Quyết định 4469/QĐ-BVHTTDL năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa và thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
| Số hiệu | 4469/QĐ-BVHTTDL |
| Ngày ban hành | 26/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký | Tạ Quang Đông |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4469/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2621/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2251/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp Trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 2496/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của các Cục, Vụ thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng dịch vụ công cấp Bộ năm 2024 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN
MỘT CỬA VÀ THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 4469/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
STT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên TTHC |
Địa điểm và đơn vị thực hiện |
Mức độ DVCTT |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
1. |
1.005160 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
2. |
1.001709 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
3. |
1.001682 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
4. |
1.001661 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
5. |
2.000752 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
6. |
1.001614 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
7. |
1.001583 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
8. |
1.003751 |
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
9. |
1.003801 |
Thủ tục cấp thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
10. |
1.003780 |
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
11. |
1.003948 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
12. |
1.003922 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
13. |
1.011652 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
14. |
1.011653 |
Thủ tục xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
15. |
1.011654 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
16. |
1.011655 |
Thủ tục chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
17. |
1.011656 |
Thủ tục chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
18. |
1.011657 |
Thủ tục chấp thuận việc dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
19. |
1.011658 |
Thủ tục chấp thuận việc sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
20. |
1.011659 |
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
21. |
1.005155 |
Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
22. |
1.002329 |
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
23. |
2.000991 |
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ra nước ngoài |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
24. |
2.001903 |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
25. |
1.005410 |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản |
Cục Di sản văn hóa (Số 51, Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
26. |
1.000783 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
27. |
1.011499 |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
28. |
1.011450 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
29. |
1.011451 |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
30. |
1.011452 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
31. |
1.011453 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức chương trình phim, tuần phim tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
32. |
1.000822 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
33. |
1.000066 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
34. |
1.000040 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
35. |
1.003283 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại Sáng tác điều khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
36. |
1.001885 |
Thủ tục thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
37. |
1.003209 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
38. |
1.003169 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
39. |
2.001509 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
40. |
1.002080 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
41. |
1.002090 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
42. |
1.002069 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại. |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
43. |
1.002027 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
44. |
2.000887 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
45. |
1.000768 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
46. |
1.013446 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
47. |
1.009395 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
48. |
1.009396 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
49. |
1.013445 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
50. |
1.000747 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
51. |
1.004671 |
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
52. |
1.006401 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
53. |
1.000992 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
54. |
2.000483 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
55. |
2.000492 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
56. |
2.000498 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
57. |
2.000500 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
58. |
1.002779 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại (Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
59. |
1.009365 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
60. |
1.009366 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
61. |
1.009367 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
62. |
1.009368 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
63. |
1.009369 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
64. |
1.009370 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
65. |
1.009371 |
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
66. |
1.009372 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
67. |
1.009373 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
68. |
1.009376 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
69. |
1.014462 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
70. |
1.009378 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
71. |
1.009379 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
72. |
1.009380 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
73. |
1.009381 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
74. |
1.009382 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
75. |
1.009383 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
76. |
1.009384 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
77. |
1.014463 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
78. |
2.001788 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
79. |
2.000383 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
80. |
1.010691 |
Cấp Thẻ Nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
81. |
1.010692 |
Đổi Thẻ nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
82. |
1.010693 |
Cấp lại Thẻ nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
83. |
1.000059 |
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
84. |
1.004111 |
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
85. |
1.004144 |
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
86. |
1.004216 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
87. |
1.004348 |
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
88. |
2.001782 |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
89. |
1.004102 |
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
90. |
1.004113 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
91. |
1.004133 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc bị hỏng) |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
92. |
1.004340 |
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
93. |
1.004235 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
94. |
1.004236 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
95. |
1.004245 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
96. |
1.004251 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
97. |
2.001753 |
Cấp giấy phép hoạt động in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
98. |
2.001749 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
99. |
2.001747 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
100. |
1.004119 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
101. |
2.001727 |
Khai báo nhập khẩu thiết bị in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
102. |
1.004375 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
103. |
1.003609 |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
104. |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
105. |
1.004146 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
106. |
1.002790 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
107. |
2.001743 |
Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
108. |
1.004098 |
Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, thay đổi tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
109. |
1.004093 |
Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
110. |
1.004085 |
Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
111. |
1.004078 |
Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
112. |
1.004266 |
Cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
113. |
1.002135 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
114. |
1.004213 |
Cấp lại giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
115. |
1.000848 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
116. |
1.000836 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
117. |
1.002008 |
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
118. |
1.000030 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
119. |
1.004231 |
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
120. |
1.000819 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
121. |
1.000805 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
122. |
1.004330 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
123. |
1.004321 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
124. |
1.007233 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
125. |
1.004230 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
126. |
1.004104 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
127. |
2.001082 |
Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
128. |
1.002769 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
129. |
2.001789 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
130. |
2.001106 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
131. |
2.002181 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
132. |
2.001168 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
133. |
2.001169 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
134. |
2.001167 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
135. |
1.002044 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
136. |
1.002029 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
137. |
1.004255 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
138. |
1.004250 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
139. |
2.001677 |
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
140. |
1.002019 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
141. |
1.002011 |
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
142. |
1.010839 |
Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
143. |
2.002733 |
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
144. |
2.002734 |
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
145. |
1.003819 |
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam (Số 36 Trần Phú, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
146. |
2.001057 |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam (Số 36 Trần Phú, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
147. |
1.004602 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
148. |
1.004598 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
149. |
1.004591 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
150. |
1.004581 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
151. |
1.004577 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
152. |
1.004574 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
153. |
1.004566 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
154. |
1.004610 |
Thủ tục thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4469/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2621/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Bộ phận Một cửa) tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2251/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Danh mục thủ tục hành chính cấp Trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình năm 2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 2496/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của các Cục, Vụ thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng dịch vụ công cấp Bộ năm 2024 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN
MỘT CỬA VÀ THỰC HIỆN TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 4469/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
STT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên TTHC |
Địa điểm và đơn vị thực hiện |
Mức độ DVCTT |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
1. |
1.005160 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
2. |
1.001709 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
3. |
1.001682 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
4. |
1.001661 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
5. |
2.000752 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
6. |
1.001614 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
7. |
1.001583 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
8. |
1.003751 |
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
9. |
1.003801 |
Thủ tục cấp thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
10. |
1.003780 |
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
11. |
1.003948 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
12. |
1.003922 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
13. |
1.011652 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
14. |
1.011653 |
Thủ tục xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
15. |
1.011654 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
16. |
1.011655 |
Thủ tục chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
17. |
1.011656 |
Thủ tục chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
18. |
1.011657 |
Thủ tục chấp thuận việc dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
19. |
1.011658 |
Thủ tục chấp thuận việc sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
20. |
1.011659 |
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng |
Cục Bản quyền tác giả (Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
21. |
1.005155 |
Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
22. |
1.002329 |
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
23. |
2.000991 |
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ra nước ngoài |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
24. |
2.001903 |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
25. |
1.005410 |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản |
Cục Di sản văn hóa (Số 51, Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
26. |
1.000783 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng |
Cục Di sản văn hóa (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
27. |
1.011499 |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
28. |
1.011450 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
29. |
1.011451 |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
30. |
1.011452 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
31. |
1.011453 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức chương trình phim, tuần phim tại Việt Nam |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
32. |
1.000822 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Điện ảnh (Số 147 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
33. |
1.000066 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
34. |
1.000040 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
35. |
1.003283 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại Sáng tác điều khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
36. |
1.001885 |
Thủ tục thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
37. |
1.003209 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
38. |
1.003169 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
39. |
2.001509 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
40. |
1.002080 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
41. |
1.002090 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
42. |
1.002069 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại. |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
43. |
1.002027 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
44. |
2.000887 |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
45. |
1.000768 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
46. |
1.013446 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (Số 38 Cao Bá Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
47. |
1.009395 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
48. |
1.009396 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
49. |
1.013445 |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
50. |
1.000747 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
Cục Nghệ thuật biểu diễn (Số 32 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
51. |
1.004671 |
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
52. |
1.006401 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
53. |
1.000992 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
54. |
2.000483 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
55. |
2.000492 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
56. |
2.000498 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
57. |
2.000500 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Cục Hợp tác quốc tế (Số 51 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
58. |
1.002779 |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại (Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
59. |
1.009365 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
60. |
1.009366 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
61. |
1.009367 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
62. |
1.009368 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
63. |
1.009369 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
64. |
1.009370 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
65. |
1.009371 |
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
66. |
1.009372 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
67. |
1.009373 |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
68. |
1.009376 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
69. |
1.014462 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
70. |
1.009378 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
71. |
1.009379 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
72. |
1.009380 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
73. |
1.009381 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
74. |
1.009382 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
75. |
1.009383 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
76. |
1.009384 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
77. |
1.014463 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
78. |
2.001788 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
79. |
2.000383 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
80. |
1.010691 |
Cấp Thẻ Nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
81. |
1.010692 |
Đổi Thẻ nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
82. |
1.010693 |
Cấp lại Thẻ nhà báo |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
83. |
1.000059 |
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí |
Cục Báo chí (Số 7 Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
84. |
1.004111 |
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
85. |
1.004144 |
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
86. |
1.004216 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
87. |
1.004348 |
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
88. |
2.001782 |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
89. |
1.004102 |
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
90. |
1.004113 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
91. |
1.004133 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc bị hỏng) |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
92. |
1.004340 |
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
93. |
1.004235 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
94. |
1.004236 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
95. |
1.004245 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
96. |
1.004251 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
97. |
2.001753 |
Cấp giấy phép hoạt động in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
98. |
2.001749 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
99. |
2.001747 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
100. |
1.004119 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
101. |
2.001727 |
Khai báo nhập khẩu thiết bị in |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
102. |
1.004375 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
103. |
1.003609 |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
104. |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
105. |
1.004146 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh |
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
106. |
1.002790 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
107. |
2.001743 |
Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
108. |
1.004098 |
Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, thay đổi tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
109. |
1.004093 |
Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
110. |
1.004085 |
Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
111. |
1.004078 |
Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
112. |
1.004266 |
Cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
113. |
1.002135 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
114. |
1.004213 |
Cấp lại giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
115. |
1.000848 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
116. |
1.000836 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
117. |
1.002008 |
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
118. |
1.000030 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
119. |
1.004231 |
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
120. |
1.000819 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
121. |
1.000805 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
122. |
1.004330 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
123. |
1.004321 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
124. |
1.007233 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
125. |
1.004230 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
126. |
1.004104 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
127. |
2.001082 |
Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
128. |
1.002769 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
129. |
2.001789 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
130. |
2.001106 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
131. |
2.002181 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
132. |
2.001168 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
133. |
2.001169 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
134. |
2.001167 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
135. |
1.002044 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
136. |
1.002029 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
137. |
1.004255 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
138. |
1.004250 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
139. |
2.001677 |
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
140. |
1.002019 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
141. |
1.002011 |
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
142. |
1.010839 |
Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
143. |
2.002733 |
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
144. |
2.002734 |
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí |
Cục Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
145. |
1.003819 |
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam (Số 36 Trần Phú, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
146. |
2.001057 |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia |
Cục Thể dục thể thao Việt Nam (Số 36 Trần Phú, Phường Ba Đình, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
147. |
1.004602 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
148. |
1.004598 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
149. |
1.004591 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
150. |
1.004581 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
151. |
1.004577 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
152. |
1.004574 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
|
153. |
1.004566 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
|
Một phần |
|
154. |
1.004610 |
Thủ tục thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực |
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (Số 80 Quán Sứ, Phường Cửa Nam, Hà Nội) |
Toàn trình |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh