Quyết định 2082/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Ngân sách Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2082/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2082/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026.
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2428/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành về đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
(có Danh mục thủ tục hành và quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2082/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên )
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định thủ tục hành chính |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Phi địa giới hành chính |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Tài chính; Sở Nội vụ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 308/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp về chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp |
X |
Một phần |
X |
X |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Quy trình: Đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ |
- Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: tham mưu văn bản thông báo cho doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
|
- Hồ sơ hợp lệ: Xem xét, nghiên cứu hồ sơ; tham mưu văn bản đề nghị Sở Nội vụ, Sở Tài chính thẩm định, tham gia ý kiến |
10 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị tham gia ý kiến |
|
||
|
Bước 4 |
Sở Nội vụ, Sở Tài chính thẩm định, tham gia ý kiến |
Sở Nội vụ, Sở Tài chính |
10 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến tham gia của Sở Nội vụ, Sở Tài chính; hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, loại hình, hình thức, kinh phí hỗ trợ đào tạo |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
03 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 6 |
Tham mưu Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt |
Công chức; lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ban hành |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Kế hoạch, loại hình, hình thức, kinh phí hỗ trợ đào tạo |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2082/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026.
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2428/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành về đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
(có Danh mục thủ tục hành và quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2082/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên )
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định thủ tục hành chính |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Phi địa giới hành chính |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Tài chính; Sở Nội vụ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 308/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp về chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp |
X |
Một phần |
X |
X |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Quy trình: Đăng ký nhu cầu đào tạo của doanh nghiệp về các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận xử lý, chuyển hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Đề nghị bổ sung, hoàn thiện; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ |
- Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
||||
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
||||
|
Bước 2 |
- Chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết; - Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Hồ sơ không hợp lệ: tham mưu văn bản thông báo cho doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo các ngành, nghề ưu tiên hoặc khó xã hội hóa |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo |
|
|
- Hồ sơ hợp lệ: Xem xét, nghiên cứu hồ sơ; tham mưu văn bản đề nghị Sở Nội vụ, Sở Tài chính thẩm định, tham gia ý kiến |
10 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị tham gia ý kiến |
|
||
|
Bước 4 |
Sở Nội vụ, Sở Tài chính thẩm định, tham gia ý kiến |
Sở Nội vụ, Sở Tài chính |
10 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến tham gia của Sở Nội vụ, Sở Tài chính; hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, loại hình, hình thức, kinh phí hỗ trợ đào tạo |
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
03 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 6 |
Tham mưu Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt |
Công chức; lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ban hành |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Kế hoạch, loại hình, hình thức, kinh phí hỗ trợ đào tạo |
05 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh