Quyết định 4950/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được thay thế lĩnh vực Giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 4950/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4950/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 231/TTr-SGDĐT ngày 06 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 4950/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
|||||
|
1 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp Mã TTHC: 2.002924 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục. |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||
|
2 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập Mã TTHC: 1.116810 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116811 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
|||||
|
4 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116812 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116813 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
6 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116814 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116815 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (20 THHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật Mã TTHC: 2.002884 |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002932
|
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập Mã TTHC: 5.003832 |
||||||
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp Mã TTHC: 2.002890 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP) Mã TTHC: 2.002933
|
6 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 1.115169 |
||||||
|
3 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002887 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002934 |
3 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 2.002885 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002935 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 5.003833 |
||||||
|
5 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 2.002886 |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập Mã TTHC: 2.002936
|
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002888 |
||||||
|
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 5.003834 |
||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||||
|
6 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012944 |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116824 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012953
|
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116825 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116830 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
9 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116826 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
10 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 2.000545 |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116827 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116828 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
||
|
11 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập Mã TTHC: 1.013767 |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 1.116831 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 1.116829 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
||
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||
|
12 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116832 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
13 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000315 |
|||||
|
14 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013755 |
|||||
|
15 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116833
|
6 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
16 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000317 |
|||||
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013757 |
|||||
|
18 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116834 |
7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
19 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 1.012988 |
|||||
|
20 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013758 |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (08 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116816 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
2 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116817 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
3 |
Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục Mã TTHC: 1.116818 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục Mã TTHC: 1.116823 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.116819 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
6 |
Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục Mã TTHC: 1.116820 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục Mã TTHC: 1.116821 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
8 |
Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.116822 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4950/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2854/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 231/TTr-SGDĐT ngày 06 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 4950/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
|||||
|
1 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp Mã TTHC: 2.002924 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục. |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||
|
2 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập Mã TTHC: 1.116810 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116811 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
|||||
|
4 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116812 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116813 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
6 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116814 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116815 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (20 THHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật Mã TTHC: 2.002884 |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002932
|
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập Mã TTHC: 5.003832 |
||||||
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp Mã TTHC: 2.002890 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP) Mã TTHC: 2.002933
|
6 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 1.115169 |
||||||
|
3 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002887 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002934 |
3 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 2.002885 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002935 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 5.003833 |
||||||
|
5 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 2.002886 |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập Mã TTHC: 2.002936
|
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 361/2026/NĐ-CP |
|
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề Mã TTHC: 2.002888 |
||||||
|
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 5.003834 |
||||||
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||||
|
6 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012944 |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116824 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012953
|
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116825 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông Mã TTHC: 1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116830 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
9 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116826 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
10 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 2.000545 |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116827 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị Mã TTHC: 1.116828 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
||
|
11 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập Mã TTHC: 1.013767 |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 1.116831 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ Mã TTHC: 1.116829 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
||
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||
|
12 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116832 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
13 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000315 |
|||||
|
14 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013755 |
|||||
|
15 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục Mã TTHC: 1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116833
|
6 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
16 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên Mã TTHC: 3.000317 |
|||||
|
17 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.013757 |
|||||
|
18 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Mã TTHC: 1.116834 |
7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
19 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 1.012988 |
|||||
|
20 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.013758 |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (08 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116816 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
2 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116817 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|||||
|
3 |
Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục Mã TTHC: 1.116818 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục Mã TTHC: 1.116823 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.116819 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
6 |
Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục Mã TTHC: 1.116820 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục Mã TTHC: 1.116821 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
8 |
Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) Mã TTHC: 1.116822 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (19 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực giáo dục mầm non |
||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non Mã TTHC: 2.002891 |
Cho phép thành lập trường mầm non Mã TTHC: 1.116835 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
2 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục Mã TTHC: 2.002894 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non Mã TTHC: 1.116836 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non Mã TTHC: 2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non Mã TTHC: 1.116837 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
4 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 2.002893 |
Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.116838 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012971 |
Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục Mã TTHC: 1.116839 |
8 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Mã TTHC: 1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục Mã TTHC: 1.116840 |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
7 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012974 |
Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp) Mã TTHC: 1.116841 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||||
|
8 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Mã TTHC: 1.012963 |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116842 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
9 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012964 |
|||||
|
10 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Mã TTHC: 2.001842 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116843
|
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
11 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Mã TTHC: 1.012965 |
|||||
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Mã TTHC: 1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116844 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.012967 |
|||||
|
14 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Mã TTHC: 1.001639 |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116845 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
15 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Mã TTHC: 1.012968 |
|||||
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
||||||
|
16 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Mã TTHC: 1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở Mã TTHC: 1.116846 |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||
|
17 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 1.012969 |
Cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục Mã TTHC: 1.116847 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
18 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Mã TTHC: 3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng tư thục Mã TTHC: 1.116848 |
6 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
|
19 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Mã TTHC: 1.116849 |
7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 360/2026/NĐ-CP |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh