Quyết định 4519/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4519/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4519/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 5461/TTr-NAN ngày 30/9/2026 và Công văn số 5699/NAN-CNTK ngày 13/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC: BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
2 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CIVIC RS FE168TG |
1,5 |
4 |
889.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA I7W5D661V D D4IZ |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|
8 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.369.000.000 |
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG TRJ240L- GGTPKU |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
10 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
11 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
12 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
1 |
GEELY |
EX2 PRO E22H |
5 |
459.000.000 |
|
|
2 |
PORSCHE |
MAC AN XABAA1 |
5 |
4.147.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||
|
1 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
||
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
615.000.000 |
||
|
3 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02 |
2 |
5 |
772.000.000 |
||
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2IPE 15GCVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
572.000.000 |
||
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.039.000.000 |
||
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE1.6A HEV-01 |
1,6 |
5 |
982.000.000 |
||
|
7 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2 |
5 |
777.000.000 |
||
|
8 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
396.000.000 |
||
|
9 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2 |
5 |
698.000.000 |
||
|
10 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2 |
5 |
790.000.000 |
||
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2 |
5 |
716.000.000 |
||
|
12 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6 |
1,6 |
5 |
1.399.000.000 |
||
|
13 |
PEUGEOT |
5008 PBS5C6 |
1,6 |
7 |
1.453.000.000 |
||
|
14 |
MERCEDES-BENZ |
E300 AMG (W214) 214046 |
2 |
5 |
3.239.000.000 |
||
|
Ô tô điện |
|||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|||
|
2 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|||
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|||
|
4 |
VINFAST |
HERIO GREEN S5EJ05 |
5 |
390.900.000 |
|||
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRA490F5455 |
3 |
5 |
1.101.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2 |
5 |
957.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4519/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 5461/TTr-NAN ngày 30/9/2026 và Công văn số 5699/NAN-CNTK ngày 13/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC: BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
2 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CIVIC RS FE168TG |
1,5 |
4 |
889.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA I7W5D661V D D4IZ |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|
8 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.369.000.000 |
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG TRJ240L- GGTPKU |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
10 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
11 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
12 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
1 |
GEELY |
EX2 PRO E22H |
5 |
459.000.000 |
|
|
2 |
PORSCHE |
MAC AN XABAA1 |
5 |
4.147.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||
|
1 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
||
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
615.000.000 |
||
|
3 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02 |
2 |
5 |
772.000.000 |
||
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2IPE 15GCVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
572.000.000 |
||
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.039.000.000 |
||
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE1.6A HEV-01 |
1,6 |
5 |
982.000.000 |
||
|
7 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2 |
5 |
777.000.000 |
||
|
8 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
396.000.000 |
||
|
9 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2 |
5 |
698.000.000 |
||
|
10 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2 |
5 |
790.000.000 |
||
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2 |
5 |
716.000.000 |
||
|
12 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6 |
1,6 |
5 |
1.399.000.000 |
||
|
13 |
PEUGEOT |
5008 PBS5C6 |
1,6 |
7 |
1.453.000.000 |
||
|
14 |
MERCEDES-BENZ |
E300 AMG (W214) 214046 |
2 |
5 |
3.239.000.000 |
||
|
Ô tô điện |
|||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|||
|
2 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|||
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|||
|
4 |
VINFAST |
HERIO GREEN S5EJ05 |
5 |
390.900.000 |
|||
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRA490F5455 |
3 |
5 |
1.101.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2 |
5 |
957.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
SRM |
M80-V5 |
1,6 |
5 |
353.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T027D31R122 |
1,6 |
5 |
429.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
293.000.000 |
|
4 |
TERACO |
TERACO TERA V3 |
1,4 |
2 |
271.000.000 |
|
5 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2 |
5 |
715.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1 |
2 |
5 |
784.000.000 |
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
42.830.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOP Y CLUB 12 ACF110CBT TH |
109,51 |
66.096.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
41.070.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS |
636 |
290.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
330 |
179.390.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
TVS |
RONIN SPECIAL EDITION |
225,9 |
73.000.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
TVS |
RONIN TD |
225,9 |
73.000.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
HONDA |
UC3 RST9004 |
6 |
81.000.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
HONDA |
HONDA UC3 RST90004 |
6 |
75.000.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
62.500.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
57.500.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
54.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
14.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
26.900.640 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
27.500.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
ESPERO |
DT-67 |
107 |
14.817.600 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
34.500.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
RS |
49,5 |
15.444.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
18.500.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
13.392.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3HD |
49,5 |
13.122.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3H |
49,5 |
15.000.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
ONEVENUXS |
49,4 |
13.350.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
RS5 |
49,5 |
9.768.518 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
20.412.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
NEW SEW |
49,5 |
13.068.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
DIBAO |
TESLA X1 |
49,4 |
23.000.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW3 |
49,5 |
16.000.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
FX |
49,5 |
14.000.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
17.200.000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
17.604.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
18.984.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
17.300.520 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
27.490.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-25G |
2,32 |
22.500.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
15.568.800 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
15.500.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-10G |
1 |
15.300.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
21.990.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
11.900.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
16.500.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
20.000.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
14.000.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
TYPE 3 |
0,9 |
13.932.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
16.500.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
GENZ |
1,35 |
11.070.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
15.120.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
NOVA |
2,1 |
20.196.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
EZ5 |
0,95 |
12.960.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
D2 |
0,95 |
13.500.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
SVECO |
2,5 |
30.000.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
XMEN IR |
1,6 |
11.544.200 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOSP NEW |
1,65 |
11.081.250 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
ELLA |
1,4 |
14.601.600 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY S2 |
1,45 |
12.474.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA G |
1,6 |
18.600.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
X-MANLEO |
1,45 |
14.281.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS S |
1,65 |
15.500.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN NEO R1 |
1,5 |
12.500.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G5S SPORT |
1 |
11.500.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
14.970.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
18.576.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
DRIP |
1,3 |
12.906.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY GT |
1,6 |
15.066.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NUIA |
NJ-A6 |
1,5 |
10.500.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
XMEN SPORT SI |
1,7 |
14.000.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
15.629.700 |
|
61 |
Xe gán máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
GOPATH SE |
1,6 |
12.000.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
VC946 |
0,45 |
11.300.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
VC 3S |
0,48 |
13.200.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
F52 |
2,8 |
21.000.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
15.000.000 |
|
66 |
Xe gan máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
12.850.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
16.000.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
VIBERA |
2,5 |
17.000.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
PRO |
2,5 |
17.375.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
VN1 PREMIUM |
1,65 |
14.500.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO MAX |
1,8 |
19.000.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
DIMOON |
2,05 |
17.500.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
BELLA E |
1,65 |
16.740.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
BUN-S |
0,245 |
12.500.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
VESPADIOR |
0,245 |
13.500.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NA VO |
CITY |
1,65 |
13.850.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DAELIM NOVA |
VIORAE |
2,5 |
19.750.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DAELIM NOVA |
REVO 946 |
1,8 |
18.000.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
17.010.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh