Quyết định 497/QĐ-BYT năm 2026 về Định mức xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
| Số hiệu | 497/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Lê Đức Luận |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ
Y TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 497/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 26/12/2017 của Quốc hội khóa XIV; Luật số 56/2024/QH14 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, Luật Thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị tại các văn bản số: 1122/CDS-KHTC ngày 01/10/2025 của Cục Dân số, 1421/QLD-VP ngày 30/9/2025 của Cục Quản lý Dược, 1389/BVLKTW ngày 17/9/2025 của Bệnh viện Lão khoa Trung ương, 1356/BVNTTW ngày 30/9/2025 của Bệnh viện Nội tiết Trung ương, 2804/BVPTW ngày 30/9/2025 của Bệnh viện Phổi Trung ương, 1423/RHMTW ngày 23/9/2025 của Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.HCM, 196/VDL-QTVT ngày 30/01/2026 của Viện Dược liệu, 1318/HHTM ngày 29/9/2025 của Viện Huyết học Truyền máu TW, 653/VKNQG-TCHC ngày 25/9/2025 của Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia, 2149/TTr-ĐHYDCT ngày 26/9/2025 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, 467/TTr-HVYDCT ngày 05/02/2026 của Học viện Y Dược cổ truyền, 712/TTr- GDSKTW ngày 03/10/2025 của Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương, 190/ĐPGTQG-KHTC ngày 19/9/2025 của Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người, 287/TTr-BVTWTN ngày 09/02/2026 của Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, 186/BC-TWQH ngày 10/02/2026 của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa, 119/TTr-ĐHYTCC ngày 12/02/2026 của Trường Đại học Y tế công cộng về việc đề xuất định mức xe ô tô phục vụ công tác theo Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm pháp lý về thông tin, hồ sơ, tài liệu cung cấp liên quan đến số lượng, chủng loại xe đề nghị định mức.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHUNG
(ban hành kèm theo Quyết định số: 497/QĐ-BYT ngày 13/02/2026 của Bộ Y tế)
|
TT |
Tên đơn vị |
Loại hình đơn vị |
Số lượng biên chế và Hợp đồng |
Số lượng |
Chủng loại xe |
QĐ giao số lượng người làm việc và Hợp đồng |
|
|
Định mức tối đa theo NĐ 153/2025/NĐ-CP |
Định mức phê duyệt |
||||||
|
1 |
Cục Dân số |
Cơ quan QLNN |
92 |
3 |
3 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 1701/QĐ-BYT ngày 20/5/2025 |
|
Trung tâm Thông tin, Chuyển đổi số và Dịch vụ dân số |
ĐVSN thuộc Cục |
30 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
|
2 |
Cục Quản lý Dược |
Cơ quan QLNN |
91 |
3 |
3 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 1701/QĐ-BYT ngày 20/5/2025 |
|
3 |
Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
591 |
4 |
3 |
2 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 315/QĐ-BVLKTW ngày 28/3/2024 |
|
4 |
Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
1.393 |
5 |
5 |
1 xe 4 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 2 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 258/QĐ-BVNTTW ngày 29/3/2024 |
|
5 |
Bệnh viện Phổi Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
1.136 |
5 |
5 |
4 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ 638/QĐ-BVPTW ngày 08/4/2024 |
|
6 |
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM |
ĐVSNCL y tế |
490 |
3 |
3 |
1 xe 4 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 312/QĐ-RHMTW ngày 29/3/2024 |
|
7 |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
ĐVSNCL y tế |
2100 |
6 |
6 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 4 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 433/QĐ-BVTWTN ngày 09/02/2026 |
|
8 |
Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa |
ĐVSNCL y tế |
550 |
4 |
4 |
1 xe 4-5 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
9 |
Viện Dược liệu |
ĐVSNCL y tế |
155 |
2 |
2 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội |
ĐVSN thuộc Viện |
33 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ 127/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Sâm và Dược liệu Thành phố Hồ Chí Minh |
ĐVSN thuộc Viện |
33 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 130/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ |
ĐVSN thuộc Viện |
24 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 128/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Ứng dụng Khoa học công nghệ Dược liệu |
ĐVSN thuộc Viện |
45 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 215/QĐ-VDL ngày 04/02/2026 |
|
|
10 |
Viện Huyết học - Truyền máu TW |
ĐVSNCL y tế |
1.143 |
5 |
5 |
1 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 4 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 145/QĐ-HHTM ngày 10/02/2024 |
|
11 |
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
ĐVSNCL y tế |
197 |
2 |
2 |
7-9 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
12 |
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
ĐVSNCL y tế |
714 |
4 |
4 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7-8 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7-8 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 349/QĐ-ĐHYDCT ngày 06/02/2025 |
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
ĐVSN thuộc Trường |
322 |
5 |
2 |
1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 15 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 2968/QĐ-ĐHYDCT ngày 04/7/2025 |
|
|
13 |
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam |
ĐVSNCL y tế |
408 |
3 |
3 |
1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 186/QĐ-BYT ngày 13/01/2025 |
|
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
ĐVSN thuộc Học viện |
117 |
3 |
2 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 1951/QĐ-BVTT ngày 31/12/2025 |
|
|
14 |
Trường Đại học Y tế công cộng |
ĐVSNCL y tế |
140 |
2 |
2 |
2 xe 7 chỗ 2 cầu |
Nghị quyết số 189/NQ-HĐT ngày 01/04/2024 |
|
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y tế công cộng |
ĐVSN thuộc Trường |
58 |
2 |
2 |
2 xe 7 chỗ 2 cầu |
Nghị Quyết số 208/NQ-HĐT ngày 10/7/2024 của Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Y tế công cộng về việc phê duyệt danh mục, định mức vị trí việc làm giai đoạn 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
|
15 |
Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
78 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 1 hoặc 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
16 |
Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người |
ĐVSNCL y tế |
68 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
BỘ
Y TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 497/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 26/12/2017 của Quốc hội khóa XIV; Luật số 56/2024/QH14 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, Luật Thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị tại các văn bản số: 1122/CDS-KHTC ngày 01/10/2025 của Cục Dân số, 1421/QLD-VP ngày 30/9/2025 của Cục Quản lý Dược, 1389/BVLKTW ngày 17/9/2025 của Bệnh viện Lão khoa Trung ương, 1356/BVNTTW ngày 30/9/2025 của Bệnh viện Nội tiết Trung ương, 2804/BVPTW ngày 30/9/2025 của Bệnh viện Phổi Trung ương, 1423/RHMTW ngày 23/9/2025 của Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.HCM, 196/VDL-QTVT ngày 30/01/2026 của Viện Dược liệu, 1318/HHTM ngày 29/9/2025 của Viện Huyết học Truyền máu TW, 653/VKNQG-TCHC ngày 25/9/2025 của Viện Kiểm nghiệm An toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia, 2149/TTr-ĐHYDCT ngày 26/9/2025 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, 467/TTr-HVYDCT ngày 05/02/2026 của Học viện Y Dược cổ truyền, 712/TTr- GDSKTW ngày 03/10/2025 của Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương, 190/ĐPGTQG-KHTC ngày 19/9/2025 của Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người, 287/TTr-BVTWTN ngày 09/02/2026 của Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, 186/BC-TWQH ngày 10/02/2026 của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa, 119/TTr-ĐHYTCC ngày 12/02/2026 của Trường Đại học Y tế công cộng về việc đề xuất định mức xe ô tô phục vụ công tác theo Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm pháp lý về thông tin, hồ sơ, tài liệu cung cấp liên quan đến số lượng, chủng loại xe đề nghị định mức.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHUNG
(ban hành kèm theo Quyết định số: 497/QĐ-BYT ngày 13/02/2026 của Bộ Y tế)
|
TT |
Tên đơn vị |
Loại hình đơn vị |
Số lượng biên chế và Hợp đồng |
Số lượng |
Chủng loại xe |
QĐ giao số lượng người làm việc và Hợp đồng |
|
|
Định mức tối đa theo NĐ 153/2025/NĐ-CP |
Định mức phê duyệt |
||||||
|
1 |
Cục Dân số |
Cơ quan QLNN |
92 |
3 |
3 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 1701/QĐ-BYT ngày 20/5/2025 |
|
Trung tâm Thông tin, Chuyển đổi số và Dịch vụ dân số |
ĐVSN thuộc Cục |
30 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
|
2 |
Cục Quản lý Dược |
Cơ quan QLNN |
91 |
3 |
3 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 1701/QĐ-BYT ngày 20/5/2025 |
|
3 |
Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
591 |
4 |
3 |
2 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 315/QĐ-BVLKTW ngày 28/3/2024 |
|
4 |
Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
1.393 |
5 |
5 |
1 xe 4 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 2 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 258/QĐ-BVNTTW ngày 29/3/2024 |
|
5 |
Bệnh viện Phổi Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
1.136 |
5 |
5 |
4 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ 638/QĐ-BVPTW ngày 08/4/2024 |
|
6 |
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM |
ĐVSNCL y tế |
490 |
3 |
3 |
1 xe 4 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 312/QĐ-RHMTW ngày 29/3/2024 |
|
7 |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
ĐVSNCL y tế |
2100 |
6 |
6 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 4 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 433/QĐ-BVTWTN ngày 09/02/2026 |
|
8 |
Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa |
ĐVSNCL y tế |
550 |
4 |
4 |
1 xe 4-5 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
9 |
Viện Dược liệu |
ĐVSNCL y tế |
155 |
2 |
2 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội |
ĐVSN thuộc Viện |
33 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ 127/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Sâm và Dược liệu Thành phố Hồ Chí Minh |
ĐVSN thuộc Viện |
33 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 130/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ |
ĐVSN thuộc Viện |
24 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 128/QĐ-VDL ngày 14/01/2025 |
|
|
Trung tâm Ứng dụng Khoa học công nghệ Dược liệu |
ĐVSN thuộc Viện |
45 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 215/QĐ-VDL ngày 04/02/2026 |
|
|
10 |
Viện Huyết học - Truyền máu TW |
ĐVSNCL y tế |
1.143 |
5 |
5 |
1 xe 7 chỗ ngồi 2 cầu, 4 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 145/QĐ-HHTM ngày 10/02/2024 |
|
11 |
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
ĐVSNCL y tế |
197 |
2 |
2 |
7-9 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
12 |
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
ĐVSNCL y tế |
714 |
4 |
4 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 2 xe 7-8 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7-8 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 349/QĐ-ĐHYDCT ngày 06/02/2025 |
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
ĐVSN thuộc Trường |
322 |
5 |
2 |
1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 15 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 2968/QĐ-ĐHYDCT ngày 04/7/2025 |
|
|
13 |
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam |
ĐVSNCL y tế |
408 |
3 |
3 |
1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 16 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 186/QĐ-BYT ngày 13/01/2025 |
|
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
ĐVSN thuộc Học viện |
117 |
3 |
2 |
1 xe 5 chỗ ngồi 1 cầu, 1 xe 7 chỗ ngồi 1 cầu |
QĐ số 1951/QĐ-BVTT ngày 31/12/2025 |
|
|
14 |
Trường Đại học Y tế công cộng |
ĐVSNCL y tế |
140 |
2 |
2 |
2 xe 7 chỗ 2 cầu |
Nghị quyết số 189/NQ-HĐT ngày 01/04/2024 |
|
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y tế công cộng |
ĐVSN thuộc Trường |
58 |
2 |
2 |
2 xe 7 chỗ 2 cầu |
Nghị Quyết số 208/NQ-HĐT ngày 10/7/2024 của Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Y tế công cộng về việc phê duyệt danh mục, định mức vị trí việc làm giai đoạn 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
|
15 |
Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương |
ĐVSNCL y tế |
78 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 1 hoặc 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
|
16 |
Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người |
ĐVSNCL y tế |
68 |
1 |
1 |
7 chỗ ngồi 2 cầu |
QĐ số 370/QĐ-BYT ngày 04/02/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh