Quyết định 4444/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4444/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4444/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 17322/TTr-SXD ngày 21 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Xây dựng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi các quy trình nội bộ số 5, 6, 8, 9, 10, 11 tiểu mục I, Mục A, Phần I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ số 7 tiểu mục I, Mục A, Phần I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4444/QĐ-UBND ngày tháng năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
MÃ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (06 TTHC) |
|
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định |
1.013089.H17 |
|
02 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký tạm thời |
1.005103.H17 |
|
03 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013101.H17 |
|
04 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
1.013092.H17 |
|
05 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
1.013206.H17 |
|
06 |
Cấp lại giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
1.013097.H17 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4444/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 17322/TTr-SXD ngày 21 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Xây dựng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi các quy trình nội bộ số 5, 6, 8, 9, 10, 11 tiểu mục I, Mục A, Phần I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ số 7 tiểu mục I, Mục A, Phần I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4444/QĐ-UBND ngày tháng năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
MÃ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (06 TTHC) |
|
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định |
1.013089.H17 |
|
02 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký tạm thời |
1.005103.H17 |
|
03 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013101.H17 |
|
04 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
1.013092.H17 |
|
05 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
1.013206.H17 |
|
06 |
Cấp lại giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
1.013097.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a) Thời hạn giải quyết: Trong 04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu lệ phí cấp giấy chứng nhận - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên, và nhân viên nghiệp vụ thực hiện |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra nhập hồ sơ phương tiện - Chuyển Nhân viên nghiệp vụ |
Đăng kiểm viên được phân công |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành thu phí sử dụng đường bộ (nếu có), sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
4 giờ làm việc |
|
|
a) Thời hạn giải quyết:
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: 08 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
b) Quy trình thực hiện:
* Đối với kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu phí kiểm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên, và nhân viên nghiệp vụ thực hiện |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra phương tiện - Chuyển Nhân viên nghiệp vụ |
Đăng kiểm viên được phân công |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành thu phí sử dụng đường bộ (nếu có) sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 giờ làm việc |
|
|
* Đối với kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kết thúc kiểm tra phương tiện theo giấy hẹn lịch kiểm định, đăng kiểm viên chuyển nhân viên nghiệp vụ kết quả kiểm định, phiếu kiểm soát kiểm định |
Đăng kiểm viên được phân công |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành thu phí sử dụng đường bộ (nếu có) sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 giờ làm việc |
|
|
03. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy - mã TTHC: 1.013101.H17
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu lệ phí cấp giấy chứng nhận - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích), lập phiếu kiểm soát. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên, và nhân viên nghiệp vụ thực hiện |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Đăng kiểm viên thực hiện kiểm định khí thải - Chuyển Nhân viên nghiệp vụ |
Đăng kiểm viên được phân công |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
04 giờ làm việc |
|
|
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: Trong 04 giờ làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy), tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất;
b) Quy trình thực hiện
* Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: Trong 04 giờ làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu lệ phí cấp giấy chứng nhận - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho nhân viên nghiệp vụ |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra hồ sơ và in ấn - Chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ được phân công |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành thu phí sử dụng đường bộ (nếu có), sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
04 giờ làm việc |
|
|
* Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy), tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, đăng thông tin báo mất - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
88 giờ làm việc (15 ngày) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho nhân viên nghiệp vụ |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra hồ sơ và in ấn - Chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ được phân công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành thu phí sử dụng đường bộ (nếu có), sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
96 giờ làm việc |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ khi nhận được hồ sơ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên thực hiện |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo chuyển Bộ phận nghiệp vụ Bộ phận nghiệp vụ thông báo thời gian và địa điểm kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo |
Đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ được phân công |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo, nghiệm thu phương tiện thỏa mãn ATKT &BVMT chuyển Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
Đăng kiểm viên được phân công nhiệm vụ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện ban hành văn bản và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc |
|
|
06. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo - mã TTHC: 1.013097.H17
a) Thời hạn giải quyết:
+ 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm;
+ 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác
b) Quy trình thực hiện
* Đối với trường hợp 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu lệ phí cấp giấy chứng nhận - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên, và nhân viên nghiệp vụ thực hiện |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra nhập hồ sơ cải tạo - Chuyển Nhân viên nghiệp vụ |
Đăng kiểm viên được phân công |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 giờ làm việc |
|
|
*1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ thu lệ phí cấp giấy chứng nhận - Sao chụp hồ sơ (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công Đăng kiểm viên, và nhân viên nghiệp vụ thực hiện |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
- Đăng kiểm viên thực hiện kiểm tra nhập hồ sơ cải tạo - Chuyển Nhân viên nghiệp vụ |
Đăng kiểm viên được phân công |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Nhân viên nghiệp vụ kiểm tra và in ấn và chuyển Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Nhân viên nghiệp vụ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo bộ phận kiểm đinh xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư thực hiện đóng dấu và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Văn thư |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhân viên chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ |
0.5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; tiến hành sao lưu hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
12 giờ làm việc |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh