Quyết định 5161/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 5161/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5161/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà giáo ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026 - 2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Căn cứ Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn cứ Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn cứ Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo;
Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập;
Căn cứ Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập;
Căn cứ Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp;
Căn cứ Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 8327/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này “Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh”.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5161/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà giáo ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026 - 2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Căn cứ Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn cứ Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn cứ Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo;
Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập;
Căn cứ Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập;
Căn cứ Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp;
Căn cứ Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 8327/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này “Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SẮP
XẾP MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG
LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm
2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết xây dựng phương án
Sau sáp nhập, Thành phố Hồ Chí Minh có mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên lớn nhất cả nước, với 2.188 cơ sở giáo dục công lập, tuy nhiên nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
Thực hiện Thông báo kết luận số 105-TB/VPTW ngày 24/6/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026-2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo; Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08/5/2026 của Chính phủ về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới; Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06/7/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với chủ trương chuyển mạnh từ tư duy “quản lý giáo dục” sang “quản trị phát triển giáo dục”; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bố dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục;
Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn.
Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.
Việc sắp xếp mạng lưới với đổi mới quản trị nhà trường và tinh gọn đầu mối quản lý không chỉ nhằm giảm đầu mối một cách cơ học, mà còn gắn với đổi mới quản trị nhà trường, tăng cường phân cấp, phân quyền, đẩy mạnh chuyển đổi số và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện. Phương án sẽ là cơ sở quan trọng để giao quyền tự chủ cho cấp cơ sở thực thi việc sáp nhập, bảo đảm tiến độ của Trung ương và bảo vệ quyền tiếp cận giáo dục của người học.
2.1. Các văn bản của Đảng và Trung ương
Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương.
Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026-2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.
2.2. Các văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội và Chính phủ
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14.
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15.
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15.
Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15.
Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm viên chức.
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.
Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập.
Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo.
Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.
Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.
Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập.
2.3. Các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ
Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục.
Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ.
2.4. Các văn bản của Thành phố Hồ Chí Minh
Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 105/NQ-CP.
Công văn số 5433/UBND-VX ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Thông báo số 1203-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
Thông báo số 863/TB-VP ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về Kết luận của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Nguyễn Mạnh Cường tại buổi làm việc nghe báo cáo sắp xếp, tổ chức lại mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Công văn số 20119/VP-VX ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về việc triển khai Kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục nghề nghiệp công lập.
THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC HIỆN NAY
1. Quy mô mạng lưới các cơ sở giáo dục hiện nay
Thành phố Hồ Chí Minh là một trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục đặc biệt quan trọng. Để đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân, Thành phố hiện đang duy trì một mạng lưới cơ sở giáo dục công lập có quy mô rất lớn, bao phủ đa dạng các cấp học, loại hình, từ trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, cho đến các trường liên cấp phổ thông và hệ thống các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên với tổng cộng 2.188 cơ sở giáo dục. Cụ thể:
- Trường mầm non: 694 trường.
- Trường tiểu học: 778 trường.
- Trường trung học cơ sở: 449 trường.
- Trường trung học phổ thông: 159 trường
- Trường tiểu học và trung học cơ sở: 14 trường.
- Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông: 14 trường.
- Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông: 02 trường.
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: 41 Trung tâm.
- Trường chuyên biệt: 37 trường.
(Đính kèm Phụ lục 1 Danh sách các đơn vị sự nghiệp)
Về cơ bản, trong những năm qua, mạng lưới trường lớp của Thành phố đã phát huy vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng tăng của con em nhân dân, góp phần hoàn thành xuất sắc các mục tiêu phổ cập giáo dục các cấp. Tuy nhiên, trước yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo tinh thần Kết luận số 210-KL/TW ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XIII và Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, việc duy trì nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
2. Những mặt hạn chế, bất cập của mạng lưới trường lớp hiện nay
- Quy mô của nhiều cơ sở giáo dục còn nhỏ lẻ, phân tán: Sự phát triển nhiều trường còn có quy mô nhỏ, phân tán chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
- Thách thức đối với năng lực quản lý nhà nước của tuyến cơ sở: Việc tiếp nhận và quản lý trực tiếp sẽ tạo ra áp lực hành chính vượt quá khả năng điều hành của chính quyền tuyến cơ sở.
Đánh giá một cách tổng thể, thực trạng mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố hiện nay đang đòi hỏi phải có sự tái cấu trúc mạnh mẽ. Chuyển đổi mô hình quản trị nhà trường, nâng cao hiệu suất đầu tư, tập trung nguồn lực phát triển đội ngũ nhà giáo, đáp ứng yêu cầu chuyển giao quản lý theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH SẮP XẾP
Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bổ dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục.
Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn.
Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.
2.1. Mục tiêu tổng quát
Tổ chức lại hệ thống các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập theo hướng tinh gọn, khắc phục triệt để tình trạng nhiều điểm nhỏ, lẻ. Chuyển trọng tâm từ "quản lý hành chính" sang "quản trị nhà trường"; “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”, nhằm tối ưu hóa nguồn lực đầu tư công và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.
2.2. Mục tiêu
- Bảo đảm tinh gọn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển của từng địa phương.
- Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ.
- Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của Nhân dân.
Để bảo đảm sự đồng thuận của dư luận xã hội và tính khoa học trong giáo dục, việc sáp nhập tuân thủ các nguyên tắc:
3.1. Nguyên tắc sắp xếp chung
- Việc rà soát, sắp xếp các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố phải lấy mục tiêu nâng cao chất lượng giáo dục, đảm bảo chuyên môn, phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển, hiệu quả đầu tư và năng lực quản trị làm định hướng xuyên suốt, bền vững; không thực hiện sắp xếp một cách cơ học chỉ nhằm giảm đầu mối; tuyệt đối không để học sinh do hoàn cảnh khó khăn mà không được đến trường.
- Tuân thủ các nguyên tắc chuyên môn và khoa học giáo dục; phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi, cấp học và loại hình cơ sở giáo dục - đào tạo.
- Lấy người học làm trung tâm. Bảo đảm quyền học tập và cơ hội tiếp cận giáo dục; tạo điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh đến trường, không làm phát sinh thêm rào cản địa lý và chi phí; tuyệt đối không ảnh hưởng đến công tác huy động học sinh ra lớp để duy trì và nâng cao kết quả phổ cập giáo dục.
- Hạn chế tối đa tác động tiêu cực đến hoạt động dạy học, tâm lý của học sinh, nhà giáo và cha mẹ học sinh.
- Việc sắp xếp các cơ sở giáo dục phải gắn với đảm bảo các điều kiện chuẩn bị thật tốt cho khai giảng năm học mới 2026 - 2027.
3.2. Nguyên tắc sắp xếp bổ sung
Từ thực tiễn giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh, phương án sắp xếp bổ sung một số nguyên tắc đặc thù. Các nguyên tắc này được đúc kết từ chính thực tiễn giáo dục và không gian đô thị của Thành phố, làm cơ sở xuyên suốt để bảo vệ quyền lợi người học và giữ vững chất lượng giáo dục, cụ thể:
- Không sắp xếp các trường chuyên, trường chuyên biệt;
- Không sáp nhập các trường mầm non, phổ thông đang thực hiện nội dung giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực và quốc tế theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố (ngoại trừ 2 cơ sở có vị trí liền kề).
- Không sáp nhập các trường mầm non chuẩn bị tham gia thí điểm Chương trình Giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 theo Công văn số 2595/BGDĐT-GDMN ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm/ lớp, trường phổ thông dưới 28 lớp. Sau sáp nhập các trường mầm non có tối đa không quá 30 nhóm/lớp, các trường phổ thông có tối đa không quá 100 lớp và không quá 3 điểm trường.
- Sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô lớn với quy mô nhỏ để cùng phát triển.
- Các đơn vị sau sáp nhập tiếp tục thực hiện ổn định, xuyên suốt các nhiệm vụ chuyên môn, các đề án của thành phố theo sự hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Việc sắp xếp cần quan tâm đến các trường được xây dựng mới (bao gồm các cơ sở được đầu tư xây dựng mới, trụ sở dôi dư sau sắp xếp).
- Các trường nằm trên địa bàn giáp ranh giữa các phường, xã, địa phương cần lấy ý kiến của Sở Giáo dục và Đào tạo về phương án sáp nhập.
- Ưu tiên sắp xếp trường cùng cấp học quy mô lớn có các phân hiệu. Tùy theo tình hình địa phương, khoảng cách giữa các điểm trường không quá 2 km.
- Cân nhắc khi thực hiện sắp xếp trường phổ thông nhiều cấp học, xem xét sắp xếp các trường gần nhau trong 1 khu đất giáo dục hoặc liền vách.
- Việc rà soát, lựa chọn các cơ sở giáo dục đưa vào phương án sáp nhập phải tiến hành thẩm định chặt chẽ hồ sơ pháp lý về nguồn gốc đất đai.
- Tên gọi của cơ sở giáo dục sau sáp nhập phải bảo đảm tính khoa học, chuẩn hóa, có ý nghĩa giáo dục, phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa của địa phương.
4. Mô hình trường học sau sắp xếp
Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 và Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành phố Hồ Chí Minh thống nhất áp dụng 02 mô hình quản trị tiên tiến đối với các trường sau sáp nhập:
- Mô hình 1: Trường một cấp học quy mô lớn (hoặc Trung tâm giáo dục thường xuyên) có các phân hiệu: Cấu trúc gồm 01 trường chính có các điểm trường. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, 01 bộ phận hành chính - nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
- Mô hình 2 - Trường phổ thông nhiều cấp học quy mô lớn: Mô hình này được thực hiện tại 1 địa điểm hoặc các địa điểm khác nhau. Cấu trúc gồm 01 trường chính, có các điểm trường với nhiều cấp học. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bộ phận hành chính - nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với cấp học, phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về cấp học, quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
Căn cứ các chủ trương của Đảng, quy định pháp luật của Nhà nước và các văn bản chỉ đạo của Trung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành ủy, Ủy ban nhân dân Thành phố; trên cơ sở đánh giá thực trạng mạng lưới trường lớp và các nguyên tắc sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng các phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cụ thể như sau:
1. Đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trực thuộc Ủy ban nhân dân phường/xã và đặc khu
Mỗi đơn vị hành chính cấp xã phải đảm bảo tối thiểu 01 cơ sở giáo dục mầm non, 01 cơ sở giáo dục phổ thông cung ứng đủ cấp tiểu học, trung học cơ sở, bảo đảm linh hoạt, theo lộ trình, phù hợp với tình hình thực tế địa phương trong tổng thể khu vực; ưu tiên mô hình trường phổ thông có nhiều cấp học tại các khu vực dân cư thưa thớt hoặc nơi có điều kiện đi lại khó khăn.
(Đính kèm Phụ lục 2)
2. Đối với các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Sắp xếp các đơn vị theo loại hình, phù hợp với các quy định hiện hành.
(Đính kèm Phụ lục 3)
- Từ ngày 01/8/2026 đến 05/8/2026: trình Ủy ban nhân dân Thành phố, Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân Thành phố, Thường trực Thành uỷ, Ban Thường vụ Thành ủy phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố.
- Từ ngày 06/8 đến 20/8/2026: Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các đơn vị trực thuộc xây dựng đề án và thực hiện theo phương án tổng thể sắp xếp đã được phê duyệt. Hoàn thành xong trước 20/8/2026.
- Về công tác nhân sự và hồ sơ giáo dục: Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các cơ sở giáo dục trực thuộc tiến độ thực hiện theo Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã; Hướng dẫn của Bộ Nội vụ tại Công văn số 8617/BNV-TCBC ngày 08 tháng 8 năm 2026 về giải quyết chính sách đối với viên chức lãnh đạo, quản lý và nhân sự hỗ trợ giáo dục tại các cơ sở giáo dục; việc chỉnh lý, quản lý bàn giao hồ sơ, tài liệu lưu trữ khi sắp xếp cơ sở giáo dục và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
- Trước ngày 30/12/2026: Đánh giá toàn diện các đối tượng tác động, rút kinh nghiệm công tác sắp xếp; hình thành mô hình quản lý; ổn định công tác quản trị, tài chính, tài sản công; bảo đảm toàn hệ thống vận hành đồng bộ, thông suốt và không gây bất cứ ảnh hưởng nào đến hoạt động chuyên môn dạy và học tại các điểm trường.
4.1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Tư Pháp tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Phương án tổng thể; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực thi tại tuyến cơ sở. Kịp thời chấn chỉnh các phương án "sáp nhập cơ học" vi phạm nguyên tắc.
- Giao tổng hợp báo cáo đề án sắp xếp của các phường, xã; trình kết quả báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Căn cứ thẩm quyền được giao, khẩn trương hoàn thiện việc rà soát và ra Quyết định sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở (bao gồm trường Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên), bảo đảm hoàn thành trước ngày 30/8/2026.
4.2. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
- Trên cơ sở Phương án tổng thể đã được phê duyệt, xây dựng Đề án và quyết định sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn cấp xã theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15, Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15 và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố nếu để xảy ra sai phạm trong quản lý tài sản, gây xáo trộn tiêu cực đến tâm lý đội ngũ hoặc làm phát sinh tình trạng học sinh không thể đến trường do sắp xếp.
- Bố trí, sắp xếp đội ngũ, cán bộ quản lý thuộc thẩm quyền quản lý sau sắp xếp theo các quy định hiện hành.
- Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát các cơ sở giáo dục theo thẩm quyền quản lý thuộc diện sắp xếp trên địa bàn thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao toàn bộ tài chính, tài sản công, đất đai, các khoản nợ phải thu và nợ phải trả theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm công khai, minh bạch, không làm thất thoát tài sản nhà nước.
4.3. Sở Nội vụ
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hướng dẫn mẫu đề án sắp xếp, hướng dẫn việc sắp xếp tổ chức bộ máy, bố trí, sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên.
- Hướng dẫn chuyên môn về thẩm định Đề án vị trí việc làm mới.
- Tham mưu, đề xuất các chính sách đặc thù bảo vệ quyền lợi, bảo lưu chế độ phụ cấp chức vụ cho đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý dôi dư sau sắp xếp, tạo sự đồng thuận trong hệ thống.
4.4. Sở Tư pháp
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4.5. Sở Tài chính
- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm kê, bàn giao tài sản, tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý sử dụng tài sản công và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện điều chuyển tài sản công sau khi nhận đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 37 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
4.6. Sở Xây dựng
Nghiên cứu, đề xuất phương án thiết kế, tổ chức kết nối không gian giáo dục của các điểm trường sau sáp nhập, bảo đảm hệ thống hạ tầng dùng chung được khai thác liên thông, an toàn và tối đa hóa hiệu suất.
4.7. Các cơ sở giáo dục thuộc diện sắp xếp
- Tuyên truyền, phổ biến cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ em, học sinh cha mẹ học sinh để tạo sự đồng thuận, thống nhất trong triển khai thực hiện.
- Duy trì và bảo đảm chất lượng giáo dục, xây dựng phương án hỗ trợ để không làm gián đoạn hoạt động giáo dục của trẻ em, học sinh.
- Thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao hồ sơ, tài sản, cơ sở vật chất, nhân sự khi sắp xếp theo đúng quy định của pháp luật. Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thất thoát, tiêu cực hoặc lãng phí cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, hồ sơ trong quá trình hợp nhất pháp nhân./.
MẠNG
LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Địa bàn |
Tên Đơn vị |
Cấp học |
|
1 |
Đặc khu Côn Đảo |
Trường Mầm Non Sen Hồng |
Mầm non |
|
2 |
Đặc khu Côn Đảo |
Mầm Non Hướng Dương |
Mầm non |
|
3 |
Đặc khu Côn Đảo |
Mầm Non Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
4 |
Đặc khu Côn Đảo |
Tiểu học Cao Văn Ngọc |
Tiểu học |
|
5 |
Đặc khu Côn Đảo |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
THCS |
|
6 |
Phường An Đông |
MN Hoàng Yến |
Mầm non |
|
7 |
Phường An Đông |
MN 8 |
Mầm non |
|
8 |
Phường An Đông |
MN 9 |
Mầm non |
|
9 |
Phường An Đông |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
10 |
Phường An Đông |
TH Huỳnh Mẫn Đạt |
Tiểu học |
|
11 |
Phường An Đông |
TH Chương Dương |
Tiểu học |
|
12 |
Phường An Đông |
TH Phạm Hồng Thái |
Tiểu học |
|
13 |
Phường An Đông |
TH Huỳnh Kiến Hoa |
Tiểu học |
|
14 |
Phường An Đông |
TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
15 |
Phường An Đông |
THCS Kim Đồng |
THCS |
|
16 |
Phường An Đông |
THCS Lý Phong |
THCS |
|
17 |
Phường An Hội Đông |
Trường MN Mai Vàng (CL |
Mầm non |
|
18 |
Phường An Hội Đông |
Trường MN Sen Hồng (CL |
Mầm non |
|
19 |
Phường An Hội Đông |
Trường MN Hoa Sen (CL |
Mầm non |
|
20 |
Phường An Hội Đông |
Trường MN Hoàng Yến (CL |
Mầm non |
|
21 |
Phường An Hội Đông |
Trường MN Ngọc Lan (CL |
Mầm non |
|
22 |
Phường An Hội Đông |
TH Lê Thị Hồng Gấm |
Tiểu học |
|
23 |
Phường An Hội Đông |
TH Lê Hoàn |
Tiểu học |
|
24 |
Phường An Hội Đông |
TH Phan Chu Trinh |
Tiểu học |
|
25 |
Phường An Hội Đông |
TH Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
26 |
Phường An Hội Đông |
TH Lê Đức Thọ |
Tiểu học |
|
27 |
Phường An Hội Đông |
TH Lê Văn Thọ |
Tiểu học |
|
28 |
Phường An Hội Đông |
THCS Phan Tây Hồ |
THCS |
|
29 |
Phường An Hội Đông |
THCS Lý Tự Trọng |
THCS |
|
30 |
Phường An Hội Đông |
THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
31 |
Phường An Hội Tây |
Trường MN Sóc Nâu (CL |
Mầm non |
|
32 |
Phường An Hội Tây |
Trường MN Hướng Dương (CL |
Mầm non |
|
33 |
Phường An Hội Tây |
TH Đặng Thùy Trâm |
Tiểu học |
|
34 |
Phường An Hội Tây |
TH Lam Sơn |
Tiểu học |
|
35 |
Phường An Hội Tây |
TH Lê Quý Đôn |
Tiểu học |
|
36 |
Phường An Hội Tây |
THCS Tân Sơn |
THCS |
|
37 |
Phường An Hội Tây |
THCS Huỳnh Văn Nghệ |
THCS |
|
38 |
Phường An Khánh |
MN An Khánh |
Mầm non |
|
39 |
Phường An Khánh |
MN 19/5 |
Mầm non |
|
40 |
Phường An Khánh |
MN Bình An |
Mầm non |
|
41 |
Phường An Khánh |
MN Thảo Điền |
Mầm non |
|
42 |
Phường An Khánh |
MN An Bình |
Mầm non |
|
43 |
Phường An Khánh |
TH Nguyễn Thị Tư |
Tiểu học |
|
44 |
Phường An Khánh |
THCS Bình An |
THCS |
|
45 |
Phường An Khánh |
TH An Khánh |
Tiểu học |
|
46 |
Phường An Khánh |
TH Huỳnh Văn Ngỡi |
Tiểu học |
|
47 |
Phường An Khánh |
TH An Bình |
Tiểu học |
|
48 |
Phường An Khánh |
THCS An Phú |
THCS |
|
49 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non 19 tháng 5 |
Mầm non |
|
50 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Thiết Mộc Lan |
Mầm non |
|
51 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
Mầm non |
|
52 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Dạ Lý Hương |
Mầm non |
|
53 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Hương Sen |
Mầm non |
|
54 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Hoàng Anh |
Mầm non |
|
55 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Hoa Đào |
Mầm non |
|
56 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non 20-10 |
Mầm non |
|
57 |
Phường An Lạc |
Trường Mầm non Bình Trị Đông B |
Mầm non |
|
58 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
59 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học Đinh Công Tráng |
Tiểu học |
|
60 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa |
Tiểu học |
|
61 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học An Lạc 1 |
Tiểu học |
|
62 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học An Lạc 2 |
Tiểu học |
|
63 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học An Lạc 3 |
Tiểu học |
|
64 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học Bình Trị 2 |
Tiểu học |
|
65 |
Phường An Lạc |
Trường Tiểu học Lê Công Phép |
Tiểu học |
|
66 |
Phường An Lạc |
Trường trung học cơ sở Bình Trị Đông B |
THCS |
|
67 |
Phường An Lạc |
Trường trung học cơ sở An Lạc |
THCS |
|
68 |
Phường An Lạc |
Trường trung học cơ sở Bình Tân |
THCS |
|
69 |
Phường An Lạc |
Trường trung học cơ sở Lê Tấn Bê |
THCS |
|
70 |
Phường An Nhơn |
Trường MN Họa Mi (CL |
Mầm non |
|
71 |
Phường An Nhơn |
Trường MN An Nhơn (CL |
Mầm non |
|
72 |
Phường An Nhơn |
Trường MN Hoa Phượng Đỏ (CL |
Mầm non |
|
73 |
Phường An Nhơn |
TH Nguyễn Viết Xuân |
Tiểu học |
|
74 |
Phường An Nhơn |
TH Hoàng Văn Thụ |
Tiểu học |
|
75 |
Phường An Nhơn |
THCS An Nhơn |
THCS |
|
76 |
Phường An Nhơn |
THCS Nguyễn Văn Nghi |
THCS |
|
77 |
Phường An Phú |
Trường MN Hoa Cúc 10 |
Mầm non |
|
78 |
Phường An Phú |
Trường MN Hoa Mai 5 |
Mầm non |
|
79 |
Phường An Phú |
Trường TH An Phú 3 |
Tiểu học |
|
80 |
Phường An Phú |
Trường TH An Phú |
Tiểu học |
|
81 |
Phường An Phú |
Trường TH Tuy An |
Tiểu học |
|
82 |
Phường An Phú |
Trường TH Lê Thị Trung |
Tiểu học |
|
83 |
Phường An Phú |
Trường TH An Phú 2 |
Tiểu học |
|
84 |
Phường An Phú |
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
THCS |
|
85 |
Phường An Phú Đông |
MN 1 tháng 4 |
Mầm non |
|
86 |
Phường An Phú Đông |
MN Bông Sen |
Mầm non |
|
87 |
Phường An Phú Đông |
MN Bông Hồng |
Mầm non |
|
88 |
Phường An Phú Đông |
MN Sơn Ca 8 |
Mầm non |
|
89 |
Phường An Phú Đông |
TH Phạm Văn Chiêu |
Tiểu học |
|
90 |
Phường An Phú Đông |
TH Hà Huy Giáp |
Tiểu học |
|
91 |
Phường An Phú Đông |
TH Võ Thị Thừa |
Tiểu học |
|
92 |
Phường An Phú Đông |
THCS An Phú Đông |
THCS |
|
93 |
Phường An Phú Đông |
THCS Trần Hưng Đạo |
THCS |
|
94 |
Phường Bà Rịa |
MN Hoàng Oanh |
Mầm non |
|
95 |
Phường Bà Rịa |
MN Phước Hiệp |
Mầm non |
|
96 |
Phường Bà Rịa |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
97 |
Phường Bà Rịa |
MN Họa Mi |
Mầm non |
|
98 |
Phường Bà Rịa |
MN Phước Nguyên |
Mầm non |
|
99 |
Phường Bà Rịa |
Tiểu học Lê Thành Duy |
Tiểu học |
|
100 |
Phường Bà Rịa |
THCS Phước Hưng |
THCS |
|
101 |
Phường Bà Rịa |
Tiểu học Nguyễn Thanh Đằng |
Tiểu học |
|
102 |
Phường Bà Rịa |
THCS Kim Đồng |
THCS |
|
103 |
Phường Bà Rịa |
Tiểu học Trường Sơn |
Tiểu học |
|
104 |
Phường Bà Rịa |
THCS Phước Nguyên |
THCS |
|
105 |
Phường Bà Rịa |
Tiểu học Điện Biên |
Tiểu học |
|
106 |
Phường Bà Rịa |
THCS Nguyễn Du |
THCS |
|
107 |
Phường Bà Rịa |
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
Tiểu học |
|
108 |
Phường Bà Rịa |
THCS Long Toàn |
THCS |
|
109 |
Phường Bàn Cờ |
Mầm Non 1 |
Mầm non |
|
110 |
Phường Bàn Cờ |
Mầm Non 2 |
Mầm non |
|
111 |
Phường Bàn Cờ |
Mầm Non 3 |
Mầm non |
|
112 |
Phường Bàn Cờ |
Mầm Non 5 |
Mầm non |
|
113 |
Phường Bàn Cờ |
Mầm Non 4 |
Mầm non |
|
114 |
Phường Bàn Cờ |
TH Lương Định Của |
Tiểu học |
|
115 |
Phường Bàn Cờ |
TH Nguyễn Sơn Hà |
Tiểu học |
|
116 |
Phường Bàn Cờ |
THCS Bàn Cờ |
THCS |
|
117 |
Phường Bàn Cờ |
TH Nguyễn Thiện Thuật |
Tiểu học |
|
118 |
Phường Bàn Cờ |
THCS Phan Sào Nam |
THCS |
|
119 |
Phường Bàn Cờ |
TH Phan Đình Phùng |
Tiểu học |
|
120 |
Phường Bàn Cờ |
TH Phan Văn Hân |
Tiểu học |
|
121 |
Phường Bàn Cờ |
THCS Thăng Long |
THCS |
|
122 |
Phường Bàn Cờ |
THCS Kiến Thiết |
THCS |
|
123 |
Phường Bảy Hiền |
MN 10 |
Mầm non |
|
124 |
Phường Bảy Hiền |
MN 10A |
Mầm non |
|
125 |
Phường Bảy Hiền |
MN Họa Mi |
Mầm non |
|
126 |
Phường Bảy Hiền |
MN 11 |
Mầm non |
|
127 |
Phường Bảy Hiền |
MN Phú Hòa |
Mầm non |
|
128 |
Phường Bảy Hiền |
MN 12 |
Mầm non |
|
129 |
Phường Bảy Hiền |
TH Phú Thọ Hoà |
Tiểu học |
|
130 |
Phường Bảy Hiền |
TH Lê Thị Hồng Gấm |
Tiểu học |
|
131 |
Phường Bảy Hiền |
TH Nguyễn Văn Trỗi |
Tiểu học |
|
132 |
Phường Bảy Hiền |
TH Lạc Long Quân |
Tiểu học |
|
133 |
Phường Bảy Hiền |
THCS Trần Văn Quang |
THCS |
|
134 |
Phường Bảy Hiền |
TH Cách Mạng Tháng Tám |
Tiểu học |
|
135 |
Phường Bảy Hiền |
TH Nguyễn Khuyến |
Tiểu học |
|
136 |
Phường Bảy Hiền |
TH Trần Quốc Tuấn |
Tiểu học |
|
137 |
Phường Bảy Hiền |
THCS Võ Văn Tần |
THCS |
|
138 |
Phường Bảy Hiền |
THCS Ngô Quyền |
THCS |
|
139 |
Phường Bảy Hiền |
THCS Trường Chinh |
THCS |
|
140 |
Phường Bến Cát |
Trường Mầm non 28.7 |
Mầm non |
|
141 |
Phường Bến Cát |
Trường Mầm non Hướng Dương |
Mầm non |
|
142 |
Phường Bến Cát |
Trường Mầm non Tân Hưng |
Mầm non |
|
143 |
Phường Bến Cát |
Trường Mầm non Hoa Mai |
Mầm non |
|
144 |
Phường Bến Cát |
Trường TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
145 |
Phường Bến Cát |
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
146 |
Phường Bến Cát |
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
Tiểu học |
|
147 |
Phường Bến Cát |
Trường Tiểu học Mỹ Phước |
Tiểu học |
|
148 |
Phường Bến Cát |
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
149 |
Phường Bến Cát |
Trường THCS Mỹ Phước |
THCS |
|
150 |
Phường Bến Cát |
Trường TH Lai Hưng |
Tiểu học |
|
151 |
Phường Bến Cát |
Trường TH Tân Hưng |
Tiểu học |
|
152 |
Phường Bến Cát |
Trường THCS Lai Hưng |
THCS |
|
153 |
Phường Bến Cát |
Trường THCS Lê Quý Đôn |
THCS |
|
154 |
Phường Bến Cát |
Trường THCS Mỹ Thạnh |
THCS |
|
155 |
Phường Bến Thành |
MN Nguyễn Thái Bình |
Mầm non |
|
156 |
Phường Bến Thành |
MN Tuổi Hồng |
Mầm non |
|
157 |
Phường Bến Thành |
MN Phạm Ngũ Lão |
Mầm non |
|
158 |
Phường Bến Thành |
MN Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
159 |
Phường Bến Thành |
MN Bến Thành |
Mầm non |
|
160 |
Phường Bến Thành |
TH Kết Đoàn |
Tiểu học |
|
161 |
Phường Bến Thành |
TH Lê Ngọc Hân |
Tiểu học |
|
162 |
Phường Bến Thành |
TH Khai Minh |
Tiểu học |
|
163 |
Phường Bến Thành |
THCS Đồng Khởi |
THCS |
|
164 |
Phường Bến Thành |
TH Nguyễn Thái Học |
Tiểu học |
|
165 |
Phường Bến Thành |
TH Nguyễn Thái Bình |
Tiểu học |
|
166 |
Phường Bến Thành |
TH Nguyễn Huệ |
Tiểu học |
|
167 |
Phường Bến Thành |
THCS Nguyễn Du Q1 |
THCS |
|
168 |
Phường Bình Cơ |
Trường MN Hoa Cúc |
Mầm non |
|
169 |
Phường Bình Cơ |
TRƯỜNG MN HỘI NGHĨA - CÔNG LẬP |
Mầm non |
|
170 |
Phường Bình Cơ |
Trường TH Bình Mỹ |
Tiểu học |
|
171 |
Phường Bình Cơ |
Trường TH Hội Nghĩa |
Tiểu học |
|
172 |
Phường Bình Cơ |
Trường THCS Hội Nghĩa |
THCS |
|
173 |
Phường Bình Đông |
MN 19/5 |
Mầm non |
|
174 |
Phường Bình Đông |
MN Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
175 |
Phường Bình Đông |
MN Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
176 |
Phường Bình Đông |
MN Thỏ Ngọc |
Mầm non |
|
177 |
Phường Bình Đông |
TH Bông Sao |
Tiểu học |
|
178 |
Phường Bình Đông |
TH Phan Đăng Lưu |
Tiểu học |
|
179 |
Phường Bình Đông |
THCS Phú Lợi |
THCS |
|
180 |
Phường Bình Đông |
TH Bùi Minh Trực |
Tiểu học |
|
181 |
Phường Bình Đông |
THCS Phan Đăng Lưu |
THCS |
|
182 |
Phường Bình Đông |
TH An Phong |
Tiểu học |
|
183 |
Phường Bình Đông |
TH Nguyễn Trung Ngạn |
Tiểu học |
|
184 |
Phường Bình Đông |
TH Hoàng Minh Đạo |
Tiểu học |
|
185 |
Phường Bình Đông |
THCS Sương Nguyệt Anh |
THCS |
|
186 |
Phường Bình Đông |
THCS Bình An |
THCS |
|
187 |
Phường Bình Dương |
Trường MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
188 |
Phường Bình Dương |
TRƯỜNG MN PHÚ CHÁNH |
Mầm non |
|
189 |
Phường Bình Dương |
Trường MN Hòa Phú |
Mầm non |
|
190 |
Phường Bình Dương |
Trường MN Phú Tân |
Mầm non |
|
191 |
Phường Bình Dương |
Trường TH Phú Mỹ |
Tiểu học |
|
192 |
Phường Bình Dương |
Trường TH Hòa Phú |
Tiểu học |
|
193 |
Phường Bình Dương |
Trường TH Phú Tân |
Tiểu học |
|
194 |
Phường Bình Dương |
Trường TH Phú Chánh |
Tiểu học |
|
195 |
Phường Bình Dương |
Trường THCS Hòa Phú |
THCS |
|
196 |
Phường Bình Dương |
Trường THCS Phú Mỹ |
THCS |
|
197 |
Phường Bình Dương |
Trường THCS Phú Chánh |
THCS |
|
198 |
Phường Bình Hòa |
Trường MN Hoa Cúc 9 |
Mầm non |
|
199 |
Phường Bình Hòa |
Trường MN Hoa Cúc 6 |
Mầm non |
|
200 |
Phường Bình Hòa |
Trường MN Bình Hòa |
Mầm non |
|
201 |
Phường Bình Hòa |
Trường TH Bình Hòa |
Tiểu học |
|
202 |
Phường Bình Hòa |
Trường TH Bình Hòa 2 |
Tiểu học |
|
203 |
Phường Bình Hòa |
Trường THCS Nguyễn Thái Bình |
THCS |
|
204 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Mầm non Nguyệt Quế |
Mầm non |
|
205 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Mầm non Hoa Phượng Vỹ |
Mầm non |
|
206 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Mầm non Ánh Mai |
Mầm non |
|
207 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Mầm non Trúc Đào |
Mầm non |
|
208 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Mầm non Đỗ Quyên |
Mầm non |
|
209 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác |
Tiểu học |
|
210 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng |
Tiểu học |
|
211 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Triệu Quang Phục |
Tiểu học |
|
212 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa |
Tiểu học |
|
213 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Bình Thuận |
Tiểu học |
|
214 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Bình Long |
Tiểu học |
|
215 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn |
Tiểu học |
|
216 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Phù Đổng |
Tiểu học |
|
217 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Bình Hưng Hòa |
Tiểu học |
|
218 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường Tiểu học Lạc Hồng |
Tiểu học |
|
219 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường trung học cơ sở Trần Quốc Toản |
THCS |
|
220 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường trung học cơ sở Nguyễn Trãi |
THCS |
|
221 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Trường trung học cơ sở Lạc Long Quân |
THCS |
|
222 |
Phường Bình Lợi Trung |
MN 5 |
Mầm non |
|
223 |
Phường Bình Lợi Trung |
MN 6 |
Mầm non |
|
224 |
Phường Bình Lợi Trung |
MN 11A |
Mầm non |
|
225 |
Phường Bình Lợi Trung |
MN 11B |
Mầm non |
|
226 |
Phường Bình Lợi Trung |
Mầm non 13 |
Mầm non |
|
227 |
Phường Bình Lợi Trung |
TH Yên Thế |
Tiểu học |
|
228 |
Phường Bình Lợi Trung |
TH Bình Lợi Trung |
Tiểu học |
|
229 |
Phường Bình Lợi Trung |
THCS Yên Thế |
THCS |
|
230 |
Phường Bình Lợi Trung |
TH Nguyễn Bá Ngọc |
Tiểu học |
|
231 |
Phường Bình Lợi Trung |
TH Phan Văn Trị |
Tiểu học |
|
232 |
Phường Bình Lợi Trung |
THCS Nguyễn Văn Bé |
THCS |
|
233 |
Phường Bình Lợi Trung |
THCS Bình Lợi Trung |
THCS |
|
234 |
Phường Bình Phú |
MN Rạng Đông Quận |
Mầm non |
|
235 |
Phường Bình Phú |
MN Rạng Đông 10 |
Mầm non |
|
236 |
Phường Bình Phú |
Mầm Non Rạng Đông 11 |
Mầm non |
|
237 |
Phường Bình Phú |
MN Rạng Đông 11A |
Mầm non |
|
238 |
Phường Bình Phú |
TH Phú Định |
Tiểu học |
|
239 |
Phường Bình Phú |
TH Phù Đổng |
Tiểu học |
|
240 |
Phường Bình Phú |
TH Nguyễn Văn Luông |
Tiểu học |
|
241 |
Phường Bình Phú |
THCS Nguyễn Thái Bình |
THCS |
|
242 |
Phường Bình Phú |
THCS Phú Định |
THCS |
|
243 |
Phường Bình Phú |
THCS Nguyễn Văn Luông |
THCS |
|
244 |
Phường Bình Phú |
THCS Lam Sơn |
THCS |
|
245 |
Phường Bình Quới |
MN 27 |
Mầm non |
|
246 |
Phường Bình Quới |
MN 28 |
Mầm non |
|
247 |
Phường Bình Quới |
TH Thanh Đa |
Tiểu học |
|
248 |
Phường Bình Quới |
TH Bình Quới Tây |
Tiểu học |
|
249 |
Phường Bình Quới |
THCS Bình Quới Tây |
THCS |
|
250 |
Phường Bình Quới |
THCS Thanh Đa |
THCS |
|
251 |
Phường Bình Quới |
THCS Cù Chính Lan |
THCS |
|
252 |
Phường Bình Tân |
MNCL Sen Hồng |
Mầm non |
|
253 |
Phường Bình Tân |
MNCL 30-4 |
Mầm non |
|
254 |
Phường Bình Tân |
MNCL Hoa Phượng |
Mầm non |
|
255 |
Phường Bình Tân |
TH Trần Cao Vân |
Tiểu học |
|
256 |
Phường Bình Tân |
TH Hoàng Văn Thụ |
Tiểu học |
|
257 |
Phường Bình Tân |
TH Tân Tạo |
Tiểu học |
|
258 |
Phường Bình Tân |
TH Ngô Quyền |
Tiểu học |
|
259 |
Phường Bình Tân |
TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
260 |
Phường Bình Tân |
TH Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
261 |
Phường Bình Tân |
THCS Lê Ngọc Hân |
THCS |
|
262 |
Phường Bình Tân |
THCS Hồ Văn Long |
THCS |
|
263 |
Phường Bình Tân |
THCS Bình Hưng Hòa |
THCS |
|
264 |
Phường Bình Tân |
THCS Tân Tạo |
THCS |
|
265 |
Phường Bình Tân |
THCS Huỳnh Văn Nghệ |
THCS |
|
266 |
Phường Bình Tây |
MN Rạng Đông 2 |
Mầm non |
|
267 |
Phường Bình Tây |
MN Rạng Đông 5 |
Mầm non |
|
268 |
Phường Bình Tây |
Mầm non Rạng Đông 5A |
Mầm non |
|
269 |
Phường Bình Tây |
MN Rạng Đông 6 |
Mầm non |
|
270 |
Phường Bình Tây |
MN Rạng Đông 9 |
Mầm non |
|
271 |
Phường Bình Tây |
TH Chi Lăng |
Tiểu học |
|
272 |
Phường Bình Tây |
TH Châu Văn Liêm |
Tiểu học |
|
273 |
Phường Bình Tây |
TH Nguyễn Thiện Thuật |
Tiểu học |
|
274 |
Phường Bình Tây |
TH Lê Văn Tám |
Tiểu học |
|
275 |
Phường Bình Tây |
THCS Nguyễn Đức Cảnh |
THCS |
|
276 |
Phường Bình Tây |
TH Võ Văn Tần |
Tiểu học |
|
277 |
Phường Bình Tây |
TH Bình Tiên |
Tiểu học |
|
278 |
Phường Bình Tây |
THCS Hậu Giang |
THCS |
|
279 |
Phường Bình Tây |
THCS Hoàng Lê Kha |
THCS |
|
280 |
Phường Bình Thạnh |
MN 12 |
Mầm non |
|
281 |
Phường Bình Thạnh |
MN 14 |
Mầm non |
|
282 |
Phường Bình Thạnh |
MN 24A |
Mầm non |
|
283 |
Phường Bình Thạnh |
MN 24B |
Mầm non |
|
284 |
Phường Bình Thạnh |
MN 26 |
Mầm non |
|
285 |
Phường Bình Thạnh |
TH Bình Hòa |
Tiểu học |
|
286 |
Phường Bình Thạnh |
TH Trần Quang Vinh |
Tiểu học |
|
287 |
Phường Bình Thạnh |
THCS Rạng Đông |
THCS |
|
288 |
Phường Bình Thạnh |
TH Nguyễn Đình Chiểu |
Tiểu học |
|
289 |
Phường Bình Thạnh |
TH Chu Văn An |
Tiểu học |
|
290 |
Phường Bình Thạnh |
TH Tầm Vu |
Tiểu học |
|
291 |
Phường Bình Thạnh |
TH Bạch Đằng |
Tiểu học |
|
292 |
Phường Bình Thạnh |
THCS Lê Văn Tám |
THCS |
|
293 |
Phường Bình Thới |
Trường mầm non Hoa Sen |
Mầm non |
|
294 |
Phường Bình Thới |
Trường mầm non Bé Ngoan |
Mầm non |
|
295 |
Phường Bình Thới |
Trường mầm non Hoa Mai |
Mầm non |
|
296 |
Phường Bình Thới |
Trường mầm non Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
297 |
Phường Bình Thới |
Trường mầm non Tuổi Hồng |
Mầm non |
|
298 |
Phường Bình Thới |
TH Lạc Long Quân |
Tiểu học |
|
299 |
Phường Bình Thới |
TH Hàn Hải Nguyên |
Tiểu học |
|
300 |
Phường Bình Thới |
THCS Chu Văn An |
THCS |
|
301 |
Phường Bình Thới |
THCS Nguyễn Văn Phú |
THCS |
|
302 |
Phường Bình Thới |
TH Nguyễn Bá Ngọc |
Tiểu học |
|
303 |
Phường Bình Thới |
TH Thái Phiên |
Tiểu học |
|
304 |
Phường Bình Thới |
TH Phùng Hưng |
Tiểu học |
|
305 |
Phường Bình Tiên |
MN Rạng Đông 1 |
Mầm non |
|
306 |
Phường Bình Tiên |
MN Rạng Đông 4 |
Mầm non |
|
307 |
Phường Bình Tiên |
MN Rạng Đông 3 |
Mầm non |
|
308 |
Phường Bình Tiên |
MN Rạng Đông 7 |
Mầm non |
|
309 |
Phường Bình Tiên |
MN Rạng Đông 8 |
Mầm non |
|
310 |
Phường Bình Tiên |
TH Phạm Văn Chí |
Tiểu học |
|
311 |
Phường Bình Tiên |
TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
312 |
Phường Bình Tiên |
TH Nguyễn Huệ |
Tiểu học |
|
313 |
Phường Bình Tiên |
TH Nhật Tảo |
Tiểu học |
|
314 |
Phường Bình Tiên |
THCS Văn Thân |
THCS |
|
315 |
Phường Bình Tiên |
TH Hùng Vương |
Tiểu học |
|
316 |
Phường Bình Tiên |
THCS Phạm Đình Hổ |
THCS |
|
317 |
Phường Bình Tiên |
THCS Bình Tây |
THCS |
|
318 |
Phường Bình Trị Đông |
MNCL Cẩm Tú |
Mầm non |
|
319 |
Phường Bình Trị Đông |
MNCL Bình Trị Đông |
Mầm non |
|
320 |
Phường Bình Trị Đông |
TH Nguyễn Công Trứ |
Tiểu học |
|
321 |
Phường Bình Trị Đông |
THCL Thoại Ngọc Hầu |
Tiểu học |
|
322 |
Phường Bình Trị Đông |
THCL Trần Nhân Tông |
Tiểu học |
|
323 |
Phường Bình Trị Đông |
TH Bình Trị 1 |
Tiểu học |
|
324 |
Phường Bình Trị Đông |
TH Bình Trị Đông A |
Tiểu học |
|
325 |
Phường Bình Trị Đông |
TH Bình Trị Đông |
Tiểu học |
|
326 |
Phường Bình Trị Đông |
THCS Bình Trị Đông |
THCS |
|
327 |
Phường Bình Trị Đông |
THCS Bình Trị Đông A |
THCS |
|
328 |
Phường Bình Trị Đông |
THCS Lý Thường Kiệt |
THCS |
|
329 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Rạch Chiếc |
Mầm non |
|
330 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Bình Trưng Đông |
Mầm non |
|
331 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Hoạ Mi |
Mầm non |
|
332 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Măng Non |
Mầm non |
|
333 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Vườn Hồng |
Mầm non |
|
334 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Sen Hồng |
Mầm non |
|
335 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non An Phú |
Mầm non |
|
336 |
Phường Bình Trưng |
Trường mầm non Vành Khuyên |
Mầm non |
|
337 |
Phường Bình Trưng |
TH An Phú |
Tiểu học |
|
338 |
Phường Bình Trưng |
TH Giồng Ông Tố |
Tiểu học |
|
339 |
Phường Bình Trưng |
TH Nguyễn Văn Trỗi |
Tiểu học |
|
340 |
Phường Bình Trưng |
TH Nguyễn Hiền |
Tiểu học |
|
341 |
Phường Bình Trưng |
TH Bình Trưng Đông |
Tiểu học |
|
342 |
Phường Bình Trưng |
THCS Bình Trưng |
THCS |
|
343 |
Phường Bình Trưng |
THCS Giồng Ông Tố |
THCS |
|
344 |
Phường Bình Trưng |
THCS Nguyễn Văn Trỗi |
THCS |
|
345 |
Phường Bình Trưng |
THCS Trần Quốc Toản |
THCS |
|
346 |
Phường Cát Lái |
MN Hoa Hồng |
Mầm non |
|
347 |
Phường Cát Lái |
MN Cát Lái |
Mầm non |
|
348 |
Phường Cát Lái |
MN Thạnh Mỹ Lợi |
Mầm non |
|
349 |
Phường Cát Lái |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
350 |
Phường Cát Lái |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
351 |
Phường Cát Lái |
TH Mỹ Thủy |
Tiểu học |
|
352 |
Phường Cát Lái |
THCS Nguyễn Thị Định |
THCS |
|
353 |
Phường Cát Lái |
TH Thạnh Mỹ lợi |
Tiểu học |
|
354 |
Phường Cát Lái |
THCS Cát Lái |
THCS |
|
355 |
Phường Cát Lái |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
356 |
Phường Cát Lái |
THCS Thạnh Mỹ Lợi |
THCS |
|
357 |
Phường Cát Lái |
THCS Lương Định Của |
THCS |
|
358 |
Phường Cầu Kiệu |
Mầm non Sơn Ca 1 |
Mầm non |
|
359 |
Phường Cầu Kiệu |
Mầm non Sơn Ca 15 |
Mầm non |
|
360 |
Phường Cầu Kiệu |
Mầm non Sơn Ca 2 |
Mầm non |
|
361 |
Phường Cầu Kiệu |
Mầm non Sơn Ca 7 |
Mầm non |
|
362 |
Phường Cầu Kiệu |
TH Đông Ba |
Tiểu học |
|
363 |
Phường Cầu Kiệu |
THCS Cầu Kiệu |
THCS |
|
364 |
Phường Cầu Kiệu |
Tiểu học Cầu Kiệu |
Tiểu học |
|
365 |
Phường Cầu Kiệu |
TH Trung Nhất |
Tiểu học |
|
366 |
Phường Cầu Kiệu |
THCS Châu Văn Liêm |
THCS |
|
367 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
MN Nguyễn Cư Trinh |
Mầm non |
|
368 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
MN 20/10 |
Mầm non |
|
369 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
MN HOA LAN |
Mầm non |
|
370 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
MN Cô Giang |
Mầm non |
|
371 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
TH Chương Dương |
Tiểu học |
|
372 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
THCS Chu Văn An |
THCS |
|
373 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
TH Trần Hưng Đạo |
Tiểu học |
|
374 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
THCS Đức Trí |
THCS |
|
375 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
TH Phan Văn Trị |
Tiểu học |
|
376 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
377 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
THCS Minh Đức |
THCS |
|
378 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường MN Hoa Cúc |
Mầm non |
|
379 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
380 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường TH Định Hòa 2 |
Tiểu học |
|
381 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường TH Định Hòa |
Tiểu học |
|
382 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường TH Tương Bình Hiệp |
Tiểu học |
|
383 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
384 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường THCS Tương Bình Hiệp |
THCS |
|
385 |
Phường Chánh Hiệp |
Trường THCS Định Hòa |
THCS |
|
386 |
Phường Chánh Hưng |
MN Vành Khuyên |
Mầm non |
|
387 |
Phường Chánh Hưng |
MN Việt Nhi |
Mầm non |
|
388 |
Phường Chánh Hưng |
MN Tuổi Hoa |
Mầm non |
|
389 |
Phường Chánh Hưng |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
390 |
Phường Chánh Hưng |
MN Nắng Mai |
Mầm non |
|
391 |
Phường Chánh Hưng |
MN Bình Minh |
Mầm non |
|
392 |
Phường Chánh Hưng |
MN Vườn Hồng |
Mầm non |
|
393 |
Phường Chánh Hưng |
Trường Mầm non Hoa Mai |
Mầm non |
|
394 |
Phường Chánh Hưng |
TH Nguyễn Trực |
Tiểu học |
|
395 |
Phường Chánh Hưng |
THCS Khánh Bình |
THCS |
|
396 |
Phường Chánh Hưng |
TH Rạch Ông |
Tiểu học |
|
397 |
Phường Chánh Hưng |
THCS Dương Bá Trạc |
THCS |
|
398 |
Phường Chánh Hưng |
TH Âu Dương Lân |
Tiểu học |
|
399 |
Phường Chánh Hưng |
TH Vàm Cỏ Đông |
Tiểu học |
|
400 |
Phường Chánh Hưng |
TH Thái Hưng |
Tiểu học |
|
401 |
Phường Chánh Hưng |
TH Trần Danh Lâm |
Tiểu học |
|
402 |
Phường Chánh Hưng |
THCS Trần Danh Ninh |
THCS |
|
403 |
Phường Chánh Hưng |
TH Hưng Phú |
Tiểu học |
|
404 |
Phường Chánh Hưng |
TH Lý Nhân Tông |
Tiểu học |
|
405 |
Phường Chánh Hưng |
THCS Chánh Hưng |
THCS |
|
406 |
Phường Chánh Hưng |
THCS Lý Thánh Tông |
THCS |
|
407 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường Mầm non Chánh Phú Hòa |
Mầm non |
|
408 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường Mầm non Hưng Hòa |
Mầm non |
|
409 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường TH Hưng Hòa |
Tiểu học |
|
410 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường THCS Quang Trung |
THCS |
|
411 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa |
Tiểu học |
|
412 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Trường THCS Chánh Phú Hòa |
THCS |
|
413 |
Phường Chợ Lớn |
MN Họa Mi 2 |
Mầm non |
|
414 |
Phường Chợ Lớn |
MN 10 |
Mầm non |
|
415 |
Phường Chợ Lớn |
MN 11 |
Mầm non |
|
416 |
Phường Chợ Lớn |
MN 12 |
Mầm non |
|
417 |
Phường Chợ Lớn |
MN 13 |
Mầm non |
|
418 |
Phường Chợ Lớn |
MN 14B |
Mầm non |
|
419 |
Phường Chợ Lớn |
MN Họa Mi 1 |
Mầm non |
|
420 |
Phường Chợ Lớn |
TH Lý Cảnh Hớn |
Tiểu học |
|
421 |
Phường Chợ Lớn |
TH Nguyễn Viết Xuân |
Tiểu học |
|
422 |
Phường Chợ Lớn |
TH Chính Nghĩa |
Tiểu học |
|
423 |
Phường Chợ Lớn |
TH Minh Đạo |
Tiểu học |
|
424 |
Phường Chợ Lớn |
TH Lê Đình Chinh |
Tiểu học |
|
425 |
Phường Chợ Lớn |
TH Nguyễn Đức Cảnh |
Tiểu học |
|
426 |
Phường Chợ Lớn |
TH Hùng Vương |
Tiểu học |
|
427 |
Phường Chợ Lớn |
THCS Mạch Kiếm Hùng |
THCS |
|
428 |
Phường Chợ Lớn |
THCS Hồng Bàng |
THCS |
|
429 |
Phường Chợ Lớn |
THCS Trần Bội Cơ |
THCS |
|
430 |
Phường Chợ Quán |
Mầm non 2B |
Mầm non |
|
431 |
Phường Chợ Quán |
MN 1 |
Mầm non |
|
432 |
Phường Chợ Quán |
MN 3 |
Mầm non |
|
433 |
Phường Chợ Quán |
MN Họa Mi 3 |
Mầm non |
|
434 |
Phường Chợ Quán |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
435 |
Phường Chợ Quán |
TH Hàm Tử |
Tiểu học |
|
436 |
Phường Chợ Quán |
TH Lê Văn Tám |
Tiểu học |
|
437 |
Phường Chợ Quán |
TH Trần Bình Trọng |
Tiểu học |
|
438 |
Phường Chợ Quán |
TH Bàu Sen |
Tiểu học |
|
439 |
Phường Chợ Quán |
THCS Ba Đình |
THCS |
|
440 |
Phường Dĩ An |
Trường MN Thống Nhất |
Mầm non |
|
441 |
Phường Dĩ An |
Trường MN Hoa Hồng 1 |
Mầm non |
|
442 |
Phường Dĩ An |
Trường MN Võ Thị Sáu |
Mầm non |
|
443 |
Phường Dĩ An |
Trường MN Hoa Hồng 6 |
Mầm non |
|
444 |
Phường Dĩ An |
Trường TH An Bình |
Tiểu học |
|
445 |
Phường Dĩ An |
Trường Tiểu Học Dĩ An |
Tiểu học |
|
446 |
Phường Dĩ An |
Trường TH Lý Thường Kiệt |
Tiểu học |
|
447 |
Phường Dĩ An |
Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn |
Tiểu học |
|
448 |
Phường Dĩ An |
Trường TH Nhị Đồng |
Tiểu học |
|
449 |
Phường Dĩ An |
Trường TH An Bình B |
Tiểu học |
|
450 |
Phường Dĩ An |
Trường TH Dĩ An B |
Tiểu học |
|
451 |
Phường Dĩ An |
Trường TH Dĩ An C |
Tiểu học |
|
452 |
Phường Dĩ An |
Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp B |
Tiểu học |
|
453 |
Phường Dĩ An |
Trường THCS Đông Chiêu |
THCS |
|
454 |
Phường Dĩ An |
Trường THCS Võ Trường Toản |
THCS |
|
455 |
Phường Dĩ An |
Trường THCS Tân Đông Hiệp |
THCS |
|
456 |
Phường Dĩ An |
Trường THCS An Bình |
THCS |
|
457 |
Phường Dĩ An |
Trường THCS Dĩ An |
THCS |
|
458 |
Phường Diên Hồng |
Mầm Non 2/9 |
Mầm non |
|
459 |
Phường Diên Hồng |
MN Măng Non II |
Mầm non |
|
460 |
Phường Diên Hồng |
MN Hoa Lan |
Mầm non |
|
461 |
Phường Diên Hồng |
MN Ánh Dương |
Mầm non |
|
462 |
Phường Diên Hồng |
MN Hoa Anh Đào |
Mầm non |
|
463 |
Phường Diên Hồng |
MN Hải Âu |
Mầm non |
|
464 |
Phường Diên Hồng |
MN Hoa Hướng Dương |
Mầm non |
|
465 |
Phường Diên Hồng |
TH Nguyễn Chí Thanh |
Tiểu học |
|
466 |
Phường Diên Hồng |
TH Dương Minh Châu |
Tiểu học |
|
467 |
Phường Diên Hồng |
TH Lê Đình Chinh |
Tiểu học |
|
468 |
Phường Diên Hồng |
TH Trần Văn Kiểu |
Tiểu học |
|
469 |
Phường Diên Hồng |
TH Võ Trường Toản |
Tiểu học |
|
470 |
Phường Diên Hồng |
THCS Nguyễn Tri Phương |
THCS |
|
471 |
Phường Diên Hồng |
THCS Nguyễn Văn Tố |
THCS |
|
472 |
Phường Đông Hòa |
Trường MN Hoa Hồng 2 |
Mầm non |
|
473 |
Phường Đông Hòa |
Trường MN Hoa Hồng 7 |
Mầm non |
|
474 |
Phường Đông Hòa |
Trường MN Hoa Hồng 3 |
Mầm non |
|
475 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Đông Hòa |
Tiểu học |
|
476 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Bình An |
Tiểu học |
|
477 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tiểu học |
|
478 |
Phường Đông Hòa |
Trường THCS Bình Thắng |
THCS |
|
479 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Nguyễn Khuyến |
Tiểu học |
|
480 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Đoàn Thị Điểm |
Tiểu học |
|
481 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Đông Hòa B |
Tiểu học |
|
482 |
Phường Đông Hòa |
Trường TH Đông Hòa C |
Tiểu học |
|
483 |
Phường Đông Hòa |
Trường THCS Bình An |
THCS |
|
484 |
Phường Đông Hòa |
Trường THCS Đông Hòa |
THCS |
|
485 |
Phường Đông Hòa |
Trường THCS Bình Thắng B |
THCS |
|
486 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MG Sơn Ca 1 |
Mầm non |
|
487 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Bé Ngoan |
Mầm non |
|
488 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
489 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Sơn Ca 3 |
Mầm non |
|
490 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Sơn Ca 5 |
Mầm non |
|
491 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Sơn Ca 7 |
Mầm non |
|
492 |
Phường Đông Hưng Thuận |
MN Ngọc Lan |
Mầm non |
|
493 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Nguyễn An Khương |
Tiểu học |
|
494 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Nguyễn Du |
Tiểu học |
|
495 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Nguyễn Khuyến |
Tiểu học |
|
496 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
497 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
|
498 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Thuận Kiều |
Tiểu học |
|
499 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Trương Định |
Tiểu học |
|
500 |
Phường Đông Hưng Thuận |
THCS Nguyễn Ảnh Thủ |
THCS |
|
501 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Nguyễn Thị Định |
Tiểu học |
|
502 |
Phường Đông Hưng Thuận |
TH Lý Tự Trọng |
Tiểu học |
|
503 |
Phường Đông Hưng Thuận |
THCS Phan Bội Châu |
THCS |
|
504 |
Phường Đông Hưng Thuận |
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp |
THCS |
|
505 |
Phường Đông Hưng Thuận |
THCS Hà Huy Tập |
THCS |
|
506 |
Phường Đông Hưng Thuận |
THCS Trần Phú |
THCS |
|
507 |
Phường Đức Nhuận |
Mẫu giáo Hương Sen |
Mầm non |
|
508 |
Phường Đức Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 9 |
Mầm non |
|
509 |
Phường Đức Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 4 |
Mầm non |
|
510 |
Phường Đức Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 5 |
Mầm non |
|
511 |
Phường Đức Nhuận |
TH Sông Lô |
Tiểu học |
|
512 |
Phường Đức Nhuận |
TH Cổ Loa |
Tiểu học |
|
513 |
Phường Đức Nhuận |
TH Cao Bá Quát |
Tiểu học |
|
514 |
Phường Đức Nhuận |
TH Hồ Văn Huê |
Tiểu học |
|
515 |
Phường Đức Nhuận |
THCS Độc Lập |
THCS |
|
516 |
Phường Đức Nhuận |
THCS Trần Huy Liệu |
THCS |
|
517 |
Phường Gia Định |
MN 1 |
Mầm non |
|
518 |
Phường Gia Định |
MN 2 |
Mầm non |
|
519 |
Phường Gia Định |
MN 15 |
Mầm non |
|
520 |
Phường Gia Định |
MN 3 |
Mầm non |
|
521 |
Phường Gia Định |
MN 7B |
Mầm non |
|
522 |
Phường Gia Định |
MN 15 B |
Mầm non |
|
523 |
Phường Gia Định |
MN 7A |
Mầm non |
|
524 |
Phường Gia Định |
MN 17 |
Mầm non |
|
525 |
Phường Gia Định |
TH Tô Vĩnh Diện |
Tiểu học |
|
526 |
Phường Gia Định |
TH Lê Đình Chinh |
Tiểu học |
|
527 |
Phường Gia Định |
TH Lam Sơn |
Tiểu học |
|
528 |
Phường Gia Định |
THCS Lam Sơn |
THCS |
|
529 |
Phường Gia Định |
TH Hà Huy Tập |
Tiểu học |
|
530 |
Phường Gia Định |
TH Bế Văn Đàn |
Tiểu học |
|
531 |
Phường Gia Định |
TH Hồng Hà |
Tiểu học |
|
532 |
Phường Gia Định |
THCS Hà Huy Tập |
THCS |
|
533 |
Phường Gia Định |
THCS Trương Công Định |
THCS |
|
534 |
Phường Gia Định |
THCS Điện Biên |
THCS |
|
535 |
Phường Gò Vấp |
Trường MN Thủy Tiên (CL |
Mầm non |
|
536 |
Phường Gò Vấp |
Trường MN Quỳnh Hương (CL |
Mầm non |
|
537 |
Phường Gò Vấp |
Trường MN Anh Đào (CL |
Mầm non |
|
538 |
Phường Gò Vấp |
TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
539 |
Phường Gò Vấp |
TH Trần Quang Khải |
Tiểu học |
|
540 |
Phường Gò Vấp |
THCS Quang Trung |
THCS |
|
541 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Hoa Quỳnh (CL |
Mầm non |
|
542 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Hoa Hồng (CL |
Mầm non |
|
543 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Nhật Quỳnh (CL |
Mầm non |
|
544 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Hoa Lan (CL |
Mầm non |
|
545 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Hồng Nhung (CL |
Mầm non |
|
546 |
Phường Hạnh Thông |
Trường MN Sơn Ca (CL |
Mầm non |
|
547 |
Phường Hạnh Thông |
TH Nguyễn Thượng Hiền |
Tiểu học |
|
548 |
Phường Hạnh Thông |
TH Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
549 |
Phường Hạnh Thông |
TH Phạm Ngũ Lão |
Tiểu học |
|
550 |
Phường Hạnh Thông |
TH Hanh Thông |
Tiểu học |
|
551 |
Phường Hạnh Thông |
THCS Trường Sơn |
THCS |
|
552 |
Phường Hạnh Thông |
TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
553 |
Phường Hạnh Thông |
THCS Nguyễn Văn Trỗi |
THCS |
|
554 |
Phường Hạnh Thông |
THCS Gò Vấp |
THCS |
|
555 |
Phường Hạnh Thông |
THCS Phan Văn Trị |
THCS |
|
556 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hiệp Bình Chánh |
Mầm non |
|
557 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hiệp Bình Chánh II |
Mầm non |
|
558 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hoa Hồng 3 |
Mầm non |
|
559 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hiệp Bình Chánh III |
Mầm non |
|
560 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hương Sen |
Mầm non |
|
561 |
Phường Hiệp Bình |
MN Hiệp Bình Phước |
Mầm non |
|
562 |
Phường Hiệp Bình |
MN Sơn Ca 3 |
Mầm non |
|
563 |
Phường Hiệp Bình |
TH Bình Triệu |
Tiểu học |
|
564 |
Phường Hiệp Bình |
TH Đặng Thị Rành |
Tiểu học |
|
565 |
Phường Hiệp Bình |
TH Hiệp Bình Phước |
Tiểu học |
|
566 |
Phường Hiệp Bình |
TH Linh Đông |
Tiểu học |
|
567 |
Phường Hiệp Bình |
TH Bình Quới |
Tiểu học |
|
568 |
Phường Hiệp Bình |
TH Đặng Văn Bất |
Tiểu học |
|
569 |
Phường Hiệp Bình |
TH Hiệp Bình Chánh |
Tiểu học |
|
570 |
Phường Hiệp Bình |
TH Đào Sơn Tây |
Tiểu học |
|
571 |
Phường Hiệp Bình |
THCS Ngô Chí Quốc |
THCS |
|
572 |
Phường Hiệp Bình |
THCS Hiệp Bình |
THCS |
|
573 |
Phường Hiệp Bình |
THCS Linh Đông |
THCS |
|
574 |
Phường Hòa Bình |
Trường mầm non Hòa Bình 2 |
Mầm non |
|
575 |
Phường Hòa Bình |
Trường mầm non Hòa Bình 1 |
Mầm non |
|
576 |
Phường Hòa Bình |
TH Hòa Bình |
Tiểu học |
|
577 |
Phường Hòa Bình |
TH Đại Thành |
Tiểu học |
|
578 |
Phường Hòa Bình |
TH Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
579 |
Phường Hòa Bình |
THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
580 |
Phường Hòa Bình |
THCS Lê Quý Đôn |
THCS |
|
581 |
Phường Hòa Hưng |
MN Măng Non I |
Mầm non |
|
582 |
Phường Hòa Hưng |
Mầm non 19/5 |
Mầm non |
|
583 |
Phường Hòa Hưng |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
584 |
Phường Hòa Hưng |
MN Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
585 |
Phường Hòa Hưng |
MN Hòa Bình |
Mầm non |
|
586 |
Phường Hòa Hưng |
TH Thiên Hộ Dương |
Tiểu học |
|
587 |
Phường Hòa Hưng |
TH Triệu Thị Trinh |
Tiểu học |
|
588 |
Phường Hòa Hưng |
TH Lê Thị Riêng |
Tiểu học |
|
589 |
Phường Hòa Hưng |
THCS Hòa Hưng |
THCS |
|
590 |
Phường Hòa Hưng |
TH Bắc Hải |
Tiểu học |
|
591 |
Phường Hòa Hưng |
THCS Cách Mạng Tháng Tám |
THCS |
|
592 |
Phường Hòa Hưng |
TH Tô Hiến Thành |
Tiểu học |
|
593 |
Phường Hòa Hưng |
THCS Trần Phú |
THCS |
|
594 |
Phường Hòa Hưng |
THCS Lạc Hồng |
THCS |
|
595 |
Phường Hòa Hưng |
THCS Hà Đô |
THCS |
|
596 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Mầm non Hòa Lợi |
Mầm non |
|
597 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Mầm non Tân Định |
Mầm non |
|
598 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Tiểu học Hòa Lợi |
Tiểu học |
|
599 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Tiểu học Tân Định |
Tiểu học |
|
600 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình |
Tiểu học |
|
601 |
Phường Hòa Lợi |
Trường Tiểu học Định Phước |
Tiểu học |
|
602 |
Phường Hòa Lợi |
Trường THCS Bình Phú |
THCS |
|
603 |
Phường Khánh Hội |
MN 6 |
Mầm non |
|
604 |
Phường Khánh Hội |
MN 10 |
Mầm non |
|
605 |
Phường Khánh Hội |
MN 9 |
Mầm non |
|
606 |
Phường Khánh Hội |
MN 14 |
Mầm non |
|
607 |
Phường Khánh Hội |
TH Lý Nhơn |
Tiểu học |
|
608 |
Phường Khánh Hội |
TH Đống Đa |
Tiểu học |
|
609 |
Phường Khánh Hội |
TH Nguyễn Văn Trỗi |
Tiểu học |
|
610 |
Phường Khánh Hội |
THCS Chi Lăng |
THCS |
|
611 |
Phường Lái Thiêu |
Trường MN Hoa Cúc 2 |
Mầm non |
|
612 |
Phường Lái Thiêu |
Trường Mầm non Hoa Cúc 1 |
Mầm non |
|
613 |
Phường Lái Thiêu |
Trường MN Hoa Cúc 5 |
Mầm non |
|
614 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Phú Long |
Tiểu học |
|
615 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Bình Nhâm |
Tiểu học |
|
616 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
617 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Lái Thiêu |
Tiểu học |
|
618 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Vĩnh Phú |
Tiểu học |
|
619 |
Phường Lái Thiêu |
Trường TH Phan Chu Trinh |
Tiểu học |
|
620 |
Phường Lái Thiêu |
Tiểu học - THCS Tân Thới |
Liên cấp |
|
621 |
Phường Lái Thiêu |
Trường THCS Phú Long |
THCS |
|
622 |
Phường Lái Thiêu |
Trường THCS Nguyễn Văn Tiết |
THCS |
|
623 |
Phường Lái Thiêu |
Trường THCS Châu Văn Liêm |
THCS |
|
624 |
Phường Lái Thiêu |
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
THCS |
|
625 |
Phường Linh Xuân |
MN Thỏ Ngọc KV3 |
Mầm non |
|
626 |
Phường Linh Xuân |
MN Sao Mai |
Mầm non |
|
627 |
Phường Linh Xuân |
MN Sen Hồng 3 |
Mầm non |
|
628 |
Phường Linh Xuân |
MN Linh Xuân |
Mầm non |
|
629 |
Phường Linh Xuân |
MN Linh Trung |
Mầm non |
|
630 |
Phường Linh Xuân |
MN Linh Tây |
Mầm non |
|
631 |
Phường Linh Xuân |
MN Hoa Đào |
Mầm non |
|
632 |
Phường Linh Xuân |
MN Hoàng Yến 3 |
Mầm non |
|
633 |
Phường Linh Xuân |
TH Xuân Hiệp |
Tiểu học |
|
634 |
Phường Linh Xuân |
TH Hoàng Diệu |
Tiểu học |
|
635 |
Phường Linh Xuân |
TH Nguyễn Văn Triết |
Tiểu học |
|
636 |
Phường Linh Xuân |
TH Linh Tây |
Tiểu học |
|
637 |
Phường Linh Xuân |
TH Nguyễn Văn Lịch |
Tiểu học |
|
638 |
Phường Linh Xuân |
TH Đỗ Tấn Phong |
Tiểu học |
|
639 |
Phường Linh Xuân |
TH Nguyễn Văn Nở |
Tiểu học |
|
640 |
Phường Linh Xuân |
THCS Xuân Trường |
THCS |
|
641 |
Phường Linh Xuân |
THCS Linh Trung |
THCS |
|
642 |
Phường Linh Xuân |
THCS Nguyễn Văn Bá |
THCS |
|
643 |
Phường Long Bình |
MN Long Bình |
Mầm non |
|
644 |
Phường Long Bình |
MN Tạ Uyên |
Mầm non |
|
645 |
Phường Long Bình |
MN Long Sơn |
Mầm non |
|
646 |
Phường Long Bình |
MN Sơn Ca 2 |
Mầm non |
|
647 |
Phường Long Bình |
MN Long Thạnh Mỹ |
Mầm non |
|
648 |
Phường Long Bình |
TH Long Bình |
Tiểu học |
|
649 |
Phường Long Bình |
TH Tạ Uyên |
Tiểu học |
|
650 |
Phường Long Bình |
TH Long Thạnh Mỹ |
Tiểu học |
|
651 |
Phường Long Bình |
TH Nguyễn Minh Quang |
Tiểu học |
|
652 |
Phường Long Bình |
THCS Hưng Bình |
THCS |
|
653 |
Phường Long Bình |
THCS Long Bình |
THCS |
|
654 |
Phường Long Hương |
MN Long Hương |
Mầm non |
|
655 |
Phường Long Hương |
Trường MN Hướng Dương |
Mầm non |
|
656 |
Phường Long Hương |
Trường MN Vành Khuyên |
Mầm non |
|
657 |
Phường Long Hương |
Trường Tiểu Học Trần Văn Quan |
Tiểu học |
|
658 |
Phường Long Hương |
THCS Tân Hưng |
THCS |
|
659 |
Phường Long Hương |
Trường Tiểu Học Long Hương |
Tiểu học |
|
660 |
Phường Long Hương |
THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
661 |
Phường Long Hương |
Trường Tiểu Học Phan Bội Châu |
Tiểu học |
|
662 |
Phường Long Hương |
Trường Tiểu Học Kim Dinh |
Tiểu học |
|
663 |
Phường Long Hương |
THCS Trần Đại Nghĩa |
THCS |
|
664 |
Phường Long Nguyên |
Trường Mầm non Sao Mai |
Mầm non |
|
665 |
Phường Long Nguyên |
Trường Mầm non An Điền |
Mầm non |
|
666 |
Phường Long Nguyên |
Trường Tiểu học An Điền |
Tiểu học |
|
667 |
Phường Long Nguyên |
Trường TH Long Nguyên |
Tiểu học |
|
668 |
Phường Long Nguyên |
Trường Tiểu học An Sơn |
Tiểu học |
|
669 |
Phường Long Nguyên |
Trường TH Long Bình |
Tiểu học |
|
670 |
Phường Long Nguyên |
Trường THCS Long Bình |
THCS |
|
671 |
Phường Long Nguyên |
Trường THCS An Điền |
THCS |
|
672 |
Phường Long Phước |
MN Tam Đa |
Mầm non |
|
673 |
Phường Long Phước |
MN Long Phước |
Mầm non |
|
674 |
Phường Long Phước |
MN Trường Thạnh |
Mầm non |
|
675 |
Phường Long Phước |
TH Long Phước |
Tiểu học |
|
676 |
Phường Long Phước |
THCS Long Phước |
THCS |
|
677 |
Phường Long Phước |
TH Trường Thạnh |
Tiểu học |
|
678 |
Phường Long Phước |
THCS Trường Thạnh |
THCS |
|
679 |
Phường Long Trường |
MN Tuổi Thơ KV2 |
Mầm non |
|
680 |
Phường Long Trường |
MN Long Trường |
Mầm non |
|
681 |
Phường Long Trường |
TH Phú Hữu |
Tiểu học |
|
682 |
Phường Long Trường |
THCS Phú Hữu |
THCS |
|
683 |
Phường Long Trường |
TH Phước Thạnh |
Tiểu học |
|
684 |
Phường Long Trường |
THCS Long Trường |
THCS |
|
685 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 7 |
Mầm non |
|
686 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 1 |
Mầm non |
|
687 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 6 |
Mầm non |
|
688 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 4 |
Mầm non |
|
689 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 2 |
Mầm non |
|
690 |
Phường Minh Phụng |
Trường mầm non 16 |
Mầm non |
|
691 |
Phường Minh Phụng |
TH Hưng Việt |
Tiểu học |
|
692 |
Phường Minh Phụng |
THCS Nguyễn Minh Hoàng |
THCS |
|
693 |
Phường Minh Phụng |
TH Nguyễn Thi |
Tiểu học |
|
694 |
Phường Minh Phụng |
TH Phạm Văn Hai |
Tiểu học |
|
695 |
Phường Minh Phụng |
TH Âu Cơ |
Tiểu học |
|
696 |
Phường Minh Phụng |
THCS Lê Anh Xuân |
THCS |
|
697 |
Phường Minh Phụng |
TH Đề Thám |
Tiểu học |
|
698 |
Phường Minh Phụng |
TH Lê Đình Chinh |
Tiểu học |
|
699 |
Phường Minh Phụng |
THCS Hậu Giang |
THCS |
|
700 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 9 |
Mầm non |
|
701 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 10 |
Mầm non |
|
702 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 11 |
Mầm non |
|
703 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 13 |
Mầm non |
|
704 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 14 |
Mầm non |
|
705 |
Phường Nhiêu Lộc |
Mầm Non 12 |
Mầm non |
|
706 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Kỳ Đồng |
Tiểu học |
|
707 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Nguyễn Thi |
Tiểu học |
|
708 |
Phường Nhiêu Lộc |
THCS Bạch Đằng |
THCS |
|
709 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Nguyễn Việt Hồng |
Tiểu học |
|
710 |
Phường Nhiêu Lộc |
THCS Lương Thế Vinh |
THCS |
|
711 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Trần Quang Diệu |
Tiểu học |
|
712 |
Phường Nhiêu Lộc |
THCS Đoàn Thị Điểm |
THCS |
|
713 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Trần Văn Đang |
Tiểu học |
|
714 |
Phường Nhiêu Lộc |
TH Trương Quyền |
Tiểu học |
|
715 |
Phường Phú An |
Trường MN Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
716 |
Phường Phú An |
Trường MN Rạng Đông |
Mầm non |
|
717 |
Phường Phú An |
Trường Mầm non Phú An |
Mầm non |
|
718 |
Phường Phú An |
Trường TH Nguyễn Hiền |
Tiểu học |
|
719 |
Phường Phú An |
Trường THCS Trần Bình Trọng |
THCS |
|
720 |
Phường Phú An |
Trường TH Tân An |
Tiểu học |
|
721 |
Phường Phú An |
Trường TH Lê Thị Hồng Gấm |
Tiểu học |
|
722 |
Phường Phú An |
Trường Tiểu học Hồ Hảo Hớn |
Tiểu học |
|
723 |
Phường Phú An |
Trường THCS Hiệp An |
THCS |
|
724 |
Phường Phú An |
Trường THCS Phú An |
THCS |
|
725 |
Phường Phú Định |
Mầm non Sơn Ca |
Mầm non |
|
726 |
Phường Phú Định |
Mầm non Hoạ Mi |
Mầm non |
|
727 |
Phường Phú Định |
Mầm non Bông Hồng |
Mầm non |
|
728 |
Phường Phú Định |
Mầm non Kim Đồng |
Mầm non |
|
729 |
Phường Phú Định |
Mầm non Hoa Phượng |
Mầm non |
|
730 |
Phường Phú Định |
Mầm non Bé Ngoan |
Mầm non |
|
731 |
Phường Phú Định |
Mầm non Bông Sen |
Mầm non |
|
732 |
Phường Phú Định |
TH Lý Thái Tổ |
Tiểu học |
|
733 |
Phường Phú Định |
TH Hồng Đức |
Tiểu học |
|
734 |
Phường Phú Định |
TH Tuy Lý Vương |
Tiểu học |
|
735 |
Phường Phú Định |
TH Trần Nguyên Hãn |
Tiểu học |
|
736 |
Phường Phú Định |
TH Nguyễn Nhược Thị |
Tiểu học |
|
737 |
Phường Phú Định |
TH Lưu Hữu Phước |
Tiểu học |
|
738 |
Phường Phú Định |
TH Nguyễn Công Trứ |
Tiểu học |
|
739 |
Phường Phú Định |
THCS Tùng Thiện Vương |
THCS |
|
740 |
Phường Phú Định |
THCS Lê Lai |
THCS |
|
741 |
Phường Phú Định |
THCS Bình Đông |
THCS |
|
742 |
Phường Phú Lâm |
Trường Mầm non Rạng Đông 12 |
Mầm non |
|
743 |
Phường Phú Lâm |
Trường Mầm non Rạng Đông 13 |
Mầm non |
|
744 |
Phường Phú Lâm |
Trường Mầm non Rạng Đông 14 |
Mầm non |
|
745 |
Phường Phú Lâm |
TH Trương Công Định |
Tiểu học |
|
746 |
Phường Phú Lâm |
TH Đặng Nguyên Cẩn |
Tiểu học |
|
747 |
Phường Phú Lâm |
TH Phú Lâm |
Tiểu học |
|
748 |
Phường Phú Lâm |
TH Lam Sơn |
Tiểu học |
|
749 |
Phường Phú Lâm |
TH Him Lam |
Tiểu học |
|
750 |
Phường Phú Lâm |
THCS Đoàn Kết |
THCS |
|
751 |
Phường Phú Lợi |
Trường MN Vành Khuyên |
Mầm non |
|
752 |
Phường Phú Lợi |
Trường MN Sen Hồng |
Mầm non |
|
753 |
Phường Phú Lợi |
Trường MN Đoàn Thị Liên |
Mầm non |
|
754 |
Phường Phú Lợi |
Trường MN Hoa Phượng |
Mầm non |
|
755 |
Phường Phú Lợi |
Trường MN Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
756 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Phú Lợi 2 |
Tiểu học |
|
757 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Hiệp Thành |
Tiểu học |
|
758 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Phú Hòa 1 |
Tiểu học |
|
759 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Phú Hòa 2 |
Tiểu học |
|
760 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Phú Lợi |
Tiểu học |
|
761 |
Phường Phú Lợi |
Trường TH Phú Hòa 3 |
Tiểu học |
|
762 |
Phường Phú Lợi |
Trường THCS Phú Hòa |
THCS |
|
763 |
Phường Phú Lợi |
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân |
THCS |
|
764 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Mầm non Phú Mỹ |
Mầm non |
|
765 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Mầm non Mỹ Xuân |
Mầm non |
|
766 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Quang Trung |
Tiểu học |
|
767 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Lê Lợi |
Tiểu học |
|
768 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Phú Mỹ |
Tiểu học |
|
769 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
Tiểu học |
|
770 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Mỹ Xuân |
Tiểu học |
|
771 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
Tiểu học |
|
772 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ |
THCS |
|
773 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Trung học cơ sở Phan Chu Trinh |
THCS |
|
774 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu |
THCS |
|
775 |
Phường Phú Mỹ |
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Kiệt |
THCS |
|
776 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm Non Sơn Ca 14 |
Mầm non |
|
777 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 10 |
Mầm non |
|
778 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm Non Sơn Ca 8 |
Mầm non |
|
779 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 11 |
Mầm non |
|
780 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 12 |
Mầm non |
|
781 |
Phường Phú Nhuận |
Mầm non Sơn Ca 17 |
Mầm non |
|
782 |
Phường Phú Nhuận |
TH Đặng Văn Ngữ |
Tiểu học |
|
783 |
Phường Phú Nhuận |
TH Phạm Ngọc Thạch |
Tiểu học |
|
784 |
Phường Phú Nhuận |
TH Nguyễn Đình Chính |
Tiểu học |
|
785 |
Phường Phú Nhuận |
TH Chí Linh |
Tiểu học |
|
786 |
Phường Phú Nhuận |
THCS Ngô Tất Tố |
THCS |
|
787 |
Phường Phú Nhuận |
TH Vạn Tường |
Tiểu học |
|
788 |
Phường Phú Nhuận |
THCS Đào Duy Anh |
THCS |
|
789 |
Phường Phú Thạnh |
Trường Mầm non Hoàng Anh |
Mầm non |
|
790 |
Phường Phú Thạnh |
Trường Mầm non Thiên Lý |
Mầm non |
|
791 |
Phường Phú Thạnh |
TH Phan Chu Trinh |
Tiểu học |
|
792 |
Phường Phú Thạnh |
TH Duy Tân |
Tiểu học |
|
793 |
Phường Phú Thạnh |
TH Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
794 |
Phường Phú Thạnh |
TH Âu Cơ |
Tiểu học |
|
795 |
Phường Phú Thạnh |
TH Hiệp Tân |
Tiểu học |
|
796 |
Phường Phú Thạnh |
THCS Đồng Khởi |
THCS |
|
797 |
Phường Phú Thạnh |
THCS Hùng Vương |
THCS |
|
798 |
Phường Phú Thạnh |
THCS Tân Thới Hòa |
THCS |
|
799 |
Phường Phú Thọ |
Trường mầm non Họa Mi |
Mầm non |
|
800 |
Phường Phú Thọ |
Trường Mầm non Sao Vàng |
Mầm non |
|
801 |
Phường Phú Thọ |
Trường mầm non Sơn Ca |
Mầm non |
|
802 |
Phường Phú Thọ |
Trường mầm non Phú Thọ |
Mầm non |
|
803 |
Phường Phú Thọ |
TH Quyết Thắng |
Tiểu học |
|
806 |
Phường Phú Thọ |
TH Nguyễn Thị Nhỏ |
Tiểu học |
|
807 |
Phường Phú Thọ |
TH Phú Thọ |
Tiểu học |
|
808 |
Phường Phú Thọ |
TH Trưng Trắc |
Tiểu học |
|
809 |
Phường Phú Thọ |
THCS Phú Thọ |
THCS |
|
810 |
Phường Phú Thọ |
THCS Lữ Gia |
THCS |
|
811 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Bông Sen |
Mầm non |
|
812 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Mầm non |
|
813 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Rạng Đông |
Mầm non |
|
814 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Vàng Anh |
Mầm non |
|
815 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Nhiêu Lộc |
Mầm non |
|
816 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Trường Mầm non Trạng Nguyên |
Mầm non |
|
817 |
Phường Phú Thọ Hòa |
TH Tô Vĩnh Diện |
Tiểu học |
|
818 |
Phường Phú Thọ Hòa |
TH Lê Văn Tám |
Tiểu học |
|
819 |
Phường Phú Thọ Hòa |
TH Tân Hương |
Tiểu học |
|
820 |
Phường Phú Thọ Hòa |
TH Tân Thới |
Tiểu học |
|
821 |
Phường Phú Thọ Hòa |
THCS Võ Thành Trang |
THCS |
|
822 |
Phường Phú Thọ Hòa |
THCS Lê Anh Xuân |
THCS |
|
823 |
Phường Phú Thọ Hòa |
THCS Phan Bội Châu |
THCS |
|
824 |
Phường Phú Thọ Hòa |
THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
825 |
Phường Phú Thuận |
MN Hoa Hồng |
Mầm non |
|
826 |
Phường Phú Thuận |
MN Phú Thuận |
Mầm non |
|
827 |
Phường Phú Thuận |
TH Nguyễn Văn Hưởng |
Tiểu học |
|
828 |
Phường Phú Thuận |
TH Lê Anh Xuân |
Tiểu học |
|
829 |
Phường Phú Thuận |
TH Phú Thuận |
Tiểu học |
|
830 |
Phường Phước Long |
MN Phước Long B |
Mầm non |
|
831 |
Phường Phước Long |
MN Phước Bình |
Mầm non |
|
832 |
Phường Phước Long |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
833 |
Phường Phước Long |
MN Hoa Lan |
Mầm non |
|
834 |
Phường Phước Long |
TH Phước Bình |
Tiểu học |
|
835 |
Phường Phước Long |
TH Võ Văn Hát |
Tiểu học |
|
836 |
Phường Phước Long |
TH Bùi Văn Mới |
Tiểu học |
|
837 |
Phường Phước Long |
TH Nguyễn Văn Bá |
Tiểu học |
|
838 |
Phường Phước Long |
TH Trần Thị Bưởi |
Tiểu học |
|
839 |
Phường Phước Long |
TH Phạm Văn Chính |
Tiểu học |
|
840 |
Phường Phước Long |
THCS Phước Bình |
THCS |
|
841 |
Phường Phước Long |
THCS Đặng Tấn Tài |
THCS |
|
842 |
Phường Phước Thắng |
Trường MN Nắng Mai |
Mầm non |
|
843 |
Phường Phước Thắng |
Trường Mầm non 30/4 |
Mầm non |
|
844 |
Phường Phước Thắng |
Trường Mầm non Hoa Mai |
Mầm non |
|
845 |
Phường Phước Thắng |
Trường Mầm non Phước Thắng |
Mầm non |
|
846 |
Phường Phước Thắng |
Trường Mầm Non 2.9 |
Mầm non |
|
847 |
Phường Phước Thắng |
Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tiểu học |
|
848 |
Phường Phước Thắng |
Tiểu học Hải Nam |
Tiểu học |
|
849 |
Phường Phước Thắng |
Trường TH Phước Thắng |
Tiểu học |
|
850 |
Phường Phước Thắng |
Tiểu Học Phước An |
Tiểu học |
|
851 |
Phường Phước Thắng |
Tiểu học Võ Nguyên Giáp |
Tiểu học |
|
852 |
Phường Phước Thắng |
THCS Lương Thế Vinh |
THCS |
|
853 |
Phường Phước Thắng |
THCS Phước Thắng |
THCS |
|
854 |
Phường Phước Thắng |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
THCS |
|
855 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Phường 10 |
Mầm non |
|
856 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Đại Dương Xanh |
Mầm non |
|
857 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Hoa Phượng |
Mầm non |
|
858 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Hoa Sen |
Mầm non |
|
859 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Họa Mi |
Mầm non |
|
860 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Trúc Xanh |
Mầm non |
|
861 |
Phường Rạch Dừa |
Trường Mầm non Rạch Dừa |
Mầm non |
|
862 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh |
Tiểu học |
|
863 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu học Lưu Chí Hiếu |
Tiểu học |
|
864 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu học Kim Đồng |
Tiểu học |
|
865 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu Học Bình Minh |
Tiểu học |
|
866 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu học Thắng Nhất |
Tiểu học |
|
867 |
Phường Rạch Dừa |
Tiểu học Chí Linh |
Tiểu học |
|
868 |
Phường Rạch Dừa |
THCS Thắng Nhất |
THCS |
|
869 |
Phường Rạch Dừa |
THCS Ngô Sĩ Liên |
THCS |
|
870 |
Phường Rạch Dừa |
THCS Nguyễn Thái Bình |
THCS |
|
871 |
Phường Rạch Dừa |
THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
872 |
Phường Sài Gòn |
MN Lê Thị Riêng |
Mầm non |
|
873 |
Phường Sài Gòn |
MN Hoa Lư |
Mầm non |
|
874 |
Phường Sài Gòn |
MN 30-4 |
Mầm non |
|
875 |
Phường Sài Gòn |
TH Hòa Bình |
Tiểu học |
|
876 |
Phường Sài Gòn |
TH Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tiểu học |
|
877 |
Phường Sài Gòn |
THCS Võ Trường Toản |
THCS |
|
878 |
Phường Tam Bình |
MN Bình Chiểu |
Mầm non |
|
879 |
Phường Tam Bình |
MN Tam Bình |
Mầm non |
|
880 |
Phường Tam Bình |
MN Tam Phú |
Mầm non |
|
881 |
Phường Tam Bình |
MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
882 |
Phường Tam Bình |
MN Họa Mi 3 |
Mầm non |
|
883 |
Phường Tam Bình |
TH Thái Văn Lung |
Tiểu học |
|
884 |
Phường Tam Bình |
TH Tam Bình |
Tiểu học |
|
885 |
Phường Tam Bình |
TH Trần Văn Vân |
Tiểu học |
|
886 |
Phường Tam Bình |
TH Bình Chiểu |
Tiểu học |
|
887 |
Phường Tam Bình |
TH Trương Văn Hải |
Tiểu học |
|
888 |
Phường Tam Bình |
TH Nguyễn Văn Tây |
Tiểu học |
|
889 |
Phường Tam Bình |
THCS Thái Văn Lung |
THCS |
|
890 |
Phường Tam Bình |
THCS Tam Bình |
THCS |
|
891 |
Phường Tam Bình |
THCS Bình Chiểu |
THCS |
|
892 |
Phường Tam Bình |
THCS Dương Văn Thì |
THCS |
|
893 |
Phường Tam Long |
Trường MN Hòa Long |
Mầm non |
|
894 |
Phường Tam Long |
Trường MN Long Xuyên |
Mầm non |
|
895 |
Phường Tam Long |
Trường MN Long Phước |
Mầm non |
|
896 |
Phường Tam Long |
MN Long Tâm |
Mầm non |
|
897 |
Phường Tam Long |
Trường Tiểu Học Lê Lợi |
Tiểu học |
|
898 |
Phường Tam Long |
THCS Lê Quang Cường |
THCS |
|
899 |
Phường Tam Long |
Trường Tiểu Học Hòa Long |
Tiểu học |
|
900 |
Phường Tam Long |
THCS Nguyễn Thanh Đằng |
THCS |
|
901 |
Phường Tam Long |
Trường Tiểu Học Nguyễn Minh Khanh |
Tiểu học |
|
902 |
Phường Tam Long |
Trường Tiểu học Trần Văn Thượng |
Tiểu học |
|
903 |
Phường Tam Long |
THCS Dương Văn Mạnh |
THCS |
|
904 |
Phường Tam Thắng |
Trường Mầm non Hoa Biển |
Mầm non |
|
905 |
Phường Tam Thắng |
Trường Mầm non 1/6 |
Mầm non |
|
906 |
Phường Tam Thắng |
Trường Mẫu giáo Phường 8 |
Mầm non |
|
907 |
Phường Tam Thắng |
Trường MN Hương Sen |
Mầm non |
|
908 |
Phường Tam Thắng |
Trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Mầm non |
|
909 |
Phường Tam Thắng |
Trường Mầm non Sao Việt |
Mầm non |
|
910 |
Phường Tam Thắng |
Tiểu học Quang Trung |
Tiểu học |
|
911 |
Phường Tam Thắng |
Tiểu học Lê Lợi |
Tiểu học |
|
912 |
Phường Tam Thắng |
Tiểu Học Trương Công Định |
Tiểu học |
|
913 |
Phường Tam Thắng |
Tiểu học Trưng Vương |
Tiểu học |
|
914 |
Phường Tam Thắng |
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
Tiểu học |
|
915 |
Phường Tam Thắng |
TH Lý Tự Trọng |
Tiểu học |
|
916 |
Phường Tam Thắng |
THCS Nguyễn An Ninh |
THCS |
|
917 |
Phường Tam Thắng |
THCS Võ Trường Toản |
THCS |
|
918 |
Phường Tam Thắng |
THCS Trần Phú |
THCS |
|
919 |
Phường Tam Thắng |
THCS Nguyễn Văn Linh |
THCS |
|
920 |
Phường Tân Bình |
MN 13 |
Mầm non |
|
921 |
Phường Tân Bình |
MN 14 |
Mầm non |
|
922 |
Phường Tân Bình |
MN Bàu Cát |
Mầm non |
|
923 |
Phường Tân Bình |
TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
924 |
Phường Tân Bình |
TH Yên Thế |
Tiểu học |
|
925 |
Phường Tân Bình |
TH Sơn Cang |
Tiểu học |
|
926 |
Phường Tân Bình |
TH Thân Nhân Trung |
Tiểu học |
|
927 |
Phường Tân Bình |
THCS Hoàng Hoa Thám |
THCS |
|
928 |
Phường Tân Định |
MN Hoa Quỳnh |
Mầm non |
|
929 |
Phường Tân Định |
MN Tân Định |
Mầm non |
|
930 |
Phường Tân Định |
MN Bé Ngoan |
Mầm non |
|
931 |
Phường Tân Định |
TH Đinh Tiên Hoàng |
Tiểu học |
|
932 |
Phường Tân Định |
TH Trần Khánh Dư |
Tiểu học |
|
933 |
Phường Tân Định |
THCS Huỳnh Khương Ninh |
THCS |
|
934 |
Phường Tân Định |
TH Đuốc Sống |
Tiểu học |
|
935 |
Phường Tân Định |
THCS Văn Lang |
THCS |
|
936 |
Phường Tân Định |
THCS Trần Văn Ơn |
THCS |
|
937 |
Phường Tân Đông Hiệp |
TRƯỜNG MN HOA HỒNG - CÔNG LẬP |
Mầm non |
|
938 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường MN Hoa Hồng 5 |
Mầm non |
|
939 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường MN Hoa Hồng 4 |
Mầm non |
|
940 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường TH Thái Hòa A |
Tiểu học |
|
941 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường TH Tân Bình |
Tiểu học |
|
942 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường TH Tân Đông Hiệp |
Tiểu học |
|
943 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường TH Đông An |
Tiểu học |
|
944 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân |
Tiểu học |
|
945 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường TH Tân Đông Hiệp C |
Tiểu học |
|
946 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường THCS Tân Đông Hiệp B |
THCS |
|
947 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Trường THCS Tân Bình |
THCS |
|
948 |
Phường Tân Hải |
Mn Tân Hải |
Mầm non |
|
949 |
Phường Tân Hải |
Mn Tân Hòa |
Mầm non |
|
950 |
Phường Tân Hải |
Tiểu học Chu Hải |
Tiểu học |
|
951 |
Phường Tân Hải |
Tiểu học Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
952 |
Phường Tân Hải |
Tiểu học Trưng Vương |
Tiểu học |
|
953 |
Phường Tân Hải |
THCS Lê Hồng Phong |
THCS |
|
954 |
Phường Tân Hải |
Tiểu học Văn Lang |
Tiểu học |
|
955 |
Phường Tân Hải |
THCS Hùng Vương |
THCS |
|
956 |
Phường Tân Hiệp |
TRƯỜNG MN HOA HƯỚNG DƯƠNG - CÔNG LẬP |
Mầm non |
|
957 |
Phường Tân Hiệp |
TRƯỜNG MN TÂN HIỆP - CÔNG LẬP |
Mầm non |
|
958 |
Phường Tân Hiệp |
Trường TH Khánh Bình |
Tiểu học |
|
959 |
Phường Tân Hiệp |
Trường TH Tân Hiệp |
Tiểu học |
|
960 |
Phường Tân Hiệp |
Trường THCS Khánh Bình |
THCS |
|
961 |
Phường Tân Hiệp |
THCS Tân Hiệp |
THCS |
|
962 |
Phường Tân Hòa |
MN 6 |
Mầm non |
|
963 |
Phường Tân Hòa |
MN 9 |
Mầm non |
|
964 |
Phường Tân Hòa |
MN 8 |
Mầm non |
|
965 |
Phường Tân Hòa |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
966 |
Phường Tân Hòa |
TH Chi Lăng |
Tiểu học |
|
967 |
Phường Tân Hòa |
THCS Phạm Ngọc Thạch |
THCS |
|
968 |
Phường Tân Hòa |
TH Đống Đa |
Tiểu học |
|
969 |
Phường Tân Hòa |
THCS Trần Văn Đang |
THCS |
|
970 |
Phường Tân Hòa |
TH Hùng Vương |
Tiểu học |
|
971 |
Phường Tân Hòa |
THCS Mạc Đĩnh Chi |
THCS |
|
972 |
Phường Tân Hòa |
TH Ngọc Hồi |
Tiểu học |
|
973 |
Phường Tân Hòa |
THCS Lý Thường Kiệt |
THCS |
|
974 |
Phường Tân Hòa |
TH Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
975 |
Phường Tân Hòa |
THCS Quang Trung |
THCS |
|
976 |
Phường Tân Hòa |
THCS Nguyễn Gia Thiều |
THCS |
|
977 |
Phường Tân Hưng |
MN Tân Phong 2 |
Mầm non |
|
978 |
Phường Tân Hưng |
MN Tân Quy |
Mầm non |
|
979 |
Phường Tân Hưng |
MN Tân Phong |
Mầm non |
|
980 |
Phường Tân Hưng |
Mầm non Tân Kiểng |
Mầm non |
|
981 |
Phường Tân Hưng |
MN Tân Hưng |
Mầm non |
|
982 |
Phường Tân Hưng |
TH Tân Quy |
Tiểu học |
|
983 |
Phường Tân Hưng |
TH Tân Hưng |
Tiểu học |
|
984 |
Phường Tân Hưng |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
985 |
Phường Tân Hưng |
TH Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
986 |
Phường Tân Hưng |
THCS Trần Quốc Tuấn |
THCS |
|
987 |
Phường Tân Hưng |
THCS Nguyễn Hữu Thọ |
THCS |
|
988 |
Phường Tân Hưng |
THCS Nguyễn Thị Thập |
THCS |
|
989 |
Phường Tân Khánh |
TRƯỜNG MN THẠNH PHƯỚC |
Mầm non |
|
990 |
Phường Tân Khánh |
TRƯỜNG MN HOA SEN |
Mầm non |
|
991 |
Phường Tân Khánh |
TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC KHÁNH |
Mầm non |
|
992 |
Phường Tân Khánh |
TRƯỜNG MN THẠNH HỘI |
Mầm non |
|
993 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Thạnh Phước |
Tiểu học |
|
994 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Thạnh Hội |
Tiểu học |
|
995 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Thái Hoà B |
Tiểu học |
|
996 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Tân Phước Khánh A |
Tiểu học |
|
997 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Tân Phước Khánh B |
Tiểu học |
|
998 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Tân Vĩnh Hiệp A |
Tiểu học |
|
999 |
Phường Tân Khánh |
Trường TH Tân Vĩnh Hiệp B |
Tiểu học |
|
1000 |
Phường Tân Khánh |
Trường THCS Nguyễn Quốc Phú |
THCS |
|
1001 |
Phường Tân Khánh |
Trường THCS Tân Phước Khánh |
THCS |
|
1002 |
Phường Tân Khánh |
Trường THCS Thái Hòa |
THCS |
|
1003 |
Phường Tân Mỹ |
MN Tân Phú |
Mầm non |
|
1004 |
Phường Tân Mỹ |
MN Phú Mỹ |
Mầm non |
|
1005 |
Phường Tân Mỹ |
TH Lê Văn Tám |
Tiểu học |
|
1006 |
Phường Tân Mỹ |
TH Đinh Bộ Lĩnh |
Tiểu học |
|
1007 |
Phường Tân Mỹ |
TH Phú Mỹ |
Tiểu học |
|
1008 |
Phường Tân Mỹ |
TH Phạm Hữu Lầu |
Tiểu học |
|
1009 |
Phường Tân Mỹ |
THCS Hoàng Quốc Việt |
THCS |
|
1010 |
Phường Tân Mỹ |
THCS Phạm Hữu Lầu |
THCS |
|
1011 |
Phường Tân Phú |
Trường Mầm non Phượng Hồng |
Mầm non |
|
1012 |
Phường Tân Phú |
Trường Mầm non Quỳnh Anh |
Mầm non |
|
1013 |
Phường Tân Phú |
Trường Mầm non Hướng Dương |
Mầm non |
|
1014 |
Phường Tân Phú |
TH Hồ Văn Cường |
Tiểu học |
|
1015 |
Phường Tân Phú |
TH Huỳnh Văn Chính |
Tiểu học |
|
1016 |
Phường Tân Phú |
TH Lê Thánh Tông |
Tiểu học |
|
1017 |
Phường Tân Phú |
THCS Thoại Ngọc Hầu |
THCS |
|
1018 |
Phường Tân Phú |
THCS Hoàng Diệu |
THCS |
|
1019 |
Phường Tân Phú |
TH Tân Hóa |
Tiểu học |
|
1020 |
Phường Tân Phú |
THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
1021 |
Phường Tân Phước |
MN Tân Phước |
Mầm non |
|
1022 |
Phường Tân Phước |
MN Phước Hòa |
Mầm non |
|
1023 |
Phường Tân Phước |
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
|
1024 |
Phường Tân Phước |
THCS Phước Hòa |
THCS |
|
1025 |
Phường Tân Phước |
Tiểu Học Lý Thường Kiệt |
Tiểu học |
|
1026 |
Phường Tân Phước |
Tiểu học Nguyễn Thị Định |
Tiểu học |
|
1027 |
Phường Tân Phước |
THCS Tân Phước |
THCS |
|
1028 |
Phường Tân Sơn |
MN 15 |
Mầm non |
|
1029 |
Phường Tân Sơn |
TH Tân Trụ |
Tiểu học |
|
1030 |
Phường Tân Sơn |
TH Nguyễn Văn Kịp |
Tiểu học |
|
1031 |
Phường Tân Sơn |
TH Phan Huy Ích |
Tiểu học |
|
1032 |
Phường Tân Sơn Hòa |
MN 1 |
Mầm non |
|
1033 |
Phường Tân Sơn Hòa |
MN 2 |
Mầm non |
|
1034 |
Phường Tân Sơn Hòa |
MN Kim Đồng |
Mầm non |
|
1035 |
Phường Tân Sơn Hòa |
MN 3 |
Mầm non |
|
1036 |
Phường Tân Sơn Hòa |
TH Lê Văn Sĩ |
Tiểu học |
|
1037 |
Phường Tân Sơn Hòa |
TH Nguyễn Thanh Tuyền |
Tiểu học |
|
1038 |
Phường Tân Sơn Hòa |
TH Bình Giã |
Tiểu học |
|
1039 |
Phường Tân Sơn Hòa |
THCS Ngô Sĩ Liên |
THCS |
|
1040 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN 4 |
Mầm non |
|
1041 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN Tân Sơn Nhất |
Mầm non |
|
1042 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN 5 |
Mầm non |
|
1043 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN 7 |
Mầm non |
|
1044 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN Tuổi Xanh |
Mầm non |
|
1045 |
Phường Tân Sơn Nhất |
MN Quận |
Mầm non |
|
1046 |
Phường Tân Sơn Nhất |
TH Tân Sơn Nhất |
Tiểu học |
|
1047 |
Phường Tân Sơn Nhất |
TH Hoàng Văn Thụ |
Tiểu học |
|
1048 |
Phường Tân Sơn Nhất |
TH Bành Văn Trân |
Tiểu học |
|
1049 |
Phường Tân Sơn Nhất |
TH Phạm Văn Hai |
Tiểu học |
|
1050 |
Phường Tân Sơn Nhất |
THCS Âu Lạc |
THCS |
|
1051 |
Phường Tân Sơn Nhất |
THCS Tân Bình |
THCS |
|
1052 |
Phường Tân Sơn Nhì |
Trường Mầm non Thủy Tiên |
Mầm non |
|
1053 |
Phường Tân Sơn Nhì |
Trường Mầm non Hoa Lan |
Mầm non |
|
1054 |
Phường Tân Sơn Nhì |
Trường Mầm non Cát Tường |
Mầm non |
|
1055 |
Phường Tân Sơn Nhì |
TH Đoàn Thị Điểm |
Tiểu học |
|
1056 |
Phường Tân Sơn Nhì |
TH Tân Sơn Nhì |
Tiểu học |
|
1057 |
Phường Tân Sơn Nhì |
TH Đinh Bộ Lĩnh |
Tiểu học |
|
1058 |
Phường Tân Sơn Nhì |
THCS Đặng Trần Côn |
THCS |
|
1059 |
Phường Tân Sơn Nhì |
THCS Trần Quang Khải |
THCS |
|
1060 |
Phường Tân Sơn Nhì |
THCS Tôn Thất Tùng |
THCS |
|
1061 |
Phường Tân Tạo |
MN Tân Tạo 1 |
Mầm non |
|
1062 |
Phường Tân Tạo |
MNCL HỒNG NGỌC |
Mầm non |
|
1063 |
Phường Tân Tạo |
MNCL Tân Tạo |
Mầm non |
|
1064 |
Phường Tân Tạo |
MNCL Tân Tạo A |
Mầm non |
|
1065 |
Phường Tân Tạo |
MNCL Thiên Tuế |
Mầm non |
|
1066 |
Phường Tân Tạo |
MNCL Cát Đằng |
Mầm non |
|
1067 |
Phường Tân Tạo |
TH Bình Tân |
Tiểu học |
|
1068 |
Phường Tân Tạo |
TH Tân Tạo A |
Tiểu học |
|
1069 |
Phường Tân Tạo |
TH Lê Quý Đôn |
Tiểu học |
|
1070 |
Phường Tân Tạo |
THCS Tân Tạo A |
THCS |
|
1071 |
Phường Tân Thành |
Trường Mầm non Sông Xoài |
Mầm non |
|
1072 |
Phường Tân Thành |
Trường Mầm non Hắc Dịch |
Mầm non |
|
1073 |
Phường Tân Thành |
Tiểu học Nguyễn Công Trứ |
Tiểu học |
|
1074 |
Phường Tân Thành |
Tiểu học Phan Đình Phùng |
Tiểu học |
|
1075 |
Phường Tân Thành |
Tiểu học Hắc Dịch |
Tiểu học |
|
1076 |
Phường Tân Thành |
THCS Chu Văn An |
THCS |
|
1077 |
Phường Tân Thành |
Tiểu học Nguyễn Du |
Tiểu học |
|
1078 |
Phường Tân Thành |
THCS Hắc Dịch |
THCS |
|
1079 |
Phường Tân Thới Hiệp |
MN Hoa Phong Lan |
Mầm non |
|
1080 |
Phường Tân Thới Hiệp |
MN Hoa Đào |
Mầm non |
|
1081 |
Phường Tân Thới Hiệp |
MN Hoạ Mi 2 |
Mầm non |
|
1082 |
Phường Tân Thới Hiệp |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
1083 |
Phường Tân Thới Hiệp |
MN Sơn Ca 6 |
Mầm non |
|
1084 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TH Nguyễn Trãi |
Tiểu học |
|
1085 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TH Nguyễn Thái Bình |
Tiểu học |
|
1086 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TH Lê Văn Thọ |
Tiểu học |
|
1087 |
Phường Tân Thới Hiệp |
TH Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
1088 |
Phường Tân Thới Hiệp |
THCS Nguyễn Hiền |
THCS |
|
1089 |
Phường Tân Thới Hiệp |
THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
1090 |
Phường Tân Thới Hiệp |
THCS Nguyễn Chí Thanh |
THCS |
|
1091 |
Phường Tân Thuận |
MN 19/5 |
Mầm non |
|
1092 |
Phường Tân Thuận |
MN Bình Thuận |
Mầm non |
|
1093 |
Phường Tân Thuận |
MN Tân Thuận Tây |
Mầm non |
|
1094 |
Phường Tân Thuận |
MN Khu Chế Xuất Tân Thuận |
Mầm non |
|
1095 |
Phường Tân Thuận |
Trường Tiểu học Tân Thuận Đông |
Tiểu học |
|
1096 |
Phường Tân Thuận |
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định |
Tiểu học |
|
1097 |
Phường Tân Thuận |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Tiểu học |
|
1098 |
Phường Tân Thuận |
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm |
Tiểu học |
|
1099 |
Phường Tân Thuận |
THCS Huỳnh Tấn Phát |
THCS |
|
1100 |
Phường Tân Thuận |
THCS Nguyễn Hiền |
THCS |
|
1101 |
Phường Tân Uyên |
Trường Mầm non Măng Non |
Mầm non |
|
1102 |
Phường Tân Uyên |
Trường MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
1103 |
Phường Tân Uyên |
Trường MN Tân Lập |
Mầm non |
|
1104 |
Phường Tân Uyên |
Trường MN Huỳnh Thị Chấu |
Mầm non |
|
1105 |
Phường Tân Uyên |
Trường TH Tân Lập |
Tiểu học |
|
1106 |
Phường Tân Uyên |
Trường TH Uyên Hưng |
Tiểu học |
|
1107 |
Phường Tân Uyên |
Trường TH Uyên Hưng B |
Tiểu học |
|
1108 |
Phường Tân Uyên |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ |
Liên cấp |
|
1109 |
Phường Tân Uyên |
TH-THCS Huỳnh Văn Lũy |
Liên cấp |
|
1110 |
Phường Tân Uyên |
Trường THCS Lê Thị Trung |
THCS |
|
1111 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
Trường Mầm non Tăng Nhơn Phú |
Mầm non |
|
1112 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
1113 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
1114 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Phong Phú |
Mầm non |
|
1115 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Hiệp Phú |
Mầm non |
|
1116 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Hoàng Yến 2 |
Mầm non |
|
1117 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Tuổi Hồng |
Mầm non |
|
1118 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Tuổi Hoa |
Mầm non |
|
1119 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
MN Tân Phú |
Mầm non |
|
1120 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Đinh Tiên Hoàng |
Tiểu học |
|
1121 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Hiệp Phú |
Tiểu học |
|
1122 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Trương Văn Thành |
Tiểu học |
|
1123 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Phong Phú |
Tiểu học |
|
1124 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Tân Phú |
Tiểu học |
|
1125 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Lê Văn Việt |
Tiểu học |
|
1126 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Tăng Nhơn Phú |
Tiểu học |
|
1127 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
TH Hồ Thị Tư |
Tiểu học |
|
1128 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
THCS Hoa Lư |
THCS |
|
1129 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
THCS Trần Quốc Toản |
THCS |
|
1130 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
THCS Tân Phú |
THCS |
|
1131 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
THCS Tăng Nhơn Phú B |
THCS |
|
1132 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
THCS Hiệp Phú |
THCS |
|
1133 |
Phường Tây Nam |
Trường MN Bến Súc |
Mầm non |
|
1134 |
Phường Tây Nam |
Trường MN Thanh Tuyền |
Mầm non |
|
1135 |
Phường Tây Nam |
Trường Mầm non An Tây |
Mầm non |
|
1136 |
Phường Tây Nam |
Trường TH Thanh Tuyền |
Tiểu học |
|
1137 |
Phường Tây Nam |
Trường TH Bến Súc |
Tiểu học |
|
1138 |
Phường Tây Nam |
Trường Tiểu học An Tây |
Tiểu học |
|
1139 |
Phường Tây Thạnh |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
Mầm non |
|
1140 |
Phường Tây Thạnh |
TH Lê Lai |
Tiểu học |
|
1141 |
Phường Tây Thạnh |
THCS Lê Lợi |
THCS |
|
1142 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
MN25C |
Mầm non |
|
1143 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
MN 19 |
Mầm non |
|
1144 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
Mầm non 21 |
Mầm non |
|
1145 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
MN 22 |
Mầm non |
|
1146 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
MN 25A |
Mầm non |
|
1147 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
MN 25B |
Mầm non |
|
1148 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
TH Phù Đổng |
Tiểu học |
|
1149 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
TH Thạnh Mỹ Tây |
Tiểu học |
|
1150 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
TH Nguyễn Trọng Tuyển |
Tiểu học |
|
1151 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
TH Cửu Long |
Tiểu học |
|
1152 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
THCS Cửu Long |
THCS |
|
1153 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
TH Đống Đa |
Tiểu học |
|
1154 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
THCS Phú Mỹ |
THCS |
|
1155 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
THCS Đống Đa |
THCS |
|
1156 |
Phường Thới An |
MN Hồng Yến |
Mầm non |
|
1157 |
Phường Thới An |
MN Sơn Ca 2 |
Mầm non |
|
1158 |
Phường Thới An |
MN Hoạ Mi 1 |
Mầm non |
|
1159 |
Phường Thới An |
MN Sơn Ca 9 |
Mầm non |
|
1160 |
Phường Thới An |
MN Mai Vàng |
Mầm non |
|
1161 |
Phường Thới An |
MN Hoa Đỗ Quyên |
Mầm non |
|
1162 |
Phường Thới An |
TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
1163 |
Phường Thới An |
THCS Lương Thế Vinh |
THCS |
|
1164 |
Phường Thới An |
TH Quới Xuân |
Tiểu học |
|
1165 |
Phường Thới An |
TH Nguyễn Văn Thệ |
Tiểu học |
|
1166 |
Phường Thới An |
TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
1167 |
Phường Thới An |
THCS Tô Ngọc Vân |
THCS |
|
1168 |
Phường Thới An |
THCS Nguyễn Trung Trực |
THCS |
|
1169 |
Phường Thới Hòa |
Trường Mầm non Thới Hòa |
Mầm non |
|
1170 |
Phường Thới Hòa |
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn |
Tiểu học |
|
1171 |
Phường Thới Hòa |
Trường Tiểu học Thới Hòa |
Tiểu học |
|
1172 |
Phường Thới Hòa |
Trường Tiểu học Duy Tân |
Tiểu học |
|
1173 |
Phường Thới Hòa |
Trường THCS Lý Tự Trọng |
THCS |
|
1174 |
Phường Thới Hòa |
Trường THCS Thới Hòa |
THCS |
|
1175 |
Phường Thông Tây Hội |
Trường MN Vàng Anh (CL |
Mầm non |
|
1176 |
Phường Thông Tây Hội |
Trường MN Hương Sen (CL |
Mầm non |
|
1177 |
Phường Thông Tây Hội |
Trường MN Hạnh Thông Tây (CL |
Mầm non |
|
1178 |
Phường Thông Tây Hội |
TH Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
|
1179 |
Phường Thông Tây Hội |
TH Chi Lăng |
Tiểu học |
|
1180 |
Phường Thông Tây Hội |
TH An Hội |
Tiểu học |
|
1181 |
Phường Thông Tây Hội |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
1182 |
Phường Thông Tây Hội |
THCS Nguyễn Du |
THCS |
|
1183 |
Phường Thông Tây Hội |
THCS Phạm Văn Chiêu |
THCS |
|
1184 |
Phường Thông Tây Hội |
THCS Thông Tây Hội |
THCS |
|
1185 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Măng Non |
Mầm non |
|
1186 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Tuổi Xanh |
Mầm non |
|
1187 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Sao Mai |
Mầm non |
|
1188 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Họa Mi |
Mầm non |
|
1189 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Hoa Hướng Dương |
Mầm non |
|
1190 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường MN Hoa Lan |
Mầm non |
|
1191 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Nguyễn Du |
Tiểu học |
|
1192 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Nguyễn Trãi |
Tiểu học |
|
1193 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Chánh Nghĩa |
Tiểu học |
|
1194 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường Tiểu học Phú Thọ |
Tiểu học |
|
1195 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Chánh Mỹ |
Tiểu học |
|
1196 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ |
THCS |
|
1197 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Lê Hồng Phong |
Tiểu học |
|
1198 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường TH Trần Phú |
Tiểu học |
|
1199 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường THCS Phú Cường |
THCS |
|
1200 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường THCS Chánh Nghĩa |
THCS |
|
1201 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường THCS Chu Văn An |
THCS |
|
1202 |
Phường Thủ Dầu Một |
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
THCS |
|
1203 |
Phường Thủ Đức |
MN Bình Thọ |
Mầm non |
|
1204 |
Phường Thủ Đức |
MN Vành Khuyên 3 |
Mầm non |
|
1205 |
Phường Thủ Đức |
MN Trường Thọ |
Mầm non |
|
1206 |
Phường Thủ Đức |
MN Linh Chiểu |
Mầm non |
|
1207 |
Phường Thủ Đức |
MN Sao Vàng |
Mầm non |
|
1208 |
Phường Thủ Đức |
TH Nguyễn Trung Trực |
Tiểu học |
|
1209 |
Phường Thủ Đức |
THCS Lê Văn Việt |
THCS |
|
1210 |
Phường Thủ Đức |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
1211 |
Phường Thủ Đức |
TH Nguyễn Văn Banh |
Tiểu học |
|
1212 |
Phường Thủ Đức |
TH Từ Đức |
Tiểu học |
|
1213 |
Phường Thủ Đức |
TH Linh Chiểu |
Tiểu học |
|
1214 |
Phường Thủ Đức |
THCS Lê Quý Đôn |
THCS |
|
1215 |
Phường Thủ Đức |
THCS Trương Văn Ngư |
THCS |
|
1216 |
Phường Thủ Đức |
THCS Bình Thọ |
THCS |
|
1217 |
Phường Thủ Đức |
THCS Trường Thọ |
THCS |
|
1218 |
Phường Thuận An |
Trường MN Hoa Mai 2 |
Mầm non |
|
1219 |
Phường Thuận An |
Trường MN Hoa Mai 1 |
Mầm non |
|
1220 |
Phường Thuận An |
Trường MN Hoa Mai 3 |
Mầm non |
|
1221 |
Phường Thuận An |
Trường Tiểu Học An Thạnh |
Tiểu học |
|
1222 |
Phường Thuận An |
Trường TH Hưng Lộc |
Tiểu học |
|
1223 |
Phường Thuận An |
Trường THCS Trần Đại Nghĩa |
THCS |
|
1224 |
Phường Thuận An |
Trường TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
1225 |
Phường Thuận An |
Trường TH Hưng Định |
Tiểu học |
|
1226 |
Phường Thuận An |
Trường TH An Sơn |
Tiểu học |
|
1227 |
Phường Thuận An |
Trường THCS Nguyễn Trung Trực |
THCS |
|
1228 |
Phường Thuận An |
Trường TH Lý Tự Trọng |
Tiểu học |
|
1229 |
Phường Thuận An |
Trường TH Hồ Văn Mên |
Tiểu học |
|
1230 |
Phường Thuận An |
Trường THCS Trịnh Hoài Đức |
THCS |
|
1231 |
Phường Thuận Giao |
Trường MN Hoa Mai 4 |
Mầm non |
|
1232 |
Phường Thuận Giao |
Trường TH Thuận Giao 3 |
Tiểu học |
|
1233 |
Phường Thuận Giao |
Trường tiểu học Bình Chuẩn 2 |
Tiểu học |
|
1234 |
Phường Thuận Giao |
Trường TH Bình Chuẩn 3 |
Tiểu học |
|
1235 |
Phường Thuận Giao |
Trường TH Thuận Giao |
Tiểu học |
|
1236 |
Phường Thuận Giao |
Trường Tiểu học Bình Chuẩn |
Tiểu học |
|
1237 |
Phường Thuận Giao |
Trường TH Bình Quới |
Tiểu học |
|
1238 |
Phường Thuận Giao |
Trường TH Bình Thuận |
Tiểu học |
|
1239 |
Phường Thuận Giao |
Trường Tiểu học Thuận Giao 2 |
Tiểu học |
|
1240 |
Phường Thuận Giao |
Trường THCS Bình Chuẩn 2 |
THCS |
|
1241 |
Phường Thuận Giao |
Trường THCS Bình Chuẩn |
THCS |
|
1242 |
Phường Thuận Giao |
Trường THCS Thuận Giao |
THCS |
|
1243 |
Phường Trung Mỹ Tây |
MN Sơn Ca 4 |
Mầm non |
|
1244 |
Phường Trung Mỹ Tây |
MN Sơn Ca 5 |
Mầm non |
|
1245 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TH Quang Trung |
Tiểu học |
|
1246 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TH Trần Quang Cơ |
Tiểu học |
|
1247 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TH Hồ Văn Thanh |
Tiểu học |
|
1248 |
Phường Trung Mỹ Tây |
TH Võ Văn Tần |
Tiểu học |
|
1249 |
Phường Trung Mỹ Tây |
THCS Nguyễn An Ninh |
THCS |
|
1250 |
Phường Trung Mỹ Tây |
THCS Trần Quang Khải |
THCS |
|
1251 |
Phường Vĩnh Hội |
MN 2 |
Mầm non |
|
1252 |
Phường Vĩnh Hội |
MN 3 |
Mầm non |
|
1253 |
Phường Vĩnh Hội |
MN Nguyễn Tất Thành |
Mầm non |
|
1254 |
Phường Vĩnh Hội |
TH Nguyễn Huệ 1 |
Tiểu học |
|
1255 |
Phường Vĩnh Hội |
TH Vĩnh Hội |
Tiểu học |
|
1256 |
Phường Vĩnh Hội |
THCS Quang Trung |
THCS |
|
1257 |
Phường Vĩnh Hội |
TH Đoàn Thị Điểm |
Tiểu học |
|
1258 |
Phường Vĩnh Hội |
THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
1259 |
Phường Vĩnh Hội |
TH Lê Thánh Tôn |
Tiểu học |
|
1260 |
Phường Vĩnh Hội |
TH Đặng Trần Côn |
Tiểu học |
|
1261 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường mầm non Vĩnh Tân |
Mầm non |
|
1262 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường Mầm Non Bông Trang |
Mầm non |
|
1263 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường TH Vĩnh Tân |
Tiểu học |
|
1264 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường TH Tân Bình |
Tiểu học |
|
1265 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường THCS Vĩnh Tân |
THCS |
|
1266 |
Phường Vĩnh Tân |
Trường THCS Tân Bình |
THCS |
|
1267 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Ánh Dương |
Mầm non |
|
1268 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Nắng Hồng |
Mầm non |
|
1269 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Lê Ki Ma |
Mầm non |
|
1270 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Sao Mai |
Mầm non |
|
1271 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Phường 5 |
Mầm non |
|
1272 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Thùy Vân |
Mầm non |
|
1273 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Châu Thành |
Mầm non |
|
1274 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non 19/5 |
Mầm non |
|
1275 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Sen Hồng |
Mầm non |
|
1276 |
Phường Vũng Tàu |
Trường Mầm non Phường 3 |
Mầm non |
|
1277 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Thắng Nhì |
Tiểu học |
|
1278 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Hòa Bình |
Tiểu học |
|
1279 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Châu Thành |
THCS |
|
1280 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Đoàn Kết |
Tiểu học |
|
1281 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Võ Văn Kiệt |
THCS |
|
1282 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Bàu Sen |
Tiểu học |
|
1283 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Thắng Tam |
Tiểu học |
|
1284 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu Học Hạ Long |
Tiểu học |
|
1285 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Thắng Nhì |
THCS |
|
1286 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Nguyễn Thái Học |
Tiểu học |
|
1287 |
Phường Vũng Tàu |
Tiểu học Bùi Thị Xuân |
Tiểu học |
|
1288 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Vũng Tàu |
THCS |
|
1289 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Huỳnh Khương Ninh |
THCS |
|
1290 |
Phường Vũng Tàu |
THCS Duy Tân |
THCS |
|
1291 |
Phường Vườn Lài |
MN Măng Non III |
Mầm non |
|
1292 |
Phường Vườn Lài |
Mầm non Sao Mai Vườn Lài |
Mầm non |
|
1293 |
Phường Vườn Lài |
MN Tuổi Thơ Vườn Lài |
Mầm non |
|
1294 |
Phường Vườn Lài |
MN Nắng Xanh Vườn Lài |
Mầm non |
|
1295 |
Phường Vườn Lài |
MN Ánh Dương Vườn Lài |
Mầm non |
|
1296 |
Phường Vườn Lài |
Trường Mầm Non Ban Mai Vườn Lài |
Mầm non |
|
1297 |
Phường Vườn Lài |
Trường MN Trạng Nguyên Vườn Lài |
Mầm non |
|
1298 |
Phường Vườn Lài |
TH Hồ Thị Kỷ |
Tiểu học |
|
1299 |
Phường Vườn Lài |
TH Điện Biên |
Tiểu học |
|
1300 |
Phường Vườn Lài |
TH Trần Nhân Tôn |
Tiểu học |
|
1301 |
Phường Vườn Lài |
TH Trần Quang Cơ |
Tiểu học |
|
1302 |
Phường Vườn Lài |
TH Trương Định |
Tiểu học |
|
1303 |
Phường Vườn Lài |
TH Nhật Tảo |
Tiểu học |
|
1304 |
Phường Vườn Lài |
THCS Hoàng Văn Thụ |
THCS |
|
1305 |
Phường Xóm Chiếu |
MN 12 |
Mầm non |
|
1306 |
Phường Xóm Chiếu |
MN Sao Mai 12 |
Mầm non |
|
1307 |
Phường Xóm Chiếu |
MN Sao Mai 13 |
Mầm non |
|
1308 |
Phường Xóm Chiếu |
MN 15 |
Mầm non |
|
1309 |
Phường Xóm Chiếu |
MN Ban Mai |
Mầm non |
|
1310 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Xóm Chiếu |
Tiểu học |
|
1311 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Bạch Đằng |
Tiểu học |
|
1312 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Bến Cảng |
Tiểu học |
|
1313 |
Phường Xóm Chiếu |
THCS Vân Đồn |
THCS |
|
1314 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Đinh Bộ Lĩnh |
Tiểu học |
|
1315 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Nguyễn Trường Tộ |
Tiểu học |
|
1316 |
Phường Xóm Chiếu |
THCS Tăng Bạt Hổ |
THCS |
|
1317 |
Phường Xóm Chiếu |
TH Nguyễn Thái Bình |
Tiểu học |
|
1318 |
Phường Xóm Chiếu |
THCS Khánh Hội |
THCS |
|
1319 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non 6 |
Mầm non |
|
1320 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non Tuổi Thơ 8 |
Mầm non |
|
1321 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non 8 |
Mầm non |
|
1322 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non 7 |
Mầm non |
|
1323 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non Tuổi Thơ 7 |
Mầm non |
|
1324 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non Hoa Mai |
Mầm non |
|
1325 |
Phường Xuân Hòa |
Mầm Non Xuân Hòa |
Mầm non |
|
1326 |
Phường Xuân Hòa |
TH Mê Linh |
Tiểu học |
|
1327 |
Phường Xuân Hòa |
THCS Colette |
THCS |
|
1328 |
Phường Xuân Hòa |
TH Nguyễn Thanh Tuyền |
Tiểu học |
|
1329 |
Phường Xuân Hòa |
THCS Hai Bà Trưng |
THCS |
|
1330 |
Phường Xuân Hòa |
TH Nguyễn Thái Sơn |
Tiểu học |
|
1331 |
Phường Xuân Hòa |
TH Trần Quốc Thảo |
Tiểu học |
|
1332 |
Phường Xuân Hòa |
THCS Lê Lợi |
THCS |
|
1333 |
Phường Xuân Hòa |
THCS Lê Quý Đôn |
THCS |
|
1334 |
Xã An Long |
Trường MN An Linh |
Mầm non |
|
1335 |
Xã An Long |
Trường MN Tân Long |
Mầm non |
|
1336 |
Xã An Long |
Trường MN An Long |
Mầm non |
|
1337 |
Xã An Long |
Trường TH An Long |
Tiểu học |
|
1338 |
Xã An Long |
Trường TH Tân Long |
Tiểu học |
|
1339 |
Xã An Long |
Trường TH-THCS An Linh |
Liên cấp |
|
1340 |
Xã An Nhơn Tây |
Mầm non An Phú |
Mầm non |
|
1341 |
Xã An Nhơn Tây |
Mầm non Hoàng Minh Đạo |
Mầm non |
|
1342 |
Xã An Nhơn Tây |
Mầm non An Nhơn Tây |
Mầm non |
|
1343 |
Xã An Nhơn Tây |
TH An Nhơn Đông |
Tiểu học |
|
1344 |
Xã An Nhơn Tây |
TH An Nhơn Tây |
Tiểu học |
|
1345 |
Xã An Nhơn Tây |
TH An Phú 1 |
Tiểu học |
|
1346 |
Xã An Nhơn Tây |
TH An Phú 2 |
Tiểu học |
|
1347 |
Xã An Nhơn Tây |
THCS An Phú |
THCS |
|
1348 |
Xã An Nhơn Tây |
THCS Phú Mỹ Hưng |
THCS |
|
1349 |
Xã An Nhơn Tây |
TH Phú Mỹ Hưng |
Tiểu học |
|
1350 |
Xã An Nhơn Tây |
THCS An Nhơn Tây |
THCS |
|
1351 |
Xã An Thới Đông |
MN An Thới Đông |
Mầm non |
|
1352 |
Xã An Thới Đông |
MN Lý Nhơn |
Mầm non |
|
1353 |
Xã An Thới Đông |
MN Doi Lầu |
Mầm non |
|
1354 |
Xã An Thới Đông |
TH An Thới Đông |
Tiểu học |
|
1355 |
Xã An Thới Đông |
THCS An Thới Đông |
THCS |
|
1356 |
Xã An Thới Đông |
TH Doi Lầu |
Tiểu học |
|
1357 |
Xã An Thới Đông |
THCS Doi Lầu |
THCS |
|
1358 |
Xã An Thới Đông |
TH Vàm Sát |
Tiểu học |
|
1359 |
Xã An Thới Đông |
TH Lý Nhơn |
Tiểu học |
|
1360 |
Xã An Thới Đông |
THCS Lý Nhơn |
THCS |
|
1361 |
Xã Bà Điểm |
MN BÉ NGOAN 3 |
Mầm non |
|
1362 |
Xã Bà Điểm |
MG BÔNG SEN 1 |
Mầm non |
|
1363 |
Xã Bà Điểm |
MN BÀ ĐIỂM |
Mầm non |
|
1364 |
Xã Bà Điểm |
MN XUÂN THỚI THƯỢNG |
Mầm non |
|
1365 |
Xã Bà Điểm |
TH Mỹ Huề |
Tiểu học |
|
1366 |
Xã Bà Điểm |
TH Huỳnh Văn Thớm |
Tiểu học |
|
1367 |
Xã Bà Điểm |
TH Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Tiểu học |
|
1368 |
Xã Bà Điểm |
TH Tây Bắc Lân |
Tiểu học |
|
1369 |
Xã Bà Điểm |
TH Ngã Ba Giồng |
Tiểu học |
|
1370 |
Xã Bà Điểm |
TH Bùi Văn Ngữ |
Tiểu học |
|
1371 |
Xã Bà Điểm |
TH Xuân Thới Thượng |
Tiểu học |
|
1372 |
Xã Bà Điểm |
THCS Bùi Văn Thủ |
THCS |
|
1373 |
Xã Bà Điểm |
THCS Hà Huy Tập |
THCS |
|
1374 |
Xã Bà Điểm |
THCS Phan Công Hớn |
THCS |
|
1375 |
Xã Bà Điểm |
THCS Xuân Thới Thượng |
THCS |
|
1376 |
Xã Bà Điểm |
THCS Nguyễn Văn Bứa |
THCS |
|
1377 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
1378 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường MN Hoa Phong Lan |
Mầm non |
|
1379 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường Mầm Non Trúc Xanh |
Mầm non |
|
1380 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường Tiểu học Tân Thành |
Tiểu học |
|
1381 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường TH Đất Cuốc |
Tiểu học |
|
1382 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường THCS Tân Thành |
THCS |
|
1383 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Định |
Liên cấp |
|
1384 |
Xã Bàu Bàng |
Trường Mầm non Ánh Dương |
Mầm non |
|
1385 |
Xã Bàu Bàng |
Trường Mầm non Lai Uyên |
Mầm non |
|
1386 |
Xã Bàu Bàng |
Trường TH Lai Uyên |
Tiểu học |
|
1387 |
Xã Bàu Bàng |
Trường TH Bàu Bàng |
Tiểu học |
|
1388 |
Xã Bàu Bàng |
Trường THCS Lai Uyên |
THCS |
|
1389 |
Xã Bàu Lâm |
Mầm non Bàu Lâm |
Mầm non |
|
1390 |
Xã Bàu Lâm |
MN Tân Lâm |
Mầm non |
|
1391 |
Xã Bàu Lâm |
Tiểu học BÀU LÂM |
Tiểu học |
|
1392 |
Xã Bàu Lâm |
Tiểu học NGÔ QUYỀN |
Tiểu học |
|
1393 |
Xã Bàu Lâm |
THCS Tân Lâm |
THCS |
|
1394 |
Xã Bàu Lâm |
Tiểu học THỐNG NHẤT |
Tiểu học |
|
1395 |
Xã Bàu Lâm |
THCS Bàu Lâm |
THCS |
|
1396 |
Xã Bình Chánh |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
1397 |
Xã Bình Chánh |
MN Hoa Lan |
Mầm non |
|
1398 |
Xã Bình Chánh |
MN Hoa Hồng |
Mầm non |
|
1399 |
Xã Bình Chánh |
MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
1400 |
Xã Bình Chánh |
MN Hoa Hồng 2 |
Mầm non |
|
1401 |
Xã Bình Chánh |
TH Tân Quý Tây |
Tiểu học |
|
1402 |
Xã Bình Chánh |
TH Tân Quý Tây 3 |
Tiểu học |
|
1403 |
Xã Bình Chánh |
TH Bình Chánh |
Tiểu học |
|
1404 |
Xã Bình Chánh |
TH An Phú Tây |
Tiểu học |
|
1405 |
Xã Bình Chánh |
TH Trần Nhân Tôn |
Tiểu học |
|
1406 |
Xã Bình Chánh |
TH An Phú Tây 2 |
Tiểu học |
|
1407 |
Xã Bình Chánh |
TH Kim Đồng |
Tiểu học |
|
1408 |
Xã Bình Chánh |
THCS Tân Quý Tây |
THCS |
|
1409 |
Xã Bình Chánh |
THCS Nguyễn Văn Linh |
THCS |
|
1410 |
Xã Bình Chánh |
THCS Bình Chánh |
THCS |
|
1411 |
Xã Bình Châu |
MN Bình Châu |
Mầm non |
|
1412 |
Xã Bình Châu |
TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG |
Mầm non |
|
1413 |
Xã Bình Châu |
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÂU |
Tiểu học |
|
1414 |
Xã Bình Châu |
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH |
Tiểu học |
|
1415 |
Xã Bình Châu |
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ MINH CHÂU |
Tiểu học |
|
1416 |
Xã Bình Châu |
THCS Bình Châu |
THCS |
|
1417 |
Xã Bình Giã |
MN Phượng Hồng |
Mầm non |
|
1418 |
Xã Bình Giã |
MN Họa Mi |
Mầm non |
|
1419 |
Xã Bình Giã |
Trường MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
1420 |
Xã Bình Giã |
Trường Tiểu học Bình Giã |
Tiểu học |
|
1421 |
Xã Bình Giã |
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
THCS |
|
1422 |
Xã Bình Giã |
Trường Tiểu học Chu Văn An |
Tiểu học |
|
1423 |
Xã Bình Giã |
Trường THCS Quảng Thành |
THCS |
|
1424 |
Xã Bình Giã |
Tiểu học Quảng Thành |
Tiểu học |
|
1425 |
Xã Bình Giã |
Trường THCS Hà Huy Tập |
THCS |
|
1426 |
Xã Bình Hưng |
MN Bình Hưng |
Mầm non |
|
1427 |
Xã Bình Hưng |
MN Thủy Tiên |
Mầm non |
|
1428 |
Xã Bình Hưng |
MN Hướng Dương |
Mầm non |
|
1429 |
Xã Bình Hưng |
MN Thủy Tiên 1 |
Mầm non |
|
1430 |
Xã Bình Hưng |
MN Thủy Tiên 2 |
Mầm non |
|
1431 |
Xã Bình Hưng |
MN Hướng Dương 2 |
Mầm non |
|
1432 |
Xã Bình Hưng |
TH Lê Quý Đôn |
Tiểu học |
|
1433 |
Xã Bình Hưng |
TH Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tiểu học |
|
1434 |
Xã Bình Hưng |
TH Bình Hưng |
Tiểu học |
|
1435 |
Xã Bình Hưng |
THCS Trung Sơn |
THCS |
|
1436 |
Xã Bình Hưng |
TH Phong Phú |
Tiểu học |
|
1437 |
Xã Bình Hưng |
TH Phạm Hùng |
Tiểu học |
|
1438 |
Xã Bình Hưng |
TH Phong Phú 2 |
Tiểu học |
|
1439 |
Xã Bình Hưng |
THCS Nguyễn Thái Bình |
THCS |
|
1440 |
Xã Bình Hưng |
THCS Phong Phú |
THCS |
|
1441 |
Xã Bình Khánh |
MN Tam Thôn Hiệp |
Mầm non |
|
1442 |
Xã Bình Khánh |
Mn Bình An |
Mầm non |
|
1443 |
Xã Bình Khánh |
MN Bình Khánh |
Mầm non |
|
1444 |
Xã Bình Khánh |
TH An Nghĩa |
Tiểu học |
|
1445 |
Xã Bình Khánh |
TH Bình Khánh |
Tiểu học |
|
1446 |
Xã Bình Khánh |
TH Bình Mỹ |
Tiểu học |
|
1447 |
Xã Bình Khánh |
TH Bình Phước |
Tiểu học |
|
1448 |
Xã Bình Khánh |
TH Bình Thạnh |
Tiểu học |
|
1449 |
Xã Bình Khánh |
TH Tam Thôn Hiệp |
Tiểu học |
|
1450 |
Xã Bình Khánh |
THCS Tam Thôn Hiệp |
THCS |
|
1451 |
Xã Bình Khánh |
THCS Bình Khánh |
THCS |
|
1452 |
Xã Bình Lợi |
MN Sen Hồng |
Mầm non |
|
1453 |
Xã Bình Lợi |
MN Hoa Sen 3 |
Mầm non |
|
1454 |
Xã Bình Lợi |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
1455 |
Xã Bình Lợi |
MN Hoa Sen 2 |
Mầm non |
|
1456 |
Xã Bình Lợi |
TH Vườn Thơm |
Tiểu học |
|
1457 |
Xã Bình Lợi |
THCS Lê Minh Xuân |
THCS |
|
1458 |
Xã Bình Lợi |
TH Bình Lợi |
Tiểu học |
|
1459 |
Xã Bình Lợi |
THCS Bình Lợi |
THCS |
|
1460 |
Xã Bình Lợi |
TH Cầu Xáng |
Tiểu học |
|
1461 |
Xã Bình Lợi |
TH Lê Minh Xuân 2 |
Tiểu học |
|
1462 |
Xã Bình Lợi |
TH Lê Minh Xuân 3 |
Tiểu học |
|
1463 |
Xã Bình Lợi |
THCS Gò Xoài |
THCS |
|
1464 |
Xã Bình Mỹ |
Mầm non Trung An 2 |
Mầm non |
|
1465 |
Xã Bình Mỹ |
Mầm non Trung An 1 |
Mầm non |
|
1466 |
Xã Bình Mỹ |
Mầm non Hòa Phú |
Mầm non |
|
1467 |
Xã Bình Mỹ |
Mầm non Bình Mỹ |
Mầm non |
|
1468 |
Xã Bình Mỹ |
TH Trung An |
Tiểu học |
|
1469 |
Xã Bình Mỹ |
TH Hòa Phú |
Tiểu học |
|
1470 |
Xã Bình Mỹ |
TH Bình Mỹ |
Tiểu học |
|
1471 |
Xã Bình Mỹ |
THCS Trung An |
THCS |
|
1472 |
Xã Bình Mỹ |
TH Bình Mỹ 2 |
Tiểu học |
|
1473 |
Xã Bình Mỹ |
THCS Bình Hòa |
THCS |
|
1474 |
Xã Bình Mỹ |
THCS Hòa Phú |
THCS |
|
1475 |
Xã Cần Giờ |
MN Cần Thạnh 2 |
Mầm non |
|
1476 |
Xã Cần Giờ |
MN Cần Thạnh |
Mầm non |
|
1477 |
Xã Cần Giờ |
MN Long Hòa |
Mầm non |
|
1478 |
Xã Cần Giờ |
MN Đồng Tranh |
Mầm non |
|
1479 |
Xã Cần Giờ |
TH Cần Thạnh |
Tiểu học |
|
1480 |
Xã Cần Giờ |
TH Cần Thạnh 2 |
Tiểu học |
|
1481 |
Xã Cần Giờ |
THCS Cần Thạnh |
THCS |
|
1482 |
Xã Cần Giờ |
TH Đồng Hoà |
Tiểu học |
|
1483 |
Xã Cần Giờ |
TH Hòa Hiệp |
Tiểu học |
|
1484 |
Xã Cần Giờ |
TH Long Thạnh |
Tiểu học |
|
1485 |
Xã Cần Giờ |
THCS Long Hòa |
THCS |
|
1486 |
Xã Châu Đức |
Trường MN Sao Sáng |
Mầm non |
|
1487 |
Xã Châu Đức |
Trường MN Hướng Dương |
Mầm non |
|
1488 |
Xã Châu Đức |
MN Bình Minh |
Mầm non |
|
1489 |
Xã Châu Đức |
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Tiểu học |
|
1490 |
Xã Châu Đức |
Trường THCS Xà Bang |
THCS |
|
1491 |
Xã Châu Đức |
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn |
Tiểu học |
|
1492 |
Xã Châu Đức |
Tiểu học Phan Chu Trinh |
Tiểu học |
|
1493 |
Xã Châu Đức |
Trường Tiểu học Trần Quang Diệu |
Tiểu học |
|
1494 |
Xã Châu Đức |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
1495 |
Xã Châu Pha |
Mầm Non Tóc Tiên |
Mầm non |
|
1496 |
Xã Châu Pha |
Mầm non Châu Pha 1 |
Mầm non |
|
1497 |
Xã Châu Pha |
Mầm Non Châu Pha 2 |
Mầm non |
|
1498 |
Xã Châu Pha |
THCS Tóc Tiên |
THCS |
|
1499 |
Xã Châu Pha |
Tiểu học Tóc Tiên |
Tiểu học |
|
1500 |
Xã Châu Pha |
THCS Trương Công Định |
THCS |
|
1501 |
Xã Châu Pha |
Tiểu học Châu Pha A |
Tiểu học |
|
1502 |
Xã Châu Pha |
Tiểu học Châu Pha B |
Tiểu học |
|
1503 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Thông Hội 1 |
Mầm non |
|
1504 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Thông Hội 2 |
Mầm non |
|
1505 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Phú Trung 1 |
Mầm non |
|
1506 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Phú Trung 2 |
Mầm non |
|
1507 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Thông Hội 3 |
Mầm non |
|
1508 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Tân Thông Hội 4 |
Mầm non |
|
1509 |
Xã Củ Chi |
Mầm non Phước Vĩnh An |
Mầm non |
|
1510 |
Xã Củ Chi |
TH Tân Phú |
Tiểu học |
|
1511 |
Xã Củ Chi |
TH Trần Văn Chẩm |
Tiểu học |
|
1512 |
Xã Củ Chi |
TH Tân Phú Trung |
Tiểu học |
|
1513 |
Xã Củ Chi |
TH Tân Thông Hội |
Tiểu học |
|
1514 |
Xã Củ Chi |
THCS Thị Trấn |
THCS |
|
1515 |
Xã Củ Chi |
TH Phước Vĩnh An |
Tiểu học |
|
1516 |
Xã Củ Chi |
THCS Tân Tiến |
THCS |
|
1517 |
Xã Củ Chi |
TH Tân Tiến |
Tiểu học |
|
1518 |
Xã Củ Chi |
THCS Phước Vĩnh An |
THCS |
|
1519 |
Xã Củ Chi |
TH Phan Văn Khải |
Tiểu học |
|
1520 |
Xã Củ Chi |
TH Nguyễn Thị Lắng |
Tiểu học |
|
1521 |
Xã Củ Chi |
THCS Tân Thông Hội |
THCS |
|
1522 |
Xã Củ Chi |
THCS Tân Phú Trung |
THCS |
|
1523 |
Xã Đất Đỏ |
MN Phước Hòa Long |
Mầm non |
|
1524 |
Xã Đất Đỏ |
MN Láng Dài |
Mầm non |
|
1525 |
Xã Đất Đỏ |
MN Long Tân |
Mầm non |
|
1526 |
Xã Đất Đỏ |
MN Phước Thạnh |
Mầm non |
|
1527 |
Xã Đất Đỏ |
MN Lê - Ki - Ma |
Mầm non |
|
1528 |
Xã Đất Đỏ |
Tiểu học Nguyễn Thị Hoa |
Tiểu học |
|
1529 |
Xã Đất Đỏ |
THCS Long Tân |
THCS |
|
1530 |
Xã Đất Đỏ |
Tiểu học Võ Thị Sáu |
Tiểu học |
|
1531 |
Xã Đất Đỏ |
Trường THCS Láng Dài |
THCS |
|
1532 |
Xã Đất Đỏ |
Tiểu học Láng Dài 1 |
Tiểu học |
|
1533 |
Xã Đất Đỏ |
Tiểu học Long Tân |
Tiểu học |
|
1534 |
Xã Đất Đỏ |
Trường THCS Đất Đỏ |
THCS |
|
1535 |
Xã Đất Đỏ |
THCS Phước Thạnh |
THCS |
|
1536 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường MN 13 Tháng 3 |
Mầm non |
|
1537 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường MN Định Hiệp |
Mầm non |
|
1538 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường MN Định Thành |
Mầm non |
|
1539 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
1540 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường MN Định An |
Mầm non |
|
1541 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường TH Ngô Quyền |
Tiểu học |
|
1542 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường TH Dầu Tiếng |
Tiểu học |
|
1543 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường TH Định Thành |
Tiểu học |
|
1544 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường Tiểu học - THCS Định An |
Liên cấp |
|
1545 |
Xã Dầu Tiếng |
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
THCS |
|
1546 |
Xã Đông Thạnh |
MN SƠN CA 3 |
Mầm non |
|
1547 |
Xã Đông Thạnh |
MN BÔNG SEN |
Mầm non |
|
1548 |
Xã Đông Thạnh |
MN SƠN CA |
Mầm non |
|
1549 |
Xã Đông Thạnh |
MN 2/9 |
Mầm non |
|
1550 |
Xã Đông Thạnh |
TH Thới Tam |
Tiểu học |
|
1551 |
Xã Đông Thạnh |
TH Tam Đông |
Tiểu học |
|
1552 |
Xã Đông Thạnh |
TH Tam Đông 2 |
Tiểu học |
|
1553 |
Xã Đông Thạnh |
TH Hoàng Hoa Thám |
Tiểu học |
|
1554 |
Xã Đông Thạnh |
TH Thới Thạnh |
Tiểu học |
|
1555 |
Xã Đông Thạnh |
TH Võ Văn Thặng |
Tiểu học |
|
1556 |
Xã Đông Thạnh |
TH Trần Văn Danh |
Tiểu học |
|
1557 |
Xã Đông Thạnh |
TH Nguyễn Thị Nuôi |
Tiểu học |
|
1558 |
Xã Đông Thạnh |
THCS Phan Đăng Lưu |
THCS |
|
1559 |
Xã Đông Thạnh |
THCS Đông Thạnh |
THCS |
|
1560 |
Xã Đông Thạnh |
THCS Đặng Công Bỉnh |
THCS |
|
1561 |
Xã Đông Thạnh |
THCS Đặng Thúc Vịnh |
THCS |
|
1562 |
Xã Đông Thạnh |
TH - THCS Trịnh Thị Dói |
Liên cấp |
|
1563 |
Xã Hiệp Phước |
MN Đồng Xanh |
Mầm non |
|
1564 |
Xã Hiệp Phước |
MN Tuổi Hoa |
Mầm non |
|
1565 |
Xã Hiệp Phước |
MN Sao Mai |
Mầm non |
|
1566 |
Xã Hiệp Phước |
MN Hướng Dương |
Mầm non |
|
1567 |
Xã Hiệp Phước |
TH Trang Tấn Khương |
Tiểu học |
|
1568 |
Xã Hiệp Phước |
TH Dương Văn Lịch |
Tiểu học |
|
1569 |
Xã Hiệp Phước |
TH Nguyễn Văn Tạo |
Tiểu học |
|
1570 |
Xã Hiệp Phước |
TH Lê Lợi |
Tiểu học |
|
1571 |
Xã Hiệp Phước |
TH Lê Văn Lương |
Tiểu học |
|
1572 |
Xã Hiệp Phước |
THCS Hiệp Phước |
THCS |
|
1573 |
Xã Hiệp Phước |
THCS Hai Bà Trưng |
THCS |
|
1574 |
Xã Hồ Tràm |
Trường MN Hướng Dương |
Mầm non |
|
1575 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG MẦM NON 1-6 |
Mầm non |
|
1576 |
Xã Hồ Tràm |
Mầm Non Phước Tân |
Mầm non |
|
1577 |
Xã Hồ Tràm |
MN Phước Thuận |
Mầm non |
|
1578 |
Xã Hồ Tràm |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
1579 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI |
Mầm non |
|
1580 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN |
Tiểu học |
|
1581 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH MINH THẠNH |
Tiểu học |
|
1582 |
Xã Hồ Tràm |
Trường THCS Phước Tân |
THCS |
|
1583 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ TRÀM |
Tiểu học |
|
1584 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BỬU |
Tiểu học |
|
1585 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁNG SIM |
Tiểu học |
|
1586 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN |
Tiểu học |
|
1587 |
Xã Hồ Tràm |
THCS Phước Thuận |
THCS |
|
1588 |
Xã Hồ Tràm |
THCS Phước Bửu |
THCS |
|
1589 |
Xã Hồ Tràm |
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHU VĂN AN |
THCS |
|
1590 |
Xã Hòa Hiệp |
MN Búp Sen Hồng |
Mầm non |
|
1591 |
Xã Hòa Hiệp |
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Tiểu học |
|
1592 |
Xã Hòa Hiệp |
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ |
Tiểu học |
|
1593 |
Xã Hòa Hiệp |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HIỆP |
Tiểu học |
|
1594 |
Xã Hòa Hiệp |
THCS Hòa Hiệp |
THCS |
|
1595 |
Xã Hòa Hội |
Trường Mầm non 19 tháng 5 |
Mầm non |
|
1596 |
Xã Hòa Hội |
Trường Mầm Non Hoà Hội |
Mầm non |
|
1597 |
Xã Hòa Hội |
Trường Mầm non Hoà Bình |
Mầm non |
|
1598 |
Xã Hòa Hội |
Trường mầm non Hòa Hưng |
Mầm non |
|
1599 |
Xã Hòa Hội |
Trường Mầm non Thanh Bình |
Mầm non |
|
1600 |
Xã Hòa Hội |
Trường Mầm non Hoa Hồng |
Mầm non |
|
1601 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG |
Tiểu học |
|
1602 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA HỘI |
THCS |
|
1603 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Tiểu học |
|
1604 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HƯNG |
Tiểu học |
|
1605 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HỘI |
Tiểu học |
|
1606 |
Xã Hòa Hội |
Trường THCS Hòa Hưng |
THCS |
|
1607 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH |
Tiểu học |
|
1608 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH |
Tiểu học |
|
1609 |
Xã Hòa Hội |
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG |
THCS |
|
1610 |
Xã Hóc Môn |
MN MỸ HÒA |
Mầm non |
|
1611 |
Xã Hóc Môn |
MN TÂN HIỆP |
Mầm non |
|
1612 |
Xã Hóc Môn |
MN BÉ NGOAN 1 |
Mầm non |
|
1613 |
Xã Hóc Môn |
MN 23/11 |
Mầm non |
|
1614 |
Xã Hóc Môn |
MN BÉ NGOAN |
Mầm non |
|
1615 |
Xã Hóc Môn |
MN TÂN XUÂN |
Mầm non |
|
1616 |
Xã Hóc Môn |
MN TÂN HÒA |
Mầm non |
|
1617 |
Xã Hóc Môn |
TH Nguyễn An Ninh |
Tiểu học |
|
1618 |
Xã Hóc Môn |
TH Mỹ Hòa |
Tiểu học |
|
1619 |
Xã Hóc Môn |
TH Ấp Đình |
Tiểu học |
|
1620 |
Xã Hóc Môn |
TH Tân Hiệp |
Tiểu học |
|
1621 |
Xã Hóc Môn |
TH Cầu Xáng |
Tiểu học |
|
1622 |
Xã Hóc Môn |
TH Trương Văn Ngài |
Tiểu học |
|
1623 |
Xã Hóc Môn |
THCS Nguyễn An Khương |
THCS |
|
1624 |
Xã Hóc Môn |
THCS Nguyễn Thị Minh Khai |
THCS |
|
1625 |
Xã Hóc Môn |
THCS Đỗ Văn Dậy |
THCS |
|
1626 |
Xã Hóc Môn |
THCS Tô Ký |
THCS |
|
1627 |
Xã Hưng Long |
MN Đa Phước |
Mầm non |
|
1628 |
Xã Hưng Long |
MN Phong Lan |
Mầm non |
|
1629 |
Xã Hưng Long |
MN Ngọc Lan |
Mầm non |
|
1630 |
Xã Hưng Long |
MN Quỳnh Anh |
Mầm non |
|
1631 |
Xã Hưng Long |
TH Rạch Già |
Tiểu học |
|
1632 |
Xã Hưng Long |
THCS Qui Đức |
THCS |
|
1633 |
Xã Hưng Long |
TH Nguyễn Văn Trân |
Tiểu học |
|
1634 |
Xã Hưng Long |
TH Qui Đức |
Tiểu học |
|
1635 |
Xã Hưng Long |
TH Hưng Long |
Tiểu học |
|
1636 |
Xã Hưng Long |
THCS Hưng Long |
THCS |
|
1637 |
Xã Hưng Long |
THCS Đa Phước |
THCS |
|
1638 |
Xã Kim Long |
MN Sen Hồng |
Mầm non |
|
1639 |
Xã Kim Long |
MN Hoàng Oanh |
Mầm non |
|
1640 |
Xã Kim Long |
MN Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
1641 |
Xã Kim Long |
Tiểu học Kim Long |
Tiểu học |
|
1642 |
Xã Kim Long |
Trường THCS Kim Long |
THCS |
|
1643 |
Xã Kim Long |
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong |
Tiểu học |
|
1644 |
Xã Kim Long |
Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu |
Tiểu học |
|
1645 |
Xã Kim Long |
Trường THCS Cao Bá Quát |
THCS |
|
1646 |
Xã Kim Long |
Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng |
Liên cấp |
|
1647 |
Xã Long Điền |
MN Long Điền |
Mầm non |
|
1648 |
Xã Long Điền |
MN Bình Minh |
Mầm non |
|
1649 |
Xã Long Điền |
MN Nắng Mai |
Mầm non |
|
1650 |
Xã Long Điền |
MN Hoa Mặt Trời |
Mầm non |
|
1651 |
Xã Long Điền |
MN Nam Côn Sơn |
Mầm non |
|
1652 |
Xã Long Điền |
Tiểu học Long Điền |
Tiểu học |
|
1653 |
Xã Long Điền |
THCS Văn Lương |
THCS |
|
1654 |
Xã Long Điền |
Trường Tiểu Học Long Liên |
Tiểu học |
|
1655 |
Xã Long Điền |
Trường THCS Phạm Hữu Chí |
THCS |
|
1656 |
Xã Long Điền |
Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc |
Tiểu học |
|
1657 |
Xã Long Điền |
Trường THCS Mạc Đĩnh Chi |
THCS |
|
1658 |
Xã Long Điền |
Tiểu học Đặng Văn Dực |
Tiểu học |
|
1659 |
Xã Long Điền |
THCS Huỳnh Tịnh Của |
THCS |
|
1660 |
Xã Long Hải |
MN Họa Mi |
Mầm non |
|
1661 |
Xã Long Hải |
MN Hoa Phượng |
Mầm non |
|
1662 |
Xã Long Hải |
MN Hoàng Lan |
Mầm non |
|
1663 |
Xã Long Hải |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
1664 |
Xã Long Hải |
MN Hoa Hồng |
Mầm non |
|
1665 |
Xã Long Hải |
MN Ánh Dương |
Mầm non |
|
1666 |
Xã Long Hải |
MN Hoàng Yến |
Mầm non |
|
1667 |
Xã Long Hải |
Mầm non Hoa Sen |
Mầm non |
|
1668 |
Xã Long Hải |
TH Phước Hưng |
Tiểu học |
|
1669 |
Xã Long Hải |
THCS Nguyễn Thị Định |
THCS |
|
1670 |
Xã Long Hải |
Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tiểu học |
|
1671 |
Xã Long Hải |
THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
1672 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
1673 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
1674 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Phạm Ngũ Lão |
Tiểu học |
|
1675 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Võ Văn Kiệt |
Tiểu học |
|
1676 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Lê Lợi |
Tiểu học |
|
1677 |
Xã Long Hải |
THCS Nguyễn Công Trứ |
THCS |
|
1678 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Lê Hồng Phong |
Tiểu học |
|
1679 |
Xã Long Hải |
THCS Trần Nguyên Hãn |
THCS |
|
1680 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
|
1681 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Lý Tự Trọng |
Tiểu học |
|
1682 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Kim Đồng |
Tiểu học |
|
1683 |
Xã Long Hải |
THCS Nguyễn Huệ |
THCS |
|
1684 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Chu Văn An |
Tiểu học |
|
1685 |
Xã Long Hải |
THCS PHẠM HỒNG THÁI |
THCS |
|
1686 |
Xã Long Hải |
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
Tiểu học |
|
1687 |
Xã Long Hải |
Tiểu học Phước Tỉnh |
Tiểu học |
|
1688 |
Xã Long Hải |
Trường THCS Hùng Vương |
THCS |
|
1689 |
Xã Long Hòa |
Trường mầm non Long Tân |
Mầm non |
|
1690 |
Xã Long Hòa |
Trường Mầm non Họa Mi |
Mầm non |
|
1691 |
Xã Long Hòa |
Trường TH Long Hòa |
Tiểu học |
|
1692 |
Xã Long Hòa |
Trường THCS Long Hòa |
THCS |
|
1693 |
Xã Long Hòa |
Trường Tiểu học và THCS Long Tân |
Liên cấp |
|
1694 |
Xã Long Sơn |
Trường Mầm non Hướng Dương |
Mầm non |
|
1695 |
Xã Long Sơn |
Trường Mầm non Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
1696 |
Xã Long Sơn |
Tiểu Học Long Sơn 1 |
Tiểu học |
|
1697 |
Xã Long Sơn |
Tiểu Học Long Sơn 2 |
Tiểu học |
|
1698 |
Xã Long Sơn |
THCS Bạch Đằng |
THCS |
|
1699 |
Xã Minh Thạnh |
TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN |
Mầm non |
|
1700 |
Xã Minh Thạnh |
Trường Mầm non Minh Thạnh |
Mầm non |
|
1701 |
Xã Minh Thạnh |
Trường MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
1702 |
Xã Minh Thạnh |
Trường TH Minh Hòa |
Tiểu học |
|
1703 |
Xã Minh Thạnh |
Trường TH Minh Thạnh |
Tiểu học |
|
1704 |
Xã Minh Thạnh |
Trường THCS Minh Thạnh |
THCS |
|
1705 |
Xã Minh Thạnh |
Trường TH Minh Tân |
Tiểu học |
|
1706 |
Xã Minh Thạnh |
Trường TH Hòa Lộc |
Tiểu học |
|
1707 |
Xã Minh Thạnh |
Trường THCS Minh Tân |
THCS |
|
1708 |
Xã Ngãi Giao |
Trường MN Hoa Mai |
Mầm non |
|
1709 |
Xã Ngãi Giao |
MN Sao Mai |
Mầm non |
|
1710 |
Xã Ngãi Giao |
Trường MN Hoa Sữa |
Mầm non |
|
1711 |
Xã Ngãi Giao |
MN Ánh Dương |
Mầm non |
|
1712 |
Xã Ngãi Giao |
Trường Tiểu học Suối Nghệ |
Tiểu học |
|
1713 |
Xã Ngãi Giao |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
THCS |
|
1714 |
Xã Ngãi Giao |
Trường Tiểu học Bình Ba |
Tiểu học |
|
1715 |
Xã Ngãi Giao |
THCS Phan Bội Châu |
THCS |
|
1716 |
Xã Ngãi Giao |
Tiểu học Ngãi Giao |
Tiểu học |
|
1717 |
Xã Ngãi Giao |
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiểu học |
|
1718 |
Xã Ngãi Giao |
Trường THCS Nguyễn Công Trứ |
THCS |
|
1719 |
Xã Ngãi Giao |
Trường THCS Châu Đức |
THCS |
|
1720 |
Xã Nghĩa Thành |
MN Trúc Xanh |
Mầm non |
|
1721 |
Xã Nghĩa Thành |
MN Hoa Hồng |
Mầm non |
|
1722 |
Xã Nghĩa Thành |
Trường Tiểu học Sông Cầu |
Tiểu học |
|
1723 |
Xã Nghĩa Thành |
Trường Tiểu học Nghĩa Thành |
Tiểu học |
|
1724 |
Xã Nghĩa Thành |
Trường THCS Võ Trường Toản |
THCS |
|
1725 |
Xã Nghĩa Thành |
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Tiểu học |
|
1726 |
Xã Nghĩa Thành |
Trường THCS Quang Trung |
THCS |
|
1727 |
Xã Nhà Bè |
MN Vàng Anh |
Mầm non |
|
1728 |
Xã Nhà Bè |
MN Tuổi Ngọc |
Mầm non |
|
1729 |
Xã Nhà Bè |
MN Họa Mi |
Mầm non |
|
1730 |
Xã Nhà Bè |
MN Hoa Lan |
Mầm non |
|
1731 |
Xã Nhà Bè |
MN Mạ Non |
Mầm non |
|
1732 |
Xã Nhà Bè |
MN Vành Khuyên |
Mầm non |
|
1733 |
Xã Nhà Bè |
MN Hoa Sen |
Mầm non |
|
1734 |
Xã Nhà Bè |
MN Thị trấn Nhà Bè |
Mầm non |
|
1735 |
Xã Nhà Bè |
MN Sơn Ca |
Mầm non |
|
1736 |
Xã Nhà Bè |
TH Nguyễn Hồng Thế |
Tiểu học |
|
1737 |
Xã Nhà Bè |
TH Nguyễn Bình |
Tiểu học |
|
1738 |
Xã Nhà Bè |
TH Trần Thị Ngọc Hân |
Tiểu học |
|
1739 |
Xã Nhà Bè |
TH Bùi Văn Ba |
Tiểu học |
|
1740 |
Xã Nhà Bè |
THCS Nguyễn Văn Quỳ |
THCS |
|
1741 |
Xã Nhà Bè |
TH Lâm Văn Bền |
Tiểu học |
|
1742 |
Xã Nhà Bè |
TH Nguyễn Trực |
Tiểu học |
|
1743 |
Xã Nhà Bè |
TH Tạ Uyên |
Tiểu học |
|
1744 |
Xã Nhà Bè |
TH Lê Quang Định |
Tiểu học |
|
1745 |
Xã Nhà Bè |
TH Bùi Thanh Khiết |
Tiểu học |
|
1746 |
Xã Nhà Bè |
THCS Lê Thành Công |
THCS |
|
1747 |
Xã Nhà Bè |
TH Nguyễn Việt Hồng |
Tiểu học |
|
1748 |
Xã Nhà Bè |
THCS Phước Lộc |
THCS |
|
1749 |
Xã Nhà Bè |
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
THCS |
|
1750 |
Xã Nhà Bè |
THCS Lê Văn Hưu |
THCS |
|
1751 |
Xã Nhà Bè |
THCS Nguyễn Thị Hương |
THCS |
|
1752 |
Xã Nhuận Đức |
Mầm non Phạm Văn Cội 1 |
Mầm non |
|
1753 |
Xã Nhuận Đức |
Mầm non Nhuận Đức |
Mầm non |
|
1754 |
Xã Nhuận Đức |
Mầm non Trung Lập Hạ |
Mầm non |
|
1755 |
Xã Nhuận Đức |
Mầm non Phạm Văn Cội 2 |
Mầm non |
|
1756 |
Xã Nhuận Đức |
TH Lê Văn Thế |
Tiểu học |
|
1757 |
Xã Nhuận Đức |
THCS Nhuận Đức |
THCS |
|
1758 |
Xã Nhuận Đức |
TH Trung Lập Hạ |
Tiểu học |
|
1759 |
Xã Nhuận Đức |
THCS Trung Lập Hạ |
THCS |
|
1760 |
Xã Nhuận Đức |
TH Nhuận Đức |
Tiểu học |
|
1761 |
Xã Nhuận Đức |
TH Nhuận Đức 2 |
Tiểu học |
|
1762 |
Xã Nhuận Đức |
TH Phạm Văn Cội |
Tiểu học |
|
1763 |
Xã Nhuận Đức |
THCS Phạm Văn Cội |
THCS |
|
1764 |
Xã Phú Giáo |
Trường MN Họa Mi |
Mầm non |
|
1765 |
Xã Phú Giáo |
Trường MN Phước Vĩnh |
Mầm non |
|
1766 |
Xã Phú Giáo |
Trường MN Tam Lập |
Mầm non |
|
1767 |
Xã Phú Giáo |
Trường TH Phước Vĩnh A |
Tiểu học |
|
1768 |
Xã Phú Giáo |
Trường TH Phước Vĩnh B |
Tiểu học |
|
1769 |
Xã Phú Giáo |
Trường THCS Nguyễn Trãi |
THCS |
|
1770 |
Xã Phú Giáo |
Trường TH An Bình A |
Tiểu học |
|
1771 |
Xã Phú Giáo |
Trường THCS An Bình |
THCS |
|
1772 |
Xã Phú Giáo |
Trường TH An Bình B |
Tiểu học |
|
1773 |
Xã Phú Giáo |
Trường TH-THCS Tam Lập |
Liên cấp |
|
1774 |
Xã Phú Giáo |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
THCS |
|
1775 |
Xã Phú Hòa Đông |
Mầm non Phú Hòa Đông |
Mầm non |
|
1776 |
Xã Phú Hòa Đông |
Mầm non Nguyễn Thị Dậu |
Mầm non |
|
1777 |
Xã Phú Hòa Đông |
Mầm non Tân Thạnh Đông |
Mầm non |
|
1778 |
Xã Phú Hòa Đông |
Mầm non Tân Thạnh Tây |
Mầm non |
|
1779 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Phú Hòa Đông |
Tiểu học |
|
1780 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Phú Hòa Đông 2 |
Tiểu học |
|
1781 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Tân Thạnh Tây |
Tiểu học |
|
1782 |
Xã Phú Hòa Đông |
THCS Tân Thạnh Tây |
THCS |
|
1783 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Tân Thạnh Đông |
Tiểu học |
|
1784 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Tân Thạnh Đông 2 |
Tiểu học |
|
1785 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH Tân Thạnh Đông 3 |
Tiểu học |
|
1786 |
Xã Phú Hòa Đông |
THCS Phú Hòa Đông |
THCS |
|
1787 |
Xã Phú Hòa Đông |
THCS Tân Thạnh Đông |
THCS |
|
1788 |
Xã Phú Hòa Đông |
TH và THCS Tân Trung |
Liên cấp |
|
1789 |
Xã Phước Hải |
MN Phước An |
Mầm non |
|
1790 |
Xã Phước Hải |
MN Phước Điền |
Mầm non |
|
1791 |
Xã Phước Hải |
MN Phước Hội |
Mầm non |
|
1792 |
Xã Phước Hải |
MN Phước Hải |
Mầm non |
|
1793 |
Xã Phước Hải |
MN Lộc An |
Mầm non |
|
1794 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh |
Tiểu học |
|
1795 |
Xã Phước Hải |
Trường Tiểu học Long Mỹ |
Tiểu học |
|
1796 |
Xã Phước Hải |
THCS Minh Đạm |
THCS |
|
1797 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Phước Hội |
Tiểu học |
|
1798 |
Xã Phước Hải |
THCS Châu Văn Biếc |
THCS |
|
1799 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Lộc An |
Tiểu học |
|
1800 |
Xã Phước Hải |
THCS Lộc An |
THCS |
|
1801 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Phước Hải 1 |
Tiểu học |
|
1802 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Phước Hải 2 |
Tiểu học |
|
1803 |
Xã Phước Hải |
Tiểu học Phước Hải 3 |
Tiểu học |
|
1804 |
Xã Phước Hải |
THCS Phước Hải |
THCS |
|
1805 |
Xã Phước Hòa |
Trường MN Phước Hòa |
Mầm non |
|
1806 |
Xã Phước Hòa |
Trường MN Vĩnh Hoà |
Mầm non |
|
1807 |
Xã Phước Hòa |
Trường TH Phước Hòa A |
Tiểu học |
|
1808 |
Xã Phước Hòa |
Trường TH Vĩnh Hòa B |
Tiểu học |
|
1809 |
Xã Phước Hòa |
Trường TH Vĩnh Hòa A |
Tiểu học |
|
1810 |
Xã Phước Hòa |
Trường THCS Vĩnh Hòa |
THCS |
|
1811 |
Xã Phước Hòa |
Trường TH Phước Hòa B |
Tiểu học |
|
1812 |
Xã Phước Hòa |
Trường THCS Phước Hòa |
THCS |
|
1813 |
Xã Phước Thành |
Trường MN An Thái |
Mầm non |
|
1814 |
Xã Phước Thành |
Trường MN Tân Hiệp |
Mầm non |
|
1815 |
Xã Phước Thành |
Trường MN Phước Sang |
Mầm non |
|
1816 |
Xã Phước Thành |
Trường TH Tân Hiệp |
Tiểu học |
|
1817 |
Xã Phước Thành |
Trường TH An Thái |
Tiểu học |
|
1818 |
Xã Phước Thành |
Trường TH Phước Sang |
Tiểu học |
|
1819 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 3 |
Mầm non |
|
1820 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 1 |
Mầm non |
|
1821 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 2 |
Mầm non |
|
1822 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Tây Bắc |
Mầm non |
|
1823 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Phước Hiệp |
Mầm non |
|
1824 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Tân An Hội 1 |
Mầm non |
|
1825 |
Xã Tân An Hội |
Mầm non Tân An Hội 2 |
Mầm non |
|
1826 |
Xã Tân An Hội |
TH Huỳnh Văn Cọ |
Tiểu học |
|
1827 |
Xã Tân An Hội |
TH Nguyễn Thị Rành |
Tiểu học |
|
1828 |
Xã Tân An Hội |
TH Lê Thị Pha |
Tiểu học |
|
1829 |
Xã Tân An Hội |
TH Nguyễn Văn Lịch |
Tiểu học |
|
1830 |
Xã Tân An Hội |
TH Thị Trấn Củ Chi |
Tiểu học |
|
1831 |
Xã Tân An Hội |
TH Tân Thành |
Tiểu học |
|
1832 |
Xã Tân An Hội |
TH Phước Hiệp |
Tiểu học |
|
1833 |
Xã Tân An Hội |
THCS Phước Hiệp |
THCS |
|
1834 |
Xã Tân An Hội |
TH Thị Trấn Củ Chi 2 |
Tiểu học |
|
1835 |
Xã Tân An Hội |
THCS Tân An Hội |
THCS |
|
1836 |
Xã Tân An Hội |
THCS Thị Trấn 2 |
THCS |
|
1837 |
Xã Tân Nhựt |
MN Ba By |
Mầm non |
|
1838 |
Xã Tân Nhựt |
MN Hoàng Anh |
Mầm non |
|
1839 |
Xã Tân Nhựt |
MN Hoàng Anh 2 |
Mầm non |
|
1840 |
Xã Tân Nhựt |
MN Hoa Anh Đào |
Mầm non |
|
1841 |
Xã Tân Nhựt |
Trường Tiểu học Nguyễn Cửu Phú |
Tiểu học |
|
1842 |
Xã Tân Nhựt |
TH Tân Túc |
Tiểu học |
|
1843 |
Xã Tân Nhựt |
TH Tân Kiên |
Tiểu học |
|
1844 |
Xã Tân Nhựt |
TH Tân Nhựt |
Tiểu học |
|
1845 |
Xã Tân Nhựt |
TH Tân Nhựt 6 |
Tiểu học |
|
1846 |
Xã Tân Nhựt |
TH Tân Túc 2 |
Tiểu học |
|
1847 |
Xã Tân Nhựt |
TH Lương Thế Vinh |
Tiểu học |
|
1848 |
Xã Tân Nhựt |
THCS Nguyễn Hữu Trí |
THCS |
|
1849 |
Xã Tân Nhựt |
THCS Tân Túc |
THCS |
|
1850 |
Xã Tân Nhựt |
THCS Tân Kiên |
THCS |
|
1851 |
Xã Tân Nhựt |
THCS Tân Nhựt |
THCS |
|
1852 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN Quỳnh Hương |
Mầm non |
|
1853 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN Quỳnh Hương 2 |
Mầm non |
|
1854 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN Hoa Thiên Lý |
Mầm non |
|
1855 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN 30-4 |
Mầm non |
|
1856 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN Hoa Thiên Lý 1 |
Mầm non |
|
1857 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
MN Hoa Thiên Lý 2 |
Mầm non |
|
1858 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH Võ Văn Vân |
Tiểu học |
|
1859 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH Phạm Văn Hai |
Tiểu học |
|
1860 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH An Hạ |
Tiểu học |
|
1861 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH Vĩnh Lộc B |
Tiểu học |
|
1862 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH Lại Hùng Cường |
Tiểu học |
|
1863 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
TH Trần Quốc Toản |
Tiểu học |
|
1864 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
THCS Phạm Văn Hai |
THCS |
|
1865 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
THCS Vĩnh Lộc B |
THCS |
|
1866 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
THCS Võ Văn Vân |
THCS |
|
1867 |
Xã Thái Mỹ |
Mầm non Thái Mỹ |
Mầm non |
|
1868 |
Xã Thái Mỹ |
Mầm non Phước Thạnh |
Mầm non |
|
1869 |
Xã Thái Mỹ |
Mầm non Trung Lập Thượng |
Mầm non |
|
1870 |
Xã Thái Mỹ |
TH Phước Thạnh |
Tiểu học |
|
1871 |
Xã Thái Mỹ |
THCS Nguyễn Văn Xơ |
THCS |
|
1872 |
Xã Thái Mỹ |
TH Thái Mỹ |
Tiểu học |
|
1873 |
Xã Thái Mỹ |
TH An Phước |
Tiểu học |
|
1874 |
Xã Thái Mỹ |
THCS Phước Thạnh |
THCS |
|
1875 |
Xã Thái Mỹ |
TH Trung Lập Thượng |
Tiểu học |
|
1876 |
Xã Thái Mỹ |
THCS Trung Lập |
THCS |
|
1877 |
Xã Thanh An |
Trường MN Thanh Tân |
Mầm non |
|
1878 |
Xã Thanh An |
Trường MN Thanh An |
Mầm non |
|
1879 |
Xã Thanh An |
Trường MN An Lập |
Mầm non |
|
1880 |
Xã Thanh An |
Trường TH An Lập |
Tiểu học |
|
1881 |
Xã Thanh An |
Trường THCS An Lập |
THCS |
|
1882 |
Xã Thanh An |
Trường TH Định Hiệp |
Tiểu học |
|
1883 |
Xã Thanh An |
Trường THCS Định Hiệp |
THCS |
|
1884 |
Xã Thanh An |
Trường TH Thanh An |
Tiểu học |
|
1885 |
Xã Thanh An |
Trường THCS Thanh An |
THCS |
|
1886 |
Xã Thanh An |
Trường TH Thanh Tân |
Tiểu học |
|
1887 |
Xã Thanh An |
Trường TH Định Phước |
Tiểu học |
|
1888 |
Xã Thạnh An |
MN Thạnh An |
Mầm non |
|
1889 |
Xã Thạnh An |
TH Thạnh An |
Tiểu học |
|
1890 |
Xã Thường Tân |
Trường MN Hiếu Liêm |
Mầm non |
|
1891 |
Xã Thường Tân |
Trường MN Hoa Anh Đào |
Mầm non |
|
1892 |
Xã Thường Tân |
Trường MN Thường Tân |
Mầm non |
|
1893 |
Xã Thường Tân |
Trường TH Thường Tân |
Tiểu học |
|
1894 |
Xã Thường Tân |
Trường TH Hiếu Liêm |
Tiểu học |
|
1895 |
Xã Thường Tân |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạc An |
Liên cấp |
|
1896 |
Xã Trừ Văn Thố |
Trường Mầm Non Cây Trường |
Mầm non |
|
1897 |
Xã Trừ Văn Thố |
Trường Mầm non Họa Mi |
Mầm non |
|
1898 |
Xã Trừ Văn Thố |
Trường TH Trừ Văn Thố |
Tiểu học |
|
1899 |
Xã Trừ Văn Thố |
Trường THCS Trừ Văn Thố |
THCS |
|
1900 |
Xã Trừ Văn Thố |
Trường TH và THCS Cây Trường |
Liên cấp |
|
1901 |
Xã Vĩnh Lộc |
MG Hoa Phượng |
Mầm non |
|
1902 |
Xã Vĩnh Lộc |
MN Hoa Phượng Hồng |
Mầm non |
|
1903 |
Xã Vĩnh Lộc |
MN Hoa Phượng 1 |
Mầm non |
|
1904 |
Xã Vĩnh Lộc |
TH Đồng Đen |
Tiểu học |
|
1905 |
Xã Vĩnh Lộc |
TH Vĩnh Lộc 1 |
Tiểu học |
|
1906 |
Xã Vĩnh Lộc |
TH Vĩnh Lộc 2 |
Tiểu học |
|
1907 |
Xã Vĩnh Lộc |
TH Vĩnh Lộc A |
Tiểu học |
|
1908 |
Xã Vĩnh Lộc |
TH Huỳnh Văn Bánh |
Tiểu học |
|
1909 |
Xã Vĩnh Lộc |
THCS Đồng Đen |
THCS |
|
1910 |
Xã Vĩnh Lộc |
THCS Vĩnh Lộc A |
THCS |
|
1911 |
Xã Xuân Sơn |
Mầm non Tuổi Thơ |
Mầm non |
|
1912 |
Xã Xuân Sơn |
Mầm non Vành Khuyên |
Mầm non |
|
1913 |
Xã Xuân Sơn |
Mầm non Hoa Sen |
Mầm non |
|
1914 |
Xã Xuân Sơn |
Tiểu học Lê Văn Tám |
Tiểu học |
|
1915 |
Xã Xuân Sơn |
Trường THCS Lê Lợi |
THCS |
|
1916 |
Xã Xuân Sơn |
Tiểu học Kim Đồng |
Tiểu học |
|
1917 |
Xã Xuân Sơn |
Trường THCS Lý Thường Kiệt |
THCS |
|
1918 |
Xã Xuân Sơn |
Trường TH-THCS Nguyễn Trung Trực |
Liên cấp |
|
1919 |
Xã Xuân Thới Sơn |
MN CÚC HỌA MI |
Mầm non |
|
1920 |
Xã Xuân Thới Sơn |
MN HƯỚNG DƯƠNG |
Mầm non |
|
1921 |
Xã Xuân Thới Sơn |
MN NHỊ XUÂN |
Mầm non |
|
1922 |
Xã Xuân Thới Sơn |
MN 19/8 |
Mầm non |
|
1923 |
Xã Xuân Thới Sơn |
MN XUÂN THỚI ĐÔNG |
Mầm non |
|
1924 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Lý Chính Thắng 2 |
Tiểu học |
|
1925 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Nhị Tân |
Tiểu học |
|
1926 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Dương Công Khi |
Tiểu học |
|
1927 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Nhị Xuân |
Tiểu học |
|
1928 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Tân Xuân |
Tiểu học |
|
1929 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Lê Văn Phiên |
Tiểu học |
|
1930 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH Trần Văn Mười |
Tiểu học |
|
1931 |
Xã Xuân Thới Sơn |
TH và THCS Tạ Uyên |
Liên cấp |
|
1932 |
Xã Xuân Thới Sơn |
THCS Võ Văn Tần |
THCS |
|
1933 |
Xã Xuân Thới Sơn |
THCS Nguyễn Hồng Đào |
THCS |
|
1934 |
Xã Xuân Thới Sơn |
THCS Tân Xuân |
THCS |
|
1935 |
Xã Xuyên Mộc |
TRƯỜNG MẦM NON BƯNG RIỀNG |
Mầm non |
|
1936 |
Xã Xuyên Mộc |
MN Bông Trang |
Mầm non |
|
1937 |
Xã Xuyên Mộc |
MN Xuyên Mộc |
Mầm non |
|
1938 |
Xã Xuyên Mộc |
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÔNG TRANG |
Tiểu học |
|
1939 |
Xã Xuyên Mộc |
Trường THCS Bông Trang |
THCS |
|
1940 |
Xã Xuyên Mộc |
TRƯỜNG TIỂU HỌC BƯNG RIỀNG |
Tiểu học |
|
1941 |
Xã Xuyên Mộc |
THCS Bưng Riềng |
THCS |
|
1942 |
Xã Xuyên Mộc |
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUYÊN MỘC |
Tiểu học |
|
1943 |
Xã Xuyên Mộc |
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUYÊN MỘC |
THCS |
|
1944 |
Trực thuộc Sở |
MN Thành Phố |
Mầm non |
|
1945 |
Trực thuộc Sở |
MN 19/5 Thành phố |
Mầm non |
|
1946 |
Trực thuộc Sở |
MN Nam Sài Gòn |
Mầm non |
|
1947 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Lý Thái Tổ |
THPT |
|
1948 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Lê Lợi |
THPT |
|
1949 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Tân Bình - Bình Dương |
THPT |
|
1950 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Phước Hòa |
THPT |
|
1951 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Dĩ An |
THPT |
|
1952 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Võ Minh Đức |
THPT |
|
1953 |
Trực thuộc Sở |
Trường THCS-THPT Minh Hòa |
THPT |
|
1954 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Bình An |
THPT |
|
1955 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Chuyên Hùng Vương |
THPT |
|
1956 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
THPT |
|
1957 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Trịnh Hoài Đức |
THPT |
|
1958 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương |
THPT |
|
1959 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương |
THPT |
|
1960 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ |
THPT |
|
1961 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Thường Tân |
THPT |
|
1962 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Phước Vĩnh |
THPT |
|
1963 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Bến Cát |
THPT |
|
1964 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Dầu Tiếng |
THPT |
|
1965 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Bình Phú - Bình Dương |
THPT |
|
1966 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Trần Văn Ơn |
THPT |
|
1967 |
Trực thuộc Sở |
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Sơn |
THPT |
|
1968 |
Trực thuộc Sở |
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Huệ |
THPT |
|
1969 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Tây Nam |
THPT |
|
1970 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Tân Phước Khánh |
THPT |
|
1971 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Thái Hòa |
THPT |
|
1972 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT An Mỹ |
THPT |
|
1973 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Bàu Bàng |
THPT |
|
1974 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Long Hòa |
THPT |
|
1975 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương |
THPT |
|
1976 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Thanh Tuyền |
THPT |
|
1977 |
Trực thuộc Sở |
THPT Vũng Tàu |
THPT |
|
1978 |
Trực thuộc Sở |
THPT Châu Thành |
THPT |
|
1979 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1980 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1981 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phú Mỹ |
THPT |
|
1982 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1983 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hắc Dịch |
THPT |
|
1984 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Văn Quan |
THPT |
|
1985 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1986 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hòa Hội |
THPT |
|
1987 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hòa Bình |
THPT |
|
1988 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
THPT |
|
1989 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1990 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Phước Bửu |
THPT |
|
1991 |
Trực thuộc Sở |
THPT Xuyên Mộc |
THPT |
|
1992 |
Trực thuộc Sở |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
THPT |
|
1993 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1994 |
Trực thuộc Sở |
THPT Minh Đạm |
THPT |
|
1995 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1996 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
1997 |
Trực thuộc Sở |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
THPT |
|
1998 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Nguyên Hãn |
THPT |
|
1999 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Ngô Quyền |
THPT |
|
2000 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
THPT |
|
2001 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
2002 |
Trực thuộc Sở |
THPT Dương Bạch Mai |
THPT |
|
2003 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Bà Rịa |
THPT |
|
2004 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bưng Riềng |
THPT |
|
2005 |
Trực thuộc Sở |
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu |
THPT |
|
2006 |
Trực thuộc Sở |
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
THPT |
|
2007 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hoàng Thế Thiện |
THPT |
|
2008 |
Trực thuộc Sở |
THPT Quốc tế Việt Úc |
THPT |
|
2009 |
Trực thuộc Sở |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
THPT |
|
2010 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bùi Thị Xuân |
THPT |
|
2011 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trưng Vương |
THPT |
|
2012 |
Trực thuộc Sở |
THPT Giồng Ông Tố |
THPT |
|
2013 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
THPT |
|
2014 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lê Quý Đôn |
THPT |
|
2015 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Trãi |
THPT |
|
2016 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hùng Vương |
THPT |
|
2017 |
Trực thuộc Sở |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
THPT |
|
2018 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Phú |
THPT |
|
2019 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lê Thánh Tôn |
THPT |
|
2020 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lương Văn Can |
THPT |
|
2021 |
Trực thuộc Sở |
THPT Ngô Gia Tự |
THPT |
|
2022 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tạ Quang Bửu |
THPT |
|
2023 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Huệ |
THPT |
|
2024 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Khuyến |
THPT |
|
2025 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Du |
THPT |
|
2026 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hiền |
THPT |
|
2027 |
Trực thuộc Sở |
THPT Võ Trường Toản |
THPT |
|
2028 |
Trực thuộc Sở |
THPT Thanh Đa |
THPT |
|
2029 |
Trực thuộc Sở |
THPT Võ Thị Sáu |
THPT |
|
2030 |
Trực thuộc Sở |
THPT Gia Định |
THPT |
|
2031 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phan Đăng Lưu |
THPT |
|
2032 |
Trực thuộc Sở |
THPT Gò Vấp |
THPT |
|
2033 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Công Trứ |
THPT |
|
2034 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phú Nhuận |
THPT |
|
2035 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tân Bình |
THPT |
|
2036 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
THPT |
|
2037 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Phú |
THPT |
|
2038 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
THPT |
|
2039 |
Trực thuộc Sở |
THPT Thủ Đức |
THPT |
|
2040 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
THPT |
|
2041 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tam Phú |
THPT |
|
2042 |
Trực thuộc Sở |
THPT Củ Chi |
THPT |
|
2043 |
Trực thuộc Sở |
THPT Quang Trung |
THPT |
|
2044 |
Trực thuộc Sở |
THPT An Nhơn Tây |
THPT |
|
2045 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trung Phú |
THPT |
|
2046 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trung Lập |
THPT |
|
2047 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
THPT |
|
2048 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lý Thường Kiệt |
THPT |
|
2049 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Chánh |
THPT |
|
2050 |
Trực thuộc Sở |
THPT Ten Lơ Man |
THPT |
|
2051 |
Trực thuộc Sở |
THPT Marie Curie |
THPT |
|
2052 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Khai Nguyên |
THPT |
|
2053 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn An Ninh |
THPT |
|
2054 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
THPT |
|
2055 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Thái Bình |
THPT |
|
2056 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Trung Trực |
THPT |
|
2057 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hàn Thuyên |
THPT |
|
2058 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hoàng Hoa Thám |
THPT |
|
2059 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phước Long |
THPT |
|
2060 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bà Điểm |
THPT |
|
2061 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tân Phong |
THPT |
|
2062 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trường Chinh |
THPT |
|
2063 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phú Hòa |
THPT |
|
2064 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tân Thông Hội |
THPT |
|
2065 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tây Thạnh |
THPT |
|
2066 |
Trực thuộc Sở |
THPT Long Trường |
THPT |
|
2067 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
THPT |
|
2068 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
THPT |
|
2069 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Khánh |
THPT |
|
2070 |
Trực thuộc Sở |
THPT Cần Thạnh |
THPT |
|
2071 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Hưng Đạo |
THPT |
|
2072 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hiệp Bình |
THPT |
|
2073 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Quang Khải |
THPT |
|
2074 |
Trực thuộc Sở |
THPT Vĩnh Lộc |
THPT |
|
2075 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phước Kiển |
THPT |
|
2076 |
Trực thuộc Sở |
THPT An Nghĩa |
THPT |
|
2077 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
THPT |
|
2078 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Văn Linh |
THPT |
|
2079 |
Trực thuộc Sở |
TT GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm |
THPT |
|
2080 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
THPT |
|
2081 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Hưng Hòa |
THPT |
|
2082 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Tân |
THPT |
|
2083 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Tất Thành |
THPT |
|
2084 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
THPT |
|
2085 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Văn Giàu |
THPT |
|
2086 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phạm Văn Sáng |
THPT |
|
2087 |
Trực thuộc Sở |
THPT Đào Sơn Tây |
THPT |
|
2088 |
Trực thuộc Sở |
THPT Tân Túc |
THPT |
|
2089 |
Trực thuộc Sở |
THPT Vĩnh Lộc B |
THPT |
|
2090 |
Trực thuộc Sở |
THPT Dương Văn Dương |
THPT |
|
2091 |
Trực thuộc Sở |
THPT Võ Văn Kiệt |
THPT |
|
2092 |
Trực thuộc Sở |
Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
THPT |
|
2093 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lê Trọng Tấn |
THPT |
|
2094 |
Trực thuộc Sở |
THPT Linh Trung |
THPT |
|
2095 |
Trực thuộc Sở |
THPT Dương Văn Thì |
THPT |
|
2096 |
Trực thuộc Sở |
THPT Bình Chiểu |
THPT |
|
2097 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hồ Thị Bi |
THPT |
|
2098 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phong Phú |
THPT |
|
2099 |
Trực thuộc Sở |
THPT Thủ Thiêm |
THPT |
|
2100 |
Trực thuộc Sở |
THPT Ngô Quyền |
THPT |
|
2101 |
Trực thuộc Sở |
THPT Thạnh Lộc |
THPT |
|
2102 |
Trực thuộc Sở |
THPT An Lạc |
THPT |
|
2103 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lê Minh Xuân |
THPT |
|
2104 |
Trực thuộc Sở |
THPT Đa Phước |
THPT |
|
2105 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nam Sài Gòn |
THPT |
|
2106 |
Trực thuộc Sở |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
THPT |
|
2107 |
Trực thuộc Sở |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
THPT |
|
2108 |
Trực thuộc Sở |
THCS và THPT Diên Hồng |
THPT |
|
2109 |
Trực thuộc Sở |
THPT Lương Thế Vinh |
THPT |
|
2110 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phạm Phú Thứ |
THPT |
|
2111 |
Trực thuộc Sở |
THCS và THPT Thạnh An |
THPT |
|
2112 |
Trực thuộc Sở |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
THPT |
|
2113 |
Trực thuộc Sở |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
THPT |
|
2114 |
Trực thuộc Sở |
Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định |
THPT |
|
2115 |
Trực thuộc Sở |
THPT Năng Khiếu TDTT |
THPT |
|
2116 |
Trực thuộc Sở |
THPT Trần Hữu Trang |
THPT |
|
2117 |
Trực thuộc Sở |
THPT Long Thới |
THPT |
|
2118 |
Trực thuộc Sở |
TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng |
THPT |
|
2119 |
Trực thuộc Sở |
THPT Võ Nguyên Giáp |
THPT |
|
2120 |
Trực thuộc Sở |
THPT Phan Văn Hớn |
THPT |
|
2121 |
Trực thuộc Sở |
THPT Thoại Ngọc Hầu |
THPT |
|
2122 |
Trực thuộc Sở |
THPT Hà Huy Tập |
THPT |
|
2123 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Lê Quý Đôn |
GDTX |
|
2124 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 1 |
GDTX |
|
2125 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Chu Văn An |
GDTX |
|
2126 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Tiếng Hoa |
GDTX |
|
2127 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 |
GDTX |
|
2128 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn |
GDTX |
|
2129 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong |
GDTX |
|
2130 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Gia Định |
GDTX |
|
2131 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu |
GDTX |
|
2132 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX - hướng nghiệp Vũng Tàu |
GDTX |
|
2133 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc làm Châu Đức |
GDTX |
|
2134 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc làm Xuyên Mộc |
GDTX |
|
2135 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
GDTX |
|
2136 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX Phú Mỹ |
GDTX |
|
2137 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDTX và bồi dưỡng nghiệp vụ Bình Dương |
GDTX |
|
2138 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Thuận An |
GDTX |
|
2139 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Dĩ An |
GDTX |
|
2140 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Uyên |
GDTX |
|
2141 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Bến Cát |
GDTX |
|
2142 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Giáo |
GDTX |
|
2143 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Dầu Tiếng |
GDTX |
|
2144 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Bàu Bàng |
GDTX |
|
2145 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Thành phố Thủ Đức |
GDTX |
|
2146 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 |
GDTX |
|
2147 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4 |
GDTX |
|
2148 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 6 |
GDTX |
|
2149 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 |
GDTX |
|
2150 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 8 |
GDTX |
|
2151 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 10 |
GDTX |
|
2152 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 11 |
GDTX |
|
2153 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 12 |
GDTX |
|
2154 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú |
GDTX |
|
2155 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Bình |
GDTX |
|
2156 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận |
GDTX |
|
2157 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Thạnh |
GDTX |
|
2158 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Gò Vấp |
GDTX |
|
2159 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Tân |
GDTX |
|
2160 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Nhà Bè |
GDTX |
|
2161 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Củ Chi |
GDTX |
|
2162 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ |
GDTX |
|
2163 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh |
GDTX |
|
2164 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập cho Người khuyết tật |
Chuyên biệt |
|
2165 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Bình Chánh |
Chuyên biệt |
|
2166 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập quận Tân Bình |
Chuyên biệt |
|
2167 |
Trực thuộc Sở |
Trường phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu |
Chuyên biệt |
|
2168 |
Trực thuộc Sở |
Trường giáo dục chuyên biệt Thảo Điền |
Chuyên biệt |
|
2169 |
Trực thuộc Sở |
Trường giáo dục chuyên biệt 15/5 Quận 11 |
Chuyên biệt |
|
2170 |
Trực thuộc Sở |
Trường Chuyên biệt Ánh Dương Quận 12 |
Chuyên biệt |
|
2171 |
Trực thuộc Sở |
Trường Chuyên biệt Bình Minh |
Chuyên biệt |
|
2172 |
Trực thuộc Sở |
Trường Giáo dục chuyên biệt Niềm Tin quận Phú Nhuận |
Chuyên biệt |
|
2173 |
Trực thuộc Sở |
Trường Giáo dục chuyên biệt Hy vọng quận Gò Vấp |
Chuyên biệt |
|
2174 |
Trực thuộc Sở |
Trường Chuyên biệt Bình Tân |
Chuyên biệt |
|
2175 |
Trực thuộc Sở |
Trường Giáo dục chuyên biệt Tương Lai |
Chuyên biệt |
|
2176 |
Trực thuộc Sở |
Trường Chuyên biệt Cần Thạnh |
Chuyên biệt |
|
2177 |
Trực thuộc Sở |
Trường Tương Lai Quận 3 |
Chuyên biệt |
|
2178 |
Trực thuộc Sở |
Trường chuyên biệt 1 tháng 6 |
Chuyên biệt |
|
2179 |
Trực thuộc Sở |
Trường chuyên biệt Tương Lai Quận 5 |
Chuyên biệt |
|
2180 |
Trực thuộc Sở |
Trường Hy Vọng Quận 6 |
Chuyên biệt |
|
2181 |
Trực thuộc Sở |
Trường Hy Vọng Quận 8 |
Chuyên biệt |
|
2182 |
Trực thuộc Sở |
Trường chuyên biệt Quận 10 |
Chuyên biệt |
|
2183 |
Trực thuộc Sở |
Trường nuôi dạy trẻ em khuyết tật huyện Củ Chi |
Chuyên biệt |
|
2184 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm giáo dục kỹ thuật - tổng hợp và hướng nghiệp Lê Thị Hồng Gấm |
Chuyên biệt |
|
2185 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh |
Chuyên biệt |
|
2186 |
Trực thuộc Sở |
Trung tâm Thông tin và Chương trình giáo dục |
Chuyên biệt |
|
2187 |
Trực thuộc Sở |
Trường nuôi dạy trẻ Khuyết tật |
Chuyên biệt |
|
2188 |
Trực thuộc Sở |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị Hữu Nghị |
Chuyên biệt |
DỰ
KIẾN KẾT QUẢ SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Địa bàn |
Trước sắp xếp |
Sau sắp xếp |
Số lượng giảm |
Tỷ lệ |
Ghi chú |
||||||||||||||||||
|
Mầm non |
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Liên cấp |
Tổng cộng |
Mầm non |
Tiểu học |
Trung học cơ sở |
Liên cấp |
Tổng cộng |
|||||||||||||||
|
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
Số trường |
Số lớp |
|||||
|
1 |
Đặc khu Côn Đảo |
3 |
41 |
1 |
37 |
1 |
25 |
0 |
0 |
5 |
103 |
1 |
41 |
1 |
37 |
1 |
25 |
0 |
0 |
3 |
103 |
2 |
40.00% |
|
|
2 |
Phường An Đông |
4 |
45 |
5 |
94 |
2 |
82 |
0 |
0 |
11 |
221 |
4 |
45 |
3 |
94 |
2 |
82 |
0 |
0 |
9 |
221 |
2 |
18.18% |
|
|
3 |
Phường An Hội Đông |
5 |
45 |
6 |
255 |
3 |
161 |
0 |
0 |
14 |
461 |
3 |
45 |
6 |
255 |
3 |
161 |
0 |
0 |
12 |
461 |
2 |
14.29% |
|
|
4 |
Phường An Hội Tây |
2 |
29 |
3 |
107 |
2 |
95 |
0 |
0 |
7 |
231 |
2 |
29 |
3 |
107 |
2 |
95 |
0 |
0 |
7 |
231 |
0 |
0.00% |
|
|
5 |
Phường An Khánh |
5 |
40 |
4 |
100 |
2 |
70 |
0 |
0 |
11 |
210 |
2 |
40 |
4 |
100 |
2 |
70 |
0 |
0 |
8 |
210 |
3 |
27.27% |
|
|
6 |
Phường An Lạc |
9 |
105 |
8 |
299 |
4 |
181 |
0 |
0 |
21 |
585 |
6 |
105 |
6 |
257 |
3 |
147 |
1 |
76 |
16 |
585 |
5 |
23.81% |
|
|
7 |
Phường An Nhơn |
3 |
31 |
2 |
69 |
2 |
92 |
0 |
0 |
7 |
192 |
1 |
30 |
1 |
69 |
1 |
92 |
0 |
0 |
3 |
191 |
4 |
57.14% |
|
|
8 |
Phường An Phú |
2 |
22 |
5 |
241 |
1 |
114 |
0 |
0 |
8 |
377 |
1 |
22 |
5 |
241 |
1 |
144 |
0 |
0 |
7 |
407 |
1 |
12.50% |
|
|
9 |
Phường An Phú Đông |
4 |
53 |
3 |
147 |
2 |
112 |
0 |
0 |
9 |
312 |
3 |
53 |
3 |
147 |
2 |
112 |
0 |
0 |
8 |
312 |
1 |
11.11% |
|
|
10 |
Phường Bà Rịa |
5 |
78 |
5 |
133 |
5 |
98 |
0 |
0 |
15 |
309 |
4 |
78 |
3 |
113 |
3 |
74 |
1 |
34 |
11 |
299 |
4 |
26.67% |
|
|
11 |
Phường Bàn Cờ |
5 |
39 |
5 |
118 |
4 |
70 |
0 |
0 |
14 |
227 |
3 |
39 |
2 |
118 |
2 |
70 |
0 |
0 |
7 |
227 |
7 |
50.00% |
|
|
12 |
Phường Bảy Hiền |
6 |
67 |
7 |
185 |
4 |
168 |
0 |
0 |
17 |
420 |
3 |
67 |
3 |
185 |
2 |
168 |
0 |
0 |
8 |
420 |
9 |
52.94% |
|
|
13 |
Phường Bến Cát |
4 |
51 |
7 |
237 |
4 |
169 |
0 |
0 |
15 |
457 |
2 |
51 |
5 |
237 |
4 |
169 |
0 |
0 |
11 |
457 |
4 |
26.67% |
|
|
14 |
Phường Bến Thành |
5 |
50 |
6 |
149 |
2 |
62 |
0 |
0 |
13 |
261 |
3 |
50 |
5 |
149 |
1 |
62 |
0 |
0 |
9 |
261 |
4 |
30.77% |
|
|
15 |
Phường Bình Cơ |
2 |
23 |
2 |
79 |
1 |
31 |
0 |
0 |
5 |
133 |
1 |
23 |
2 |
79 |
1 |
31 |
0 |
0 |
4 |
133 |
1 |
20.00% |
|
|
16 |
Phường Bình Đông |
4 |
75 |
6 |
197 |
4 |
102 |
0 |
0 |
14 |
374 |
4 |
75 |
5 |
197 |
2 |
102 |
0 |
0 |
11 |
374 |
3 |
21.43% |
|
|
17 |
Phường Bình Dương |
4 |
50 |
4 |
206 |
3 |
130 |
0 |
0 |
11 |
386 |
3 |
50 |
4 |
206 |
2 |
130 |
0 |
0 |
9 |
386 |
2 |
18.18% |
|
|
18 |
Phường Bình Hòa |
3 |
32 |
2 |
118 |
1 |
80 |
0 |
0 |
6 |
230 |
2 |
32 |
2 |
118 |
1 |
80 |
0 |
0 |
5 |
230 |
1 |
16.67% |
|
|
19 |
Phường Bình Hưng Hòa |
5 |
67 |
10 |
347 |
3 |
220 |
0 |
0 |
18 |
634 |
2 |
67 |
7 |
347 |
3 |
220 |
0 |
0 |
12 |
634 |
6 |
33.33% |
|
|
20 |
Phường Bình Lợi Trung |
5 |
67 |
4 |
82 |
3 |
84 |
0 |
0 |
12 |
233 |
3 |
67 |
3 |
82 |
2 |
84 |
0 |
0 |
8 |
233 |
4 |
33.33% |
|
|
21 |
Phường Bình Phú |
4 |
58 |
3 |
100 |
4 |
162 |
0 |
0 |
11 |
320 |
4 |
58 |
3 |
100 |
4 |
162 |
0 |
0 |
11 |
320 |
0 |
0.00% |
|
|
22 |
Phường Bình Quới |
2 |
24 |
2 |
61 |
3 |
59 |
0 |
0 |
7 |
144 |
1 |
24 |
1 |
34 |
1 |
40 |
1 |
46 |
4 |
144 |
3 |
42.86% |
|
|
23 |
Phường Bình Tân |
3 |
45 |
6 |
344 |
5 |
257 |
0 |
0 |
14 |
646 |
2 |
45 |
4 |
335 |
3 |
257 |
0 |
0 |
9 |
637 |
5 |
35.71% |
|
|
24 |
Phường Bình Tây |
5 |
55 |
6 |
130 |
3 |
93 |
0 |
0 |
14 |
278 |
4 |
55 |
3 |
130 |
2 |
93 |
0 |
0 |
9 |
278 |
5 |
35.71% |
|
|
25 |
Phường Bình Thạnh |
5 |
65 |
6 |
184 |
2 |
90 |
0 |
0 |
13 |
339 |
3 |
65 |
4 |
184 |
2 |
90 |
0 |
0 |
9 |
339 |
4 |
30.77% |
|
|
26 |
Phường Bình Thới |
5 |
57 |
5 |
102 |
2 |
60 |
0 |
0 |
12 |
219 |
3 |
57 |
3 |
102 |
2 |
60 |
0 |
0 |
8 |
219 |
4 |
33.33% |
|
|
27 |
Phường Bình Tiên |
5 |
51 |
5 |
119 |
3 |
108 |
0 |
0 |
13 |
278 |
3 |
51 |
3 |
119 |
3 |
108 |
0 |
0 |
9 |
278 |
4 |
30.77% |
|
|
28 |
Phường Bình Trị Đông |
2 |
27 |
6 |
193 |
3 |
187 |
0 |
0 |
11 |
407 |
1 |
27 |
3 |
193 |
3 |
187 |
0 |
0 |
7 |
407 |
4 |
36.36% |
|
|
29 |
Phường Bình Trưng |
8 |
78 |
5 |
192 |
4 |
114 |
0 |
0 |
17 |
384 |
5 |
78 |
5 |
192 |
4 |
114 |
0 |
0 |
14 |
384 |
3 |
17.65% |
|
|
30 |
Phường Cát Lái |
5 |
46 |
3 |
92 |
4 |
114 |
0 |
0 |
12 |
252 |
3 |
46 |
1 |
33 |
1 |
72 |
2 |
104 |
7 |
255 |
5 |
41.67% |
|
|
31 |
Phường Cầu Kiệu |
4 |
35 |
3 |
61 |
2 |
51 |
0 |
0 |
9 |
147 |
2 |
35 |
1 |
61 |
1 |
51 |
0 |
0 |
4 |
147 |
5 |
55.56% |
|
|
32 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
4 |
51 |
4 |
110 |
3 |
102 |
0 |
0 |
11 |
263 |
2 |
51 |
2 |
88 |
2 |
74 |
1 |
50 |
7 |
263 |
4 |
36.36% |
|
|
33 |
Phường Chánh Hiệp |
2 |
20 |
4 |
116 |
2 |
54 |
0 |
0 |
8 |
190 |
1 |
20 |
3 |
116 |
2 |
54 |
0 |
0 |
6 |
190 |
2 |
25.00% |
|
|
34 |
Phường Chánh Hưng |
8 |
88 |
8 |
196 |
5 |
159 |
0 |
0 |
21 |
443 |
5 |
88 |
6 |
175 |
4 |
139 |
1 |
41 |
16 |
443 |
5 |
23.81% |
|
|
35 |
Phường Chánh Phú Hòa |
2 |
19 |
2 |
78 |
2 |
57 |
0 |
0 |
6 |
154 |
1 |
19 |
1 |
78 |
1 |
57 |
0 |
0 |
3 |
154 |
3 |
50.00% |
|
|
36 |
Phường Chợ Lớn |
7 |
79 |
7 |
185 |
3 |
155 |
0 |
0 |
17 |
419 |
3 |
79 |
6 |
185 |
3 |
155 |
0 |
0 |
12 |
419 |
5 |
29.41% |
|
|
37 |
Phường Chợ Quán |
5 |
52 |
4 |
96 |
1 |
43 |
0 |
0 |
10 |
191 |
3 |
52 |
3 |
96 |
1 |
43 |
0 |
0 |
7 |
191 |
3 |
30.00% |
|
|
38 |
Phường Dĩ An |
4 |
68 |
9 |
464 |
5 |
355 |
0 |
0 |
18 |
887 |
3 |
68 |
6 |
464 |
5 |
355 |
0 |
0 |
14 |
887 |
4 |
22.22% |
|
|
39 |
Phường Diên Hồng |
7 |
66 |
5 |
118 |
2 |
76 |
0 |
0 |
14 |
260 |
3 |
66 |
4 |
118 |
2 |
76 |
0 |
0 |
9 |
260 |
5 |
35.71% |
|
|
40 |
Phường Đông Hòa |
3 |
40 |
7 |
247 |
4 |
191 |
0 |
0 |
14 |
478 |
2 |
40 |
6 |
247 |
3 |
191 |
0 |
0 |
11 |
478 |
3 |
21.43% |
|
|
41 |
Phường Đông Hưng Thuận |
7 |
55 |
9 |
294 |
5 |
189 |
0 |
0 |
21 |
538 |
4 |
55 |
8 |
294 |
4 |
189 |
0 |
0 |
16 |
538 |
5 |
23.81% |
|
|
42 |
Phường Đức Nhuận |
4 |
34 |
4 |
110 |
2 |
66 |
0 |
0 |
10 |
210 |
2 |
34 |
3 |
110 |
2 |
66 |
0 |
0 |
7 |
210 |
3 |
30.00% |
|
|
43 |
Phường Gia Định |
8 |
81 |
6 |
188 |
4 |
158 |
0 |
0 |
18 |
427 |
4 |
81 |
4 |
188 |
3 |
158 |
0 |
0 |
11 |
427 |
7 |
38.89% |
|
|
44 |
Phường Gò Vấp |
3 |
38 |
2 |
73 |
1 |
49 |
0 |
0 |
6 |
160 |
2 |
38 |
1 |
73 |
1 |
49 |
0 |
0 |
4 |
160 |
2 |
33.33% |
|
|
45 |
Phường Hạnh Thông |
6 |
72 |
5 |
160 |
4 |
119 |
0 |
0 |
15 |
351 |
3 |
72 |
3 |
160 |
3 |
119 |
0 |
0 |
9 |
351 |
6 |
40.00% |
|
|
46 |
Phường Hiệp Bình |
7 |
76 |
8 |
273 |
3 |
151 |
0 |
0 |
18 |
500 |
4 |
76 |
4 |
222 |
1 |
53 |
2 |
149 |
11 |
500 |
7 |
38.89% |
|
|
47 |
Phường Hòa Bình |
2 |
18 |
3 |
63 |
2 |
52 |
0 |
0 |
7 |
133 |
2 |
18 |
2 |
63 |
1 |
52 |
0 |
0 |
5 |
133 |
2 |
28.57% |
|
|
48 |
Phường Hòa Hưng |
5 |
67 |
5 |
115 |
4 |
99 |
0 |
0 |
14 |
281 |
4 |
70 |
4 |
115 |
3 |
99 |
0 |
0 |
11 |
284 |
3 |
21.43% |
|
|
49 |
Phường Hòa Lợi |
2 |
21 |
4 |
145 |
1 |
58 |
0 |
0 |
7 |
224 |
1 |
21 |
3 |
145 |
1 |
58 |
0 |
0 |
5 |
224 |
2 |
28.57% |
|
|
50 |
Phường Khánh Hội |
4 |
32 |
3 |
58 |
1 |
36 |
0 |
0 |
8 |
126 |
2 |
32 |
1 |
58 |
1 |
36 |
0 |
0 |
4 |
126 |
4 |
50.00% |
|
|
51 |
Phường Lái Thiêu |
3 |
37 |
6 |
224 |
4 |
195 |
1 |
36 |
14 |
492 |
2 |
37 |
5 |
187 |
2 |
136 |
2 |
132 |
10 |
492 |
3 |
21.43% |
|
|
52 |
Phường Linh Xuân |
8 |
82 |
7 |
250 |
3 |
126 |
0 |
0 |
18 |
458 |
3 |
82 |
6 |
250 |
3 |
126 |
0 |
0 |
12 |
458 |
6 |
33.33% |
|
|
53 |
Phường Long Bình |
5 |
52 |
4 |
147 |
2 |
80 |
0 |
0 |
11 |
279 |
2 |
52 |
3 |
129 |
1 |
38 |
1 |
71 |
7 |
290 |
4 |
36.36% |
|
|
54 |
Phường Long Hương |
3 |
37 |
4 |
70 |
3 |
48 |
0 |
0 |
10 |
155 |
3 |
37 |
2 |
71 |
2 |
48 |
0 |
0 |
7 |
156 |
3 |
30.00% |
|
|
55 |
Phường Long Nguyên |
2 |
34 |
4 |
89 |
2 |
62 |
0 |
0 |
8 |
185 |
2 |
34 |
2 |
90 |
2 |
62 |
0 |
0 |
6 |
186 |
2 |
25.00% |
|
|
56 |
Phường Long Phước |
3 |
30 |
2 |
78 |
2 |
55 |
0 |
0 |
7 |
163 |
2 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
133 |
4 |
163 |
3 |
42.86% |
|
|
57 |
Phường Long Trường |
2 |
23 |
2 |
71 |
2 |
50 |
0 |
0 |
6 |
144 |
1 |
23 |
1 |
71 |
1 |
50 |
0 |
0 |
3 |
144 |
3 |
50.00% |
|
|
58 |
Phường Minh Phụng |
6 |
46 |
6 |
117 |
3 |
88 |
0 |
0 |
15 |
251 |
4 |
46 |
4 |
118 |
2 |
88 |
0 |
0 |
10 |
252 |
5 |
33.33% |
|
|
59 |
Phường Nhiêu Lộc |
6 |
45 |
6 |
131 |
3 |
81 |
0 |
0 |
15 |
257 |
2 |
45 |
2 |
131 |
1 |
81 |
0 |
0 |
5 |
257 |
10 |
66.67% |
|
|
60 |
Phường Phú An |
3 |
31 |
4 |
103 |
3 |
102 |
0 |
0 |
10 |
236 |
2 |
31 |
3 |
103 |
2 |
102 |
0 |
0 |
7 |
236 |
3 |
30.00% |
|
|
61 |
Phường Phú Định |
7 |
74 |
7 |
182 |
3 |
112 |
0 |
0 |
17 |
368 |
5 |
74 |
5 |
182 |
3 |
112 |
0 |
0 |
13 |
368 |
4 |
23.53% |
|
|
62 |
Phường Phú Lâm |
3 |
66 |
5 |
213 |
1 |
27 |
0 |
0 |
9 |
306 |
3 |
66 |
4 |
213 |
1 |
95 |
0 |
0 |
8 |
374 |
1 |
11.11% |
|
|
63 |
Phường Phú Lợi |
5 |
47 |
6 |
208 |
2 |
115 |
0 |
0 |
13 |
370 |
3 |
47 |
6 |
208 |
2 |
115 |
0 |
0 |
11 |
370 |
2 |
15.38% |
|
|
64 |
Phường Phú Mỹ |
2 |
32 |
6 |
238 |
4 |
172 |
0 |
0 |
12 |
442 |
2 |
32 |
5 |
238 |
4 |
172 |
0 |
0 |
11 |
442 |
1 |
8.33% |
|
|
65 |
Phường Phú Nhuận |
6 |
53 |
5 |
85 |
2 |
77 |
0 |
0 |
13 |
215 |
3 |
50 |
2 |
80 |
2 |
77 |
0 |
0 |
7 |
207 |
6 |
46.15% |
|
|
66 |
Phường Phú Thạnh |
2 |
29 |
5 |
198 |
3 |
120 |
0 |
0 |
10 |
347 |
1 |
29 |
3 |
168 |
2 |
92 |
1 |
58 |
7 |
347 |
3 |
30.00% |
|
|
67 |
Phường Phú Thọ |
4 |
33 |
4 |
95 |
2 |
70 |
0 |
0 |
10 |
198 |
2 |
24 |
3 |
95 |
2 |
71 |
0 |
0 |
7 |
190 |
3 |
30.00% |
|
|
68 |
Phường Phú Thọ Hòa |
6 |
78 |
4 |
172 |
4 |
209 |
0 |
0 |
14 |
459 |
5 |
78 |
4 |
172 |
4 |
209 |
0 |
0 |
13 |
459 |
1 |
7.14% |
|
|
69 |
Phường Phú Thuận |
2 |
38 |
3 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
138 |
2 |
38 |
3 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 |
138 |
0 |
0.00% |
|
|
70 |
Phường Phước Long |
4 |
46 |
6 |
212 |
2 |
114 |
0 |
0 |
12 |
372 |
2 |
46 |
4 |
212 |
2 |
114 |
0 |
0 |
8 |
372 |
4 |
33.33% |
|
|
71 |
Phường Phước Thắng |
5 |
56 |
5 |
169 |
3 |
129 |
0 |
0 |
13 |
354 |
5 |
60 |
5 |
172 |
3 |
128 |
0 |
0 |
13 |
360 |
0 |
0.00% |
|
|
72 |
Phường Rạch Dừa |
7 |
77 |
6 |
186 |
4 |
159 |
0 |
0 |
17 |
422 |
5 |
81 |
6 |
194 |
4 |
165 |
0 |
0 |
15 |
440 |
2 |
11.76% |
|
|
73 |
Phường Sài Gòn |
3 |
30 |
2 |
72 |
1 |
40 |
0 |
0 |
6 |
142 |
2 |
30 |
2 |
72 |
1 |
40 |
0 |
0 |
5 |
142 |
1 |
16.67% |
|
|
74 |
Phường Tam Bình |
5 |
62 |
6 |
262 |
4 |
198 |
0 |
0 |
15 |
522 |
3 |
62 |
4 |
262 |
3 |
198 |
0 |
0 |
10 |
522 |
5 |
33.33% |
|
|
75 |
Phường Tam Long |
4 |
47 |
4 |
85 |
3 |
64 |
0 |
0 |
11 |
196 |
4 |
47 |
2 |
64 |
1 |
50 |
1 |
35 |
8 |
196 |
3 |
27.27% |
|
|
76 |
Phường Tam Thắng |
6 |
67 |
6 |
197 |
4 |
145 |
0 |
0 |
16 |
409 |
5 |
67 |
5 |
197 |
4 |
145 |
0 |
0 |
14 |
409 |
2 |
12.50% |
|
|
77 |
Phường Tân Bình |
3 |
35 |
4 |
108 |
1 |
56 |
0 |
0 |
8 |
199 |
2 |
35 |
2 |
108 |
1 |
56 |
0 |
0 |
5 |
199 |
3 |
37.50% |
|
|
78 |
Phường Tân Định |
3 |
31 |
3 |
75 |
3 |
97 |
0 |
0 |
9 |
203 |
2 |
31 |
1 |
34 |
2 |
77 |
1 |
61 |
6 |
203 |
3 |
33.33% |
|
|
79 |
Phường Tân Đông Hiệp |
3 |
32 |
6 |
312 |
2 |
130 |
0 |
0 |
11 |
474 |
2 |
32 |
4 |
312 |
2 |
130 |
0 |
0 |
8 |
474 |
3 |
27.27% |
|
|
80 |
Phường Tân Hải |
2 |
15 |
4 |
56 |
2 |
50 |
0 |
0 |
8 |
121 |
1 |
15 |
2 |
62 |
1 |
50 |
0 |
0 |
4 |
127 |
4 |
50.00% |
|
|
81 |
Phường Tân Hiệp |
2 |
18 |
2 |
156 |
2 |
99 |
0 |
0 |
6 |
273 |
1 |
18 |
2 |
156 |
2 |
99 |
0 |
0 |
5 |
273 |
1 |
16.67% |
|
|
82 |
Phường Tân Hòa |
4 |
40 |
5 |
111 |
6 |
158 |
0 |
0 |
15 |
309 |
2 |
40 |
3 |
111 |
4 |
158 |
0 |
0 |
9 |
309 |
6 |
40.00% |
|
|
83 |
Phường Tân Hưng |
5 |
74 |
4 |
177 |
3 |
142 |
0 |
0 |
12 |
393 |
3 |
74 |
3 |
177 |
3 |
142 |
0 |
0 |
9 |
393 |
3 |
25.00% |
|
|
84 |
Phường Tân Khánh |
4 |
35 |
7 |
281 |
3 |
233 |
0 |
0 |
14 |
549 |
2 |
35 |
3 |
257 |
2 |
179 |
1 |
78 |
8 |
549 |
6 |
42.86% |
|
|
85 |
Phường Tân Mỹ |
2 |
30 |
4 |
133 |
2 |
98 |
0 |
0 |
8 |
261 |
1 |
30 |
4 |
133 |
2 |
98 |
0 |
0 |
7 |
261 |
1 |
12.50% |
|
|
86 |
Phường Tân Phú |
3 |
48 |
4 |
106 |
3 |
105 |
0 |
0 |
10 |
259 |
2 |
48 |
2 |
106 |
2 |
105 |
0 |
0 |
6 |
259 |
4 |
40.00% |
|
|
87 |
Phường Tân Phước |
2 |
12 |
3 |
72 |
2 |
41 |
0 |
0 |
7 |
125 |
1 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
115 |
3 |
127 |
4 |
57.14% |
|
|
88 |
Phường Tân Sơn |
1 |
12 |
3 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
112 |
1 |
12 |
2 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
112 |
1 |
25.00% |
|
|
89 |
Phường Tân Sơn Hòa |
4 |
32 |
3 |
74 |
1 |
53 |
0 |
0 |
8 |
159 |
2 |
32 |
2 |
69 |
1 |
51 |
0 |
0 |
5 |
152 |
3 |
37.50% |
|
|
90 |
Phường Tân Sơn Nhất |
6 |
55 |
4 |
104 |
2 |
76 |
0 |
0 |
12 |
235 |
3 |
52 |
2 |
104 |
2 |
76 |
0 |
0 |
7 |
232 |
5 |
41.67% |
|
|
91 |
Phường Tân Sơn Nhì |
3 |
31 |
3 |
159 |
3 |
123 |
0 |
0 |
9 |
313 |
2 |
31 |
3 |
159 |
2 |
123 |
0 |
0 |
7 |
313 |
2 |
22.22% |
|
|
92 |
Phường Tân Tạo |
6 |
72 |
3 |
171 |
1 |
68 |
0 |
0 |
10 |
311 |
3 |
72 |
3 |
171 |
1 |
68 |
0 |
0 |
7 |
311 |
3 |
30.00% |
|
|
93 |
Phường Tân Thành |
2 |
21 |
4 |
82 |
2 |
52 |
0 |
0 |
8 |
155 |
1 |
22 |
2 |
85 |
1 |
57 |
0 |
0 |
4 |
164 |
4 |
50.00% |
|
|
94 |
Phường Tân Thới Hiệp |
5 |
70 |
4 |
265 |
3 |
205 |
0 |
0 |
12 |
540 |
3 |
70 |
4 |
265 |
3 |
205 |
0 |
0 |
10 |
540 |
2 |
16.67% |
|
|
95 |
Phường Tân Thuận |
4 |
54 |
4 |
152 |
2 |
100 |
0 |
0 |
10 |
306 |
3 |
54 |
2 |
152 |
2 |
100 |
0 |
0 |
7 |
306 |
3 |
30.00% |
|
|
96 |
Phường Tân Uyên |
4 |
39 |
3 |
87 |
1 |
59 |
2 |
51 |
10 |
236 |
2 |
39 |
1 |
87 |
1 |
59 |
2 |
51 |
6 |
236 |
4 |
40.00% |
|
|
97 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
9 |
81 |
8 |
259 |
5 |
242 |
0 |
0 |
22 |
582 |
3 |
81 |
6 |
259 |
5 |
242 |
0 |
0 |
14 |
582 |
8 |
36.36% |
|
|
98 |
Phường Tây Nam |
3 |
26 |
3 |
91 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 |
117 |
2 |
26 |
2 |
91 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
117 |
2 |
33.33% |
|
|
99 |
Phường Tây Thạnh |
1 |
12 |
1 |
61 |
1 |
63 |
0 |
0 |
3 |
136 |
1 |
12 |
1 |
61 |
1 |
63 |
0 |
0 |
3 |
136 |
0 |
0.00% |
|
|
100 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
6 |
57 |
5 |
134 |
3 |
94 |
0 |
0 |
14 |
285 |
3 |
57 |
3 |
134 |
2 |
94 |
0 |
0 |
8 |
285 |
6 |
42.86% |
|
|
101 |
Phường Thới An |
6 |
69 |
4 |
186 |
3 |
132 |
0 |
0 |
13 |
387 |
3 |
69 |
4 |
186 |
2 |
132 |
0 |
0 |
9 |
387 |
4 |
30.77% |
|
|
102 |
Phường Thới Hòa |
1 |
13 |
3 |
165 |
2 |
131 |
0 |
0 |
6 |
309 |
1 |
13 |
3 |
165 |
2 |
131 |
0 |
0 |
6 |
309 |
0 |
0.00% |
|
|
103 |
Phường Thông Tây Hội |
3 |
46 |
4 |
167 |
3 |
132 |
0 |
0 |
10 |
345 |
2 |
46 |
4 |
167 |
3 |
132 |
0 |
0 |
9 |
345 |
1 |
10.00% |
|
|
104 |
Phường Thủ Dầu Một |
6 |
61 |
7 |
217 |
5 |
172 |
0 |
0 |
18 |
450 |
3 |
61 |
5 |
217 |
4 |
172 |
0 |
0 |
12 |
450 |
6 |
33.33% |
|
|
105 |
Phường Thủ Đức |
5 |
52 |
5 |
184 |
5 |
166 |
0 |
0 |
15 |
402 |
4 |
52 |
5 |
184 |
4 |
166 |
0 |
0 |
13 |
402 |
2 |
13.33% |
|
|
106 |
Phường Thuận An |
3 |
30 |
7 |
151 |
3 |
132 |
0 |
0 |
13 |
313 |
2 |
30 |
3 |
151 |
2 |
132 |
0 |
0 |
7 |
313 |
6 |
46.15% |
|
|
107 |
Phường Thuận Giao |
1 |
9 |
8 |
317 |
3 |
222 |
0 |
0 |
12 |
548 |
1 |
9 |
5 |
317 |
3 |
222 |
0 |
0 |
9 |
548 |
3 |
25.00% |
|
|
108 |
Phường Trung Mỹ Tây |
2 |
16 |
4 |
170 |
2 |
135 |
0 |
0 |
8 |
321 |
1 |
16 |
3 |
170 |
2 |
135 |
0 |
0 |
6 |
321 |
2 |
25.00% |
|
|
109 |
Phường Vĩnh Hội |
3 |
38 |
5 |
85 |
2 |
42 |
0 |
0 |
10 |
165 |
2 |
38 |
3 |
85 |
2 |
42 |
0 |
0 |
7 |
165 |
3 |
30.00% |
|
|
110 |
Phường Vĩnh Tân |
2 |
19 |
2 |
65 |
2 |
66 |
0 |
0 |
6 |
150 |
1 |
19 |
1 |
65 |
1 |
66 |
0 |
0 |
3 |
150 |
3 |
50.00% |
|
|
111 |
Phường Vũng Tàu |
10 |
94 |
8 |
229 |
6 |
157 |
0 |
0 |
24 |
480 |
6 |
95 |
6 |
229 |
4 |
157 |
0 |
0 |
16 |
481 |
8 |
33.33% |
|
|
112 |
Phường Vườn Lài |
7 |
60 |
6 |
96 |
1 |
45 |
0 |
0 |
14 |
201 |
3 |
60 |
3 |
96 |
1 |
45 |
0 |
0 |
7 |
201 |
7 |
50.00% |
|
|
113 |
Phường Xóm Chiếu |
5 |
59 |
6 |
105 |
3 |
80 |
0 |
0 |
14 |
244 |
3 |
59 |
3 |
105 |
2 |
80 |
0 |
0 |
8 |
244 |
6 |
42.86% |
|
|
114 |
Phường Xuân Hòa |
7 |
74 |
4 |
95 |
4 |
160 |
0 |
0 |
15 |
329 |
4 |
74 |
2 |
95 |
3 |
160 |
0 |
0 |
9 |
329 |
6 |
40.00% |
|
|
115 |
Xã An Long |
3 |
26 |
2 |
30 |
0 |
0 |
1 |
25 |
6 |
81 |
1 |
26 |
1 |
30 |
0 |
0 |
1 |
25 |
3 |
81 |
3 |
50.00% |
|
|
116 |
Xã An Nhơn Tây |
3 |
35 |
5 |
101 |
3 |
58 |
0 |
0 |
11 |
194 |
3 |
35 |
2 |
101 |
2 |
58 |
0 |
0 |
7 |
194 |
4 |
36.36% |
|
|
117 |
Xã An Thới Đông |
3 |
30 |
4 |
44 |
3 |
35 |
0 |
0 |
10 |
109 |
2 |
30 |
2 |
44 |
2 |
35 |
0 |
0 |
6 |
109 |
4 |
40.00% |
|
|
118 |
Xã Bà Điểm |
4 |
59 |
7 |
305 |
5 |
287 |
0 |
0 |
16 |
651 |
3 |
59 |
2 |
98 |
2 |
142 |
4 |
352 |
11 |
651 |
5 |
31.25% |
|
|
119 |
Xã Bắc Tân Uyên |
3 |
30 |
2 |
44 |
1 |
30 |
1 |
36 |
7 |
140 |
2 |
30 |
1 |
65 |
1 |
45 |
0 |
0 |
4 |
140 |
3 |
42.86% |
|
|
120 |
Xã Bàu Bàng |
2 |
29 |
2 |
67 |
1 |
45 |
0 |
0 |
5 |
141 |
1 |
29 |
1 |
67 |
1 |
45 |
0 |
0 |
3 |
141 |
2 |
40.00% |
|
|
121 |
Xã Bàu Lâm |
2 |
23 |
3 |
46 |
2 |
33 |
0 |
0 |
7 |
102 |
2 |
23 |
1 |
46 |
1 |
33 |
0 |
0 |
4 |
102 |
3 |
42.86% |
|
|
122 |
Xã Bình Chánh |
5 |
56 |
7 |
187 |
3 |
124 |
0 |
0 |
15 |
367 |
3 |
56 |
3 |
187 |
3 |
124 |
0 |
0 |
9 |
367 |
6 |
40.00% |
|
|
123 |
Xã Bình Châu |
2 |
27 |
3 |
62 |
1 |
39 |
0 |
0 |
6 |
128 |
2 |
27 |
2 |
62 |
1 |
40 |
0 |
0 |
5 |
129 |
1 |
16.67% |
|
|
124 |
Xã Bình Giã |
3 |
30 |
3 |
69 |
3 |
50 |
0 |
0 |
9 |
149 |
2 |
30 |
2 |
69 |
2 |
50 |
0 |
0 |
6 |
149 |
3 |
33.33% |
|
|
125 |
Xã Bình Hưng |
6 |
82 |
6 |
194 |
3 |
110 |
0 |
0 |
15 |
386 |
4 |
82 |
4 |
194 |
2 |
110 |
0 |
0 |
10 |
386 |
5 |
33.33% |
|
|
126 |
Xã Bình Khánh |
3 |
34 |
6 |
87 |
2 |
50 |
0 |
0 |
11 |
171 |
2 |
39 |
3 |
87 |
2 |
50 |
0 |
0 |
7 |
176 |
4 |
36.36% |
|
|
127 |
Xã Bình Lợi |
4 |
36 |
5 |
109 |
3 |
66 |
0 |
0 |
12 |
211 |
2 |
36 |
3 |
109 |
2 |
66 |
0 |
0 |
7 |
211 |
5 |
41.67% |
|
|
128 |
Xã Bình Mỹ |
4 |
59 |
4 |
113 |
3 |
84 |
0 |
0 |
11 |
256 |
2 |
59 |
2 |
113 |
1 |
84 |
0 |
0 |
5 |
256 |
6 |
54.55% |
|
|
129 |
Xã Cần Giờ |
4 |
33 |
5 |
54 |
2 |
38 |
0 |
0 |
11 |
125 |
2 |
33 |
2 |
54 |
1 |
38 |
0 |
0 |
5 |
125 |
6 |
54.55% |
|
|
130 |
Xã Châu Đức |
3 |
41 |
4 |
64 |
2 |
47 |
0 |
0 |
9 |
152 |
2 |
41 |
2 |
64 |
2 |
47 |
0 |
0 |
6 |
152 |
3 |
33.33% |
|
|
131 |
Xã Châu Pha |
3 |
24 |
3 |
50 |
2 |
34 |
0 |
0 |
8 |
108 |
2 |
24 |
2 |
50 |
1 |
34 |
0 |
0 |
5 |
108 |
3 |
37.50% |
|
|
132 |
Xã Củ Chi |
7 |
85 |
8 |
224 |
5 |
199 |
0 |
0 |
20 |
508 |
3 |
85 |
3 |
224 |
3 |
199 |
0 |
0 |
9 |
508 |
11 |
55.00% |
|
|
133 |
Xã Đất Đỏ |
5 |
54 |
4 |
95 |
4 |
68 |
0 |
0 |
13 |
217 |
5 |
54 |
3 |
95 |
2 |
68 |
0 |
0 |
10 |
217 |
3 |
23.08% |
|
|
134 |
Xã Dầu Tiếng |
5 |
46 |
3 |
64 |
1 |
50 |
1 |
22 |
10 |
182 |
2 |
46 |
2 |
64 |
1 |
50 |
1 |
22 |
6 |
182 |
4 |
40.00% |
|
|
135 |
Xã Đông Thạnh |
4 |
69 |
8 |
345 |
4 |
195 |
1 |
0 |
17 |
609 |
4 |
69 |
3 |
190 |
1 |
61 |
4 |
303 |
12 |
623 |
5 |
29.41% |
|
|
136 |
Xã Hiệp Phước |
4 |
59 |
5 |
169 |
2 |
78 |
0 |
0 |
11 |
306 |
3 |
59 |
5 |
169 |
2 |
78 |
0 |
0 |
10 |
306 |
1 |
9.09% |
|
|
137 |
Xã Hồ Tràm |
6 |
67 |
6 |
113 |
4 |
77 |
0 |
0 |
16 |
257 |
5 |
67 |
3 |
82 |
1 |
52 |
2 |
61 |
11 |
262 |
5 |
31.25% |
|
|
138 |
Xã Hòa Hiệp |
1 |
16 |
3 |
60 |
1 |
45 |
0 |
0 |
5 |
121 |
1 |
16 |
1 |
60 |
1 |
45 |
0 |
0 |
3 |
121 |
2 |
40.00% |
|
|
139 |
Xã Hòa Hội |
6 |
48 |
6 |
77 |
3 |
57 |
0 |
0 |
15 |
182 |
3 |
49 |
4 |
77 |
2 |
57 |
0 |
0 |
9 |
183 |
6 |
40.00% |
|
|
140 |
Xã Hóc Môn |
7 |
92 |
6 |
196 |
4 |
117 |
0 |
0 |
17 |
405 |
4 |
92 |
4 |
196 |
3 |
117 |
0 |
0 |
11 |
405 |
6 |
35.29% |
|
|
141 |
Xã Hưng Long |
4 |
40 |
4 |
120 |
3 |
87 |
0 |
0 |
11 |
247 |
2 |
40 |
3 |
120 |
2 |
87 |
0 |
0 |
7 |
247 |
4 |
36.36% |
|
|
142 |
Xã Kim Long |
3 |
41 |
3 |
50 |
2 |
32 |
1 |
24 |
9 |
147 |
3 |
41 |
2 |
66 |
1 |
44 |
0 |
0 |
6 |
151 |
3 |
33.33% |
|
|
143 |
Xã Long Điền |
5 |
47 |
4 |
96 |
4 |
67 |
0 |
0 |
13 |
210 |
3 |
45 |
2 |
76 |
2 |
50 |
1 |
37 |
8 |
208 |
5 |
38.46% |
|
|
144 |
Xã Long Hải |
8 |
82 |
14 |
266 |
7 |
180 |
0 |
0 |
29 |
528 |
4 |
82 |
8 |
266 |
6 |
180 |
0 |
0 |
18 |
528 |
11 |
37.93% |
|
|
145 |
Xã Long Hòa |
2 |
24 |
1 |
28 |
1 |
22 |
1 |
31 |
5 |
105 |
1 |
24 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
81 |
3 |
105 |
2 |
40.00% |
|
|
146 |
Xã Long Sơn |
2 |
21 |
2 |
43 |
1 |
23 |
0 |
0 |
5 |
87 |
1 |
22 |
1 |
44 |
1 |
24 |
0 |
0 |
3 |
90 |
2 |
40.00% |
|
|
147 |
Xã Minh Thạnh |
3 |
33 |
4 |
69 |
2 |
34 |
0 |
0 |
9 |
136 |
2 |
33 |
2 |
69 |
1 |
34 |
0 |
0 |
5 |
136 |
4 |
44.44% |
|
|
148 |
Xã Ngãi Giao |
4 |
55 |
4 |
115 |
4 |
81 |
0 |
0 |
12 |
251 |
4 |
55 |
4 |
115 |
3 |
81 |
0 |
0 |
11 |
251 |
1 |
8.33% |
|
|
149 |
Xã Nghĩa Thành |
2 |
24 |
3 |
55 |
2 |
39 |
0 |
0 |
7 |
118 |
2 |
25 |
2 |
55 |
2 |
39 |
|
|
6 |
119 |
1 |
14.29% |
|
|
150 |
Xã Nhà Bè |
9 |
102 |
10 |
272 |
6 |
193 |
0 |
0 |
25 |
567 |
5 |
102 |
7 |
272 |
5 |
193 |
0 |
0 |
17 |
567 |
8 |
32.00% |
|
|
151 |
Xã Nhuận Đức |
4 |
46 |
5 |
106 |
3 |
51 |
0 |
0 |
12 |
203 |
3 |
46 |
3 |
106 |
1 |
51 |
0 |
0 |
7 |
203 |
5 |
41.67% |
|
|
152 |
Xã Phú Giáo |
3 |
42 |
4 |
98 |
3 |
71 |
1 |
17 |
11 |
228 |
2 |
42 |
2 |
98 |
1 |
71 |
1 |
17 |
6 |
228 |
5 |
45.45% |
|
|
153 |
Xã Phú Hòa Đông |
4 |
58 |
6 |
169 |
3 |
121 |
1 |
46 |
14 |
394 |
2 |
58 |
2 |
186 |
2 |
144 |
0 |
0 |
6 |
388 |
8 |
57.14% |
|
|
154 |
Xã Phước Hải |
5 |
54 |
7 |
100 |
4 |
68 |
0 |
0 |
16 |
222 |
4 |
57 |
4 |
100 |
2 |
65 |
0 |
0 |
10 |
222 |
6 |
37.50% |
|
|
155 |
Xã Phước Hòa |
2 |
34 |
4 |
78 |
2 |
50 |
0 |
0 |
8 |
162 |
2 |
34 |
2 |
78 |
2 |
50 |
0 |
0 |
6 |
162 |
2 |
25.00% |
|
|
156 |
Xã Phước Thành |
3 |
22 |
3 |
36 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 |
58 |
1 |
22 |
1 |
36 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
58 |
4 |
66.67% |
|
|
157 |
Xã Tân An Hội |
7 |
61 |
8 |
187 |
3 |
90 |
0 |
0 |
18 |
338 |
4 |
61 |
3 |
187 |
1 |
90 |
0 |
0 |
8 |
338 |
10 |
55.56% |
|
|
158 |
Xã Tân Nhựt |
4 |
46 |
7 |
198 |
4 |
140 |
0 |
0 |
15 |
384 |
3 |
46 |
4 |
198 |
3 |
140 |
0 |
0 |
10 |
384 |
5 |
33.33% |
|
|
159 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
6 |
65 |
6 |
271 |
3 |
184 |
0 |
0 |
15 |
520 |
3 |
65 |
4 |
271 |
3 |
184 |
0 |
0 |
10 |
520 |
5 |
33.33% |
|
|
160 |
Xã Thái Mỹ |
3 |
28 |
4 |
90 |
3 |
77 |
0 |
0 |
10 |
195 |
2 |
28 |
2 |
75 |
1 |
49 |
1 |
43 |
6 |
195 |
4 |
40.00% |
|
|
161 |
Xã Thanh An |
3 |
26 |
5 |
57 |
3 |
34 |
0 |
0 |
11 |
117 |
2 |
26 |
2 |
57 |
1 |
34 |
0 |
0 |
5 |
117 |
6 |
54.55% |
|
|
162 |
Xã Thạnh An |
1 |
7 |
1 |
15 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
22 |
1 |
7 |
1 |
15 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
22 |
0 |
0.00% |
|
|
163 |
Xã Thường Tân |
3 |
22 |
2 |
25 |
0 |
0 |
1 |
44 |
6 |
91 |
1 |
22 |
1 |
18 |
0 |
0 |
1 |
51 |
3 |
91 |
3 |
50.00% |
|
|
164 |
Xã Trừ Văn Thố |
2 |
25 |
1 |
35 |
1 |
28 |
1 |
25 |
5 |
113 |
1 |
25 |
1 |
50 |
1 |
38 |
0 |
0 |
3 |
113 |
2 |
40.00% |
|
|
165 |
Xã Vĩnh Lộc |
3 |
36 |
5 |
269 |
2 |
152 |
0 |
0 |
10 |
457 |
2 |
36 |
4 |
269 |
2 |
152 |
0 |
0 |
8 |
457 |
2 |
20.00% |
|
|
166 |
Xã Xuân Sơn |
3 |
22 |
2 |
50 |
2 |
33 |
1 |
18 |
8 |
123 |
2 |
22 |
1 |
50 |
1 |
33 |
1 |
18 |
5 |
123 |
3 |
37.50% |
|
|
167 |
Xã Xuân Thới Sơn |
5 |
78 |
7 |
234 |
3 |
140 |
1 |
19 |
16 |
471 |
5 |
78 |
3 |
153 |
0 |
0 |
3 |
240 |
11 |
471 |
5 |
31.25% |
|
|
168 |
Xã Xuyên Mộc |
3 |
26 |
3 |
53 |
3 |
40 |
0 |
0 |
9 |
119 |
2 |
26 |
2 |
53 |
1 |
40 |
0 |
0 |
5 |
119 |
4 |
44.44% |
|
PHƯƠNG
ÁN SẮP XẾP TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Khu vực |
Các đơn vị hiện có |
Nhân sự |
Quy mô |
Học viên |
Khoảng cách giữa các trung tâm |
Số lượng các đơn vị trước sắp xếp |
Tổng số lớp sau sáp nhập |
Tổng số học viên sau sáp nhập |
Hiện trạng, căn cứ đề xuất |
Phương án sắp xếp |
Số lượng các đơn vị sau sắp xếp |
Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
|||
|
GĐ |
PGĐ |
Giáo viên |
Nhân viên |
|||||||||||||
|
1 |
Khu vực trung tâm |
TT GDNN-GDTX Quận 1 |
1 |
2 |
25 |
26 |
13 |
305 |
Từ 1 - 3km |
3 |
35 |
1108 |
Ba trung tâm có tổng quy mô 35 lớp với khoảng 1.108 học viên, khoảng cách giữa các đơn vị chỉ 1-3 km, phạm vi tuyển sinh giao thoa và cùng phục vụ khu vực trung tâm Thành phố. Trong đó, Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 có quy mô lớn hơn, các đơn vị còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất sẽ hình thành một trung tâm có quy mô phù hợp, tập trung nguồn lực, nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, đồng thời vẫn bảo đảm thuận lợi cho người học trong tiếp cận giáo dục thường xuyên |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
2 |
|
TT GDNN-GDTX Quận 3 |
1 |
1 |
23 |
10 |
16 |
623 |
||||||||||
|
TT GDTX Lê Quý Đôn |
1 |
2 |
11 |
7 |
6 |
180 |
||||||||||
|
2 |
Khu vực Chợ Lớn |
TT GDNN-GDTX Quận 5 |
|
2 |
13 |
5 |
6 |
155 |
Từ 1 - 2 km |
3 |
30 |
1148 |
Ba trung tâm có khoảng cách 1-2 km, cùng phục vụ khu vực Chợ Lớn và có phạm vi tuyển sinh tương đồng. Trung tâm GDTX Chu Văn An có quy mô đào tạo lớn, trong khi Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 có quy mô nhỏ; Trung tâm GDTX Tiếng Hoa thực hiện các chương trình giáo dục đặc thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực, đồng thời tiếp tục duy trì các chương trình đào tạo đặc thù trong cơ cấu của trung tâm mới |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
2 |
|
TT GDTX Chu Văn An |
1 |
2 |
56 |
18 |
24 |
993 |
||||||||||
|
TT GDTX Tiếng Hoa |
1 |
|
|
11 |
|
|
||||||||||
|
3 |
Khu vực Tây Nam |
TT GDNN-GDTX Quận 6 |
1 |
2 |
25 |
32 |
30 |
1049 |
Khoảng 5.5km |
2 |
45 |
1674 |
Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 5,5 km, tổng quy mô 45 lớp với 1.674 học viên, cùng phục vụ khu vực phía Tây Nam Thành phố. TT GDNN- GDTX Quận 8 có phạm vi tuyển sinh tương đồng với TT GDNN-GDTX Q6. Việc hợp nhất nhằm tinh gọn đầu mối, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và vẫn bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của người học |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
1 |
|
TT GDNN-GDTX Quận 8 |
1 |
1 |
42 |
9 |
15 |
625 |
||||||||||
|
TT GDNN-GDTX Quận 10 |
1 |
2 |
67 |
17 |
20 |
983 |
Khoảng 2km |
2 |
32 |
1401 |
Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 2-3 km, cùng phục vụ khu vực nội thành phía Tây, có phạm vi tuyển sinh và đối tượng phục vụ tương đồng. Tổng quy mô sau sắp xếp đủ lớn để tổ chức hoạt động ổn định, đồng thời góp phần tinh gọn đầu mối, nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, bảo đảm thuận lợi cho người học tiếp cận giáo dục thường xuyên. |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
1 |
||
|
TT GDNN-GDTX Quận 11 |
1 |
3 |
24 |
10 |
12 |
418 |
||||||||||
|
4 |
Khu vực Nam Thành phố |
TT GDNN-GDTX Quận 4 |
1 |
1 |
14 |
10 |
13 |
460 |
Từ 4 - 13km |
3 |
55 |
2438 |
Ba trung tâm thuộc cùng không gian phát triển phía Nam, khoảng cách 4-13 km. Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 có quy mô lớn, trong khi TT GDNN-GDTX Quận 4 và TT GDNN-GDTX Nhà Bè có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với định hướng tổ chức mạng lưới theo khu vực, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực nhưng vẫn bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của người học |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
2 |
|
TT GDNN-GDTX Quận 7 |
1 |
0 |
42 |
31 |
34 |
1731 |
||||||||||
|
TT GDNN-GDTX Nhà Bè |
1 |
2 |
14 |
3 |
8 |
247 |
||||||||||
|
5 |
Khu vực Gia Định |
TT GDNN-GDTX Bình Thạnh |
1 |
0 |
24 |
9 |
10 |
380 |
Từ 2 - 6km |
3 |
39 |
1546 |
Ba trung tâm có khoảng cách 2-6 km, tổng quy mô khoảng 1.500 học viên, cùng phục vụ khu vực Gia Định có dân số đông và nhu cầu học tập thường xuyên lớn. Việc hợp nhất tạo điều kiện hình thành trung tâm hạt nhân của khu vực, phát huy hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và kinh nghiệm tổ chức đào tạo |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
2 |
|
TT GDNN-GDTX Gò Vấp |
1 |
1 |
34 |
12 |
21 |
884 |
||||||||||
|
TT GDTX Gia Định |
1 |
1 |
19 |
10 |
8 |
282 |
||||||||||
|
6 |
Khu vực Phú Nhuận - Tân Bình |
TT GDNN-GDTX Phú Nhuận |
1 |
2 |
29 |
15 |
17 |
626 |
Khoảng 3,5km |
2 |
40 |
2031 |
Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 3,5 km, tổng quy mô 40 lớp với khoảng 2.031 học viên, địa bàn giáp ranh và phạm vi tuyển sinh có nhiều điểm giao thoa. Trung tâm GDNN-GDTX Tân Bình có quy mô lớn hơn. Việc hợp nhất góp phần tập trung nguồn lực, nâng cao hiệu quả quản lý và khai thác cơ sở vật chất |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
1 |
|
TT GDNN-GDTX Tân Bình |
1 |
2 |
33 |
27 |
23 |
1405 |
||||||||||
|
7 |
Khu vực Tây Thành phố |
TT GDNN-GDTX Bình Tân |
1 |
3 |
29 |
12 |
28 |
1051 |
- |
3 |
28 |
1051 |
TT có quy mô đào tạo lớn, phục vụ địa bàn có dân số đông, tốc độ đô thị hóa nhanh và nhu cầu học tập thường xuyên lớn. Trung tâm có đủ điều kiện về quy mô đào tạo, cơ sở vật chất và đội ngũ để hoạt động độc lập. Việc giữ nguyên nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và phát huy hiệu quả nguồn lực đã đầu tư |
Giữ nguyên |
3 |
0 |
|
TT GDNN-GDTX Tân Phú |
1 |
2 |
42 |
18 |
38 |
1698 |
- |
38 |
1698 |
TT có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có mật độ dân cư cao, nhu cầu học văn hóa, giáo dục nghề nghiệp và học tập suốt đời ngày càng tăng. Trung tâm có quy mô đào tạo lớn, đủ điều kiện hoạt động độc lập. Việc giữ nguyên nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và đáp ứng yêu cầu phát triển nguồn nhân lực của địa phương |
Giữ nguyên |
|||||
|
TT GDNN-GDTX Bình Chánh |
1 |
2 |
43 |
11 |
41 |
1721 |
- |
41 |
1721 |
TT GDNN-GDTX Bình Chánh có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có diện tích rộng, dân số đông và nhu cầu học tập cao. Trung tâm đủ điều kiện hoạt động độc lập; việc giữ nguyên nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, phát huy hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và nguồn lực đầu tư hiện có |
Giữ nguyên |
|||||
|
8 |
Thành phố Thủ Đức |
TT GDNN-GDTX Thủ Đức |
|
4 |
81 |
22 |
67 |
2861 |
- |
1 |
67 |
2861 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thủ Đức có quy mô lớn, phục vụ địa bàn rộng, dân số đông và nhu cầu học tập đa dạng. Với quy mô hiện có và phạm vi phục vụ độc lập, việc giữ nguyên trung tâm là phù hợp nhằm bảo đảm khả năng đáp ứng nhu cầu giáo dục thường xuyên của khu vực |
Giữ nguyên |
1 |
0 |
|
9 |
Khu vực Bắc Thành phố |
TT GDNN-GDTX Quận 12 |
1 |
2 |
67 |
19 |
105 |
5031 |
- |
3 |
105 |
5031 |
Trung tâm GDNN- GDTX Quận 12 có quy mô lớn nhất hệ thống (105 lớp, 5.031 học viên), đáp ứng nhu cầu học tập của địa bàn có dân số đông và tốc độ đô thị hóa cao. Với quy mô đào tạo, cơ sở vật chất và đội ngũ hiện có, Trung tâm đủ điều kiện hoạt động độc lập, giữ vai trò nòng cốt của khu vực phía Bắc Thành phố |
Giữ nguyên |
2 |
1 |
|
TT GDNN-GDTX Hóc Môn |
1 |
2 |
39 |
6 |
24 |
962 |
Khoảng 3km |
47 |
1839 |
Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 3km, tổng quy mô 47 lớp với 1.839 học viên, cùng phục vụ khu vực phía Bắc Thành phố. Hai đơn vị có chức năng, nhiệm vụ tương đồng, quy mô đào tạo tương đối cân đối và phạm vi phục vụ có nhiều điểm giao thoa. Việc hợp nhất nhằm tinh gọn đầu mối, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và nguồn lực đầu tư, đồng thời vẫn bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của người học. |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
|||||
|
TT GDTX Thanh niên xung phong |
1 |
3 |
20 |
25 |
23 |
877 |
||||||||||
|
10 |
Khu vực Nam Bình Dương |
TT GDNN-GDTX Dĩ An |
1 |
2 |
42 |
8 |
29 |
1251 |
- |
2 |
29 |
1251 |
TT có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có tốc độ đô thị hóa, công nghiệp hóa cao, dân số đông và nhu cầu học tập thường xuyên lớn. Với quy mô đào tạo, cơ sở vật chất và đội ngũ hiện có, Trung tâm đủ điều kiện hoạt động độc lập. Việc giữ nguyên đơn vị nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và phát huy hiệu quả nguồn lực đã đầu tư |
Giữ nguyên |
2 |
0 |
|
TT GDNN-GDTX Thuận An |
1 |
2 |
35 |
2 |
28 |
1168 |
- |
28 |
1168 |
TT có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có mật độ dân cư cao, tập trung nhiều khu công nghiệp và lực lượng lao động. Trung tâm đáp ứng tốt nhu cầu học tập thường xuyên và đào tạo nghề của người dân. Việc giữ nguyên đơn vị nhằm bảo đảm khả năng tiếp cận giáo dục, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và phù hợp với nhu cầu phát triển nguồn nhân lực của địa phương |
Giữ nguyên |
|||||
|
11 |
Khu vực Trung tâm Bình Dương |
TT GDNN-GDTX Bến Cát |
1 |
1 |
35 |
8 |
23 |
965 |
Khoảng 15km |
3 |
35 |
1483 |
Hai Trung tâm có khoảng cách địa lý khoảng 15km, cùng phục vụ khu vực phát triển công nghiệp phía Bắc Thành phố, có phạm vi tuyển sinh và đối tượng phục vụ tương đồng. Hai địa bàn được kết nối thuận lợi theo Quốc lộ 13, nhu cầu đào tạo văn hóa, giáo dục nghề nghiệp và học tập suốt đời có nhiều điểm tương đồng. Việc hợp nhất hai trung tâm nhằm tinh gọn đầu mối, tập trung nguồn lực, nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất, đội ngũ và năng lực quản lý, đồng thời vẫn bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của người học trên địa bàn |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
2 |
1 |
|
TT GDNN-GDTX Bàu Bàng |
1 |
2 |
9 |
11 |
12 |
518 |
||||||||||
|
TT GDTX và Bồi dưỡng nghiệp vụ Bình Dương |
1 |
2 |
62 |
21 |
45 |
2046 |
- |
45 |
2046 |
Đơn vị hiện có quy mô lớn, cơ sở vật chất và đội ngũ đáp ứng yêu cầu tổ chức hoạt động độc lập; đồng thời thực hiện nhiều nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng của địa phương. Vì vậy, đề xuất giữ nguyên đơn vị và chuyển đổi sang mô hình Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên theo Đề án nhằm phát huy hiệu quả nguồn lực hiện có và bảo đảm đáp ứng nhu cầu học tập của người dân khu vực trung tâm Bình Dương |
Giữ nguyên, chuyển thành TT GDNN-GDTX |
|||||
|
12 |
Khu vực Đông Bình Dương |
TT GDNN-GDTX Tân Uyên |
1 |
2 |
30 |
10 |
39 |
1798 |
- |
1 |
39 |
1798 |
Trung tâm có quy mô 28 lớp với 1.701 học viên, phục vụ khu vực phát triển mạnh về công nghiệp và đô thị. Khoảng cách đến các trung tâm lân cận từ 25-35 km, nếu sáp nhập sẽ làm mở rộng đáng kể phạm vi phục vụ và ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận giáo dục của người học. Vì vậy, đề xuất giữ nguyên trung tâm để bảo đảm mạng lưới giáo dục thường xuyên phù hợp với quy hoạch phát triển khu vực |
Giữ nguyên |
1 |
0 |
|
13 |
Khu vực Tây Bắc Bình Dương |
TT GDNN-GDTX Dầu Tiếng |
|
1 |
26 |
7 |
22 |
881 |
- |
1 |
22 |
881 |
Trung tâm có quy mô 22 lớp với 881 học viên, phục vụ địa bàn có diện tích tự nhiên lớn, dân cư phân tán. Khoảng cách đến các trung tâm lân cận từ 30-50 km, việc sáp nhập sẽ làm tăng khoảng cách di chuyển của người học và không bảo đảm thuận lợi trong tiếp cận giáo dục. Do đó, đề xuất giữ nguyên trung tâm để đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và duy trì mạng lưới giáo dục thường xuyên trên địa bàn |
Giữ nguyên |
1 |
0 |
|
14 |
Khu vực Vũng Tàu |
TT GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
2 |
20 |
11 |
22 |
840 |
Từ 2 - 18km |
3 |
48 |
1816 |
Ba trung tâm có khoảng cách 2-18 km, tổng quy mô 48 lớp với khoảng 1.816 học viên, cùng phục vụ khu vực đô thị và ven biển. Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu có quy mô lớn hơn, trong khi hai trung tâm còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với không gian phát triển du lịch, dịch vụ và kinh tế biển, đồng thời nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ |
Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN-GDTX |
1 |
2 |
|
TT GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
1 |
|
27 |
8 |
11 |
370 |
||||||||||
|
TT GDTX - Hướng nghiệp Vũng Tàu |
1 |
1 |
17 |
7 |
15 |
606 |
||||||||||
|
15 |
Khu vực Đông Nam |
TT GDTX - Dạy nghề - Giới thiệu việc làm Xuyên Mộc |
1 |
1 |
16 |
6 |
18 |
615 |
- |
1 |
18 |
615 |
Trung tâm phục vụ địa bàn có diện tích rộng, phát triển du lịch, dịch vụ và kinh tế biển. Việc giữ nguyên và chuyển đổi thành Trung tâm GDNN-GDTX nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của khu vực |
Giữ nguyên, chuyển thành TT GDNN-GDTX Xuyên Mộc |
1 |
0 |
|
16 |
Khu vực Tây Bà Rịa |
TT GDTX - Dạy nghề - Giới thiệu việc làm Châu Đức |
1 |
1 |
24 |
6 |
20 |
615 |
- |
1 |
20 |
615 |
Trung tâm phục vụ địa bàn có diện tích rộng, định hướng phát triển công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và đô thị. Việc giữ nguyên và chuyển đổi thành Trung tâm GDNN-GDTX nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của khu vực |
Giữ nguyên, chuyển thành TT GDNN-GDTX Châu Đức |
1 |
0 |
|
17 |
Khu vực Củ Chi |
TT GDNN-GDTX Củ Chi |
1 |
2 |
48 |
10 |
34 |
1573 |
- |
1 |
|
|
Khu vực cửa ngõ Tây Bắc; định hướng phát triển công nghiệp, logistics, nông nghiệp công nghệ cao |
Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng dẫn của BGDĐT |
1 |
0 |
|
18 |
Khu vực Cần Giờ |
TT GDNN-GDTX Cần Giờ |
1 |
2 |
36 |
15 |
14 |
435 |
- |
1 |
|
|
Địa bàn ven biển, khoảng cách xa trung tâm; nhu cầu đào tạo nhân lực phục vụ kinh tế biển và du lịch sinh thái |
Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng dẫn của BGDĐT |
1 |
0 |
|
19 |
Khu vực Phú Giáo |
TT GDNN-GDTX Phú Giáo |
1 |
2 |
33 |
6 |
19 |
1160 |
- |
1 |
|
|
Khu vực phát triển công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao; phục vụ phía Bắc Thành phố |
Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng dẫn của BGDĐT |
1 |
0 |
|
20 |
Khu vực Phú Mỹ |
TT GDTX Phú Mỹ |
|
|
|
|
12 |
451 |
- |
1 |
|
|
Trung tâm công nghiệp, cảng biển và logistics; nhu cầu đào tạo nhân lực kỹ thuật cao |
Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng dẫn của BGDĐT |
1 |
0 |
DỰ
KIẾN KẾT QUẢ GIẢM NHÂN SỰ KHI SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG
TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số 5161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Địa bàn |
Số trường trước sắp xếp |
Số trường sau sắp xếp |
Số lượng giảm |
Tỷ lệ giảm |
Số lượng CBQL giảm (dự kiến) |
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục gián tiếp giảm (dự kiến |
Ghi chú |
|
1 |
Đặc khu Côn Đảo |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
2 |
Phường An Đông |
11 |
9 |
2 |
18.18% |
4 |
6 |
|
|
3 |
Phường An Hội Đông |
14 |
12 |
2 |
14.29% |
4 |
6 |
|
|
4 |
Phường An Hội Tây |
7 |
7 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
5 |
Phường An Khánh |
11 |
8 |
3 |
27.27% |
6 |
9 |
|
|
6 |
Phường An Lạc |
21 |
16 |
5 |
23.81% |
10 |
15 |
|
|
7 |
Phường An Nhơn |
7 |
3 |
4 |
57.14% |
8 |
12 |
|
|
8 |
Phường An Phú |
8 |
7 |
1 |
12.50% |
2 |
3 |
|
|
9 |
Phường An Phú Đông |
9 |
8 |
1 |
11.11% |
2 |
3 |
|
|
10 |
Phường Bà Rịa |
15 |
11 |
4 |
26.67% |
8 |
12 |
|
|
11 |
Phường Bàn Cờ |
14 |
7 |
7 |
50.00% |
14 |
21 |
|
|
12 |
Phường Bảy Hiền |
17 |
8 |
9 |
52.94% |
18 |
27 |
|
|
13 |
Phường Bến Cát |
15 |
11 |
4 |
26.67% |
8 |
12 |
|
|
14 |
Phường Bến Thành |
13 |
9 |
4 |
30.77% |
8 |
12 |
|
|
15 |
Phường Bình Cơ |
5 |
4 |
1 |
20.00% |
2 |
3 |
|
|
16 |
Phường Bình Đông |
14 |
11 |
3 |
21.43% |
6 |
9 |
|
|
17 |
Phường Bình Dương |
11 |
9 |
2 |
18.18% |
4 |
6 |
|
|
18 |
Phường Bình Hòa |
6 |
5 |
1 |
16.67% |
2 |
3 |
|
|
19 |
Phường Bình Hưng Hòa |
18 |
12 |
6 |
33.33% |
12 |
18 |
|
|
20 |
Phường Bình Lợi Trung |
12 |
8 |
4 |
33.33% |
8 |
12 |
|
|
21 |
Phường Bình Phú |
11 |
11 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
22 |
Phường Bình Quới |
7 |
4 |
3 |
42.86% |
6 |
9 |
|
|
23 |
Phường Bình Tân |
14 |
9 |
5 |
35.71% |
10 |
15 |
|
|
24 |
Phường Bình Tây |
14 |
9 |
5 |
35.71% |
10 |
15 |
|
|
25 |
Phường Bình Thạnh |
13 |
9 |
4 |
30.77% |
8 |
12 |
|
|
26 |
Phường Bình Thới |
12 |
8 |
4 |
33.33% |
8 |
12 |
|
|
27 |
Phường Bình Tiên |
13 |
9 |
4 |
30.77% |
8 |
12 |
|
|
28 |
Phường Bình Trị Đông |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
29 |
Phường Bình Trưng |
17 |
14 |
3 |
17.65% |
6 |
9 |
|
|
30 |
Phường Cát Lái |
12 |
7 |
5 |
41.67% |
10 |
15 |
|
|
31 |
Phường Cầu Kiệu |
9 |
4 |
5 |
55.56% |
10 |
15 |
|
|
32 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
33 |
Phường Chánh Hiệp |
8 |
6 |
2 |
25.00% |
4 |
6 |
|
|
34 |
Phường Chánh Hưng |
21 |
16 |
5 |
23.81% |
10 |
15 |
|
|
35 |
Phường Chánh Phú Hòa |
6 |
3 |
3 |
50.00% |
6 |
9 |
|
|
36 |
Phường Chợ Lớn |
17 |
12 |
5 |
29.41% |
10 |
15 |
|
|
37 |
Phường Chợ Quán |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
38 |
Phường Dĩ An |
18 |
14 |
4 |
22.22% |
8 |
12 |
|
|
39 |
Phường Diên Hồng |
14 |
9 |
5 |
35.71% |
10 |
15 |
|
|
40 |
Phường Đông Hòa |
14 |
11 |
3 |
21.43% |
6 |
9 |
|
|
41 |
Phường Đông Hưng Thuận |
21 |
16 |
5 |
23.81% |
10 |
15 |
|
|
42 |
Phường Đức Nhuận |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
43 |
Phường Gia Định |
18 |
11 |
7 |
38.89% |
14 |
21 |
|
|
44 |
Phường Gò Vấp |
6 |
4 |
2 |
33.33% |
4 |
6 |
|
|
45 |
Phường Hạnh Thông |
15 |
9 |
6 |
40.00% |
12 |
18 |
|
|
46 |
Phường Hiệp Bình |
18 |
11 |
7 |
38.89% |
14 |
21 |
|
|
47 |
Phường Hòa Bình |
7 |
5 |
2 |
28.57% |
4 |
6 |
|
|
48 |
Phường Hòa Hưng |
14 |
11 |
3 |
21.43% |
6 |
9 |
|
|
49 |
Phường Hòa Lợi |
7 |
5 |
2 |
28.57% |
4 |
6 |
|
|
50 |
Phường Khánh Hội |
8 |
4 |
4 |
50.00% |
8 |
12 |
|
|
51 |
Phường Lái Thiêu |
14 |
11 |
3 |
21.43% |
3 |
9 |
|
|
52 |
Phường Linh Xuân |
18 |
12 |
6 |
33.33% |
12 |
18 |
|
|
53 |
Phường Long Bình |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
54 |
Phường Long Hương |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
55 |
Phường Long Nguyên |
8 |
6 |
2 |
25.00% |
4 |
6 |
|
|
56 |
Phường Long Phước |
7 |
4 |
3 |
42.86% |
6 |
9 |
|
|
57 |
Phường Long Trường |
6 |
3 |
3 |
50.00% |
6 |
9 |
|
|
58 |
Phường Minh Phụng |
15 |
10 |
5 |
33.33% |
10 |
15 |
|
|
59 |
Phường Nhiêu Lộc |
15 |
5 |
10 |
66.67% |
20 |
30 |
|
|
60 |
Phường Phú An |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
61 |
Phường Phú Định |
17 |
13 |
4 |
23.53% |
8 |
12 |
|
|
62 |
Phường Phú Lâm |
9 |
8 |
1 |
11.11% |
2 |
3 |
|
|
63 |
Phường Phú Lợi |
13 |
11 |
2 |
15.38% |
4 |
6 |
|
|
64 |
Phường Phú Mỹ |
12 |
11 |
1 |
8.33% |
2 |
3 |
|
|
65 |
Phường Phú Nhuận |
13 |
7 |
6 |
46.15% |
12 |
18 |
|
|
66 |
Phường Phú Thạnh |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
67 |
Phường Phú Thọ |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
68 |
Phường Phú Thọ Hòa |
14 |
13 |
1 |
7.14% |
2 |
3 |
|
|
69 |
Phường Phú Thuận |
5 |
5 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
70 |
Phường Phước Long |
12 |
8 |
4 |
33.33% |
8 |
12 |
|
|
71 |
Phường Phước Thắng |
13 |
13 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
72 |
Phường Rạch Dừa |
17 |
15 |
2 |
11.76% |
4 |
6 |
|
|
73 |
Phường Sài Gòn |
6 |
5 |
1 |
16.67% |
2 |
3 |
|
|
74 |
Phường Tam Bình |
15 |
10 |
5 |
33.33% |
10 |
15 |
|
|
75 |
Phường Tam Long |
11 |
8 |
3 |
27.27% |
6 |
9 |
|
|
76 |
Phường Tam Thắng |
16 |
14 |
2 |
12.50% |
4 |
6 |
|
|
77 |
Phường Tân Bình |
8 |
5 |
3 |
37.50% |
6 |
9 |
|
|
78 |
Phường Tân Định |
9 |
6 |
3 |
33.33% |
6 |
9 |
|
|
79 |
Phường Tân Đông Hiệp |
11 |
8 |
3 |
27.27% |
6 |
9 |
|
|
80 |
Phường Tân Hải |
8 |
4 |
4 |
50.00% |
8 |
12 |
|
|
81 |
Phường Tân Hiệp |
6 |
5 |
1 |
16.67% |
2 |
3 |
|
|
82 |
Phường Tân Hòa |
15 |
9 |
6 |
40.00% |
12 |
18 |
|
|
83 |
Phường Tân Hưng |
12 |
9 |
3 |
25.00% |
6 |
9 |
|
|
84 |
Phường Tân Khánh |
14 |
8 |
6 |
42.86% |
12 |
18 |
|
|
85 |
Phường Tân Mỹ |
8 |
7 |
1 |
12.50% |
2 |
3 |
|
|
86 |
Phường Tân Phú |
10 |
6 |
4 |
40.00% |
8 |
12 |
|
|
87 |
Phường Tân Phước |
7 |
3 |
4 |
57.14% |
8 |
12 |
|
|
88 |
Phường Tân Sơn |
4 |
3 |
1 |
25.00% |
2 |
3 |
|
|
89 |
Phường Tân Sơn Hòa |
8 |
5 |
3 |
37.50% |
6 |
9 |
|
|
90 |
Phường Tân Sơn Nhất |
12 |
7 |
5 |
41.67% |
10 |
15 |
|
|
91 |
Phường Tân Sơn Nhì |
9 |
7 |
2 |
22.22% |
4 |
6 |
|
|
92 |
Phường Tân Tạo |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
93 |
Phường Tân Thành |
8 |
5 |
4 |
50.00% |
8 |
12 |
|
|
94 |
Phường Tân Thới Hiệp |
12 |
10 |
2 |
16.67% |
4 |
6 |
|
|
95 |
Phường Tân Thuận |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
96 |
Phường Tân Uyên |
10 |
6 |
4 |
40.00% |
8 |
12 |
|
|
97 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
22 |
14 |
8 |
36.36% |
16 |
24 |
|
|
98 |
Phường Tây Nam |
6 |
4 |
2 |
33.33% |
4 |
6 |
|
|
99 |
Phường Tây Thạnh |
3 |
3 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
100 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
14 |
8 |
6 |
42.86% |
12 |
18 |
|
|
101 |
Phường Thới An |
13 |
9 |
4 |
30.77% |
8 |
12 |
|
|
102 |
Phường Thới Hòa |
6 |
6 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
103 |
Phường Thông Tây Hội |
10 |
9 |
1 |
10.00% |
2 |
3 |
|
|
104 |
Phường Thủ Dầu Một |
18 |
12 |
6 |
33.33% |
12 |
18 |
|
|
105 |
Phường Thủ Đức |
15 |
13 |
2 |
13.33% |
4 |
6 |
|
|
106 |
Phường Thuận An |
13 |
7 |
6 |
46.15% |
12 |
18 |
|
|
107 |
Phường Thuận Giao |
12 |
9 |
3 |
25.00% |
6 |
9 |
|
|
108 |
Phường Trung Mỹ Tây |
8 |
6 |
2 |
25.00% |
4 |
6 |
|
|
109 |
Phường Vĩnh Hội |
10 |
7 |
3 |
30.00% |
6 |
9 |
|
|
110 |
Phường Vĩnh Tân |
6 |
3 |
3 |
50.00% |
6 |
9 |
|
|
111 |
Phường Vũng Tàu |
24 |
16 |
8 |
33.33% |
16 |
24 |
|
|
112 |
Phường Vườn Lài |
14 |
7 |
7 |
50.00% |
14 |
21 |
|
|
113 |
Phường Xóm Chiếu |
14 |
8 |
6 |
42.86% |
12 |
18 |
|
|
114 |
Phường Xuân Hòa |
15 |
9 |
6 |
40.00% |
12 |
18 |
|
|
115 |
Xã An Long |
6 |
3 |
3 |
50.00% |
6 |
9 |
|
|
116 |
Xã An Nhơn Tây |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
117 |
Xã An Thới Đông |
10 |
6 |
4 |
40.00% |
8 |
12 |
|
|
118 |
Xã Bà Điểm |
16 |
11 |
5 |
31.25% |
10 |
15 |
|
|
119 |
Xã Bắc Tân Uyên |
7 |
4 |
3 |
42.86% |
6 |
9 |
|
|
120 |
Xã Bàu Bàng |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
121 |
Xã Bàu Lâm |
7 |
4 |
3 |
42.86% |
6 |
9 |
|
|
122 |
Xã Bình Chánh |
15 |
9 |
6 |
40.00% |
12 |
18 |
|
|
123 |
Xã Bình Châu |
6 |
5 |
1 |
16.67% |
2 |
3 |
|
|
124 |
Xã Bình Giã |
9 |
6 |
3 |
33.33% |
6 |
9 |
|
|
125 |
Xã Bình Hưng |
15 |
10 |
5 |
33.33% |
10 |
15 |
|
|
126 |
Xã Bình Khánh |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
127 |
Xã Bình Lợi |
12 |
7 |
5 |
41.67% |
10 |
15 |
|
|
128 |
Xã Bình Mỹ |
11 |
5 |
6 |
54.55% |
12 |
18 |
|
|
129 |
Xã Cần Giờ |
11 |
5 |
6 |
54.55% |
12 |
18 |
|
|
130 |
Xã Châu Đức |
9 |
6 |
3 |
33.33% |
6 |
9 |
|
|
131 |
Xã Châu Pha |
8 |
5 |
3 |
37.50% |
6 |
9 |
|
|
132 |
Xã Củ Chi |
20 |
9 |
11 |
55.00% |
22 |
33 |
|
|
133 |
Xã Đất Đỏ |
13 |
10 |
3 |
23.08% |
6 |
9 |
|
|
134 |
Xã Dầu Tiếng |
10 |
6 |
4 |
40.00% |
8 |
12 |
|
|
135 |
Xã Đông Thạnh |
14 |
12 |
2 |
14.29% |
4 |
6 |
|
|
136 |
Xã Hiệp Phước |
11 |
10 |
1 |
9.09% |
2 |
3 |
|
|
137 |
Xã Hồ Tràm |
16 |
11 |
5 |
31.25% |
10 |
15 |
|
|
138 |
Xã Hòa Hiệp |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
139 |
Xã Hòa Hội |
15 |
9 |
6 |
40.00% |
12 |
18 |
|
|
140 |
Xã Hóc Môn |
17 |
11 |
6 |
35.29% |
12 |
18 |
|
|
141 |
Xã Hưng Long |
11 |
7 |
4 |
36.36% |
8 |
12 |
|
|
142 |
Xã Kim Long |
9 |
6 |
3 |
33.33% |
6 |
9 |
|
|
143 |
Xã Long Điền |
13 |
8 |
5 |
38.46% |
10 |
15 |
|
|
144 |
Xã Long Hải |
29 |
18 |
11 |
37.93% |
22 |
33 |
|
|
145 |
Xã Long Hòa |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
146 |
Xã Long Sơn |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
147 |
Xã Minh Thạnh |
9 |
5 |
4 |
44.44% |
8 |
12 |
|
|
148 |
Xã Ngãi Giao |
12 |
11 |
1 |
8.33% |
2 |
3 |
|
|
149 |
Xã Nghĩa Thành |
7 |
6 |
1 |
14.29% |
2 |
3 |
|
|
150 |
Xã Nhà Bè |
25 |
17 |
8 |
32.00% |
16 |
24 |
|
|
151 |
Xã Nhuận Đức |
12 |
7 |
5 |
41.67% |
10 |
15 |
|
|
152 |
Xã Phú Giáo |
11 |
6 |
5 |
45.45% |
10 |
15 |
|
|
153 |
Xã Phú Hòa Đông |
14 |
6 |
8 |
57.14% |
16 |
24 |
|
|
154 |
Xã Phước Hải |
16 |
10 |
6 |
37.50% |
12 |
18 |
|
|
155 |
Xã Phước Hòa |
8 |
6 |
2 |
25.00% |
4 |
6 |
|
|
156 |
Xã Phước Thành |
6 |
2 |
4 |
66.67% |
8 |
12 |
|
|
157 |
Xã Tân An Hội |
18 |
8 |
10 |
55.56% |
20 |
30 |
|
|
158 |
Xã Tân Nhựt |
15 |
10 |
5 |
33.33% |
10 |
15 |
|
|
159 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
15 |
10 |
5 |
33.33% |
10 |
15 |
|
|
160 |
Xã Thái Mỹ |
10 |
6 |
4 |
40.00% |
8 |
12 |
|
|
161 |
Xã Thanh An |
11 |
5 |
6 |
54.55% |
12 |
18 |
|
|
162 |
Xã Thạnh An |
2 |
2 |
0 |
0.00% |
0 |
0 |
|
|
163 |
Xã Thường Tân |
6 |
3 |
3 |
50.00% |
6 |
9 |
|
|
164 |
Xã Trừ Văn Thố |
5 |
3 |
2 |
40.00% |
4 |
6 |
|
|
165 |
Xã Vĩnh Lộc |
10 |
8 |
2 |
20.00% |
4 |
6 |
|
|
166 |
Xã Xuân Sơn |
8 |
5 |
3 |
37.50% |
6 |
9 |
|
|
167 |
Xã Xuân Thới Sơn |
16 |
11 |
5 |
31.25% |
10 |
15 |
|
|
168 |
Xã Xuyên Mộc |
9 |
5 |
4 |
44.44% |
8 |
12 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh