Quyết định 4459/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 4459/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4459/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9027/TTr-SXD ngày 13/10/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Xây dựng căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
2. UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm đăng ký danh sách tài khoản cán bộ, công chức, viên chức và tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày
16 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.004088) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND các xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.004047) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.004036) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (Mã TTHC: 2.001711) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (Mã TTHC: 1.004002) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.003970) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.006391) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (Mã TTHC: 1.003930) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001659) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001217) |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001218) |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
03 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (Mã TTHC: 2.001215) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001214) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001212) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001211) |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4459/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9027/TTr-SXD ngày 13/10/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Xây dựng căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
2. UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm đăng ký danh sách tài khoản cán bộ, công chức, viên chức và tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày
16 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.004088) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND các xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (Mã TTHC: 1.004047) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.004036) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (Mã TTHC: 2.001711) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (Mã TTHC: 1.004002) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.003970) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 1.006391) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (Mã TTHC: 1.003930) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001659) * Ủy ban nhân dân cấp xã: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có) |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001217) |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
(Mã TTHC: 2.001218) |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
03 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (Mã TTHC: 2.001215) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001214) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001212) |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
|||||||
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (Mã TTHC: 2.001211) |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Rà soát hồ sơ; thẩm định hồ sơ |
04 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng thẩm định hồ sơ |
02 giờ làm việc |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu xem xét ký duyệt |
04 giờ làm việc |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
Lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu |
|||
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có; Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và nộp phí, lệ phí (nếu có) |
02 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
- Bộ phận Văn thư; - Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; - Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh