |
Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ |
1,00 |
|||
|
57.8 |
Đường Phú - Lệ A |
Cầu Trắng |
Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ |
1,00 |
|
|
Đình làng Phú Long |
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314) |
1,00 |
|||
|
Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11) |
Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) |
1,00 |
|||
|
Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15) |
Đình làng Phú Long |
1,00 |
|||
|
Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ |
Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11) |
1,00 |
|||
|
57.9 |
Tuyến đường |
Nhà nghỉ Hồng Ân |
Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ |
1,00 |
|
|
57.10 |
Tuyến đường |
Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6 |
Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ |
1,00 |
|
|
57.11 |
Đường Thượng - Xuân |
Quốc lộ 1A |
Cầu Rọôc (Thượng Xá) |
1,00 |
|
|
57.12 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Ngã ba Long Hưng |
Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13) |
1,00 |
|
|
57.13 |
Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ |
Đường bê tông mặt cắt 3m |
1,00 |
||
|
57.14 |
Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m |
Ngã 4 dốc Son |
Ngã 4 đội 6 Đại An Khê |
1,00 |
|
|
57.15 |
Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) |
|
|
1,00 |
|
|
57.16 |
Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất) |
|
|
1,00 |
|
|
57.17 |
Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng |
Địa giới xã Hải Lâm cũ |
1,00 |
||
|
57.18 |
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính |
Kênh N2 |
Cầu đội 3 - Trường Phước |
1,00 |
|
|
57.19 |
Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ |
Địa giới xã Diên Sanh |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
57.20 |
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên |
Kênh N2 |
HTX Thượng Nguyên |
1,00 |
|
|
57.21 |
Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm |
Quốc lộ 1A |
Kênh N2 |
1,00 |
|
|
57.22 |
Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ |
Cầu Đúc thôn Trường Phước |
Nhà máy nước (thôn Tân Phước) |
1,00 |
|
|
57.23 |
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) |
Đường rộng 5 m |
1,00 |
||
|
57.24 |
Tuyến đường về thôn Mai Đàn |
Địa giới TT Diên Sanh |
Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ |
1,00 |
|
|
57.25 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
57.26 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
58 |
Xã Mỹ Thủy |
|
|
|
|
|
58.1 |
Đường cơ động ven biển |
Qua địa bàn xã Hải Khê cũ |
1,40 |
||
|
Dọc tuyến đường cơ động ven biển |
Đến địa giới xã Hải Khê cũ |
1,59 |
|||
|
58.2 |
Đường tỉnh 582B (QL 15D) |
Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ |
2,93 |
||
|
Đi qua địa bàn xã Hải An cũ |
1,40 |
||||
|
58.3 |
Đường tỉnh 582 |
Đi qua địa phận thuộc xã Hải An cũ |
1,40 |
||
|
58.4 |
Đường tỉnh 583 |
Địa giới xã Mỹ Thủy |
Đường Quốc phòng |
1,40 |
|
|
58.5 |
Quốc lộ 49C |
Địa giới xã Hải Dương cũ |
1,40 |
||
|
58.6 |
Đường ATI |
|
|
1,29 |
|
|
58.7 |
Đường Quốc phòng |
Ngã tư Mỹ Thủy |
Hết Đường tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ |
1,47 |
|
|
58.8 |
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam |
Đoạn qua xã Hải An cũ |
1,10 |
||
|
58.9 |
Khu tái định cư Hải An cũ |
Đường có mặt cắt ngang 35 m |
0,80 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 13 m |
0,80 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10) |
0,80 |
||||
|
58.10 |
Trong khu dân cư Hải An cũ |
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
2,34 |
||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,89 |
||||
|
58.11 |
Tuyến đường |
Bãi tắm Mỹ Thủy, xã Hải An cũ |
1,20 |
||
|
58.12 |
Khu tái định cư Hải Dương cũ |
Đường nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m |
1,20 |
||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,20 |
||||
|
58.13 |
Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ |
Đường mặt cắt 3m |
1,20 |
||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,20 |
||||
|
58.14 |
Tuyến đường |
Dọc đường liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ |
1,40 |
||
|
58.15 |
Tuyến đường Dương Khê |
Nối từ Quốc lộ 49C |
Đường Quốc Phòng |
1,20 |
|
|
58.16 |
Khu tái định cư Hải Khê cũ |
Đường có mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||||
|
58.17 |
Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ |
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m |
1,20 |
||
|
Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m |
1,20 |
||||
|
58.18 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
58.19 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,20 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,20 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,20 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,20 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
59 |
Xã Nam Hải Lăng |
|
|
|
|
|
59.1 |
Quốc lộ 49B |
Quốc lộ 1A |
Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế) |
1,00 |
|
|
Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ |
1,00 |
||||
|
59.2 |
Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa |
Cầu Câu Nhi |
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ |
1,00 |
|
|
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ |
Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh |
1,00 |
|||
|
Cổng làng Hà Lộc |
Cầu Câu Nhi |
1,00 |
|||
|
Đường tỉnh 584 |
Cổng làng Hà Lộc |
1,00 |
|||
|
Quốc lộ 1A |
Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ |
1,00 |
|||
|
59.3 |
Quốc lộ 1A |
Ranh giới giáp xã Diên Sanh |
Cầu Mỹ Chánh |
1,00 |
|
|
Cầu Mỹ Chánh |
Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt |
1,00 |
|||
|
Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt |
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ |
Cầu Câu Nhi 2 |
1,00 |
|||
|
Cầu Câu Nhi 2 |
Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị |
1,00 |
|||
|
59.4 |
Đường tỉnh 584 |
Cổng làng Lương Điền |
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) |
1,00 |
|
|
Đường tỉnh 584 |
Đường liên xã (cũ) |
1,00 |
|||
|
59.5 |
Đường liên xã (cũ) |
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) |
Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ |
1,00 |
|
|
59.6 |
Đường ĐH 59 |
Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) |
Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh) |
1,00 |
|
|
59.7 |
Quốc lộ 1A cũ |
Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn |
Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh |
1,00 |
|
|
59.8 |
Đường 367 (lên dốc Dầu) |
Chắn đường sắt |
Hồ Vũng Trọc |
1,00 |
|
|
59.9 |
Đường ĐH 58 |
Cổng làng Xuân Lộc |
Nhà thờ Tân Lương |
1,00 |
|
|
Nhà thờ Tân Lương |
Hết đường ĐH 58 |
1,00 |
|||
|
59.10 |
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ |
Chắn đường sắt |
Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn |
1,00 |
|
|
Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn |
Hết đường |
1,00 |
|||
|
59.11 |
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn) |
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m |
1,00 |
||
|
59.12 |
Đường bê tông |
Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) |
1,00 |
||
|
Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) |
1,00 |
||||
|
59.13 |
Đường bên Quốc lộ 1A |
Cầu vượt đường sắt Bắc Nam |
1,00 |
||
|
59.14 |
Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ |
Cổng chào |
Đình làng Câu Nhi |
1,40 |
|
|
59.15 |
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) |
Đường có mặt cắt ngang 20 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||||
|
59.16 |
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong) |
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||
|
59.17 |
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) |
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m |
1,00 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m |
1,00 |
||||
|
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m |
1,00 |
||||
|
59.18 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
59.19 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
60 |
Xã Vĩnh Định |
|
|
|
|
|
60.1 |
Đường tỉnh 581 |
Địa giới thị xã Quảng Trị cũ |
Địa giới xã Triệu Tài cũ |
1,00 |
|
|
60.2 |
Đường tỉnh 582B (Quốc lộ 15D) |
Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ |
2,40 |
||
|
60.3 |
Quốc lộ 49C |
Địa giới xã Vĩnh Định |
1,30 |
||
|
60.4 |
Đường tỉnh 582 |
Khu vực còn lại địa giới xã Hải Bình cũ |
1,50 |
||
|
60.5 |
Đường tỉnh 583 |
Đường Quốc lộ 49C |
Đê Cát |
1,00 |
|
|
60.6 |
Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh |
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ |
Hết Địa giới xã Hải Hưng |
1,00 |
|
|
60.7 |
Tuyến đường |
Kênh thủy lợi N6 |
Phía Tây đê cát |
1,00 |
|
|
60.8 |
Tuyến Đường liên xã Phú - Quy |
Đi qua địa bàn xã Hải Quy cũ |
1,00 |
||
|
60.9 |
Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang |
Ngã Năm VICO |
Đê Cát |
1,00 |
|
|
Từ Đê cát xã Hải Hưng cũ |
Địa giới xã Hải Bình cũ |
1,00 |
|||
|
60.10 |
Đường xóm Miệu |
Đường liên xã (cầu Xuân Trung) |
Ngã 5 VICO |
1,00 |
|
|
60.11 |
Tuyến đường |
Ngã 5 VICO |
Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân |
1,00 |
|
|
60.12 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
60.13 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
61 |
Xã A Dơi |
|
|
|
|
|
61.1 |
Đường tỉnh 586 |
Km 23 |
Km 24 (qua thôn Pinc Thành, thôn Proi Xy) |
1,00 |
|
|
Km 24 |
Đến Km 38 thôn Ba Tầng |
1,00 |
|||
|
Km 38 |
Hến hết xã Ba Tầng cũ |
1,00 |
|||
|
61.2 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
61.3 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ba Tầng, xã A Dơi, xã Xy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
62 |
Xã Hướng Lập |
|
|
|
|
|
62.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Cầu Sê Băng Hiêng |
Hết thôn Cha Ly |
1,00 |
|
|
Cổng chào xã Hướng Việt cũ |
Trụ sở UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt |
1,00 |
|||
|
Ngã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng |
Hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng |
1,00 |
|||
|
Còn lại |
1,00 |
||||
|
Cổng chào xã Hướng Việt cũ |
Đến Cầu Sê Băng Hiêng |
1,00 |
|||
|
62.2 |
Đường trung tâm xã Hướng Việt cũ |
Cầu Ngầm, xã Hướng Việt cũ |
Đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn |
1,00 |
|
|
62.3 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
62.4 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
63 |
Xã Hướng Phùng |
|
|
|
|
|
63.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Thửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 |
Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 |
1,00 |
|
|
Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn |
Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) |
1,00 |
|||
|
Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) |
Giáp địa giới xã Hướng Việt cũ |
1,00 |
|||
|
Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu |
Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29 |
Hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng |
1,00 |
|||
|
Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 |
Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi |
1,00 |
|||
|
Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi |
Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu |
1,00 |
|||
|
63.2 |
Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao Bảo |
Đường Hồ Chí Minh |
Cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ |
1,00 |
|
|
63.3 |
Đường Biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ |
Cầu khe Trùm, thôn Doa Củ |
Cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng) |
1,00 |
|
|
63.4 |
Đường đi thôn Phùng Lâm |
Đường biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ |
Ngã ba đi thôn Hướng Hải |
1,00 |
|
|
63.5 |
Đường đi xã Hướng Sơn cũ |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành |
1,00 |
|
|
63.6 |
Đường nông thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại |
|
|
1,00 |
|
|
63.7 |
Đường ra Cửa khẩu phụ |
Ngã ba thôn Hướng Độ |
Hết trạm Biên phòng Cheng |
1,00 |
|
|
63.8 |
Tuyến đường |
Trường THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành |
Hết đất hộ ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25 |
1,00 |
|
|
63.9 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Hết Trường THCS xã Hướng Phùng |
1,00 |
|
|
63.10 |
Tuyến đường |
Cầu tràn, thôn Phùng Lâm |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
63.11 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
63.12 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
64 |
Xã Khe Sanh |
|
|
|
|
|
64.1 |
Hồ Chí Minh nhánh Tây |
Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) |
Ngã ba đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
Đường Phan Đình Phùng |
Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
1,00 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 |
1,00 |
|||
|
Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) |
Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 |
1,00 |
|||
|
Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 |
Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 |
1,00 |
|||
|
Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 |
Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
1,00 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
1,30 |
|||
|
64.2 |
Đường 9/7 |
Đường Hùng Vương |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
64.3 |
Quốc lộ 9 |
Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 |
Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
1,00 |
|
|
Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bản đồ 169 |
1,00 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 |
Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
1,00 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ |
1,00 |
|||
|
64.4 |
Bùi Dục Tài |
Đường Đào Duy Từ |
Hết Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,00 |
|||
|
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
1,00 |
|||
|
64.5 |
Bùi Thị Xuân |
Đường Ngô Sỹ Liên |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
Đường Hà Huy Tập |
Đường Hồ Sỹ Thản |
1,00 |
|||
|
64.6 |
Chế Lan Viên |
Đường 9/7 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
64.7 |
Chu Văn An |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Khuyến |
1,00 |
|
|
64.8 |
Đào Duy Từ |
Đường Lê Duẩn |
Đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
|
64.9 |
Đào Duy Từ (nhánh rẽ) |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
1,00 |
|
|
64.10 |
Đặng Thai Mai |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
64.11 |
Đinh Công Tráng |
Đường 9/7 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
1,00 |
|||
|
64.12 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Phan Chu Trinh |
Cầu đi Pa Nho |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|||
|
64.13 |
Đoàn Khuê |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Quang Đạo |
1,00 |
|
|
64.14 |
Hà Huy Tập |
Đường Lê Duẩn |
Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 |
1,00 |
|
|
Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 |
Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 |
1,00 |
|||
|
64.15 |
Hai Bà Trưng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Ngô Sỹ Liên |
1,00 |
|
|
64.16 |
Hàm Nghi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 |
1,00 |
|||
|
64.17 |
Hồ Sỹ Thản |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hà Huy Tập |
1,00 |
|
|
64.18 |
Hùng Vương |
Hồ Tân Độ |
Đường khối, tờ BĐĐC số 46 |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
64.19 |
Hùng Vương (cũ) |
Đường Lê Lợi |
Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 |
1,00 |
|
|
64.20 |
Hùng Vương mới |
Đường Lê Lợi |
Hồ Tân Độ |
1,00 |
|
|
64.21 |
Lê Duẩn |
Cầu Khe Sanh |
Giáp xã Tân Liên |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 |
Đến giáp Cầu Khe Sanh |
1,00 |
|||
|
Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 |
Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 |
1,00 |
|||
|
64.22 |
Lê Hành |
Đường Lê Duẩn |
Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 |
1,00 |
|
|
Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 |
Đường khối, tờ BĐĐC số 81 |
1,00 |
|||
|
64.23 |
Lê Lợi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
64.24 |
Lê Quang Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Hết Công ty Cao su Khe Sanh |
1,00 |
|
|
64.25 |
Lê Thánh Tông |
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 |
1,00 |
|
|
64.26 |
Ngô Sỹ Liên |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 |
1,00 |
|
|
Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 |
Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 |
1,00 |
|||
|
64.27 |
Nguyễn Biểu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
64.28 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Lê Duẩn |
Đường khối, tờ BĐĐC số 79 |
1,00 |
|
|
Đường Bùi Dục Tài |
Đường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|||
|
Đường Lê Duẩn |
Đường Bùi Dục Tài |
1,00 |
|||
|
64.29 |
Nguyễn Hữu Thận |
Đường 9/7 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 |
1,00 |
|||
|
64.30 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Lê Lợi |
Đường Bùi Dục Tài |
1,00 |
|
|
64.31 |
Nguyễn Khuyến |
Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 |
Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 |
1,00 |
|
|
Đường Phan Chu Trinh |
Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 |
1,00 |
|||
|
64.32 |
Nguyễn Thị Định |
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 |
1,00 |
|
|
64.33 |
Nguyễn Trãi |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 |
1,00 |
|||
|
64.34 |
Nguyễn Văn Linh |
Đường Lê Duẩn |
Đường Bùi Thị Xuân |
1,00 |
|
|
64.35 |
Nguyễn Viết Xuân |
Đường Lê Duẩn |
Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 |
1,00 |
|||
|
64.36 |
Phạm Hùng |
Đường Hùng Vương |
Đường Hàm Nghi |
1,00 |
|
|
64.37 |
Phạm Ngũ Lão |
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 |
1,00 |
|
|
64.38 |
Phan Chu Trinh |
Đường Hùng Vương |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|
|
64.39 |
Phan Đình Phùng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Đường HCM |
1,00 |
|||
|
64.40 |
Trần Cao Vân |
Đường Lê Duẩn |
Đường Đoàn Khuê |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 |
1,00 |
|||
|
64.41 |
Trần Cao Vân (nhánh rẽ) |
Đường Trần Cao Vân |
Giáp xã Tân Liên cũ |
1,00 |
|
|
64.42 |
Trần Hoàn |
Nhà máy nước |
Giáp xã Tân Liên cũ |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh |
1,00 |
|||
|
64.43 |
Trần Hữu Dực |
Đường Hai Bà Trưng |
Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 |
1,00 |
|
|
64.44 |
Trần Nguyên Hãn |
Đường Hùng Vương |
Đường khối, tờ BĐĐC số 87 |
1,00 |
|
|
64.45 |
Trần Quang Khải |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường Trương Định |
1,00 |
|
|
64.46 |
Trường Chinh |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Hoàn |
1,00 |
|
|
64.47 |
Trương Công Kỉnh |
Đường Lê Duẩn |
Đường Trần Cao Vân |
1,00 |
|
|
64.48 |
Trương Định |
Đường Lê Duẩn |
Đường Phan Đình Phùng |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi |
Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
1,00 |
|||
|
64.49 |
Văn Cao |
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 |
1,00 |
|
|
64.50 |
Võ Thị Sáu |
Đường 9/7 |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|
|
Đường Lê Lợi |
Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 |
1,00 |
|||
|
64.51 |
Đường thôn Tân Xuyên |
Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 |
Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 |
1,00 |
|
|
Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 |
Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 |
1,00 |
|||
|
Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 |
Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 |
1,30 |
|||
|
64.52 |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ |
Quốc lộ 9 |
Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 |
1,00 |
|
|
64.53 |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) |
Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 |
Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 |
1,00 |
|
|
64.54 |
Tuyến đường |
Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành |
Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 |
1,30 |
|
|
64.55 |
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng |
|
|
1,30 |
|
|
64.56 |
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ |
Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 |
Đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|
|
64.57 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
64.58 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
|
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
|
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
|
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
|
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
64.59 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,30 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,30 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,30 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,30 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
65 |
Xã Lao Bảo |
|
|
|
|
|
65.1 |
Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Cửa khẩu Lao Bảo |
1,00 |
|
|
Cầu A Trùm |
Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) |
1,00 |
|||
|
Cầu A Trùm |
Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
1,00 |
|||
|
Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 |
Đến giáp xã Tân Long cũ |
1,00 |
|||
|
Địa giới xã Tân Thành cũ |
Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
1,00 |
|||
|
Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp |
Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ |
1,00 |
|||
|
65.2 |
Đường tỉnh 586 |
Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
Cầu La La |
1,00 |
|
|
Ngã ba Tân Long |
Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp |
1,00 |
|||
|
65.3 |
Âu Cơ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.4 |
Bạch Đằng |
Đường Trần Phú |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
65.5 |
Cao Bá Quát |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.6 |
Cao Thắng |
Đường Kim Đồng |
Đường Ngô Gia Tự |
1,00 |
|
|
65.7 |
Đào Duy Anh |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.8 |
Đặng Dung |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.9 |
Đặng Tất |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|||
|
65.10 |
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) |
Quốc lộ 9 |
Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) |
1,00 |
|
|
65.11 |
Đặng Văn Ngữ |
Đường Nguyễn Hữu Đồng |
Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) |
1,00 |
|
|
65.12 |
Đoàn Bá Thừa |
Đường Phùng Hưng |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
65.13 |
Đoàn Thị Điểm |
Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Hữu Đồng |
1,00 |
|
|
65.14 |
Hà Huy Giáp |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.15 |
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
65.16 |
Hải Thượng Lãn Ông |
Quốc lộ 9 |
Đường Ông Ích Khiêm |
1,00 |
|
|
65.17 |
Hàn Mặc Tử |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.18 |
Hàn Thuyên |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.19 |
Hoàng Hoa Thám |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|||
|
65.20 |
Hoàng Hữu Chấp |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.21 |
Hoàng Văn Thụ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.22 |
Hồ Bá Kiện |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 |
1,00 |
|
|
65.23 |
Hồ Sĩ Thản |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.24 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
65.25 |
Hồ Xuân Lưu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.26 |
Hồng Chương |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.27 |
Huyền Trân Công Chúa |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
65.28 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Hữu Nghị |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
65.29 |
Hữu Nghị |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
65.30 |
Khóa Bảo |
Đường Hồng Chương |
Đường Lê Văn Huân |
1,00 |
|
|
65.31 |
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo |
Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m |
1,00 |
||
|
65.32 |
Kim Đồng |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
65.33 |
Lạc Long Quân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.34 |
Lê Chưởng |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
|
|
65.35 |
Lê Đại Hành |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.36 |
Lê Hồng Phong |
Đường Quốc lộ 9 |
Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) |
1,00 |
|
|
65.37 |
Lê Hồng Phong (nối dài) |
Quốc lộ 9 |
Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) |
1,00 |
|
|
65.38 |
Lê Lai |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Hồng Chương |
1,00 |
|
|
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Lê Văn Huân |
1,00 |
|||
|
65.39 |
Lê Quý Đôn |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Huệ |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hoàng Hoa Thám |
1,00 |
|||
|
65.40 |
Lê Thế Hiếu |
Đường Quốc lộ 9 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
65.41 |
Lê Thế Tiết |
Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 9 |
Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 |
1,00 |
|||
|
65.42 |
Lê Trinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.43 |
Lê Văn Huân |
Đường Phan Đăng Lưu |
Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 |
1,00 |
|
|
65.44 |
Lê Văn Kính |
Đường Phan Đăng Lưu |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.45 |
Lý Thái Tổ |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
65.46 |
Lý Thánh Tông |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.47 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
65.48 |
Mạc Đỉnh Chi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.49 |
Mai Thúc Loan |
Quốc lộ 9 |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
65.50 |
Minh Mạng |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Lê Đại Hành |
1,00 |
|
|
Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m |
1,00 |
||||
|
65.51 |
Nam Cao |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.52 |
Ngô Gia Tự |
Quốc lộ 9 |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
1,00 |
|
|
65.53 |
Ngô Quyền |
Đường Bạch Đằng |
Đường Phan Bội Châu |
1,00 |
|
|
65.54 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Lê Văn Huân |
1,00 |
|
|
65.55 |
Nguyễn Chí Thanh |
Quốc lộ 9 |
Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
|
|
65.56 |
Nguyễn Công Trứ |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.57 |
Nguyễn Gia Thiều |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
65.58 |
Nguyễn Huệ |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Quý Đôn |
1,00 |
|
|
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|||
|
65.59 |
Nguyễn Hữu Đồng |
Đường Lê Thế Tiết |
Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) |
1,00 |
|
|
65.60 |
Nguyễn Thái Học |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.61 |
Nguyễn Thị Lý |
Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
65.62 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Quốc lộ 9 |
Đường Trần Thị Tâm |
1,00 |
|
|
65.63 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Lê Lai |
1,00 |
|
|
65.64 |
Nguyễn Tri Phương |
Quốc lộ 9 |
Đường Minh Mạng |
1,00 |
|
|
65.65 |
Nguyễn Trường Tộ |
Nhà ông Tiếp |
Đường Hải Thượng Lãn Ông |
1,00 |
|
|
65.66 |
Nguyễn Tự Như |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) |
1,00 |
|
|
65.67 |
Nguyễn Văn Cừ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.68 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.69 |
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.70 |
Ông Ích Khiêm |
Đường Lê Thế Hiếu |
Đường Kim Đồng |
1,00 |
|
|
65.71 |
Phạm Văn Đồng |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Thế Tiết |
1,00 |
|
|
65.72 |
Phan Bội Châu |
Đường Bạch Đằng |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
65.73 |
Phan Đăng Lưu |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.74 |
Phan Huy Chú |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) |
1,00 |
|
|
65.75 |
Phùng Hưng |
Đường Lê Thế Tiết |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.76 |
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) |
Đường Bạch Đằng |
Đường Cao Bá Quát |
1,00 |
|
|
65.77 |
Tô Hiệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.78 |
Tố Hữu |
Đường Thạch Hãn |
Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 |
1,00 |
|
|
65.79 |
Tố Hữu nối dài |
Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 |
Đường Thạch Hãn |
1,00 |
|
|
65.80 |
Tôn Đức Thắng |
Quốc lộ 9 |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|
|
65.81 |
Trần Hưng Đạo |
Quốc lộ 9 |
Giáp Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
65.82 |
Trần Mạnh Quỳ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Ngô Quyền |
1,00 |
|
|
65.83 |
Trần Phú |
Đường Nguyễn Huệ |
Giáp Quốc lộ 9 |
1,00 |
|
|
65.84 |
Trần Quý Cáp |
Quốc lộ 9 |
Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) |
1,00 |
|
|
65.85 |
Trần Quỳnh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.86 |
Trần Thị Tâm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
|
|
65.87 |
Trương Vĩnh Ký |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
65.88 |
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
65.89 |
Đường chính của bản Hà, bản Lệt |
Còn lại |
1,00 |
||
|
65.90 |
Đường đi vào Khu Công nghiệp |
Quốc lộ 9 |
Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành |
1,00 |
|
|
65.91 |
Đường chính của bản Xi Núc còn lại |
Còn lại |
1,00 |
||
|
65.92 |
Đường chính đi thôn Xi Núc |
Quốc lộ 9 |
Suối Long Phụng |
1,00 |
|
|
65.93 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
65.94 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
65.95 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
66 |
Xã Lìa |
|
|
|
|
|
66.1 |
Đường tỉnh 586 |
Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 |
Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 |
1,20 |
|
|
Địa giới xã Thanh cũ |
Đến giáp thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8 |
Đến hết thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 |
1,20 |
|||
|
Cầu La La |
Đến hết thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 |
Đến hết thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 |
Giáp địa giới xã Thanh cũ |
1,60 |
|||
|
Từ thửa đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 |
Đến hết thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 |
Đến hết thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 |
Đến hết thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 |
1,20 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 |
Đến hết thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 |
Đến hết thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 |
1,60 |
|||
|
Từ giáp thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 |
Đến giáp địa giới xã A Dơi |
1,60 |
|||
|
66.2 |
Đường từ xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ |
Ngã ba xã Thuận cũ |
Hết thửa đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215-Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59 |
1,20 |
|
|
66.3 |
Đường đi thôn A Sau |
Đường tỉnh 586 |
Đất hộ ông Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ |
1,20 |
|
|
66.4 |
Đường trung tâm xã |
Đường tỉnh 586 |
Đến hết đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô. |
1,20 |
|
|
66.5 |
Tuyến đường |
Đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông |
Hết đất hộ ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan |
1,20 |
|
|
66.6 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
66.7 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,20 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,20 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,20 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,20 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
67 |
Xã Tân Lập |
|
|
|
|
|
67.1 |
Quốc lộ 9 |
Địa giới xã Tân Lập cũ |
Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa |
1,60 |
|
|
Đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài |
Giáp địa giới xã Tân Liên cũ |
1,60 |
|||
|
Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà |
Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ |
1,30 |
|||
|
Đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài |
Hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận |
1,30 |
|||
|
Đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận |
Giáp địa giới xã Tân Long cũ |
1,60 |
|||
|
67.2 |
Đường ĐH 86 |
Quốc lộ 9 |
Đến hết thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 |
2,50 |
|
|
Hết thửa đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 |
Đến hết thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 |
2,00 |
|||
|
Đến hết thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 |
Đến hết thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39 |
2,00 |
|||
|
67.3 |
Đường chính đi suối La La |
Quốc lộ 9 |
Suối La La |
1,00 |
|
|
67.4 |
Đường trung tâm xã Tân Lập cũ |
Giáp thửa đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11 |
Giáp Quốc lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11) |
2,00 |
|
|
Giáp Quốc lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11) |
Đến hết thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11 |
2,00 |
|||
|
67.5 |
Đường trung tâm xã tuyến 1 |
Nhà ông Nguyễn Văn Quang |
Cổng chào thôn Tân Hào |
1,50 |
|
|
67.6 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
67.7 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,30 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,30 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,30 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,30 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
68 |
Xã Ái Tử |
|
|
|
|
|
68.1 |
Đường ĐH 48 |
Đường sắt |
Trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang cũ |
1,00 |
|
|
Đường sắt |
Đường Hùng Vương |
1,00 |
|||
|
Đoạn qua xã Triệu Giang cũ |
1,00 |
||||
|
Đi qua xã Ái Tử (đoạn còn lại) |
1,00 |
||||
|
68.2 |
Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ |
1,00 |
||
|
68.3 |
Đường ĐH 45B |
Cầu An Mô |
Đường Quốc lộ 49C |
1,00 |
|
|
68.4 |
Quốc lộ 49C |
Đoạn qua xã Triệu Long cũ |
1,50 |
||
|
68.5 |
Quốc lộ 1A cũ |
Đoạn qua xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ |
1,00 |
||
|
68.6 |
Đường ĐH 49B |
Đường sắt |
Hồ Gia Chám |
1,00 |
|
|
68.7 |
Đường ĐH 45 |
Đoạn qua xã Triệu Long cũ |
1,00 |
||
|
68.8 |
Đường ĐH 45D |
Đoạn qua xã Triệu Long cũ |
1,00 |
||
|
68.9 |
Đường ĐH 45C |
Đoạn qua xã Triệu Giang cũ |
1,00 |
||
|
68.10 |
ĐH 48B (đường Trừ lấu) |
Đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử |
Cống chui Cam Lộ - La Sơn |
1,00 |
|
|
68.11 |
ĐT 579 (đường Trừ lấu) |
Đoạn từ đường sắt |
Hết Trụ sở UBND xã |
1,00 |
|
|
Đi qua xã Ái Tử (Đoạn còn lại) |
1,00 |
||||
|
68.12 |
Đường Đặng Dung |
Địa bàn xã Triệu Ái cũ |
1,00 |
||
|
68.13 |
Đường Hùng Vương nối dài |
Cầu Vĩnh Phước |
ĐT 579 (đường Trừ lấu) |
1,00 |
|
|
68.14 |
Đường Nguyễn Hoàng |
Địa bàn xã Triệu Ái cũ |
1,00 |
||
|
68.15 |
Tuyến đường |
Điểm nút Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ) |
Hết Trụ sở UBND xã Triệu Giang cũ |
1,00 |
|
|
68.16 |
Tuyến tránh QL1 |
Đoạn qua xã Triệu Giang (cũ) |
1,00 |
||
|
68.17 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
68.18 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
69 |
Xã Nam Cửa Việt |
|
|
|
|
|
69.1 |
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam |
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,60 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu An cũ |
1,60 |
||||
|
Khu kinh tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ |
1,60 |
||||
|
69.2 |
Quốc lộ 49C |
Đoạn qua xã Triệu Tân cũ |
1,60 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Phước cũ |
1,60 |
||||
|
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,60 |
||||
|
69.3 |
Đường ĐH 44C |
Đoạn qua xã Triệu Vân cũ |
1,30 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,30 |
||||
|
69.4 |
Đường ĐH 44B |
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,30 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Vân cũ |
1,30 |
||||
|
69.5 |
Đường ĐH 46 |
Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng) |
Cống Việt Yên |
1,20 |
|
|
Điểm nút đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ |
Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng) |
1,20 |
|||
|
69.6 |
Đường ĐH 42 |
Đoạn qua xã Triệu An cũ |
1,30 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Vân cũ |
1,30 |
||||
|
69.7 |
Đường ĐH 41 |
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,30 |
||
|
69.8 |
Đường ĐH 44D |
Đoạn phía Tây Nam Kênh N3 |
1,30 |
||
|
Đoạn phía Đông Bắc Kênh N3 |
1,30 |
||||
|
69.9 |
Đường ĐH 43B |
Đoạn phía Tây Nam Kênh N3 |
1,30 |
||
|
69.10 |
Đường ĐH 44 |
Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ |
1,30 |
||
|
69.11 |
Đường ĐH 44E |
Đoạn phía Tây Nam Kênh N3 |
1,30 |
||
|
69.12 |
Đường QL49C vào cảng cá |
Cả tuyến đường |
1,20 |
||
|
69.13 |
Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49C |
Quốc lộ L49C |
Cuối tuyến |
1,20 |
|
|
69.14 |
Đường vào Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ) |
Cả tuyến đường |
1,20 |
||
|
69.15 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục này |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,10 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,10 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,10 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,10 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
69.16 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục này |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,10 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,10 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,10 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,10 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
69.17 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục này |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,10 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,10 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,10 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,10 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
70 |
Xã Triệu Bình |
|
|
|
|
|
70.1 |
Đường tỉnh 578B |
Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||||
|
70.2 |
Quốc lộ 49C |
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ |
1,50 |
||||
|
70.3 |
Đường ĐH 46 |
Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Độ cũ |
1,50 |
||||
|
70.4 |
Đường ĐH 47 |
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ |
1,50 |
||||
|
70.5 |
Đường ĐH 46B |
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Độ cũ |
1,50 |
||||
|
70.6 |
Đường ĐH 45C |
Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ |
1,50 |
||
|
Đường vào xã Triệu Thuận cũ |
1,50 |
||||
|
70.7 |
Đường ĐH 46C |
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||
|
70.8 |
Đường ĐH 46E |
Đoạn qua xã Triệu Đại cũ |
1,50 |
||
|
70.9 |
Đường ĐH 45B |
Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ |
1,50 |
||
|
70.10 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
70.11 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,50 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,50 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,50 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,50 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
71 |
Xã Triệu Cơ |
|
|
|
|
|
71.1 |
Quốc lộ 49C |
Đoạn qua xã Triệu Tài cũ |
1,50 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Trung cũ |
1,00 |
||||
|
71.2 |
Đường ĐH 44 |
Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) |
1,00 |
||
|
Đoạn qua xã Triệu Tài cũ |
1,00 |
||||
|
71.3 |
Đường ĐH 43 |
Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam |
Quốc lộ 49C |
1,00 |
|
|
Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam |
Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân |
1,00 |
|||
|
71.4 |
Đường ĐH 41 |
Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) |
Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh) |
Địa giới xã Triệu Trạch cũ |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên) |
Địa giới xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ) |
1,00 |
|||
|
71.5 |
Đường ĐH 42 |
Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) |
1,00 |
||
|
71.6 |
Đường ĐH 43 cũ |
Thôn An Trú, xã Triệu Tài |
Chợ hôm Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ |
1,00 |
|
|
71.7 |
Đường ĐH 43B |
Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ |
1,00 |
||
|
71.8 |
Đường ĐH 43C |
Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ |
1,00 |
||
|
71.9 |
Đường ĐH 45 |
Đoạn qua xã Triệu Tài cũ |
1,00 |
||
|
71.10 |
Đường ĐH 47 |
Đoạn qua xã Triệu Tài cũ |
1,00 |
||
|
71.11 |
Quốc lộ 49C cũ |
Đoạn qua xã Triệu Trung cũ |
1,00 |
||
|
71.12 |
Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam |
Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ |
1,20 |
||
|
71.13 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
71.14 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
72 |
Xã Triệu Phong |
|
|
|
|
|
72.1 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
|
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
||||
|
72.2 |
Quốc lộ 1A |
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
||
|
72.3 |
Quốc lộ 49C |
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ |
1,30 |
||
|
72.4 |
Đường ĐH 47B |
Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì |
Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C |
1,00 |
|
|
72.5 |
Đường ĐH 47C |
Đường Quốc lộ 49C |
Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn |
1,00 |
|
|
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) |
1,00 |
||||
|
72.6 |
Đường ĐH 49 |
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
||
|
Địa giới phường An Đôn cũ |
Trấm Đường ĐH 50 cũ |
1,00 |
|||
|
72.7 |
Đường ĐH 49B |
Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
||
|
72.8 |
Đường ĐH 45 |
Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) |
Đường ĐH43 |
1,00 |
|
|
72.9 |
Đường ĐH 44 |
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ |
1,00 |
||
|
72.10 |
Đường ĐH 47 |
Đoạn qua xã Triệu Thành cũ |
1,00 |
||
|
72.11 |
Đặng Dân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.12 |
Đặng Dung |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.13 |
Đặng Thí |
Bệnh viện Triệu Phong |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong |
1,00 |
|||
|
72.14 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng |
1,00 |
|||
|
72.15 |
Đoàn Bá Thừa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.16 |
Đoàn Khuê |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.17 |
Đoàn Lân |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.18 |
Hai Bà Trưng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
72.19 |
Hoàng Diệu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.20 |
Hoàng Thị Ái |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.21 |
Hồng Chương |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
|
Đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
72.22 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.23 |
Lê Duẩn |
Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái |
Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng |
1,00 |
|
|
72.24 |
Lê Hồng Phong |
Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
72.25 |
Lê Hữu Trữ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.26 |
Lê Lợi |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.27 |
Lê Quý Đôn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.28 |
Lê Thế Tiết |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.29 |
Lê Văn Kỉnh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.30 |
Lý Thái Tổ |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.31 |
Lý Thường Kiệt |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.32 |
Nguyễn Chí Thanh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.33 |
Nguyễn Du |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Hoàng |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Hoàng |
Cổng Chùa Sắc Tứ |
1,00 |
|||
|
72.34 |
Nguyễn Hoàng |
Quốc lộ 1A |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|
|
72.35 |
Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Hoàng |
Đường Trần Hữu Dực |
1,00 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Hoàng |
1,00 |
|||
|
72.36 |
Nguyễn Hữu Khiếu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.37 |
Nguyễn Hữu Thận |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.38 |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.39 |
Nguyễn Quang Xá |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
Đoạn còn lại |
1,00 |
||||
|
72.40 |
Nguyễn Thị Lý |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.41 |
Nguyễn Trãi |
Đường Lê Duẩn |
Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử |
1,00 |
|
|
72.42 |
Nguyễn Tri Phương |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.43 |
Nguyễn Văn Giáo |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.44 |
Nguyễn Văn Linh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.45 |
Phan Bội Châu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.46 |
Phan Chu Trinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.47 |
Phan Văn Dật |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.48 |
Tố Hữu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.49 |
Tôn Thất Thuyết |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.50 |
Trần Công Tiện |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.51 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Giao nhau với đường Lý Thái Tổ |
1,00 |
|
|
72.52 |
Trần Hữu Dực |
Đoạn còn lại |
1,00 |
||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Lợi |
1,00 |
|||
|
72.53 |
Trần Phú |
Đường Lê Duẩn |
Cầu An Mô |
1,00 |
|
|
72.54 |
Trần Quỳnh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.55 |
Trường Chinh |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.56 |
Trương Định |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.57 |
Trương Văn Hoàn |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.58 |
Văn Cao |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.59 |
Văn Kiếm |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.60 |
Võ Thị Sáu |
Cả tuyến đường |
1,00 |
||
|
72.61 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
1,00 |
|
|
72.62 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) |
1,00 |
|
|
72.63 |
Tuyến đường |
Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 |
1,00 |
||
|
72.64 |
Tuyến đường |
Trụ sở UBND xã |
Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) |
1,00 |
|
|
72.65 |
Tuyến đường |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 |
Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
|
|
72.66 |
Tuyến đường |
Quốc lộ 1A |
Tượng đài các anh hùng liệt sỹ |
1,00 |
|
|
72.67 |
Tuyến đường |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ |
1,00 |
||
|
72.68 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
72.69 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
72.70 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
73 |
Xã Bến Quan |
|
|
|
|
|
73.1 |
Hồ Chí Minh |
Trường Mầm non Bến Quan |
Nhà hàng Bến Quan |
1,00 |
|
|
Nhà hàng Bến Quan |
Giáp địa giới xã Kim Ngân |
1,00 |
|||
|
Trạm Y tế thị trấn |
Trường Mầm non Bến Quan |
1,00 |
|||
|
Trạm Y tế thị trấn |
Cầu Bến Quan |
1,00 |
|||
|
Cầu Bến Quan |
Giáp địa giới xã Cồn Tiên |
1,00 |
|||
|
73.2 |
Đường tỉnh 571 |
Cầu Hạnh Phúc |
Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) |
1,00 |
|
|
Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng) |
Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ |
1,00 |
|||
|
Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ |
Hết địa giới xã Bến Quan |
1,00 |
|||
|
Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh |
Cầu Hạnh Phúc |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan |
Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh |
1,00 |
|||
|
Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan |
Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan |
1,00 |
|||
|
Cầu Khe Cáy |
Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan |
1,00 |
|||
|
73.3 |
Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 |
Đường có mặt cắt 13,5 m |
1,00 |
||
|
73.4 |
Tuyến đường |
Đường tỉnh 571 |
Đập tràn thôn 4 |
1,00 |
|
|
73.5 |
Tuyến đường |
Đường Hồ Chí Minh |
Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 |
1,00 |
|
|
73.6 |
Tuyến đường |
Đường tỉnh 571 |
Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4 |
1,00 |
|
|
73.7 |
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ) |
Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m |
1,00 |
||
|
Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m |
1,00 |
||||
|
73.8 |
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ) |
Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m |
1,00 |
||
|
Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m |
1,00 |
||||
|
73.9 |
Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) |
|
|
1,00 |
|
|
73.10 |
Tuyến đường gom dân sinh |
Ngã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan) |
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan) |
1,00 |
|
|
73.11 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
73.12 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
73.13 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
74 |
Xã Cửa Tùng |
|
|
|
|
|
74.1 |
Đường tỉnh 574 |
Từ ngã 3 Hiền Lương |
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ) |
1,00 |
|
|
Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ) |
Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|||
|
Đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 23) |
Đường Quốc lộ 9D |
1,00 |
|||
|
74.2 |
Quốc lộ 9D |
Cầu Cửa Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3) |
Cầu Đúc |
1,00 |
|
|
Cầu Đúc |
Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ) |
1,00 |
|||
|
Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ) |
Bưu điện Rú Lịnh |
1,00 |
|||
|
74.3 |
Quốc lộ 1A |
Cầu Hiền Lương |
Giáp địa giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa) |
1,00 |
|
|
74.4 |
Đường 4 Thạch |
Ngã 3 Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) |
Đường du lịch biển |
1,00 |
|
|
74.5 |
Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng |
Nhà nghỉ Cục Thuế |
Đường Quốc lộ 9D |
1,00 |
|
|
74.6 |
Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc) |
Ngã 3 Cầu Đúc |
Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ) |
1,00 |
|
|
Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ) |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Lợi |
1,00 |
|||
|
74.7 |
Đường kết nối chợ Do |
Ngã tư Chợ Do |
Nhà văn hóa thôn Tân An 2 |
1,00 |
|
|
Nhà văn hoá thôn Tân An 2 |
Ngã tư nghĩa địa Tùng Luật |
1,00 |
|||
|
Ngã tư Chợ Do |
Cổng chào thôn Cát |
1,00 |
|||
|
Cổng chào thôn Cát |
Ngã tư nhà ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18) |
1,00 |
|||
|
Đường tỉnh 574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22) |
Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|||
|
Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22) |
Ngã tư sân vận động thôn An Du Nam 1 |
1,00 |
|||
|
74.8 |
Đường Trạm đèn |
Đối diện Đồn Biên phòng 204 |
Đường tỉnh 574 (trạm đèn biển) |
1,00 |
|
|
74.9 |
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý Hải |
Đường tỉnh 574 |
Quốc lộ 9D |
1,00 |
|
|
74.10 |
Đường vào cảng cá |
Ngã 3 Quốc lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9) |
Cảng cá Cửa Tùng |
1,00 |
|
|
74.11 |
Đường vào Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũ |
Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên |
Đường Quốc lộ 9D |
1,00 |
|
|
74.12 |
Đoạn đi Bến đò B |
Tại thửa đất số 1039, tờ BĐĐC số 9 |
Địa giới xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ) |
1,00 |
|
|
74.13 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
74.14 |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
74.15 |
Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
75 |
Xã Vĩnh Hoàng |
|
|
|
|
|
75.1 |
Quốc lộ 9D |
Cổng chào thôn Nam Phú |
Cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ |
1,00 |
|
|
Ranh giới TT Hồ Xá cũ |
Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ |
1,00 |
|||
|
Cổng chào thôn Nam Cường |
Cổng chào phía Nam xã Kim Thạch |
1,00 |
|||
|
75.2 |
Quốc lộ 1A |
Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
Giáp địa giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ) |
1,00 |
|
|
Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
Địa giới xã Hiền Thành (cũ) |
1,00 |
|||
|
75.3 |
Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái |
Ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ) |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
1,00 |
|
|
75.4 |
Tuyến đường |
Cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A) |
Ngã ba rẽ về Vĩnh Thái |
1,00 |
|
|
75.5 |
Đường Nam - Trung - Thái |
Cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
1,00 |
|
|
75.6 |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) |
Đường tỉnh 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa) |
Đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) |
1,00 |
|
|
75.7 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
75.8 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
76 |
Xã Vĩnh Linh |
|
|
|
|
|
76.1 |
Đưởng tỉnh 571 |
Ngã ba Sa Lung |
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ |
1,00 |
|
|
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) |
Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ |
1,00 |
|||
|
76.2 |
Quốc lộ 1A cũ |
Địa giới TT Hồ Xá cũ |
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ |
1,00 |
|
|
76.3 |
Quốc lộ 1A |
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ |
Giáp ngã ba Quốc lộ 9D |
1,00 |
|
|
76.4 |
Cao Bá Quát |
Quốc lộ 1A |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
1,00 |
|
|
76.5 |
Chu Văn An |
Quốc lộ 1A |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
76.6 |
Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lê Duẩn |
Đường Lý Thánh Tông |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thánh Tông |
Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ |
1,00 |
|||
|
76.7 |
Đường Bờ Sông |
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) |
1,00 |
||
|
76.8 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
1,00 |
|
|
76.9 |
Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Phú (sân vận động huyện) |
1,00 |
|
|
76.10 |
Hoàng Văn Thụ |
Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ |
1,00 |
|
|
76.11 |
Hùng Vương |
Quốc lộ 1A |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|||
|
76.12 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đường Lê Hồng Phong |
Hết đường |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) |
Đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|||
|
76.13 |
Lê Duẩn |
Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền |
Cầu chợ Mai |
1,00 |
|
|
Cầu chợ Mai |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
1,00 |
|||
|
Ngã tư rẽ vào Lâm trường |
Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
1,00 |
|||
|
Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền |
1,00 |
|||
|
Ngã tư rẽ vào Lâm trường |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long) |
1,00 |
|||
|
76.14 |
Kiệt 34 Lê Duẩn |
Quốc lộ 1A |
Hết ranh giới đất nhà bà Hoa |
1,00 |
|
|
76.15 |
Lê Hồng Phong |
Đường Trần Phú |
Lê Hữu Trác |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Giáp Trần Phú |
1,00 |
|||
|
76.16 |
Lê Hữu Trác |
Nhà số 15 |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
1,00 |
|||
|
Đường Nguyễn Văn Linh |
Hết ranh giới nhà số 15 |
1,00 |
|||
|
76.17 |
Lê Thế Hiếu |
Quốc lộ 1A |
Hết đường |
1,00 |
|
|
76.18 |
Lý Thánh Tông |
Quốc lộ 1A |
Hết thửa đất nhà số 51 |
1,00 |
|
|
Hết thửa đất nhà số 51 |
Hết đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|||
|
76.19 |
Lý Thường Kiệt |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã 3 Đường Trần Phú |
1,00 |
|
|
Đường Trần Phú |
Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) |
1,00 |
|||
|
76.20 |
Ngô Quyền |
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|||
|
76.21 |
Nguyễn Du |
Quốc lộ 1A |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,00 |
|
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|||
|
76.22 |
Nguyễn Lương Bằng |
Đường Cao Bá Quát |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Cao Bá Quát |
1,00 |
|||
|
76.23 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Quốc lộ 1A |
Trần Phú |
1,00 |
|
|
Đường Trần Phú |
Giáp địa giới xã Vĩnh Nam |
1,00 |
|||
|
76.24 |
Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,00 |
|||
|
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|||
|
76.25 |
Nguyễn Văn Cừ |
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đường Lê Hữu Trác |
1,00 |
|||
|
Quốc lộ 1A |
Giáp Trần Phú |
1,00 |
|||
|
76.26 |
Nguyễn Văn Linh |
Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh |
Đường Phạm Văn Đồng |
1,00 |
|||
|
Đường Phạm Văn Đồng |
Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông |
1,00 |
|||
|
76.27 |
Phạm Văn Đồng |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Hữu Trác |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|||
|
76.28 |
Phan Huy Chú |
Quốc lộ 1A |
Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43) |
1,00 |
|
|
76.29 |
Quang Trung (Quốc lộ 9D) |
Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) |
Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) |
1,00 |
|||
|
76.30 |
Tôn Đức Thắng |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,00 |
|
|
Quốc lộ 1A |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
|||
|
76.31 |
Trần Hưng Đạo |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Lý Thánh Tông |
1,00 |
|
|
Đường Hùng Vương |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
|||
|
76.32 |
Trần Phú |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Quang Trung |
1,00 |
|
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|||
|
Đường Quang Trung |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
|||
|
76.33 |
Võ Thị Sáu |
Quốc lộ 1A |
Hoàng Văn Thụ |
1,00 |
|
|
76.34 |
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m |
1,00 |
||
|
76.35 |
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m |
1,00 |
||
|
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m |
1,00 |
||||
|
76.36 |
Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m |
1,00 |
||
|
76.37 |
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m |
1,00 |
||
|
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m |
1,00 |
||||
|
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m |
1,00 |
||||
|
76.38 |
Tuyến đường |
Ngã ba Quốc lộ 9D |
Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ |
1,00 |
|
|
76.39 |
Tuyến đường |
Cầu Nam Bộ |
Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) |
1,00 |
|
|
76.40 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m |
1,00 |
||
|
76.41 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) |
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m |
1,00 |
||
|
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m |
1,00 |
||||
|
76.42 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
76.43 |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
76.44 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
77 |
Xã Vĩnh Thủy |
|
|
|
|
|
77.1 |
Đường tỉnh 573B (đường Lâm - Thủy) |
Ngã ba Cầu Châu Thị |
Đến Cầu Phúc Lâm |
1,00 |
|
|
77.2 |
Hồ Chí Minh |
Đoạn qua xã Vĩnh Thủy |
1,00 |
||
|
77.3 |
Đường tỉnh 573A (đường Lâm - Sơn) |
Ngã ba Đường tỉnh 573B |
Giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn) |
1,00 |
|
|
77.4 |
Đường tránh Quốc lộ 1A |
Giáp địa giới thị trấn Hồ Xá cũ |
Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ |
1,00 |
|
|
77.5 |
Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định |
Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định |
|
||
|
77.6 |
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Lâm, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
|
78 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
|
|
|
|
|
78.1 |
Các tuyến đường tại đặc khu Cồn Cỏ |
a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên |
1,00 |
||
|
b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m |
1,00 |
||||
|
c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m |
1,00 |
||||
|
d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m |
1,00 |
||||
|
đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh